Gói thầu: Gói thầu số 03: Vật tư y tế tiêu hao

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2300393647-00
Thời điểm đóng mở thầu 15/01/2024 08:15:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bệnh viện chỉnh hình và phục hồi chức năng Đà Nẵng
Quy trình áp dụng Luật đấu thầu
Tên gói thầu Gói thầu số 03: Vật tư y tế tiêu hao
Số hiệu KHLCNT PL2300267320
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 tháng
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Đà Nẵng
Giá gói thầu 2,034,149,910 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30.512.247 VND
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế(4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm của 3 (5) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(7) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(8) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (9) (9)- Đã hoàn thành có quy mô (giá trị) tối thiểu: quy định tại bảng X(10)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế(4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm của 3 năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa
Yêu cầu Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa tương tự về tính chất với hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu về sản lượng như sau:Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu tối thiểu quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa
1 PP2300593337 - Băng thun 6 inchs 60,000,000 90.000.000 42.000.000 411
2 PP2300593338 - Chỉ thép Patella hoặc tương đương 19,950,000 29.925.000 13.965.000 25
3 PP2300593339 - Mask thanh quản các số 37,800,000 56.700.000 26.460.000 33
4 PP2300593340 - Sáp xương (vật liệu cầm máu sinh học) 3,092,000 4.638.000 2.164.400 17
5 PP2300593341 - Spongel 7x5x1cm (vật liệu cầm máu sinh học) hoặc tương đương 44,100,000 66.150.000 30.870.000 83
6 PP2300593342 - Surgicel 10x20cm ( vật liệu cầm máu sinh học) hoặc tương đương 2,900,000 4.350.000 2.030.000 2
7 PP2300593343 - Cidex Opea 31,440,000 47.160.000 22.008.000 5
8 PP2300593344 - Ống hút phẫu thuật 20,000,000 30.000.000 14.000.000 165
9 PP2300593345 - Gạc mét 5,400,000 8.100.000 3.780.000 222
10 PP2300593346 - Bảng điện cực 5,000,000 7.500.000 3.500.000 411
11 PP2300593347 - Nước Cất vô khuẩn 8,000,000 12.000.000 5.600.000 132
12 PP2300593348 - Huyết áp người lớn không tai nghe 2,730,000 4.095.000 1.911.000 1
13 PP2300593349 - Giấy điện tim 12 cần 3,850,000 5.775.000 2.695.000 12
14 PP2300593350 - Gạc gắn với băng dính vô khuẩn dùng băng vết thương sau mổ 15,5x8,5cm (chống thấm nước) 32,000,000 48.000.000 22.400.000 132
15 PP2300593351 - Gạc gắn với băng dính vô khuẩn dùng băng vết thương sau mổ 25x10cm (chống thấm nước) 30,000,000 45.000.000 21.000.000 83
16 PP2300593352 - Gạc gắn với băng dính vô khuẩn dùng băng vết thương sau mổ 6,5x5cm (chống thấm nước) 15,000,000 22.500.000 10.500.000 165
17 PP2300593353 - Bình hút áp lực âm 400ml 52,500,000 78.750.000 36.750.000 83
18 PP2300593354 - Dây hút nhớt 1,842,750 2.764.125 1.289.925 107
19 PP2300593355 - Kim luồn tĩnh mạch các cỡ 63,000,000 94.500.000 44.100.000 2466
20 PP2300593356 - Lưỡi dao mổ số 10; số 11; số 15, số 20 5,124,000 7.686.000 3.586.800 1003
21 PP2300593357 - Ống nội khí quản các cỡ (3;4;5;6;7,5; 8; 8,5) 7,000,000 10.500.000 4.900.000 83
22 PP2300593358 - Bơm tiêm nhựa 1ml nội có kim 1,525,000 2.287.500 1.067.500 411
23 PP2300593359 - Bơm tiêm nhựa 5ml có kim 14,000,000 21.000.000 9.800.000 2877
24 PP2300593360 - Bơm tiêm nhựa 10ml có kim 50,000,000 75.000.000 35.000.000 8220
25 PP2300593361 - Bơm tiêm nhựa 20ml có kim, đầu kim 23G 34,000,000 51.000.000 23.800.000 3288
26 PP2300593362 - Bơm tiêm nhựa 50ml 2,340,000 3.510.000 1.638.000 99
27 PP2300593363 - Bơm tiêm nhựa 50ml cho ăn 7,800,000 11.700.000 5.460.000 329
28 PP2300593364 - Catheter 1 nòng các cỡ 1,175,000 1.762.500 822.500 1
29 PP2300593365 - Chỉ Daclon Nylon số 1 720,000 1.080.000 504.000 8
30 PP2300593366 - Chỉ Nylon 2/0 kim tròn, kim tam giác, kim dài 26mm hoặc tương đương 17,310,000 25.965.000 12.117.000 247
31 PP2300593367 - Chỉ Nylon 3/0 kim tam giác, kim tròn, kim dài 24mm hoặc tương đương 11,655,400 17.483.100 8.158.780 167
32 PP2300593368 - Chỉ Nylon 4/0 kim tròn, kim tam giác, kim dài 20mm hoặc tương đương 12,969,000 19.453.500 9.078.300 165
33 PP2300593369 - Chỉ Prolen số 1 kim tròn, kim tam giác, 01 kim, kim dài 26mm hoặc tương đương 1,800,000 2.700.000 1.260.000 4
34 PP2300593370 - Chỉ Prolen 3/0 kim tròn, 2 kim, kim dài 24mm hoặc tương đương 2,688,000 4.032.000 1.881.600 8
35 PP2300593371 - Chỉ Polyglacxan số 1 (vicryl) kim tròn, kim dài 40mm hoặc tương đương 165,000,000 247.500.000 115.500.000 329
36 PP2300593372 - Chỉ Polyglacxan 2/0 (vicryl) kim tròn, kim dài 28mm hoặc tương đương 58,500,000 87.750.000 40.950.000 247
37 PP2300593373 - Chỉ Polyglacxan 3/0(vicryl) kim tròn, kim dài 26mm hoặc tương đương 82,500,000 123.750.000 57.750.000 165
38 PP2300593374 - Chỉ Polyglacxan 4/0 (vicryl) kim tròn, kim dài 17mm hoặc tương đương 41,000,000 61.500.000 28.700.000 165
39 PP2300593375 - Dây truyền dịch 67,500,000 101.250.000 47.250.000 2466
40 PP2300593376 - Dây hút dịch trong mổ vô trùng 21,000,000 31.500.000 14.700.000 329
41 PP2300593377 - Găng tay khám các số 25,232,000 37.848.000 17.662.400 2729
42 PP2300593378 - Găng tay vô trùng các số (6.5, 7.0, 7.5, 8.0) 93,492,000 140.238.000 65.444.400 3485
43 PP2300593379 - Kim chọc dò tủy sống số 18 đến số 29 39,900,000 59.850.000 27.930.000 329
44 PP2300593380 - Kim nhựa các cỡ số 18;22;25 6,400,000 9.600.000 4.480.000 3288
45 PP2300593381 - Lam kính thường 110,000 165.000 77.000 2
46 PP2300593382 - Ống nội khí quản lò xo có bóng số 3,3.5,4;4.5;7;7,5 FR 3,560,000 5.340.000 2.492.000 4
47 PP2300593383 - Tấm trải 100cm X 130cm, tiệt trùng 4,200,000 6.300.000 2.940.000 165
48 PP2300593384 - Thông Foley hai nhánh số 14-28 các cỡ 11,000,000 16.500.000 7.700.000 132
49 PP2300593385 - Túi ép tiệt trùng loại dẹp size 100mmx200m 1,125,000 1.687.500 787.500 1
50 PP2300593386 - Microshield 4% (Chlorhexidine 4%) 31,656,000 47.484.000 22.159.200 4
51 PP2300593387 - Vôi Soda dùng cho máy gây mê 2,982,000 4.473.000 2.087.400 1
52 PP2300593388 - Bộ gây tê ngoài màng cứng 27,300,000 40.950.000 19.110.000 17
53 PP2300593389 - Bột bó 6 in 108,000,000 162.000.000 75.600.000 740
54 PP2300593390 - Dây Oxy 6,380,000 9.570.000 4.466.000 181
55 PP2300593391 - Dao mổ điện/ dao đốt điện ( Tay giao mổ điện 3 giắc sử dụng 1 lần) 60,000,000 90.000.000 42.000.000 247
56 PP2300593392 - Túi đựng nước tiểu 7,800,000 11.700.000 5.460.000 198
57 PP2300593393 - Mũ giấy không vô trùng 21 inchs (màu xanh) 5,940,000 8.910.000 4.158.000 987
58 PP2300593394 - Miếng áp (opsite) dùng trong phẫu thuật, thủ thuật, vô trùng trước mổ 28x30cm 165,000,000 247.500.000 115.500.000 247
59 PP2300593395 - Khẩu trang y tế 14,400,000 21.600.000 10.080.000 2631
60 PP2300593396 - Đè lưỡi gỗ 327,600 491.400 229.320 198
61 PP2300593397 - Băng thun 4 inchs 30,240,000 45.360.000 21.168.000 395
62 PP2300593398 - Bông thấm nước 33,250,000 49.875.000 23.275.000 42
63 PP2300593399 - Túi camera tiệt trùng 7,875,000 11.812.500 5.512.500 247
64 PP2300593400 - Cidezime 1 lít 3,855,000 5.782.500 2.698.500 1
65 PP2300593401 - Presept 2.5g 100viên/hộp 23,520,000 35.280.000 16.464.000 921
66 PP2300593402 - Gạc phẫu thuật ổ bụng 30cm x 40cm x 6 lớp, vô trùng cản quảng 63,000,000 94.500.000 44.100.000 1644
67 PP2300593403 - Bơm tiêm nhựa 5ml có đầu vặn 629,000 943.500 440.300 165
68 PP2300593404 - Băng keo lụa 31,500,000 47.250.000 22.050.000 494
69 PP2300593405 - Gel siêu âm 1,939,200 2.908.800 1.357.440 20
70 PP2300593406 - Giấy điện tim 3 cần 2,268,000 3.402.000 1.587.600 27
71 PP2300593407 - Dây truyền máu 1,500,000 2.250.000 1.050.000 33
72 PP2300593408 - Gel bôi trơn K-Y 17,400,000 26.100.000 12.180.000 50
73 PP2300593409 - Ống xét nghiệm máu lắng 3,090,000 4.635.000 2.163.000 50
74 PP2300593410 - Ống nghiệm EDTA 15,540,000 23.310.000 10.878.000 3288
75 PP2300593411 - ống nghiệm Heparin 6,300,000 9.450.000 4.410.000 987
76 PP2300593412 - Lọ đựng nước tiểu 3,402,000 5.103.000 2.381.400 494
77 PP2300593413 - Bơm tiêm 3ml 1,980,000 2.970.000 1.386.000 494
78 PP2300593414 - kim châm cứu 126,000,000 189.000.000 88.200.000 39453
79 PP2300593415 - Thông dạ dày các cỡ 1,785,900 2.678.850 1.250.130 50
80 PP2300593416 - Sonde hậu môn 60,060 90.090 42.042 4
Băng thun 6 inchs
Mã phần lô PP2300593337
Giá từng phần lô 60,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 90.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 42.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 411
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Chỉ thép Patella hoặc tương đương
Mã phần lô PP2300593338
Giá từng phần lô 19,950,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 29.925.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 13.965.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 25
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Mask thanh quản các số
Mã phần lô PP2300593339
Giá từng phần lô 37,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 56.700.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 26.460.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 33
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Sáp xương (vật liệu cầm máu sinh học)
Mã phần lô PP2300593340
Giá từng phần lô 3,092,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.638.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.164.400
Năng lực sản xuất hàng hóa 17
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Spongel 7x5x1cm (vật liệu cầm máu sinh học) hoặc tương đương
Mã phần lô PP2300593341
Giá từng phần lô 44,100,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 66.150.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 30.870.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 83
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Surgicel 10x20cm ( vật liệu cầm máu sinh học) hoặc tương đương
Mã phần lô PP2300593342
Giá từng phần lô 2,900,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.350.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.030.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Cidex Opea
Mã phần lô PP2300593343
Giá từng phần lô 31,440,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 47.160.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 22.008.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Ống hút phẫu thuật
Mã phần lô PP2300593344
Giá từng phần lô 20,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 30.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 14.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 165
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Gạc mét
Mã phần lô PP2300593345
Giá từng phần lô 5,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.100.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.780.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 222
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Bảng điện cực
Mã phần lô PP2300593346
Giá từng phần lô 5,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 411
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Nước Cất vô khuẩn
Mã phần lô PP2300593347
Giá từng phần lô 8,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 12.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 132
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Huyết áp người lớn không tai nghe
Mã phần lô PP2300593348
Giá từng phần lô 2,730,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.095.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.911.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Giấy điện tim 12 cần
Mã phần lô PP2300593349
Giá từng phần lô 3,850,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.775.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.695.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 12
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Gạc gắn với băng dính vô khuẩn dùng băng vết thương sau mổ 15,5x8,5cm (chống thấm nước)
Mã phần lô PP2300593350
Giá từng phần lô 32,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 48.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 22.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 132
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Gạc gắn với băng dính vô khuẩn dùng băng vết thương sau mổ 25x10cm (chống thấm nước)
Mã phần lô PP2300593351
Giá từng phần lô 30,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 45.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 21.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 83
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Gạc gắn với băng dính vô khuẩn dùng băng vết thương sau mổ 6,5x5cm (chống thấm nước)
Mã phần lô PP2300593352
Giá từng phần lô 15,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 22.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 165
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Bình hút áp lực âm 400ml
Mã phần lô PP2300593353
Giá từng phần lô 52,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 78.750.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 36.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 83
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Dây hút nhớt
Mã phần lô PP2300593354
Giá từng phần lô 1,842,750
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.764.125
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.289.925
Năng lực sản xuất hàng hóa 107
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Kim luồn tĩnh mạch các cỡ
Mã phần lô PP2300593355
Giá từng phần lô 63,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 94.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 44.100.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2466
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Lưỡi dao mổ số 10; số 11; số 15, số 20
Mã phần lô PP2300593356
Giá từng phần lô 5,124,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.686.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.586.800
Năng lực sản xuất hàng hóa 1003
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Ống nội khí quản các cỡ (3;4;5;6;7,5; 8; 8,5)
Mã phần lô PP2300593357
Giá từng phần lô 7,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.900.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 83
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Bơm tiêm nhựa 1ml nội có kim
Mã phần lô PP2300593358
Giá từng phần lô 1,525,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.287.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.067.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 411
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Bơm tiêm nhựa 5ml có kim
Mã phần lô PP2300593359
Giá từng phần lô 14,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 21.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2877
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Bơm tiêm nhựa 10ml có kim
Mã phần lô PP2300593360
Giá từng phần lô 50,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 75.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 35.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 8220
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Bơm tiêm nhựa 20ml có kim, đầu kim 23G
Mã phần lô PP2300593361
Giá từng phần lô 34,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 51.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 23.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3288
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Bơm tiêm nhựa 50ml
Mã phần lô PP2300593362
Giá từng phần lô 2,340,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.510.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.638.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 99
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Bơm tiêm nhựa 50ml cho ăn
Mã phần lô PP2300593363
Giá từng phần lô 7,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.700.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.460.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 329
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Catheter 1 nòng các cỡ
Mã phần lô PP2300593364
Giá từng phần lô 1,175,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.762.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 822.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Chỉ Daclon Nylon số 1
Mã phần lô PP2300593365
Giá từng phần lô 720,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.080.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 504.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 8
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Chỉ Nylon 2/0 kim tròn, kim tam giác, kim dài 26mm hoặc tương đương
Mã phần lô PP2300593366
Giá từng phần lô 17,310,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 25.965.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12.117.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 247
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Chỉ Nylon 3/0 kim tam giác, kim tròn, kim dài 24mm hoặc tương đương
Mã phần lô PP2300593367
Giá từng phần lô 11,655,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 17.483.100
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.158.780
Năng lực sản xuất hàng hóa 167
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Chỉ Nylon 4/0 kim tròn, kim tam giác, kim dài 20mm hoặc tương đương
Mã phần lô PP2300593368
Giá từng phần lô 12,969,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 19.453.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.078.300
Năng lực sản xuất hàng hóa 165
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Chỉ Prolen số 1 kim tròn, kim tam giác, 01 kim, kim dài 26mm hoặc tương đương
Mã phần lô PP2300593369
Giá từng phần lô 1,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.700.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.260.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Chỉ Prolen 3/0 kim tròn, 2 kim, kim dài 24mm hoặc tương đương
Mã phần lô PP2300593370
Giá từng phần lô 2,688,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.032.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.881.600
Năng lực sản xuất hàng hóa 8
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Chỉ Polyglacxan số 1 (vicryl) kim tròn, kim dài 40mm hoặc tương đương
Mã phần lô PP2300593371
Giá từng phần lô 165,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 247.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 115.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 329
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Chỉ Polyglacxan 2/0 (vicryl) kim tròn, kim dài 28mm hoặc tương đương
Mã phần lô PP2300593372
Giá từng phần lô 58,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 87.750.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 40.950.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 247
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Chỉ Polyglacxan 3/0(vicryl) kim tròn, kim dài 26mm hoặc tương đương
Mã phần lô PP2300593373
Giá từng phần lô 82,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 123.750.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 57.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 165
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Chỉ Polyglacxan 4/0 (vicryl) kim tròn, kim dài 17mm hoặc tương đương
Mã phần lô PP2300593374
Giá từng phần lô 41,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 61.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 28.700.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 165
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Dây truyền dịch
Mã phần lô PP2300593375
Giá từng phần lô 67,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 101.250.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 47.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2466
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Dây hút dịch trong mổ vô trùng
Mã phần lô PP2300593376
Giá từng phần lô 21,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 31.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 14.700.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 329
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Găng tay khám các số
Mã phần lô PP2300593377
Giá từng phần lô 25,232,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 37.848.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 17.662.400
Năng lực sản xuất hàng hóa 2729
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Găng tay vô trùng các số (6.5, 7.0, 7.5, 8.0)
Mã phần lô PP2300593378
Giá từng phần lô 93,492,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 140.238.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 65.444.400
Năng lực sản xuất hàng hóa 3485
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Kim chọc dò tủy sống số 18 đến số 29
Mã phần lô PP2300593379
Giá từng phần lô 39,900,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 59.850.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 27.930.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 329
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Kim nhựa các cỡ số 18;22;25
Mã phần lô PP2300593380
Giá từng phần lô 6,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.600.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.480.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3288
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Lam kính thường
Mã phần lô PP2300593381
Giá từng phần lô 110,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 165.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 77.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Ống nội khí quản lò xo có bóng số 3,3.5,4;4.5;7;7,5 FR
Mã phần lô PP2300593382
Giá từng phần lô 3,560,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.340.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.492.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Tấm trải 100cm X 130cm, tiệt trùng
Mã phần lô PP2300593383
Giá từng phần lô 4,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.300.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.940.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 165
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Thông Foley hai nhánh số 14-28 các cỡ
Mã phần lô PP2300593384
Giá từng phần lô 11,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 16.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.700.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 132
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Túi ép tiệt trùng loại dẹp size 100mmx200m
Mã phần lô PP2300593385
Giá từng phần lô 1,125,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.687.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 787.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Microshield 4% (Chlorhexidine 4%)
Mã phần lô PP2300593386
Giá từng phần lô 31,656,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 47.484.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 22.159.200
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Vôi Soda dùng cho máy gây mê
Mã phần lô PP2300593387
Giá từng phần lô 2,982,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.473.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.087.400
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Bộ gây tê ngoài màng cứng
Mã phần lô PP2300593388
Giá từng phần lô 27,300,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 40.950.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 19.110.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 17
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Bột bó 6 in
Mã phần lô PP2300593389
Giá từng phần lô 108,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 162.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 75.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 740
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Dây Oxy
Mã phần lô PP2300593390
Giá từng phần lô 6,380,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.570.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.466.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 181
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Dao mổ điện/ dao đốt điện ( Tay giao mổ điện 3 giắc sử dụng 1 lần)
Mã phần lô PP2300593391
Giá từng phần lô 60,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 90.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 42.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 247
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Túi đựng nước tiểu
Mã phần lô PP2300593392
Giá từng phần lô 7,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.700.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.460.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 198
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Mũ giấy không vô trùng 21 inchs (màu xanh)
Mã phần lô PP2300593393
Giá từng phần lô 5,940,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.910.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.158.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 987
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Miếng áp (opsite) dùng trong phẫu thuật, thủ thuật, vô trùng trước mổ 28x30cm
Mã phần lô PP2300593394
Giá từng phần lô 165,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 247.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 115.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 247
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Khẩu trang y tế
Mã phần lô PP2300593395
Giá từng phần lô 14,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 21.600.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.080.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2631
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Đè lưỡi gỗ
Mã phần lô PP2300593396
Giá từng phần lô 327,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 491.400
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 229.320
Năng lực sản xuất hàng hóa 198
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Băng thun 4 inchs
Mã phần lô PP2300593397
Giá từng phần lô 30,240,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 45.360.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 21.168.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 395
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Bông thấm nước
Mã phần lô PP2300593398
Giá từng phần lô 33,250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 49.875.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 23.275.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 42
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Túi camera tiệt trùng
Mã phần lô PP2300593399
Giá từng phần lô 7,875,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.812.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.512.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 247
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Cidezime 1 lít
Mã phần lô PP2300593400
Giá từng phần lô 3,855,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.782.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.698.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Presept 2.5g 100viên/hộp
Mã phần lô PP2300593401
Giá từng phần lô 23,520,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 35.280.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 16.464.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 921
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Gạc phẫu thuật ổ bụng 30cm x 40cm x 6 lớp, vô trùng cản quảng
Mã phần lô PP2300593402
Giá từng phần lô 63,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 94.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 44.100.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1644
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Bơm tiêm nhựa 5ml có đầu vặn
Mã phần lô PP2300593403
Giá từng phần lô 629,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 943.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 440.300
Năng lực sản xuất hàng hóa 165
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Băng keo lụa
Mã phần lô PP2300593404
Giá từng phần lô 31,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 47.250.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 22.050.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 494
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Gel siêu âm
Mã phần lô PP2300593405
Giá từng phần lô 1,939,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.908.800
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.357.440
Năng lực sản xuất hàng hóa 20
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Giấy điện tim 3 cần
Mã phần lô PP2300593406
Giá từng phần lô 2,268,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.402.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.587.600
Năng lực sản xuất hàng hóa 27
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Dây truyền máu
Mã phần lô PP2300593407
Giá từng phần lô 1,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.250.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.050.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 33
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Gel bôi trơn K-Y
Mã phần lô PP2300593408
Giá từng phần lô 17,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 26.100.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12.180.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 50
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Ống xét nghiệm máu lắng
Mã phần lô PP2300593409
Giá từng phần lô 3,090,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.635.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.163.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 50
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Ống nghiệm EDTA
Mã phần lô PP2300593410
Giá từng phần lô 15,540,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 23.310.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.878.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3288
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
ống nghiệm Heparin
Mã phần lô PP2300593411
Giá từng phần lô 6,300,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.450.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.410.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 987
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Lọ đựng nước tiểu
Mã phần lô PP2300593412
Giá từng phần lô 3,402,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.103.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.381.400
Năng lực sản xuất hàng hóa 494
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Bơm tiêm 3ml
Mã phần lô PP2300593413
Giá từng phần lô 1,980,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.970.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.386.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 494
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
kim châm cứu
Mã phần lô PP2300593414
Giá từng phần lô 126,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 189.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 88.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 39453
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Thông dạ dày các cỡ
Mã phần lô PP2300593415
Giá từng phần lô 1,785,900
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.678.850
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.250.130
Năng lực sản xuất hàng hóa 50
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Sonde hậu môn
Mã phần lô PP2300593416
Giá từng phần lô 60,060
Yêu cầu doanh thu bình quân 90.090
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 42.042
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->