Gói thầu: Gói thầu số 04
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | IB2400304568-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 31/08/2024 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân xã Long Sơn | Chủ đầu tư | Ủy ban nhân dân xã Long Sơn |
| Quy trình áp dụng | Luật đấu thầu |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 04 |
| Số hiệu KHLCNT | PL2400160080 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Huyện Minh Long, Tỉnh Quảng Ngãi |
| Giá gói thầu | 157,680,735 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2021(1)đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng xây lắp, EPC, EC, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu.(2) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 07 |
|
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ kê khai thuế và nộp thuế
|
|
| Yêu cầu | Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế và nộp thuế (3) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Cam kết trong đơn dự thầu |
|
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính(4)
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08A |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3(5)năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu là 219.002.000 VND(6) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08A |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có khả năng tiếp cận hoặc có sẵn các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7), hạn mức tín dụng khả dụng (hạn mức tín dụng còn được sử dụng) hoặc các nguồn tài chính khác (không bao gồm các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 47.305.000(8) VND. Đối với trường hợp nhà thầu sử dụng cam kết cung cấp tín dụng của tổ chức tín dụng trong nước hoặc chi nhánh ngân hàng nước ngoài được thành lập theo pháp luật Việt Nam thì cam kết cung cấp tín dụng phải đáp ứng các điều kiện:- Giá trị: Tối thiểu 47.305.000 VND- Thời gian có hiệu lực của cam kết cung cấp tín dụng: có hiệu lực trong 60 kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực hoặc có hiệu lực đến ngày 31/12/2024- Được đại diện hợp pháp của tổ chức tín dụng trong nước hoặc chi nhánh ngân hàng nước ngoài được thành lập theo pháp luật Việt Nam ký tên, đóng dấu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08B, 08C |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự(9)
|
|
| Yêu cầu | 1. Trường hợp gói thầu chỉ bao gồm 01 công trình độc lập (ví dụ công trình A): Từ ngày 01 tháng 01 năm 2021 (10) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(11) tối thiểu 01 công trình có: loại kết cấu : Công trình giao thông (có quy mô tương tự như gói thầu đang xét)Nhà thầu phải nộp bản gốc hoặc bản sao các tài liệu chứng minh về các hợp đồng tương tự như sau: Hợp đồng + phục lục khối lượng kèm theo hợp đồng; Biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận của chủ đầu tư về công trình đã hoàn thành tối thiểu 80%. Xác nhận của chủ đầu tư về quy mô, kết cấu, cấp công trình hoặc các tài liệu có pháp lý tương đương., cấp: IV(12) có giá trị là (V): 78.841.000(13) VND với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh), nhà thầu quản lý hoặc nhà thầu phụ.Ngoài ra, căn cứ tính chất của gói thầu, có thể quy định điều kiện tương tự về hiện trường nhưng phải bảo đảm không làm hạn chế sự tham dự thầu của nhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận) |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 05 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình1Tối thiểu 5 năm hợp |
| - Số lượng | 0 |
| - Trình độ chuyên môn | chuyên ngành xây dựng giao chỉ huy trưởng thi công hoàn giao thông cấp IV trở lên. tư vấn giám sát công trình còn hiệu lực; (Đính kèm Biên sử dụng hoặc xác nhận của chủ - Tất cảcác tài liệu trên phải đủthẩm quyền chứng thực đến thời điểm đóng thầu. - nhà thầu còn hiệu lực hoặc có Trường hợp huy động nhân sự thuê, giao khoán,... đúng quy trường hợp cần xác minh, đối mời nhân sự đến làm việc trực giấy giới thiệu, CMND hoặc bằng chứng chỉ gốc) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | u 1 Có trình độ trung cấp thông trở lên, đã từng thành ít nhất 01 công trình Có chứng chỉ hành nghề giao thông (đường bộ) bản nghiệm thu đưa vào đầu tư để chứng minh). được cơ quan chức năng không quá 06 tháng tính Hợp đồng lao động với thể huy động nhân sự. thì bổ sung hợp đồng định pháp luật. (trong chiếu, Bên mời thầu sẽ tiếp. Khi đi mang theo CCCD, các văn |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công, phụ trách ATLD, VSMT1Tối thiểu 3 năm hợp |
| - Số lượng | 0 |
| - Trình độ chuyên môn | chuyên ngành xây dựng giao kỹ thuật thi công xây dựng trình giao thông cấp IV trở nghề tư vấn giám sát công trình còn hiệu lực; có chứng nhận lao động còn hiệu lực. (Đính thu đưa vào sử dụng hoặc xác chứng minh). - Tất cảcác tài chức năng đủthẩm quyền 06 tháng tính đến thời điểm lao động với nhà thầu còn hiệu nhân sự. Trường hợp huy hợp đồng thuê, giao khoán,...(trong trường hợp cần xác thầu sẽ mời nhân sự đến làm theo giấy giới thiệu, CMND văn bằng chứng chỉ gốc) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | u 1 Có trình độ trung cấp thông trở lên, đã từng làm hoàn thành ít nhất 01 công lên; Có chứng chỉ hành giao thông (đường bộ) huấn luyện an toàn vệ sinh kèm Biên bản nghiệm nhận của chủ đầu tư để liệu trên phải được cơ quan chứng thực không quá đóng thầu. - Hợp đồng lực hoặc có thể huy động động nhân sự thì bổ sung đúng quy định pháp luật. minh, đối chiếu, Bên mời việc trực tiếp. Khi đi mang hoặc CCCD, các |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tải tự đổ ≥ 5 tấn (có giấy tờ đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực) | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đầm cóc ≥70kg (có hóa đơn kèm theo) | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy trộn bê tông 250 lít (có hóa đơn kèm theo) | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm dùi ≥1,0kW (có hóa đơn kèm theo) | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đầm bàn ≥1,0kW (có hóa đơn kèm theo) | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy khoan bê tông cầm tay ≥1,5kW (có hóa đơn kèm theo) | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| STT | Tên phần / Tên chương |
|---|---|
| 1 | Phần 1: Thủ tục đấu thầu |
| 1.1 | Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*) |
| 1.2 | Chương II: Bảng dữ liệu |
| 1.3 | Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*) |
| 1.4 | Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu |
| 1.5 | Biểu mẫu mời thầu |
| 1.6 | Biểu mẫu dự thầu |
| 2 | Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| 2.1 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| *: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc | |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi