Gói thầu: Gói thầu số 03: Vật tư y tế kỹ thuật cao năm 2023 (07 phần).

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2300148611-00
Thời điểm đóng mở thầu 14/07/2023 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bệnh viện đa khoa Xanh Pôn
Tên gói thầu Gói thầu số 03: Vật tư y tế kỹ thuật cao năm 2023 (07 phần).
Số hiệu KHLCNT PL2300108838
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Nguồn thu từ dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh, nguồn thu do cơ quan Bảo hiểm xã hội thanh toán và nguồn thu hợp pháp của đơn vị
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 365 ngày
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Giá gói thầu 9,328,500,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 93.285.000 VND
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế(4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm của 3 (5) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(7) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(8) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (9) - Đã hoàn thành có quy mô (giá trị) tối thiểu: quy định tại bảng X(10)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế(4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm của 3 năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa
Yêu cầu Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa tương tự về tính chất với hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu về sản lượng như sau:Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu tối thiểu quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa
1 PP2300239667 - Vít chỉ khâu sụn chêm 4,012,000,000 6.018.000.000 Cùng mã Chương, mã Nhóm hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng 2.808.400.000 97 Cái
2 PP2300239668 - Vít chỉ neo đơn loại I 792,000,000 1.188.000.000 Cùng mã Chương, mã Nhóm hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng 554.400.000 14,8 Cái
3 PP2300239669 - Vít chỉ neo đôi loại III 562,500,000 843.750.000 Cùng mã Chương, mã Nhóm hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng 393.750.000 16,5 Cái
4 PP2300239670 - Vít chôn chỉ 450,000,000 675.000.000 Cùng mã Chương, mã Nhóm hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng 315.000.000 6,6 Cái
5 PP2300239671 - Vít treo cố định loại có thể điều chỉnh chiều dài 2,850,000,000 4.275.000.000 Cùng mã Chương, mã Nhóm hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng 1.995.000.000 49,4 Cái
6 PP2300239672 - Dây bơm nước dùng cho nội soi khớp 480,000,000 720.000.000 Cùng mã Chương, mã Nhóm hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng 336.000.000 49,4 Cái
7 PP2300239673 - Lưỡi mài xương loại II 182,000,000 273.000.000 Cùng mã Chương, mã Nhóm hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng 127.400.000 6,6 Cái
Vít chỉ khâu sụn chêm
Mã phần lô PP2300239667
Giá từng phần lô 4,012,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.018.000.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng mã Chương, mã Nhóm hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.808.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 97 Cái
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Mục 3 Chương III E-HSMT
Vít chỉ neo đơn loại I
Mã phần lô PP2300239668
Giá từng phần lô 792,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.188.000.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng mã Chương, mã Nhóm hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 554.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 14,8 Cái
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Mục 3 Chương III E-HSMT
Vít chỉ neo đôi loại III
Mã phần lô PP2300239669
Giá từng phần lô 562,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 843.750.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng mã Chương, mã Nhóm hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 393.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 16,5 Cái
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Mục 3 Chương III E-HSMT
Vít chôn chỉ
Mã phần lô PP2300239670
Giá từng phần lô 450,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 675.000.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng mã Chương, mã Nhóm hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 315.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 6,6 Cái
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Mục 3 Chương III E-HSMT
Vít treo cố định loại có thể điều chỉnh chiều dài
Mã phần lô PP2300239671
Giá từng phần lô 2,850,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.275.000.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng mã Chương, mã Nhóm hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.995.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 49,4 Cái
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Mục 3 Chương III E-HSMT
Dây bơm nước dùng cho nội soi khớp
Mã phần lô PP2300239672
Giá từng phần lô 480,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 720.000.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng mã Chương, mã Nhóm hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 336.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 49,4 Cái
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Mục 3 Chương III E-HSMT
Lưỡi mài xương loại II
Mã phần lô PP2300239673
Giá từng phần lô 182,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 273.000.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng mã Chương, mã Nhóm hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 127.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 6,6 Cái
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Mục 3 Chương III E-HSMT
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->