Gói thầu: Gói Thầu số 03:Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | IB2300321497-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 12/12/2023 14:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Chư Păh | Chủ đầu tư | Ủy ban nhân dân huyện Chư Păh |
| Quy trình áp dụng | Luật đấu thầu |
| Tên gói thầu | Gói Thầu số 03:Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | PL2300224717 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 600 ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Gia Lai |
| Giá gói thầu | 43,618,457,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 500.000.000 VND |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên chuyên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | Tối thiểu 5 năm hoặc 1 Hợp đồng |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật phụ trách thi công công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình Nông nghiệp và phát triển nông thôn Đã làm Kỹ thuật phụ |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | Tối thiểu 3 năm hoặc 1 Hợp đồng |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật phụ trách thi công công trình giao thông |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình giao thông Đã làm kỹ thuật phụ trách thi công công trình giao thông ít nhất 01 công trình từ cấp IV trở lên(Có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa công trình vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | Tối thiểu 3 năm hoặc 1 Hợp đồng |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật phụ trách thi công công trình hạ tầng kỹ thuật – điện chiếu sáng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | Tối thiểu 3 năm hoặc 1 Hợp đồng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy thủy bình: Hoạt động tốt, có giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Toàn đạc điện tử: Hoạt động tốt, có giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đào dung tích gầu 1,6 m3 Hoạt động tốt, phải có giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng, có giấy chứng nhận chất lượng/ kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong quá trình khai thác sử dụng theo quy định còn hiệu lực lưu hành | |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 4-Máy đào bánh xích dung tích gầu >=1.25m3 Hoạt động tốt, Phải có giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng, có giấy chứng nhận chất lượng/ kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong quá trình khai thác sử dụng theo quy định còn hiệu lực lưu hành | |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 5-Máy đào bánh lốp dung tích gầu >=0,4m3 Hoạt động tốt, Phải có giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng, có giấy chứng nhận chất lượng/ kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong quá trình khai thác sử dụng theo quy định còn hiệu lực lưu hành | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy lu bánh thép 10T Hoạt động tốt, Phải có giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng, có giấy chứng nhận chất lượng/ kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong quá trình khai thác sử dụng theo quy định còn hiệu lực lưu hành | |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 7-Máy lu bánh thép >=16T Hoạt động tốt, có có giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng, có giấy chứng nhận chất lượng/ kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong quá trình khai thác sử dụng theo quy định còn hiệu lực lưu hành | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy lu bánh thép >=25T Hoạt động tốt, Phải có giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng, có giấy chứng nhận chất lượng/ kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong quá trình khai thác sử dụng theo quy định còn hiệu lực lưu hành | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy lu rung 25T Hoạt động tốt, Phải có giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng, có giấy chứng nhận chất lượng/ kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong quá trình khai thác sử dụng theo quy định còn hiệu lực lưu hành | |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 10-Máy lu bánh hơi 16T | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy ủi 110CV Hoạt động tốt, có giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng, có giấy chứng nhận chất lượng/ kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong quá trình khai thác sử dụng theo quy định còn hiệu lực lưu hành | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy san 110CV Hoạt động tốt, có giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng, có giấy chứng nhận chất lượng/ kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong quá trình khai thác sử dụng theo quy định còn hiệu lực lưu hành | |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 13-Ô tô tưới nước ≥5m3 Hoạt động tốt, có giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng, có giấy chứng nhận chất lượng/ kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong quá trình khai thác sử dụng theo quy định còn hiệu lực lưu hành | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 14-Máy rải 50-60m3/ h Hoạt động tốt, có giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng, có giấy chứng nhận chất lượng/ kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong quá trình khai thác sử dụng theo quy định còn hiệu lực lưu hành | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy trộn 250l Hoạt động tốt, có giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng, có giấy chứng nhận chất lượng/ kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong quá trình khai thác sử dụng theo quy định còn hiệu lực lưu hành | |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 16-Cần cẩu bánh hơi 10T Hoạt động tốt, có giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 17-Cần cẩu bánh hơi 16T Hoạt động tốt, Phải có giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng, có giấy chứng nhận chất lượng/ kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong quá trình khai thác sử dụng theo quy định còn hiệu lực lưu hành | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 18-Cần cẩu bánh xích 25T Hoạt động tốt, Phải có giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng, có giấy chứng nhận chất lượng/ kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong quá trình khai thác sử dụng theo quy định còn hiệu lực lưu hành | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 19-Cần cẩu bánh xích 40T Hoạt động tốt, Phải có giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng, có giấy chứng nhận chất lượng/ kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong quá trình khai thác sử dụng theo quy định còn hiệu lực lưu hành | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 20-Máy bơm nước | |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 21-Máy khoan - công suất: 4,5 kW | |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 22-Máy khoan thủy lực - đường kính khoan: D75 - 95 mm Hoạt động tốt, Phải có giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng, có giấy chứng nhận chất lượng/ kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong quá trình khai thác sử dụng theo quy định còn hiệu lực lưu hành | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 23-Máy mài 2.7KW | |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 24-Ô tô tự đổ≥10T Hoạt động tốt, có giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng, có giấy chứng nhận chất lượng/ kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong quá trình khai thác sử dụng theo quy định còn hiệu lực lưu hành | |
| - Số lượng tối thiểu | 10 |
| 25-Máy nén khí | |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 26-Ô tô vận chuyển trộn 10m3 | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 27-Trạm trộn 45m3/ h | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 28-Máy và thiết bị khảo sát: Máy khoan XY-1A | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 29-Phòng thí nghiệm (LAS) được cơ quan có thẩm quyền công nhận | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| STT | Tên phần / Tên chương |
|---|---|
| 1 | Phần 1: Thủ tục đấu thầu |
| 1.1 | Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*) |
| 1.2 | Chương II: Bảng dữ liệu |
| 1.3 | Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*) |
| 1.4 | Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu |
| 1.5 | Biểu mẫu mời thầu |
| 1.6 | Biểu mẫu dự thầu |
| 2 | Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| 2.1 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| *: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc | |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi