Gói thầu: Gói thầu số 03:Mua hóa chất xét nghiệm
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | IB2300207154-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 20/09/2023 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | BỆNH VIỆN ĐA KHOA HUYỆN VỊ XUYÊN |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 03:Mua hóa chất xét nghiệm |
| Số hiệu KHLCNT | PL2300143786 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 tháng |
| Hình thức dự thầu | Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô) |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hà Giang |
| Giá gói thầu | 3,900,940,240 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 58.514.102 VND |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 07 |
|
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
|
|
| Yêu cầu | Đã thực hiện nghĩa vụ thuế(4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Cam kết theo đơn dự thầu |
|
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hằng năm của 3 (5) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(7) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(8) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (9) (9)- Đã hoàn thành có quy mô (giá trị) tối thiểu: quy định tại bảng X(10) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 05A |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(11)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc |
|
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 07 |
|
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
|
|
| Yêu cầu | Đã thực hiện nghĩa vụ thuế(4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Nội dung cam kết theo đơn dự thầu |
|
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hằng năm của 3 năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa tương tự về tính chất với hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu về sản lượng như sau:Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu tối thiểu quy định tại bảng X. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận) |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 05B |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác (8)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| STT | Tên phần / Tên chương |
|---|---|
| 1 | Phần 1: Thủ tục đấu thầu |
| 1.1 | Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*) |
| 1.2 | Chương II: Bảng dữ liệu |
| 1.3 | Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*) |
| 1.4 | Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu |
| 1.5 | Biểu mẫu mời thầu |
| 1.6 | Biểu mẫu dự thầu |
| 2 | Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| 2.1 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| *: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc | |
Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)
| STT | Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) | Giá trị ước tính từng phần (VND) | Yêu cầu doanh thu bình quân | Mã hàng hóa (HS) | Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | Năng lực sản xuất hàng hóa |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | PP2300309351 - Hóa chất xét nghiệm Prothrombin Time (PT) | 112,320,000 | 168.480.000 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) chương III, Tương tự về tính chất | 78.624.000 | 7.4 |
| 2 | PP2300309352 - Bộ hóa chất xét nghiệm aPTT | 168,618,240 | 252.927.360 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) chương III, Tương tự về tính chất | 118.032.768 | 4.6 |
| 3 | PP2300309353 - Hóa chất xét nghiệm Fibrinogen | 114,000,000 | 171.000.000 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) chương III, Tương tự về tính chất | 79.800.000 | 4.93 |
| 4 | PP2300309354 - Hóa chất kiểm chuẩn dùng để kiểm tra chất lượng các xét nghiệm đông máu mức bình thường | 17,040,000 | 25.560.000 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) chương III, Tương tự về tính chất | 11.928.000 | 0.99 |
| 5 | PP2300309355 - Hóa chất kiểm chuẩn dùng để kiểm tra chất lượng các xét nghiệm đông máu mức bất thường | 19,656,000 | 29.484.000 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) chương III, Tương tự về tính chất | 13.759.200 | 0.99 |
| 6 | PP2300309356 - Hóa chất chuẩn sử dụng để hiệu chuẩn các xét nghiệm Prothrombin Time và Antithrombin | 5,200,000 | 7.800.000 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) chương III, Tương tự về tính chất | 3.640.000 | 0.33 |
| 7 | PP2300309357 - Dầu bảo trì máy xét nghiệm đông máu tự động | 1,373,000 | 2.059.500 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) chương III, Tương tự về tính chất | 961.100 | 0.16 |
| 8 | PP2300309358 - Dầu bôi trơn để bảo trì máy xét nghiệm đông máu tự động | 1,529,000 | 2.293.500 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) chương III, Tương tự về tính chất | 1.070.300 | 0.16 |
| 9 | PP2300309359 - Cuvet dùng cho máy xét nghiệm đông máu tự động | 130,320,000 | 195.480.000 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) chương III, Tương tự về tính chất | 91.224.000 | 1.32 |
| 10 | PP2300309360 - Dung dịch rửa máy xét nghiệm đông máu tự động | 28,080,000 | 42.120.000 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) chương III, Tương tự về tính chất | 19.656.000 | 2.47 |
| 11 | PP2300309361 - Dung dịch rửa kim xét nghiệm đông máu tự động | 65,520,000 | 98.280.000 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) chương III, Tương tự về tính chất | 45.864.000 | 5.75 |
| 12 | PP2300309362 - Hóa chất pha loãng dùng cho máy xét nghiệm huyết học Tham gia đo các thông số liên quan đến RBC, PLT, WBC, RET và NRBC | 108,000,000 | 162.000.000 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) chương III, Tương tự về tính chất | 75.600.000 | 4.93 |
| 13 | PP2300309363 - Hóa chất ly giải dùng cho máy xét nghiệm huyết học Tham gia quá trình phân biệt thành phần bạch cầu trong kênh DIFF | 67,500,000 | 101.250.000 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) chương III, Tương tự về tính chất | 47.250.000 | 0.82 |
| 14 | PP2300309364 - Hóa chất nhuộm tế bào dùng cho máy xét nghiệm huyết học Tham gia quá trình phân biệt thành phần bạch cầu trong kênh DIFF | 145,000,000 | 217.500.000 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) chương III, Tương tự về tính chất | 101.500.000 | 1.64 |
| 15 | PP2300309365 - Hóa chất ly giải dùng cho máy xét nghiệm huyết học Tham gia vào việc đo các thông số liên quan đến hemoglobin | 67,500,000 | 101.250.000 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) chương III, Tương tự về tính chất | 47.250.000 | 0.82 |
| 16 | PP2300309366 - Hóa chất ly giải dùng cho máy xét nghiệm huyết học Tham gia vào việc đo lường các thông số liên quan đến NRBC | 67,500,000 | 101.250.000 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) chương III, Tương tự về tính chất | 47.250.000 | 0.82 |
| 17 | PP2300309367 - Hóa chất nhuộm tế bào dùng cho máy xét nghiệm huyết học Tham gia vào việc đo lường các thông số liên quan đến NRBC | 45,000,000 | 67.500.000 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) chương III, Tương tự về tính chất | 31.500.000 | 1.64 |
| 18 | PP2300309368 - Hóa chất rửa dùng cho máy xét nghiệm huyết học | 75,000,000 | 112.500.000 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) chương III, Tương tự về tính chất | 52.500.000 | 4.93 |
| 19 | PP2300309369 - Hóa chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng các thông số huyết học | 1,860,000 | 2.790.000 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) chương III, Tương tự về tính chất | 1.302.000 | 0.16 |
| 20 | PP2300309370 - Hóa chất kiểm soát xét nghiệm định lượng các thông số huyết học | 22,536,000 | 33.804.000 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) chương III, Tương tự về tính chất | 15.775.200 | 1.32 |
| 21 | PP2300309371 - Dung dịch pha loãng máu cho đếm tế bào Dùng làm chất pha loãng cho máy phân tích huyết học | 91,000,000 | 136.500.000 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) chương III, Tương tự về tính chất | 63.700.000 | 5.75 |
| 22 | PP2300309372 - ly giải màng tế bào hồng cầu cho phân tích Hemoglobin dùng làm chất ly giải cho máy phân tích huyết học | 81,300,000 | 121.950.000 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) chương III, Tương tự về tính chất | 56.910.000 | 4.93 |
| 23 | PP2300309373 - Dung dịch rửa đậm đặc Dùng làm chất rửa cho máy phân tích huyết học | 22,860,000 | 34.290.000 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) chương III, Tương tự về tính chất | 16.002.000 | 0.99 |
| 24 | PP2300309374 - Máu chuẩn 3DN Dùng để kiểm chuẩn máy phân tích huyết học | 30,000,000 | 45.000.000 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) chương III, Tương tự về tính chất | 21.000.000 | 1.97 |
| 25 | PP2300309375 - Hóa chất xét nghiệm Albumintrong máu | 12,672,000 | 19.008.000 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) chương III, Tương tự về tính chất | 8.870.400 | 1.97 |
| 26 | PP2300309376 - Hóa chất xét nghiệm Bilirubiltrực tiếp trong máu | 4,554,000 | 6.831.000 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) chương III, Tương tự về tính chất | 3.187.800 | 0.49 |
| 27 | PP2300309377 - Hóa chất xét nghiệm Bilirubiltoàn phần trong máu | 5,923,500 | 8.885.250 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) chương III, Tương tự về tính chất | 4.146.450 | 0.49 |
| 28 | PP2300309378 - Hóa chất xét nghiệm cholesterol trong máu | 27,720,000 | 41.580.000 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) chương III, Tương tự về tính chất | 19.404.000 | 2.47 |
| 29 | PP2300309379 - Hóa chất xét nghiệm HDL - Cholesterol trong máu | 29,920,000 | 44.880.000 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) chương III, Tương tự về tính chất | 20.944.000 | 0.66 |
| 30 | PP2300309380 - Hóa chất xét nghiệm LDL - Cholesterol trong máu | 40,480,000 | 60.720.000 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) chương III, Tương tự về tính chất | 28.336.000 | 0.66 |
| 31 | PP2300309381 - Hóa chất xét nghiệm Creatinin trong máu | 28,050,000 | 42.075.000 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) chương III, Tương tự về tính chất | 19.635.000 | 4.11 |
| 32 | PP2300309382 - Hóa chất xét nghiệm CK- NAC trong máu | 36,960,000 | 55.440.000 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) chương III, Tương tự về tính chất | 25.872.000 | 1.64 |
| 33 | PP2300309383 - Hóa chất xét nghiệm CK - MB trong máu | 38,280,000 | 57.420.000 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) chương III, Tương tự về tính chất | 26.796.000 | 0.82 |
| 34 | PP2300309384 - Hóa chất xét nghiệm Glucose trong máu | 21,120,000 | 31.680.000 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) chương III, Tương tự về tính chất | 14.784.000 | 3.29 |
| 35 | PP2300309385 - Hóa chất xét nghiệm Protein toàn phần trong máu | 14,256,000 | 21.384.000 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) chương III, Tương tự về tính chất | 9.979.200 | 1.97 |
| 36 | PP2300309386 - Hóa chất xét nghiệm Triglycerid trong máu | 37,545,000 | 56.317.500 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) chương III, Tương tự về tính chất | 26.281.500 | 2.47 |
| 37 | PP2300309387 - Hóa chất xét nghiệm Urea trong máu | 37,500,000 | 56.250.000 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) chương III, Tương tự về tính chất | 26.250.000 | 4.11 |
| 38 | PP2300309388 - Hóa chất xét nghiệm Acid uric trong máu | 5,359,200 | 8.038.800 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) chương III, Tương tự về tính chất | 3.751.440 | 0.66 |
| 39 | PP2300309389 - Hóa chất xét nghiệm alpha - Amylasetụy trực tiếp trong máu | 19,483,200 | 29.224.800 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) chương III, Tương tự về tính chất | 13.638.240 | 0.99 |
| 40 | PP2300309390 - Hóa chất xét nghiệm ALT/GPT trong máu | 41,250,000 | 61.875.000 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) chương III, Tương tự về tính chất | 28.875.000 | 4.11 |
| 41 | PP2300309391 - Hóa chất xét nghiệm nồng độ AST/GOT trong máu | 30,625,000 | 45.937.500 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) chương III, Tương tự về tính chất | 21.437.500 | 4.11 |
| 42 | PP2300309392 - Hóa chất dùng để hiệu chuẩn các thông số xét nghiệm sinh hóa mức độ 1 | 12,474,000 | 18.711.000 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) chương III, Tương tự về tính chất | 8.731.800 | 2.96 |
| 43 | PP2300309393 - Hóa chất dùng để kiểm chuẩn các thông số xét nghiệm sinh hóa mức bình thường | 9,900,000 | 14.850.000 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) chương III, Tương tự về tính chất | 6.930.000 | 2.96 |
| 44 | PP2300309394 - Hóa chất dùng để kiểm chuẩn các thông số xét nghiệm sinh hóa mức bất thường | 9,900,000 | 14.850.000 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) chương III, Tương tự về tính chất | 6.930.000 | 2.96 |
| 45 | PP2300309395 - Hóa chất dùng để hiệu chuẩn cho các xét nghiệm HDL, LDL | 17,424,000 | 26.136.000 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) chương III, Tương tự về tính chất | 12.196.800 | 1.97 |
| 46 | PP2300309396 - Hóa chất dùng để kiểm soát chất lượng xét nghiệm CK-MB | 28,800,000 | 43.200.000 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) chương III, Tương tự về tính chất | 20.160.000 | 1.97 |
| 47 | PP2300309397 - Hóa chất dùng để hiệu chuẩn cho xét nghiệm CK-MB | 12,672,000 | 19.008.000 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) chương III, Tương tự về tính chất | 8.870.400 | 1.97 |
| 48 | PP2300309398 - Dung dịch làm sạch dùng trong phòng thí nghiệm, vệ sinh máy | 108,000,000 | 162.000.000 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) chương III, Tương tự về tính chất | 75.600.000 | 5.92 |
| 49 | PP2300309399 - Hóa chất xét nghiệm định lượng Albumin | 13,200,000 | 19.800.000 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) chương III, Tương tự về tính chất | 9.240.000 | 0.82 |
| 50 | PP2300309400 - Hóa chất xét nghiệm định lượng ALT/GPT | 44,605,000 | 66.907.500 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) chương III, Tương tự về tính chất | 31.223.500 | 1.81 |
| 51 | PP2300309401 - Hóa chất xét nghiệm định lượng AST/GOT | 121,000,000 | 181.500.000 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) chương III, Tương tự về tính chất | 84.700.000 | 1.81 |
| 52 | PP2300309402 - Hóa chất xét nghiệm định lượng Amylase | 14,088,000 | 21.132.000 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) chương III, Tương tự về tính chất | 9.861.600 | 0.99 |
| 53 | PP2300309403 - Hóa chất xét nghiệm định lượng Bilirubintrực tiếp | 4,500,000 | 6.750.000 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) chương III, Tương tự về tính chất | 3.150.000 | 0.33 |
| 54 | PP2300309404 - Hóa chất xét nghiệm định lượng BilirubinToàn phần | 9,430,000 | 14.145.000 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) chương III, Tương tự về tính chất | 6.601.000 | 0.33 |
| 55 | PP2300309405 - Hóa chất xét nghiệm định lượng CalciumArsenazo | 4,230,000 | 6.345.000 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) chương III, Tương tự về tính chất | 2.961.000 | 0.33 |
| 56 | PP2300309406 - Hóa chất xét nghiệm định lượng Cholesterol | 20,790,000 | 31.185.000 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) chương III, Tương tự về tính chất | 14.553.000 | 0.33 |
| 57 | PP2300309407 - Hóa chất xét nghiệm định lượng Creatinine | 52,757,700 | 79.136.550 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) chương III, Tương tự về tính chất | 36.930.390 | 1.97 |
| 58 | PP2300309408 - Hóa chất xét nghiệm định lượng Gamma-GT | 9,732,000 | 14.598.000 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) chương III, Tương tự về tính chất | 6.812.400 | 0.33 |
| 59 | PP2300309409 - Hóa chất xét nghiệm định lượng Glucose | 29,700,000 | 44.550.000 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) chương III, Tương tự về tính chất | 20.790.000 | 0.66 |
| 60 | PP2300309410 - Hóa chất xét nghiệm định lượng Protein toàn phần | 13,385,000 | 20.077.500 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) chương III, Tương tự về tính chất | 9.369.500 | 0.82 |
| 61 | PP2300309411 - Hóa chất xét nghiệm định lượng Cholesterol LDL | 33,832,000 | 50.748.000 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) chương III, Tương tự về tính chất | 23.682.400 | 0.33 |
| 62 | PP2300309412 - Hóa chất xét nghiệm định lượng Cholesterol HDL | 33,600,000 | 50.400.000 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) chương III, Tương tự về tính chất | 23.520.000 | 0.33 |
| 63 | PP2300309413 - Hóa chất xét nghiệm định lượng Triglycerides | 47,160,000 | 70.740.000 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) chương III, Tương tự về tính chất | 33.012.000 | 0.99 |
| 64 | PP2300309414 - Hóa chất xét nghiệm định lượng Urea | 69,450,000 | 104.175.000 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) chương III, Tương tự về tính chất | 48.615.000 | 0.82 |
| 65 | PP2300309415 - Hóa chất xét nghiệm định lượng Acid Uric | 13,424,000 | 20.136.000 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) chương III, Tương tự về tính chất | 9.396.800 | 0.33 |
| 66 | PP2300309416 - Hoá chất dùng cho xét nghiệm Alcohol | 12,297,000 | 18.445.500 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) chương III, Tương tự về tính chất | 8.607.900 | 0.49 |
| 67 | PP2300309417 - Chất hiệu chuẩn Alcohol trong máu (Mức bình thường) | 4,179,000 | 6.268.500 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) chương III, Tương tự về tính chất | 2.925.300 | 0.16 |
| 68 | PP2300309418 - Chất hiệu chuẩn Alcohol trong máu (Mức cao) | 4,179,000 | 6.268.500 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) chương III, Tương tự về tính chất | 2.925.300 | 0.16 |
| 69 | PP2300309419 - Hoá chất kiểm chuẩn thông thường cho các xét nghiệm thường quy | 45,000,000 | 67.500.000 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) chương III, Tương tự về tính chất | 31.500.000 | 0.49 |
| 70 | PP2300309420 - Hoá chất kiểm chuẩn bất thường cho các xét nghiệm thường quy | 45,000,000 | 67.500.000 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) chương III, Tương tự về tính chất | 31.500.000 | 0.49 |
| 71 | PP2300309421 - Hoá chất chuẩn cho các xét nghiệm thường quy | 51,660,000 | 77.490.000 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) chương III, Tương tự về tính chất | 36.162.000 | 0.99 |
| 72 | PP2300309422 - Cuvet phản ứng bằng nhựa dùng nhiều lần | 16,500,000 | 24.750.000 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) chương III, Tương tự về tính chất | 11.550.000 | 18.08 |
| 73 | PP2300309423 - Bóng đèn 20W dùng cho máy xét nghiệm sinh hóa | 21,120,000 | 31.680.000 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) chương III, Tương tự về tính chất | 14.784.000 | 0.66 |
| 74 | PP2300309424 - Hóa chất xét nghiệm định lượng PSA | 40,280,000 | 60.420.000 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) chương III, Tương tự về tính chất | 28.196.000 | 3.12 |
| 75 | PP2300309425 - Hóa chất xét nghiệm định lượng AFP | 57,344,000 | 86.016.000 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) chương III, Tương tự về tính chất | 40.140.800 | 4.6 |
| 76 | PP2300309426 - Hóa chất xét nghiệm định lượng CEA | 57,344,000 | 86.016.000 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) chương III, Tương tự về tính chất | 40.140.800 | 4.6 |
| 77 | PP2300309427 - Hóa chất xét nghiệm định lượng HbA1c | 99,000,000 | 148.500.000 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) chương III, Tương tự về tính chất | 69.300.000 | 9.04 |
| 78 | PP2300309428 - Hóa chất xét nghiệm định lượng beta HCG toàn phần | 30,285,000 | 45.427.500 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) chương III, Tương tự về tính chất | 21.199.500 | 2.47 |
| 79 | PP2300309429 - Hóa chất xét nghiệm định lượng TSH | 99,028,800 | 148.543.200 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) chương III, Tương tự về tính chất | 69.320.160 | 10.68 |
| 80 | PP2300309430 - Hóa chất xét nghiệm định lượng T4 | 99,028,800 | 148.543.200 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) chương III, Tương tự về tính chất | 69.320.160 | 10.68 |
| 81 | PP2300309431 - Hóa chất xét nghiệm định lượng T3 | 99,028,800 | 148.543.200 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) chương III, Tương tự về tính chất | 69.320.160 | 10.68 |
| 82 | PP2300309432 - Hóa chất xét nghiệm định lượng CRP | 33,650,000 | 50.475.000 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) chương III, Tương tự về tính chất | 23.555.000 | 4.11 |
| 83 | PP2300309433 - Hóa chất dùng để kiểm soát chất lượng các xét nghiệm PSA, CEA, AFP | 14,628,000 | 21.942.000 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) chương III, Tương tự về tính chất | 10.239.600 | 1.97 |
| 84 | PP2300309434 - Hóa chất dùng để kiểm soát chất lượng các xét nghiệm nhóm hormone(PRL, TSH, FSH, hCG, LH, Cortisol,T4, Progesterone, Testosterone, T3) | 10,968,000 | 16.452.000 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) chương III, Tương tự về tính chất | 7.677.600 | 1.97 |
| 85 | PP2300309435 - Hóa chất dùng để kiểm soát chất lượng các xét nghiệm HbA1c | 14,628,000 | 21.942.000 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) chương III, Tương tự về tính chất | 10.239.600 | 1.97 |
| 86 | PP2300309436 - *Hóa chất dùng để kiểm soát chất lượng các xét nghiệm CRP | 14,628,000 | 21.942.000 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) chương III, Tương tự về tính chất | 10.239.600 | 1.97 |
| 87 | PP2300309437 - Dung dịch rửa máy được sử dụng để làm sạch đầu dò mẫu và điện cực | 17,600,000 | 26.400.000 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) chương III, Tương tự về tính chất | 12.320.000 | 1.32 |
| 88 | PP2300309438 - Dung dịch rửa điện cực Na | 17,600,000 | 26.400.000 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) chương III, Tương tự về tính chất | 12.320.000 | 1.32 |
| 89 | PP2300309439 - Hóa chất điện giải | 200,000,000 | 300.000.000 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) chương III, Tương tự về tính chất | 140.000.000 | 3.29 |
| 90 | PP2300309440 - Điện cực Cl | 5,600,000 | 8.400.000 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) chương III, Tương tự về tính chất | 3.920.000 | 0.16 |
| 91 | PP2300309441 - Điện cực K | 9,600,000 | 14.400.000 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) chương III, Tương tự về tính chất | 6.720.000 | 0.16 |
| 92 | PP2300309442 - Điện cực Na | 12,300,000 | 18.450.000 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) chương III, Tương tự về tính chất | 8.610.000 | 0.16 |
| 93 | PP2300309443 - Que thử nước tiểu 11 thông số | 114,000,000 | 171.000.000 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) chương III, Tương tự về tính chất | 79.800.000 | 26.3 |
Hóa chất xét nghiệm Prothrombin Time (PT) |
|
| Mã phần lô | PP2300309351 |
| Giá từng phần lô | 112,320,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 168.480.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) chương III, Tương tự về tính chất |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 78.624.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 7.4 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 07 ngày kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Bộ hóa chất xét nghiệm aPTT |
|
| Mã phần lô | PP2300309352 |
| Giá từng phần lô | 168,618,240 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 252.927.360 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) chương III, Tương tự về tính chất |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 118.032.768 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4.6 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 07 ngày kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Hóa chất xét nghiệm Fibrinogen |
|
| Mã phần lô | PP2300309353 |
| Giá từng phần lô | 114,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 171.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) chương III, Tương tự về tính chất |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 79.800.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4.93 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 07 ngày kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Hóa chất kiểm chuẩn dùng để kiểm tra chất lượng các xét nghiệm đông máu mức bình thường |
|
| Mã phần lô | PP2300309354 |
| Giá từng phần lô | 17,040,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 25.560.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) chương III, Tương tự về tính chất |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 11.928.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.99 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 07 ngày kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Hóa chất kiểm chuẩn dùng để kiểm tra chất lượng các xét nghiệm đông máu mức bất thường |
|
| Mã phần lô | PP2300309355 |
| Giá từng phần lô | 19,656,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 29.484.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) chương III, Tương tự về tính chất |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 13.759.200 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.99 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 07 ngày kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Hóa chất chuẩn sử dụng để hiệu chuẩn các xét nghiệm Prothrombin Time và Antithrombin |
|
| Mã phần lô | PP2300309356 |
| Giá từng phần lô | 5,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 7.800.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) chương III, Tương tự về tính chất |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.640.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.33 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 07 ngày kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Dầu bảo trì máy xét nghiệm đông máu tự động |
|
| Mã phần lô | PP2300309357 |
| Giá từng phần lô | 1,373,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.059.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) chương III, Tương tự về tính chất |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 961.100 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.16 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 07 ngày kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Dầu bôi trơn để bảo trì máy xét nghiệm đông máu tự động |
|
| Mã phần lô | PP2300309358 |
| Giá từng phần lô | 1,529,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.293.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) chương III, Tương tự về tính chất |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.070.300 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.16 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 07 ngày kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Cuvet dùng cho máy xét nghiệm đông máu tự động |
|
| Mã phần lô | PP2300309359 |
| Giá từng phần lô | 130,320,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 195.480.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) chương III, Tương tự về tính chất |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 91.224.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1.32 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 07 ngày kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Dung dịch rửa máy xét nghiệm đông máu tự động |
|
| Mã phần lô | PP2300309360 |
| Giá từng phần lô | 28,080,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 42.120.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) chương III, Tương tự về tính chất |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 19.656.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2.47 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 07 ngày kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Dung dịch rửa kim xét nghiệm đông máu tự động |
|
| Mã phần lô | PP2300309361 |
| Giá từng phần lô | 65,520,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 98.280.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) chương III, Tương tự về tính chất |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 45.864.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 5.75 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 07 ngày kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Hóa chất pha loãng dùng cho máy xét nghiệm huyết học Tham gia đo các thông số liên quan đến RBC, PLT, WBC, RET và NRBC |
|
| Mã phần lô | PP2300309362 |
| Giá từng phần lô | 108,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 162.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) chương III, Tương tự về tính chất |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 75.600.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4.93 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 07 ngày kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Hóa chất ly giải dùng cho máy xét nghiệm huyết học Tham gia quá trình phân biệt thành phần bạch cầu trong kênh DIFF |
|
| Mã phần lô | PP2300309363 |
| Giá từng phần lô | 67,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 101.250.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) chương III, Tương tự về tính chất |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 47.250.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.82 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 07 ngày kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Hóa chất nhuộm tế bào dùng cho máy xét nghiệm huyết học Tham gia quá trình phân biệt thành phần bạch cầu trong kênh DIFF |
|
| Mã phần lô | PP2300309364 |
| Giá từng phần lô | 145,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 217.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) chương III, Tương tự về tính chất |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 101.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1.64 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 07 ngày kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Hóa chất ly giải dùng cho máy xét nghiệm huyết học Tham gia vào việc đo các thông số liên quan đến hemoglobin |
|
| Mã phần lô | PP2300309365 |
| Giá từng phần lô | 67,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 101.250.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) chương III, Tương tự về tính chất |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 47.250.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.82 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 07 ngày kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Hóa chất ly giải dùng cho máy xét nghiệm huyết học Tham gia vào việc đo lường các thông số liên quan đến NRBC |
|
| Mã phần lô | PP2300309366 |
| Giá từng phần lô | 67,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 101.250.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) chương III, Tương tự về tính chất |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 47.250.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.82 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 07 ngày kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Hóa chất nhuộm tế bào dùng cho máy xét nghiệm huyết học Tham gia vào việc đo lường các thông số liên quan đến NRBC |
|
| Mã phần lô | PP2300309367 |
| Giá từng phần lô | 45,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 67.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) chương III, Tương tự về tính chất |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 31.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1.64 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 07 ngày kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Hóa chất rửa dùng cho máy xét nghiệm huyết học |
|
| Mã phần lô | PP2300309368 |
| Giá từng phần lô | 75,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 112.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) chương III, Tương tự về tính chất |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 52.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4.93 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 07 ngày kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Hóa chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng các thông số huyết học |
|
| Mã phần lô | PP2300309369 |
| Giá từng phần lô | 1,860,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.790.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) chương III, Tương tự về tính chất |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.302.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.16 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 07 ngày kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Hóa chất kiểm soát xét nghiệm định lượng các thông số huyết học |
|
| Mã phần lô | PP2300309370 |
| Giá từng phần lô | 22,536,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 33.804.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) chương III, Tương tự về tính chất |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 15.775.200 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1.32 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 07 ngày kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Dung dịch pha loãng máu cho đếm tế bào Dùng làm chất pha loãng cho máy phân tích huyết học |
|
| Mã phần lô | PP2300309371 |
| Giá từng phần lô | 91,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 136.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) chương III, Tương tự về tính chất |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 63.700.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 5.75 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 07 ngày kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu |
ly giải màng tế bào hồng cầu cho phân tích Hemoglobin dùng làm chất ly giải cho máy phân tích huyết học |
|
| Mã phần lô | PP2300309372 |
| Giá từng phần lô | 81,300,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 121.950.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) chương III, Tương tự về tính chất |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 56.910.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4.93 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 07 ngày kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Dung dịch rửa đậm đặc Dùng làm chất rửa cho máy phân tích huyết học |
|
| Mã phần lô | PP2300309373 |
| Giá từng phần lô | 22,860,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 34.290.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) chương III, Tương tự về tính chất |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 16.002.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.99 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 07 ngày kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Máu chuẩn 3DN Dùng để kiểm chuẩn máy phân tích huyết học |
|
| Mã phần lô | PP2300309374 |
| Giá từng phần lô | 30,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 45.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) chương III, Tương tự về tính chất |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 21.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1.97 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 07 ngày kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Hóa chất xét nghiệm Albumintrong máu |
|
| Mã phần lô | PP2300309375 |
| Giá từng phần lô | 12,672,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 19.008.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) chương III, Tương tự về tính chất |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 8.870.400 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1.97 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 07 ngày kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Hóa chất xét nghiệm Bilirubiltrực tiếp trong máu |
|
| Mã phần lô | PP2300309376 |
| Giá từng phần lô | 4,554,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 6.831.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) chương III, Tương tự về tính chất |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.187.800 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.49 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 07 ngày kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Hóa chất xét nghiệm Bilirubiltoàn phần trong máu |
|
| Mã phần lô | PP2300309377 |
| Giá từng phần lô | 5,923,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 8.885.250 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) chương III, Tương tự về tính chất |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.146.450 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.49 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 07 ngày kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Hóa chất xét nghiệm cholesterol trong máu |
|
| Mã phần lô | PP2300309378 |
| Giá từng phần lô | 27,720,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 41.580.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) chương III, Tương tự về tính chất |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 19.404.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2.47 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 07 ngày kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Hóa chất xét nghiệm HDL - Cholesterol trong máu |
|
| Mã phần lô | PP2300309379 |
| Giá từng phần lô | 29,920,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 44.880.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) chương III, Tương tự về tính chất |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 20.944.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.66 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 07 ngày kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Hóa chất xét nghiệm LDL - Cholesterol trong máu |
|
| Mã phần lô | PP2300309380 |
| Giá từng phần lô | 40,480,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 60.720.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) chương III, Tương tự về tính chất |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 28.336.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.66 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 07 ngày kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Hóa chất xét nghiệm Creatinin trong máu |
|
| Mã phần lô | PP2300309381 |
| Giá từng phần lô | 28,050,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 42.075.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) chương III, Tương tự về tính chất |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 19.635.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4.11 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 07 ngày kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Hóa chất xét nghiệm CK- NAC trong máu |
|
| Mã phần lô | PP2300309382 |
| Giá từng phần lô | 36,960,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 55.440.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) chương III, Tương tự về tính chất |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 25.872.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1.64 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 07 ngày kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Hóa chất xét nghiệm CK - MB trong máu |
|
| Mã phần lô | PP2300309383 |
| Giá từng phần lô | 38,280,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 57.420.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) chương III, Tương tự về tính chất |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 26.796.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.82 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 07 ngày kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Hóa chất xét nghiệm Glucose trong máu |
|
| Mã phần lô | PP2300309384 |
| Giá từng phần lô | 21,120,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 31.680.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) chương III, Tương tự về tính chất |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 14.784.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3.29 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 07 ngày kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Hóa chất xét nghiệm Protein toàn phần trong máu |
|
| Mã phần lô | PP2300309385 |
| Giá từng phần lô | 14,256,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 21.384.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) chương III, Tương tự về tính chất |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 9.979.200 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1.97 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 07 ngày kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Hóa chất xét nghiệm Triglycerid trong máu |
|
| Mã phần lô | PP2300309386 |
| Giá từng phần lô | 37,545,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 56.317.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) chương III, Tương tự về tính chất |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 26.281.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2.47 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 07 ngày kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Hóa chất xét nghiệm Urea trong máu |
|
| Mã phần lô | PP2300309387 |
| Giá từng phần lô | 37,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 56.250.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) chương III, Tương tự về tính chất |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 26.250.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4.11 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 07 ngày kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Hóa chất xét nghiệm Acid uric trong máu |
|
| Mã phần lô | PP2300309388 |
| Giá từng phần lô | 5,359,200 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 8.038.800 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) chương III, Tương tự về tính chất |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.751.440 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.66 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 07 ngày kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Hóa chất xét nghiệm alpha - Amylasetụy trực tiếp trong máu |
|
| Mã phần lô | PP2300309389 |
| Giá từng phần lô | 19,483,200 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 29.224.800 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) chương III, Tương tự về tính chất |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 13.638.240 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.99 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 07 ngày kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Hóa chất xét nghiệm ALT/GPT trong máu |
|
| Mã phần lô | PP2300309390 |
| Giá từng phần lô | 41,250,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 61.875.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) chương III, Tương tự về tính chất |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 28.875.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4.11 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 07 ngày kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Hóa chất xét nghiệm nồng độ AST/GOT trong máu |
|
| Mã phần lô | PP2300309391 |
| Giá từng phần lô | 30,625,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 45.937.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) chương III, Tương tự về tính chất |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 21.437.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4.11 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 07 ngày kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Hóa chất dùng để hiệu chuẩn các thông số xét nghiệm sinh hóa mức độ 1 |
|
| Mã phần lô | PP2300309392 |
| Giá từng phần lô | 12,474,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 18.711.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) chương III, Tương tự về tính chất |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 8.731.800 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2.96 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 07 ngày kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Hóa chất dùng để kiểm chuẩn các thông số xét nghiệm sinh hóa mức bình thường |
|
| Mã phần lô | PP2300309393 |
| Giá từng phần lô | 9,900,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 14.850.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) chương III, Tương tự về tính chất |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6.930.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2.96 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 07 ngày kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Hóa chất dùng để kiểm chuẩn các thông số xét nghiệm sinh hóa mức bất thường |
|
| Mã phần lô | PP2300309394 |
| Giá từng phần lô | 9,900,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 14.850.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) chương III, Tương tự về tính chất |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6.930.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2.96 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 07 ngày kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Hóa chất dùng để hiệu chuẩn cho các xét nghiệm HDL, LDL |
|
| Mã phần lô | PP2300309395 |
| Giá từng phần lô | 17,424,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 26.136.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) chương III, Tương tự về tính chất |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 12.196.800 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1.97 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 07 ngày kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Hóa chất dùng để kiểm soát chất lượng xét nghiệm CK-MB |
|
| Mã phần lô | PP2300309396 |
| Giá từng phần lô | 28,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 43.200.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) chương III, Tương tự về tính chất |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 20.160.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1.97 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 07 ngày kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Hóa chất dùng để hiệu chuẩn cho xét nghiệm CK-MB |
|
| Mã phần lô | PP2300309397 |
| Giá từng phần lô | 12,672,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 19.008.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) chương III, Tương tự về tính chất |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 8.870.400 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1.97 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 07 ngày kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Dung dịch làm sạch dùng trong phòng thí nghiệm, vệ sinh máy |
|
| Mã phần lô | PP2300309398 |
| Giá từng phần lô | 108,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 162.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) chương III, Tương tự về tính chất |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 75.600.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 5.92 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 07 ngày kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Hóa chất xét nghiệm định lượng Albumin |
|
| Mã phần lô | PP2300309399 |
| Giá từng phần lô | 13,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 19.800.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) chương III, Tương tự về tính chất |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 9.240.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.82 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 07 ngày kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Hóa chất xét nghiệm định lượng ALT/GPT |
|
| Mã phần lô | PP2300309400 |
| Giá từng phần lô | 44,605,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 66.907.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) chương III, Tương tự về tính chất |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 31.223.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1.81 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 07 ngày kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Hóa chất xét nghiệm định lượng AST/GOT |
|
| Mã phần lô | PP2300309401 |
| Giá từng phần lô | 121,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 181.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) chương III, Tương tự về tính chất |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 84.700.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1.81 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 07 ngày kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Hóa chất xét nghiệm định lượng Amylase |
|
| Mã phần lô | PP2300309402 |
| Giá từng phần lô | 14,088,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 21.132.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) chương III, Tương tự về tính chất |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 9.861.600 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.99 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 07 ngày kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Hóa chất xét nghiệm định lượng Bilirubintrực tiếp |
|
| Mã phần lô | PP2300309403 |
| Giá từng phần lô | 4,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 6.750.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) chương III, Tương tự về tính chất |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.150.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.33 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 07 ngày kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Hóa chất xét nghiệm định lượng BilirubinToàn phần |
|
| Mã phần lô | PP2300309404 |
| Giá từng phần lô | 9,430,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 14.145.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) chương III, Tương tự về tính chất |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6.601.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.33 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 07 ngày kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Hóa chất xét nghiệm định lượng CalciumArsenazo |
|
| Mã phần lô | PP2300309405 |
| Giá từng phần lô | 4,230,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 6.345.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) chương III, Tương tự về tính chất |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.961.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.33 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 07 ngày kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Hóa chất xét nghiệm định lượng Cholesterol |
|
| Mã phần lô | PP2300309406 |
| Giá từng phần lô | 20,790,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 31.185.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) chương III, Tương tự về tính chất |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 14.553.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.33 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 07 ngày kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Hóa chất xét nghiệm định lượng Creatinine |
|
| Mã phần lô | PP2300309407 |
| Giá từng phần lô | 52,757,700 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 79.136.550 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) chương III, Tương tự về tính chất |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 36.930.390 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1.97 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 07 ngày kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Hóa chất xét nghiệm định lượng Gamma-GT |
|
| Mã phần lô | PP2300309408 |
| Giá từng phần lô | 9,732,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 14.598.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) chương III, Tương tự về tính chất |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6.812.400 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.33 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 07 ngày kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Hóa chất xét nghiệm định lượng Glucose |
|
| Mã phần lô | PP2300309409 |
| Giá từng phần lô | 29,700,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 44.550.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) chương III, Tương tự về tính chất |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 20.790.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.66 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 07 ngày kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Hóa chất xét nghiệm định lượng Protein toàn phần |
|
| Mã phần lô | PP2300309410 |
| Giá từng phần lô | 13,385,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 20.077.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) chương III, Tương tự về tính chất |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 9.369.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.82 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 07 ngày kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Hóa chất xét nghiệm định lượng Cholesterol LDL |
|
| Mã phần lô | PP2300309411 |
| Giá từng phần lô | 33,832,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 50.748.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) chương III, Tương tự về tính chất |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 23.682.400 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.33 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 07 ngày kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Hóa chất xét nghiệm định lượng Cholesterol HDL |
|
| Mã phần lô | PP2300309412 |
| Giá từng phần lô | 33,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 50.400.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) chương III, Tương tự về tính chất |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 23.520.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.33 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 07 ngày kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Hóa chất xét nghiệm định lượng Triglycerides |
|
| Mã phần lô | PP2300309413 |
| Giá từng phần lô | 47,160,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 70.740.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) chương III, Tương tự về tính chất |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 33.012.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.99 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 07 ngày kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Hóa chất xét nghiệm định lượng Urea |
|
| Mã phần lô | PP2300309414 |
| Giá từng phần lô | 69,450,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 104.175.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) chương III, Tương tự về tính chất |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 48.615.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.82 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 07 ngày kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Hóa chất xét nghiệm định lượng Acid Uric |
|
| Mã phần lô | PP2300309415 |
| Giá từng phần lô | 13,424,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 20.136.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) chương III, Tương tự về tính chất |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 9.396.800 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.33 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 07 ngày kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Hoá chất dùng cho xét nghiệm Alcohol |
|
| Mã phần lô | PP2300309416 |
| Giá từng phần lô | 12,297,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 18.445.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) chương III, Tương tự về tính chất |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 8.607.900 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.49 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 07 ngày kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Chất hiệu chuẩn Alcohol trong máu (Mức bình thường) |
|
| Mã phần lô | PP2300309417 |
| Giá từng phần lô | 4,179,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 6.268.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) chương III, Tương tự về tính chất |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.925.300 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.16 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 07 ngày kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Chất hiệu chuẩn Alcohol trong máu (Mức cao) |
|
| Mã phần lô | PP2300309418 |
| Giá từng phần lô | 4,179,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 6.268.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) chương III, Tương tự về tính chất |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.925.300 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.16 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 07 ngày kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Hoá chất kiểm chuẩn thông thường cho các xét nghiệm thường quy |
|
| Mã phần lô | PP2300309419 |
| Giá từng phần lô | 45,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 67.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) chương III, Tương tự về tính chất |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 31.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.49 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 07 ngày kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Hoá chất kiểm chuẩn bất thường cho các xét nghiệm thường quy |
|
| Mã phần lô | PP2300309420 |
| Giá từng phần lô | 45,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 67.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) chương III, Tương tự về tính chất |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 31.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.49 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 07 ngày kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Hoá chất chuẩn cho các xét nghiệm thường quy |
|
| Mã phần lô | PP2300309421 |
| Giá từng phần lô | 51,660,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 77.490.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) chương III, Tương tự về tính chất |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 36.162.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.99 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 07 ngày kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Cuvet phản ứng bằng nhựa dùng nhiều lần |
|
| Mã phần lô | PP2300309422 |
| Giá từng phần lô | 16,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 24.750.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) chương III, Tương tự về tính chất |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 11.550.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 18.08 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 07 ngày kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Bóng đèn 20W dùng cho máy xét nghiệm sinh hóa |
|
| Mã phần lô | PP2300309423 |
| Giá từng phần lô | 21,120,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 31.680.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) chương III, Tương tự về tính chất |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 14.784.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.66 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 07 ngày kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Hóa chất xét nghiệm định lượng PSA |
|
| Mã phần lô | PP2300309424 |
| Giá từng phần lô | 40,280,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 60.420.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) chương III, Tương tự về tính chất |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 28.196.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3.12 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 07 ngày kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Hóa chất xét nghiệm định lượng AFP |
|
| Mã phần lô | PP2300309425 |
| Giá từng phần lô | 57,344,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 86.016.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) chương III, Tương tự về tính chất |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 40.140.800 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4.6 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 07 ngày kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Hóa chất xét nghiệm định lượng CEA |
|
| Mã phần lô | PP2300309426 |
