Gói thầu: Gói thầu số 03: Xây dựng tường rào chống lấn chiếm đất quốc phòng các đơn vị thuộc Sư đoàn 375/Quân chủng PK-KQ (T54/e290; dTL179 DB/e282; dTL66 DB/e375)
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | IB2400453826-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 09/11/2024 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Sư đoàn 375/Quân chủng Phòng Không Không Quân | Chủ đầu tư | Sư đoàn 375/Quân chủng Phòng Không Không Quân |
| Quy trình áp dụng | Luật đấu thầu |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 03: Xây dựng tường rào chống lấn chiếm đất quốc phòng các đơn vị thuộc Sư đoàn 375/Quân chủng PK-KQ (T54/e290; dTL179 DB/e282; dTL66 DB/e375) |
| Số hiệu KHLCNT | PL2400246366 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Huyện Triệu Phong, Tỉnh Quảng Trị Huyện Phú Lộc, Tỉnh Thừa Thiên Huế Thị Xã Điện Bàn, Tỉnh Quảng Nam |
| Giá gói thầu | 9,091,686,812 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2021(1)đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng xây lắp, EPC, EC, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu.(2) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 07 |
|
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ kê khai thuế và nộp thuế
|
|
| Yêu cầu | Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế và nộp thuế (3) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Cam kết trong đơn dự thầu |
|
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính(4)
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08A |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3(5)năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu là 13.637.530.218 VND(6) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08A |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có khả năng tiếp cận hoặc có sẵn các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7), hạn mức tín dụng khả dụng (hạn mức tín dụng còn được sử dụng) hoặc các nguồn tài chính khác (không bao gồm các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 2.727.506.044(8) VND. Đối với trường hợp nhà thầu sử dụng cam kết cung cấp tín dụng của tổ chức tín dụng trong nước hoặc chi nhánh ngân hàng nước ngoài được thành lập theo pháp luật Việt Nam thì cam kết cung cấp tín dụng phải đáp ứng các điều kiện:- Giá trị: Tối thiểu 2.727.506.044 VND- Thời gian có hiệu lực của cam kết cung cấp tín dụng: có hiệu lực trong 150 ngày hoặc đến khi nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực hoặc có hiệu lực đến ngày 30/03/2025- Được đại diện hợp pháp của tổ chức tín dụng trong nước hoặc chi nhánh ngân hàng nước ngoài được thành lập theo pháp luật Việt Nam ký tên, đóng dấu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08B, 08C |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự(9)
|
|
| Yêu cầu | 1. Trường hợp gói thầu chỉ bao gồm 01 công trình độc lập (ví dụ công trình A): Từ ngày 01 tháng 01 năm 2021 (10) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(11) tối thiểu 01 công trình có: loại kết cấu : loại kết cấu là công trình dân dụng, hạ tầng kỹ thuật, cấp: cấp III (Có hạng mục xây dựng mới bốt gác chiều cao tối thiểu 3,7m và hàng rào chiều dài tối thiểu 1880m) có giá trị là 4.545.843.406 VND có tính chất tương tự gói thầuloại kết cấu là công trình dân dụng, hạ tầng kỹ thuật, cấp III (Có hạng mục xây dựng mới bốt gác chiều cao tối thiểu 3,7m và hàng rào chiều dài tối thiểu 1880m) có giá trị là 4.545.843.406 VND có tính chất tương tự gói thầuloại kết cấu là công trình dân dụng, hạ tầng kỹ thuật, cấp III (Có hạng mục xây dựng mới bốt gác chiều cao tối thiểu 3,7m và hàng rào chiều dài tối thiểu 1880m) có tính chất tương tự gói thầu(12) có giá trị là (V): 4.545.843.406(13) VND với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh), nhà thầu quản lý hoặc nhà thầu phụ.Ngoài ra, căn cứ tính chất của gói thầu, có thể quy định điều kiện tương tự về hiện trường nhưng phải bảo đảm không làm hạn chế sự tham dự thầu của nhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận) |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 05 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường (Đối với nhà thầu liên danh từng thành viên liên danh phải bố trí chỉ huy trưởng tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh)Chỉ huy trưởng công trường (Đối với nhà thầu liên danh từng thành viên liên danh phải bố trí chỉ huy trưởng tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh)1Tối thiểu 10 hợp |
| - Số lượng | 0 |
| - Trình độ chuyên môn | chuyên ngành xây dựng dân Có chứng chỉ hành nghề giám xây dựng dân dụng - công thuật hạng III trở lên còn hiệu phụ trách thi công trực tiếp tối tầng kỹ thuật cấp III hoặc 02 cấp IV có tính chất tương tự hoặc chứng nhận huấn luyện sinh lao động theo quy định. công việc tương tự: - Số năm từ thời điểm nhân sự bắt đầu công công trình xây dựng dân hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên đóng thầu - Hợp đồng: Là trình xây dựng dân dụng - công cấp III trở lên hoặc 02 công (Tài liệu chứng minh: Hợp hoàn thành đưa vào sử dụng phân công nhiệm vụ) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | ̉u 1 Có bằng đại học trở lên dụng và công nghiệp. + sát thi công công trình nghiệp hoặc hạ tầng kỹ lực hoặc đã làm cán bộ thiểu 01 công trình hạ công trình hạ tầng kỹ thuật gói thầu + Có chứng chỉ An toàn lao động - Vệ *Kinh nghiệm trong các kinh nghiệm: Được tính thực hiện hợp đồng thi dụng - công nghiệp và hoàn thành đến thời điểm hợp đồng thi công công nghiệp và hạ tầng kỹ thuật trình cấp IV, đã hoàn thành đồng, biên bản nghiệm thu và Quyết định |
| Vị trí công việc | Cán bộ thi công trực tiếp phần xây dựng, hạ 3Tối thiểu 3 năm hợp tầng kỹ thuật |
| - Số lượng | 0 |
| - Trình độ chuyên môn | Xây dựng dân dụng và công xây dựng công trình. * Kinh việc tương tự: - Số năm kinh điểm nhân sự bắt đầu thực trình xây dựng dân dụng - kỹ thuật, cấp III đã hoàn thành. thi công công trình xây dựng và hạ tầng kỹ thuậtcấp III trở cấp IV đã hoàn thành (Tài liệu biên bản nghiệm thu hoàn Quyết định phân công nhiệm vụ). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | u 1 Tốt nghiệp đại học ngành: nghiệp hoặc kỹ thuật nghiệm trong các công nghiệm: Được tính từ thời hiện hợp đồng thi côngcông công nghiệp và hạ tầng - Hợp đồng: Là hợp đồng dân dụng - công nghiệp lên hoặc 02 công trình chứng minh: Hợp đồng, thành đưa vào sử dụng và |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần ATLĐ, VSMT3Tối thiểu 3 năm hợp |
| - Số lượng | 0 |
| - Trình độ chuyên môn | bảo hộ lao động hoặc các điện (các chuyên ngành xây chứng nhận huấn luyện an còn hiệu lực),Số năm kinh điểm nhân sự bắt đầu thực công trình xây dựng dân dụng - kỹ thuật, cấp III trở lên. - Hợp công công trình công trình xây và hạ tầng kỹ thuật, cấp trình cấp IV, đã hoàn thànhTài biên bản nghiệm thu hoàn Quyết định phân công nhiệm vụ) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | u 1 Tốt nghiệp đại học ngành chuyên ngành xây dựng, dựng, điện thì phải có giấy toàn – vệ sinh lao động nghiệm: Được tính từ thời hiện hợp đồng thi công công nghiệp và hạ tầng đồng: Là hợp đồng thi dựng dân dụng - công nghiệp III trở lên hoặc 02 công liệu chứng minh: Hợp đồng, thành đưa vào sử dụng và |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào ≥0,4m3 | |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 2-Ô tô tự đổ | |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 3-Ô tô cần cẩu | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Giàn giáo thép (01 bộ gồm 02 chân và 02 chéo) | |
| - Số lượng tối thiểu | 10 |
| 5-Máy cắt uốn thép:Công suất ≥ 5,0 kW | |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 6-Máy cắt gạch đá:Công suất ≥ 1,7 kW | |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 7-Máy đầm bàn:Công suất ≥ 1,0 kW | |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 8-Máy đầm dùi:Công suất ≥ 1,5 kW | |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 9-Máy mài:Công suất ≥ 1,0 kW | |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 10-Máy hànCông suất ≥ 23kW | |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 11-Máy đầm đất cầm tay - trọng lượng: 70 kg | |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 12-Máy trộn bê tôngDung tích ≥ 250lít | |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 13-Máy trộn vữaDung tích ≥ 150lít | |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| STT | Tên phần / Tên chương |
|---|---|
| 1 | Phần 1: Thủ tục đấu thầu |
| 1.1 | Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*) |
| 1.2 | Chương II: Bảng dữ liệu |
| 1.3 | Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*) |
| 1.4 | Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu |
| 1.5 | Biểu mẫu mời thầu |
| 1.6 | Biểu mẫu dự thầu |
| 2 | Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| 2.1 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| *: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc | |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi