Gói thầu: Gói thầu số 03: Xây lắp và đảm bảo an toàn giao thông
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | IB2400293676-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 28/08/2024 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban QLDA duy tu, cải tạo sửa chữa các công trình dân dụng trên địa bàn huyện Ứng Hòa | Chủ đầu tư | Ban QLDA duy tu, cải tạo sửa chữa các công trình dân dụng trên địa bàn huyện Ứng Hòa |
| Quy trình áp dụng | Luật đấu thầu |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 03: Xây lắp và đảm bảo an toàn giao thông |
| Số hiệu KHLCNT | PL2400165873 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Huyện Ứng Hòa, Thành phố Hà Nội |
| Giá gói thầu | 12,057,511,851 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2021(1)đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng xây lắp, EPC, EC, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu.(2) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 07 |
|
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ kê khai thuế và nộp thuế
|
|
| Yêu cầu | Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế và nộp thuế (3) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Cam kết trong đơn dự thầu |
|
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính(4)
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08A |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3(5)năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu là 16.443.000.000 VND(6) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08A |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có khả năng tiếp cận hoặc có sẵn các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7), hạn mức tín dụng khả dụng (hạn mức tín dụng còn được sử dụng) hoặc các nguồn tài chính khác (không bao gồm các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 3.618.000.000(8) VND. Đối với trường hợp nhà thầu sử dụng cam kết cung cấp tín dụng của tổ chức tín dụng trong nước hoặc chi nhánh ngân hàng nước ngoài được thành lập theo pháp luật Việt Nam thì cam kết cung cấp tín dụng phải đáp ứng các điều kiện:- Giá trị: Tối thiểu 3.618.000.000 VND- Thời gian có hiệu lực của cam kết cung cấp tín dụng: có hiệu lực trong 270 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực hoặc có hiệu lực đến ngày 15/06/2025- Được đại diện hợp pháp của tổ chức tín dụng trong nước hoặc chi nhánh ngân hàng nước ngoài được thành lập theo pháp luật Việt Nam ký tên, đóng dấu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08B, 08C |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự(9)
|
|
| Yêu cầu | 1. Trường hợp gói thầu chỉ bao gồm 01 công trình độc lập (ví dụ công trình A): Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020 (10) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(11) tối thiểu 02 công trình có: loại kết cấu : tính chất tương tự với hạng mục thi công xây dựng công trình giao thông;Nhà thầu phải nộp Bản sao được chứng thực các tài liệu chứng minh về các hợp đồng tương tự như sau: Hợp đồng + Phụ lục khối lượng kèm theo hợp đồng; Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư về công trình hoàn thành; Nhà thầu cung cấp QĐ phê duyệt dự án hoặc Quyết định phê duyệt BCKTKT hoặc Bản xác nhận của Chủ đầu tư về qui mô, kết cấu công trình hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác., cấp: IV(12), trong đó ít nhất một công trình có giá trị là (V) 6.029.000.000 VND(13) và tổng giá trị tất cả các công trình >= 12.058.000.000 VND (X), với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh), nhà thầu quản lý hoặc nhà thầu phụ trong đó X= 2 x V. Trường hợp nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc phần lớn(11) 01 công trình đáp ứng yêu cầu về loại kết cấu, cấp công trình và có giá trị ≥ X thì được coi là đáp ứng.Ngoài ra, căn cứ tính chất của gói thầu, có thể quy định điều kiện tương tự về hiện trường nhưng phải bảo đảm không làm hạn chế sự tham dự thầu của nhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận) |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 05 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình1Tối thiểu 5 năm hợp |
| - Số lượng | 0 |
| - Trình độ chuyên môn | học chuyên ngành xây dựng chỉ hành nghề giám sát xây còn hiệu lực - Có chứng căn cước công dân hoặc tài liệu liệu chứng minh đã chỉ huy trình giao thông (Kèm theo Chủ đầu tư hoặc Biên bản dụng hoặc các tài liệu khác có chứng minh vị trí đảm nhận) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | u 1 - Có Bằng tốt nghiệp đại giao thông - Có Chứng dựng công trình giao thông minh nhân dân hoặc thẻ có pháp lý tương tự; - Tài trưởng tối thiểu 01 công Văn bản xác nhận của nghiệm thu đưa vào sử giá trị tương đương để |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công trực tiếp2Tối thiểu 3 năm hợp |
| - Số lượng | 0 |
| - Trình độ chuyên môn | chuyên ngành xây dựng công minh nhân dân hoặc thẻ tài liệu có pháp lý tương tự; - trực tiếp tham gia thi công tối thông: (Kèm theo Văn bản xác Biên bản nghiệm thu hoặc vụ của nhà thầu có tên với là đảm nhận) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | u 1 - Bằng tốt nghiệp đại học trình giao thông - Có chứng căn cước công dân hoặc Tài liệu chứng minh đã thiểu 01 công trình giao nhận của Chủ đầu tư hoặc Quyết định phân công nhiệm vị trí |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật phụ trách phần trắc đạc1Tối thiểu 3 năm hợp |
| - Số lượng | 0 |
| - Trình độ chuyên môn | chuyên ngành trắc địa; - Có thẻ căn cước công dân hoặc tự - Hợp đồng lao động (còn chứng minh có thể huy động sự không thuộc quản lý của minh đã trực tiếp tham gia trình giao thông (Kèm theo Chủ đầu tư hoặc Biên bản định phân công nhiệm vụ của với vị trí là đảm nhận) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | u 1 - Bằng tốt nghiệp đại học chứng minh nhân dân hoặc tài liệu có pháp lý tương hiệu lực) hoặc có tài liệu nhân sự (trường hợp nhân nhà thầu) - Tài liệu chứng thi công tối thiểu 01 công Văn bản xác nhận của nghiệm thu hoặc Quyết nhà thầu có tên |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật phụ trách an toàn lao động1Tối thiểu 3 năm hợp |
| - Số lượng | 0 |
| - Trình độ chuyên môn | học trở lên, chuyên ngành bảo đào tạo nghiệp vụ an toàn - Có Chứng minh nhân dân hoặc giấy tờ tùy thân tương - Tài liệu chứng minh đã trực phụ trách An toàn lao động tối thông: (Kèm theo Văn bản xác Biên bản nghiệm thu hoặc vụ của nhà thầu có tên với là đảm nhận) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | u 1 - Có bằng tốt nghiệp đại hộ lao động có Chứng nhận lao động, vệ sinh lao động; hoặc căn cước công dân đương khác kèm theo; tiếp tham gia thi công thiểu 01 công trình giao nhận của Chủ đầu tư hoặc Quyết định phân công nhiệm vị trí |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tải tự đổ trọng tải 2,5 T -:- 12 T (Kèm theo đăng ký và đăng kiểm thiết bị còn hiệu lực); | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy đào ≥ 0,4m3 (Kèm theo kiểm định thiết bị còn hiệu lực); | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy lu ≥ 9T (Kèm theo kiểm định thiết bị còn hiệu lực); | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy ủi (Kèm theo kiểm định thiết bị còn hiệu lực); | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy san (Kèm theo kiểm định thiết bị còn hiệu lực); | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Ô tô tưới nhựa (Có hóa đơn thiết bị kèm theo) | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa (Kèm theo kiểm định thiết bị còn hiệu lực); | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy đầm bê tông, đầm bàn - công suất: ≥ 1,0 kW (Có hóa đơn thiết bị kèm theo) | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy đầm bê tông, đầm dùi - công suất: ≥ 1,5 kW (Có hóa đơn thiết bị kèm theo) | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy đầm đất cầm tay - trọng lượng: ≥ 70 kg (Có hóa đơn thiết bị kèm theo) | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy trộn bê tông - dung tích: ≥ 250 lít (Có hóa đơn thiết bị kèm theo) | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy trộn vữa - dung tích: ≥150,0 lít (Có hóa đơn thiết bị kèm theo) | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy cắt uốn cốt thép - công suất: ≥ 5,0 kW (Có hóa đơn thiết bị kèm theo) | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy cắt bê tông - công suất: ≥ 12CV (Có hóa đơn thiết bị kèm theo) | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| STT | Tên phần / Tên chương |
|---|---|
| 1 | Phần 1: Thủ tục đấu thầu |
| 1.1 | Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*) |
| 1.2 | Chương II: Bảng dữ liệu |
| 1.3 | Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*) |
| 1.4 | Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu |
| 1.5 | Biểu mẫu mời thầu |
| 1.6 | Biểu mẫu dự thầu |
| 2 | Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| 2.1 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| *: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc | |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi