Gói thầu: Gói thầu số 03XL: Xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | IB2200093893-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 30/12/2022 14:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | BQL DỰ ÁN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG HUYỆN PHÚ HÒA | Chủ đầu tư | BQL DỰ ÁN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG HUYỆN PHÚ HÒA |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 03XL: Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | PL2200078665 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách tỉnh hỗ trợ |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Phú Yên |
| Giá gói thầu | 9,943,479,663 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 140,000,000 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019 (1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu. (2) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 07 |
|
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
|
|
| Yêu cầu | Đã thực hiện nghĩa vụ thuế (3) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Cam kết trong đơn dự thầu |
|
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08A |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm (không bao gồm thuế VAT)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (4) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu là 13.810.390.000 VND (5) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08A |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có khả năng tiếp cận hoặc có sẵn các tài sản có khả năng thanh khoản cao (6) , hạn mức tín dụng khả dụng (hạn mức tín dụng còn được sử dụng) hoặc các nguồn tài chính khác (không bao gồm các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 2.983.050.000 (7) VND. Đối với trường hợp nhà thầu sử dụng cam kết cung cấp tín dụng của tổ chức tín dụng hoặc chi nhánh ngân hàng nước ngoài được thành lập theo pháp luật Việt Nam thì cam kết cung cấp tín dụng phải đáp ứng các điều kiện: - Giá trị: Tối thiểu 2.983.050.000 VND - Thời gian có hiệu lực của cam kết cung cấp tín dụng: có hiệu lực đến ngày 30/06/2023 - Được đại diện hợp pháp của tổ chức tín dụng hoặc chi nhánh ngân hàng nước ngoài được thành lập theo pháp luật Việt Nam ký tên, đóng dấu |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08B, 08C |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự (8)
|
|
| Yêu cầu | 2. Trường hợp gói thầu gồm tổ hợp nhiều công trình: Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019 (9) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu đã hoàn thành (10) tối thiểu: - 2 công trình có: loại kết cấu dạng cột có quy mô Đèn chiếu sáng và đèn trang trí bằng công nghệ Led gắn trên trụ thép; Cáp điện đi ngầm (tối thiểu 01 công trình có chiều dài >=1.500m), cấp: IV (11) , trong đó ít nhất một công trình có giá trị là (V1): 4.250.000.000VND (12) và tổng giá trị tất cả các công trình ≥ 8.500.000.000 VND (X1), với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh), nhà thầu quản lý hoặc nhà thầu phụ. Trong đó X1= 2 x V1. - 2 công trình có: loại kết cấu có quy mô trồng cây xanh bao gồm các loại cây cảnh tạo hình và hệ thống cấp nước tưới, cấp: IV (11) , trong đó ít nhất một công trình có giá trị là (V2): 570.000.000 VND (12) và tổng giá trị tất cả các công trình ≥ 1.140.000.000 VND (X2), với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh), nhà thầu quản lý hoặc nhà thầu phụ. Trong đó X2= 2 x V2. Ngoài ra, căn cứ tính chất của gói thầu, có thể quy định điều kiện tương tự về hiện trường nhưng phải bảo đảm không làm hạn chế sự tham dự thầu của nhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận) |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 05 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Phải có trình độ Đại học thuộc chuyên vào thì ngành Điện (chứng minh bằng tốt nghiệp). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | - Đã từng làm chỉ huy trưởng hoặc Cán bộ kỹ thuật thi công 01 công trình co ́ Hệ thống điện chiếu sáng gồm: Đèn chiếu sáng và đèn trang trí bằng công nghệ Led gắn trên trụ thép; Cáp điện đi ngầm, đã thi công hoàn thành và được nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng. (Chứng minh bằng bản sao có chứng thực: hợp đồng xây lắp và biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa sử dụng. Nếu biên bản nghiệm thu không thể hiện qui mô chứng minh bằng Quyết định phê duyệt hồ sơ thiết kế hoặc xác nhận của Chủ đầu tư). |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công hệ thống điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Hệ 02 - Phải có trình độ Đại học thuộc chuyên ngành Điện (chứng minh bằng tốt nghiệp). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | - Có số năm tham gia hoạt động thi công xây dựng công trình thống điện chiếu sáng ít nhất năm (chứng minh bằng Hợp đồng thi công, biên bản nghiệm thu). |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần cây xanh |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | các - Phải có trình độ Đại học thuộc chuyên ngành Cảnh quan và kỹ thuật hoa viên hoặc Khoa học cây thu có và bản qui kế tư). trồng hoặc Nông- lâm nghiệp (chứng minh bằng tốt nghiệp) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | - Đã từng làm Cán bộ kỹ thuật thi công 01 công trình có quy mô trồng cây xanh bao gồm loại cây cảnh tạo hình và hệ thống cấp nước tưới, đã thi công hoàn thành và được nghiệm hoàn thành đưa vào sử dụng. (Chứng minh bằng bản sao chứng thực: hợp đồng xây lắp biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng. Nếu biên nghiệm thu không thể hiện mô thì chứng minh bằng Quyết định phê duyệt hồ sơ thiết hoặc xác nhận của Chủ đầu |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | ít - Phải có trình độ Đa ̣ i ho ̣ c thuộc chuyên ngành Xây dựng công trình (chứng minh bằng tốt nghiệp). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | - Có số năm tham gia hoạt động thi công xây dựng công trình nhất 02 năm (chứng minh bằng Hợp đồng thi công, biên bản nghiệm thu). |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | ít - Phải có trình độ Đa ̣ i ho ̣ c thuộc chuyên ngành xây dựng (chứng minh bằng tốt nghiệp); Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động và vệ sinh lao động còn hiệu lực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | - Có số năm tham gia hoạt động thi công xây dựng công trình nhất 02 năm (chứng minh bằng Hợp đồng thi công, biên bản nghiệm thu). |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tải (có cần cẩu nâng người làm việc trên cao >=12m). Nhà thầu phải đính kèm bản chụp (được công chứng, chứng thực) giấy tờ chứng minh chủ quyền của mình như: Giấy chứng nhận xe máy. Trường hợp thuê thiết bị thi công thì phải có hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê và đính kèm tài liệu chứng min | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Cần trục ô tô, hoặc Ô tô gắn cẩu >=3T. Nhà thầu phải đính kèm bản chụp (được công chứng, chứng thực) giấy tờ chứng minh chủ quyền của mình như: Giấy chứng nhận xe máy. Trường hợp thuê thiết bị thi công thì phải có hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê và đính kèm tài liệu chứng minh chủ quyền của Bên | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Xe tưới nước. Nhà thầu phải đính kèm bản chụp (được công chứng, chứng thực) giấy tờ chứng minh chủ quyền của mình như: Giấy chứng nhận xe máy. Trường hợp thuê thiết bị thi công thì phải có hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê và đính kèm tài liệu chứng minh chủ quyền của Bên cho thuê như trên. Có Gi | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Ô tô vận chuyển, trọng tải >= 8 tấn. Nhà thầu phải đính kèm bản chụp (được công chứng, chứng thực) giấy tờ chứng minh chủ quyền của mình như: Giấy chứng nhận xe máy. Trường hợp thuê thiết bị thi công thì phải có hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê và đính kèm tài liệu chứng minh chủ quyền của Bên c | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-- Máy đào dung tích gầu <= 0,4 m3.Nhà thầu phải đính kèm bản chụp (được công chứng, chứng thực) giấy tờ chứng minh chủ quyền của mình như: Giấy chứng nhận xe máy. Trường hợp thuê thiết bị thi công thì phải có hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê và đính kèm tài liệu chứng minh chủ quyền của Bên cho | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| STT | Tên phần / Tên chương |
|---|---|
| 1 | Phần 1: Thủ tục đấu thầu |
| 1.1 | Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*) |
| 1.2 | Chương II: Bảng dữ liệu |
| 1.3 | Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*) |
| 1.4 | Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu |
| 1.5 | Biểu mẫu mời thầu |
| 1.6 | Biểu mẫu dự thầu |
| 2 | Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| 2.1 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| *: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc | |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi