Gói thầu: Gói thầu số 03: Vật tư tiêu hao thông thường

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2300241117-00
Thời điểm đóng mở thầu 25/10/2023 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu BỆNH VIỆN QUÂN Y 121 CỤC HẬU CẦN QUÂN KHU 9
Chủ đầu tư BỆNH VIỆN QUÂN Y 121 CỤC HẬU CẦN QUÂN KHU 9
Tên gói thầu Gói thầu số 03: Vật tư tiêu hao thông thường
Số hiệu KHLCNT PL2300166827
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Theo đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 380 ngày
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Cần Thơ
Giá gói thầu 10,059,162,420 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 100.591.625 VND
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm(2) 2020 đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm của 3 (5) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(7) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(8) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (9)(9)- Đã hoàn thành có quy mô (giá trị) tối thiểu: quy định tại bảng X(10)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(11)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm(2) 2020 đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế(4)
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm của 3 năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa
Yêu cầu Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa tương tự về tính chất với hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu về sản lượng như sau:Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu tối thiểu quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác (8)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa
1 PP2300360808 - Nhóm Bông y tế 146,586,800 219.880.200 102.610.760 Không yêu cầuKhông yêu cầu
2 PP2300360809 - Nhóm Băng bột bó 179,928,000 269.892.000 125.949.600 Không yêu cầuKhông yêu cầu
3 PP2300360810 - Nhóm Băng - Gạc 1,142,180,000 1.713.270.000 799.526.000 Không yêu cầuKhông yêu cầu
4 PP2300360811 - Nhóm Băng - Gạc có keo 513,330,000 769.995.000 359.331.000 Không yêu cầuKhông yêu cầu
5 PP2300360812 - Nhóm Băng gạc điều trị vết thương 108,500,000 162.750.000 75.950.000 Không yêu cầuKhông yêu cầu
6 PP2300360813 - Nhóm Bơm tiêm,dây truyền, dây nối , kim rút thuốc 1,869,940,000 2.804.910.000 1.308.958.000 Không yêu cầuKhông yêu cầu
7 PP2300360814 - Nhóm Dây, Ống hút dịch, túi đựng dịch 45,850,000 68.775.000 32.095.000 Không yêu cầuKhông yêu cầu
8 PP2300360815 - Nhóm mask, dây thở 69,820,000 104.730.000 48.874.000 Không yêu cầuKhông yêu cầu
9 PP2300360816 - Nhóm kim luồn 387,900,000 581.850.000 271.530.000 Không yêu cầuKhông yêu cầu
10 PP2300360817 - Nhóm khóa 3 ngã 74,590,000 111.885.000 52.213.000 Không yêu cầuKhông yêu cầu
11 PP2300360818 - Nhóm Găng tay 518,000,000 777.000.000 362.600.000 Không yêu cầuKhông yêu cầu
12 PP2300360819 - Nhóm Chỉ phẫu thuật không tan 266,790,000 400.185.000 186.753.000 Không yêu cầuKhông yêu cầu
13 PP2300360820 - Nhóm Chỉ phẫu thuật tan tổng hợp 169,684,920 254.527.380 118.779.444 Không yêu cầuKhông yêu cầu
14 PP2300360821 - Nhóm Chỉ phẫu thuật tan trung bình 811,314,000 1.216.971.000 567.919.800 Không yêu cầuKhông yêu cầu
15 PP2300360822 - Nhóm Chỉ phẫu thuật có chất kháng khuẩn 117,634,200 176.451.300 82.343.940 Không yêu cầuKhông yêu cầu
16 PP2300360823 - Nhóm chỉ tự tiêu sinh học 101,152,800 151.729.200 70.806.960 Không yêu cầuKhông yêu cầu
17 PP2300360824 - Nhóm Bơm tiêm cản quang, dây nối 82,500,000 123.750.000 57.750.000 Không yêu cầuKhông yêu cầu
18 PP2300360825 - Nhóm miếng dán sau phẫu thuật 65,400,000 98.100.000 45.780.000 Không yêu Không yêu cầucầu
19 PP2300360826 - Nhóm mảnh ghép thoát vị bẹn 121,596,000 182.394.000 85.117.200 Không yêu cầuKhông yêu cầu
20 PP2300360827 - Nhóm vật liệu cầm máu 86,037,500 129.056.250 60.226.250 Không yêu cầuKhông yêu cầu
21 PP2300360828 - Nhóm ống thông 450,512,700 675.769.050 315.358.890 Không yêu cầuKhông yêu cầu
22 PP2300360829 - Nhóm vật tư nha khoa 180,240,000 270.360.000 126.168.000 Không yêu cầuKhông yêu cầu
23 PP2300360830 - Nhóm vật tư cho máy thở 237,268,500 355.902.750 166.087.950 Không yêu cầuKhông yêu cầu
24 PP2300360831 - Nhóm vật tư đo điện cơ 118,440,000 177.660.000 82.908.000 Không yêu cầuKhông yêu cầu
25 PP2300360832 - Nhóm vật tư đo huyết áp, thân nhiệt 47,600,000 71.400.000 33.320.000 Không yêu cầuKhông yêu cầu
26 PP2300360833 - Nhóm vật tư dùng trong điều trị áp lực âm kết hợp rửa vết thương 135,000,000 202.500.000 94.500.000 Không yêu cầuKhông yêu cầu
27 PP2300360834 - Nhóm vật tư sử dụng 1 lần 454,950,000 682.425.000 318.465.000 Không yêu cầuKhông yêu cầu
28 PP2300360835 - Nhóm kẹp clip 97,500,000 146.250.000 68.250.000 Không yêu cầuKhông yêu cầu
29 PP2300360836 - Nhóm vật tư truyền máu 96,650,000 144.975.000 67.655.000 Không yêu cầuKhông yêu cầu
30 PP2300360837 - Cung buộc hàm 130,000,000 195.000.000 91.000.000 Không yêu cầuKhông yêu cầu
31 PP2300360838 - Kim châm cứu tiệt trùng 60,750,000 91.125.000 42.525.000 Không yêu Không yêu cầucầu
32 PP2300360839 - Miếng dán điện xung 16,800,000 25.200.000 11.760.000 Không yêu cầuKhông yêu cầu
33 PP2300360840 - Dây điện xung 2,500,000 3.750.000 1.750.000 Không yêu cầuKhông yêu cầu
34 PP2300360841 - Kim cấy chỉ (thủy châm) 12,500,000 18.750.000 8.750.000 Không yêu cầuKhông yêu cầu
35 PP2300360842 - Kẹp rốn trẻ sơ sinh 1,150,000 1.725.000 805.000 Không yêu cầuKhông yêu cầu
36 PP2300360843 - Que thử đường huyết 110,250,000 165.375.000 77.175.000 Không yêu cầuKhông yêu cầu
37 PP2300360844 - Kim chích lấy máu đo đường huyết 7,000,000 10.500.000 4.900.000 Không yêu cầuKhông yêu cầu
38 PP2300360845 - Que thử đường huyết 5 giây ( Bao gồm que+kim) 148,200,000 222.300.000 103.740.000 Không yêu Không yêu cầucầu
39 PP2300360846 - Khăn đắp vô trùng 80x 80 có lỗ 5,700,000 8.550.000 3.990.000 Không yêu cầuKhông yêu cầu
40 PP2300360847 - Dây truyền dịch an toàn 4,800,000 7.200.000 3.360.000 Không yêu cầuKhông yêu cầu
41 PP2300360848 - Khẩu trang VN95 25,200,000 37.800.000 17.640.000 Không yêu cầuKhông yêu cầu
42 PP2300360849 - Khẩu trang y tế 4 lớp 43,470,000 65.205.000 30.429.000 Không yêu cầuKhông yêu cầu
43 PP2300360850 - Bình dẫn lưu vết thương 200ml Fr10 75,600,000 113.400.000 52.920.000 Không yêu cầuKhông yêu cầu
44 PP2300360851 - Bình dẫn lưu vết thương 400ml Fr14 75,600,000 113.400.000 52.920.000 Không yêu cầuKhông yêu cầu
45 PP2300360852 - Điện cực tim 68,850,000 103.275.000 48.195.000 Không yêu cầuKhông yêu cầu
46 PP2300360853 - Dao mổ mũi nhọn,đầu tù lưỡi bầu các số 5,040,000 7.560.000 3.528.000 Không yêu cầuKhông yêu cầu
47 PP2300360854 - Bàn chảy rửa tay phòng mổ 3,622,500 5.433.750 2.535.750 Không yêu cầuKhông yêu cầu
48 PP2300360855 - Tay dao đốt điện 112,896,000 169.344.000 79.027.200 Không yêu cầuKhông yêu cầu
49 PP2300360856 - Bao camera nọi soi 11,025,000 16.537.500 7.717.500 Không yêu cầuKhông yêu cầu
50 PP2300360857 - Bao kính hiểm vi 4,400,000 6.600.000 3.080.000 Không yêu Không yêu cầucầu
51 PP2300360858 - Bộ gây tê ngoài màng cứng 13,250,000 19.875.000 9.275.000 Không yêu cầuKhông yêu cầu
52 PP2300360859 - Catherter Tĩnh mạch trung tâm 2 nòng 110,936,000 166.404.000 77.655.200 Không yêu cầuKhông yêu cầu
53 PP2300360860 - Bộ catheter cổ hầm dùng trong lọc máu dài hạn 162,000,000 243.000.000 113.400.000 Không yêu cầuKhông yêu cầu
54 PP2300360861 - Ống dẫn lưu màng phổi các số 4,200,000 6.300.000 2.940.000 Không yêu cầuKhông yêu cầu
55 PP2300360862 - Ống dẫn lưu ổ bụng cứng. mềm các số 3,300,000 4.950.000 2.310.000 Không yêu cầuKhông yêu cầu
56 PP2300360863 - Dây thở oxy 1 nhánh các cỡ 1,600,000 2.400.000 1.120.000 Không yêu Không yêu cầucầu
57 PP2300360864 - Ống Airway các cỡ 3,900,000 5.850.000 2.730.000 Không yêu cầuKhông yêu cầu
58 PP2300360865 - Sonde pezzer các cỡ 1,155,000 1.732.500 808.500 Không yêu cầuKhông yêu cầu
59 PP2300360866 - Sonde chữ T 1,155,000 1.732.500 808.500 Không yêu cầuKhông yêu cầu
60 PP2300360867 - Sonde hậu môn 388,500 582.750 271.950 Không yêu cầuKhông yêu cầu
61 PP2300360868 - Sonde blakemore các cỡ 11,000,000 16.500.000 7.700.000 Không yêu cầuKhông yêu cầu
62 PP2300360869 - Bộ hút đàm kín 6,450,000 9.675.000 4.515.000 Không yêu cầuKhông yêu cầu
63 PP2300360870 - Bộ hút đàm kín cather mount, sử dụng 72 giờ khóa một chiều an toàn 10,999,500 16.499.250 7.699.650 Không yêu cầuKhông yêu cầu
64 PP2300360871 - Ống ngậm giấy dùng cho máy do chức năng hô hấp 6,615,000 9.922.500 4.630.500 Không yêu cầuKhông yêu cầu
65 PP2300360872 - Túi hậu môn nhân tạo loại xả 2,310,000 3.465.000 1.617.000 Không yêu cầuKhông yêu cầu
66 PP2300360873 - Đè lưỡi gỗ 21,780,000 32.670.000 15.246.000 Không yêu cầuKhông yêu cầu
67 PP2300360874 - Bo hút nhớt 10,800,000 16.200.000 7.560.000 Không yêu cầuKhông yêu cầu
68 PP2300360875 - Bình hủy kim 1.5l 11,000,000 16.500.000 7.700.000 Không yêu cầuKhông yêu cầu
69 PP2300360876 - Bình hủy kim 6.8l 47,000,000 70.500.000 32.900.000 Không yêu cầuKhông yêu cầu
70 PP2300360877 - Dây garo 1,072,000 1.608.000 750.400 Không yêu cầuKhông yêu cầu
71 PP2300360878 - Vòng đeo tay bệnh nhân 3,202,500 4.803.750 2.241.750 Không yêu cầuKhông yêu cầu
72 PP2300360879 - Vòng tránh thai 2,800,000 4.200.000 1.960.000 Không yêu cầuKhông yêu cầu
Nhóm Bông y tế
Mã phần lô PP2300360808
Giá từng phần lô 146,586,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 219.880.200
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 102.610.760
Năng lực sản xuất hàng hóa Không yêu cầuKhông yêu cầu
Thời gian thực hiện HĐ Chậm nhất 5 ngày từ khi nhận được đơn hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 48 giờ
Nhóm Băng bột bó
Mã phần lô PP2300360809
Giá từng phần lô 179,928,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 269.892.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 125.949.600
Năng lực sản xuất hàng hóa Không yêu cầuKhông yêu cầu
Thời gian thực hiện HĐ Chậm nhất 5 ngày từ khi nhận được đơn hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 48 giờ
Nhóm Băng - Gạc
Mã phần lô PP2300360810
Giá từng phần lô 1,142,180,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.713.270.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 799.526.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Không yêu cầuKhông yêu cầu
Thời gian thực hiện HĐ Chậm nhất 5 ngày từ khi nhận được đơn hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 48 giờ
Nhóm Băng - Gạc có keo
Mã phần lô PP2300360811
Giá từng phần lô 513,330,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 769.995.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 359.331.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Không yêu cầuKhông yêu cầu
Thời gian thực hiện HĐ Chậm nhất 5 ngày từ khi nhận được đơn hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 48 giờ
Nhóm Băng gạc điều trị vết thương
Mã phần lô PP2300360812
Giá từng phần lô 108,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 162.750.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 75.950.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Không yêu cầuKhông yêu cầu
Thời gian thực hiện HĐ Chậm nhất 5 ngày từ khi nhận được đơn hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 48 giờ
Nhóm Bơm tiêm,dây truyền, dây nối , kim rút thuốc
Mã phần lô PP2300360813
Giá từng phần lô 1,869,940,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.804.910.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.308.958.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Không yêu cầuKhông yêu cầu
Thời gian thực hiện HĐ Chậm nhất 5 ngày từ khi nhận được đơn hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 48 giờ
Nhóm Dây, Ống hút dịch, túi đựng dịch
Mã phần lô PP2300360814
Giá từng phần lô 45,850,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 68.775.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 32.095.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Không yêu cầuKhông yêu cầu
Thời gian thực hiện HĐ Chậm nhất 5 ngày từ khi nhận được đơn hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 48 giờ
Nhóm mask, dây thở
Mã phần lô PP2300360815
Giá từng phần lô 69,820,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 104.730.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 48.874.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Không yêu cầuKhông yêu cầu
Thời gian thực hiện HĐ Chậm nhất 5 ngày từ khi nhận được đơn hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 48 giờ
Nhóm kim luồn
Mã phần lô PP2300360816
Giá từng phần lô 387,900,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 581.850.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 271.530.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Không yêu cầuKhông yêu cầu
Thời gian thực hiện HĐ Chậm nhất 5 ngày từ khi nhận được đơn hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 48 giờ
Nhóm khóa 3 ngã
Mã phần lô PP2300360817
Giá từng phần lô 74,590,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 111.885.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 52.213.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Không yêu cầuKhông yêu cầu
Thời gian thực hiện HĐ Chậm nhất 5 ngày từ khi nhận được đơn hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 48 giờ
Nhóm Găng tay
Mã phần lô PP2300360818
Giá từng phần lô 518,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 777.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 362.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Không yêu cầuKhông yêu cầu
Thời gian thực hiện HĐ Chậm nhất 5 ngày từ khi nhận được đơn hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 48 giờ
Nhóm Chỉ phẫu thuật không tan
Mã phần lô PP2300360819
Giá từng phần lô 266,790,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 400.185.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 186.753.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Không yêu cầuKhông yêu cầu
Thời gian thực hiện HĐ Chậm nhất 5 ngày từ khi nhận được đơn hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 48 giờ
Nhóm Chỉ phẫu thuật tan tổng hợp
Mã phần lô PP2300360820
Giá từng phần lô 169,684,920
Yêu cầu doanh thu bình quân 254.527.380
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 118.779.444
Năng lực sản xuất hàng hóa Không yêu cầuKhông yêu cầu
Thời gian thực hiện HĐ Chậm nhất 5 ngày từ khi nhận được đơn hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 48 giờ
Nhóm Chỉ phẫu thuật tan trung bình
Mã phần lô PP2300360821
Giá từng phần lô 811,314,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.216.971.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 567.919.800
Năng lực sản xuất hàng hóa Không yêu cầuKhông yêu cầu
Thời gian thực hiện HĐ Chậm nhất 5 ngày từ khi nhận được đơn hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 48 giờ
Nhóm Chỉ phẫu thuật có chất kháng khuẩn
Mã phần lô PP2300360822
Giá từng phần lô 117,634,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 176.451.300
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 82.343.940
Năng lực sản xuất hàng hóa Không yêu cầuKhông yêu cầu
Thời gian thực hiện HĐ Chậm nhất 5 ngày từ khi nhận được đơn hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 48 giờ
Nhóm chỉ tự tiêu sinh học
Mã phần lô PP2300360823
Giá từng phần lô 101,152,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 151.729.200
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 70.806.960
Năng lực sản xuất hàng hóa Không yêu cầuKhông yêu cầu
Thời gian thực hiện HĐ Chậm nhất 5 ngày từ khi nhận được đơn hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 48 giờ
Nhóm Bơm tiêm cản quang, dây nối
Mã phần lô PP2300360824
Giá từng phần lô 82,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 123.750.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 57.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Không yêu cầuKhông yêu cầu
Thời gian thực hiện HĐ Chậm nhất 5 ngày từ khi nhận được đơn hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 48 giờ
Nhóm miếng dán sau phẫu thuật
Mã phần lô PP2300360825
Giá từng phần lô 65,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 98.100.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 45.780.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Không yêu Không yêu cầucầu
Thời gian thực hiện HĐ Chậm nhất 5 ngày từ khi nhận được đơn hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 48 giờ
Nhóm mảnh ghép thoát vị bẹn
Mã phần lô PP2300360826
Giá từng phần lô 121,596,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 182.394.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 85.117.200
Năng lực sản xuất hàng hóa Không yêu cầuKhông yêu cầu
Thời gian thực hiện HĐ Chậm nhất 5 ngày từ khi nhận được đơn hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 48 giờ
Nhóm vật liệu cầm máu
Mã phần lô PP2300360827
Giá từng phần lô 86,037,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 129.056.250
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 60.226.250
Năng lực sản xuất hàng hóa Không yêu cầuKhông yêu cầu
Thời gian thực hiện HĐ Chậm nhất 5 ngày từ khi nhận được đơn hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 48 giờ
Nhóm ống thông
Mã phần lô PP2300360828
Giá từng phần lô 450,512,700
Yêu cầu doanh thu bình quân 675.769.050
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 315.358.890
Năng lực sản xuất hàng hóa Không yêu cầuKhông yêu cầu
Thời gian thực hiện HĐ Chậm nhất 5 ngày từ khi nhận được đơn hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 48 giờ
Nhóm vật tư nha khoa
Mã phần lô PP2300360829
Giá từng phần lô 180,240,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 270.360.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 126.168.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Không yêu cầuKhông yêu cầu
Thời gian thực hiện HĐ Chậm nhất 5 ngày từ khi nhận được đơn hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 48 giờ
Nhóm vật tư cho máy thở
Mã phần lô PP2300360830
Giá từng phần lô 237,268,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 355.902.750
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 166.087.950
Năng lực sản xuất hàng hóa Không yêu cầuKhông yêu cầu
Thời gian thực hiện HĐ Chậm nhất 5 ngày từ khi nhận được đơn hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 48 giờ
Nhóm vật tư đo điện cơ
Mã phần lô PP2300360831
Giá từng phần lô 118,440,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 177.660.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 82.908.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Không yêu cầuKhông yêu cầu
Thời gian thực hiện HĐ Chậm nhất 5 ngày từ khi nhận được đơn hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 48 giờ
Nhóm vật tư đo huyết áp, thân nhiệt
Mã phần lô PP2300360832
Giá từng phần lô 47,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 71.400.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 33.320.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Không yêu cầuKhông yêu cầu
Thời gian thực hiện HĐ Chậm nhất 5 ngày từ khi nhận được đơn hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 48 giờ
Nhóm vật tư dùng trong điều trị áp lực âm kết hợp rửa vết thương
Mã phần lô PP2300360833
Giá từng phần lô 135,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 202.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 94.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Không yêu cầuKhông yêu cầu
Thời gian thực hiện HĐ Chậm nhất 5 ngày từ khi nhận được đơn hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 48 giờ
Nhóm vật tư sử dụng 1 lần
Mã phần lô PP2300360834
Giá từng phần lô 454,950,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 682.425.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 318.465.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Không yêu cầuKhông yêu cầu
Thời gian thực hiện HĐ Chậm nhất 5 ngày từ khi nhận được đơn hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 48 giờ
Nhóm kẹp clip
Mã phần lô PP2300360835
Giá từng phần lô 97,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 146.250.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 68.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Không yêu cầuKhông yêu cầu
Thời gian thực hiện HĐ Chậm nhất 5 ngày từ khi nhận được đơn hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 48 giờ
Nhóm vật tư truyền máu
Mã phần lô PP2300360836
Giá từng phần lô 96,650,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 144.975.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 67.655.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Không yêu cầuKhông yêu cầu
Thời gian thực hiện HĐ Chậm nhất 5 ngày từ khi nhận được đơn hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 48 giờ
Cung buộc hàm
Mã phần lô PP2300360837
Giá từng phần lô 130,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 195.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 91.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Không yêu cầuKhông yêu cầu
Thời gian thực hiện HĐ Chậm nhất 5 ngày từ khi nhận được đơn hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 48 giờ
Kim châm cứu tiệt trùng
Mã phần lô PP2300360838
Giá từng phần lô 60,750,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 91.125.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 42.525.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Không yêu Không yêu cầucầu
Thời gian thực hiện HĐ Chậm nhất 5 ngày từ khi nhận được đơn hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 48 giờ
Miếng dán điện xung
Mã phần lô PP2300360839
Giá từng phần lô 16,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 25.200.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.760.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Không yêu cầuKhông yêu cầu
Thời gian thực hiện HĐ Chậm nhất 5 ngày từ khi nhận được đơn hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 48 giờ
Dây điện xung
Mã phần lô PP2300360840
Giá từng phần lô 2,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.750.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Không yêu cầuKhông yêu cầu
Thời gian thực hiện HĐ Chậm nhất 5 ngày từ khi nhận được đơn hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 48 giờ
Kim cấy chỉ (thủy châm)
Mã phần lô PP2300360841
Giá từng phần lô 12,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 18.750.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Không yêu cầuKhông yêu cầu
Thời gian thực hiện HĐ Chậm nhất 5 ngày từ khi nhận được đơn hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 48 giờ
Kẹp rốn trẻ sơ sinh
Mã phần lô PP2300360842
Giá từng phần lô 1,150,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.725.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 805.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Không yêu cầuKhông yêu cầu
Thời gian thực hiện HĐ Chậm nhất 5 ngày từ khi nhận được đơn hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 48 giờ
Que thử đường huyết
Mã phần lô PP2300360843
Giá từng phần lô 110,250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 165.375.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 77.175.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Không yêu cầuKhông yêu cầu
Thời gian thực hiện HĐ Chậm nhất 5 ngày từ khi nhận được đơn hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 48 giờ
Kim chích lấy máu đo đường huyết
Mã phần lô PP2300360844
Giá từng phần lô 7,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.900.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Không yêu cầuKhông yêu cầu
Thời gian thực hiện HĐ Chậm nhất 5 ngày từ khi nhận được đơn hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 48 giờ
Que thử đường huyết 5 giây ( Bao gồm que+kim)
Mã phần lô PP2300360845
Giá từng phần lô 148,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 222.300.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 103.740.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Không yêu Không yêu cầucầu
Thời gian thực hiện HĐ Chậm nhất 5 ngày từ khi nhận được đơn hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 48 giờ
Khăn đắp vô trùng 80x 80 có lỗ
Mã phần lô PP2300360846
Giá từng phần lô 5,700,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.550.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.990.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Không yêu cầuKhông yêu cầu
Thời gian thực hiện HĐ Chậm nhất 5 ngày từ khi nhận được đơn hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 48 giờ
Dây truyền dịch an toàn
Mã phần lô PP2300360847
Giá từng phần lô 4,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.200.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.360.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Không yêu cầuKhông yêu cầu
Thời gian thực hiện HĐ Chậm nhất 5 ngày từ khi nhận được đơn hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 48 giờ
Khẩu trang VN95
Mã phần lô PP2300360848
Giá từng phần lô 25,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 37.800.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 17.640.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Không yêu cầuKhông yêu cầu
Thời gian thực hiện HĐ Chậm nhất 5 ngày từ khi nhận được đơn hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 48 giờ
Khẩu trang y tế 4 lớp
Mã phần lô PP2300360849
Giá từng phần lô 43,470,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 65.205.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 30.429.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Không yêu cầuKhông yêu cầu
Thời gian thực hiện HĐ Chậm nhất 5 ngày từ khi nhận được đơn hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 48 giờ
Bình dẫn lưu vết thương 200ml Fr10
Mã phần lô PP2300360850
Giá từng phần lô 75,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 113.400.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 52.920.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Không yêu cầuKhông yêu cầu
Thời gian thực hiện HĐ Chậm nhất 5 ngày từ khi nhận được đơn hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 48 giờ
Bình dẫn lưu vết thương 400ml Fr14
Mã phần lô PP2300360851
Giá từng phần lô 75,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 113.400.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 52.920.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Không yêu cầuKhông yêu cầu
Thời gian thực hiện HĐ Chậm nhất 5 ngày từ khi nhận được đơn hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 48 giờ
Điện cực tim
Mã phần lô PP2300360852
Giá từng phần lô 68,850,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 103.275.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 48.195.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Không yêu cầuKhông yêu cầu
Thời gian thực hiện HĐ Chậm nhất 5 ngày từ khi nhận được đơn hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 48 giờ
Dao mổ mũi nhọn,đầu tù lưỡi bầu các số
Mã phần lô PP2300360853
Giá từng phần lô 5,040,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.560.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.528.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Không yêu cầuKhông yêu cầu
Thời gian thực hiện HĐ Chậm nhất 5 ngày từ khi nhận được đơn hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 48 giờ
Bàn chảy rửa tay phòng mổ
Mã phần lô PP2300360854
Giá từng phần lô 3,622,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.433.750
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.535.750
Năng lực sản xuất hàng hóa Không yêu cầuKhông yêu cầu
Thời gian thực hiện HĐ Chậm nhất 5 ngày từ khi nhận được đơn hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 48 giờ
Tay dao đốt điện
Mã phần lô PP2300360855
Giá từng phần lô 112,896,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 169.344.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 79.027.200
Năng lực sản xuất hàng hóa Không yêu cầuKhông yêu cầu
Thời gian thực hiện HĐ Chậm nhất 5 ngày từ khi nhận được đơn hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 48 giờ
Bao camera nọi soi
Mã phần lô PP2300360856
Giá từng phần lô 11,025,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 16.537.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.717.500
Năng lực sản xuất hàng hóa Không yêu cầuKhông yêu cầu
Thời gian thực hiện HĐ Chậm nhất 5 ngày từ khi nhận được đơn hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 48 giờ
Bao kính hiểm vi
Mã phần lô PP2300360857
Giá từng phần lô 4,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.600.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.080.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Không yêu Không yêu cầucầu
Thời gian thực hiện HĐ Chậm nhất 5 ngày từ khi nhận được đơn hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 48 giờ
Bộ gây tê ngoài màng cứng
Mã phần lô PP2300360858
Giá từng phần lô 13,250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 19.875.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.275.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Không yêu cầuKhông yêu cầu
Thời gian thực hiện HĐ Chậm nhất 5 ngày từ khi nhận được đơn hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 48 giờ
Catherter Tĩnh mạch trung tâm 2 nòng
Mã phần lô PP2300360859
Giá từng phần lô 110,936,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 166.404.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 77.655.200
Năng lực sản xuất hàng hóa Không yêu cầuKhông yêu cầu
Thời gian thực hiện HĐ Chậm nhất 5 ngày từ khi nhận được đơn hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 48 giờ
Bộ catheter cổ hầm dùng trong lọc máu dài hạn
Mã phần lô PP2300360860
Giá từng phần lô 162,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 243.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 113.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Không yêu cầuKhông yêu cầu
Thời gian thực hiện HĐ Chậm nhất 5 ngày từ khi nhận được đơn hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 48 giờ
Ống dẫn lưu màng phổi các số
Mã phần lô PP2300360861
Giá từng phần lô 4,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.300.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.940.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Không yêu cầuKhông yêu cầu
Thời gian thực hiện HĐ Chậm nhất 5 ngày từ khi nhận được đơn hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 48 giờ
Ống dẫn lưu ổ bụng cứng. mềm các số
Mã phần lô PP2300360862
Giá từng phần lô 3,300,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.950.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.310.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Không yêu cầuKhông yêu cầu
Thời gian thực hiện HĐ Chậm nhất 5 ngày từ khi nhận được đơn hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 48 giờ
Dây thở oxy 1 nhánh các cỡ
Mã phần lô PP2300360863
Giá từng phần lô 1,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.400.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.120.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Không yêu Không yêu cầucầu
Thời gian thực hiện HĐ Chậm nhất 5 ngày từ khi nhận được đơn hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 48 giờ
Ống Airway các cỡ
Mã phần lô PP2300360864
Giá từng phần lô 3,900,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.850.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.730.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Không yêu cầuKhông yêu cầu
Thời gian thực hiện HĐ Chậm nhất 5 ngày từ khi nhận được đơn hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 48 giờ
Sonde pezzer các cỡ
Mã phần lô PP2300360865
Giá từng phần lô 1,155,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.732.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 808.500
Năng lực sản xuất hàng hóa Không yêu cầuKhông yêu cầu
Thời gian thực hiện HĐ Chậm nhất 5 ngày từ khi nhận được đơn hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 48 giờ
Sonde chữ T
Mã phần lô PP2300360866
Giá từng phần lô 1,155,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.732.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 808.500
Năng lực sản xuất hàng hóa Không yêu cầuKhông yêu cầu
Thời gian thực hiện HĐ Chậm nhất 5 ngày từ khi nhận được đơn hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 48 giờ
Sonde hậu môn
Mã phần lô PP2300360867
Giá từng phần lô 388,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 582.750
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 271.950
Năng lực sản xuất hàng hóa Không yêu cầuKhông yêu cầu
Thời gian thực hiện HĐ Chậm nhất 5 ngày từ khi nhận được đơn hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 48 giờ
Sonde blakemore các cỡ
Mã phần lô PP2300360868
Giá từng phần lô 11,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 16.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.700.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Không yêu cầuKhông yêu cầu
Thời gian thực hiện HĐ Chậm nhất 5 ngày từ khi nhận được đơn hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 48 giờ
Bộ hút đàm kín
Mã phần lô PP2300360869
Giá từng phần lô 6,450,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.675.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.515.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Không yêu cầuKhông yêu cầu
Thời gian thực hiện HĐ Chậm nhất 5 ngày từ khi nhận được đơn hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 48 giờ
Bộ hút đàm kín cather mount, sử dụng 72 giờ khóa một chiều an toàn
Mã phần lô PP2300360870
Giá từng phần lô 10,999,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 16.499.250
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.699.650
Năng lực sản xuất hàng hóa Không yêu cầuKhông yêu cầu
Thời gian thực hiện HĐ Chậm nhất 5 ngày từ khi nhận được đơn hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 48 giờ
Ống ngậm giấy dùng cho máy do chức năng hô hấp
Mã phần lô PP2300360871
Giá từng phần lô 6,615,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.922.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.630.500
Năng lực sản xuất hàng hóa Không yêu cầuKhông yêu cầu
Thời gian thực hiện HĐ Chậm nhất 5 ngày từ khi nhận được đơn hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 48 giờ
Túi hậu môn nhân tạo loại xả
Mã phần lô PP2300360872
Giá từng phần lô 2,310,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.465.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.617.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Không yêu cầuKhông yêu cầu
Thời gian thực hiện HĐ Chậm nhất 5 ngày từ khi nhận được đơn hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 48 giờ
Đè lưỡi gỗ
Mã phần lô PP2300360873
Giá từng phần lô 21,780,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 32.670.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 15.246.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Không yêu cầuKhông yêu cầu
Thời gian thực hiện HĐ Chậm nhất 5 ngày từ khi nhận được đơn hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 48 giờ
Bo hút nhớt
Mã phần lô PP2300360874
Giá từng phần lô 10,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 16.200.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.560.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Không yêu cầuKhông yêu cầu
Thời gian thực hiện HĐ Chậm nhất 5 ngày từ khi nhận được đơn hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 48 giờ
Bình hủy kim 1.5l
Mã phần lô PP2300360875
Giá từng phần lô 11,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 16.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.700.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Không yêu cầuKhông yêu cầu
Thời gian thực hiện HĐ Chậm nhất 5 ngày từ khi nhận được đơn hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 48 giờ
Bình hủy kim 6.8l
Mã phần lô PP2300360876
Giá từng phần lô 47,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 70.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 32.900.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Không yêu cầuKhông yêu cầu
Thời gian thực hiện HĐ Chậm nhất 5 ngày từ khi nhận được đơn hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 48 giờ
Dây garo
Mã phần lô PP2300360877
Giá từng phần lô 1,072,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.608.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 750.400
Năng lực sản xuất hàng hóa Không yêu cầuKhông yêu cầu
Thời gian thực hiện HĐ Chậm nhất 5 ngày từ khi nhận được đơn hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 48 giờ
Vòng đeo tay bệnh nhân
Mã phần lô PP2300360878
Giá từng phần lô 3,202,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.803.750
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.241.750
Năng lực sản xuất hàng hóa Không yêu cầuKhông yêu cầu
Thời gian thực hiện HĐ Chậm nhất 5 ngày từ khi nhận được đơn hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 48 giờ
Vòng tránh thai
Mã phần lô PP2300360879
Giá từng phần lô 2,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.200.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.960.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Không yêu cầuKhông yêu cầu
Thời gian thực hiện HĐ Chậm nhất 5 ngày từ khi nhận được đơn hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 48 giờ
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->