Gói thầu: Gói thầu số 03:Toàn bộ phần xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | IB2300018086-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 20/03/2023 10:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH TƯ VẤN VÀ XÂY DỰNG 995 | Chủ đầu tư | Ủy ban nhân dân xã Thanh Thủy, huyện Thanh Chương |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 03:Toàn bộ phần xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | PL2300013399 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ĐTPT nguồn NSTW thực hiện CTMT quốc gia xây dựng NTM thôn mới giai đoạn 2021-2025 2.000.000.000 đồng; Ngân sách xã: 650.000.000 đồng |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 6 tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Nghệ An |
| Giá gói thầu | 2,327,199,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 34.907.985 VND |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019 (1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu. (2) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 07 |
|
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
|
|
| Yêu cầu | Đã thực hiện nghĩa vụ thuế (3) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Cam kết trong đơn dự thầu |
|
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08A |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm (không bao gồm thuế VAT)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (4) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu là 3.173.453.182 VND (5) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08A |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có khả năng tiếp cận hoặc có sẵn các tài sản có khả năng thanh khoản cao (6) , hạn mức tín dụng khả dụng (hạn mức tín dụng còn được sử dụng) hoặc các nguồn tài chính khác (không bao gồm các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 698.160.000 (7) VND. Đối với trường hợp nhà thầu sử dụng cam kết cung cấp tín dụng của tổ chức tín dụng hoặc chi nhánh ngân hàng nước ngoài được thành lập theo pháp luật Việt Nam thì cam kết cung cấp tín dụng phải đáp ứng các điều kiện: - Giá trị: Tối thiểu 698.160.000 VND - Thời gian có hiệu lực của cam kết cung cấp tín dụng: có hiệu lực đến ngày 30/09/2023 - Được đại diện hợp pháp của tổ chức tín dụng hoặc chi nhánh ngân hàng nước ngoài được thành lập theo pháp luật Việt Nam ký tên, đóng dấu |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08B, 08C |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự (8)
|
|
| Yêu cầu | 1. Trường hợp gói thầu chỉ bao gồm 01 công trình độc lập: Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020 (9) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu đã hoàn thành (10) tối thiểu 1 công trình trình có: loại kết cấu : 01 công trình dân dụng cấp IV có quy mô, kết cấu tương tự gói thầu gồm các hạng mục: Cổng, hàng rào, sân khấu mái che, mương thoát nước, sân tập ngoài trời, cấp: IV (11) có giá trị là (V): 1.163.600.000 (12) VND với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh), nhà thầu quản lý hoặc nhà thầu phụ. Ngoài ra, căn cứ tính chất của gói thầu, có thể quy định điều kiện tương tự về hiện trường nhưng phải bảo đảm không làm hạn chế sự tham dự thầu của nhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận) |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 05 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu sau để chứng minh: + Bằng tốt nghiệp đại học. + Chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng về lĩnh vực giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên đang còn hiệu lực. + Các quyết định phê duyệt BCKTKT hoặc TKBVTC. + Các hợp đồng thi công giữa chủ đầu tư và nhà thầu thi công. + Các biên bản nghiệm thu hoặc các văn bản xác nhận của chủ đầu tư về việc cán bộ đã từng làm chỉ huy trưởng 01 công trình tương tự hoặc các biên bản nghiệm thu hoặc các văn bản xác nhận của chủ đầu tư về việc cán bộ đã từng đảm nhiệm các công việc tương tự để chứng minh 03 năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự và các tài liệu khác có liên quan (Nếu có) để chứng minh như đã kê khai tại mẫu 06C bảng kinh nghiệm chuyên môn của nhân sự chủ chốt |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | Tối thiểu 3 năm hoặc 1 Hợp đồng |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu sau để chứng minh: + Bằng tốt nghiệp đại học. + Các quyết định phê duyệt BCKTKT hoặc TKBVTC. + Các hợp đồng thi công giữa chủ đầu tư và nhà thầu thi công. + Các biên bản nghiệm thu hoặc các văn bản xác nhận của chủ đầu tư về việc cán bộ đã từng làm cán bộ kỷ thuật thi công 01 công trình tương tự hoặc các biên bản nghiệm thu hoặc các văn bản xác nhận của chủ đầu tư về việc cán bộ đã từng đảm nhiệm các công việc tương tự để chứng minh 02 năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự và các tài liệu khác có liên quan (Nếu có) để chứng minh như đã kê khai tại mẫu 06C bảng kinh nghiệm chuyên môn của nhân sự chủ chốt |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | Tối thiểu 2 năm hoặc 1 Hợp đồng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Biến thế hàn xoay chiều công suất 23kw | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đầm bê tông, đầm bàn công suất 1,0 kw | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đầm bê tông, đầm bàn công suất 1,0 kw | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm đất cầm tay trọng lượng 70kg | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đào một gàu bánh xích- dung tích gàu 0,8m3 | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy cắt uốn thép 5 kw | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy khoan đứng công suất 4,5kw | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy trộn bê tông dung tích 250 lít | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy trộn vữa dung tích 150 lít | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Ô tô tự đổ trọng tải 7 tấn | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy cắt gạch đá công suất 1,7kw | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy thủy bình | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| STT | Tên phần / Tên chương |
|---|---|
| 1 | Phần 1: Thủ tục đấu thầu |
| 1.1 | Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*) |
| 1.2 | Chương II: Bảng dữ liệu |
| 1.3 | Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*) |
| 1.4 | Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu |
| 1.5 | Biểu mẫu mời thầu |
| 1.6 | Biểu mẫu dự thầu |
| 2 | Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| 2.1 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| *: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc | |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi