Gói thầu: Gói thầu số 03:Mua hóa chất xét nghiệm

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2300207154-00
Thời điểm đóng mở thầu 20/09/2023 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu BỆNH VIỆN ĐA KHOA HUYỆN VỊ XUYÊN
Tên gói thầu Gói thầu số 03:Mua hóa chất xét nghiệm
Số hiệu KHLCNT PL2300143786
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 tháng
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hà Giang
Giá gói thầu 3,900,940,240 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 58.514.102 VND
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế(4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm của 3 (5) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(7) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(8) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (9) (9)- Đã hoàn thành có quy mô (giá trị) tối thiểu: quy định tại bảng X(10)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(11)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế(4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm của 3 năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa
Yêu cầu Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa tương tự về tính chất với hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu về sản lượng như sau:Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu tối thiểu quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác (8)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa
1 PP2300309351 - Hóa chất xét nghiệm Prothrombin Time (PT) 112,320,000 168.480.000 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) chương III, Tương tự về tính chất 78.624.000 7.4
2 PP2300309352 - Bộ hóa chất xét nghiệm aPTT 168,618,240 252.927.360 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) chương III, Tương tự về tính chất 118.032.768 4.6
3 PP2300309353 - Hóa chất xét nghiệm Fibrinogen 114,000,000 171.000.000 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) chương III, Tương tự về tính chất 79.800.000 4.93
4 PP2300309354 - Hóa chất kiểm chuẩn dùng để kiểm tra chất lượng các xét nghiệm đông máu mức bình thường 17,040,000 25.560.000 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) chương III, Tương tự về tính chất 11.928.000 0.99
5 PP2300309355 - Hóa chất kiểm chuẩn dùng để kiểm tra chất lượng các xét nghiệm đông máu mức bất thường 19,656,000 29.484.000 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) chương III, Tương tự về tính chất 13.759.200 0.99
6 PP2300309356 - Hóa chất chuẩn sử dụng để hiệu chuẩn các xét nghiệm Prothrombin Time và Antithrombin 5,200,000 7.800.000 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) chương III, Tương tự về tính chất 3.640.000 0.33
7 PP2300309357 - Dầu bảo trì máy xét nghiệm đông máu tự động 1,373,000 2.059.500 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) chương III, Tương tự về tính chất 961.100 0.16
8 PP2300309358 - Dầu bôi trơn để bảo trì máy xét nghiệm đông máu tự động 1,529,000 2.293.500 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) chương III, Tương tự về tính chất 1.070.300 0.16
9 PP2300309359 - Cuvet dùng cho máy xét nghiệm đông máu tự động 130,320,000 195.480.000 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) chương III, Tương tự về tính chất 91.224.000 1.32
10 PP2300309360 - Dung dịch rửa máy xét nghiệm đông máu tự động 28,080,000 42.120.000 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) chương III, Tương tự về tính chất 19.656.000 2.47
11 PP2300309361 - Dung dịch rửa kim xét nghiệm đông máu tự động 65,520,000 98.280.000 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) chương III, Tương tự về tính chất 45.864.000 5.75
12 PP2300309362 - Hóa chất pha loãng dùng cho máy xét nghiệm huyết học Tham gia đo các thông số liên quan đến RBC, PLT, WBC, RET và NRBC 108,000,000 162.000.000 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) chương III, Tương tự về tính chất 75.600.000 4.93
13 PP2300309363 - Hóa chất ly giải dùng cho máy xét nghiệm huyết học Tham gia quá trình phân biệt thành phần bạch cầu trong kênh DIFF 67,500,000 101.250.000 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) chương III, Tương tự về tính chất 47.250.000 0.82
14 PP2300309364 - Hóa chất nhuộm tế bào dùng cho máy xét nghiệm huyết học Tham gia quá trình phân biệt thành phần bạch cầu trong kênh DIFF 145,000,000 217.500.000 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) chương III, Tương tự về tính chất 101.500.000 1.64
15 PP2300309365 - Hóa chất ly giải dùng cho máy xét nghiệm huyết học Tham gia vào việc đo các thông số liên quan đến hemoglobin 67,500,000 101.250.000 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) chương III, Tương tự về tính chất 47.250.000 0.82
16 PP2300309366 - Hóa chất ly giải dùng cho máy xét nghiệm huyết học Tham gia vào việc đo lường các thông số liên quan đến NRBC 67,500,000 101.250.000 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) chương III, Tương tự về tính chất 47.250.000 0.82
17 PP2300309367 - Hóa chất nhuộm tế bào dùng cho máy xét nghiệm huyết học Tham gia vào việc đo lường các thông số liên quan đến NRBC 45,000,000 67.500.000 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) chương III, Tương tự về tính chất 31.500.000 1.64
18 PP2300309368 - Hóa chất rửa dùng cho máy xét nghiệm huyết học 75,000,000 112.500.000 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) chương III, Tương tự về tính chất 52.500.000 4.93
19 PP2300309369 - Hóa chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng các thông số huyết học 1,860,000 2.790.000 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) chương III, Tương tự về tính chất 1.302.000 0.16
20 PP2300309370 - Hóa chất kiểm soát xét nghiệm định lượng các thông số huyết học 22,536,000 33.804.000 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) chương III, Tương tự về tính chất 15.775.200 1.32
21 PP2300309371 - Dung dịch pha loãng máu cho đếm tế bào Dùng làm chất pha loãng cho máy phân tích huyết học 91,000,000 136.500.000 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) chương III, Tương tự về tính chất 63.700.000 5.75
22 PP2300309372 - ly giải màng tế bào hồng cầu cho phân tích Hemoglobin dùng làm chất ly giải cho máy phân tích huyết học 81,300,000 121.950.000 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) chương III, Tương tự về tính chất 56.910.000 4.93
23 PP2300309373 - Dung dịch rửa đậm đặc Dùng làm chất rửa cho máy phân tích huyết học 22,860,000 34.290.000 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) chương III, Tương tự về tính chất 16.002.000 0.99
24 PP2300309374 - Máu chuẩn 3DN Dùng để kiểm chuẩn máy phân tích huyết học 30,000,000 45.000.000 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) chương III, Tương tự về tính chất 21.000.000 1.97
25 PP2300309375 - Hóa chất xét nghiệm Albumintrong máu 12,672,000 19.008.000 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) chương III, Tương tự về tính chất 8.870.400 1.97
26 PP2300309376 - Hóa chất xét nghiệm Bilirubiltrực tiếp trong máu 4,554,000 6.831.000 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) chương III, Tương tự về tính chất 3.187.800 0.49
27 PP2300309377 - Hóa chất xét nghiệm Bilirubiltoàn phần trong máu 5,923,500 8.885.250 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) chương III, Tương tự về tính chất 4.146.450 0.49
28 PP2300309378 - Hóa chất xét nghiệm cholesterol trong máu 27,720,000 41.580.000 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) chương III, Tương tự về tính chất 19.404.000 2.47
29 PP2300309379 - Hóa chất xét nghiệm HDL - Cholesterol trong máu 29,920,000 44.880.000 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) chương III, Tương tự về tính chất 20.944.000 0.66
30 PP2300309380 - Hóa chất xét nghiệm LDL - Cholesterol trong máu 40,480,000 60.720.000 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) chương III, Tương tự về tính chất 28.336.000 0.66
31 PP2300309381 - Hóa chất xét nghiệm Creatinin trong máu 28,050,000 42.075.000 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) chương III, Tương tự về tính chất 19.635.000 4.11
32 PP2300309382 - Hóa chất xét nghiệm CK- NAC trong máu 36,960,000 55.440.000 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) chương III, Tương tự về tính chất 25.872.000 1.64
33 PP2300309383 - Hóa chất xét nghiệm CK - MB trong máu 38,280,000 57.420.000 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) chương III, Tương tự về tính chất 26.796.000 0.82
34 PP2300309384 - Hóa chất xét nghiệm Glucose trong máu 21,120,000 31.680.000 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) chương III, Tương tự về tính chất 14.784.000 3.29
35 PP2300309385 - Hóa chất xét nghiệm Protein toàn phần trong máu 14,256,000 21.384.000 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) chương III, Tương tự về tính chất 9.979.200 1.97
36 PP2300309386 - Hóa chất xét nghiệm Triglycerid trong máu 37,545,000 56.317.500 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) chương III, Tương tự về tính chất 26.281.500 2.47
37 PP2300309387 - Hóa chất xét nghiệm Urea trong máu 37,500,000 56.250.000 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) chương III, Tương tự về tính chất 26.250.000 4.11
38 PP2300309388 - Hóa chất xét nghiệm Acid uric trong máu 5,359,200 8.038.800 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) chương III, Tương tự về tính chất 3.751.440 0.66
39 PP2300309389 - Hóa chất xét nghiệm alpha - Amylasetụy trực tiếp trong máu 19,483,200 29.224.800 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) chương III, Tương tự về tính chất 13.638.240 0.99
40 PP2300309390 - Hóa chất xét nghiệm ALT/GPT trong máu 41,250,000 61.875.000 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) chương III, Tương tự về tính chất 28.875.000 4.11
41 PP2300309391 - Hóa chất xét nghiệm nồng độ AST/GOT trong máu 30,625,000 45.937.500 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) chương III, Tương tự về tính chất 21.437.500 4.11
42 PP2300309392 - Hóa chất dùng để hiệu chuẩn các thông số xét nghiệm sinh hóa mức độ 1 12,474,000 18.711.000 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) chương III, Tương tự về tính chất 8.731.800 2.96
43 PP2300309393 - Hóa chất dùng để kiểm chuẩn các thông số xét nghiệm sinh hóa mức bình thường 9,900,000 14.850.000 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) chương III, Tương tự về tính chất 6.930.000 2.96
44 PP2300309394 - Hóa chất dùng để kiểm chuẩn các thông số xét nghiệm sinh hóa mức bất thường 9,900,000 14.850.000 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) chương III, Tương tự về tính chất 6.930.000 2.96
45 PP2300309395 - Hóa chất dùng để hiệu chuẩn cho các xét nghiệm HDL, LDL 17,424,000 26.136.000 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) chương III, Tương tự về tính chất 12.196.800 1.97
46 PP2300309396 - Hóa chất dùng để kiểm soát chất lượng xét nghiệm CK-MB 28,800,000 43.200.000 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) chương III, Tương tự về tính chất 20.160.000 1.97
47 PP2300309397 - Hóa chất dùng để hiệu chuẩn cho xét nghiệm CK-MB 12,672,000 19.008.000 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) chương III, Tương tự về tính chất 8.870.400 1.97
48 PP2300309398 - Dung dịch làm sạch dùng trong phòng thí nghiệm, vệ sinh máy 108,000,000 162.000.000 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) chương III, Tương tự về tính chất 75.600.000 5.92
49 PP2300309399 - Hóa chất xét nghiệm định lượng Albumin 13,200,000 19.800.000 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) chương III, Tương tự về tính chất 9.240.000 0.82
50 PP2300309400 - Hóa chất xét nghiệm định lượng ALT/GPT 44,605,000 66.907.500 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) chương III, Tương tự về tính chất 31.223.500 1.81
51 PP2300309401 - Hóa chất xét nghiệm định lượng AST/GOT 121,000,000 181.500.000 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) chương III, Tương tự về tính chất 84.700.000 1.81
52 PP2300309402 - Hóa chất xét nghiệm định lượng Amylase 14,088,000 21.132.000 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) chương III, Tương tự về tính chất 9.861.600 0.99
53 PP2300309403 - Hóa chất xét nghiệm định lượng Bilirubintrực tiếp 4,500,000 6.750.000 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) chương III, Tương tự về tính chất 3.150.000 0.33
54 PP2300309404 - Hóa chất xét nghiệm định lượng BilirubinToàn phần 9,430,000 14.145.000 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) chương III, Tương tự về tính chất 6.601.000 0.33
55 PP2300309405 - Hóa chất xét nghiệm định lượng CalciumArsenazo 4,230,000 6.345.000 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) chương III, Tương tự về tính chất 2.961.000 0.33
56 PP2300309406 - Hóa chất xét nghiệm định lượng Cholesterol 20,790,000 31.185.000 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) chương III, Tương tự về tính chất 14.553.000 0.33
57 PP2300309407 - Hóa chất xét nghiệm định lượng Creatinine 52,757,700 79.136.550 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) chương III, Tương tự về tính chất 36.930.390 1.97
58 PP2300309408 - Hóa chất xét nghiệm định lượng Gamma-GT 9,732,000 14.598.000 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) chương III, Tương tự về tính chất 6.812.400 0.33
59 PP2300309409 - Hóa chất xét nghiệm định lượng Glucose 29,700,000 44.550.000 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) chương III, Tương tự về tính chất 20.790.000 0.66
60 PP2300309410 - Hóa chất xét nghiệm định lượng Protein toàn phần 13,385,000 20.077.500 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) chương III, Tương tự về tính chất 9.369.500 0.82
61 PP2300309411 - Hóa chất xét nghiệm định lượng Cholesterol LDL 33,832,000 50.748.000 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) chương III, Tương tự về tính chất 23.682.400 0.33
62 PP2300309412 - Hóa chất xét nghiệm định lượng Cholesterol HDL 33,600,000 50.400.000 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) chương III, Tương tự về tính chất 23.520.000 0.33
63 PP2300309413 - Hóa chất xét nghiệm định lượng Triglycerides 47,160,000 70.740.000 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) chương III, Tương tự về tính chất 33.012.000 0.99
64 PP2300309414 - Hóa chất xét nghiệm định lượng Urea 69,450,000 104.175.000 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) chương III, Tương tự về tính chất 48.615.000 0.82
65 PP2300309415 - Hóa chất xét nghiệm định lượng Acid Uric 13,424,000 20.136.000 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) chương III, Tương tự về tính chất 9.396.800 0.33
66 PP2300309416 - Hoá chất dùng cho xét nghiệm Alcohol 12,297,000 18.445.500 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) chương III, Tương tự về tính chất 8.607.900 0.49
67 PP2300309417 - Chất hiệu chuẩn Alcohol trong máu (Mức bình thường) 4,179,000 6.268.500 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) chương III, Tương tự về tính chất 2.925.300 0.16
68 PP2300309418 - Chất hiệu chuẩn Alcohol trong máu (Mức cao) 4,179,000 6.268.500 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) chương III, Tương tự về tính chất 2.925.300 0.16
69 PP2300309419 - Hoá chất kiểm chuẩn thông thường cho các xét nghiệm thường quy 45,000,000 67.500.000 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) chương III, Tương tự về tính chất 31.500.000 0.49
70 PP2300309420 - Hoá chất kiểm chuẩn bất thường cho các xét nghiệm thường quy 45,000,000 67.500.000 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) chương III, Tương tự về tính chất 31.500.000 0.49
71 PP2300309421 - Hoá chất chuẩn cho các xét nghiệm thường quy 51,660,000 77.490.000 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) chương III, Tương tự về tính chất 36.162.000 0.99
72 PP2300309422 - Cuvet phản ứng bằng nhựa dùng nhiều lần 16,500,000 24.750.000 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) chương III, Tương tự về tính chất 11.550.000 18.08
73 PP2300309423 - Bóng đèn 20W dùng cho máy xét nghiệm sinh hóa 21,120,000 31.680.000 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) chương III, Tương tự về tính chất 14.784.000 0.66
74 PP2300309424 - Hóa chất xét nghiệm định lượng PSA 40,280,000 60.420.000 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) chương III, Tương tự về tính chất 28.196.000 3.12
75 PP2300309425 - Hóa chất xét nghiệm định lượng AFP 57,344,000 86.016.000 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) chương III, Tương tự về tính chất 40.140.800 4.6
76 PP2300309426 - Hóa chất xét nghiệm định lượng CEA 57,344,000 86.016.000 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) chương III, Tương tự về tính chất 40.140.800 4.6
77 PP2300309427 - Hóa chất xét nghiệm định lượng HbA1c 99,000,000 148.500.000 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) chương III, Tương tự về tính chất 69.300.000 9.04
78 PP2300309428 - Hóa chất xét nghiệm định lượng beta HCG toàn phần 30,285,000 45.427.500 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) chương III, Tương tự về tính chất 21.199.500 2.47
79 PP2300309429 - Hóa chất xét nghiệm định lượng TSH 99,028,800 148.543.200 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) chương III, Tương tự về tính chất 69.320.160 10.68
80 PP2300309430 - Hóa chất xét nghiệm định lượng T4 99,028,800 148.543.200 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) chương III, Tương tự về tính chất 69.320.160 10.68
81 PP2300309431 - Hóa chất xét nghiệm định lượng T3 99,028,800 148.543.200 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) chương III, Tương tự về tính chất 69.320.160 10.68
82 PP2300309432 - Hóa chất xét nghiệm định lượng CRP 33,650,000 50.475.000 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) chương III, Tương tự về tính chất 23.555.000 4.11
83 PP2300309433 - Hóa chất dùng để kiểm soát chất lượng các xét nghiệm PSA, CEA, AFP 14,628,000 21.942.000 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) chương III, Tương tự về tính chất 10.239.600 1.97
84 PP2300309434 - Hóa chất dùng để kiểm soát chất lượng các xét nghiệm nhóm hormone(PRL, TSH, FSH, hCG, LH, Cortisol,T4, Progesterone, Testosterone, T3) 10,968,000 16.452.000 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) chương III, Tương tự về tính chất 7.677.600 1.97
85 PP2300309435 - Hóa chất dùng để kiểm soát chất lượng các xét nghiệm HbA1c 14,628,000 21.942.000 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) chương III, Tương tự về tính chất 10.239.600 1.97
86 PP2300309436 - *Hóa chất dùng để kiểm soát chất lượng các xét nghiệm CRP 14,628,000 21.942.000 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) chương III, Tương tự về tính chất 10.239.600 1.97
87 PP2300309437 - Dung dịch rửa máy được sử dụng để làm sạch đầu dò mẫu và điện cực 17,600,000 26.400.000 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) chương III, Tương tự về tính chất 12.320.000 1.32
88 PP2300309438 - Dung dịch rửa điện cực Na 17,600,000 26.400.000 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) chương III, Tương tự về tính chất 12.320.000 1.32
89 PP2300309439 - Hóa chất điện giải 200,000,000 300.000.000 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) chương III, Tương tự về tính chất 140.000.000 3.29
90 PP2300309440 - Điện cực Cl 5,600,000 8.400.000 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) chương III, Tương tự về tính chất 3.920.000 0.16
91 PP2300309441 - Điện cực K 9,600,000 14.400.000 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) chương III, Tương tự về tính chất 6.720.000 0.16
92 PP2300309442 - Điện cực Na 12,300,000 18.450.000 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) chương III, Tương tự về tính chất 8.610.000 0.16
93 PP2300309443 - Que thử nước tiểu 11 thông số 114,000,000 171.000.000 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) chương III, Tương tự về tính chất 79.800.000 26.3
Hóa chất xét nghiệm Prothrombin Time (PT)
Mã phần lô PP2300309351
Giá từng phần lô 112,320,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 168.480.000
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) chương III, Tương tự về tính chất
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 78.624.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 7.4
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 07 ngày kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Bộ hóa chất xét nghiệm aPTT
Mã phần lô PP2300309352
Giá từng phần lô 168,618,240
Yêu cầu doanh thu bình quân 252.927.360
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) chương III, Tương tự về tính chất
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 118.032.768
Năng lực sản xuất hàng hóa 4.6
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 07 ngày kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Hóa chất xét nghiệm Fibrinogen
Mã phần lô PP2300309353
Giá từng phần lô 114,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 171.000.000
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) chương III, Tương tự về tính chất
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 79.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4.93
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 07 ngày kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Hóa chất kiểm chuẩn dùng để kiểm tra chất lượng các xét nghiệm đông máu mức bình thường
Mã phần lô PP2300309354
Giá từng phần lô 17,040,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 25.560.000
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) chương III, Tương tự về tính chất
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.928.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.99
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 07 ngày kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Hóa chất kiểm chuẩn dùng để kiểm tra chất lượng các xét nghiệm đông máu mức bất thường
Mã phần lô PP2300309355
Giá từng phần lô 19,656,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 29.484.000
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) chương III, Tương tự về tính chất
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 13.759.200
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.99
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 07 ngày kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Hóa chất chuẩn sử dụng để hiệu chuẩn các xét nghiệm Prothrombin Time và Antithrombin
Mã phần lô PP2300309356
Giá từng phần lô 5,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.800.000
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) chương III, Tương tự về tính chất
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.640.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.33
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 07 ngày kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Dầu bảo trì máy xét nghiệm đông máu tự động
Mã phần lô PP2300309357
Giá từng phần lô 1,373,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.059.500
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) chương III, Tương tự về tính chất
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 961.100
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.16
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 07 ngày kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Dầu bôi trơn để bảo trì máy xét nghiệm đông máu tự động
Mã phần lô PP2300309358
Giá từng phần lô 1,529,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.293.500
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) chương III, Tương tự về tính chất
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.070.300
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.16
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 07 ngày kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Cuvet dùng cho máy xét nghiệm đông máu tự động
Mã phần lô PP2300309359
Giá từng phần lô 130,320,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 195.480.000
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) chương III, Tương tự về tính chất
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 91.224.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.32
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 07 ngày kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Dung dịch rửa máy xét nghiệm đông máu tự động
Mã phần lô PP2300309360
Giá từng phần lô 28,080,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 42.120.000
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) chương III, Tương tự về tính chất
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 19.656.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2.47
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 07 ngày kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Dung dịch rửa kim xét nghiệm đông máu tự động
Mã phần lô PP2300309361
Giá từng phần lô 65,520,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 98.280.000
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) chương III, Tương tự về tính chất
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 45.864.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5.75
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 07 ngày kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Hóa chất pha loãng dùng cho máy xét nghiệm huyết học Tham gia đo các thông số liên quan đến RBC, PLT, WBC, RET và NRBC
Mã phần lô PP2300309362
Giá từng phần lô 108,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 162.000.000
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) chương III, Tương tự về tính chất
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 75.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4.93
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 07 ngày kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Hóa chất ly giải dùng cho máy xét nghiệm huyết học Tham gia quá trình phân biệt thành phần bạch cầu trong kênh DIFF
Mã phần lô PP2300309363
Giá từng phần lô 67,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 101.250.000
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) chương III, Tương tự về tính chất
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 47.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.82
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 07 ngày kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Hóa chất nhuộm tế bào dùng cho máy xét nghiệm huyết học Tham gia quá trình phân biệt thành phần bạch cầu trong kênh DIFF
Mã phần lô PP2300309364
Giá từng phần lô 145,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 217.500.000
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) chương III, Tương tự về tính chất
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 101.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.64
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 07 ngày kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Hóa chất ly giải dùng cho máy xét nghiệm huyết học Tham gia vào việc đo các thông số liên quan đến hemoglobin
Mã phần lô PP2300309365
Giá từng phần lô 67,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 101.250.000
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) chương III, Tương tự về tính chất
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 47.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.82
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 07 ngày kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Hóa chất ly giải dùng cho máy xét nghiệm huyết học Tham gia vào việc đo lường các thông số liên quan đến NRBC
Mã phần lô PP2300309366
Giá từng phần lô 67,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 101.250.000
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) chương III, Tương tự về tính chất
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 47.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.82
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 07 ngày kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Hóa chất nhuộm tế bào dùng cho máy xét nghiệm huyết học Tham gia vào việc đo lường các thông số liên quan đến NRBC
Mã phần lô PP2300309367
Giá từng phần lô 45,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 67.500.000
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) chương III, Tương tự về tính chất
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 31.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.64
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 07 ngày kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Hóa chất rửa dùng cho máy xét nghiệm huyết học
Mã phần lô PP2300309368
Giá từng phần lô 75,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 112.500.000
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) chương III, Tương tự về tính chất
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 52.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4.93
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 07 ngày kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Hóa chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng các thông số huyết học
Mã phần lô PP2300309369
Giá từng phần lô 1,860,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.790.000
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) chương III, Tương tự về tính chất
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.302.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.16
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 07 ngày kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Hóa chất kiểm soát xét nghiệm định lượng các thông số huyết học
Mã phần lô PP2300309370
Giá từng phần lô 22,536,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 33.804.000
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) chương III, Tương tự về tính chất
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 15.775.200
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.32
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 07 ngày kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Dung dịch pha loãng máu cho đếm tế bào Dùng làm chất pha loãng cho máy phân tích huyết học
Mã phần lô PP2300309371
Giá từng phần lô 91,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 136.500.000
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) chương III, Tương tự về tính chất
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 63.700.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5.75
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 07 ngày kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
ly giải màng tế bào hồng cầu cho phân tích Hemoglobin dùng làm chất ly giải cho máy phân tích huyết học
Mã phần lô PP2300309372
Giá từng phần lô 81,300,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 121.950.000
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) chương III, Tương tự về tính chất
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 56.910.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4.93
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 07 ngày kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Dung dịch rửa đậm đặc Dùng làm chất rửa cho máy phân tích huyết học
Mã phần lô PP2300309373
Giá từng phần lô 22,860,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 34.290.000
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) chương III, Tương tự về tính chất
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 16.002.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.99
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 07 ngày kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Máu chuẩn 3DN Dùng để kiểm chuẩn máy phân tích huyết học
Mã phần lô PP2300309374
Giá từng phần lô 30,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 45.000.000
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) chương III, Tương tự về tính chất
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 21.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.97
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 07 ngày kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Hóa chất xét nghiệm Albumintrong máu
Mã phần lô PP2300309375
Giá từng phần lô 12,672,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 19.008.000
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) chương III, Tương tự về tính chất
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.870.400
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.97
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 07 ngày kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Hóa chất xét nghiệm Bilirubiltrực tiếp trong máu
Mã phần lô PP2300309376
Giá từng phần lô 4,554,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.831.000
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) chương III, Tương tự về tính chất
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.187.800
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.49
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 07 ngày kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Hóa chất xét nghiệm Bilirubiltoàn phần trong máu
Mã phần lô PP2300309377
Giá từng phần lô 5,923,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.885.250
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) chương III, Tương tự về tính chất
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.146.450
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.49
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 07 ngày kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Hóa chất xét nghiệm cholesterol trong máu
Mã phần lô PP2300309378
Giá từng phần lô 27,720,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 41.580.000
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) chương III, Tương tự về tính chất
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 19.404.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2.47
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 07 ngày kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Hóa chất xét nghiệm HDL - Cholesterol trong máu
Mã phần lô PP2300309379
Giá từng phần lô 29,920,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 44.880.000
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) chương III, Tương tự về tính chất
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 20.944.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.66
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 07 ngày kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Hóa chất xét nghiệm LDL - Cholesterol trong máu
Mã phần lô PP2300309380
Giá từng phần lô 40,480,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 60.720.000
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) chương III, Tương tự về tính chất
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 28.336.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.66
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 07 ngày kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Hóa chất xét nghiệm Creatinin trong máu
Mã phần lô PP2300309381
Giá từng phần lô 28,050,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 42.075.000
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) chương III, Tương tự về tính chất
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 19.635.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4.11
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 07 ngày kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Hóa chất xét nghiệm CK- NAC trong máu
Mã phần lô PP2300309382
Giá từng phần lô 36,960,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 55.440.000
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) chương III, Tương tự về tính chất
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 25.872.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.64
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 07 ngày kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Hóa chất xét nghiệm CK - MB trong máu
Mã phần lô PP2300309383
Giá từng phần lô 38,280,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 57.420.000
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) chương III, Tương tự về tính chất
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 26.796.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.82
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 07 ngày kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Hóa chất xét nghiệm Glucose trong máu
Mã phần lô PP2300309384
Giá từng phần lô 21,120,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 31.680.000
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) chương III, Tương tự về tính chất
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 14.784.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3.29
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 07 ngày kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Hóa chất xét nghiệm Protein toàn phần trong máu
Mã phần lô PP2300309385
Giá từng phần lô 14,256,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 21.384.000
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) chương III, Tương tự về tính chất
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.979.200
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.97
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 07 ngày kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Hóa chất xét nghiệm Triglycerid trong máu
Mã phần lô PP2300309386
Giá từng phần lô 37,545,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 56.317.500
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) chương III, Tương tự về tính chất
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 26.281.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 2.47
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 07 ngày kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Hóa chất xét nghiệm Urea trong máu
Mã phần lô PP2300309387
Giá từng phần lô 37,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 56.250.000
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) chương III, Tương tự về tính chất
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 26.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4.11
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 07 ngày kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Hóa chất xét nghiệm Acid uric trong máu
Mã phần lô PP2300309388
Giá từng phần lô 5,359,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.038.800
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) chương III, Tương tự về tính chất
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.751.440
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.66
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 07 ngày kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Hóa chất xét nghiệm alpha - Amylasetụy trực tiếp trong máu
Mã phần lô PP2300309389
Giá từng phần lô 19,483,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 29.224.800
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) chương III, Tương tự về tính chất
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 13.638.240
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.99
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 07 ngày kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Hóa chất xét nghiệm ALT/GPT trong máu
Mã phần lô PP2300309390
Giá từng phần lô 41,250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 61.875.000
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) chương III, Tương tự về tính chất
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 28.875.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4.11
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 07 ngày kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Hóa chất xét nghiệm nồng độ AST/GOT trong máu
Mã phần lô PP2300309391
Giá từng phần lô 30,625,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 45.937.500
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) chương III, Tương tự về tính chất
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 21.437.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 4.11
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 07 ngày kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Hóa chất dùng để hiệu chuẩn các thông số xét nghiệm sinh hóa mức độ 1
Mã phần lô PP2300309392
Giá từng phần lô 12,474,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 18.711.000
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) chương III, Tương tự về tính chất
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.731.800
Năng lực sản xuất hàng hóa 2.96
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 07 ngày kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Hóa chất dùng để kiểm chuẩn các thông số xét nghiệm sinh hóa mức bình thường
Mã phần lô PP2300309393
Giá từng phần lô 9,900,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 14.850.000
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) chương III, Tương tự về tính chất
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.930.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2.96
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 07 ngày kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Hóa chất dùng để kiểm chuẩn các thông số xét nghiệm sinh hóa mức bất thường
Mã phần lô PP2300309394
Giá từng phần lô 9,900,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 14.850.000
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) chương III, Tương tự về tính chất
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.930.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2.96
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 07 ngày kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Hóa chất dùng để hiệu chuẩn cho các xét nghiệm HDL, LDL
Mã phần lô PP2300309395
Giá từng phần lô 17,424,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 26.136.000
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) chương III, Tương tự về tính chất
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12.196.800
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.97
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 07 ngày kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Hóa chất dùng để kiểm soát chất lượng xét nghiệm CK-MB
Mã phần lô PP2300309396
Giá từng phần lô 28,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 43.200.000
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) chương III, Tương tự về tính chất
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 20.160.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.97
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 07 ngày kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Hóa chất dùng để hiệu chuẩn cho xét nghiệm CK-MB
Mã phần lô PP2300309397
Giá từng phần lô 12,672,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 19.008.000
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) chương III, Tương tự về tính chất
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.870.400
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.97
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 07 ngày kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Dung dịch làm sạch dùng trong phòng thí nghiệm, vệ sinh máy
Mã phần lô PP2300309398
Giá từng phần lô 108,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 162.000.000
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) chương III, Tương tự về tính chất
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 75.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5.92
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 07 ngày kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Hóa chất xét nghiệm định lượng Albumin
Mã phần lô PP2300309399
Giá từng phần lô 13,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 19.800.000
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) chương III, Tương tự về tính chất
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.240.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.82
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 07 ngày kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Hóa chất xét nghiệm định lượng ALT/GPT
Mã phần lô PP2300309400
Giá từng phần lô 44,605,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 66.907.500
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) chương III, Tương tự về tính chất
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 31.223.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.81
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 07 ngày kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Hóa chất xét nghiệm định lượng AST/GOT
Mã phần lô PP2300309401
Giá từng phần lô 121,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 181.500.000
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) chương III, Tương tự về tính chất
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 84.700.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.81
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 07 ngày kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Hóa chất xét nghiệm định lượng Amylase
Mã phần lô PP2300309402
Giá từng phần lô 14,088,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 21.132.000
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) chương III, Tương tự về tính chất
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.861.600
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.99
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 07 ngày kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Hóa chất xét nghiệm định lượng Bilirubintrực tiếp
Mã phần lô PP2300309403
Giá từng phần lô 4,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.750.000
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) chương III, Tương tự về tính chất
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.150.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.33
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 07 ngày kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Hóa chất xét nghiệm định lượng BilirubinToàn phần
Mã phần lô PP2300309404
Giá từng phần lô 9,430,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 14.145.000
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) chương III, Tương tự về tính chất
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.601.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.33
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 07 ngày kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Hóa chất xét nghiệm định lượng CalciumArsenazo
Mã phần lô PP2300309405
Giá từng phần lô 4,230,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.345.000
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) chương III, Tương tự về tính chất
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.961.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.33
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 07 ngày kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Hóa chất xét nghiệm định lượng Cholesterol
Mã phần lô PP2300309406
Giá từng phần lô 20,790,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 31.185.000
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) chương III, Tương tự về tính chất
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 14.553.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.33
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 07 ngày kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Hóa chất xét nghiệm định lượng Creatinine
Mã phần lô PP2300309407
Giá từng phần lô 52,757,700
Yêu cầu doanh thu bình quân 79.136.550
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) chương III, Tương tự về tính chất
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 36.930.390
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.97
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 07 ngày kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Hóa chất xét nghiệm định lượng Gamma-GT
Mã phần lô PP2300309408
Giá từng phần lô 9,732,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 14.598.000
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) chương III, Tương tự về tính chất
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.812.400
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.33
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 07 ngày kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Hóa chất xét nghiệm định lượng Glucose
Mã phần lô PP2300309409
Giá từng phần lô 29,700,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 44.550.000
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) chương III, Tương tự về tính chất
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 20.790.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.66
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 07 ngày kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Hóa chất xét nghiệm định lượng Protein toàn phần
Mã phần lô PP2300309410
Giá từng phần lô 13,385,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 20.077.500
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) chương III, Tương tự về tính chất
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.369.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.82
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 07 ngày kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Hóa chất xét nghiệm định lượng Cholesterol LDL
Mã phần lô PP2300309411
Giá từng phần lô 33,832,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 50.748.000
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) chương III, Tương tự về tính chất
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 23.682.400
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.33
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 07 ngày kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Hóa chất xét nghiệm định lượng Cholesterol HDL
Mã phần lô PP2300309412
Giá từng phần lô 33,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 50.400.000
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) chương III, Tương tự về tính chất
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 23.520.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.33
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 07 ngày kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Hóa chất xét nghiệm định lượng Triglycerides
Mã phần lô PP2300309413
Giá từng phần lô 47,160,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 70.740.000
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) chương III, Tương tự về tính chất
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 33.012.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.99
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 07 ngày kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Hóa chất xét nghiệm định lượng Urea
Mã phần lô PP2300309414
Giá từng phần lô 69,450,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 104.175.000
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) chương III, Tương tự về tính chất
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 48.615.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.82
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 07 ngày kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Hóa chất xét nghiệm định lượng Acid Uric
Mã phần lô PP2300309415
Giá từng phần lô 13,424,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 20.136.000
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) chương III, Tương tự về tính chất
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.396.800
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.33
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 07 ngày kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Hoá chất dùng cho xét nghiệm Alcohol
Mã phần lô PP2300309416
Giá từng phần lô 12,297,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 18.445.500
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) chương III, Tương tự về tính chất
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.607.900
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.49
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 07 ngày kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Chất hiệu chuẩn Alcohol trong máu (Mức bình thường)
Mã phần lô PP2300309417
Giá từng phần lô 4,179,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.268.500
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) chương III, Tương tự về tính chất
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.925.300
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.16
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 07 ngày kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Chất hiệu chuẩn Alcohol trong máu (Mức cao)
Mã phần lô PP2300309418
Giá từng phần lô 4,179,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.268.500
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) chương III, Tương tự về tính chất
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.925.300
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.16
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 07 ngày kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Hoá chất kiểm chuẩn thông thường cho các xét nghiệm thường quy
Mã phần lô PP2300309419
Giá từng phần lô 45,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 67.500.000
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) chương III, Tương tự về tính chất
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 31.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.49
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 07 ngày kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Hoá chất kiểm chuẩn bất thường cho các xét nghiệm thường quy
Mã phần lô PP2300309420
Giá từng phần lô 45,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 67.500.000
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) chương III, Tương tự về tính chất
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 31.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.49
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 07 ngày kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Hoá chất chuẩn cho các xét nghiệm thường quy
Mã phần lô PP2300309421
Giá từng phần lô 51,660,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 77.490.000
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) chương III, Tương tự về tính chất
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 36.162.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.99
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 07 ngày kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Cuvet phản ứng bằng nhựa dùng nhiều lần
Mã phần lô PP2300309422
Giá từng phần lô 16,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 24.750.000
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) chương III, Tương tự về tính chất
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.550.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 18.08
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 07 ngày kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Bóng đèn 20W dùng cho máy xét nghiệm sinh hóa
Mã phần lô PP2300309423
Giá từng phần lô 21,120,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 31.680.000
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) chương III, Tương tự về tính chất
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 14.784.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.66
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 07 ngày kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Hóa chất xét nghiệm định lượng PSA
Mã phần lô PP2300309424
Giá từng phần lô 40,280,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 60.420.000
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) chương III, Tương tự về tính chất
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 28.196.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3.12
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 07 ngày kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Hóa chất xét nghiệm định lượng AFP
Mã phần lô PP2300309425
Giá từng phần lô 57,344,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 86.016.000
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) chương III, Tương tự về tính chất
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 40.140.800
Năng lực sản xuất hàng hóa 4.6
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 07 ngày kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Hóa chất xét nghiệm định lượng CEA
Mã phần lô PP2300309426
Giá từng phần lô 57,344,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 86.016.000
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) chương III, Tương tự về tính chất
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 40.140.800
Năng lực sản xuất hàng hóa 4.6
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 07 ngày kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Hóa chất xét nghiệm định lượng HbA1c
Mã phần lô PP2300309427
Giá từng phần lô 99,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 148.500.000
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) chương III, Tương tự về tính chất
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 69.300.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 9.04
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 07 ngày kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Hóa chất xét nghiệm định lượng beta HCG toàn phần
Mã phần lô PP2300309428
Giá từng phần lô 30,285,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 45.427.500
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) chương III, Tương tự về tính chất
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 21.199.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 2.47
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 07 ngày kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Hóa chất xét nghiệm định lượng TSH
Mã phần lô PP2300309429
Giá từng phần lô 99,028,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 148.543.200
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) chương III, Tương tự về tính chất
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 69.320.160
Năng lực sản xuất hàng hóa 10.68
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 07 ngày kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Hóa chất xét nghiệm định lượng T4
Mã phần lô PP2300309430
Giá từng phần lô 99,028,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 148.543.200
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) chương III, Tương tự về tính chất
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 69.320.160
Năng lực sản xuất hàng hóa 10.68
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 07 ngày kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Hóa chất xét nghiệm định lượng T3
Mã phần lô PP2300309431
Giá từng phần lô 99,028,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 148.543.200
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) chương III, Tương tự về tính chất
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 69.320.160
Năng lực sản xuất hàng hóa 10.68
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 07 ngày kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Hóa chất xét nghiệm định lượng CRP
Mã phần lô PP2300309432
Giá từng phần lô 33,650,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 50.475.000
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) chương III, Tương tự về tính chất
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 23.555.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4.11
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 07 ngày kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Hóa chất dùng để kiểm soát chất lượng các xét nghiệm PSA, CEA, AFP
Mã phần lô PP2300309433
Giá từng phần lô 14,628,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 21.942.000
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) chương III, Tương tự về tính chất
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.239.600
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.97
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 07 ngày kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Hóa chất dùng để kiểm soát chất lượng các xét nghiệm nhóm hormone(PRL, TSH, FSH, hCG, LH, Cortisol,T4, Progesterone, Testosterone, T3)
Mã phần lô PP2300309434
Giá từng phần lô 10,968,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 16.452.000
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) chương III, Tương tự về tính chất
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.677.600
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.97
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 07 ngày kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Hóa chất dùng để kiểm soát chất lượng các xét nghiệm HbA1c
Mã phần lô PP2300309435
Giá từng phần lô 14,628,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 21.942.000
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) chương III, Tương tự về tính chất
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.239.600
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.97
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 07 ngày kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
*Hóa chất dùng để kiểm soát chất lượng các xét nghiệm CRP
Mã phần lô PP2300309436
Giá từng phần lô 14,628,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 21.942.000
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) chương III, Tương tự về tính chất
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.239.600
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.97
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 07 ngày kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Dung dịch rửa máy được sử dụng để làm sạch đầu dò mẫu và điện cực
Mã phần lô PP2300309437
Giá từng phần lô 17,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 26.400.000
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) chương III, Tương tự về tính chất
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12.320.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.32
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 07 ngày kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Dung dịch rửa điện cực Na
Mã phần lô PP2300309438
Giá từng phần lô 17,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 26.400.000
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) chương III, Tương tự về tính chất
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12.320.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.32
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 07 ngày kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Hóa chất điện giải
Mã phần lô PP2300309439
Giá từng phần lô 200,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 300.000.000
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) chương III, Tương tự về tính chất
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 140.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3.29
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 07 ngày kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Điện cực Cl
Mã phần lô PP2300309440
Giá từng phần lô 5,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.400.000
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) chương III, Tương tự về tính chất
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.920.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.16
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 07 ngày kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Điện cực K
Mã phần lô PP2300309441
Giá từng phần lô 9,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 14.400.000
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) chương III, Tương tự về tính chất
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.720.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.16
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 07 ngày kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Điện cực Na
Mã phần lô PP2300309442
Giá từng phần lô 12,300,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 18.450.000
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) chương III, Tương tự về tính chất
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.610.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.16
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 07 ngày kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Que thử nước tiểu 11 thông số
Mã phần lô PP2300309443
Giá từng phần lô 114,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 171.000.000
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) chương III, Tương tự về tính chất
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 79.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 26.3
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 07 ngày kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->