| Giá từng phần lô | 57,344,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 86.016.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) chương III, Tương tự về tính chất |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 40.140.800 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4.6 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 07 ngày kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Hóa chất xét nghiệm định lượng HbA1c |
|
| Mã phần lô | PP2300309427 |
| Giá từng phần lô | 99,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 148.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) chương III, Tương tự về tính chất |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 69.300.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 9.04 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 07 ngày kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Hóa chất xét nghiệm định lượng beta HCG toàn phần |
|
| Mã phần lô | PP2300309428 |
| Giá từng phần lô | 30,285,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 45.427.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) chương III, Tương tự về tính chất |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 21.199.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2.47 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 07 ngày kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Hóa chất xét nghiệm định lượng TSH |
|
| Mã phần lô | PP2300309429 |
| Giá từng phần lô | 99,028,800 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 148.543.200 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) chương III, Tương tự về tính chất |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 69.320.160 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 10.68 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 07 ngày kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Hóa chất xét nghiệm định lượng T4 |
|
| Mã phần lô | PP2300309430 |
| Giá từng phần lô | 99,028,800 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 148.543.200 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) chương III, Tương tự về tính chất |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 69.320.160 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 10.68 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 07 ngày kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Hóa chất xét nghiệm định lượng T3 |
|
| Mã phần lô | PP2300309431 |
| Giá từng phần lô | 99,028,800 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 148.543.200 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) chương III, Tương tự về tính chất |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 69.320.160 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 10.68 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 07 ngày kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Hóa chất xét nghiệm định lượng CRP |
|
| Mã phần lô | PP2300309432 |
| Giá từng phần lô | 33,650,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 50.475.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) chương III, Tương tự về tính chất |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 23.555.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4.11 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 07 ngày kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Hóa chất dùng để kiểm soát chất lượng các xét nghiệm PSA, CEA, AFP |
|
| Mã phần lô | PP2300309433 |
| Giá từng phần lô | 14,628,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 21.942.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) chương III, Tương tự về tính chất |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 10.239.600 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1.97 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 07 ngày kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Hóa chất dùng để kiểm soát chất lượng các xét nghiệm nhóm hormone(PRL, TSH, FSH, hCG, LH, Cortisol,T4, Progesterone, Testosterone, T3) |
|
| Mã phần lô | PP2300309434 |
| Giá từng phần lô | 10,968,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 16.452.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) chương III, Tương tự về tính chất |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 7.677.600 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1.97 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 07 ngày kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Hóa chất dùng để kiểm soát chất lượng các xét nghiệm HbA1c |
|
| Mã phần lô | PP2300309435 |
| Giá từng phần lô | 14,628,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 21.942.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) chương III, Tương tự về tính chất |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 10.239.600 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1.97 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 07 ngày kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu |
*Hóa chất dùng để kiểm soát chất lượng các xét nghiệm CRP |
|
| Mã phần lô | PP2300309436 |
| Giá từng phần lô | 14,628,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 21.942.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) chương III, Tương tự về tính chất |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 10.239.600 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1.97 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 07 ngày kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Dung dịch rửa máy được sử dụng để làm sạch đầu dò mẫu và điện cực |
|
| Mã phần lô | PP2300309437 |
| Giá từng phần lô | 17,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 26.400.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) chương III, Tương tự về tính chất |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 12.320.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1.32 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 07 ngày kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Dung dịch rửa điện cực Na |
|
| Mã phần lô | PP2300309438 |
| Giá từng phần lô | 17,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 26.400.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) chương III, Tương tự về tính chất |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 12.320.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1.32 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 07 ngày kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Hóa chất điện giải |
|
| Mã phần lô | PP2300309439 |
| Giá từng phần lô | 200,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 300.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) chương III, Tương tự về tính chất |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 140.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3.29 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 07 ngày kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Điện cực Cl |
|
| Mã phần lô | PP2300309440 |
| Giá từng phần lô | 5,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 8.400.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) chương III, Tương tự về tính chất |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.920.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.16 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 07 ngày kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Điện cực K |
|
| Mã phần lô | PP2300309441 |
| Giá từng phần lô | 9,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 14.400.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) chương III, Tương tự về tính chất |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6.720.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.16 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 07 ngày kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Điện cực Na |
|
| Mã phần lô | PP2300309442 |
| Giá từng phần lô | 12,300,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 18.450.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) chương III, Tương tự về tính chất |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 8.610.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.16 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 07 ngày kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Que thử nước tiểu 11 thông số |
|
| Mã phần lô | PP2300309443 |
| Giá từng phần lô | 114,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 171.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) chương III, Tương tự về tính chất |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 79.800.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 26.3 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 07 ngày kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi