Gói thầu: Gói thầu số 04: Cung cấp vật tư y tế tiêu hao thông thường năm 2024
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | IB2300282025-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 14/11/2023 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bệnh viện Trung ương Quân đội 108 | Chủ đầu tư | Bệnh viện Trung ương Quân đội 108 |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 04: Cung cấp vật tư y tế tiêu hao thông thường năm 2024 |
| Số hiệu KHLCNT | PL2300198423 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 365 ngày |
| Hình thức dự thầu | Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô) |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Giá gói thầu | 285,059,544,230 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 4.276.054.000 VND |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm(2) 2020 đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 07 |
|
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
|
|
| Yêu cầu | Đã thực hiện nghĩa vụ thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Cam kết trong đơn dự thầu |
|
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hằng năm của 3 (5) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(7) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(8) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (9)(9)- Đã hoàn thành có quy mô (giá trị) tối thiểu: quy định tại bảng X(10) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 05A |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(11)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo quy định tại bảng X. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc |
|
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm(2) 2020 đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 07 |
|
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế(4)
|
|
| Yêu cầu | Đã thực hiện nghĩa vụ thuế của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Nội dung cam kết theo đơn dự thầu |
|
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hằng năm của 3 năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa tương tự về tính chất với hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu về sản lượng như sau:Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu tối thiểu quy định tại bảng X. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận) |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 05B |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác (8)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| STT | Tên phần / Tên chương |
|---|---|
| 1 | Phần 1: Thủ tục đấu thầu |
| 1.1 | Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*) |
| 1.2 | Chương II: Bảng dữ liệu |
| 1.3 | Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*) |
| 1.4 | Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu |
| 1.5 | Biểu mẫu mời thầu |
| 1.6 | Biểu mẫu dự thầu |
| 2 | Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| 2.1 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| *: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc | |
Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)
| STT | Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) | Giá trị ước tính từng phần (VND) | Yêu cầu doanh thu bình quân | Mã hàng hóa (HS) | Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | Năng lực sản xuất hàng hóa |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | PP2300415920 - Áo choàng phẫu thuật dùng 1 lần | 24,000,000 | 32.728.000 | 6211 | 16.800.000 | 42Quy định trong E-HSMT |
| 2 | PP2300415921 - Áo cột sống | 660,000,000 | 900.000.000 | 9021 | 462.000.000 | 165Quy định trong E-HSMT |
| 3 | PP2300415922 - Áo hỗ trợ cột sống | 215,250,000 | 293.523.000 | 9021 | 150.675.000 | 21Quy định trong E-HSMT |
| 4 | PP2300415923 - Áo phẫu thuật | 2,992,500,000 | 4.080.682.000 | 6211 | 2.094.750.000 | 4110Quy định trong E-HSMT |
| 5 | PP2300415924 - Áo phẫu thuật vô trùng cỡ lớn | 945,000,000 | 1.288.637.000 | 6211 | 661.500.000 | 2466Quy định trong E-HSMT |
| 6 | PP2300415925 - Áo vùng lưng | 24,750,000 | 33.750.000 | 9021 | 17.325.000 | 5Quy định trong E-HSMT |
| 7 | PP2300415926 - Axit etchinh | 24,825,000 | 33.853.000 | 9021 | 17.378.000 | 7Quy định trong E-HSMT |
| 8 | PP2300415927 - Bàn chải kèm gạc, kèm ống hút có kiểm soát | 10,500,000 | 14.319.000 | 9018 | 7.350.000 | 17Quy định trong E-HSMT |
| 9 | PP2300415928 - Band răng số 6 | 7,150,000 | 9.750.000 | 9021 | 5.005.000 | 5Quy định trong E-HSMT |
| 10 | PP2300415929 - Băng bó bột kích thước 10 cm x 2,7m | 80,000,000 | 109.091.000 | 3005 | 56.000.000 | 411Quy định trong E-HSMT |
| 11 | PP2300415930 - Băng bó bột kích thước 10 cm x 3,5m | 17,000,000 | 23.182.000 | 3005 | 11.900.000 | 83Quy định trong E-HSMT |
| 12 | PP2300415931 - Băng bó bột kích thước 15cm x 2,7m | 80,000,000 | 109.091.000 | 3005 | 56.000.000 | 329Quy định trong E-HSMT |
| 13 | PP2300415932 - Băng bó bột kích thước 15cm x 3,5m | 21,500,000 | 29.319.000 | 3005 | 15.050.000 | 83Quy định trong E-HSMT |
| 14 | PP2300415933 - Băng bó bột kích thước 2 inch x 25cm | 40,000,000 | 54.546.000 | 9021 | 28.000.000 | 5Quy định trong E-HSMT |
| 15 | PP2300415934 - Băng bó bột kích thước 2 inch x 45cm | 22,000,000 | 30.000.000 | 9021 | 15.400.000 | 2Quy định trong E-HSMT |
| 16 | PP2300415935 - Băng bó bột kích thước 3 inch x 35cm | 25,000,000 | 34.091.000 | 9021 | 17.500.000 | 2Quy định trong E-HSMT |
| 17 | PP2300415936 - Băng bó bột kích thước 3 inch x 50cm | 27,000,000 | 36.819.000 | 9021 | 18.900.000 | 2Quy định trong E-HSMT |
| 18 | PP2300415937 - Băng bó bột kích thước 3 inch x 70cm | 29,000,000 | 39.546.000 | 9021 | 20.300.000 | 2Quy định trong E-HSMT |
| 19 | PP2300415938 - Băng bó bột kích thước 4 inch x 35cm | 29,000,000 | 39.546.000 | 9021 | 20.300.000 | 2Quy định trong E-HSMT |
| 20 | PP2300415939 - Băng bó bột kích thước 4 inch x 55cm | 33,000,000 | 45.000.000 | 9021 | 23.100.000 | 2Quy định trong E-HSMT |
| 21 | PP2300415940 - Băng bó bột kích thước 4 inch x 90cm | 50,000,000 | 68.182.000 | 9021 | 35.000.000 | 2Quy định trong E-HSMT |
| 22 | PP2300415941 - Băng bó bột kích thước 5 inch x 55cm | 19,000,000 | 25.910.000 | 9021 | 13.300.000 | 1Quy định trong E-HSMT |
| 23 | PP2300415942 - Băng bó bột kích thước 5 inch x 90cm | 29,000,000 | 39.546.000 | 9021 | 20.300.000 | 1Quy định trong E-HSMT |
| 24 | PP2300415943 - Băng bó bột thạch cao cỡ lớn | 15,015,000 | 20.475.000 | 3005 | 10.511.000 | 25Quy định trong E-HSMT |
| 25 | PP2300415944 - Băng bó bột thạch cao cỡ nhỏ | 8,970,000 | 12.232.000 | 3005 | 6.279.000 | 25Quy định trong E-HSMT |
| 26 | PP2300415945 - Băng bó bột thạch cao cỡ trung bình | 11,115,000 | 15.157.000 | 3005 | 7.781.000 | 25Quy định trong E-HSMT |
| 27 | PP2300415946 - Băng bột tổng hợp kích thước 10cm x 3,6m | 36,000,000 | 49.091.000 | 3005 | 25.200.000 | 33Quy định trong E-HSMT |
| 28 | PP2300415947 - Băng bột tổng hợp kích thước 12,5cm x 3,6m | 33,000,000 | 45.000.000 | 3005 | 23.100.000 | 25Quy định trong E-HSMT |
| 29 | PP2300415948 - Băng bột tổng hợp kích thước 5cm x 3,6m | 7,500,000 | 10.228.000 | 3005 | 5.250.000 | 13Quy định trong E-HSMT |
| 30 | PP2300415949 - Băng bột tổng hợp kích thước 7,5cm x 3,6m | 28,000,000 | 38.182.000 | 3005 | 19.600.000 | 33Quy định trong E-HSMT |
| 31 | PP2300415950 - Băng cá nhân kích thước 20mm x 60mm | 802,500,000 | 1.094.319.000 | 3005 | 561.750.000 | 123288Quy định trong E-HSMT |
| 32 | PP2300415951 - Băng chỉ thị nhiệt hấp ướt cho máy tiệt trùng hấp ướt | 60,000,000 | 81.819.000 | 3822 | 42.000.000 | 50Quy định trong E-HSMT |
| 33 | PP2300415952 - Băng cố định khớp vai | 68,000,000 | 92.728.000 | 9021 | 47.600.000 | 33Quy định trong E-HSMT |
| 34 | PP2300415953 - Băng cố định khớp vai tư thế dạng | 20,500,000 | 27.955.000 | 9021 | 14.350.000 | 9Quy định trong E-HSMT |
| 35 | PP2300415954 - Băng cuộn vải kích thước 5m x 0,07m | 195,300,000 | 266.319.000 | 3005 | 136.710.000 | 8220Quy định trong E-HSMT |
| 36 | PP2300415955 - Băng dán chỉ thị nhiệt 18mm x 50m | 49,500,000 | 67.500.000 | 3822 | 34.650.000 | 42Quy định trong E-HSMT |
| 37 | PP2300415956 - Băng dính 2,5cm x 9,1m | 298,000,000 | 406.364.000 | 3005 | 208.600.000 | 822Quy định trong E-HSMT |
| 38 | PP2300415957 - Băng dính giấy 2,5cm x 5m | 516,000,000 | 703.637.000 | 3005 | 361.200.000 | 2466Quy định trong E-HSMT |
| 39 | PP2300415958 - Băng dính lụa 2,5cm x 5m | 1,407,000,000 | 1.918.637.000 | 3005 | 984.900.000 | 5754Quy định trong E-HSMT |
| 40 | PP2300415959 - Băng đựng hóa chất cho máy tiệt trùng Sterrad | 456,000,000 | 621.819.000 | 3808 | 319.200.000 | 17Quy định trong E-HSMT |
| 41 | PP2300415960 - Băng gạc điều trị vết thương bằng áp lực âm cỡ lớn | 37,500,000 | 51.137.000 | 3006 | 26.250.000 | 5Quy định trong E-HSMT |
| 42 | PP2300415961 - Băng gạc điều trị vết thương bằng áp lực âm vi năng lượng cỡ trung | 25,000,000 | 34.091.000 | 3006 | 17.500.000 | 5Quy định trong E-HSMT |
| 43 | PP2300415962 - Băng keo có gạc vô trùng cỡ lớn | 215,100,000 | 293.319.000 | 3005 | 150.570.000 | 1233Quy định trong E-HSMT |
| 44 | PP2300415963 - Băng keo có gạc vô trùng cỡ nhỏ | 343,000,000 | 467.728.000 | 3005 | 240.100.000 | 8220Quy định trong E-HSMT |
| 45 | PP2300415964 - Băng keo có gạc vô trùng cỡ trung bình | 295,000,000 | 402.273.000 | 3005 | 206.500.000 | 3288Quy định trong E-HSMT |
| 46 | PP2300415965 - Băng keo có gạc vô trùng cỡ trung bình lớn | 88,300,000 | 120.410.000 | 3005 | 61.810.000 | 822Quy định trong E-HSMT |
| 47 | PP2300415966 - Băng mực cho máy hàn túi Hawo | 92,561,000 | 126.220.000 | Không áp dụng | 64.793.000 | 6Quy định trong E-HSMT |
| 48 | PP2300415967 - Băng phim cố định 10cm x 12cm | 157,500,000 | 214.773.000 | 3005 | 110.250.000 | 83Quy định trong E-HSMT |
| 49 | PP2300415968 - Băng phim dính y tế trong suốt 10 cm x 12cm | 152,000,000 | 207.273.000 | 3005 | 106.400.000 | 822Quy định trong E-HSMT |
| 50 | PP2300415969 - Băng phim dính y tế trong suốt 6cm x 7cm | 189,000,000 | 257.728.000 | 3005 | 132.300.000 | 2466Quy định trong E-HSMT |
| 51 | PP2300415970 - Băng rốn | 10,000,000 | 13.637.000 | 3005 | 7.000.000 | 411Quy định trong E-HSMT |
| 52 | PP2300415971 - Băng tất lót bó bột 10cm x 20m | 267,960,000 | 365.400.000 | 3005 | 187.572.000 | 25Quy định trong E-HSMT |
| 53 | PP2300415972 - Băng tất lót bó bột 15cm x 20m | 302,940,000 | 413.100.000 | 3005 | 212.058.000 | 25Quy định trong E-HSMT |
| 54 | PP2300415973 - Băng tất lót bó bột 7.5cm x 20m | 227,040,000 | 309.600.000 | 3005 | 158.928.000 | 25Quy định trong E-HSMT |
| 55 | PP2300415974 - Băng thun 3 móc | 367,500,000 | 501.137.000 | 9018 | 257.250.000 | 2055Quy định trong E-HSMT |
| 56 | PP2300415975 - Băng thun có keo cố định khớp 8cm x 4.5m | 233,400,000 | 318.273.000 | 3005 | 163.380.000 | 165Quy định trong E-HSMT |
| 57 | PP2300415976 - Băng thun gối | 9,500,000 | 12.955.000 | 9021 | 6.650.000 | 9Quy định trong E-HSMT |
| 58 | PP2300415977 - Băng thun gối có nẹp cố định | 6,900,000 | 9.410.000 | 9021 | 4.830.000 | 3Quy định trong E-HSMT |
| 59 | PP2300415978 - Băng thun gối có vòng silicon | 72,450,000 | 98.796.000 | 9021 | 50.715.000 | 25Quy định trong E-HSMT |
| 60 | PP2300415979 - Băng vô trùng trong suốt không thấm nước 53x80mm | 610,800,000 | 832.910.000 | 3005 | 427.560.000 | 9864Quy định trong E-HSMT |
| 61 | PP2300415980 - Bao cao su | 19,000,000 | 25.910.000 | 4014 | 13.300.000 | 1644Quy định trong E-HSMT |
| 62 | PP2300415981 - Bao chi gối dùng cho máy ép hơi ngắt quãng | 672,000,000 | 916.364.000 | 9033 | 470.400.000 | 33Quy định trong E-HSMT |
| 63 | PP2300415982 - Bao chụp kính hiển vi | 124,000,000 | 169.091.000 | 3926 | 86.800.000 | 17Quy định trong E-HSMT |
| 64 | PP2300415983 - Bình (quả) dẫn lưu vết thương áp lực âm 200ml | 840,000,000 | 1.145.455.000 | 9018 | 588.000.000 | 576Quy định trong E-HSMT |
| 65 | PP2300415984 - Bình (quả) dẫn lưu vết thương áp lực âm 400ml | 156,000,000 | 212.728.000 | 9018 | 109.200.000 | 99Quy định trong E-HSMT |
| 66 | PP2300415985 - Bình chứa dịch 3.0 lít | 335,000,000 | 456.819.000 | 9018 | 234.500.000 | 5Quy định trong E-HSMT |
| 67 | PP2300415986 - Bình chứa dịch dùng điều trị các tổn thương bằng phương pháp áp lực âm 2 chế độ | 30,450,000 | 41.523.000 | 9018 | 21.315.000 | 5Quy định trong E-HSMT |
| 68 | PP2300415987 - Bình CO2 dùng cho băng đạn bắn liên tục | 245,000,000 | 334.091.000 | 7311 | 171.500.000 | 83Quy định trong E-HSMT |
| 69 | PP2300415988 - Bình dẫn lưu màng phổi | 84,500,000 | 115.228.000 | 9018 | 59.150.000 | 83Quy định trong E-HSMT |
| 70 | PP2300415989 - Bình hút chân không 600ml-800ml | 441,000,000 | 601.364.000 | 9018 | 308.700.000 | 42Quy định trong E-HSMT |
| 71 | PP2300415990 - Bình khí 100% EO dùng cho máy tiệt khuẩn EO | 454,080,000 | 619.200.000 | Không áp dụng | 317.856.000 | 83Quy định trong E-HSMT |
| 72 | PP2300415991 - Bình khí CO2 loại nhỏ 10l | 13,500,000 | 18.410.000 | Không áp dụng | 9.450.000 | 25Quy định trong E-HSMT |
| 73 | PP2300415992 - Bình khí CO2 loại to 40l | 78,750,000 | 107.387.000 | Không áp dụng | 55.125.000 | 29Quy định trong E-HSMT |
| 74 | PP2300415993 - Bình khí oxy loại nhỏ (10 lít/ bình) | 135,000,000 | 184.091.000 | Không áp dụng | 94.500.000 | 247Quy định trong E-HSMT |
| 75 | PP2300415994 - Bình khí oxy loại to (40 lít/ bình) | 24,000,000 | 32.728.000 | Không áp dụng | 16.800.000 | 33Quy định trong E-HSMT |
| 76 | PP2300415995 - Bộ bình chứa và dây nối dùng trong điều trị áp lực âm kết hợp rửa vết thương | 30,000,000 | 40.910.000 | 3006 | 21.000.000 | 5Quy định trong E-HSMT |
| 77 | PP2300415996 - Bộ bơm tiêm 150ml dùng cho máy bơm tiêm cản quang Illumena Néo dùng trong chụp mạch DSA | 280,000,000 | 381.819.000 | 9018 | 196.000.000 | 66Quy định trong E-HSMT |
| 78 | PP2300415997 - Bộ bơm tiêm 200ml dùng cho máy bơm tiêm cản quang tự động Optivantage dùng cho chụp CT | 385,000,000 | 525.000.000 | 9018 | 269.500.000 | 42Quy định trong E-HSMT |
| 79 | PP2300415998 - Bộ bơm tiêm 60/60ml dùng cho máy bơm tiêm điện OptiStar Elite trong chụp MRI | 210,000,000 | 286.364.000 | 9018 | 147.000.000 | 50Quy định trong E-HSMT |
| 80 | PP2300415999 - Bộ cắt bao quy đầu | 265,000,000 | 361.364.000 | 9018 | 185.500.000 | 9Quy định trong E-HSMT |
| 81 | PP2300416000 - Bộ catheter dẫn thuốc gây tê | 3,300,000,000 | 4.500.000.000 | 9018 | 2.310.000.000 | 822Quy định trong E-HSMT |
| 82 | PP2300416001 - Bộ dẫn lưu dịch não tủy ngoài | 88,000,000 | 120.000.000 | 9018 | 61.600.000 | 2Quy định trong E-HSMT |
| 83 | PP2300416002 - Bộ dẫn lưu dịch não tủy ổ bụng | 1,800,000,000 | 2.454.546.000 | 9021 | 1.260.000.000 | 10Quy định trong E-HSMT |
| 84 | PP2300416003 - Bộ dẫn lưu dịch não tủy từ não thất ra ngoài có thang đo áp lực dòng chảy | 220,000,000 | 300.000.000 | 9021 | 154.000.000 | 5Quy định trong E-HSMT |
| 85 | PP2300416004 - Bộ dẫn lưu dịch não tủy từ não thất ra ngoài có van lọc khí | 432,000,000 | 589.091.000 | 9021 | 302.400.000 | 10Quy định trong E-HSMT |
| 86 | PP2300416005 - Bộ dẫn lưu dịch vết mổ áp lực âm một chiều | 508,725,000 | 693.716.000 | 9018 | 356.108.000 | 411Quy định trong E-HSMT |
| 87 | PP2300416006 - Bộ dẫn lưu ngực điều chỉnh áp lực các cỡ | 585,000,000 | 797.728.000 | 9018 | 409.500.000 | 25Quy định trong E-HSMT |
| 88 | PP2300416007 - Bộ dẫn lưu quả bóp kèm Trocar | 2,460,000,000 | 3.354.546.000 | 9018 | 1.722.000.000 | 494Quy định trong E-HSMT |
| 89 | PP2300416008 - Bộ dẫn lưu thận qua da ít chi tiết | 504,000,000 | 687.273.000 | 9018 | 352.800.000 | 50Quy định trong E-HSMT |
| 90 | PP2300416009 - Bộ dẫn lưu thận qua da nhiều chi tiết | 234,000,000 | 319.091.000 | 9018 | 163.800.000 | 13Quy định trong E-HSMT |
| 91 | PP2300416010 - Bộ đặt nội khí quản mù | 20,000,000 | 27.273.000 | 9018 | 14.000.000 | 1Quy định trong E-HSMT |
| 92 | PP2300416011 - Bộ dây bơm tiệt trùng cho tay dao 23khz | 680,000,000 | 927.273.000 | 9033 | 476.000.000 | 9Quy định trong E-HSMT |
| 93 | PP2300416012 - Bộ dây hút dịch dùng 1 lần, mổ nội soi bóc u tuyến tiền liệt | 38,000,000 | 51.819.000 | 9018 | 26.600.000 | 4Quy định trong E-HSMT |
| 94 | PP2300416013 - Bộ dây hút đờm kín 72h | 283,500,000 | 386.591.000 | 9018 | 198.450.000 | 124Quy định trong E-HSMT |
| 95 | PP2300416014 - Bộ dây máy thở cao tần, dây gợn sóng, dùng một lần cho người lớn | 110,600,000 | 150.819.000 | 9018 | 77.420.000 | 58Quy định trong E-HSMT |
| 96 | PP2300416015 - Bộ dây nối đường truyền tĩnh mạch 2 nhánh có 2 đầu nối an toàn không kim | 163,800,000 | 223.364.000 | 9018 | 114.660.000 | 165Quy định trong E-HSMT |
| 97 | PP2300416016 - Bộ dây nối đường truyền tĩnh mạch 3 nhánh với 3 đầu nối an toàn không kim | 537,600,000 | 733.091.000 | 9018 | 376.320.000 | 329Quy định trong E-HSMT |
| 98 | PP2300416017 - Bộ dây nối đường truyền tĩnh mạch có 1 đầu nối an toàn không kim | 52,000,000 | 70.910.000 | 9018 | 36.400.000 | 83Quy định trong E-HSMT |
| 99 | PP2300416018 - Bộ dây nước bao gồm: Buồng áp lực và dây nước dùng cho máy bơm nước tiết niệu | 160,000,000 | 218.182.000 | 3926 | 112.000.000 | 1Quy định trong E-HSMT |
| 100 | PP2300416019 - Bộ dây thở kèm phin lọc và ống nối, dùng 1 lần loại gợn sóng cho người lớn | 115,500,000 | 157.500.000 | 9018 | 80.850.000 | 58Quy định trong E-HSMT |
| 101 | PP2300416020 - Bộ dây truyền dịch có bộ đếm giọt chính xác | 67,500,000 | 92.046.000 | 9018 | 47.250.000 | 411Quy định trong E-HSMT |
| 102 | PP2300416021 - Bộ điều trị tĩnh mạch hiển lớn | 2,885,000,000 | 3.934.091.000 | 9018 | 2.019.500.000 | 21Quy định trong E-HSMT |
| 103 | PP2300416022 - Bộ định vị khối u | 1,050,000,000 | 1.431.819.000 | 9018 | 735.000.000 | 25Quy định trong E-HSMT |
| 104 | PP2300416023 - Bộ đo áp lực mạch máu xâm lấn 2 đường | 17,515,900 | 23.886.000 | 9018 | 12.262.000 | 2Quy định trong E-HSMT |
| 105 | PP2300416024 - Bộ đo áp lực nội sọ tại não thất và dẫn lưu giải áp | 808,500,000 | 1.102.500.000 | 9018 | 565.950.000 | 5Quy định trong E-HSMT |
| 106 | PP2300416025 - Bộ đo huyết áp xâm lấn dùng 1 lần loại 02 nòng | 277,200,000 | 378.000.000 | 9018 | 194.040.000 | 42Quy định trong E-HSMT |
| 107 | PP2300416026 - Bộ gây tê ngoài màng cứng | 1,248,500,000 | 1.702.500.000 | 9018 | 873.950.000 | 411Quy định trong E-HSMT |
| 108 | PP2300416027 - Bộ gây tê phối hợp tủy sống ngoài màng cứng | 20,527,500 | 27.993.000 | 9018 | 14.370.000 | 5Quy định trong E-HSMT |
| 109 | PP2300416028 - Bộ hút đờm kín | 245,000,000 | 334.091.000 | 9018 | 171.500.000 | 83Quy định trong E-HSMT |
| 110 | PP2300416029 - Bộ khăn cắt đốt nội soi | 114,900,000 | 156.682.000 | 6307 | 80.430.000 | 25Quy định trong E-HSMT |
| 111 | PP2300416030 - Bộ khăn chỉnh hình tổng quát | 834,120,000 | 1.137.437.000 | 6307 | 583.884.000 | 99Quy định trong E-HSMT |
| 112 | PP2300416031 - Bộ khăn chụp mạch vành vô trùng | 2,580,000,000 | 3.518.182.000 | 6307 | 1.806.000.000 | 494Quy định trong E-HSMT |
| 113 | PP2300416032 - Bộ khăn dùng trong phẫu thuật vùng bụng và lưng | 760,000,000 | 1.036.364.000 | 6307 | 532.000.000 | 165Quy định trong E-HSMT |
| 114 | PP2300416033 - Bộ khăn mổ thận lấy sỏi qua da | 493,500,000 | 672.955.000 | 6307 | 345.450.000 | 83Quy định trong E-HSMT |
| 115 | PP2300416034 - Bộ khăn nội soi khớp gối | 1,600,000,000 | 2.181.819.000 | 6307 | 1.120.000.000 | 329Quy định trong E-HSMT |
| 116 | PP2300416035 - Bộ khăn nội soi khớp vai | 101,850,000 | 138.887.000 | 6307 | 71.295.000 | 17Quy định trong E-HSMT |
| 117 | PP2300416036 - Bộ khăn phẫu thuật bụng tổng quát | 864,000,000 | 1.178.182.000 | 6307 | 604.800.000 | 165Quy định trong E-HSMT |
| 118 | PP2300416037 - Bộ khăn phẫu thuật chi | 139,912,500 | 190.790.000 | 6307 | 97.939.000 | 21Quy định trong E-HSMT |
| 119 | PP2300416038 - Bộ khăn phẫu thuật ghép gan | 138,000,000 | 188.182.000 | 6307 | 96.600.000 | 13Quy định trong E-HSMT |
| 120 | PP2300416039 - Bộ khăn phẫu thuật mạch vành | 326,970,000 | 445.869.000 | 6307 | 228.879.000 | 25Quy định trong E-HSMT |
| 121 | PP2300416040 - Bộ khăn phẫu thuật sọ | 123,750,000 | 168.750.000 | 6307 | 86.625.000 | 21Quy định trong E-HSMT |
| 122 | PP2300416041 - Bộ khăn sinh mổ | 756,000,000 | 1.030.910.000 | 6307 | 529.200.000 | 148Quy định trong E-HSMT |
| 123 | PP2300416042 - Bộ khăn tiểu phẫu cắt trĩ | 551,250,000 | 751.705.000 | 6307 | 385.875.000 | 165Quy định trong E-HSMT |
| 124 | PP2300416043 - Bộ khăn tổng quát với 3 áo phẫu thuật | 1,550,000,000 | 2.113.637.000 | 6307 | 1.085.000.000 | 206Quy định trong E-HSMT |
| 125 | PP2300416044 - Bộ kim luồn an toàn kín tích hợp 3 trong 1 các cỡ | 660,000,000 | 900.000.000 | 9018 | 462.000.000 | 329Quy định trong E-HSMT |
| 126 | PP2300416045 - Bộ kít đo huyết áp xâm lấn dùng 1 lần loại 01 nòng | 1,318,800,000 | 1.798.364.000 | 9018 | 923.160.000 | 329Quy định trong E-HSMT |
| 127 | PP2300416046 - Bộ kít miếng xốp phủ vết thương bằng hút chân không áp lực âm cỡ L | 367,500,000 | 501.137.000 | 3005 | 257.250.000 | 13Quy định trong E-HSMT |
| 128 | PP2300416047 - Bộ kít miếng xốp phủ vết thương bằng hút chân không áp lực âm cỡ M | 110,000,000 | 150.000.000 | 3005 | 77.000.000 | 5Quy định trong E-HSMT |
| 129 | PP2300416048 - Bộ lọc khí máy thở | 3,491,250,000 | 4.760.796.000 | 9018 | 2.443.875.000 | 2877Quy định trong E-HSMT |
| 130 | PP2300416049 - Bộ lọc khuẩn cho dao mổ siêu âm Cusa | 43,000,000 | 58.637.000 | 9033 | 30.100.000 | 1Quy định trong E-HSMT |
| 131 | PP2300416050 - Bộ miếng xốp dùng trong điều trị áp lực âm kết hợp rửa vết thương cỡ nhỏ | 65,000,000 | 88.637.000 | 3006 | 45.500.000 | 5Quy định trong E-HSMT |
| 132 | PP2300416051 - Bộ miếng xốp dùng trong điều trị áp lực âm kết hợp rửa vết thương cỡ trung | 75,000,000 | 102.273.000 | 3006 | 52.500.000 | 5Quy định trong E-HSMT |
| 133 | PP2300416052 - Bộ mở màng giáp nhẫn cấp cứu | 22,050,000 | 30.069.000 | 9018 | 15.435.000 | 1Quy định trong E-HSMT |
| 134 | PP2300416053 - Bộ nong thận chuyên dùng cho tán sỏi qua da | 4,920,000,000 | 6.709.091.000 | 9018 | 3.444.000.000 | 99Quy định trong E-HSMT |
| 135 | PP2300416054 - Bộ ống dây dẫn áp lực cao | 75,000,000 | 102.273.000 | 9018 | 52.500.000 | 9Quy định trong E-HSMT |
| 136 | PP2300416055 - Bộ phận làm ẩm cho mở khí quản | 12,900,000 | 17.591.000 | 9018 | 9.030.000 | 25Quy định trong E-HSMT |
| 137 | PP2300416056 - Bộ phát năng lượng dao mổ siêu âm không dây | 116,646,000 | 159.063.000 | 9018 | 81.653.000 | 1Quy định trong E-HSMT |
| 138 | PP2300416057 - Bộ phụ kiện tiêu chuẩn 3 đầu lấy dịch | 425,000,000 | 579.546.000 | 9018 | 297.500.000 | 5Quy định trong E-HSMT |
| 139 | PP2300416058 - Bộ sinh thiết mô mềm bán tự động | 260,000,000 | 354.546.000 | 9018 | 182.000.000 | 17Quy định trong E-HSMT |
| 140 | PP2300416059 - Bộ sinh thiết mô mềm bán tự động kèm kim dẫn đường | 460,000,000 | 627.273.000 | 9018 | 322.000.000 | 17Quy định trong E-HSMT |
| 141 | PP2300416060 - Bộ sinh thiết mô mềm tự động | 260,000,000 | 354.546.000 | 9018 | 182.000.000 | 17Quy định trong E-HSMT |
| 142 | PP2300416061 - Bộ tích hợp dao mổ điện, cầm máu dùng cho tay dao 23KHz | 105,000,000 | 143.182.000 | 9033 | 73.500.000 | 3Quy định trong E-HSMT |
| 143 | PP2300416062 - Bộ truyền kiểm soát đau dùng 1 lần dòng truyền thay đổi | 88,200,000 | 120.273.000 | 9018 | 61.740.000 | 17Quy định trong E-HSMT |
| 144 | PP2300416063 - Bộ túi hậu môn nhân tạo 2 mảnh 45mm | 45,000,000 | 61.364.000 | 3926 | 31.500.000 | 42Quy định trong E-HSMT |
| 145 | PP2300416064 - Bộ túi hậu môn nhân tạo 2 mảnh 60mm | 47,500,000 | 64.773.000 | 3926 | 33.250.000 | 42Quy định trong E-HSMT |
| 146 | PP2300416065 - Bộ túi nước tiểu nhân tạo 2 mảnh 45mm | 45,000,000 | 61.364.000 | 3926 | 31.500.000 | 42Quy định trong E-HSMT |
| 147 | PP2300416066 - Bộ van dẫn lưu dịch não tủy ổ bụng có thể điều chỉnh 5 mức áp lực | 1,163,000,000 | 1.585.910.000 | 9021 | 814.100.000 | 2Quy định trong E-HSMT |
| 148 | PP2300416067 - Bộ van dẫn lưu dịch não tủy ổ bụng có thể điều chỉnh được mức áp lực | 579,000,000 | 789.546.000 | 9021 | 405.300.000 | 2Quy định trong E-HSMT |
| 149 | PP2300416068 - Bộ vật liệu điều trị các tổn thương bằng phương pháp hút áp lực âm 2 chế độ cỡ lớn | 99,750,000 | 136.023.000 | 9018 | 69.825.000 | 5Quy định trong E-HSMT |
| 150 | PP2300416069 - Bộ vật liệu điều trị các tổn thương bằng phương pháp hút áp lực âm 2 chế độ cỡ nhỏ | 73,500,000 | 100.228.000 | 9018 | 51.450.000 | 5Quy định trong E-HSMT |
| 151 | PP2300416070 - Bộ vật liệu điều trị các tổn thương bằng phương pháp hút áp lực âm 2 chế độ cỡ trung bình | 84,000,000 | 114.546.000 | 9018 | 58.800.000 | 5Quy định trong E-HSMT |
| 152 | PP2300416071 - Bơm 50ml không kim | 149,600,000 | 204.000.000 | 9018 | 104.720.000 | 3288Quy định trong E-HSMT |
| 153 | PP2300416072 - Bơm hút thai 1 van | 7,000,000 | 9.546.000 | 9018 | 4.900.000 | 2Quy định trong E-HSMT |
| 154 | PP2300416073 - Bơm liền kim 10ml | 368,000,000 | 501.819.000 | 9018 | 257.600.000 | 32877Quy định trong E-HSMT |
| 155 | PP2300416074 - Bơm liền kim 1ml | 24,000,000 | 32.728.000 | 9018 | 16.800.000 | 3288Quy định trong E-HSMT |
| 156 | PP2300416075 - Bơm liền kim 20ml | 170,000,000 | 231.819.000 | 9018 | 119.000.000 | 8220Quy định trong E-HSMT |
| 157 | PP2300416076 - Bơm liền kim 3ml | 600,000 | 819.000 | 9018 | 420.000 | 83Quy định trong E-HSMT |
| 158 | PP2300416077 - Bơm liền kim 5ml | 310,000,000 | 422.728.000 | 9018 | 217.000.000 | 41096Quy định trong E-HSMT |
| 159 | PP2300416078 - Bơm tiêm 10ml dùng thông rửa catheter | 218,000,000 | 297.273.000 | 9018 | 152.600.000 | 1644Quy định trong E-HSMT |
| 160 | PP2300416079 - Bơm tiêm 3ml dùng thông rửa catheter | 197,000,000 | 268.637.000 | 9018 | 137.900.000 | 1644Quy định trong E-HSMT |
| 161 | PP2300416080 - Bơm tiêm 5ml dùng thông rửa catheter | 211,600,000 | 288.546.000 | 9018 | 148.120.000 | 1644Quy định trong E-HSMT |
| 162 | PP2300416081 - Bơm tiêm cho ăn 50ml | 74,800,000 | 102.000.000 | 9018 | 52.360.000 | 1644Quy định trong E-HSMT |
| 163 | PP2300416082 - Bơm tiêm đầu xoắn 10ml dùng để tiêm hoặc lấy thuốc/dịch truyền | 8,610,000 | 11.741.000 | 9018 | 6.027.000 | 165Quy định trong E-HSMT |
| 164 | PP2300416083 - Bơm tiêm đầu xoáy 10ml | 6,700,000 | 9.137.000 | 9018 | 4.690.000 | 165Quy định trong E-HSMT |
| 165 | PP2300416084 - Bơm tiêm đầu xoáy 50ml | 7,350,000 | 10.023.000 | 9018 | 5.145.000 | 42Quy định trong E-HSMT |
| 166 | PP2300416085 - Bơm tiêm đầu xoáy 5ml | 840,000 | 1.146.000 | 9018 | 588.000 | 17Quy định trong E-HSMT |
| 167 | PP2300416086 - Bơm tiêm Insulin các cỡ | 87,000,000 | 118.637.000 | 9018 | 60.900.000 | 2466Quy định trong E-HSMT |
| 168 | PP2300416087 - Bơm tiêm lấy mẫu máu có tráng Heparin | 1,540,000,000 | 2.100.000.000 | 9018 | 1.078.000.000 | 5754Quy định trong E-HSMT |
| 169 | PP2300416088 - Bơm tiêm nhựa 10ml | 1,010,000,000 | 1.377.273.000 | 9018 | 707.000.000 | 82192Quy định trong E-HSMT |
| 170 | PP2300416089 - Bơm tiêm nhựa 1ml | 69,000,000 | 94.091.000 | 9018 | 48.300.000 | 8220Quy định trong E-HSMT |
| 171 | PP2300416090 - Bơm tiêm nhựa 20ml | 370,000,000 | 504.546.000 | 9018 | 259.000.000 | 16439Quy định trong E-HSMT |
| 172 | PP2300416091 - Bơm tiêm nhựa 3ml | 2,070,000 | 2.823.000 | 9018 | 1.449.000 | 247Quy định trong E-HSMT |
| 173 | PP2300416092 - Bơm tiêm nhựa 50ml đầu nhỏ | 410,000,000 | 559.091.000 | 9018 | 287.000.000 | 8220Quy định trong E-HSMT |
| 174 | PP2300416093 - Bơm tiêm nhựa 50ml đầu to | 164,000,000 | 223.637.000 | 9018 | 114.800.000 | 3288Quy định trong E-HSMT |
| 175 | PP2300416094 - Bơm tiêm nhựa 50ml dùng cho bơm tiêm điện | 110,000,000 | 150.000.000 | 9018 | 77.000.000 | 1644Quy định trong E-HSMT |
| 176 | PP2300416095 - Bơm tiêm nhựa 5ml | 715,000,000 | 975.000.000 | 9018 | 500.500.000 | 82192Quy định trong E-HSMT |
| 177 | PP2300416096 - Bơm tiêm nước muối 10ml có nắp đậy đầu | 340,000,000 | 463.637.000 | 9018 | 238.000.000 | 1644Quy định trong E-HSMT |
| 178 | PP2300416097 - Bơm tiêm nước muối 3ml có nắp đậy đầu | 300,000,000 | 409.091.000 | 9018 | 210.000.000 | 1644Quy định trong E-HSMT |
| 179 | PP2300416098 - Bơm tiêm nước muối 5ml có nắp đậy đầu | 640,000,000 | 872.728.000 | 9018 | 448.000.000 | 3288Quy định trong E-HSMT |
| 180 | PP2300416099 - Bơm truyền dịch PCA loại lớn, dùng 1 lần | 6,555,000,000 | 8.938.637.000 | 9018 | 4.588.500.000 | 781Quy định trong E-HSMT |
| 181 | PP2300416100 - Bơm truyền dịch PCA loại nhỏ, dùng 1 lần | 1,625,000,000 | 2.215.910.000 | 9018 | 1.137.500.000 | 206Quy định trong E-HSMT |
| 182 | PP2300416101 - Bơm truyền dịch tự động có PCA | 99,000,000 | 135.000.000 | 9018 | 69.300.000 | 9Quy định trong E-HSMT |
| 183 | PP2300416102 - Bơm truyền dịch tự động không PCA | 69,000,000 | 94.091.000 | 9018 | 48.300.000 | 9Quy định trong E-HSMT |
| 184 | PP2300416103 - Bóng dẫn lưu não thất trực tiếp | 16,200,000 | 22.091.000 | 9021 | 11.340.000 | 1Quy định trong E-HSMT |
| 185 | PP2300416104 - Bông ép sọ não | 113,800,000 | 155.182.000 | 3005 | 79.660.000 | 8220Quy định trong E-HSMT |
| 186 | PP2300416105 - Bông lót bó bột 10cm x 2.7m | 3,300,000 | 4.500.000 | 3005 | 2.310.000 | 25Quy định trong E-HSMT |
| 187 | PP2300416106 - Bông lót bó bột 15cm x 2.7m | 3,900,000 | 5.319.000 | 3005 | 2.730.000 | 25Quy định trong E-HSMT |
| 188 | PP2300416107 - Bông lót cỡ lớn | 20,460,000 | 27.900.000 | 3005 | 14.322.000 | 25Quy định trong E-HSMT |
| 189 | PP2300416108 - Bông lót cỡ nhỏ | 10,164,000 | 13.860.000 | 3005 | 7.115.000 | 25Quy định trong E-HSMT |
| 190 | PP2300416109 - Bông lót cỡ vừa | 12,820,500 | 17.483.000 | 3005 | 8.975.000 | 25Quy định trong E-HSMT |
| 191 | PP2300416110 - Bông tẩm cồn | 198,000,000 | 270.000.000 | 3005 | 138.600.000 | 98631Quy định trong E-HSMT |
| 192 | PP2300416111 - Bông y tế không thấm nước | 6,500,000 | 8.864.000 | 3005 | 4.550.000 | 4110Quy định trong E-HSMT |
| 193 | PP2300416112 - Bông y tế thấm nước | 6,500,000 | 8.864.000 | 3005 | 4.550.000 | 4110Quy định trong E-HSMT |
| 194 | PP2300416113 - Bông y tế viên loại gói 10gam | 314,640,000 | 429.055.000 | 3005 | 220.248.000 | 9864Quy định trong E-HSMT |
| 195 | PP2300416114 - Bông y tế viên loại gói 500gam | 292,500,000 | 398.864.000 | 3005 | 204.750.000 | 247Quy định trong E-HSMT |
| 196 | PP2300416115 - Bột xương dùng trong nha khoa loại 0.5cc | 29,850,000 | 40.705.000 | Không áp dụng | 20.895.000 | 2Quy định trong E-HSMT |
| 197 | PP2300416116 - Bột xương dùng trong nha khoa loại 1cc | 40,350,000 | 55.023.000 | Không áp dụng | 28.245.000 | 2Quy định trong E-HSMT |
| 198 | PP2300416117 - Cảm biến đo độ bão hòa oxy não, mô người lớn | 86,000,000 | 117.273.000 | 9018 | 60.200.000 | 2Quy định trong E-HSMT |
| 199 | PP2300416118 - Cảm biến đo độ mê sâu người lớn | 247,500,000 | 337.500.000 | 9018 | 173.250.000 | 25Quy định trong E-HSMT |
| 200 | PP2300416119 - Cảm biến với dây áp lực dày 60 inch | 265,909,080 | 362.604.000 | 9018 | 186.137.000 | 3Quy định trong E-HSMT |
| 201 | PP2300416120 - Can chứa dịch dùng cho máy hút áp lực âm | 180,000,000 | 245.455.000 | 3926 | 126.000.000 | 9Quy định trong E-HSMT |
| 202 | PP2300416121 - Canuyn đặt nội khí quản các cỡ | 221,445,000 | 301.971.000 | 9018 | 155.012.000 | 1233Quy định trong E-HSMT |
| 203 | PP2300416122 - Ca-nuyn May o | 42,000,000 | 57.273.000 | 3926 | 29.400.000 | 822Quy định trong E-HSMT |
| 204 | PP2300416123 - Canuyn mở khí quản dùng dài ngày không có bóng, không cửa sổ các cỡ | 14,175,000 | 19.330.000 | 9018 | 9.923.000 | 2Quy định trong E-HSMT |
| 205 | PP2300416124 - Catheter chạy thận nhân tạo hai đầu | 428,250,000 | 583.978.000 | 9018 | 299.775.000 | 124Quy định trong E-HSMT |
| 206 | PP2300416125 - Catheter dẫn thuốc gây tê loại nhiều lỗ các cỡ | 95,000,000 | 129.546.000 | 9018 | 66.500.000 | 9Quy định trong E-HSMT |
| 207 | PP2300416126 - Catheter đo áp lực nội sọ đo tại nhu mô não | 452,970,000 | 617.687.000 | 9018 | 317.079.000 | 3Quy định trong E-HSMT |
| 208 | PP2300416127 - Catheter đo cung lượng tim liên tục | 84,525,000 | 115.262.000 | 9018 | 59.168.000 | 1Quy định trong E-HSMT |
| 209 | PP2300416128 - Catheter đường hầm | 663,000,000 | 904.091.000 | 9018 | 464.100.000 | 9Quy định trong E-HSMT |
| 210 | PP2300416129 - Catheter niệu quản | 397,500,000 | 542.046.000 | 9018 | 278.250.000 | 124Quy định trong E-HSMT |
| 211 | PP2300416130 - Catheter tĩnh mạch trung tâm 1 nòng trẻ em | 8,542,900 | 11.650.000 | 9018 | 5.981.000 | 1Quy định trong E-HSMT |
| 212 | PP2300416131 - Catheter tĩnh mạch trung tâm 2 nòng 7Fr, 20cm người lớn | 624,400,000 | 851.455.000 | 9018 | 437.080.000 | 83Quy định trong E-HSMT |
| 213 | PP2300416132 - Catheter tĩnh mạch trung tâm 3 nòng 7Fr, 20cm người lớn | 1,285,760,000 | 1.753.310.000 | 9018 | 900.032.000 | 165Quy định trong E-HSMT |
| 214 | PP2300416133 - Catheter tĩnh mạch trung tâm 3 nòng 7Fr, 20cm người lớn chống khuẩn, chống huyết khối | 230,147,500 | 313.838.000 | 9018 | 161.104.000 | 21Quy định trong E-HSMT |
| 215 | PP2300416134 - Catheter tĩnh mạch trung tâm người lớn 2 nòng, đường kính 7Fr, dài 16cm/ 20cm, kháng khuẩn | 156,730,000 | 213.723.000 | 9018 | 109.711.000 | 17Quy định trong E-HSMT |
| 216 | PP2300416135 - Catheter tĩnh mạch trung tâm người lớn 2 nòng, đường kính 7Fr, dài 20cm | 448,416,000 | 611.477.000 | 9018 | 313.892.000 | 66Quy định trong E-HSMT |
| 217 | PP2300416136 - Catheter tĩnh mạch trung tâm người lớn 3 nòng đường kính 7Fr, dài 16cm tích hợp van cầm máu dùng trong ghép tạng | 168,778,800 | 230.153.000 | 9018 | 118.146.000 | 9Quy định trong E-HSMT |
| 218 | PP2300416137 - Catheter tĩnh mạch trung tâm người lớn 3 nòng, đường kính 7Fr, dài 16cm/ 20cm | 948,375,000 | 1.293.239.000 | 9018 | 663.863.000 | 124Quy định trong E-HSMT |
| 219 | PP2300416138 - Catheter tĩnh mạch trung tâm người lớn 3 nòng, đường kính 7Fr, dài 16cm/ 20cm, kháng khuẩn | 435,969,000 | 594.504.000 | 9018 | 305.179.000 | 42Quy định trong E-HSMT |
| 220 | PP2300416139 - Catheter tĩnh mạch trung tâm người lớn 3 nòng, đường kính 8,5Fr, dài 16cm | 107,191,950 | 146.171.000 | 9018 | 75.035.000 | 13Quy định trong E-HSMT |
| 221 | PP2300416140 - Catheter tĩnh mạch trung tâm người lớn 4 nòng đường kính 8,5Fr, dài 16cm dùng trong ghép tạng | 118,440,000 | 161.510.000 | 9018 | 82.908.000 | 9Quy định trong E-HSMT |
| 222 | PP2300416141 - Cây lèn dọc | 1,650,000 | 2.250.000 | 9021 | 1.155.000 | 2Quy định trong E-HSMT |
| 223 | PP2300416142 - Cây nòng đặt nội khí quản | 5,700,000 | 7.773.000 | 9018 | 3.990.000 | 9Quy định trong E-HSMT |
| 224 | PP2300416143 - Cây nong thận không có vạch chia | 360,000,000 | 490.910.000 | 9018 | 252.000.000 | 17Quy định trong E-HSMT |
| 225 | PP2300416144 - Chạc 3 dịch truyền | 525,000,000 | 715.910.000 | 9033 | 367.500.000 | 4110Quy định trong E-HSMT |
| 226 | PP2300416145 - Chạc ba có dây nối 10cm | 1,155,000,000 | 1.575.000.000 | 9033 | 808.500.000 | 5754Quy định trong E-HSMT |
| 227 | PP2300416146 - Chăn cho phẫu thuật tim | 320,325,000 | 436.807.000 | 9018 | 224.228.000 | 21Quy định trong E-HSMT |
| 228 | PP2300416147 - Chăn giữ nhiệt cấp cứu | 181,500,000 | 247.500.000 | 9018 | 127.050.000 | 822Quy định trong E-HSMT |
| 229 | PP2300416148 - Chăn làm ấm thân trên đa vị trí | 65,525,000 | 89.353.000 | 9018 | 45.868.000 | 21Quy định trong E-HSMT |
| 230 | PP2300416149 - Chất lấy dấu | 3,450,000 | 4.705.000 | 9021 | 2.415.000 | 2Quy định trong E-HSMT |
| 231 | PP2300416150 - Chất lấy dấu nặng Siliconl | 42,220,000 | 57.573.000 | 9021 | 29.554.000 | 2Quy định trong E-HSMT |
| 232 | PP2300416151 - Chất lấy dấu nhẹ Siliconl | 44,000,000 | 60.000.000 | 9021 | 30.800.000 | 2Quy định trong E-HSMT |
| 233 | PP2300416152 - Chỉ co nướu số 0, 00, 000, 1, 2 | 13,260,000 | 18.082.000 | 9021 | 9.282.000 | 2Quy định trong E-HSMT |
| 234 | PP2300416153 - Chỉ thép buộc mắc cài | 2,876,000 | 3.922.000 | 9021 | 2.014.000 | 1Quy định trong E-HSMT |
| 235 | PP2300416154 - Chỉ thị hóa học cho máy Sterad | 75,000,000 | 102.273.000 | 3822 | 52.500.000 | 2466Quy định trong E-HSMT |
| 236 | PP2300416155 - Chỉ thị hóa học đa thông số hấp ướt | 248,000,000 | 338.182.000 | 3822 | 173.600.000 | 6576Quy định trong E-HSMT |
| 237 | PP2300416156 - Chỉ thị hóa học đa thông số type 4 cho máy hấp tiệt trùng | 35,700,000 | 48.682.000 | 3822 | 24.990.000 | 1644Quy định trong E-HSMT |
| 238 | PP2300416157 - Chỉ thị hóa học đơn thông số hấp ướt | 105,000,000 | 143.182.000 | 3822 | 73.500.000 | 4110Quy định trong E-HSMT |
| 239 | PP2300416158 - Chỉ thị hóa học dùng cho máy tiệt khuẩn | 50,000,000 | 68.182.000 | 3822 | 35.000.000 | 1644Quy định trong E-HSMT |
| 240 | PP2300416159 - Chỉ thị hóa học dùng cho tiệt khuẩn Plasma | 180,000,000 | 245.455.000 | 3822 | 126.000.000 | 2466Quy định trong E-HSMT |
| 241 | PP2300416160 - Chỉ thị hoá học kiểm soát gói tiệt khuẩn hơi nước | 248,000,000 | 338.182.000 | 3822 | 173.600.000 | 6576Quy định trong E-HSMT |
| 242 | PP2300416161 - Chỉ thị kiểm tra Bowie-Dick | 55,625,000 | 75.853.000 | 3822 | 38.938.000 | 103Quy định trong E-HSMT |
| 243 | PP2300416162 - Chỉ thị sinh học cho máy hấp nhiệt độ thấp | 39,520,000 | 53.891.000 | 3822 | 27.664.000 | 33Quy định trong E-HSMT |
| 244 | PP2300416163 - Chỉ thị sinh học cho máy Sterrad | 59,570,100 | 81.232.000 | 3822 | 41.700.000 | 25Quy định trong E-HSMT |
| 245 | PP2300416164 - Chỉ thị sinh học cho máy tiệt khuẩn nhiệt độ cao | 20,898,000 | 28.498.000 | 3822 | 14.629.000 | 25Quy định trong E-HSMT |
| 246 | PP2300416165 - Chỉ thị sinh học cho máy tiệt khuẩn Plasma | 56,826,000 | 77.490.000 | 3822 | 39.779.000 | 25Quy định trong E-HSMT |
| 247 | PP2300416166 - Chỉ thị sinh học dùng cho máy hấp ướt | 18,480,000 | 25.200.000 | 3822 | 12.936.000 | 33Quy định trong E-HSMT |
| 248 | PP2300416167 - Chỉ thị tích hợp type 5 cho máy hấp tiệt trùng | 26,400,000 | 36.000.000 | 3822 | 18.480.000 | 822Quy định trong E-HSMT |
| 249 | PP2300416168 - Chổi đánh bóng nha khoa | 6,480,000 | 8.837.000 | 9021 | 4.536.000 | 119Quy định trong E-HSMT |
| 250 | PP2300416169 - Chốt thạch anh đặt trong ống tủy | 13,182,000 | 17.976.000 | 9021 | 9.228.000 | 1Quy định trong E-HSMT |
| 251 | PP2300416170 - Chốt thép đặt trong ống tủy | 6,496,000 | 8.859.000 | 9021 | 4.548.000 | 1Quy định trong E-HSMT |
| 252 | PP2300416171 - Chun buộc mắc cài | 6,300,000 | 8.591.000 | 9021 | 4.410.000 | 30Quy định trong E-HSMT |
| 253 | PP2300416172 - Chun chuỗi Mắt trung bình | 2,424,000 | 3.306.000 | 9021 | 1.697.000 | 1Quy định trong E-HSMT |
| 254 | PP2300416173 - Chun chuỗi mau | 2,424,000 | 3.306.000 | 9021 | 1.697.000 | 1Quy định trong E-HSMT |
| 255 | PP2300416174 - Chun chuỗi thưa | 2,424,000 | 3.306.000 | 9021 | 1.697.000 | 1Quy định trong E-HSMT |
| 256 | PP2300416175 - Chun liên hàm | 2,550,000 | 3.478.000 | 9021 | 1.785.000 | 7Quy định trong E-HSMT |
| 257 | PP2300416176 - Chun tách kẽ | 2,424,000 | 3.306.000 | 9021 | 1.697.000 | 1Quy định trong E-HSMT |
| 258 | PP2300416177 - Clip chất liệu polymer không tan | 1,200,000,000 | 1.636.364.000 | 9018 | 840.000.000 | 1644Quy định trong E-HSMT |
| 259 | PP2300416178 - Clip mạch máu Titan 2 thì, dạng băng đạn liên tục, cỡ nhỏ | 420,000,000 | 572.728.000 | 9021 | 294.000.000 | 411Quy định trong E-HSMT |
| 260 | PP2300416179 - Clip mạch máu Titan 2 thì, dạng băng đạn liên tục, cỡ trung bình – lớn | 540,000,000 | 736.364.000 | 9021 | 378.000.000 | 411Quy định trong E-HSMT |
| 261 | PP2300416180 - Clip mạch máu titan các cỡ | 450,000,000 | 613.637.000 | 9018 | 315.000.000 | 1233Quy định trong E-HSMT |
| 262 | PP2300416181 - Cốc đánh bóng răng | 5,635,000 | 7.685.000 | 9021 | 3.945.000 | 83Quy định trong E-HSMT |
| 263 | PP2300416182 - Cọc ép ren ngược chiều kích thước 10mm dài 250mm | 142,500,000 | 194.319.000 | 9018 | 99.750.000 | 25Quy định trong E-HSMT |
| 264 | PP2300416183 - Cọc ép ren ngược chiều kích thước 10mm dài 350mm | 122,000,000 | 166.364.000 | 9018 | 85.400.000 | 17Quy định trong E-HSMT |
| 265 | PP2300416184 - Cọc ép ren ngược chiều kích thước 6mm dài 200mm | 37,500,000 | 51.137.000 | 9018 | 26.250.000 | 9Quy định trong E-HSMT |
| 266 | PP2300416185 - Cọc ép ren ngược chiều kích thước 6mm dài 250mm | 19,250,000 | 26.250.000 | 9018 | 13.475.000 | 5Quy định trong E-HSMT |
| 267 | PP2300416186 - Composite đặc | 170,000,000 | 231.819.000 | 9021 | 119.000.000 | 9Quy định trong E-HSMT |
| 268 | PP2300416187 - Composite lỏng | 70,000,000 | 95.455.000 | 9021 | 49.000.000 | 9Quy định trong E-HSMT |
| 269 | PP2300416188 - Conl Phụ | 17,800,000 | 24.273.000 | 9021 | 12.460.000 | 5Quy định trong E-HSMT |
| 270 | PP2300416189 - Cuộn túi ép phim 100 mm x 200m | 53,784,000 | 73.342.000 | 4823 | 37.649.000 | 5Quy định trong E-HSMT |
| 271 | PP2300416190 - Cuộn túi ép phim 150 mm x 200m | 155,520,000 | 212.073.000 | 4823 | 108.864.000 | 10Quy định trong E-HSMT |
| 272 | PP2300416191 - Cuộn túi ép phim 200 mm x 200m | 501,900,000 | 684.410.000 | 4823 | 351.330.000 | 29Quy định trong E-HSMT |
| 273 | PP2300416192 - Cuộn túi ép phim 250 mm x 200m | 176,100,000 | 240.137.000 | 4823 | 123.270.000 | 9Quy định trong E-HSMT |
| 274 | PP2300416193 - Cuộn túi ép phim 300 mm x 200m | 594,600,000 | 810.819.000 | 4823 | 416.220.000 | 25Quy định trong E-HSMT |
| 275 | PP2300416194 - Cuộn túi ép phim 350 mm x 200m | 48,440,000 | 66.055.000 | 4823 | 33.908.000 | 2Quy định trong E-HSMT |
| 276 | PP2300416195 - Cuộn túi ép phim 400 mm x 200m | 52,960,000 | 72.219.000 | 4823 | 37.072.000 | 2Quy định trong E-HSMT |
| 277 | PP2300416196 - Cuộn túi ép phim 75 mm x 200m | 47,952,000 | 65.390.000 | 4823 | 33.567.000 | 5Quy định trong E-HSMT |
| 278 | PP2300416197 - Đài đánh bóng răng | 29,250,000 | 39.887.000 | 9021 | 20.475.000 | 62Quy định trong E-HSMT |
| 279 | PP2300416198 - Đai ép tim | 450,000,000 | 613.637.000 | 9018 | 315.000.000 | 3Quy định trong E-HSMT |
| 280 | PP2300416199 - Đai hỗ trợ cánh tay các cỡ | 5,250,000 | 7.160.000 | 9021 | 3.675.000 | 5Quy định trong E-HSMT |
| 281 | PP2300416200 - Đai hỗ trợ khớp gối | 21,750,000 | 29.660.000 | 9021 | 15.225.000 | 5Quy định trong E-HSMT |
| 282 | PP2300416201 - Đai hỗ trợ khớp gối 22inch các cỡ | 667,500,000 | 910.228.000 | 9021 | 467.250.000 | 124Quy định trong E-HSMT |
| 283 | PP2300416202 - Đai hỗ trợ thắt lưng | 445,000,000 | 606.819.000 | 9021 | 311.500.000 | 83Quy định trong E-HSMT |
| 284 | PP2300416203 - Đai số 8 các cỡ | 44,000,000 | 60.000.000 | 9021 | 30.800.000 | 42Quy định trong E-HSMT |
| 285 | PP2300416204 - Đai thắt lưng | 65,000,000 | 88.637.000 | 9021 | 45.500.000 | 42Quy định trong E-HSMT |
| 286 | PP2300416205 - Đai thắt lưng cao cấp | 275,000,000 | 375.000.000 | 9021 | 192.500.000 | 83Quy định trong E-HSMT |
| 287 | PP2300416206 - Đai thắt lưng dạng lưới cứng | 24,000,000 | 32.728.000 | 9021 | 16.800.000 | 5Quy định trong E-HSMT |
| 288 | PP2300416207 - Đai treo tay các cỡ | 4,800,000 | 6.546.000 | 9021 | 3.360.000 | 13Quy định trong E-HSMT |
| 289 | PP2300416208 - Dẫn hướng kim cho robot định vị | 80,000,000 | 109.091.000 | 9018 | 56.000.000 | 17Quy định trong E-HSMT |
| 290 | PP2300416209 - Dẫn lưu não thất ngoài, kèm catheter | 132,000,000 | 180.000.000 | 9018 | 92.400.000 | 3Quy định trong E-HSMT |
| 291 | PP2300416210 - Dẫn lưu não thất ổ bụng kèm catheter phủ kháng sinh chống nhiễm trùng | 577,500,000 | 787.500.000 | 9021 | 404.250.000 | 3Quy định trong E-HSMT |
| 292 | PP2300416211 - Dẫn lưu não thất ổ bụng kèm khoang chống hiện tượng dẫn lưu quá mức | 297,000,000 | 405.000.000 | 9021 | 207.900.000 | 3Quy định trong E-HSMT |
| 293 | PP2300416212 - Dẫn lưu não thất ổ bụng loại tự động điều chỉnh áp lực (không dùng dụng cụ điều chỉnh ngoài) | 290,000,000 | 395.455.000 | 9021 | 203.000.000 | 1Quy định trong E-HSMT |
| 294 | PP2300416213 - Dao cắt lưỡng cực đầu nhọn | 49,280,000 | 67.200.000 | 9018 | 34.496.000 | 1Quy định trong E-HSMT |
| 295 | PP2300416214 - Dao cắt lưỡng cực tiền liệt tuyến | 48,240,000 | 65.782.000 | 9018 | 33.768.000 | 1Quy định trong E-HSMT |
| 296 | PP2300416215 - Đầu 9 kim vô trùng 34G | 294,000,000 | 400.910.000 | 9033 | 205.800.000 | 35Quy định trong E-HSMT |
| 297 | PP2300416216 - Đầu chụp gập góc cho tay khoan tốc độ cao | 445,000,000 | 606.819.000 | 9018 | 311.500.000 | 1Quy định trong E-HSMT |
| 298 | PP2300416217 - Đầu chụp mũi khoan cắt sọ | 690,000,000 | 940.910.000 | 9018 | 483.000.000 | 2Quy định trong E-HSMT |
| 299 | PP2300416218 - Đầu chụp mũi khoan mài gập góc dài 10cm | 390,000,000 | 531.819.000 | 9018 | 273.000.000 | 1Quy định trong E-HSMT |
| 300 | PP2300416219 - Đầu chụp mũi khoan mài gập góc dài 14cm | 875,000,000 | 1.193.182.000 | 9018 | 612.500.000 | 1Quy định trong E-HSMT |
| 301 | PP2300416220 - Đầu chụp mũi khoan mài thẳng dài 10cm | 236,000,000 | 321.819.000 | 9018 | 165.200.000 | 1Quy định trong E-HSMT |
| 302 | PP2300416221 - Đầu chụp mũi khoan mài thẳng, dài 14cm | 147,500,000 | 201.137.000 | 9018 | 103.250.000 | 1Quy định trong E-HSMT |
| 303 | PP2300416222 - Đầu chụp mũi khoan tạo hình dài 8cm | 160,000,000 | 218.182.000 | 9018 | 112.000.000 | 1Quy định trong E-HSMT |
| 304 | PP2300416223 - Đầu chụp mũi khoan thẳng, dài 9cm | 885,000,000 | 1.206.819.000 | 9018 | 619.500.000 | 3Quy định trong E-HSMT |
| 305 | PP2300416224 - Đầu chụp thẳng cho tay khoan tai tốc độ cao | 190,000,000 | 259.091.000 | 9018 | 133.000.000 | 1Quy định trong E-HSMT |
| 306 | PP2300416225 - Đầu dao 23 KHz cỡ chuẩn | 780,000,000 | 1.063.637.000 | 9033 | 546.000.000 | 5Quy định trong E-HSMT |
| 307 | PP2300416226 - Đầu dao nội soi 23KHz | 735,000,000 | 1.002.273.000 | 9033 | 514.500.000 | 3Quy định trong E-HSMT |
| 308 | PP2300416227 - Đầu dò chuyên nạo VA | 155,600,000 | 212.182.000 | 9018 | 108.920.000 | 2Quy định trong E-HSMT |
| 309 | PP2300416228 - Đầu dò mổ Amidan và nạo VA | 227,500,000 | 310.228.000 | 9018 | 159.250.000 | 3Quy định trong E-HSMT |
| 310 | PP2300416229 - Đầu dò mổ cuống mũi | 65,000,000 | 88.637.000 | 9018 | 45.500.000 | 1Quy định trong E-HSMT |
| 311 | PP2300416230 - Đầu dò tán sỏi siêu âm | 48,000,000 | 65.455.000 | 9018 | 33.600.000 | 1Quy định trong E-HSMT |
| 312 | PP2300416231 - Đầu lấy cao răng | 132,930,000 | 181.269.000 | 9021 | 93.051.000 | 6Quy định trong E-HSMT |
| 313 | PP2300416232 - Đầu phẫu thuật thanh quản | 302,670,000 | 412.732.000 | 9018 | 211.869.000 | 3Quy định trong E-HSMT |
| 314 | PP2300416233 - Đầu phun khí dung | 300,000,000 | 409.091.000 | 3926 | 210.000.000 | 17Quy định trong E-HSMT |
| 315 | PP2300416234 - Dây bệnh nhân kép | 120,000,000 | 163.637.000 | 9018 | 84.000.000 | 5Quy định trong E-HSMT |
| 316 | PP2300416235 - Dây cáp điện cực kim điện cơ đồng tâm | 10,395,000 | 14.175.000 | 9018 | 7.277.000 | 1Quy định trong E-HSMT |
| 317 | PP2300416236 - Dây cung chỉnh nha kích hoạt nhiệt Niti các loại | 23,104,000 | 31.506.000 | 9021 | 16.173.000 | 25Quy định trong E-HSMT |
| 318 | PP2300416237 - Dây cung ngược NiTi các loại | 13,680,000 | 18.655.000 | 9021 | 9.576.000 | 10Quy định trong E-HSMT |
| 319 | PP2300416238 - Dây cung NiTi các loại | 40,200,000 | 54.819.000 | 9021 | 28.140.000 | 50Quy định trong E-HSMT |
| 320 | PP2300416239 - Dây cung thép chữ nhật các loại | 3,648,000 | 4.975.000 | 9021 | 2.554.000 | 7Quy định trong E-HSMT |
| 321 | PP2300416240 - Dây đa sợi | 1,978,000 | 2.698.000 | 9021 | 1.385.000 | 2Quy định trong E-HSMT |
| 322 | PP2300416241 - Dây dẫn mềm 0.035inch | 330,000,000 | 450.000.000 | 9018 | 231.000.000 | 9Quy định trong E-HSMT |
| 323 | PP2300416242 - Dây dẫn nước rửa bàng quang | 525,000,000 | 715.910.000 | 9018 | 367.500.000 | 124Quy định trong E-HSMT |
| 324 | PP2300416243 - Dây dẫn thuốc | 188,000,000 | 256.364.000 | 9018 | 131.600.000 | 3288Quy định trong E-HSMT |
| 325 | PP2300416244 - Dây đeo Mask silicon người lớn, trẻ em | 787,500 | 1.074.000 | 3926 | 552.000 | 5Quy định trong E-HSMT |
| 326 | PP2300416245 - Dây điện cực điện não đĩa vàng | 18,876,000 | 25.740.000 | 9018 | 13.214.000 | 5Quy định trong E-HSMT |
| 327 | PP2300416246 - Dây garo | 28,000,000 | 38.182.000 | 9018 | 19.600.000 | 822Quy định trong E-HSMT |
| 328 | PP2300416247 - Dây hút dịch phẫu thuật tiệt trùng | 367,500,000 | 501.137.000 | 9018 | 257.250.000 | 2877Quy định trong E-HSMT |
| 329 | PP2300416248 - Dây hút đờm kín | 470,500,000 | 641.591.000 | 9018 | 329.350.000 | 165Quy định trong E-HSMT |
| 330 | PP2300416249 - Dây máy thở dùng 1 lần có bẫy nước | 570,000,000 | 777.273.000 | 9018 | 399.000.000 | 247Quy định trong E-HSMT |
| 331 | PP2300416250 - Dây máy thở dùng một lần kéo dãn theo yêu cầu | 279,000,000 | 380.455.000 | 9018 | 195.300.000 | 124Quy định trong E-HSMT |
| 332 | PP2300416251 - Dây máy thở y tế, 2 dây, 2 bẫy nước, dùng 1 lần, cho người lớn | 418,000,000 | 570.000.000 | 9018 | 292.600.000 | 206Quy định trong E-HSMT |
| 333 | PP2300416252 - Dây máy thở y tế, dây đơn 2 trong 1 | 567,000,000 | 773.182.000 | 9018 | 396.900.000 | 247Quy định trong E-HSMT |
| 334 | PP2300416253 - Dây nối bơm tiêm điện | 665,000,000 | 906.819.000 | 9018 | 465.500.000 | 5754Quy định trong E-HSMT |
| 335 | PP2300416254 - Dây nối dài dùng trong bơm thuốc cản quang | 712,950,000 | 972.205.000 | 9018 | 499.065.000 | 5754Quy định trong E-HSMT |
| 336 | PP2300416255 - Dây nối kẹp lưỡng cực | 110,000,000 | 150.000.000 | 9018 | 77.000.000 | 42Quy định trong E-HSMT |
| 337 | PP2300416256 - Dây nối mở rộng đa đường truyền với đầu nối không kim 2 đường | 1,171,200,000 | 1.597.091.000 | 9018 | 819.840.000 | 987Quy định trong E-HSMT |
| 338 | PP2300416257 - Dây nối mở rộng đa đường truyền với đầu nối không kim 3 đường | 1,038,500,000 | 1.416.137.000 | 9018 | 726.950.000 | 822Quy định trong E-HSMT |
| 339 | PP2300416258 - Dây soi phế quản loại 3.8mm và 5.0mm | 725,000,000 | 988.637.000 | 9018 | 507.500.000 | 5Quy định trong E-HSMT |
| 340 | PP2300416259 - Dây thít nhựa loại trắng | 30,000,000 | 40.910.000 | 3926 | 21.000.000 | 8220Quy định trong E-HSMT |
| 341 | PP2300416260 - Dây thở oxy người lớn, trẻ em | 630,000,000 | 859.091.000 | 3926 | 441.000.000 | 8220Quy định trong E-HSMT |
| 342 | PP2300416261 - Dây truyền áp lực cao | 1,470,000,000 | 2.004.546.000 | 9018 | 1.029.000.000 | 24658Quy định trong E-HSMT |
| 343 | PP2300416262 - Dây truyền dịch an toàn có bộ phận điều chỉnh giọt | 403,200,000 | 549.819.000 | 9018 | 282.240.000 | 658Quy định trong E-HSMT |
| 344 | PP2300416263 - Dây truyền dịch có màng ngăn dịch và màng chặn khí | 57,180,000 | 77.973.000 | 9018 | 40.026.000 | 247Quy định trong E-HSMT |
| 345 | PP2300416264 - Dây truyền dịch không có dehp, có van lọc vi khuẩn | 1,701,000,000 | 2.319.546.000 | 9018 | 1.190.700.000 | 12329Quy định trong E-HSMT |
| 346 | PP2300416265 - Dây truyền dịch vô trùng sử dụng một lần | 1,764,000,000 | 2.405.455.000 | 9018 | 1.234.800.000 | 32877Quy định trong E-HSMT |
| 347 | PP2300416266 - Dây truyền hóa chất (dây truyền dịch an toàn tránh ánh sáng) | 30,450,000 | 41.523.000 | 9018 | 21.315.000 | 83Quy định trong E-HSMT |
| 348 | PP2300416267 - Dây truyền máu | 544,000,000 | 741.819.000 | 9018 | 380.800.000 | 1644Quy định trong E-HSMT |
| 349 | PP2300416268 - Dây truyền máu có màng lọc ở bầu trên | 180,000,000 | 245.455.000 | 9018 | 126.000.000 | 1233Quy định trong E-HSMT |
| 350 | PP2300416269 - Đè lưỡi gỗ | 7,800,000 | 10.637.000 | 9018 | 5.460.000 | 2466Quy định trong E-HSMT |
| 351 | PP2300416270 - Đĩa petri nhựa | 174,300,000 | 237.682.000 | 9018 | 122.010.000 | 8220Quy định trong E-HSMT |
| 352 | PP2300416271 - Điện cực bay hơi lưỡng cực hình cầu | 98,560,000 | 134.400.000 | 9018 | 68.992.000 | 2Quy định trong E-HSMT |
| 353 | PP2300416272 - Điện cực bóc nhân lưỡng cực | 52,910,000 | 72.150.000 | 9018 | 37.037.000 | 1Quy định trong E-HSMT |
| 354 | PP2300416273 - Điện cực cầm máu hình cầu đơn cực | 42,540,000 | 58.010.000 | 9018 | 29.778.000 | 2Quy định trong E-HSMT |
| 355 | PP2300416274 - Điện cực cắt lưỡng cực hình vòng 2 chân cắm | 220,800,000 | 301.091.000 | 9018 | 154.560.000 | 7Quy định trong E-HSMT |
| 356 | PP2300416275 - Điện cực cắt tiền liệt tuyến nội soi hình vòng, lưỡng cực | 241,150,000 | 328.841.000 | 9018 | 168.805.000 | 5Quy định trong E-HSMT |
| 357 | PP2300416276 - Điện cực dán đo dẫn truyền | 83,160,000 | 113.400.000 | 9018 | 58.212.000 | 40Quy định trong E-HSMT |
| 358 | PP2300416277 - Điện cực đất loại dán | 17,640,000 | 24.055.000 | 9018 | 12.348.000 | 20Quy định trong E-HSMT |
| 359 | PP2300416278 - Điện cực ECG sử dụng cho MRI | 30,000,000 | 40.910.000 | 9018 | 21.000.000 | 83Quy định trong E-HSMT |
| 360 | PP2300416279 - Điện cực kim điện cơ đồng tâm dùng 1 lần 26G | 80,850,000 | 110.250.000 | 9018 | 56.595.000 | 29Quy định trong E-HSMT |
| 361 | PP2300416280 - Điện cực kim điện cơ đồng tâm dùng 1 lần 30G | 69,300,000 | 94.500.000 | 9018 | 48.510.000 | 25Quy định trong E-HSMT |
| 362 | PP2300416281 - Điện cực tim nền xốp | 525,000,000 | 715.910.000 | 9018 | 367.500.000 | 20548Quy định trong E-HSMT |
| 363 | PP2300416282 - Điện cực trung tính loại kép | 810,000,000 | 1.104.546.000 | 9018 | 567.000.000 | 370Quy định trong E-HSMT |
| 364 | PP2300416283 - Dụng cụ cắt bao quy đầu dùng 1 lần | 289,500,000 | 394.773.000 | 9018 | 202.650.000 | 13Quy định trong E-HSMT |
| 365 | PP2300416284 - Dụng cụ tập thở người lớn, trẻ em | 195,000,000 | 265.910.000 | 9018 | 136.500.000 | 50Quy định trong E-HSMT |
| 366 | PP2300416285 - Dung dịch bảo quản tạng | 2,773,000,000 | 3.781.364.000 | 3006 | 1.941.100.000 | 83Quy định trong E-HSMT |
| 367 | PP2300416286 - Dung dịch trị loét do tì đè | 7,730,000 | 10.541.000 | 3304 | 5.411.000 | 5Quy định trong E-HSMT |
| 368 | PP2300416287 - Gạc cầu Fi 30mm x 1 lớp vô trùng | 7,775,000 | 10.603.000 | 3005 | 5.443.000 | 2055Quy định trong E-HSMT |
| 369 | PP2300416288 - Gạc cầu Fi 40mm x 1 lớp vô trùng | 10,820,000 | 14.755.000 | 3005 | 7.574.000 | 1644Quy định trong E-HSMT |
| 370 | PP2300416289 - Gạc cầu Fi 40mm x 2 lớp vô trùng | 3,970,000 | 5.414.000 | 3005 | 2.779.000 | 411Quy định trong E-HSMT |
| 371 | PP2300416290 - Gạc cầu sản khoa | 4,174,500 | 5.693.000 | 3005 | 2.923.000 | 124Quy định trong E-HSMT |
| 372 | PP2300416291 - Gạc dẫn lưu vô trùng 0,75cm x 100cm x 4 lớp | 15,260,000 | 20.810.000 | 3005 | 10.682.000 | 822Quy định trong E-HSMT |
| 373 | PP2300416292 - Gạc hút (gạc mét) | 33,600,000 | 45.819.000 | 3005 | 23.520.000 | 822Quy định trong E-HSMT |
| 374 | PP2300416293 - Gạc lưới có bạc 10cm x12cm | 11,000,000 | 15.000.000 | 3005 | 7.700.000 | 17Quy định trong E-HSMT |
| 375 | PP2300416294 - Gạc lưới hydrocolloid cỡ 10cm x 10cm | 3,700,000 | 5.046.000 | 3005 | 2.590.000 | 9Quy định trong E-HSMT |
| 376 | PP2300416295 - Gạc lưới nano 10cm x 10cm | 6,250,000 | 8.523.000 | 3005 | 4.375.000 | 5Quy định trong E-HSMT |
| 377 | PP2300416296 - Gạc Meche 3.5cm x 75cm x 6 Lớp | 5,400,000 | 7.364.000 | 3005 | 3.780.000 | 247Quy định trong E-HSMT |
| 378 | PP2300416297 - Gạc phẫu thuật 10cm x 10cm x 12 lớp vô trùng | 4,085,000,000 | 5.570.455.000 | 3005 | 2.859.500.000 | 410959Quy định trong E-HSMT |
| 379 | PP2300416298 - Gạc phẫu thuật 30cm x 40cm x 6 lớp | 1,268,000,000 | 1.729.091.000 | 3005 | 887.600.000 | 20548Quy định trong E-HSMT |
| 380 | PP2300416299 - Gạc phẫu thuật 5cm x 5cm x 8 lớp | 37,800,000 | 51.546.000 | 3005 | 26.460.000 | 12329Quy định trong E-HSMT |
| 381 | PP2300416300 - Gạc phẫu thuật 6cm x 10cm x 12 lớp | 1,410,000,000 | 1.922.728.000 | 3005 | 987.000.000 | 205480Quy định trong E-HSMT |
| 382 | PP2300416301 - Gạc phẫu thuật ngoại khoa 10cm x 10cm x 12 lớp cản quang | 113,400,000 | 154.637.000 | 3005 | 79.380.000 | 12329Quy định trong E-HSMT |
| 383 | PP2300416302 - Gạc phẫu thuật ngoại khoa 30cm x 40cm x 6 lớp cản quang | 43,680,000 | 59.564.000 | 3005 | 30.576.000 | 822Quy định trong E-HSMT |
| 384 | PP2300416303 - Gạc thấm hút và loại hoại tử có bạc | 29,000,000 | 39.546.000 | 3005 | 20.300.000 | 17Quy định trong E-HSMT |
| 385 | PP2300416304 - Gạc xốp thấm hút 10cm x10cm | 19,700,000 | 26.864.000 | 3005 | 13.790.000 | 9Quy định trong E-HSMT |
| 386 | PP2300416305 - Gạc xốp vi bám dính 10cm x 12cm | 41,600,000 | 56.728.000 | 3005 | 29.120.000 | 33Quy định trong E-HSMT |
| 387 | PP2300416306 - Găng hữu trùng các số các cỡ | 888,000,000 | 1.210.910.000 | 4015 | 621.600.000 | 24658Quy định trong E-HSMT |
| 388 | PP2300416307 - Găng khám không bột | 176,400,000 | 240.546.000 | 4015 | 123.480.000 | 8220Quy định trong E-HSMT |
| 389 | PP2300416308 - Găng khám sản | 7,035,000 | 9.594.000 | 4015 | 4.925.000 | 42Quy định trong E-HSMT |
| 390 | PP2300416309 - Găng kiểm tra, thăm khám | 800,000,000 | 1.090.910.000 | 4015 | 560.000.000 | 82192Quy định trong E-HSMT |
| 391 | PP2300416310 - Găng phẫu thuật tiệt trùng các số, các cỡ | 2,328,000,000 | 3.174.546.000 | 4015 | 1.629.600.000 | 49316Quy định trong E-HSMT |
| 392 | PP2300416311 - Găng tay phẫu thuật vô trùng dùng trong ghép tạng | 60,000,000 | 81.819.000 | 4015 | 42.000.000 | 165Quy định trong E-HSMT |
| 393 | PP2300416312 - Găng tiêm truyền các số các cỡ | 1,800,000,000 | 2.454.546.000 | 4015 | 1.260.000.000 | 164384Quy định trong E-HSMT |
| 394 | PP2300416313 - Gel dẫn truyền điện cơ | 3,150,000 | 4.296.000 | 3006 | 2.205.000 | 1Quy định trong E-HSMT |
| 395 | PP2300416314 - Gel dẫn truyền điện não | 18,900,000 | 25.773.000 | 3006 | 13.230.000 | 3Quy định trong E-HSMT |
| 396 | PP2300416315 - Gel dẫn truyền điện não loại đông cứng nhanh | 13,860,000 | 18.900.000 | 3006 | 9.702.000 | 3Quy định trong E-HSMT |
| 397 | PP2300416316 - Gel làm sạch da | 12,600,000 | 17.182.000 | 3006 | 8.820.000 | 3Quy định trong E-HSMT |
| 398 | PP2300416317 - Giá đỡ ống soi mềm cỡ nhỏ | 111,000,000 | 151.364.000 | 9018 | 77.700.000 | 3Quy định trong E-HSMT |
| 399 | PP2300416318 - Giá đỡ ống soi mềm cỡ vừa | 111,000,000 | 151.364.000 | 9018 | 77.700.000 | 3Quy định trong E-HSMT |
| 400 | PP2300416319 - Giấy ăn vuông | 575,000,000 | 784.091.000 | Không áp dụng | 402.500.000 | 410959Quy định trong E-HSMT |
| 401 | PP2300416320 - Giấy bọc dụng cụ 100cm x 100cm | 46,200,000 | 63.000.000 | 4823 | 32.340.000 | 288Quy định trong E-HSMT |
| 402 | PP2300416321 - Giấy bọc dụng cụ 120cm x 120cm | 29,250,000 | 39.887.000 | 4823 | 20.475.000 | 124Quy định trong E-HSMT |
| 403 | PP2300416322 - Giấy bọc dụng cụ 137cm x 137cm | 39,600,000 | 54.000.000 | 4823 | 27.720.000 | 124Quy định trong E-HSMT |
| 404 | PP2300416323 - Giấy bọc dụng cụ 60cm x 60cm | 31,800,000 | 43.364.000 | 4823 | 22.260.000 | 494Quy định trong E-HSMT |
| 405 | PP2300416324 - Giấy bọc dụng cụ 75cm x 75cm | 24,600,000 | 33.546.000 | 4823 | 17.220.000 | 247Quy định trong E-HSMT |
| 406 | PP2300416325 - Giấy bọc dụng cụ 90cm x 90cm | 33,600,000 | 45.819.000 | 4823 | 23.520.000 | 247Quy định trong E-HSMT |
| 407 | PP2300416326 - Giấy cắn đỏ | 1,855,000 | 2.530.000 | 9021 | 1.299.000 | 5Quy định trong E-HSMT |
| 408 | PP2300416327 - Giấy chụp siêu âm | 756,000,000 | 1.030.910.000 | 4823 | 529.200.000 | 576Quy định trong E-HSMT |
| 409 | PP2300416328 - Giấy điện tim dùng cho máy điện tim 1 cần | 14,000,000 | 19.091.000 | 4823 | 9.800.000 | 83Quy định trong E-HSMT |
| 410 | PP2300416329 - Giấy điện tim dùng cho máy điện tim 3 cần | 90,000,000 | 122.728.000 | 4823 | 63.000.000 | 411Quy định trong E-HSMT |
| 411 | PP2300416330 - Giấy điện tim dùng cho máy điện tim 6 cần hãng Nihon Kohden | 180,000,000 | 245.455.000 | 4823 | 126.000.000 | 494Quy định trong E-HSMT |
| 412 | PP2300416331 - Giấy điện tim dùng cho máy điện tim hãng Philips | 52,500,000 | 71.591.000 | 4823 | 36.750.000 | 124Quy định trong E-HSMT |
| 413 | PP2300416332 - Giấy in ảnh | 423,500,000 | 577.500.000 | Không áp dụng | 296.450.000 | 58Quy định trong E-HSMT |
| 414 | PP2300416333 - Giấy in kết quả 2 liên cho máy Sterrad | 5,850,000 | 7.978.000 | Không áp dụng | 4.095.000 | 2Quy định trong E-HSMT |
| 415 | PP2300416334 - Giấy in nhiệt | 1,200,000 | 1.637.000 | 4823 | 840.000 | 9Quy định trong E-HSMT |
| 416 | PP2300416335 - Giấy in nhiệt dùng cho máy EO | 22,000,000 | 30.000.000 | Không áp dụng | 15.400.000 | 42Quy định trong E-HSMT |
| 417 | PP2300416336 - Giấy in thông số vận hành của máy tiệt trùng nhiệt độ thấp EO | 284,500,000 | 387.955.000 | Không áp dụng | 199.150.000 | 42Quy định trong E-HSMT |
| 418 | PP2300416337 - Giấy Monitor sản khoa | 20,000,000 | 27.273.000 | 4823 | 14.000.000 | 4110Quy định trong E-HSMT |
| 419 | PP2300416338 - Giầy phẫu thuật viên vô trùng | 11,880,000 | 16.200.000 | 3005 | 8.316.000 | 411Quy định trong E-HSMT |
| 420 | PP2300416339 - Gói test rò rỉ máy hấp ướt | 35,750,000 | 48.750.000 | 3822 | 25.025.000 | 42Quy định trong E-HSMT |
| 421 | PP2300416340 - Gói thử kiểm soát chất lượng tiệt khuẩn | 164,000,000 | 223.637.000 | 3822 | 114.800.000 | 42Quy định trong E-HSMT |
| 422 | PP2300416341 - Gutta dùng cho Protaper | 6,480,000 | 8.837.000 | 9021 | 4.536.000 | 74Quy định trong E-HSMT |
| 423 | PP2300416342 - Gutta dùng cho Waveone Gold | 8,010,000 | 10.923.000 | 9021 | 5.607.000 | 74Quy định trong E-HSMT |
| 424 | PP2300416343 - Hàm forceps lưỡng cực | 43,700,000 | 59.591.000 | 9018 | 30.590.000 | 1Quy định trong E-HSMT |
| 425 | PP2300416344 - Hook kéo trên dây cung | 4,290,000 | 5.850.000 | 9021 | 3.003.000 | 3Quy định trong E-HSMT |
| 426 | PP2300416345 - Hộp mực dùng cho máy in màu chuyên dụng | 704,000,000 | 960.000.000 | Không áp dụng | 492.800.000 | 66Quy định trong E-HSMT |
| 427 | PP2300416346 - Kabot thông tiểu | 4,500,000 | 6.137.000 | 9018 | 3.150.000 | 83Quy định trong E-HSMT |
| 428 | PP2300416347 - Keo dán 1 bước | 22,660,000 | 30.900.000 | 9021 | 15.862.000 | 1Quy định trong E-HSMT |
| 429 | PP2300416348 - Keo dán vật liệu trám răng | 73,500,000 | 100.228.000 | 9021 | 51.450.000 | 3Quy định trong E-HSMT |
| 430 | PP2300416349 - Keo hàn (trám) răng | 9,540,000 | 13.010.000 | 9021 | 6.678.000 | 2Quy định trong E-HSMT |
| 431 | PP2300416350 - Keo sinh học chứa polymer cảm ứng nhiệt chống dính 3 ml | 265,000,000 | 361.364.000 | 9021 | 185.500.000 | 9Quy định trong E-HSMT |
| 432 | PP2300416351 - Keo sinh học chứa polymer cảm ứng nhiệt chống dính 5 ml | 720,000,000 | 981.819.000 | 9021 | 504.000.000 | 17Quy định trong E-HSMT |
| 433 | PP2300416352 - Kẹp mạch máu bằng nhưa (kẹp đôi) | 195,000,000 | 265.910.000 | 9018 | 136.500.000 | 25Quy định trong E-HSMT |
| 434 | PP2300416353 - Kẹp mạch máu bằng nhưa (kẹp đơn) | 150,000,000 | 204.546.000 | 9018 | 105.000.000 | 25Quy định trong E-HSMT |
| 435 | PP2300416354 - Kẹp mạch máu polymer các cỡ | 650,000,000 | 886.364.000 | 9018 | 455.000.000 | 822Quy định trong E-HSMT |
| 436 | PP2300416355 - Kẹp mạch máu titan 2 thì cỡ nhỏ | 27,000,000 | 36.819.000 | 9021 | 18.900.000 | 83Quy định trong E-HSMT |
| 437 | PP2300416356 - Kẹp mạch máu titan 2 thì cỡ trung bình | 261,000,000 | 355.910.000 | 9021 | 182.700.000 | 494Quy định trong E-HSMT |
| 438 | PP2300416357 - Kẹp mạch máu titan các cỡ | 450,000,000 | 613.637.000 | 9018 | 315.000.000 | 1233Quy định trong E-HSMT |
| 439 | PP2300416358 - Kẹp rốn | 6,500,000 | 8.864.000 | 9018 | 4.550.000 | 411Quy định trong E-HSMT |
| 440 | PP2300416359 - Khăn có lỗ có keo | 1,260,000,000 | 1.718.182.000 | 6307 | 882.000.000 | 987Quy định trong E-HSMT |
| 441 | PP2300416360 - Khăn có lỗ thấm (dùng cho chụp mạch quay) | 32,500,000 | 44.319.000 | 6307 | 22.750.000 | 42Quy định trong E-HSMT |
| 442 | PP2300416361 - Khăn đa dụng | 1,260,000,000 | 1.718.182.000 | 6307 | 882.000.000 | 2055Quy định trong E-HSMT |
| 443 | PP2300416362 - Khăn dùng cho tiểu phẫu | 1,575,000,000 | 2.147.728.000 | 6307 | 1.102.500.000 | 1727Quy định trong E-HSMT |
| 444 | PP2300416363 - Khăn kích thước 80cm x 80cm không có lỗ | 598,500,000 | 816.137.000 | 6307 | 418.950.000 | 1233Quy định trong E-HSMT |
| 445 | PP2300416364 - Khăn mổ tim hở | 144,900,000 | 197.591.000 | 6307 | 101.430.000 | 13Quy định trong E-HSMT |
| 446 | PP2300416365 - Khẩu trang dây buộc vô trùng | 326,700,000 | 445.500.000 | 6307 | 228.690.000 | 24658Quy định trong E-HSMT |
| 447 | PP2300416366 - Khẩu trang đeo tai không vô trùng | 370,300,000 | 504.955.000 | 6307 | 259.210.000 | 57535Quy định trong E-HSMT |
| 448 | PP2300416367 - Khẩu trang đeo tai vô trùng | 168,000,000 | 229.091.000 | 6307 | 117.600.000 | 16439Quy định trong E-HSMT |
| 449 | PP2300416368 - Khí cụ chỉnh nha | 47,500,000 | 64.773.000 | 9021 | 33.250.000 | 2Quy định trong E-HSMT |
| 450 | PP2300416369 - Khí heli chai | 130,000,000 | 177.273.000 | Không áp dụng | 91.000.000 | 1Quy định trong E-HSMT |
| 451 | PP2300416370 - Khí hydro chai | 8,665,000 | 11.816.000 | Không áp dụng | 6.066.000 | 1Quy định trong E-HSMT |
| 452 | PP2300416371 - Khí nito lỏng | 220,000,000 | 300.000.000 | Không áp dụng | 154.000.000 | 822Quy định trong E-HSMT |
| 453 | PP2300416372 - Khí NO | 90,000,000 | 122.728.000 | Không áp dụng | 63.000.000 | 1Quy định trong E-HSMT |
| 454 | PP2300416373 - Khí oxy lỏng | 4,500,000,000 | 6.136.364.000 | Không áp dụng | 3.150.000.000 | 82192Quy định trong E-HSMT |
| 455 | PP2300416374 - Khóa ba chạc | 493,500,000 | 672.955.000 | 9018 | 345.450.000 | 4110Quy định trong E-HSMT |
| 456 | PP2300416375 - Khoá chạc ba có dây nối | 743,160,000 | 1.013.400.000 | 9018 | 520.212.000 | 987Quy định trong E-HSMT |
| 457 | PP2300416376 - Khoá chạc ba không dây nối | 158,600,000 | 216.273.000 | 9018 | 111.020.000 | 1644Quy định trong E-HSMT |
| 458 | PP2300416377 - Khung cố định cánh tay, cẳng tay | 71,000,000 | 96.819.000 | 9021 | 49.700.000 | 5Quy định trong E-HSMT |
| 459 | PP2300416378 - Khung cố định kéo dài chi | 180,000,000 | 245.455.000 | 9021 | 126.000.000 | 3Quy định trong E-HSMT |
| 460 | PP2300416379 - Khung cố định ngoài ba thanh | 179,000,000 | 244.091.000 | 9021 | 125.300.000 | 9Quy định trong E-HSMT |
| 461 | PP2300416380 - Khung cốđịnh ngoài cẳng chân | 290,000,000 | 395.455.000 | 9021 | 203.000.000 | 17Quy định trong E-HSMT |
| 462 | PP2300416381 - Khung cố định ngoài chữ T | 178,000,000 | 242.728.000 | 9021 | 124.600.000 | 9Quy định trong E-HSMT |
| 463 | PP2300416382 - Khung cốđịnh ngoài đầu dưới xương quay | 37,800,000 | 51.546.000 | 9021 | 26.460.000 | 2Quy định trong E-HSMT |
| 464 | PP2300416383 - Khung cố định ngoài ngón tay | 55,000,000 | 75.000.000 | 9021 | 38.500.000 | 5Quy định trong E-HSMT |
| 465 | PP2300416384 - Khung cốđịnh ngoài qua khớp gối | 206,000,000 | 280.910.000 | 9021 | 144.200.000 | 9Quy định trong E-HSMT |
| 466 | PP2300416385 - Khuôn đúc mô bệnh phẩm có nắp | 75,000,000 | 102.273.000 | 3926 | 52.500.000 | 2466Quy định trong E-HSMT |
| 467 | PP2300416386 - Khuôn đúc mô bệnh phẩm không nắp | 125,000,000 | 170.455.000 | 3926 | 87.500.000 | 4110Quy định trong E-HSMT |
| 468 | PP2300416387 - Kim ba 15cm - đầu kim đốt 3cm dùng cho hệ thống Cooltip E Series | 186,000,000 | 253.637.000 | 9018 | 130.200.000 | 1Quy định trong E-HSMT |
| 469 | PP2300416388 - Kim châm cứu dùng một lần | 133,000,000 | 181.364.000 | 9018 | 93.100.000 | 28768Quy định trong E-HSMT |
| 470 | PP2300416389 - Kim chạy thận nhân tạo loại 16G | 193,500,000 | 263.864.000 | 9018 | 135.450.000 | 2466Quy định trong E-HSMT |
| 471 | PP2300416390 - Kim chọc gây tê tủy sống 90mm các số | 705,600,000 | 962.182.000 | 9018 | 493.920.000 | 2466Quy định trong E-HSMT |
| 472 | PP2300416391 - Kim chọc và sinh thiết tạng các cỡ | 1,167,000,000 | 1.591.364.000 | 9018 | 816.900.000 | 124Quy định trong E-HSMT |
| 473 | PP2300416392 - Kim dẫn đường dùng trong sinh thiết | 300,000,000 | 409.091.000 | 9018 | 210.000.000 | 25Quy định trong E-HSMT |
| 474 | PP2300416393 - Kim dây định vị khối u vú loại định vị 1 lần | 337,500,000 | 460.228.000 | 9018 | 236.250.000 | 13Quy định trong E-HSMT |
| 475 | PP2300416394 - Kim dây định vị khối u vú loại định vị nhiều lần | 165,000,000 | 225.000.000 | 9018 | 115.500.000 | 13Quy định trong E-HSMT |
| 476 | PP2300416395 - Kim đơn 15cm, đầu kim đốt 1 cm dùng cho hệ thống Cooltip E Series | 186,000,000 | 253.637.000 | 9018 | 130.200.000 | 1Quy định trong E-HSMT |
| 477 | PP2300416396 - Kim đơn 15cm, đầu kim đốt 2cm dùng cho hệ thống Cooltip E Series | 744,000,000 | 1.014.546.000 | 9018 | 520.800.000 | 4Quy định trong E-HSMT |
| 478 | PP2300416397 - Kim đơn 15cm, đầu kim đốt 3cm dùng cho hệ thống Cooltip E Series | 744,000,000 | 1.014.546.000 | 9018 | 520.800.000 | 4Quy định trong E-HSMT |
| 479 | PP2300416398 - Kim đơn 20cm, đầu kim đốt 3cm dùng cho hệ thống Cooltip E Series | 558,000,000 | 760.910.000 | 9018 | 390.600.000 | 3Quy định trong E-HSMT |
| 480 | PP2300416399 - Kim đốt tuyến giáp và u xơ tử cung (kim đốt sóng cao tần) các cỡ | 8,900,000,000 | 12.136.364.000 | 9018 | 6.230.000.000 | 42Quy định trong E-HSMT |
| 481 | PP2300416400 - Kim gây tê đám rối thần kinh 100mm | 360,220,000 | 491.210.000 | 9018 | 252.154.000 | 165Quy định trong E-HSMT |
| 482 | PP2300416401 - Kim gây tê đám rối thần kinh 50mm | 319,200,000 | 435.273.000 | 9018 | 223.440.000 | 165Quy định trong E-HSMT |
| 483 | PP2300416402 - Kim gây tê đám rối thần kinh siêu hiển thị 21G x 100mm | 462,000,000 | 630.000.000 | 9018 | 323.400.000 | 165Quy định trong E-HSMT |
| 484 | PP2300416403 - Kim gây tê đám rối thần kinh siêu hiển thị 22G x 50mm | 1,059,500,000 | 1.444.773.000 | 9018 | 741.650.000 | 411Quy định trong E-HSMT |
| 485 | PP2300416404 - Kim gây tê tủy sống các số các cỡ | 701,700,000 | 956.864.000 | 9018 | 491.190.000 | 2466Quy định trong E-HSMT |
| 486 | PP2300416405 - Kim hai 15cm, đầu kim đốt 3cm dùng cho hệ thống Cooltip E Series | 276,000,000 | 376.364.000 | 9018 | 193.200.000 | 1Quy định trong E-HSMT |
| 487 | PP2300416406 - Kim lẩy da | 210,000 | 287.000 | 9018 | 147.000 | 83Quy định trong E-HSMT |
| 488 | PP2300416407 - Kim luồn dạng bút | 945,000,000 | 1.288.637.000 | 9018 | 661.500.000 | 8220Quy định trong E-HSMT |
| 489 | PP2300416408 - Kim luồn lưu ven 72 giờ không cánh không có cổng trích thuốc các số, các cỡ | 3,450,000 | 4.705.000 | 9018 | 2.415.000 | 25Quy định trong E-HSMT |
| 490 | PP2300416409 - Kim luồn tĩnh mạch các số các cỡ | 1,860,000,000 | 2.536.364.000 | 9018 | 1.302.000.000 | 16439Quy định trong E-HSMT |
| 491 | PP2300416410 - Kim luồn tĩnh mạch có cánh các cỡ | 1,562,000,000 | 2.130.000.000 | 9018 | 1.093.400.000 | 8220Quy định trong E-HSMT |
| 492 | PP2300416411 - Kim luồn tĩnh mạch có van chống trào ngược | 1,399,500,000 | 1.908.410.000 | 9018 | 979.650.000 | 8220Quy định trong E-HSMT |
| 493 | PP2300416412 - Kim luồn tĩnh mạch không cánh các số các cỡ | 4,200,000,000 | 5.727.273.000 | 9018 | 2.940.000.000 | 41096Quy định trong E-HSMT |
| 494 | PP2300416413 - Kim sinh thiết các số, các cỡ | 1,170,000,000 | 1.595.455.000 | 9018 | 819.000.000 | 124Quy định trong E-HSMT |
| 495 | PP2300416414 - Kim sinh thiết cho máy sinh thiết hút chân không khối u vú các cỡ | 2,677,500,000 | 3.651.137.000 | 9018 | 1.874.250.000 | 25Quy định trong E-HSMT |
| 496 | PP2300416415 - Kìm sinh thiết cơ tim | 146,890,000 | 200.305.000 | 9018 | 102.823.000 | 1Quy định trong E-HSMT |
| 497 | PP2300416416 - Kim sinh thiết mô mềm | 144,000,000 | 196.364.000 | 9018 | 100.800.000 | 17Quy định trong E-HSMT |
| 498 | PP2300416417 - Kim sinh thiết tủy xương | 57,500,000 | 78.410.000 | 9018 | 40.250.000 | 5Quy định trong E-HSMT |
| 499 | PP2300416418 - Kim sinh thiết vú dưới hỗ trợ hút chân không | 1,560,000,000 | 2.127.273.000 | 9018 | 1.092.000.000 | 17Quy định trong E-HSMT |
| 500 | PP2300416419 - Kim tiêm nhựa vô trùng các cỡ | 450,000,000 | 613.637.000 | 9018 | 315.000.000 | 123288Quy định trong E-HSMT |
| 501 | PP2300416420 - Kim tiêm răng dùng một lần | 11,650,000 | 15.887.000 | 9018 | 8.155.000 | 411Quy định trong E-HSMT |
| 502 | PP2300416421 - Kim truyền cánh bướm các cỡ | 69,000,000 | 94.091.000 | 9018 | 48.300.000 | 4932Quy định trong E-HSMT |
| 503 | PP2300416422 - Lam kính hiển vi mài mờ | 64,000,000 | 87.273.000 | 7017 | 44.800.000 | 16439Quy định trong E-HSMT |
| 504 | PP2300416423 - Lam men 22mm x 22mm | 18,000,000 | 24.546.000 | 7017 | 12.600.000 | 2466Quy định trong E-HSMT |
| 505 | PP2300416424 - Lam men 22mm x 40mm | 69,000,000 | 94.091.000 | 7017 | 48.300.000 | 4932Quy định trong E-HSMT |
| 506 | PP2300416425 - Lam men 24mm x 50mm | 54,000,000 | 73.637.000 | 7017 | 37.800.000 | 2466Quy định trong E-HSMT |
| 507 | PP2300416426 - Lò xo mở NiTi | 2,709,000 | 3.695.000 | 9021 | 1.897.000 | 1Quy định trong E-HSMT |
| 508 | PP2300416427 - Lưỡi cắt nạo VA, loại cong 40 độ đường kính 4mm | 22,750,000 | 31.023.000 | 9018 | 15.925.000 | 1Quy định trong E-HSMT |
| 509 | PP2300416428 - Lưỡi cắt nạo xoang cong 40 độ đường kính 4mm | 124,500,000 | 169.773.000 | 9018 | 87.150.000 | 3Quy định trong E-HSMT |
| 510 | PP2300416429 - Lưỡi cắt nạo xoang cong 40 độ đường kính 4mm, xoay tròn được 360 độ | 612,700,000 | 835.500.000 | 9018 | 428.890.000 | 9Quy định trong E-HSMT |
| 511 | PP2300416430 - Lưỡi cắt nạo xoang loại thẳng đường kính 4mm | 124,500,000 | 169.773.000 | 9018 | 87.150.000 | 3Quy định trong E-HSMT |
| 512 | PP2300416431 - Lưỡi cắt nạo xoang loại thẳng đường kính 4mm xoay tròn được 360 độ | 524,500,000 | 715.228.000 | 9018 | 367.150.000 | 9Quy định trong E-HSMT |
| 513 | PP2300416432 - Lưỡi cắt thanh quản đường kính 3,5mm dài 22,5cm | 35,750,000 | 48.750.000 | 9018 | 25.025.000 | 1Quy định trong E-HSMT |
| 514 | PP2300416433 - Lưỡi cắt tuyến tiền liệt | 214,750,000 | 292.841.000 | 9018 | 150.325.000 | 21Quy định trong E-HSMT |
| 515 | PP2300416434 - Lưỡi cắt tuyến tiền liệt loại mỏ chim | 8,400,000 | 11.455.000 | 9018 | 5.880.000 | 1Quy định trong E-HSMT |
| 516 | PP2300416435 - Lưỡi cắt u tuyến tiền liệt | 42,000,000 | 57.273.000 | 9018 | 29.400.000 | 5Quy định trong E-HSMT |
| 517 | PP2300416436 - Lưỡi cưa lắc các cỡ | 336,000,000 | 458.182.000 | 9018 | 235.200.000 | 66Quy định trong E-HSMT |
| 518 | PP2300416437 - Lưỡi cưa, độ dày 0.4mm, răng thô, cạnh cắt dài 18.5mm | 165,000,000 | 225.000.000 | 9018 | 115.500.000 | 5Quy định trong E-HSMT |
| 519 | PP2300416438 - Lưỡi cưa, độ dày 0.4mm, răng thô, cạnh cắt dài 25mm | 610,000,000 | 831.819.000 | 9018 | 427.000.000 | 5Quy định trong E-HSMT |
| 520 | PP2300416439 - Lưỡi cưa, độ dày 0.4mm, răng thô, cạnh cắt dài 39mm | 165,000,000 | 225.000.000 | 9018 | 115.500.000 | 5Quy định trong E-HSMT |
| 521 | PP2300416440 - Lưỡi dao bào cắt mô dùng cho mổ bóc nhân tuyến tiền liệt | 222,400,000 | 303.273.000 | 9018 | 155.680.000 | 1Quy định trong E-HSMT |
| 522 | PP2300416441 - Lưỡi dao cắt tiêu bản | 523,600,000 | 714.000.000 | 9018 | 366.520.000 | 576Quy định trong E-HSMT |
| 523 | PP2300416442 - Lưỡi dao mổ các số | 56,700,000 | 77.319.000 | 9018 | 39.690.000 | 4932Quy định trong E-HSMT |
| 524 | PP2300416443 - Lưỡi dao mổ điện nối dài | 17,850,000 | 24.341.000 | 9018 | 12.495.000 | 6Quy định trong E-HSMT |
| 525 | PP2300416444 - Lưỡi dao mổ điện nội soi dạng xẻng | 40,000,000 | 54.546.000 | 9018 | 28.000.000 | 2Quy định trong E-HSMT |
| 526 | PP2300416445 - Lưỡi dao phẫu thuật vô trùng các cỡ | 114,000,000 | 155.455.000 | 9022 | 79.800.000 | 4932Quy định trong E-HSMT |
| 527 | PP2300416446 - Lưỡi đốt tuyến tiền liệt | 50,400,000 | 68.728.000 | 9018 | 35.280.000 | 5Quy định trong E-HSMT |
| 528 | PP2300416447 - Lưỡi dũa ngang, mặt dũa rộng 11.2 mm | 106,500,000 | 145.228.000 | 9018 | 74.550.000 | 1Quy định trong E-HSMT |
| 529 | PP2300416448 - Lưỡi kéo cong | 109,850,000 | 149.796.000 | 9018 | 76.895.000 | 1Quy định trong E-HSMT |
| 530 | PP2300416449 - Mắc cài răng số 6 | 8,580,000 | 11.700.000 | 9021 | 6.006.000 | 5Quy định trong E-HSMT |
| 531 | PP2300416450 - Mắc cài răng số 7 | 8,580,000 | 11.700.000 | 9021 | 6.006.000 | 5Quy định trong E-HSMT |
| 532 | PP2300416451 - Mắc cài sứ thẩm mỹ MBT | 26,125,000 | 35.625.000 | 9021 | 18.288.000 | 1Quy định trong E-HSMT |
| 533 | PP2300416452 - Mắc cài sứ thẩm mỹ ROTH | 26,125,000 | 35.625.000 | 9021 | 18.288.000 | 1Quy định trong E-HSMT |
| 534 | PP2300416453 - Mắc cài thép thường MBT | 28,500,000 | 38.864.000 | 9021 | 19.950.000 | 2Quy định trong E-HSMT |
| 535 | PP2300416454 - Mắc cài thép thường ROTH | 28,500,000 | 38.864.000 | 9021 | 19.950.000 | 2Quy định trong E-HSMT |
| 536 | PP2300416455 - Mắc cài thép tự buộc MBT | 41,800,000 | 57.000.000 | 9021 | 29.260.000 | 1Quy định trong E-HSMT |
| 537 | PP2300416456 - Mắc cài thép tự buộc ROTH | 49,400,000 | 67.364.000 | 9021 | 34.580.000 | 1Quy định trong E-HSMT |
| 538 | PP2300416457 - Màng mổ kháng khuẩn vô trùng ion bạc kích thước trong 35x35cm | 519,750,000 | 708.750.000 | 3005 | 363.825.000 | 411Quy định trong E-HSMT |
| 539 | PP2300416458 - Màng phẫu thuật y tế vô trùng cỡ lớn | 141,750,000 | 193.296.000 | 3005 | 99.225.000 | 83Quy định trong E-HSMT |
| 540 | PP2300416459 - Màng phẫu thuật y tế vô trùng cỡ vừa | 1,811,250,000 | 2.469.887.000 | 3005 | 1.267.875.000 | 1233Quy định trong E-HSMT |
| 541 | PP2300416460 - Mask + cốc thuốc | 107,100,000 | 146.046.000 | 3926 | 74.970.000 | 494Quy định trong E-HSMT |
| 542 | PP2300416461 - Mask gây mê | 2,400,000 | 3.273.000 | 3926 | 1.680.000 | 5Quy định trong E-HSMT |
| 543 | PP2300416462 - Mask thở oxy có túi | 120,000,000 | 163.637.000 | 9018 | 84.000.000 | 658Quy định trong E-HSMT |
| 544 | PP2300416463 - Máy trợ thính dành cho bệnh nhân dị tật vành tai 16 kênh kỹ thuật số | 78,000,000 | 106.364.000 | 9021 | 54.600.000 | 1Quy định trong E-HSMT |
| 545 | PP2300416464 - Máy trợ thính dành cho người lớn điếc dốc, điếc chọn lọc tần số 10 kênh | 160,000,000 | 218.182.000 | 9021 | 112.000.000 | 1Quy định trong E-HSMT |
| 546 | PP2300416465 - Máy trợ thính dành cho người lớn điếc dốc, điếc chọn lọc tần số 12 kênh | 88,000,000 | 120.000.000 | 9021 | 61.600.000 | 1Quy định trong E-HSMT |
| 547 | PP2300416466 - Máy trợ thính dành cho trẻ em điếc nặng - sâu 12 kênh | 189,000,000 | 257.728.000 | 9021 | 132.300.000 | 1Quy định trong E-HSMT |
| 548 | PP2300416467 - Máy trợ thính dành cho trẻ em điếc nặng - sâu 14 kênh | 180,000,000 | 245.455.000 | 9021 | 126.000.000 | 1Quy định trong E-HSMT |
| 549 | PP2300416468 - Máy trợ thính dành cho trẻ em điếc trung bình 12 kênh | 189,000,000 | 257.728.000 | 9021 | 132.300.000 | 1Quy định trong E-HSMT |
| 550 | PP2300416469 - Máy trợ thính dành cho trẻ em điếc trung bình 14 kênh | 180,000,000 | 245.455.000 | 9021 | 126.000.000 | 1Quy định trong E-HSMT |
| 551 | PP2300416470 - Máy trợ thính gọng kính dành cho người điếc hoàn toàn một tai 16 kênh kỹ thuật số | 78,000,000 | 106.364.000 | 9021 | 54.600.000 | 1Quy định trong E-HSMT |
| 552 | PP2300416471 - Máy trợ thính gọng kính dành cho người điếc hoàn toàn một tai 16 kênh lập trình | 80,000,000 | 109.091.000 | 9021 | 56.000.000 | 1Quy định trong E-HSMT |
| 553 | PP2300416472 - Máy trợ thính kết nối hai tai dành cho trẻ em công suất nặng 12 kênh | 440,000,000 | 600.000.000 | 9021 | 308.000.000 | 2Quy định trong E-HSMT |
| 554 | PP2300416473 - Máy trợ thính kết nối hai tai dành cho trẻ em công suất nặng 8 kênh | 400,000,000 | 545.455.000 | 9021 | 280.000.000 | 3Quy định trong E-HSMT |
| 555 | PP2300416474 - Máy trợ thính kết nối hai tai dành cho trẻ em công suất trung bình 16 kênh | 540,000,000 | 736.364.000 | 9021 | 378.000.000 | 3Quy định trong E-HSMT |
| 556 | PP2300416475 - Máy trợ thính kết nối hai tai dành cho trẻ em công suất trung bình 16 kênh tự động | 440,000,000 | 600.000.000 | 9021 | 308.000.000 | 2Quy định trong E-HSMT |
| 557 | PP2300416476 - Máy trợ thính kết nối hai tai dành cho trẻ em công suất trung bình 24 kênh | 600,000,000 | 818.182.000 | 9021 | 420.000.000 | 2Quy định trong E-HSMT |
| 558 | PP2300416477 - Máy trợ thính loa trong tai dành cho người điếc hoàn toàn một tai 16 kênh | 68,000,000 | 92.728.000 | 9021 | 47.600.000 | 1Quy định trong E-HSMT |
| 559 | PP2300416478 - Máy trợ thính loa trong tai dành cho người điếc hoàn toàn một tai 20 kênh | 90,000,000 | 122.728.000 | 9021 | 63.000.000 | 1Quy định trong E-HSMT |
| 560 | PP2300416479 - Máy trợ thính loa trong tai dành cho người điếc hoàn toàn một tai 24 kênh | 65,000,000 | 88.637.000 | 9021 | 45.500.000 | 1Quy định trong E-HSMT |
| 561 | PP2300416480 - Máy trợ thính loa trong tai dành cho người điếc hoàn toàn một tai bluetooth | 34,000,000 | 46.364.000 | 9021 | 23.800.000 | 1Quy định trong E-HSMT |
| 562 | PP2300416481 - Máy trợ thính loa trong tai dành cho người lớn 16 kênh | 418,000,000 | 570.000.000 | 9021 | 292.600.000 | 2Quy định trong E-HSMT |
| 563 | PP2300416482 - Máy trợ thính loa trong tai dành cho người lớn 16 kênh tự động | 480,000,000 | 654.546.000 | 9021 | 336.000.000 | 2Quy định trong E-HSMT |
| 564 | PP2300416483 - Máy trợ thính loa trong tai dành cho người lớn 24 kênh | 240,000,000 | 327.273.000 | 9021 | 168.000.000 | 1Quy định trong E-HSMT |
| 565 | PP2300416484 - Máy trợ thính loa trong tai dành cho người lớn 48 kênh | 300,000,000 | 409.091.000 | 9021 | 210.000.000 | 1Quy định trong E-HSMT |
| 566 | PP2300416485 - Máy trợ thính sau tai 6 kênh, 4 chương trình nghe dành cho người cao tuổi nghe kém từ trung bình đến nặng | 125,000,000 | 170.455.000 | 9021 | 87.500.000 | 1Quy định trong E-HSMT |
| 567 | PP2300416486 - Máy trợ thính sau tai dành cho người cao tuổi nghe kém nặng sâu 6 kênh | 337,500,000 | 460.228.000 | 9021 | 236.250.000 | 3Quy định trong E-HSMT |
| 568 | PP2300416487 - Máy trợ thính sau tai dành cho người cao tuổi nghe kém nặng sâu 8 kênh – lập trình | 175,000,000 | 238.637.000 | 9021 | 122.500.000 | 3Quy định trong E-HSMT |
| 569 | PP2300416488 - Máy trợ thính sau tai dành cho người cao tuổi nghe kém trung bình 6 kênh | 330,000,000 | 450.000.000 | 9021 | 231.000.000 | 3Quy định trong E-HSMT |
| 570 | PP2300416489 - Máy trợ thính sau tai dành cho người cao tuổi nghe kém trung bình nặng 4 kênh | 210,000,000 | 286.364.000 | 9021 | 147.000.000 | 3Quy định trong E-HSMT |
| 571 | PP2300416490 - Máy trợ thính sau tai dành cho người cao tuổi nghe kém trung bình nặng 6 kênh | 375,000,000 | 511.364.000 | 9021 | 262.500.000 | 3Quy định trong E-HSMT |
| 572 | PP2300416491 - Máy trợ thính sau tai định hướng âm thanh dành cho người cao tuổi nghe kém trung bình đến nặng 6 kênh | 180,000,000 | 245.455.000 | 9021 | 126.000.000 | 2Quy định trong E-HSMT |
| 573 | PP2300416492 - Máy trợ thính sau tai định hướng âm thanh tự động dành cho người cao tuổi nghe kém trung bình đến nặng 6 kênh | 346,800,000 | 472.910.000 | 9021 | 242.760.000 | 3Quy định trong E-HSMT |
| 574 | PP2300416493 - Máy trợ thính trong tai dành cho người lớn 16 kênh | 585,000,000 | 797.728.000 | 9021 | 409.500.000 | 3Quy định trong E-HSMT |
| 575 | PP2300416494 - Máy trợ thính trong tai dành cho người lớn 24 kênh | 640,000,000 | 872.728.000 | 9021 | 448.000.000 | 2Quy định trong E-HSMT |
| 576 | PP2300416495 - Máy trợ thính trong tai dành cho người lớn 48 kênh | 756,000,000 | 1.030.910.000 | 9021 | 529.200.000 | 1Quy định trong E-HSMT |
| 577 | PP2300416496 - Máy trợ thính trong tai dành cho người lớn 8 kênh | 375,000,000 | 511.364.000 | 9021 | 262.500.000 | 3Quy định trong E-HSMT |
| 578 | PP2300416497 - Máy trợ thính tự động nhận diện lời nói dành cho người cao tuổi nghe kém từ trung bình đến nặng 10 kênh | 130,000,000 | 177.273.000 | 9021 | 91.000.000 | 1Quy định trong E-HSMT |
| 579 | PP2300416498 - Miếng cầm máu mũi | 272,000,000 | 370.910.000 | 3005 | 190.400.000 | 165Quy định trong E-HSMT |
| 580 | PP2300416499 - Miếng cầm máu mũi có đường thở | 81,000,000 | 110.455.000 | 3005 | 56.700.000 | 17Quy định trong E-HSMT |
| 581 | PP2300416500 - Miếng cầm máu tai | 42,600,000 | 58.091.000 | 3005 | 29.820.000 | 25Quy định trong E-HSMT |
| 582 | PP2300416501 - Miếng dán dùng trong phẫu thuật cỡ 30cm x 40cm | 147,000,000 | 200.455.000 | 3005 | 102.900.000 | 83Quy định trong E-HSMT |
| 583 | PP2300416502 - Miếng dán dùng trong phẫu thuật cỡ 40cm x 60cm | 210,000,000 | 286.364.000 | 3005 | 147.000.000 | 83Quy định trong E-HSMT |
| 584 | PP2300416503 - Miếng dán dùng trong phẫu thuậtcỡ 60cm x 60cm | 238,350,000 | 325.023.000 | 3005 | 166.845.000 | 83Quy định trong E-HSMT |
| 585 | PP2300416504 - Miếng dán mô và chống rò dịch cỡ nhỏ | 137,500,000 | 187.500.000 | 3006 | 96.250.000 | 5Quy định trong E-HSMT |
| 586 | PP2300416505 - Miếng dán mô và chống rò dịch cỡ vừa | 80,250,000 | 109.432.000 | 3006 | 56.175.000 | 1Quy định trong E-HSMT |
| 587 | PP2300416506 - Miếng dán mô và chống rò dịch lớn | 105,000,000 | 143.182.000 | 3006 | 73.500.000 | 1Quy định trong E-HSMT |
| 588 | PP2300416507 - Miếng dán sốc điện dùng cho người lớn | 440,000,000 | 600.000.000 | 9033 | 308.000.000 | 7Quy định trong E-HSMT |
| 589 | PP2300416508 - Miếng dán sốc điện dùng cho trẻ em | 67,000,000 | 91.364.000 | 9033 | 46.900.000 | 1Quy định trong E-HSMT |
| 590 | PP2300416509 - Miếng định vị mô vú | 900,000,000 | 1.227.273.000 | 9018 | 630.000.000 | 25Quy định trong E-HSMT |
| 591 | PP2300416510 - Miếng xốp dùng điều trị vết thương hút áp lực âm loại lớn | 100,000,000 | 136.364.000 | 9033 | 70.000.000 | 4Quy định trong E-HSMT |
| 592 | PP2300416511 - Miếng xốp dùng điều trị vết thương hút áp lực âm loại nhỏ | 190,000,000 | 259.091.000 | 9033 | 133.000.000 | 9Quy định trong E-HSMT |
| 593 | PP2300416512 - Miếng xốp dùng điều trị vết thương hút áp lực âm loại trung bình | 92,000,000 | 125.455.000 | 9033 | 64.400.000 | 4Quy định trong E-HSMT |
| 594 | PP2300416513 - Mỡ siêu âm | 228,000,000 | 310.910.000 | 3006 | 159.600.000 | 987Quy định trong E-HSMT |
| 595 | PP2300416514 - Mỏ vịt | 37,000,000 | 50.455.000 | 9018 | 25.900.000 | 822Quy định trong E-HSMT |
| 596 | PP2300416515 - Móc thay thế xương con, chiều dài 4 mm | 15,000,000 | 20.455.000 | 9021 | 10.500.000 | 1Quy định trong E-HSMT |
| 597 | PP2300416516 - Móc thay thế xương con, chiều dài 4,25mm | 20,000,000 | 27.273.000 | 9021 | 14.000.000 | 1Quy định trong E-HSMT |
| 598 | PP2300416517 - Móc thay thế xương con, chiều dài 4,5 mm | 26,000,000 | 35.455.000 | 9018 | 18.200.000 | 1Quy định trong E-HSMT |
| 599 | PP2300416518 - Mũ phẫu thuật vô trùng | 493,350,000 | 672.750.000 | 3926 | 345.345.000 | 45206Quy định trong E-HSMT |
| 600 | PP2300416519 - Mũi cắt xương dành cho tay chậm | 33,000,000 | 45.000.000 | 9021 | 23.100.000 | 13Quy định trong E-HSMT |
| 601 | PP2300416520 - Mũi cắt xương dành cho tay nhanh | 33,000,000 | 45.000.000 | 9021 | 23.100.000 | 13Quy định trong E-HSMT |
| 602 | PP2300416521 - Mũi khoan cắt sọ đường kính 2.3mm | 580,000,000 | 790.910.000 | 9018 | 406.000.000 | 17Quy định trong E-HSMT |
| 603 | PP2300416522 - Mũi khoan dùng trong nha khoa | 4,200,000 | 5.728.000 | 9021 | 2.940.000 | 5Quy định trong E-HSMT |
| 604 | PP2300416523 - Mũi khoan kim cương mài răng | 54,000,000 | 73.637.000 | 9021 | 37.800.000 | 165Quy định trong E-HSMT |
| 605 | PP2300416524 - Mũi khoan mài dài 9cm, đường kính 4.0mm | 72,500,000 | 98.864.000 | 9018 | 50.750.000 | 3Quy định trong E-HSMT |
| 606 | PP2300416525 - Mũi khoan mài dài 9cm, đường kính 5.0mm | 145,000,000 | 197.728.000 | 9018 | 101.500.000 | 5Quy định trong E-HSMT |
| 607 | PP2300416526 - Mũi khoan mài dài 9cm, đường kính 6.0mm | 145,000,000 | 197.728.000 | 9018 | 101.500.000 | 5Quy định trong E-HSMT |
| 608 | PP2300416527 - Mũi khoan mài đường kính 2mm | 145,000,000 | 197.728.000 | 9018 | 101.500.000 | 5Quy định trong E-HSMT |
| 609 | PP2300416528 - Mũi khoan mài hình cầu đường kính 3mm | 145,000,000 | 197.728.000 | 9018 | 101.500.000 | 5Quy định trong E-HSMT |
| 610 | PP2300416529 - Mũi khoan mài hình cầu đường kính 4mm,dài 14cm | 145,000,000 | 197.728.000 | 9018 | 101.500.000 | 5Quy định trong E-HSMT |
| 611 | PP2300416530 - Mũi khoan mài hình cầu mũi khế, dài 10cm, đường kính 3.0mm | 116,000,000 | 158.182.000 | 9018 | 81.200.000 | 4Quy định trong E-HSMT |
| 612 | PP2300416531 - Mũi khoan mài hình cầu mũi khế, dài 10cm, đường kính 4.0mm | 72,500,000 | 98.864.000 | 9018 | 50.750.000 | 3Quy định trong E-HSMT |
| 613 | PP2300416532 - Mũi khoan mài hình cầu mũi khế, dài 9cm, đường kính 3.0mm | 435,000,000 | 593.182.000 | 9018 | 304.500.000 | 13Quy định trong E-HSMT |
| 614 | PP2300416533 - Mũi khoan mài hình cầu mũi khế, dài 9cm, đường kính 5.0mm | 58,000,000 | 79.091.000 | 9018 | 40.600.000 | 2Quy định trong E-HSMT |
| 615 | PP2300416534 - Mũi khoan mài hình quả đấu đường kính 7.5mm dài 9cm | 58,000,000 | 79.091.000 | 9018 | 40.600.000 | 2Quy định trong E-HSMT |
| 616 | PP2300416535 - Mũi khoan mài kim cương hình cầu, dài 10cm, đường kính 3.0mm | 60,000,000 | 81.819.000 | 9018 | 42.000.000 | 2Quy định trong E-HSMT |
| 617 | PP2300416536 - Mũi khoan nhỏ dùng trong phẫu thuật tai trong loại kim cương các cỡ | 222,000,000 | 302.728.000 | 9018 | 155.400.000 | 5Quy định trong E-HSMT |
| 618 | PP2300416537 - Mũi khoan nhỏ dùng trong phẫu thuật tai trong loại phá các cỡ | 20,000,000 | 27.273.000 | 9018 | 14.000.000 | 1Quy định trong E-HSMT |
| 619 | PP2300416538 - Mũi khoan phá các cỡ | 15,000,000 | 20.455.000 | 9018 | 10.500.000 | 1Quy định trong E-HSMT |
| 620 | PP2300416539 - Mũi khoan phá xoang, loại thẳng, đường kính 2.9mm | 288,000,000 | 392.728.000 | 9018 | 201.600.000 | 4Quy định trong E-HSMT |
| 621 | PP2300416540 - Mũi khoan phá xoang, loại thẳng, đường kính 3.2mm | 91,500,000 | 124.773.000 | 9018 | 64.050.000 | 1Quy định trong E-HSMT |
| 622 | PP2300416541 - Mũi khoan tai loại kim cương các cỡ | 62,000,000 | 84.546.000 | 9018 | 43.400.000 | 2Quy định trong E-HSMT |
| 623 | PP2300416542 - Mũi khoan tai loại phá đường kính 6mm | 30,000,000 | 40.910.000 | 9018 | 21.000.000 | 1Quy định trong E-HSMT |
| 624 | PP2300416543 - Mũi khoan xoang cong , loại phá | 47,500,000 | 64.773.000 | 9018 | 33.250.000 | 1Quy định trong E-HSMT |
| 625 | PP2300416544 - Mũi khoan xoang kim cương, loại cong, đường kính 3.2mm | 127,350,000 | 173.660.000 | 9018 | 89.145.000 | 1Quy định trong E-HSMT |
| 626 | PP2300416545 - Mũi khoan xoang loại kim cương, cong lên 70 độ, đường kính 4 mm | 95,000,000 | 129.546.000 | 9018 | 66.500.000 | 1Quy định trong E-HSMT |
| 627 | PP2300416546 - Mũi khoan xoang phá đường kính 3mm | 95,000,000 | 129.546.000 | 9018 | 66.500.000 | 1Quy định trong E-HSMT |
| 628 | PP2300416547 - Mũi khoan xoang phá đường kính 4mm dài 11cm | 74,500,000 | 101.591.000 | 9018 | 52.150.000 | 1Quy định trong E-HSMT |
| 629 | PP2300416548 - Mũi mở tủy | 30,900,000 | 42.137.000 | 9021 | 21.630.000 | 25Quy định trong E-HSMT |
| 630 | PP2300416549 - Mũi mở tủy tránh thủng sản | 16,950,000 | 23.114.000 | 9021 | 11.865.000 | 31Quy định trong E-HSMT |
| 631 | PP2300416550 - Mũi phẫu thuật | 169,500,000 | 231.137.000 | 9021 | 118.650.000 | 62Quy định trong E-HSMT |
| 632 | PP2300416551 - Nạng nách nhôm | 90,000,000 | 122.728.000 | Không áp dụng | 63.000.000 | 25Quy định trong E-HSMT |
| 633 | PP2300416552 - Nắp bịt kênh dụng cụ, dùng cho ống soi niệu quản | 8,700,000 | 11.864.000 | 9018 | 6.090.000 | 2Quy định trong E-HSMT |
| 634 | PP2300416553 - Nẹp bóng chày | 3,630,000 | 4.950.000 | 9021 | 2.541.000 | 28Quy định trong E-HSMT |
| 635 | PP2300416554 - Nẹp cẳng tay các cỡ | 71,500,000 | 97.500.000 | 9021 | 50.050.000 | 54Quy định trong E-HSMT |
| 636 | PP2300416555 - Nẹp cánh tay các cỡ | 120,250,000 | 163.978.000 | 9021 | 84.175.000 | 54Quy định trong E-HSMT |
| 637 | PP2300416556 - Nẹp chống xoay dài | 180,000,000 | 245.455.000 | 9021 | 126.000.000 | 74Quy định trong E-HSMT |
| 638 | PP2300416557 - Nẹp chống xoay ngắn | 36,000,000 | 49.091.000 | 9021 | 25.200.000 | 17Quy định trong E-HSMT |
| 639 | PP2300416558 - Nẹp cổ cứng | 41,400,000 | 56.455.000 | 9021 | 28.980.000 | 37Quy định trong E-HSMT |
| 640 | PP2300416559 - Nẹp cố định mắt các chân các cỡ | 12,500,000 | 17.046.000 | 9021 | 8.750.000 | 5Quy định trong E-HSMT |
| 641 | PP2300416560 - Nẹp cổ mềm | 3,360,000 | 4.582.000 | 9021 | 2.352.000 | 7Quy định trong E-HSMT |
| 642 | PP2300416561 - Nẹp cổ tay | 3,300,000 | 4.500.000 | 9021 | 2.310.000 | 3Quy định trong E-HSMT |
| 643 | PP2300416562 - Nẹp đêm dài | 170,000,000 | 231.819.000 | 9021 | 119.000.000 | 83Quy định trong E-HSMT |
| 644 | PP2300416563 - Nẹp đêm ngắn | 132,000,000 | 180.000.000 | 9021 | 92.400.000 | 66Quy định trong E-HSMT |
| 645 | PP2300416564 - Nẹp gối | 420,000,000 | 572.728.000 | 9021 | 294.000.000 | 165Quy định trong E-HSMT |
| 646 | PP2300416565 - Nẹp gối chức năng | 180,000,000 | 245.455.000 | 9021 | 126.000.000 | 25Quy định trong E-HSMT |
| 647 | PP2300416566 - Nẹp gối điều chỉnh biên độ | 241,500,000 | 329.319.000 | 9021 | 169.050.000 | 17Quy định trong E-HSMT |
| 648 | PP2300416567 - Nẹp hỗ trợ gối 2 bản lề | 132,300,000 | 180.410.000 | 9021 | 92.610.000 | 25Quy định trong E-HSMT |
| 649 | PP2300416568 - Nẹp hỗ trợ vai, cánh tay | 50,400,000 | 68.728.000 | 9021 | 35.280.000 | 13Quy định trong E-HSMT |
| 650 | PP2300416569 - Nẹp khớp gối 2 bản lề | 81,900,000 | 111.682.000 | 9021 | 57.330.000 | 25Quy định trong E-HSMT |
| 651 | PP2300416570 - Nẹp ngón tay kèm mút | 3,000,000 | 4.091.000 | 9021 | 2.100.000 | 25Quy định trong E-HSMT |
| 652 | PP2300416571 - Nẹp xương đòn | 33,075,000 | 45.103.000 | 9021 | 23.153.000 | 13Quy định trong E-HSMT |
| 653 | PP2300416572 - Nhiệt kế thủy ngân kẹp nách | 135,000,000 | 184.091.000 | 9025 | 94.500.000 | 411Quy định trong E-HSMT |
| 654 | PP2300416573 - Nong ống tủy các số | 40,000,000 | 54.546.000 | 9021 | 28.000.000 | 165Quy định trong E-HSMT |
| 655 | PP2300416574 - Nòng phụ cho mở khí quản | 2,700,000 | 3.682.000 | 9018 | 1.890.000 | 3Quy định trong E-HSMT |
| 656 | PP2300416575 - Nút cao su xoắn, dùng cho trocar xoắn cỡ 11mm | 19,440,000 | 26.510.000 | 9018 | 13.608.000 | 10Quy định trong E-HSMT |
| 657 | PP2300416576 - Nút cao su xoắn, dùng cho trocar xoắn cỡ 6mm | 19,440,000 | 26.510.000 | 9018 | 13.608.000 | 10Quy định trong E-HSMT |
| 658 | PP2300416577 - Nút cao su, dùng cho trocar cỡ 11mm | 4,950,000 | 6.750.000 | 9018 | 3.465.000 | 5Quy định trong E-HSMT |
| 659 | PP2300416578 - Nút cao su, dùng cho trocar cỡ 6mm | 3,850,000 | 5.250.000 | 9018 | 2.695.000 | 5Quy định trong E-HSMT |
| 660 | PP2300416579 - Nút chặn chỉnh nha | 1,860,000 | 2.537.000 | 9021 | 1.302.000 | 3Quy định trong E-HSMT |
| 661 | PP2300416580 - Nút chặn kim luồn có van 1 chiều | 20,760,000 | 28.310.000 | 9018 | 14.532.000 | 165Quy định trong E-HSMT |
| 662 | PP2300416581 - Ống chẹn phế quản các cỡ | 80,000,000 | 109.091.000 | 9018 | 56.000.000 | 2Quy định trong E-HSMT |
| 663 | PP2300416582 - Ống dẫn lưu Silicon | 17,000,000 | 23.182.000 | 9018 | 11.900.000 | 165Quy định trong E-HSMT |
| 664 | PP2300416583 - Ống đặt nội khí quản các số | 225,000,000 | 306.819.000 | 3926 | 157.500.000 | 1233Quy định trong E-HSMT |
| 665 | PP2300416584 - Ống hút nước bọt dùng trong nha khoa | 23,900,000 | 32.591.000 | 9021 | 16.730.000 | 9Quy định trong E-HSMT |
| 666 | PP2300416585 - Ống lót bó bột cẳng chân 10cm x 85cm | 4,500,000 | 6.137.000 | 3005 | 3.150.000 | 25Quy định trong E-HSMT |
| 667 | PP2300416586 - Ống lót bó bột cẳng tay 6,5cm x 50cm | 2,550,000 | 3.478.000 | 3005 | 1.785.000 | 25Quy định trong E-HSMT |
| 668 | PP2300416587 - Ống lót bó bột cánh tay 6,5cm x 70cm | 3,450,000 | 4.705.000 | 3005 | 2.415.000 | 25Quy định trong E-HSMT |
| 669 | PP2300416588 - Ống lót bó bột chân 10cm x 110cm | 5,400,000 | 7.364.000 | 3005 | 3.780.000 | 25Quy định trong E-HSMT |
| 670 | PP2300416589 - Ống mở khí quản 2 nòng có bóng chèn, có cửa sổ, có ống hút trên bóng các số | 810,000,000 | 1.104.546.000 | 9018 | 567.000.000 | 50Quy định trong E-HSMT |
| 671 | PP2300416590 - Ống mở khí quản 2 nòng có bóng không cửa sổ | 84,000,000 | 114.546.000 | 9018 | 58.800.000 | 6Quy định trong E-HSMT |
| 672 | PP2300416591 - Ống mở khí quản 2 nòng có bóng, có cửa sổ các số | 106,942,500 | 145.831.000 | 9018 | 74.860.000 | 9Quy định trong E-HSMT |
| 673 | PP2300416592 - Ống mở khí quản 2 nòng có cửa sổ các số, các cỡ | 21,388,500 | 29.167.000 | 9018 | 14.972.000 | 2Quy định trong E-HSMT |
| 674 | PP2300416593 - Ống mở khí quản 2 nòng không bóng có cửa sổ | 22,000,000 | 30.000.000 | 9018 | 15.400.000 | 2Quy định trong E-HSMT |
| 675 | PP2300416594 - Ống mở khí quản 2 nòng không bóng, không cửa sổ các số | 22,000,000 | 30.000.000 | 9018 | 15.400.000 | 2Quy định trong E-HSMT |
| 676 | PP2300416595 - Ống mở khí quản 2 nòng, ống nòng trong có khóa cài, có bóng, có cửa sổ các số | 24,000,000 | 32.728.000 | 9018 | 16.800.000 | 2Quy định trong E-HSMT |
| 677 | PP2300416596 - Óng mở khí quản bóng quả lê, có hút dịch (Loại hai nòng, nòng trong sử dụng nhiều lần) | 230,476,200 | 314.286.000 | 9018 | 161.334.000 | 9Quy định trong E-HSMT |
| 678 | PP2300416597 - Ống mở khí quản các số | 37,000,000 | 50.455.000 | 3926 | 25.900.000 | 42Quy định trong E-HSMT |
| 679 | PP2300416598 - Ống mở khí quản có bóng áp lực thấp, nòng nhẵn đầu tròn | 132,300,000 | 180.410.000 | 9018 | 92.610.000 | 9Quy định trong E-HSMT |
| 680 | PP2300416599 - Ống mở khí quản hai nòng mềm bóng quả lê | 185,735,000 | 253.275.000 | 9018 | 130.015.000 | 9Quy định trong E-HSMT |
| 681 | PP2300416600 - Ống mở khí quản hai nòng mềm không bóng | 160,545,000 | 218.925.000 | 9018 | 112.382.000 | 9Quy định trong E-HSMT |
| 682 | PP2300416601 - Ống mở khí quản nòng nhẵn, đầu tròn | 147,000,000 | 200.455.000 | 9018 | 102.900.000 | 9Quy định trong E-HSMT |
| 683 | PP2300416602 - Ống ngậm miệng đo thông khí phổi | 40,000,000 | 54.546.000 | 9018 | 28.000.000 | 1644Quy định trong E-HSMT |
| 684 | PP2300416603 - Ống nối dây máy thở | 185,000,000 | 252.273.000 | 9018 | 129.500.000 | 822Quy định trong E-HSMT |
| 685 | PP2300416604 - Ống nội khí quản có ống hút trên bóng các cỡ | 44,074,800 | 60.102.000 | 9018 | 30.853.000 | 10Quy định trong E-HSMT |
| 686 | PP2300416605 - Ống nội khí quản hút dịch trên bóng, bóng hình quả lê | 40,000,000 | 54.546.000 | 9018 | 28.000.000 | 9Quy định trong E-HSMT |
| 687 | PP2300416606 - Ống nội khí quản lò xo có bóng chèn | 399,000,000 | 544.091.000 | 9018 | 279.300.000 | 58Quy định trong E-HSMT |
| 688 | PP2300416607 - Ống nội khí quản lò xo có bóng chèn, có nòng dẫn đường | 105,000,000 | 143.182.000 | 9018 | 73.500.000 | 42Quy định trong E-HSMT |
| 689 | PP2300416608 - Ống soi mềm bàng quang | 1,600,000,000 | 2.181.819.000 | 9018 | 1.120.000.000 | 5Quy định trong E-HSMT |
| 690 | PP2300416609 - Ống soi mềm niệu quản | 6,400,000,000 | 8.727.273.000 | 9018 | 4.480.000.000 | 17Quy định trong E-HSMT |
| 691 | PP2300416610 - Ống thông khí tai đường kính 1.14 mm | 68,400,000 | 93.273.000 | 9021 | 47.880.000 | 10Quy định trong E-HSMT |
| 692 | PP2300416611 - Ống thông khí thường | 48,000,000 | 65.455.000 | 9021 | 33.600.000 | 17Quy định trong E-HSMT |
| 693 | PP2300416612 - Ống thông phế quản 2 nòng phổi phải, phổi trái các số | 230,000,000 | 313.637.000 | 9018 | 161.000.000 | 9Quy định trong E-HSMT |
| 694 | PP2300416613 - Ống tuýp pha huyền dịch vi khuẩn | 195,000,000 | 265.910.000 | 3926 | 136.500.000 | 2466Quy định trong E-HSMT |
| 695 | PP2300416614 - Ống xông niệu quản | 544,000,000 | 741.819.000 | 9018 | 380.800.000 | 165Quy định trong E-HSMT |
| 696 | PP2300416615 - Ống xông niệu quản dùng cho ghép thận | 152,400,000 | 207.819.000 | 9018 | 106.680.000 | 25Quy định trong E-HSMT |
| 697 | PP2300416616 - Phin lọc cho máy đo thông khí phổi | 96,000,000 | 130.910.000 | 3926 | 67.200.000 | 247Quy định trong E-HSMT |
| 698 | PP2300416617 - Phin lọc khuẩn 3 chức năng dùng cho người lớn | 185,000,000 | 252.273.000 | 9018 | 129.500.000 | 822Quy định trong E-HSMT |
| 699 | PP2300416618 - Phin lọc khuẩn 3 chức năng dùng cho trẻ em | 37,000,000 | 50.455.000 | Không áp dụng | 25.900.000 | 165Quy định trong E-HSMT |
| 700 | PP2300416619 - Phin lọc máy hút mổ nội soi bóc u tuyến tiền liệt | 47,500,000 | 64.773.000 | 9018 | 33.250.000 | 5Quy định trong E-HSMT |
| 701 | PP2300416620 - Pin AA | 160,000,000 | 218.182.000 | Không áp dụng | 112.000.000 | 329Quy định trong E-HSMT |
| 702 | PP2300416621 - Pin AAA | 160,000,000 | 218.182.000 | Không áp dụng | 112.000.000 | 329Quy định trong E-HSMT |
| 703 | PP2300416622 - Pin C | 127,500,000 | 173.864.000 | Không áp dụng | 89.250.000 | 124Quy định trong E-HSMT |
| 704 | PP2300416623 - Pin cúc áo | 90,000,000 | 122.728.000 | Không áp dụng | 63.000.000 | 411Quy định trong E-HSMT |
| 705 | PP2300416624 - Pin dao mổ siêu âm không dây | 121,134,000 | 165.183.000 | 8507 | 84.794.000 | 1Quy định trong E-HSMT |
| 706 | PP2300416625 - Que nong các cỡ | 32,500,000 | 44.319.000 | 9018 | 22.750.000 | 5Quy định trong E-HSMT |
| 707 | PP2300416626 - Rọ lấy sỏi | 140,000,000 | 190.910.000 | 9018 | 98.000.000 | 5Quy định trong E-HSMT |
| 708 | PP2300416627 - Rọ lấy sỏi 3.0Fr, 4 wires, dài 90cm, tay cầm trượt | 114,900,000 | 156.682.000 | 9018 | 80.430.000 | 3Quy định trong E-HSMT |
| 709 | PP2300416628 - Rũa ông tủy các số | 66,150,000 | 90.205.000 | 9021 | 46.305.000 | 222Quy định trong E-HSMT |
| 710 | PP2300416629 - Sản phẩm sinh học thay thế xương dạng gel 1cc | 236,000,000 | 321.819.000 | 3001 | 165.200.000 | 4Quy định trong E-HSMT |
| 711 | PP2300416630 - Sản phẩm sinh học thay thế xương dạng hạt 10cc | 1,185,000,000 | 1.615.910.000 | 3001 | 829.500.000 | 13Quy định trong E-HSMT |
| 712 | PP2300416631 - Sản phẩm sinh học thay thế xương dạng hạt 15cc | 880,000,000 | 1.200.000.000 | 3001 | 616.000.000 | 7Quy định trong E-HSMT |
| 713 | PP2300416632 - Sản phẩm sinh học thay thế xương dạng hạt 30cc | 1,050,000,000 | 1.431.819.000 | 3001 | 735.000.000 | 6Quy định trong E-HSMT |
| 714 | PP2300416633 - Sản phẩm sinh học thay thế xương dạng hạt 5cc | 204,000,000 | 278.182.000 | 3001 | 142.800.000 | 3Quy định trong E-HSMT |
| 715 | PP2300416634 - Sond chữ T | 7,665,000 | 10.453.000 | 9018 | 5.366.000 | 42Quy định trong E-HSMT |
| 716 | PP2300416635 - Sond foley 2 nòng các cỡ 12-16 fr | 367,500,000 | 501.137.000 | 9018 | 257.250.000 | 2055Quy định trong E-HSMT |
| 717 | PP2300416636 - Sond foley 2 nòng các cỡ 18-24 fr | 7,612,500 | 10.381.000 | 9018 | 5.329.000 | 42Quy định trong E-HSMT |
| 718 | PP2300416637 - Sond foley 2 nòng các cỡ 6-10 fr | 12,600,000 | 17.182.000 | 9018 | 8.820.000 | 25Quy định trong E-HSMT |
| 719 | PP2300416638 - Sond foley 3 nòng các số, các cỡ | 27,930,000 | 38.087.000 | 9018 | 19.551.000 | 83Quy định trong E-HSMT |
| 720 | PP2300416639 - Sond hút nhớt loại không kiểm soát các số, các cỡ | 1,035,980,000 | 1.412.700.000 | 9018 | 725.186.000 | 9042Quy định trong E-HSMT |
| 721 | PP2300416640 - Sond tiểu một nhánh các cỡ | 33,000,000 | 45.000.000 | 9018 | 23.100.000 | 411Quy định trong E-HSMT |
| 722 | PP2300416641 - Sonde dạ dày các cỡ, các số | 70,000,000 | 95.455.000 | 9018 | 49.000.000 | 1644Quy định trong E-HSMT |
| 723 | PP2300416642 - Sonde dạ dày tá tràng | 1,554,000 | 2.120.000 | 9018 | 1.088.000 | 1Quy định trong E-HSMT |
| 724 | PP2300416643 - Sonde foley 2 nhánh các số 12-28 | 248,320,000 | 338.619.000 | 9018 | 173.824.000 | 822Quy định trong E-HSMT |
| 725 | PP2300416644 - Sonde foley 3 nhánh các số | 94,710,000 | 129.150.000 | 9018 | 66.297.000 | 165Quy định trong E-HSMT |
| 726 | PP2300416645 - Sonde hậu môn | 17,500,000 | 23.864.000 | 9018 | 12.250.000 | 411Quy định trong E-HSMT |
| 727 | PP2300416646 - Sonde hút đờm, hút dịch các cỡ | 230,000,000 | 313.637.000 | 9018 | 161.000.000 | 8220Quy định trong E-HSMT |
| 728 | PP2300416647 - Sonde niệu quản các cỡ | 580,000,000 | 790.910.000 | 9018 | 406.000.000 | 165Quy định trong E-HSMT |
| 729 | PP2300416648 - Tấm phủ vô trùng cho máy làm đá | 240,000,000 | 327.273.000 | Không áp dụng | 168.000.000 | 10Quy định trong E-HSMT |
| 730 | PP2300416649 - Tấm ráp làm sạch cho tay dao điện | 96,000,000 | 130.910.000 | 9018 | 67.200.000 | 247Quy định trong E-HSMT |
| 731 | PP2300416650 - Tấm thử chức năng của máy hấp ướt | 133,500,000 | 182.046.000 | 3822 | 93.450.000 | 124Quy định trong E-HSMT |
| 732 | PP2300416651 - Tấm trải nylon 100cm x 130cm | 277,920,000 | 378.982.000 | 3926 | 194.544.000 | 4932Quy định trong E-HSMT |
| 733 | PP2300416652 - Tay dao cắt đốt VA và Amidal dùng cho dao mổ plasma | 1,620,000,000 | 2.209.091.000 | 9018 | 1.134.000.000 | 25Quy định trong E-HSMT |
| 734 | PP2300416653 - Tay dao hàn mạch lưỡng cực cỡ lớn, chiều dài 27,5cm | 277,500,000 | 378.410.000 | 9018 | 194.250.000 | 3Quy định trong E-HSMT |
| 735 | PP2300416654 - Tay dao hàn mạch lưỡng cực cỡ trung bình, đầu điện cực 2.3mm | 277,500,000 | 378.410.000 | 9018 | 194.250.000 | 3Quy định trong E-HSMT |
| 736 | PP2300416655 - Tay dao hàn mạch lưỡng cực có vỏ bọc, chiều dài tay dao 32cm | 487,500,000 | 664.773.000 | 9018 | 341.250.000 | 3Quy định trong E-HSMT |
| 737 | PP2300416656 - Tay dao hàn mạch lưỡng cực kết hợp trong mổ nội soi, chiều dài 47cm | 487,500,000 | 664.773.000 | 9018 | 341.250.000 | 3Quy định trong E-HSMT |
| 738 | PP2300416657 - Tay dao mổ điện đơn cực | 250,000,000 | 340.910.000 | 9018 | 175.000.000 | 83Quy định trong E-HSMT |
| 739 | PP2300416658 - Tay dao mổ điện đơn cực (Hai phím bấm) | 720,000,000 | 981.819.000 | 9018 | 504.000.000 | 25Quy định trong E-HSMT |
| 740 | PP2300416659 - Tay dao phẫu thuật hàn mạch dạng kéo dùng cho mổ mở, hàm phủ nano | 978,000,000 | 1.333.637.000 | 9018 | 684.600.000 | 4Quy định trong E-HSMT |
| 741 | PP2300416660 - Tay dao phẫu thuật hàn mạch dùng cho mổ mở hàm phủ nano, đầu dao thiết kế dạng cong | 6,300,000,000 | 8.590.910.000 | 9018 | 4.410.000.000 | 25Quy định trong E-HSMT |
| 742 | PP2300416661 - Tay dao phẫu thuật hàn mạch dùng cho mổ mở, đầu dao thiết kế dạng tù | 210,000,000 | 286.364.000 | 9018 | 147.000.000 | 1Quy định trong E-HSMT |
| 743 | PP2300416662 - Tay dao phẫu thuật hàn mạch dùng cho mổ nội soi hàm phủ nano, đầu dao thiết kế dạng cong dài 37cm | 5,250,000,000 | 7.159.091.000 | 9018 | 3.675.000.000 | 21Quy định trong E-HSMT |
| 744 | PP2300416663 - Tay dao phẫu thuật hàn mạch dùng cho mổ nội soi hàm phủ nano, đầu dao thiết kế dạng cong dài 44cm | 315,000,000 | 429.546.000 | 9018 | 220.500.000 | 2Quy định trong E-HSMT |
| 745 | PP2300416664 - Tay dao plasma, cắt cầm máu, lưỡi 3mm, điều chỉnh được độ dài 15cm | 850,000,000 | 1.159.091.000 | 9018 | 595.000.000 | 9Quy định trong E-HSMT |
| 746 | PP2300416665 - Tay dao siêu âm không dây | 1,175,000,000 | 1.602.273.000 | 9018 | 822.500.000 | 5Quy định trong E-HSMT |
| 747 | PP2300416666 - Tay hàn mạch lưỡng cực cỡ nhỏ | 90,000,000 | 122.728.000 | 9018 | 63.000.000 | 1Quy định trong E-HSMT |
| 748 | PP2300416667 - Test chỉ thị cho máy rửa siêu âm Verify Ultrasonic Indicator | 192,500,000 | 262.500.000 | 3822 | 134.750.000 | 206Quy định trong E-HSMT |
| 749 | PP2300416668 - Test kiểm tra độ sạch cho máy rửa dụng cụ Steris | 127,600,000 | 174.000.000 | 3822 | 89.320.000 | 329Quy định trong E-HSMT |
| 750 | PP2300416669 - Thước đo nội nha | 4,424,000 | 6.033.000 | 9021 | 3.097.000 | 1Quy định trong E-HSMT |
| 751 | PP2300416670 - Trâm điều trị nôi nha | 15,360,000 | 20.946.000 | 9021 | 10.752.000 | 20Quy định trong E-HSMT |
| 752 | PP2300416671 - Trâm điều trị tủy bộ 6 cây | 41,931,000 | 57.179.000 | 9021 | 29.352.000 | 8Quy định trong E-HSMT |
| 753 | PP2300416672 - Trâm gai điều trị tủy răng | 81,450,000 | 111.069.000 | 9021 | 57.015.000 | 370Quy định trong E-HSMT |
| 754 | PP2300416673 - Trâm thăm do ống tủy | 16,380,000 | 22.337.000 | 9021 | 11.466.000 | 8Quy định trong E-HSMT |
| 755 | PP2300416674 - Troca dẫn lưu lồng ngực các cỡ | 27,720,000 | 37.800.000 | 9018 | 19.404.000 | 17Quy định trong E-HSMT |
| 756 | PP2300416675 - Trocar nhựa có dao đường kính 10.5mm | 396,000,000 | 540.000.000 | 9018 | 277.200.000 | 17Quy định trong E-HSMT |
| 757 | PP2300416676 - Trocar nhựa có dao đường kính 12,5mm | 1,188,000,000 | 1.620.000.000 | 9018 | 831.600.000 | 50Quy định trong E-HSMT |
| 758 | PP2300416677 - Trocar nhựa có dao đường kính 5,5mm | 594,000,000 | 810.000.000 | 9018 | 415.800.000 | 25Quy định trong E-HSMT |
| 759 | PP2300416678 - Trụ dẫn thay thế 3 xương | 37,800,000 | 51.546.000 | 9018 | 26.460.000 | 1Quy định trong E-HSMT |
| 760 | PP2300416679 - Túi ấm dịch truyền tốc độ cao | 128,470,000 | 175.187.000 | 9018 | 89.929.000 | 5Quy định trong E-HSMT |
| 761 | PP2300416680 - Túi bảo quản đông sâu tế bào | 140,850,000 | 192.069.000 | 3926 | 98.595.000 | 5Quy định trong E-HSMT |
| 762 | PP2300416681 - Túi bọc vô khuẩn máy vi phẫu | 35,120,000 | 47.891.000 | 3926 | 24.584.000 | 165Quy định trong E-HSMT |
| 763 | PP2300416682 - Túi camera | 146,880,000 | 200.291.000 | 3926 | 102.816.000 | 2466Quy định trong E-HSMT |
| 764 | PP2300416683 - Túi chứa dịch thải 250, 1000 ml | 195,000,000 | 265.910.000 | 3926 | 136.500.000 | 13Quy định trong E-HSMT |
| 765 | PP2300416684 - Túi đựng bệnh phẩm nội soi | 40,800,000 | 55.637.000 | 3926 | 28.560.000 | 25Quy định trong E-HSMT |
| 766 | PP2300416685 - Túi dụng cụ | 6,900,000 | 9.410.000 | 3926 | 4.830.000 | 25Quy định trong E-HSMT |
| 767 | PP2300416686 - Túi đựng nước tiểu có khóa chữ T | 200,000,000 | 272.728.000 | 9018 | 140.000.000 | 3288Quy định trong E-HSMT |
| 768 | PP2300416687 - Túi đựng tạng dùng trong ghép tạng | 15,950,000 | 21.750.000 | 9018 | 11.165.000 | 9Quy định trong E-HSMT |
| 769 | PP2300416688 - Túi ép tiệt trùng 150mm x 70m | 112,000,000 | 152.728.000 | 6307 | 78.400.000 | 4Quy định trong E-HSMT |
| 770 | PP2300416689 - Túi ép tiệt trùng 250mm x 70m | 144,000,000 | 196.364.000 | 6307 | 100.800.000 | 4Quy định trong E-HSMT |
| 771 | PP2300416690 - Túi ép tiệt trùng 350mm x 70m | 102,000,000 | 139.091.000 | 6307 | 71.400.000 | 2Quy định trong E-HSMT |
| 772 | PP2300416691 - Túi ép tiệt trùng dẹt dạng cuộn 200mm x 200m | 527,000,000 | 718.637.000 | 4823 | 368.900.000 | 28Quy định trong E-HSMT |
| 773 | PP2300416692 - Túi ép tiệt trùng dẹt dạng cuộn 50mm x 200m | 24,000,000 | 32.728.000 | 4823 | 16.800.000 | 5Quy định trong E-HSMT |
| 774 | PP2300416693 - Túi ép tiệt trùng dẹt dạng cuộn loại 150mm x 200m | 178,500,000 | 243.410.000 | 4823 | 124.950.000 | 13Quy định trong E-HSMT |
| 775 | PP2300416694 - Túi ép tiệt trùng dẹt dạng cuộn loại 250mm x 200m | 597,000,000 | 814.091.000 | 4823 | 417.900.000 | 25Quy định trong E-HSMT |
| 776 | PP2300416695 - Túi ép tiệt trùng dẹt dạng cuộn loại 300mm x 200m | 327,000,000 | 445.910.000 | 4823 | 228.900.000 | 13Quy định trong E-HSMT |
| 777 | PP2300416696 - Túi ép tiệt trùng dẹt dạng cuộn loại 350mm x 200m | 51,000,000 | 69.546.000 | 4823 | 35.700.000 | 2Quy định trong E-HSMT |
| 778 | PP2300416697 - Túi ép tiệt trùng dẹt dạng cuộn loại 400mm x 200m | 59,000,000 | 80.455.000 | 4823 | 41.300.000 | 2Quy định trong E-HSMT |
| 779 | PP2300416698 - Túi ép tiệt trùng dẹt dạng cuộn loại 75mm x 200m | 2,550,000 | 3.478.000 | 4823 | 1.785.000 | 1Quy định trong E-HSMT |
| 780 | PP2300416699 - Túi hậu môn nhân tạo 1 mảnh loại 2 lớp | 84,000,000 | 114.546.000 | 3926 | 58.800.000 | 165Quy định trong E-HSMT |
| 781 | PP2300416700 - Túi hậu môn nhân tạo 1 mảnh xả được | 118,500,000 | 161.591.000 | 3006 | 82.950.000 | 124Quy định trong E-HSMT |
| 782 | PP2300416701 - Túi nhựa có khóa mép đựng mẫu bệnh phẩm các cỡ | 28,000,000 | 38.182.000 | Không áp dụng | 19.600.000 | 822Quy định trong E-HSMT |
| 783 | PP2300416702 - Túi nilon đựng thuốc sắc máy | 77,300,000 | 105.410.000 | 3926 | 54.110.000 | 8220Quy định trong E-HSMT |
| 784 | PP2300416703 - Túi nước tiểu có thước đo | 427,350,000 | 582.750.000 | 3926 | 299.145.000 | 83Quy định trong E-HSMT |
| 785 | PP2300416704 - Túi nước tiểu nhân tạo 1 mảnh | 120,000,000 | 163.637.000 | 3926 | 84.000.000 | 165Quy định trong E-HSMT |
| 786 | PP2300416705 - Túi tiệt trùng nhiệt độ thấp plasma, H2O2 100mm x 70m | 105,600,000 | 144.000.000 | 4823 | 73.920.000 | 7Quy định trong E-HSMT |
| 787 | PP2300416706 - Túi tiệt trùng nhiệt độ thấp plasma, H2O2 150mm x 70m | 214,500,000 | 292.500.000 | 4823 | 150.150.000 | 13Quy định trong E-HSMT |
| 788 | PP2300416707 - Túi tiệt trùng nhiệt độ thấp plasma, H2O2 200mm x 70m | 214,500,000 | 292.500.000 | 4823 | 150.150.000 | 9Quy định trong E-HSMT |
| 789 | PP2300416708 - Túi tiệt trùng nhiệt độ thấp plasma, H2O2 250mm x 70m | 253,000,000 | 345.000.000 | 4823 | 177.100.000 | 9Quy định trong E-HSMT |
| 790 | PP2300416709 - Túi tiệt trùng nhiệt độ thấp plasma, H2O2 300mm x 70m | 327,800,000 | 447.000.000 | 4823 | 229.460.000 | 9Quy định trong E-HSMT |
| 791 | PP2300416710 - Túi tiệt trùng nhiệt độ thấp plasma, H2O2 350mm x 70m | 108,570,000 | 148.050.000 | 4823 | 75.999.000 | 3Quy định trong E-HSMT |
| 792 | PP2300416711 - Túi tiệt trùng nhiệt độ thấp plasma, H2O2 400mm x 70m | 159,720,000 | 217.800.000 | 4823 | 111.804.000 | 4Quy định trong E-HSMT |
| 793 | PP2300416712 - Túi tiệt trùng nhiệt độ thấp plasma, H2O2 75mm x 70m | 52,250,000 | 71.250.000 | 4823 | 36.575.000 | 5Quy định trong E-HSMT |
| 794 | PP2300416713 - Vật liệu cầm máu và chống bám dính tự tiêu 10cm x 8cm | 750,000,000 | 1.022.728.000 | 3006 | 525.000.000 | 50Quy định trong E-HSMT |
| 795 | PP2300416714 - Vật liệu cầm máu và chống bám dính tự tiêu 5cm x 8cm | 450,000,000 | 613.637.000 | 3006 | 315.000.000 | 50Quy định trong E-HSMT |
| 796 | PP2300416715 - Vớ y khoa đùi hở ngón | 625,000,000 | 852.273.000 | 6115 | 437.500.000 | 42Quy định trong E-HSMT |
| 797 | PP2300416716 - Vớ y khoa dưới gối | 53,500,000 | 72.955.000 | 6115 | 37.450.000 | 9Quy định trong E-HSMT |
| 798 | PP2300416717 - Vớ y khoa gối hở ngón | 70,000,000 | 95.455.000 | 6115 | 49.000.000 | 9Quy định trong E-HSMT |
| 799 | PP2300416718 - Vớ y khoa tới đùi | 915,000,000 | 1.247.728.000 | 6115 | 640.500.000 | 83Quy định trong E-HSMT |
| 800 | PP2300416719 - Xi măng gắn mắc cài | 38,000,000 | 51.819.000 | 9021 | 26.600.000 | 2Quy định trong E-HSMT |
| 801 | PP2300416720 - Xi măng gắn răng phục hình | 87,500,000 | 119.319.000 | 9021 | 61.250.000 | 5Quy định trong E-HSMT |
| 802 | PP2300416721 - Xi măng gắn răng phục hình không kim loại | 72,900,000 | 99.410.000 | 9021 | 51.030.000 | 3Quy định trong E-HSMT |
| 803 | PP2300416722 - Xi măng gắn sứ | 59,500,000 | 81.137.000 | 9021 | 41.650.000 | 2Quy định trong E-HSMT |
| 804 | PP2300416723 - Xi măng trám răng | 87,500,000 | 119.319.000 | 9021 | 61.250.000 | 5Quy định trong E-HSMT |
| 805 | PP2300416724 - Xông dạ dày các cỡ số | 98,232,000 | 133.953.000 | 9018 | 68.763.000 | 494Quy định trong E-HSMT |
| 806 | PP2300416725 - Xương con (tái tạo hệ thống truyền âm) | 25,000,000 | 34.091.000 | 9021 | 17.500.000 | 1Quy định trong E-HSMT |
| 807 | PP2300416726 - Xương đồng loại khử khoáng 1cc | 335,000,000 | 456.819.000 | 9021 | 234.500.000 | 5Quy định trong E-HSMT |
| 808 | PP2300416727 - Xương đồng loại khử khoáng 5cc | 140,000,000 | 190.910.000 | 9021 | 98.000.000 | 1Quy định trong E-HSMT |
| 809 | PP2300416728 - Xương nhân tạo dạng 0,25mg hydroxyapatite chứa yếu tố thúc đẩy xương phát triển nhanh | 920,000,000 | 1.254.546.000 | 9021 | 644.000.000 | 7Quy định trong E-HSMT |
| 810 | PP2300416729 - Xương nhân tạo dạng 0,5mg hydroxyapatite chứa yếu tố thúc đẩy xương phát triển nhanh | 150,000,000 | 204.546.000 | 9021 | 105.000.000 | 1Quy định trong E-HSMT |
| 811 | PP2300416730 - Xương nhân tạo dạng 1mg hydroxyapatite chứa yếu tố thúc đẩy xương phát triển nhanh | 750,000,000 | 1.022.728.000 | 9021 | 525.000.000 | 3Quy định trong E-HSMT |
| 812 | PP2300416731 - Xương nhân tạo dạng 3mg hydroxyapatite chứa yếu tố thúc đẩy xương phát triển nhanh | 1,560,000,000 | 2.127.273.000 | 9021 | 1.092.000.000 | 3Quy định trong E-HSMT |
| 813 | PP2300416732 - Xương nhân tạo dạng hạt kích thước 300 μm cấu trúc liên kết không gian 3 chiều carbon- apatite 10 cc | 1,026,000,000 | 1.399.091.000 | 9021 | 718.200.000 | 10Quy định trong E-HSMT |
| 814 | PP2300416733 - Xương nhân tạo dạng hạt kích thước 300 μm cấu trúc liên kết không gian 3 chiều carbon- apatite 20cc | 750,000,000 | 1.022.728.000 | 9021 | 525.000.000 | 5Quy định trong E-HSMT |
| 815 | PP2300416734 - Xương nhân tạo dạng hạt kích thước 300 μm cấu trúc liên kết không gian 3 chiều carbon- apatite 30 cc | 900,000,000 | 1.227.273.000 | 9021 | 630.000.000 | 5Quy định trong E-HSMT |
| 816 | PP2300416735 - Xương nhân tạo dạng hạt kích thước 300 μm cấu trúc liên kết không gian 3 chiềucarbon- apatite 5cc | 162,000,000 | 220.910.000 | 9021 | 113.400.000 | 3Quy định trong E-HSMT |
| 817 | PP2300416736 - Xương nhân tạo uốn dẻo 1 cm | 845,000,000 | 1.152.273.000 | 9021 | 591.500.000 | 9Quy định trong E-HSMT |
| 818 | PP2300416737 - Xương nhân tạo uốn dẻo 3 cm | 1,540,000,000 | 2.100.000.000 | 9021 | 1.078.000.000 | 7Quy định trong E-HSMT |
| 819 | PP2300416738 - Xương nhân tạo uốn dẻo 5 cm | 2,310,000,000 | 3.150.000.000 | 9021 | 1.617.000.000 | 6Quy định trong E-HSMT |
| 820 | PP2300416739 - Xương nhân tạo β-tcp và hydrogel, dung tích 1cc | 22,500,000 | 30.682.000 | 9021 | 15.750.000 | 1Quy định trong E-HSMT |
| 821 | PP2300416740 - Xương nhân tạo β-tcp và hydrogel, dung tích 3cc | 38,250,000 | 52.160.000 | 9021 | 26.775.000 | 1Quy định trong E-HSMT |
| 822 | PP2300416741 - Xương nhân tạo β-tcp và hydrogel, dung tích 5cc | 56,250,000 | 76.705.000 | 9021 | 39.375.000 | 1Quy định trong E-HSMT |
Áo choàng phẫu thuật dùng 1 lần |
|
| Mã phần lô | PP2300415920 |
| Giá từng phần lô | 24,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 32.728.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 6211 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 16.800.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 42Quy định trong E-HSMT |
Áo cột sống |
|
| Mã phần lô | PP2300415921 |
| Giá từng phần lô | 660,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 900.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 462.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 165Quy định trong E-HSMT |
Áo hỗ trợ cột sống |
|
| Mã phần lô | PP2300415922 |
| Giá từng phần lô | 215,250,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 293.523.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 150.675.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 21Quy định trong E-HSMT |
Áo phẫu thuật |
|
| Mã phần lô | PP2300415923 |
| Giá từng phần lô | 2,992,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.080.682.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 6211 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.094.750.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4110Quy định trong E-HSMT |
Áo phẫu thuật vô trùng cỡ lớn |
|
| Mã phần lô | PP2300415924 |
| Giá từng phần lô | 945,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.288.637.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 6211 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 661.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2466Quy định trong E-HSMT |
Áo vùng lưng |
|
| Mã phần lô | PP2300415925 |
| Giá từng phần lô | 24,750,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 33.750.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 17.325.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 5Quy định trong E-HSMT |
Axit etchinh |
|
| Mã phần lô | PP2300415926 |
| Giá từng phần lô | 24,825,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 33.853.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 17.378.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 7Quy định trong E-HSMT |
Bàn chải kèm gạc, kèm ống hút có kiểm soát |
|
| Mã phần lô | PP2300415927 |
| Giá từng phần lô | 10,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 14.319.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 7.350.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 17Quy định trong E-HSMT |
Band răng số 6 |
|
| Mã phần lô | PP2300415928 |
| Giá từng phần lô | 7,150,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 9.750.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.005.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 5Quy định trong E-HSMT |
Băng bó bột kích thước 10 cm x 2,7m |
|
| Mã phần lô | PP2300415929 |
| Giá từng phần lô | 80,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 109.091.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3005 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 56.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 411Quy định trong E-HSMT |
Băng bó bột kích thước 10 cm x 3,5m |
|
| Mã phần lô | PP2300415930 |
| Giá từng phần lô | 17,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 23.182.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3005 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 11.900.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 83Quy định trong E-HSMT |
Băng bó bột kích thước 15cm x 2,7m |
|
| Mã phần lô | PP2300415931 |
| Giá từng phần lô | 80,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 109.091.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3005 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 56.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 329Quy định trong E-HSMT |
Băng bó bột kích thước 15cm x 3,5m |
|
| Mã phần lô | PP2300415932 |
| Giá từng phần lô | 21,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 29.319.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3005 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 15.050.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 83Quy định trong E-HSMT |
Băng bó bột kích thước 2 inch x 25cm |
|
| Mã phần lô | PP2300415933 |
| Giá từng phần lô | 40,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 54.546.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 28.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 5Quy định trong E-HSMT |
Băng bó bột kích thước 2 inch x 45cm |
|
| Mã phần lô | PP2300415934 |
| Giá từng phần lô | 22,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 30.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 15.400.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2Quy định trong E-HSMT |
Băng bó bột kích thước 3 inch x 35cm |
|
| Mã phần lô | PP2300415935 |
| Giá từng phần lô | 25,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 34.091.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 17.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2Quy định trong E-HSMT |
Băng bó bột kích thước 3 inch x 50cm |
|
| Mã phần lô | PP2300415936 |
| Giá từng phần lô | 27,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 36.819.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 18.900.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2Quy định trong E-HSMT |
Băng bó bột kích thước 3 inch x 70cm |
|
| Mã phần lô | PP2300415937 |
| Giá từng phần lô | 29,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 39.546.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 20.300.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2Quy định trong E-HSMT |
Băng bó bột kích thước 4 inch x 35cm |
|
| Mã phần lô | PP2300415938 |
| Giá từng phần lô | 29,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 39.546.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 20.300.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2Quy định trong E-HSMT |
Băng bó bột kích thước 4 inch x 55cm |
|
| Mã phần lô | PP2300415939 |
| Giá từng phần lô | 33,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 45.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 23.100.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2Quy định trong E-HSMT |
Băng bó bột kích thước 4 inch x 90cm |
|
| Mã phần lô | PP2300415940 |
| Giá từng phần lô | 50,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 68.182.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 35.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2Quy định trong E-HSMT |
Băng bó bột kích thước 5 inch x 55cm |
|
| Mã phần lô | PP2300415941 |
| Giá từng phần lô | 19,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 25.910.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 13.300.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1Quy định trong E-HSMT |
Băng bó bột kích thước 5 inch x 90cm |
|
| Mã phần lô | PP2300415942 |
| Giá từng phần lô | 29,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 39.546.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 20.300.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1Quy định trong E-HSMT |
Băng bó bột thạch cao cỡ lớn |
|
| Mã phần lô | PP2300415943 |
| Giá từng phần lô | 15,015,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 20.475.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3005 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 10.511.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 25Quy định trong E-HSMT |
Băng bó bột thạch cao cỡ nhỏ |
|
| Mã phần lô | PP2300415944 |
| Giá từng phần lô | 8,970,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 12.232.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3005 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6.279.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 25Quy định trong E-HSMT |
Băng bó bột thạch cao cỡ trung bình |
|
| Mã phần lô | PP2300415945 |
| Giá từng phần lô | 11,115,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 15.157.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3005 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 7.781.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 25Quy định trong E-HSMT |
Băng bột tổng hợp kích thước 10cm x 3,6m |
|
| Mã phần lô | PP2300415946 |
| Giá từng phần lô | 36,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 49.091.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3005 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 25.200.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 33Quy định trong E-HSMT |
Băng bột tổng hợp kích thước 12,5cm x 3,6m |
|
| Mã phần lô | PP2300415947 |
| Giá từng phần lô | 33,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 45.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3005 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 23.100.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 25Quy định trong E-HSMT |
Băng bột tổng hợp kích thước 5cm x 3,6m |
|
| Mã phần lô | PP2300415948 |
| Giá từng phần lô | 7,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 10.228.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3005 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.250.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 13Quy định trong E-HSMT |
Băng bột tổng hợp kích thước 7,5cm x 3,6m |
|
| Mã phần lô | PP2300415949 |
| Giá từng phần lô | 28,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 38.182.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3005 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 19.600.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 33Quy định trong E-HSMT |
Băng cá nhân kích thước 20mm x 60mm |
|
| Mã phần lô | PP2300415950 |
| Giá từng phần lô | 802,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.094.319.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3005 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 561.750.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 123288Quy định trong E-HSMT |
Băng chỉ thị nhiệt hấp ướt cho máy tiệt trùng hấp ướt |
|
| Mã phần lô | PP2300415951 |
| Giá từng phần lô | 60,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 81.819.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 42.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 50Quy định trong E-HSMT |
Băng cố định khớp vai |
|
| Mã phần lô | PP2300415952 |
| Giá từng phần lô | 68,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 92.728.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 47.600.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 33Quy định trong E-HSMT |
Băng cố định khớp vai tư thế dạng |
|
| Mã phần lô | PP2300415953 |
| Giá từng phần lô | 20,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 27.955.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 14.350.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 9Quy định trong E-HSMT |
Băng cuộn vải kích thước 5m x 0,07m |
|
| Mã phần lô | PP2300415954 |
| Giá từng phần lô | 195,300,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 266.319.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3005 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 136.710.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 8220Quy định trong E-HSMT |
Băng dán chỉ thị nhiệt 18mm x 50m |
|
| Mã phần lô | PP2300415955 |
| Giá từng phần lô | 49,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 67.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 34.650.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 42Quy định trong E-HSMT |
Băng dính 2,5cm x 9,1m |
|
| Mã phần lô | PP2300415956 |
| Giá từng phần lô | 298,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 406.364.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3005 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 208.600.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 822Quy định trong E-HSMT |
Băng dính giấy 2,5cm x 5m |
|
| Mã phần lô | PP2300415957 |
| Giá từng phần lô | 516,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 703.637.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3005 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 361.200.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2466Quy định trong E-HSMT |
Băng dính lụa 2,5cm x 5m |
|
| Mã phần lô | PP2300415958 |
| Giá từng phần lô | 1,407,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.918.637.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3005 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 984.900.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 5754Quy định trong E-HSMT |
Băng đựng hóa chất cho máy tiệt trùng Sterrad |
|
| Mã phần lô | PP2300415959 |
| Giá từng phần lô | 456,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 621.819.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3808 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 319.200.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 17Quy định trong E-HSMT |
Băng gạc điều trị vết thương bằng áp lực âm cỡ lớn |
|
| Mã phần lô | PP2300415960 |
| Giá từng phần lô | 37,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 51.137.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3006 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 26.250.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 5Quy định trong E-HSMT |
Băng gạc điều trị vết thương bằng áp lực âm vi năng lượng cỡ trung |
|
| Mã phần lô | PP2300415961 |
| Giá từng phần lô | 25,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 34.091.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3006 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 17.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 5Quy định trong E-HSMT |
Băng keo có gạc vô trùng cỡ lớn |
|
| Mã phần lô | PP2300415962 |
| Giá từng phần lô | 215,100,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 293.319.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3005 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 150.570.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1233Quy định trong E-HSMT |
Băng keo có gạc vô trùng cỡ nhỏ |
|
| Mã phần lô | PP2300415963 |
| Giá từng phần lô | 343,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 467.728.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3005 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 240.100.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 8220Quy định trong E-HSMT |
Băng keo có gạc vô trùng cỡ trung bình |
|
| Mã phần lô | PP2300415964 |
| Giá từng phần lô | 295,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 402.273.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3005 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 206.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3288Quy định trong E-HSMT |
Băng keo có gạc vô trùng cỡ trung bình lớn |
|
| Mã phần lô | PP2300415965 |
| Giá từng phần lô | 88,300,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 120.410.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3005 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 61.810.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 822Quy định trong E-HSMT |
Băng mực cho máy hàn túi Hawo |
|
| Mã phần lô | PP2300415966 |
| Giá từng phần lô | 92,561,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 126.220.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Không áp dụng |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 64.793.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 6Quy định trong E-HSMT |
Băng phim cố định 10cm x 12cm |
|
| Mã phần lô | PP2300415967 |
| Giá từng phần lô | 157,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 214.773.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3005 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 110.250.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 83Quy định trong E-HSMT |
Băng phim dính y tế trong suốt 10 cm x 12cm |
|
| Mã phần lô | PP2300415968 |
| Giá từng phần lô | 152,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 207.273.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3005 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 106.400.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 822Quy định trong E-HSMT |
Băng phim dính y tế trong suốt 6cm x 7cm |
|
| Mã phần lô | PP2300415969 |
| Giá từng phần lô | 189,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 257.728.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3005 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 132.300.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2466Quy định trong E-HSMT |
Băng rốn |
|
| Mã phần lô | PP2300415970 |
| Giá từng phần lô | 10,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 13.637.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3005 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 7.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 411Quy định trong E-HSMT |
Băng tất lót bó bột 10cm x 20m |
|
| Mã phần lô | PP2300415971 |
| Giá từng phần lô | 267,960,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 365.400.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3005 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 187.572.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 25Quy định trong E-HSMT |
Băng tất lót bó bột 15cm x 20m |
|
| Mã phần lô | PP2300415972 |
| Giá từng phần lô | 302,940,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 413.100.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3005 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 212.058.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 25Quy định trong E-HSMT |
Băng tất lót bó bột 7.5cm x 20m |
|
| Mã phần lô | PP2300415973 |
| Giá từng phần lô | 227,040,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 309.600.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3005 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 158.928.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 25Quy định trong E-HSMT |
Băng thun 3 móc |
|
| Mã phần lô | PP2300415974 |
| Giá từng phần lô | 367,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 501.137.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 257.250.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2055Quy định trong E-HSMT |
Băng thun có keo cố định khớp 8cm x 4.5m |
|
| Mã phần lô | PP2300415975 |
| Giá từng phần lô | 233,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 318.273.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3005 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 163.380.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 165Quy định trong E-HSMT |
Băng thun gối |
|
| Mã phần lô | PP2300415976 |
| Giá từng phần lô | 9,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 12.955.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6.650.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 9Quy định trong E-HSMT |
Băng thun gối có nẹp cố định |
|
| Mã phần lô | PP2300415977 |
| Giá từng phần lô | 6,900,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 9.410.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.830.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3Quy định trong E-HSMT |
Băng thun gối có vòng silicon |
|
| Mã phần lô | PP2300415978 |
| Giá từng phần lô | 72,450,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 98.796.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 50.715.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 25Quy định trong E-HSMT |
Băng vô trùng trong suốt không thấm nước 53x80mm |
|
| Mã phần lô | PP2300415979 |
| Giá từng phần lô | 610,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 832.910.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3005 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 427.560.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 9864Quy định trong E-HSMT |
Bao cao su |
|
| Mã phần lô | PP2300415980 |
| Giá từng phần lô | 19,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 25.910.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 4014 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 13.300.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1644Quy định trong E-HSMT |
Bao chi gối dùng cho máy ép hơi ngắt quãng |
|
| Mã phần lô | PP2300415981 |
| Giá từng phần lô | 672,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 916.364.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9033 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 470.400.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 33Quy định trong E-HSMT |
Bao chụp kính hiển vi |
|
| Mã phần lô | PP2300415982 |
| Giá từng phần lô | 124,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 169.091.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3926 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 86.800.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 17Quy định trong E-HSMT |
Bình (quả) dẫn lưu vết thương áp lực âm 200ml |
|
| Mã phần lô | PP2300415983 |
| Giá từng phần lô | 840,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.145.455.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 588.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 576Quy định trong E-HSMT |
Bình (quả) dẫn lưu vết thương áp lực âm 400ml |
|
| Mã phần lô | PP2300415984 |
| Giá từng phần lô | 156,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 212.728.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 109.200.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 99Quy định trong E-HSMT |
Bình chứa dịch 3.0 lít |
|
| Mã phần lô | PP2300415985 |
| Giá từng phần lô | 335,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 456.819.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 234.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 5Quy định trong E-HSMT |
Bình chứa dịch dùng điều trị các tổn thương bằng phương pháp áp lực âm 2 chế độ |
|
| Mã phần lô | PP2300415986 |
| Giá từng phần lô | 30,450,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 41.523.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 21.315.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 5Quy định trong E-HSMT |
Bình CO2 dùng cho băng đạn bắn liên tục |
|
| Mã phần lô | PP2300415987 |
| Giá từng phần lô | 245,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 334.091.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 7311 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 171.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 83Quy định trong E-HSMT |
Bình dẫn lưu màng phổi |
|
| Mã phần lô | PP2300415988 |
| Giá từng phần lô | 84,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 115.228.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 59.150.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 83Quy định trong E-HSMT |
Bình hút chân không 600ml-800ml |
|
| Mã phần lô | PP2300415989 |
| Giá từng phần lô | 441,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 601.364.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 308.700.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 42Quy định trong E-HSMT |
Bình khí 100% EO dùng cho máy tiệt khuẩn EO |
|
| Mã phần lô | PP2300415990 |
| Giá từng phần lô | 454,080,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 619.200.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Không áp dụng |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 317.856.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 83Quy định trong E-HSMT |
Bình khí CO2 loại nhỏ 10l |
|
| Mã phần lô | PP2300415991 |
| Giá từng phần lô | 13,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 18.410.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Không áp dụng |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 9.450.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 25Quy định trong E-HSMT |
Bình khí CO2 loại to 40l |
|
| Mã phần lô | PP2300415992 |
| Giá từng phần lô | 78,750,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 107.387.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Không áp dụng |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 55.125.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 29Quy định trong E-HSMT |
Bình khí oxy loại nhỏ (10 lít/ bình) |
|
| Mã phần lô | PP2300415993 |
| Giá từng phần lô | 135,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 184.091.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Không áp dụng |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 94.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 247Quy định trong E-HSMT |
Bình khí oxy loại to (40 lít/ bình) |
|
| Mã phần lô | PP2300415994 |
| Giá từng phần lô | 24,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 32.728.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Không áp dụng |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 16.800.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 33Quy định trong E-HSMT |
Bộ bình chứa và dây nối dùng trong điều trị áp lực âm kết hợp rửa vết thương |
|
| Mã phần lô | PP2300415995 |
| Giá từng phần lô | 30,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 40.910.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3006 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 21.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 5Quy định trong E-HSMT |
Bộ bơm tiêm 150ml dùng cho máy bơm tiêm cản quang Illumena Néo dùng trong chụp mạch DSA |
|
| Mã phần lô | PP2300415996 |
| Giá từng phần lô | 280,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 381.819.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 196.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 66Quy định trong E-HSMT |
Bộ bơm tiêm 200ml dùng cho máy bơm tiêm cản quang tự động Optivantage dùng cho chụp CT |
|
| Mã phần lô | PP2300415997 |
| Giá từng phần lô | 385,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 525.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 269.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 42Quy định trong E-HSMT |
Bộ bơm tiêm 60/60ml dùng cho máy bơm tiêm điện OptiStar Elite trong chụp MRI |
|
| Mã phần lô | PP2300415998 |
| Giá từng phần lô | 210,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 286.364.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 147.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 50Quy định trong E-HSMT |
Bộ cắt bao quy đầu |
|
| Mã phần lô | PP2300415999 |
| Giá từng phần lô | 265,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 361.364.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 185.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 9Quy định trong E-HSMT |
Bộ catheter dẫn thuốc gây tê |
|
| Mã phần lô | PP2300416000 |
| Giá từng phần lô | 3,300,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.500.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.310.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 822Quy định trong E-HSMT |
Bộ dẫn lưu dịch não tủy ngoài |
|
| Mã phần lô | PP2300416001 |
| Giá từng phần lô | 88,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 120.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 61.600.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2Quy định trong E-HSMT |
Bộ dẫn lưu dịch não tủy ổ bụng |
|
| Mã phần lô | PP2300416002 |
| Giá từng phần lô | 1,800,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.454.546.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.260.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 10Quy định trong E-HSMT |
Bộ dẫn lưu dịch não tủy từ não thất ra ngoài có thang đo áp lực dòng chảy |
|
| Mã phần lô | PP2300416003 |
| Giá từng phần lô | 220,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 300.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 154.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 5Quy định trong E-HSMT |
Bộ dẫn lưu dịch não tủy từ não thất ra ngoài có van lọc khí |
|
| Mã phần lô | PP2300416004 |
| Giá từng phần lô | 432,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 589.091.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 302.400.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 10Quy định trong E-HSMT |
Bộ dẫn lưu dịch vết mổ áp lực âm một chiều |
|
| Mã phần lô | PP2300416005 |
| Giá từng phần lô | 508,725,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 693.716.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 356.108.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 411Quy định trong E-HSMT |
Bộ dẫn lưu ngực điều chỉnh áp lực các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2300416006 |
| Giá từng phần lô | 585,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 797.728.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 409.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 25Quy định trong E-HSMT |
Bộ dẫn lưu quả bóp kèm Trocar |
|
| Mã phần lô | PP2300416007 |
| Giá từng phần lô | 2,460,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.354.546.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.722.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 494Quy định trong E-HSMT |
Bộ dẫn lưu thận qua da ít chi tiết |
|
| Mã phần lô | PP2300416008 |
| Giá từng phần lô | 504,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 687.273.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 352.800.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 50Quy định trong E-HSMT |
Bộ dẫn lưu thận qua da nhiều chi tiết |
|
| Mã phần lô | PP2300416009 |
| Giá từng phần lô | 234,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 319.091.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 163.800.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 13Quy định trong E-HSMT |
Bộ đặt nội khí quản mù |
|
| Mã phần lô | PP2300416010 |
| Giá từng phần lô | 20,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 27.273.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 14.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1Quy định trong E-HSMT |
Bộ dây bơm tiệt trùng cho tay dao 23khz |
|
| Mã phần lô | PP2300416011 |
| Giá từng phần lô | 680,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 927.273.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9033 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 476.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 9Quy định trong E-HSMT |
Bộ dây hút dịch dùng 1 lần, mổ nội soi bóc u tuyến tiền liệt |
|
| Mã phần lô | PP2300416012 |
| Giá từng phần lô | 38,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 51.819.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 26.600.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4Quy định trong E-HSMT |
Bộ dây hút đờm kín 72h |
|
| Mã phần lô | PP2300416013 |
| Giá từng phần lô | 283,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 386.591.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 198.450.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 124Quy định trong E-HSMT |
Bộ dây máy thở cao tần, dây gợn sóng, dùng một lần cho người lớn |
|
| Mã phần lô | PP2300416014 |
| Giá từng phần lô | 110,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 150.819.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 77.420.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 58Quy định trong E-HSMT |
Bộ dây nối đường truyền tĩnh mạch 2 nhánh có 2 đầu nối an toàn không kim |
|
| Mã phần lô | PP2300416015 |
| Giá từng phần lô | 163,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 223.364.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 114.660.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 165Quy định trong E-HSMT |
Bộ dây nối đường truyền tĩnh mạch 3 nhánh với 3 đầu nối an toàn không kim |
|
| Mã phần lô | PP2300416016 |
| Giá từng phần lô | 537,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 733.091.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 376.320.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 329Quy định trong E-HSMT |
Bộ dây nối đường truyền tĩnh mạch có 1 đầu nối an toàn không kim |
|
| Mã phần lô | PP2300416017 |
| Giá từng phần lô | 52,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 70.910.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 36.400.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 83Quy định trong E-HSMT |
Bộ dây nước bao gồm: Buồng áp lực và dây nước dùng cho máy bơm nước tiết niệu |
|
| Mã phần lô | PP2300416018 |
| Giá từng phần lô | 160,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 218.182.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3926 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 112.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1Quy định trong E-HSMT |
Bộ dây thở kèm phin lọc và ống nối, dùng 1 lần loại gợn sóng cho người lớn |
|
| Mã phần lô | PP2300416019 |
| Giá từng phần lô | 115,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 157.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 80.850.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 58Quy định trong E-HSMT |
Bộ dây truyền dịch có bộ đếm giọt chính xác |
|
| Mã phần lô | PP2300416020 |
| Giá từng phần lô | 67,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 92.046.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 47.250.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 411Quy định trong E-HSMT |
Bộ điều trị tĩnh mạch hiển lớn |
|
| Mã phần lô | PP2300416021 |
| Giá từng phần lô | 2,885,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.934.091.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.019.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 21Quy định trong E-HSMT |
Bộ định vị khối u |
|
| Mã phần lô | PP2300416022 |
| Giá từng phần lô | 1,050,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.431.819.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 735.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 25Quy định trong E-HSMT |
Bộ đo áp lực mạch máu xâm lấn 2 đường |
|
| Mã phần lô | PP2300416023 |
| Giá từng phần lô | 17,515,900 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 23.886.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 12.262.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2Quy định trong E-HSMT |
Bộ đo áp lực nội sọ tại não thất và dẫn lưu giải áp |
|
| Mã phần lô | PP2300416024 |
| Giá từng phần lô | 808,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.102.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 565.950.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 5Quy định trong E-HSMT |
Bộ đo huyết áp xâm lấn dùng 1 lần loại 02 nòng |
|
| Mã phần lô | PP2300416025 |
| Giá từng phần lô | 277,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 378.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 194.040.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 42Quy định trong E-HSMT |
Bộ gây tê ngoài màng cứng |
|
| Mã phần lô | PP2300416026 |
| Giá từng phần lô | 1,248,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.702.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 873.950.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 411Quy định trong E-HSMT |
Bộ gây tê phối hợp tủy sống ngoài màng cứng |
|
| Mã phần lô | PP2300416027 |
| Giá từng phần lô | 20,527,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 27.993.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 14.370.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 5Quy định trong E-HSMT |
Bộ hút đờm kín |
|
| Mã phần lô | PP2300416028 |
| Giá từng phần lô | 245,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 334.091.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 171.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 83Quy định trong E-HSMT |
Bộ khăn cắt đốt nội soi |
|
| Mã phần lô | PP2300416029 |
| Giá từng phần lô | 114,900,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 156.682.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 6307 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 80.430.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 25Quy định trong E-HSMT |
Bộ khăn chỉnh hình tổng quát |
|
| Mã phần lô | PP2300416030 |
| Giá từng phần lô | 834,120,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.137.437.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 6307 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 583.884.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 99Quy định trong E-HSMT |
Bộ khăn chụp mạch vành vô trùng |
|
| Mã phần lô | PP2300416031 |
| Giá từng phần lô | 2,580,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.518.182.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 6307 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.806.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 494Quy định trong E-HSMT |
Bộ khăn dùng trong phẫu thuật vùng bụng và lưng |
|
| Mã phần lô | PP2300416032 |
| Giá từng phần lô | 760,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.036.364.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 6307 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 532.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 165Quy định trong E-HSMT |
Bộ khăn mổ thận lấy sỏi qua da |
|
| Mã phần lô | PP2300416033 |
| Giá từng phần lô | 493,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 672.955.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 6307 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 345.450.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 83Quy định trong E-HSMT |
Bộ khăn nội soi khớp gối |
|
| Mã phần lô | PP2300416034 |
| Giá từng phần lô | 1,600,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.181.819.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 6307 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.120.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 329Quy định trong E-HSMT |
Bộ khăn nội soi khớp vai |
|
| Mã phần lô | PP2300416035 |
| Giá từng phần lô | 101,850,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 138.887.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 6307 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 71.295.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 17Quy định trong E-HSMT |
Bộ khăn phẫu thuật bụng tổng quát |
|
| Mã phần lô | PP2300416036 |
| Giá từng phần lô | 864,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.178.182.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 6307 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 604.800.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 165Quy định trong E-HSMT |
Bộ khăn phẫu thuật chi |
|
| Mã phần lô | PP2300416037 |
| Giá từng phần lô | 139,912,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 190.790.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 6307 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 97.939.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 21Quy định trong E-HSMT |
Bộ khăn phẫu thuật ghép gan |
|
| Mã phần lô | PP2300416038 |
| Giá từng phần lô | 138,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 188.182.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 6307 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 96.600.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 13Quy định trong E-HSMT |
Bộ khăn phẫu thuật mạch vành |
|
| Mã phần lô | PP2300416039 |
| Giá từng phần lô | 326,970,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 445.869.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 6307 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 228.879.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 25Quy định trong E-HSMT |
Bộ khăn phẫu thuật sọ |
|
| Mã phần lô | PP2300416040 |
| Giá từng phần lô | 123,750,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 168.750.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 6307 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 86.625.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 21Quy định trong E-HSMT |
Bộ khăn sinh mổ |
|
| Mã phần lô | PP2300416041 |
| Giá từng phần lô | 756,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.030.910.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 6307 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 529.200.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 148Quy định trong E-HSMT |
Bộ khăn tiểu phẫu cắt trĩ |
|
| Mã phần lô | PP2300416042 |
| Giá từng phần lô | 551,250,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 751.705.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 6307 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 385.875.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 165Quy định trong E-HSMT |
Bộ khăn tổng quát với 3 áo phẫu thuật |
|
| Mã phần lô | PP2300416043 |
| Giá từng phần lô | 1,550,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.113.637.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 6307 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.085.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 206Quy định trong E-HSMT |
Bộ kim luồn an toàn kín tích hợp 3 trong 1 các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2300416044 |
| Giá từng phần lô | 660,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 900.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 462.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 329Quy định trong E-HSMT |
Bộ kít đo huyết áp xâm lấn dùng 1 lần loại 01 nòng |
|
| Mã phần lô | PP2300416045 |
| Giá từng phần lô | 1,318,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.798.364.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 923.160.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 329Quy định trong E-HSMT |
Bộ kít miếng xốp phủ vết thương bằng hút chân không áp lực âm cỡ L |
|
| Mã phần lô | PP2300416046 |
| Giá từng phần lô | 367,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 501.137.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3005 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 257.250.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 13Quy định trong E-HSMT |
Bộ kít miếng xốp phủ vết thương bằng hút chân không áp lực âm cỡ M |
|
| Mã phần lô | PP2300416047 |
| Giá từng phần lô | 110,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 150.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3005 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 77.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 5Quy định trong E-HSMT |
Bộ lọc khí máy thở |
|
| Mã phần lô | PP2300416048 |
| Giá từng phần lô | 3,491,250,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.760.796.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.443.875.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2877Quy định trong E-HSMT |
Bộ lọc khuẩn cho dao mổ siêu âm Cusa |
|
| Mã phần lô | PP2300416049 |
| Giá từng phần lô | 43,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 58.637.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9033 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 30.100.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1Quy định trong E-HSMT |
Bộ miếng xốp dùng trong điều trị áp lực âm kết hợp rửa vết thương cỡ nhỏ |
|
| Mã phần lô | PP2300416050 |
| Giá từng phần lô | 65,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 88.637.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3006 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 45.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 5Quy định trong E-HSMT |
Bộ miếng xốp dùng trong điều trị áp lực âm kết hợp rửa vết thương cỡ trung |
|
| Mã phần lô | PP2300416051 |
| Giá từng phần lô | 75,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 102.273.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3006 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 52.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 5Quy định trong E-HSMT |
Bộ mở màng giáp nhẫn cấp cứu |
|
| Mã phần lô | PP2300416052 |
| Giá từng phần lô | 22,050,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 30.069.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 15.435.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1Quy định trong E-HSMT |
Bộ nong thận chuyên dùng cho tán sỏi qua da |
|
| Mã phần lô | PP2300416053 |
| Giá từng phần lô | 4,920,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 6.709.091.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.444.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 99Quy định trong E-HSMT |
Bộ ống dây dẫn áp lực cao |
|
| Mã phần lô | PP2300416054 |
| Giá từng phần lô | 75,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 102.273.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 52.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 9Quy định trong E-HSMT |
Bộ phận làm ẩm cho mở khí quản |
|
| Mã phần lô | PP2300416055 |
| Giá từng phần lô | 12,900,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 17.591.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 9.030.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 25Quy định trong E-HSMT |
Bộ phát năng lượng dao mổ siêu âm không dây |
|
| Mã phần lô | PP2300416056 |
| Giá từng phần lô | 116,646,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 159.063.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 81.653.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1Quy định trong E-HSMT |
Bộ phụ kiện tiêu chuẩn 3 đầu lấy dịch |
|
| Mã phần lô | PP2300416057 |
| Giá từng phần lô | 425,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 579.546.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 297.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 5Quy định trong E-HSMT |
Bộ sinh thiết mô mềm bán tự động |
|
| Mã phần lô | PP2300416058 |
| Giá từng phần lô | 260,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 354.546.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 182.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 17Quy định trong E-HSMT |
Bộ sinh thiết mô mềm bán tự động kèm kim dẫn đường |
|
| Mã phần lô | PP2300416059 |
| Giá từng phần lô | 460,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 627.273.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 322.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 17Quy định trong E-HSMT |
Bộ sinh thiết mô mềm tự động |
|
| Mã phần lô | PP2300416060 |
| Giá từng phần lô | 260,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 354.546.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 182.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 17Quy định trong E-HSMT |
Bộ tích hợp dao mổ điện, cầm máu dùng cho tay dao 23KHz |
|
| Mã phần lô | PP2300416061 |
| Giá từng phần lô | 105,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 143.182.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9033 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 73.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3Quy định trong E-HSMT |
Bộ truyền kiểm soát đau dùng 1 lần dòng truyền thay đổi |
|
| Mã phần lô | PP2300416062 |
| Giá từng phần lô | 88,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 120.273.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 61.740.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 17Quy định trong E-HSMT |
Bộ túi hậu môn nhân tạo 2 mảnh 45mm |
|
| Mã phần lô | PP2300416063 |
| Giá từng phần lô | 45,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 61.364.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3926 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 31.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 42Quy định trong E-HSMT |
Bộ túi hậu môn nhân tạo 2 mảnh 60mm |
|
| Mã phần lô | PP2300416064 |
| Giá từng phần lô | 47,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 64.773.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3926 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 33.250.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 42Quy định trong E-HSMT |
Bộ túi nước tiểu nhân tạo 2 mảnh 45mm |
|
| Mã phần lô | PP2300416065 |
| Giá từng phần lô | 45,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 61.364.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3926 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 31.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 42Quy định trong E-HSMT |
Bộ van dẫn lưu dịch não tủy ổ bụng có thể điều chỉnh 5 mức áp lực |
|
| Mã phần lô | PP2300416066 |
| Giá từng phần lô | 1,163,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.585.910.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 814.100.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2Quy định trong E-HSMT |
Bộ van dẫn lưu dịch não tủy ổ bụng có thể điều chỉnh được mức áp lực |
|
| Mã phần lô | PP2300416067 |
| Giá từng phần lô | 579,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 789.546.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 405.300.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2Quy định trong E-HSMT |
Bộ vật liệu điều trị các tổn thương bằng phương pháp hút áp lực âm 2 chế độ cỡ lớn |
|
| Mã phần lô | PP2300416068 |
| Giá từng phần lô | 99,750,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 136.023.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 69.825.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 5Quy định trong E-HSMT |
Bộ vật liệu điều trị các tổn thương bằng phương pháp hút áp lực âm 2 chế độ cỡ nhỏ |
|
| Mã phần lô | PP2300416069 |
| Giá từng phần lô | 73,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 100.228.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 51.450.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 5Quy định trong E-HSMT |
Bộ vật liệu điều trị các tổn thương bằng phương pháp hút áp lực âm 2 chế độ cỡ trung bình |
|
| Mã phần lô | PP2300416070 |
| Giá từng phần lô | 84,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 114.546.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 58.800.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 5Quy định trong E-HSMT |
Bơm 50ml không kim |
|
| Mã phần lô | PP2300416071 |
| Giá từng phần lô | 149,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 204.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 104.720.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3288Quy định trong E-HSMT |
Bơm hút thai 1 van |
|
| Mã phần lô | PP2300416072 |
| Giá từng phần lô | 7,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 9.546.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.900.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2Quy định trong E-HSMT |
Bơm liền kim 10ml |
|
| Mã phần lô | PP2300416073 |
| Giá từng phần lô | 368,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 501.819.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 257.600.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 32877Quy định trong E-HSMT |
Bơm liền kim 1ml |
|
| Mã phần lô | PP2300416074 |
| Giá từng phần lô | 24,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 32.728.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 16.800.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3288Quy định trong E-HSMT |
Bơm liền kim 20ml |
|
| Mã phần lô | PP2300416075 |
| Giá từng phần lô | 170,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 231.819.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 119.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 8220Quy định trong E-HSMT |
Bơm liền kim 3ml |
|
| Mã phần lô | PP2300416076 |
| Giá từng phần lô | 600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 819.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 420.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 83Quy định trong E-HSMT |
Bơm liền kim 5ml |
|
| Mã phần lô | PP2300416077 |
| Giá từng phần lô | 310,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 422.728.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 217.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 41096Quy định trong E-HSMT |
Bơm tiêm 10ml dùng thông rửa catheter |
|
| Mã phần lô | PP2300416078 |
| Giá từng phần lô | 218,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 297.273.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 152.600.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1644Quy định trong E-HSMT |
Bơm tiêm 3ml dùng thông rửa catheter |
|
| Mã phần lô | PP2300416079 |
| Giá từng phần lô | 197,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 268.637.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 137.900.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1644Quy định trong E-HSMT |
Bơm tiêm 5ml dùng thông rửa catheter |
|
| Mã phần lô | PP2300416080 |
| Giá từng phần lô | 211,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 288.546.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 148.120.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1644Quy định trong E-HSMT |
Bơm tiêm cho ăn 50ml |
|
| Mã phần lô | PP2300416081 |
| Giá từng phần lô | 74,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 102.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 52.360.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1644Quy định trong E-HSMT |
Bơm tiêm đầu xoắn 10ml dùng để tiêm hoặc lấy thuốc/dịch truyền |
|
| Mã phần lô | PP2300416082 |
| Giá từng phần lô | 8,610,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 11.741.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6.027.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 165Quy định trong E-HSMT |
Bơm tiêm đầu xoáy 10ml |
|
| Mã phần lô | PP2300416083 |
| Giá từng phần lô | 6,700,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 9.137.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.690.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 165Quy định trong E-HSMT |
Bơm tiêm đầu xoáy 50ml |
|
| Mã phần lô | PP2300416084 |
| Giá từng phần lô | 7,350,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 10.023.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.145.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 42Quy định trong E-HSMT |
Bơm tiêm đầu xoáy 5ml |
|
| Mã phần lô | PP2300416085 |
| Giá từng phần lô | 840,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.146.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 588.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 17Quy định trong E-HSMT |
Bơm tiêm Insulin các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2300416086 |
| Giá từng phần lô | 87,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 118.637.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 60.900.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2466Quy định trong E-HSMT |
Bơm tiêm lấy mẫu máu có tráng Heparin |
|
| Mã phần lô | PP2300416087 |
| Giá từng phần lô | 1,540,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.100.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.078.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 5754Quy định trong E-HSMT |
Bơm tiêm nhựa 10ml |
|
| Mã phần lô | PP2300416088 |
| Giá từng phần lô | 1,010,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.377.273.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 707.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 82192Quy định trong E-HSMT |
Bơm tiêm nhựa 1ml |
|
| Mã phần lô | PP2300416089 |
| Giá từng phần lô | 69,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 94.091.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 48.300.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 8220Quy định trong E-HSMT |
Bơm tiêm nhựa 20ml |
|
| Mã phần lô | PP2300416090 |
| Giá từng phần lô | 370,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 504.546.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 259.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 16439Quy định trong E-HSMT |
Bơm tiêm nhựa 3ml |
|
| Mã phần lô | PP2300416091 |
| Giá từng phần lô | 2,070,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.823.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.449.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 247Quy định trong E-HSMT |
Bơm tiêm nhựa 50ml đầu nhỏ |
|
| Mã phần lô | PP2300416092 |
| Giá từng phần lô | 410,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 559.091.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 287.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 8220Quy định trong E-HSMT |
Bơm tiêm nhựa 50ml đầu to |
|
| Mã phần lô | PP2300416093 |
| Giá từng phần lô | 164,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 223.637.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 114.800.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3288Quy định trong E-HSMT |
Bơm tiêm nhựa 50ml dùng cho bơm tiêm điện |
|
| Mã phần lô | PP2300416094 |
| Giá từng phần lô | 110,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 150.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 77.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1644Quy định trong E-HSMT |
Bơm tiêm nhựa 5ml |
|
| Mã phần lô | PP2300416095 |
| Giá từng phần lô | 715,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 975.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 500.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 82192Quy định trong E-HSMT |
Bơm tiêm nước muối 10ml có nắp đậy đầu |
|
| Mã phần lô | PP2300416096 |
| Giá từng phần lô | 340,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 463.637.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 238.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1644Quy định trong E-HSMT |
Bơm tiêm nước muối 3ml có nắp đậy đầu |
|
| Mã phần lô | PP2300416097 |
| Giá từng phần lô | 300,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 409.091.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 210.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1644Quy định trong E-HSMT |
Bơm tiêm nước muối 5ml có nắp đậy đầu |
|
| Mã phần lô | PP2300416098 |
| Giá từng phần lô | 640,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 872.728.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 448.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3288Quy định trong E-HSMT |
Bơm truyền dịch PCA loại lớn, dùng 1 lần |
|
| Mã phần lô | PP2300416099 |
| Giá từng phần lô | 6,555,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 8.938.637.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.588.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 781Quy định trong E-HSMT |
Bơm truyền dịch PCA loại nhỏ, dùng 1 lần |
|
| Mã phần lô | PP2300416100 |
| Giá từng phần lô | 1,625,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.215.910.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.137.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 206Quy định trong E-HSMT |
Bơm truyền dịch tự động có PCA |
|
| Mã phần lô | PP2300416101 |
| Giá từng phần lô | 99,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 135.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 69.300.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 9Quy định trong E-HSMT |
Bơm truyền dịch tự động không PCA |
|
| Mã phần lô | PP2300416102 |
| Giá từng phần lô | 69,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 94.091.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 48.300.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 9Quy định trong E-HSMT |
Bóng dẫn lưu não thất trực tiếp |
|
| Mã phần lô | PP2300416103 |
| Giá từng phần lô | 16,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 22.091.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 11.340.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1Quy định trong E-HSMT |
Bông ép sọ não |
|
| Mã phần lô | PP2300416104 |
| Giá từng phần lô | 113,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 155.182.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3005 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 79.660.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 8220Quy định trong E-HSMT |
Bông lót bó bột 10cm x 2.7m |
|
| Mã phần lô | PP2300416105 |
| Giá từng phần lô | 3,300,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3005 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.310.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 25Quy định trong E-HSMT |
Bông lót bó bột 15cm x 2.7m |
|
| Mã phần lô | PP2300416106 |
| Giá từng phần lô | 3,900,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 5.319.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3005 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.730.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 25Quy định trong E-HSMT |
Bông lót cỡ lớn |
|
| Mã phần lô | PP2300416107 |
| Giá từng phần lô | 20,460,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 27.900.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3005 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 14.322.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 25Quy định trong E-HSMT |
Bông lót cỡ nhỏ |
|
| Mã phần lô | PP2300416108 |
| Giá từng phần lô | 10,164,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 13.860.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3005 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 7.115.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 25Quy định trong E-HSMT |
Bông lót cỡ vừa |
|
| Mã phần lô | PP2300416109 |
| Giá từng phần lô | 12,820,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 17.483.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3005 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 8.975.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 25Quy định trong E-HSMT |
Bông tẩm cồn |
|
| Mã phần lô | PP2300416110 |
| Giá từng phần lô | 198,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 270.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3005 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 138.600.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 98631Quy định trong E-HSMT |
Bông y tế không thấm nước |
|
| Mã phần lô | PP2300416111 |
| Giá từng phần lô | 6,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 8.864.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3005 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.550.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4110Quy định trong E-HSMT |
Bông y tế thấm nước |
|
| Mã phần lô | PP2300416112 |
| Giá từng phần lô | 6,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 8.864.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3005 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.550.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4110Quy định trong E-HSMT |
Bông y tế viên loại gói 10gam |
|
| Mã phần lô | PP2300416113 |
| Giá từng phần lô | 314,640,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 429.055.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3005 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 220.248.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 9864Quy định trong E-HSMT |
Bông y tế viên loại gói 500gam |
|
| Mã phần lô | PP2300416114 |
| Giá từng phần lô | 292,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 398.864.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3005 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 204.750.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 247Quy định trong E-HSMT |
Bột xương dùng trong nha khoa loại 0.5cc |
|
| Mã phần lô | PP2300416115 |
| Giá từng phần lô | 29,850,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 40.705.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Không áp dụng |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 20.895.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2Quy định trong E-HSMT |
Bột xương dùng trong nha khoa loại 1cc |
|
| Mã phần lô | PP2300416116 |
| Giá từng phần lô | 40,350,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 55.023.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Không áp dụng |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 28.245.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2Quy định trong E-HSMT |
Cảm biến đo độ bão hòa oxy não, mô người lớn |
|
| Mã phần lô | PP2300416117 |
| Giá từng phần lô | 86,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 117.273.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 60.200.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2Quy định trong E-HSMT |
Cảm biến đo độ mê sâu người lớn |
|
| Mã phần lô | PP2300416118 |
| Giá từng phần lô | 247,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 337.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 173.250.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 25Quy định trong E-HSMT |
Cảm biến với dây áp lực dày 60 inch |
|
| Mã phần lô | PP2300416119 |
| Giá từng phần lô | 265,909,080 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 362.604.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 186.137.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3Quy định trong E-HSMT |
Can chứa dịch dùng cho máy hút áp lực âm |
|
| Mã phần lô | PP2300416120 |
| Giá từng phần lô | 180,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 245.455.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3926 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 126.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 9Quy định trong E-HSMT |
Canuyn đặt nội khí quản các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2300416121 |
| Giá từng phần lô | 221,445,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 301.971.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 155.012.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1233Quy định trong E-HSMT |
Ca-nuyn May o |
|
| Mã phần lô | PP2300416122 |
| Giá từng phần lô | 42,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 57.273.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3926 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 29.400.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 822Quy định trong E-HSMT |
Canuyn mở khí quản dùng dài ngày không có bóng, không cửa sổ các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2300416123 |
| Giá từng phần lô | 14,175,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 19.330.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 9.923.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2Quy định trong E-HSMT |
Catheter chạy thận nhân tạo hai đầu |
|
| Mã phần lô | PP2300416124 |
| Giá từng phần lô | 428,250,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 583.978.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 299.775.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 124Quy định trong E-HSMT |
Catheter dẫn thuốc gây tê loại nhiều lỗ các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2300416125 |
| Giá từng phần lô | 95,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 129.546.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 66.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 9Quy định trong E-HSMT |
Catheter đo áp lực nội sọ đo tại nhu mô não |
|
| Mã phần lô | PP2300416126 |
| Giá từng phần lô | 452,970,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 617.687.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 317.079.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3Quy định trong E-HSMT |
Catheter đo cung lượng tim liên tục |
|
| Mã phần lô | PP2300416127 |
| Giá từng phần lô | 84,525,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 115.262.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 59.168.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1Quy định trong E-HSMT |
Catheter đường hầm |
|
| Mã phần lô | PP2300416128 |
| Giá từng phần lô | 663,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 904.091.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 464.100.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 9Quy định trong E-HSMT |
Catheter niệu quản |
|
| Mã phần lô | PP2300416129 |
| Giá từng phần lô | 397,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 542.046.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 278.250.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 124Quy định trong E-HSMT |
Catheter tĩnh mạch trung tâm 1 nòng trẻ em |
|
| Mã phần lô | PP2300416130 |
| Giá từng phần lô | 8,542,900 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 11.650.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.981.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1Quy định trong E-HSMT |
Catheter tĩnh mạch trung tâm 2 nòng 7Fr, 20cm người lớn |
|
| Mã phần lô | PP2300416131 |
| Giá từng phần lô | 624,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 851.455.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 437.080.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 83Quy định trong E-HSMT |
Catheter tĩnh mạch trung tâm 3 nòng 7Fr, 20cm người lớn |
|
| Mã phần lô | PP2300416132 |
| Giá từng phần lô | 1,285,760,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.753.310.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 900.032.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 165Quy định trong E-HSMT |
Catheter tĩnh mạch trung tâm 3 nòng 7Fr, 20cm người lớn chống khuẩn, chống huyết khối |
|
| Mã phần lô | PP2300416133 |
| Giá từng phần lô | 230,147,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 313.838.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 161.104.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 21Quy định trong E-HSMT |
Catheter tĩnh mạch trung tâm người lớn 2 nòng, đường kính 7Fr, dài 16cm/ 20cm, kháng khuẩn |
|
| Mã phần lô | PP2300416134 |
| Giá từng phần lô | 156,730,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 213.723.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 109.711.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 17Quy định trong E-HSMT |
Catheter tĩnh mạch trung tâm người lớn 2 nòng, đường kính 7Fr, dài 20cm |
|
| Mã phần lô | PP2300416135 |
| Giá từng phần lô | 448,416,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 611.477.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 313.892.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 66Quy định trong E-HSMT |
Catheter tĩnh mạch trung tâm người lớn 3 nòng đường kính 7Fr, dài 16cm tích hợp van cầm máu dùng trong ghép tạng |
|
| Mã phần lô | PP2300416136 |
| Giá từng phần lô | 168,778,800 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 230.153.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 118.146.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 9Quy định trong E-HSMT |
Catheter tĩnh mạch trung tâm người lớn 3 nòng, đường kính 7Fr, dài 16cm/ 20cm |
|
| Mã phần lô | PP2300416137 |
| Giá từng phần lô | 948,375,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.293.239.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 663.863.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 124Quy định trong E-HSMT |
Catheter tĩnh mạch trung tâm người lớn 3 nòng, đường kính 7Fr, dài 16cm/ 20cm, kháng khuẩn |
|
| Mã phần lô | PP2300416138 |
| Giá từng phần lô | 435,969,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 594.504.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 305.179.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 42Quy định trong E-HSMT |
Catheter tĩnh mạch trung tâm người lớn 3 nòng, đường kính 8,5Fr, dài 16cm |
|
| Mã phần lô | PP2300416139 |
| Giá từng phần lô | 107,191,950 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 146.171.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 75.035.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 13Quy định trong E-HSMT |
Catheter tĩnh mạch trung tâm người lớn 4 nòng đường kính 8,5Fr, dài 16cm dùng trong ghép tạng |
|
| Mã phần lô | PP2300416140 |
| Giá từng phần lô | 118,440,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 161.510.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 82.908.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 9Quy định trong E-HSMT |
Cây lèn dọc |
|
| Mã phần lô | PP2300416141 |
| Giá từng phần lô | 1,650,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.250.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.155.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2Quy định trong E-HSMT |
Cây nòng đặt nội khí quản |
|
| Mã phần lô | PP2300416142 |
| Giá từng phần lô | 5,700,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 7.773.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.990.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 9Quy định trong E-HSMT |
Cây nong thận không có vạch chia |
|
| Mã phần lô | PP2300416143 |
| Giá từng phần lô | 360,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 490.910.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 252.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 17Quy định trong E-HSMT |
Chạc 3 dịch truyền |
|
| Mã phần lô | PP2300416144 |
| Giá từng phần lô | 525,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 715.910.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9033 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 367.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4110Quy định trong E-HSMT |
Chạc ba có dây nối 10cm |
|
| Mã phần lô | PP2300416145 |
| Giá từng phần lô | 1,155,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.575.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9033 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 808.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 5754Quy định trong E-HSMT |
Chăn cho phẫu thuật tim |
|
| Mã phần lô | PP2300416146 |
| Giá từng phần lô | 320,325,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 436.807.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 224.228.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 21Quy định trong E-HSMT |
Chăn giữ nhiệt cấp cứu |
|
| Mã phần lô | PP2300416147 |
| Giá từng phần lô | 181,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 247.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 127.050.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 822Quy định trong E-HSMT |
Chăn làm ấm thân trên đa vị trí |
|
| Mã phần lô | PP2300416148 |
| Giá từng phần lô | 65,525,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 89.353.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 45.868.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 21Quy định trong E-HSMT |
Chất lấy dấu |
|
| Mã phần lô | PP2300416149 |
| Giá từng phần lô | 3,450,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.705.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.415.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2Quy định trong E-HSMT |
Chất lấy dấu nặng Siliconl |
|
| Mã phần lô | PP2300416150 |
| Giá từng phần lô | 42,220,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 57.573.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 29.554.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2Quy định trong E-HSMT |
Chất lấy dấu nhẹ Siliconl |
|
| Mã phần lô | PP2300416151 |
| Giá từng phần lô | 44,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 60.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 30.800.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2Quy định trong E-HSMT |
Chỉ co nướu số 0, 00, 000, 1, 2 |
|
| Mã phần lô | PP2300416152 |
| Giá từng phần lô | 13,260,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 18.082.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 9.282.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2Quy định trong E-HSMT |
Chỉ thép buộc mắc cài |
|
| Mã phần lô | PP2300416153 |
| Giá từng phần lô | 2,876,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.922.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.014.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1Quy định trong E-HSMT |
Chỉ thị hóa học cho máy Sterad |
|
| Mã phần lô | PP2300416154 |
| Giá từng phần lô | 75,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 102.273.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 52.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2466Quy định trong E-HSMT |
Chỉ thị hóa học đa thông số hấp ướt |
|
| Mã phần lô | PP2300416155 |
| Giá từng phần lô | 248,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 338.182.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 173.600.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 6576Quy định trong E-HSMT |
Chỉ thị hóa học đa thông số type 4 cho máy hấp tiệt trùng |
|
| Mã phần lô | PP2300416156 |
| Giá từng phần lô | 35,700,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 48.682.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 24.990.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1644Quy định trong E-HSMT |
Chỉ thị hóa học đơn thông số hấp ướt |
|
| Mã phần lô | PP2300416157 |
| Giá từng phần lô | 105,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 143.182.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 73.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4110Quy định trong E-HSMT |
Chỉ thị hóa học dùng cho máy tiệt khuẩn |
|
| Mã phần lô | PP2300416158 |
| Giá từng phần lô | 50,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 68.182.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 35.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1644Quy định trong E-HSMT |
Chỉ thị hóa học dùng cho tiệt khuẩn Plasma |
|
| Mã phần lô | PP2300416159 |
| Giá từng phần lô | 180,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 245.455.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 126.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2466Quy định trong E-HSMT |
Chỉ thị hoá học kiểm soát gói tiệt khuẩn hơi nước |
|
| Mã phần lô | PP2300416160 |
| Giá từng phần lô | 248,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 338.182.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 173.600.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 6576Quy định trong E-HSMT |
Chỉ thị kiểm tra Bowie-Dick |
|
| Mã phần lô | PP2300416161 |
| Giá từng phần lô | 55,625,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 75.853.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 38.938.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 103Quy định trong E-HSMT |
Chỉ thị sinh học cho máy hấp nhiệt độ thấp |
|
| Mã phần lô | PP2300416162 |
| Giá từng phần lô | 39,520,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 53.891.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 27.664.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 33Quy định trong E-HSMT |
Chỉ thị sinh học cho máy Sterrad |
|
| Mã phần lô | PP2300416163 |
| Giá từng phần lô | 59,570,100 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 81.232.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 41.700.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 25Quy định trong E-HSMT |
Chỉ thị sinh học cho máy tiệt khuẩn nhiệt độ cao |
|
| Mã phần lô | PP2300416164 |
| Giá từng phần lô | 20,898,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 28.498.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 14.629.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 25Quy định trong E-HSMT |
Chỉ thị sinh học cho máy tiệt khuẩn Plasma |
|
| Mã phần lô | PP2300416165 |
| Giá từng phần lô | 56,826,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 77.490.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 39.779.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 25Quy định trong E-HSMT |
Chỉ thị sinh học dùng cho máy hấp ướt |
|
| Mã phần lô | PP2300416166 |
| Giá từng phần lô | 18,480,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 25.200.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 12.936.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 33Quy định trong E-HSMT |
Chỉ thị tích hợp type 5 cho máy hấp tiệt trùng |
|
| Mã phần lô | PP2300416167 |
| Giá từng phần lô | 26,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 36.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 18.480.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 822Quy định trong E-HSMT |
Chổi đánh bóng nha khoa |
|
| Mã phần lô | PP2300416168 |
| Giá từng phần lô | 6,480,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 8.837.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.536.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 119Quy định trong E-HSMT |
Chốt thạch anh đặt trong ống tủy |
|
| Mã phần lô | PP2300416169 |
| Giá từng phần lô | 13,182,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 17.976.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 9.228.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1Quy định trong E-HSMT |
Chốt thép đặt trong ống tủy |
|
| Mã phần lô | PP2300416170 |
| Giá từng phần lô | 6,496,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 8.859.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.548.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1Quy định trong E-HSMT |
Chun buộc mắc cài |
|
| Mã phần lô | PP2300416171 |
| Giá từng phần lô | 6,300,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 8.591.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.410.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 30Quy định trong E-HSMT |
Chun chuỗi Mắt trung bình |
|
| Mã phần lô | PP2300416172 |
| Giá từng phần lô | 2,424,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.306.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.697.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1Quy định trong E-HSMT |
Chun chuỗi mau |
|
| Mã phần lô | PP2300416173 |
| Giá từng phần lô | 2,424,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.306.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.697.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1Quy định trong E-HSMT |
Chun chuỗi thưa |
|
| Mã phần lô | PP2300416174 |
| Giá từng phần lô | 2,424,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.306.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.697.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1Quy định trong E-HSMT |
Chun liên hàm |
|
| Mã phần lô | PP2300416175 |
| Giá từng phần lô | 2,550,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.478.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.785.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 7Quy định trong E-HSMT |
Chun tách kẽ |
|
| Mã phần lô | PP2300416176 |
| Giá từng phần lô | 2,424,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.306.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.697.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1Quy định trong E-HSMT |
Clip chất liệu polymer không tan |
|
| Mã phần lô | PP2300416177 |
| Giá từng phần lô | 1,200,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.636.364.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 840.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1644Quy định trong E-HSMT |
Clip mạch máu Titan 2 thì, dạng băng đạn liên tục, cỡ nhỏ |
|
| Mã phần lô | PP2300416178 |
| Giá từng phần lô | 420,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 572.728.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 294.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 411Quy định trong E-HSMT |
Clip mạch máu Titan 2 thì, dạng băng đạn liên tục, cỡ trung bình – lớn |
|
| Mã phần lô | PP2300416179 |
| Giá từng phần lô | 540,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 736.364.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 378.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 411Quy định trong E-HSMT |
Clip mạch máu titan các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2300416180 |
| Giá từng phần lô | 450,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 613.637.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 315.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1233Quy định trong E-HSMT |
Cốc đánh bóng răng |
|
| Mã phần lô | PP2300416181 |
| Giá từng phần lô | 5,635,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 7.685.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.945.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 83Quy định trong E-HSMT |
Cọc ép ren ngược chiều kích thước 10mm dài 250mm |
|
| Mã phần lô | PP2300416182 |
| Giá từng phần lô | 142,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 194.319.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 99.750.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 25Quy định trong E-HSMT |
Cọc ép ren ngược chiều kích thước 10mm dài 350mm |
|
| Mã phần lô | PP2300416183 |
| Giá từng phần lô | 122,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 166.364.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 85.400.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 17Quy định trong E-HSMT |
Cọc ép ren ngược chiều kích thước 6mm dài 200mm |
|
| Mã phần lô | PP2300416184 |
| Giá từng phần lô | 37,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 51.137.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 26.250.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 9Quy định trong E-HSMT |
Cọc ép ren ngược chiều kích thước 6mm dài 250mm |
|
| Mã phần lô | PP2300416185 |
| Giá từng phần lô | 19,250,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 26.250.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 13.475.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 5Quy định trong E-HSMT |
Composite đặc |
|
| Mã phần lô | PP2300416186 |
| Giá từng phần lô | 170,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 231.819.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 119.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 9Quy định trong E-HSMT |
Composite lỏng |
|
| Mã phần lô | PP2300416187 |
| Giá từng phần lô | 70,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 95.455.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 49.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 9Quy định trong E-HSMT |
Conl Phụ |
|
| Mã phần lô | PP2300416188 |
| Giá từng phần lô | 17,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 24.273.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 12.460.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 5Quy định trong E-HSMT |
Cuộn túi ép phim 100 mm x 200m |
|
| Mã phần lô | PP2300416189 |
| Giá từng phần lô | 53,784,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 73.342.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 4823 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 37.649.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 5Quy định trong E-HSMT |
Cuộn túi ép phim 150 mm x 200m |
|
| Mã phần lô | PP2300416190 |
| Giá từng phần lô | 155,520,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 212.073.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 4823 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 108.864.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 10Quy định trong E-HSMT |
Cuộn túi ép phim 200 mm x 200m |
|
| Mã phần lô | PP2300416191 |
| Giá từng phần lô | 501,900,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 684.410.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 4823 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 351.330.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 29Quy định trong E-HSMT |
Cuộn túi ép phim 250 mm x 200m |
|
| Mã phần lô | PP2300416192 |
| Giá từng phần lô | 176,100,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 240.137.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 4823 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 123.270.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 9Quy định trong E-HSMT |
Cuộn túi ép phim 300 mm x 200m |
|
| Mã phần lô | PP2300416193 |
| Giá từng phần lô | 594,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 810.819.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 4823 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 416.220.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 25Quy định trong E-HSMT |
Cuộn túi ép phim 350 mm x 200m |
|
| Mã phần lô | PP2300416194 |
| Giá từng phần lô | 48,440,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 66.055.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 4823 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 33.908.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2Quy định trong E-HSMT |
Cuộn túi ép phim 400 mm x 200m |
|
| Mã phần lô | PP2300416195 |
| Giá từng phần lô | 52,960,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 72.219.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 4823 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 37.072.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2Quy định trong E-HSMT |
Cuộn túi ép phim 75 mm x 200m |
|
| Mã phần lô | PP2300416196 |
| Giá từng phần lô | 47,952,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 65.390.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 4823 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 33.567.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 5Quy định trong E-HSMT |
Đài đánh bóng răng |
|
| Mã phần lô | PP2300416197 |
| Giá từng phần lô | 29,250,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 39.887.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 20.475.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 62Quy định trong E-HSMT |
Đai ép tim |
|
| Mã phần lô | PP2300416198 |
| Giá từng phần lô | 450,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 613.637.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 315.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3Quy định trong E-HSMT |
Đai hỗ trợ cánh tay các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2300416199 |
| Giá từng phần lô | 5,250,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 7.160.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.675.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 5Quy định trong E-HSMT |
Đai hỗ trợ khớp gối |
|
| Mã phần lô | PP2300416200 |
| Giá từng phần lô | 21,750,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 29.660.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 15.225.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 5Quy định trong E-HSMT |
Đai hỗ trợ khớp gối 22inch các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2300416201 |
| Giá từng phần lô | 667,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 910.228.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 467.250.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 124Quy định trong E-HSMT |
Đai hỗ trợ thắt lưng |
|
| Mã phần lô | PP2300416202 |
| Giá từng phần lô | 445,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 606.819.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 311.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 83Quy định trong E-HSMT |
Đai số 8 các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2300416203 |
| Giá từng phần lô | 44,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 60.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 30.800.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 42Quy định trong E-HSMT |
Đai thắt lưng |
|
| Mã phần lô | PP2300416204 |
| Giá từng phần lô | 65,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 88.637.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 45.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 42Quy định trong E-HSMT |
Đai thắt lưng cao cấp |
|
| Mã phần lô | PP2300416205 |
| Giá từng phần lô | 275,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 375.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 192.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 83Quy định trong E-HSMT |
Đai thắt lưng dạng lưới cứng |
|
| Mã phần lô | PP2300416206 |
| Giá từng phần lô | 24,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 32.728.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 16.800.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 5Quy định trong E-HSMT |
Đai treo tay các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2300416207 |
| Giá từng phần lô | 4,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 6.546.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.360.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 13Quy định trong E-HSMT |
Dẫn hướng kim cho robot định vị |
|
| Mã phần lô | PP2300416208 |
| Giá từng phần lô | 80,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 109.091.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 56.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 17Quy định trong E-HSMT |
Dẫn lưu não thất ngoài, kèm catheter |
|
| Mã phần lô | PP2300416209 |
| Giá từng phần lô | 132,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 180.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 92.400.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3Quy định trong E-HSMT |
Dẫn lưu não thất ổ bụng kèm catheter phủ kháng sinh chống nhiễm trùng |
|
| Mã phần lô | PP2300416210 |
| Giá từng phần lô | 577,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 787.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 404.250.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3Quy định trong E-HSMT |
Dẫn lưu não thất ổ bụng kèm khoang chống hiện tượng dẫn lưu quá mức |
|
| Mã phần lô | PP2300416211 |
| Giá từng phần lô | 297,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 405.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 207.900.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3Quy định trong E-HSMT |
Dẫn lưu não thất ổ bụng loại tự động điều chỉnh áp lực (không dùng dụng cụ điều chỉnh ngoài) |
|
| Mã phần lô | PP2300416212 |
| Giá từng phần lô | 290,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 395.455.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 203.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1Quy định trong E-HSMT |
Dao cắt lưỡng cực đầu nhọn |
|
| Mã phần lô | PP2300416213 |
| Giá từng phần lô | 49,280,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 67.200.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 34.496.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1Quy định trong E-HSMT |
Dao cắt lưỡng cực tiền liệt tuyến |
|
| Mã phần lô | PP2300416214 |
| Giá từng phần lô | 48,240,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 65.782.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 33.768.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1Quy định trong E-HSMT |
Đầu 9 kim vô trùng 34G |
|
| Mã phần lô | PP2300416215 |
| Giá từng phần lô | 294,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 400.910.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9033 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 205.800.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 35Quy định trong E-HSMT |
Đầu chụp gập góc cho tay khoan tốc độ cao |
|
| Mã phần lô | PP2300416216 |
| Giá từng phần lô | 445,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 606.819.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 311.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1Quy định trong E-HSMT |
Đầu chụp mũi khoan cắt sọ |
|
| Mã phần lô | PP2300416217 |
| Giá từng phần lô | 690,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 940.910.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 483.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2Quy định trong E-HSMT |
Đầu chụp mũi khoan mài gập góc dài 10cm |
|
| Mã phần lô | PP2300416218 |
| Giá từng phần lô | 390,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 531.819.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 273.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1Quy định trong E-HSMT |
Đầu chụp mũi khoan mài gập góc dài 14cm |
|
| Mã phần lô | PP2300416219 |
| Giá từng phần lô | 875,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.193.182.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 612.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1Quy định trong E-HSMT |
Đầu chụp mũi khoan mài thẳng dài 10cm |
|
| Mã phần lô | PP2300416220 |
| Giá từng phần lô | 236,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 321.819.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 165.200.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1Quy định trong E-HSMT |
Đầu chụp mũi khoan mài thẳng, dài 14cm |
|
| Mã phần lô | PP2300416221 |
| Giá từng phần lô | 147,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 201.137.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 103.250.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1Quy định trong E-HSMT |
Đầu chụp mũi khoan tạo hình dài 8cm |
|
| Mã phần lô | PP2300416222 |
| Giá từng phần lô | 160,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 218.182.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 112.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1Quy định trong E-HSMT |
Đầu chụp mũi khoan thẳng, dài 9cm |
|
| Mã phần lô | PP2300416223 |
| Giá từng phần lô | 885,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.206.819.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 619.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3Quy định trong E-HSMT |
Đầu chụp thẳng cho tay khoan tai tốc độ cao |
|
| Mã phần lô | PP2300416224 |
| Giá từng phần lô | 190,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 259.091.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 133.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1Quy định trong E-HSMT |
Đầu dao 23 KHz cỡ chuẩn |
|
| Mã phần lô | PP2300416225 |
| Giá từng phần lô | 780,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.063.637.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9033 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 546.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 5Quy định trong E-HSMT |
Đầu dao nội soi 23KHz |
|
| Mã phần lô | PP2300416226 |
| Giá từng phần lô | 735,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.002.273.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9033 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 514.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3Quy định trong E-HSMT |
Đầu dò chuyên nạo VA |
|
| Mã phần lô | PP2300416227 |
| Giá từng phần lô | 155,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 212.182.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 108.920.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2Quy định trong E-HSMT |
Đầu dò mổ Amidan và nạo VA |
|
| Mã phần lô | PP2300416228 |
| Giá từng phần lô | 227,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 310.228.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 159.250.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3Quy định trong E-HSMT |
Đầu dò mổ cuống mũi |
|
| Mã phần lô | PP2300416229 |
| Giá từng phần lô | 65,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 88.637.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 45.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1Quy định trong E-HSMT |
Đầu dò tán sỏi siêu âm |
|
| Mã phần lô | PP2300416230 |
| Giá từng phần lô | 48,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 65.455.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 33.600.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1Quy định trong E-HSMT |
Đầu lấy cao răng |
|
| Mã phần lô | PP2300416231 |
| Giá từng phần lô | 132,930,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 181.269.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 93.051.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 6Quy định trong E-HSMT |
Đầu phẫu thuật thanh quản |
|
| Mã phần lô | PP2300416232 |
| Giá từng phần lô | 302,670,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 412.732.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 211.869.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3Quy định trong E-HSMT |
Đầu phun khí dung |
|
| Mã phần lô | PP2300416233 |
| Giá từng phần lô | 300,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 409.091.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3926 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 210.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 17Quy định trong E-HSMT |
Dây bệnh nhân kép |
|
| Mã phần lô | PP2300416234 |
| Giá từng phần lô | 120,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 163.637.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 84.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 5Quy định trong E-HSMT |
Dây cáp điện cực kim điện cơ đồng tâm |
|
| Mã phần lô | PP2300416235 |
| Giá từng phần lô | 10,395,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 14.175.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 7.277.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1Quy định trong E-HSMT |
Dây cung chỉnh nha kích hoạt nhiệt Niti các loại |
|
| Mã phần lô | PP2300416236 |
| Giá từng phần lô | 23,104,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 31.506.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 16.173.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 25Quy định trong E-HSMT |
Dây cung ngược NiTi các loại |
|
| Mã phần lô | PP2300416237 |
| Giá từng phần lô | 13,680,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 18.655.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 9.576.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 10Quy định trong E-HSMT |
Dây cung NiTi các loại |
|
| Mã phần lô | PP2300416238 |
| Giá từng phần lô | 40,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 54.819.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 28.140.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 50Quy định trong E-HSMT |
Dây cung thép chữ nhật các loại |
|
| Mã phần lô | PP2300416239 |
| Giá từng phần lô | 3,648,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.975.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.554.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 7Quy định trong E-HSMT |
Dây đa sợi |
|
| Mã phần lô | PP2300416240 |
| Giá từng phần lô | 1,978,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.698.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.385.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2Quy định trong E-HSMT |
Dây dẫn mềm 0.035inch |
|
| Mã phần lô | PP2300416241 |
| Giá từng phần lô | 330,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 450.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 231.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 9Quy định trong E-HSMT |
Dây dẫn nước rửa bàng quang |
|
| Mã phần lô | PP2300416242 |
| Giá từng phần lô | 525,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 715.910.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 367.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 124Quy định trong E-HSMT |
Dây dẫn thuốc |
|
| Mã phần lô | PP2300416243 |
| Giá từng phần lô | 188,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 256.364.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 131.600.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3288Quy định trong E-HSMT |
Dây đeo Mask silicon người lớn, trẻ em |
|
| Mã phần lô | PP2300416244 |
| Giá từng phần lô | 787,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.074.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3926 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 552.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 5Quy định trong E-HSMT |
Dây điện cực điện não đĩa vàng |
|
| Mã phần lô | PP2300416245 |
| Giá từng phần lô | 18,876,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 25.740.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 13.214.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 5Quy định trong E-HSMT |
Dây garo |
|
| Mã phần lô | PP2300416246 |
| Giá từng phần lô | 28,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 38.182.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 19.600.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 822Quy định trong E-HSMT |
Dây hút dịch phẫu thuật tiệt trùng |
|
| Mã phần lô | PP2300416247 |
| Giá từng phần lô | 367,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 501.137.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 257.250.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2877Quy định trong E-HSMT |
Dây hút đờm kín |
|
| Mã phần lô | PP2300416248 |
| Giá từng phần lô | 470,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 641.591.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 329.350.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 165Quy định trong E-HSMT |
Dây máy thở dùng 1 lần có bẫy nước |
|
| Mã phần lô | PP2300416249 |
| Giá từng phần lô | 570,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 777.273.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 399.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 247Quy định trong E-HSMT |
Dây máy thở dùng một lần kéo dãn theo yêu cầu |
|
| Mã phần lô | PP2300416250 |
| Giá từng phần lô | 279,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 380.455.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 195.300.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 124Quy định trong E-HSMT |
Dây máy thở y tế, 2 dây, 2 bẫy nước, dùng 1 lần, cho người lớn |
|
| Mã phần lô | PP2300416251 |
| Giá từng phần lô | 418,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 570.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 292.600.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 206Quy định trong E-HSMT |
Dây máy thở y tế, dây đơn 2 trong 1 |
|
| Mã phần lô | PP2300416252 |
| Giá từng phần lô | 567,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 773.182.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 396.900.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 247Quy định trong E-HSMT |
Dây nối bơm tiêm điện |
|
| Mã phần lô | PP2300416253 |
| Giá từng phần lô | 665,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 906.819.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 465.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 5754Quy định trong E-HSMT |
Dây nối dài dùng trong bơm thuốc cản quang |
|
| Mã phần lô | PP2300416254 |
| Giá từng phần lô | 712,950,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 972.205.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 499.065.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 5754Quy định trong E-HSMT |
Dây nối kẹp lưỡng cực |
|
| Mã phần lô | PP2300416255 |
| Giá từng phần lô | 110,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 150.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 77.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 42Quy định trong E-HSMT |
Dây nối mở rộng đa đường truyền với đầu nối không kim 2 đường |
|
| Mã phần lô | PP2300416256 |
| Giá từng phần lô | 1,171,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.597.091.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 819.840.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 987Quy định trong E-HSMT |
Dây nối mở rộng đa đường truyền với đầu nối không kim 3 đường |
|
| Mã phần lô | PP2300416257 |
| Giá từng phần lô | 1,038,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.416.137.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 726.950.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 822Quy định trong E-HSMT |
Dây soi phế quản loại 3.8mm và 5.0mm |
|
| Mã phần lô | PP2300416258 |
| Giá từng phần lô | 725,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 988.637.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 507.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 5Quy định trong E-HSMT |
Dây thít nhựa loại trắng |
|
| Mã phần lô | PP2300416259 |
| Giá từng phần lô | 30,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 40.910.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3926 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 21.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 8220Quy định trong E-HSMT |
Dây thở oxy người lớn, trẻ em |
|
| Mã phần lô | PP2300416260 |
| Giá từng phần lô | 630,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 859.091.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3926 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 441.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 8220Quy định trong E-HSMT |
Dây truyền áp lực cao |
|
| Mã phần lô | PP2300416261 |
| Giá từng phần lô | 1,470,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.004.546.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.029.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 24658Quy định trong E-HSMT |
Dây truyền dịch an toàn có bộ phận điều chỉnh giọt |
|
| Mã phần lô | PP2300416262 |
| Giá từng phần lô | 403,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 549.819.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 282.240.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 658Quy định trong E-HSMT |
Dây truyền dịch có màng ngăn dịch và màng chặn khí |
|
| Mã phần lô | PP2300416263 |
| Giá từng phần lô | 57,180,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 77.973.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 40.026.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 247Quy định trong E-HSMT |
Dây truyền dịch không có dehp, có van lọc vi khuẩn |
|
| Mã phần lô | PP2300416264 |
| Giá từng phần lô | 1,701,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.319.546.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.190.700.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 12329Quy định trong E-HSMT |
Dây truyền dịch vô trùng sử dụng một lần |
|
| Mã phần lô | PP2300416265 |
| Giá từng phần lô | 1,764,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.405.455.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.234.800.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 32877Quy định trong E-HSMT |
Dây truyền hóa chất (dây truyền dịch an toàn tránh ánh sáng) |
|
| Mã phần lô | PP2300416266 |
| Giá từng phần lô | 30,450,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 41.523.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 21.315.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 83Quy định trong E-HSMT |
Dây truyền máu |
|
| Mã phần lô | PP2300416267 |
| Giá từng phần lô | 544,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 741.819.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 380.800.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1644Quy định trong E-HSMT |
Dây truyền máu có màng lọc ở bầu trên |
|
| Mã phần lô | PP2300416268 |
| Giá từng phần lô | 180,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 245.455.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 126.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1233Quy định trong E-HSMT |
Đè lưỡi gỗ |
|
| Mã phần lô | PP2300416269 |
| Giá từng phần lô | 7,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 10.637.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.460.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2466Quy định trong E-HSMT |
Đĩa petri nhựa |
|
| Mã phần lô | PP2300416270 |
| Giá từng phần lô | 174,300,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 237.682.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 122.010.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 8220Quy định trong E-HSMT |
Điện cực bay hơi lưỡng cực hình cầu |
|
| Mã phần lô | PP2300416271 |
| Giá từng phần lô | 98,560,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 134.400.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 68.992.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2Quy định trong E-HSMT |
Điện cực bóc nhân lưỡng cực |
|
| Mã phần lô | PP2300416272 |
| Giá từng phần lô | 52,910,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 72.150.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 37.037.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1Quy định trong E-HSMT |
Điện cực cầm máu hình cầu đơn cực |
|
| Mã phần lô | PP2300416273 |
| Giá từng phần lô | 42,540,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 58.010.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 29.778.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2Quy định trong E-HSMT |
Điện cực cắt lưỡng cực hình vòng 2 chân cắm |
|
| Mã phần lô | PP2300416274 |
| Giá từng phần lô | 220,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 301.091.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 154.560.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 7Quy định trong E-HSMT |
Điện cực cắt tiền liệt tuyến nội soi hình vòng, lưỡng cực |
|
| Mã phần lô | PP2300416275 |
| Giá từng phần lô | 241,150,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 328.841.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 168.805.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 5Quy định trong E-HSMT |
Điện cực dán đo dẫn truyền |
|
| Mã phần lô | PP2300416276 |
| Giá từng phần lô | 83,160,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 113.400.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 58.212.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 40Quy định trong E-HSMT |
Điện cực đất loại dán |
|
| Mã phần lô | PP2300416277 |
| Giá từng phần lô | 17,640,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 24.055.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 12.348.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 20Quy định trong E-HSMT |
Điện cực ECG sử dụng cho MRI |
|
| Mã phần lô | PP2300416278 |
| Giá từng phần lô | 30,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 40.910.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 21.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 83Quy định trong E-HSMT |
Điện cực kim điện cơ đồng tâm dùng 1 lần 26G |
|
| Mã phần lô | PP2300416279 |
| Giá từng phần lô | 80,850,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 110.250.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 56.595.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 29Quy định trong E-HSMT |
Điện cực kim điện cơ đồng tâm dùng 1 lần 30G |
|
| Mã phần lô | PP2300416280 |
| Giá từng phần lô | 69,300,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 94.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 48.510.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 25Quy định trong E-HSMT |
Điện cực tim nền xốp |
|
| Mã phần lô | PP2300416281 |
| Giá từng phần lô | 525,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 715.910.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 367.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 20548Quy định trong E-HSMT |
Điện cực trung tính loại kép |
|
| Mã phần lô | PP2300416282 |
| Giá từng phần lô | 810,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.104.546.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 567.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 370Quy định trong E-HSMT |
Dụng cụ cắt bao quy đầu dùng 1 lần |
|
| Mã phần lô | PP2300416283 |
| Giá từng phần lô | 289,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 394.773.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 202.650.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 13Quy định trong E-HSMT |
Dụng cụ tập thở người lớn, trẻ em |
|
| Mã phần lô | PP2300416284 |
| Giá từng phần lô | 195,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 265.910.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 136.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 50Quy định trong E-HSMT |
Dung dịch bảo quản tạng |
|
| Mã phần lô | PP2300416285 |
| Giá từng phần lô | 2,773,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.781.364.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3006 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.941.100.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 83Quy định trong E-HSMT |
Dung dịch trị loét do tì đè |
|
| Mã phần lô | PP2300416286 |
| Giá từng phần lô | 7,730,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 10.541.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3304 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.411.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 5Quy định trong E-HSMT |
Gạc cầu Fi 30mm x 1 lớp vô trùng |
|
| Mã phần lô | PP2300416287 |
| Giá từng phần lô | 7,775,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 10.603.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3005 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.443.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2055Quy định trong E-HSMT |
Gạc cầu Fi 40mm x 1 lớp vô trùng |
|
| Mã phần lô | PP2300416288 |
| Giá từng phần lô | 10,820,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 14.755.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3005 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 7.574.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1644Quy định trong E-HSMT |
Gạc cầu Fi 40mm x 2 lớp vô trùng |
|
| Mã phần lô | PP2300416289 |
| Giá từng phần lô | 3,970,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 5.414.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3005 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.779.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 411Quy định trong E-HSMT |
Gạc cầu sản khoa |
|
| Mã phần lô | PP2300416290 |
| Giá từng phần lô | 4,174,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 5.693.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3005 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.923.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 124Quy định trong E-HSMT |
Gạc dẫn lưu vô trùng 0,75cm x 100cm x 4 lớp |
|
| Mã phần lô | PP2300416291 |
| Giá từng phần lô | 15,260,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 20.810.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3005 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 10.682.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 822Quy định trong E-HSMT |
Gạc hút (gạc mét) |
|
| Mã phần lô | PP2300416292 |
| Giá từng phần lô | 33,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 45.819.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3005 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 23.520.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 822Quy định trong E-HSMT |
Gạc lưới có bạc 10cm x12cm |
|
| Mã phần lô | PP2300416293 |
| Giá từng phần lô | 11,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 15.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3005 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 7.700.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 17Quy định trong E-HSMT |
Gạc lưới hydrocolloid cỡ 10cm x 10cm |
|
| Mã phần lô | PP2300416294 |
| Giá từng phần lô | 3,700,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 5.046.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3005 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.590.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 9Quy định trong E-HSMT |
Gạc lưới nano 10cm x 10cm |
|
| Mã phần lô | PP2300416295 |
| Giá từng phần lô | 6,250,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 8.523.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3005 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.375.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 5Quy định trong E-HSMT |
Gạc Meche 3.5cm x 75cm x 6 Lớp |
|
| Mã phần lô | PP2300416296 |
| Giá từng phần lô | 5,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 7.364.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3005 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.780.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 247Quy định trong E-HSMT |
Gạc phẫu thuật 10cm x 10cm x 12 lớp vô trùng |
|
| Mã phần lô | PP2300416297 |
| Giá từng phần lô | 4,085,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 5.570.455.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3005 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.859.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 410959Quy định trong E-HSMT |
Gạc phẫu thuật 30cm x 40cm x 6 lớp |
|
| Mã phần lô | PP2300416298 |
| Giá từng phần lô | 1,268,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.729.091.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3005 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 887.600.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 20548Quy định trong E-HSMT |
Gạc phẫu thuật 5cm x 5cm x 8 lớp |
|
| Mã phần lô | PP2300416299 |
| Giá từng phần lô | 37,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 51.546.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3005 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 26.460.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 12329Quy định trong E-HSMT |
Gạc phẫu thuật 6cm x 10cm x 12 lớp |
|
| Mã phần lô | PP2300416300 |
| Giá từng phần lô | 1,410,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.922.728.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3005 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 987.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 205480Quy định trong E-HSMT |
Gạc phẫu thuật ngoại khoa 10cm x 10cm x 12 lớp cản quang |
|
| Mã phần lô | PP2300416301 |
| Giá từng phần lô | 113,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 154.637.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3005 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 79.380.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 12329Quy định trong E-HSMT |
Gạc phẫu thuật ngoại khoa 30cm x 40cm x 6 lớp cản quang |
|
| Mã phần lô | PP2300416302 |
| Giá từng phần lô | 43,680,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 59.564.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3005 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 30.576.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 822Quy định trong E-HSMT |
Gạc thấm hút và loại hoại tử có bạc |
|
| Mã phần lô | PP2300416303 |
| Giá từng phần lô | 29,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 39.546.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3005 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 20.300.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 17Quy định trong E-HSMT |
Gạc xốp thấm hút 10cm x10cm |
|
| Mã phần lô | PP2300416304 |
| Giá từng phần lô | 19,700,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 26.864.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3005 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 13.790.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 9Quy định trong E-HSMT |
Gạc xốp vi bám dính 10cm x 12cm |
|
| Mã phần lô | PP2300416305 |
| Giá từng phần lô | 41,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 56.728.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3005 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 29.120.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 33Quy định trong E-HSMT |
Găng hữu trùng các số các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2300416306 |
| Giá từng phần lô | 888,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.210.910.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 4015 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 621.600.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 24658Quy định trong E-HSMT |
Găng khám không bột |
|
| Mã phần lô | PP2300416307 |
| Giá từng phần lô | 176,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 240.546.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 4015 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 123.480.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 8220Quy định trong E-HSMT |
Găng khám sản |
|
| Mã phần lô | PP2300416308 |
| Giá từng phần lô | 7,035,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 9.594.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 4015 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.925.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 42Quy định trong E-HSMT |
Găng kiểm tra, thăm khám |
|
| Mã phần lô | PP2300416309 |
| Giá từng phần lô | 800,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.090.910.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 4015 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 560.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 82192Quy định trong E-HSMT |
Găng phẫu thuật tiệt trùng các số, các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2300416310 |
| Giá từng phần lô | 2,328,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.174.546.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 4015 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.629.600.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 49316Quy định trong E-HSMT |
Găng tay phẫu thuật vô trùng dùng trong ghép tạng |
|
| Mã phần lô | PP2300416311 |
| Giá từng phần lô | 60,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 81.819.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 4015 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 42.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 165Quy định trong E-HSMT |
Găng tiêm truyền các số các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2300416312 |
| Giá từng phần lô | 1,800,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.454.546.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 4015 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.260.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 164384Quy định trong E-HSMT |
Gel dẫn truyền điện cơ |
|
| Mã phần lô | PP2300416313 |
| Giá từng phần lô | 3,150,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.296.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3006 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.205.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1Quy định trong E-HSMT |
Gel dẫn truyền điện não |
|
| Mã phần lô | PP2300416314 |
| Giá từng phần lô | 18,900,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 25.773.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3006 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 13.230.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3Quy định trong E-HSMT |
Gel dẫn truyền điện não loại đông cứng nhanh |
|
| Mã phần lô | PP2300416315 |
| Giá từng phần lô | 13,860,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 18.900.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3006 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 9.702.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3Quy định trong E-HSMT |
Gel làm sạch da |
|
| Mã phần lô | PP2300416316 |
| Giá từng phần lô | 12,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 17.182.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3006 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 8.820.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3Quy định trong E-HSMT |
Giá đỡ ống soi mềm cỡ nhỏ |
|
| Mã phần lô | PP2300416317 |
| Giá từng phần lô | 111,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 151.364.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 77.700.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3Quy định trong E-HSMT |
Giá đỡ ống soi mềm cỡ vừa |
|
| Mã phần lô | PP2300416318 |
| Giá từng phần lô | 111,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 151.364.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 77.700.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3Quy định trong E-HSMT |
Giấy ăn vuông |
|
| Mã phần lô | PP2300416319 |
| Giá từng phần lô | 575,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 784.091.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Không áp dụng |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 402.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 410959Quy định trong E-HSMT |
Giấy bọc dụng cụ 100cm x 100cm |
|
| Mã phần lô | PP2300416320 |
| Giá từng phần lô | 46,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 63.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 4823 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 32.340.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 288Quy định trong E-HSMT |
Giấy bọc dụng cụ 120cm x 120cm |
|
| Mã phần lô | PP2300416321 |
| Giá từng phần lô | 29,250,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 39.887.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 4823 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 20.475.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 124Quy định trong E-HSMT |
Giấy bọc dụng cụ 137cm x 137cm |
|
| Mã phần lô | PP2300416322 |
| Giá từng phần lô | 39,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 54.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 4823 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 27.720.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 124Quy định trong E-HSMT |
Giấy bọc dụng cụ 60cm x 60cm |
|
| Mã phần lô | PP2300416323 |
| Giá từng phần lô | 31,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 43.364.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 4823 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 22.260.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 494Quy định trong E-HSMT |
Giấy bọc dụng cụ 75cm x 75cm |
|
| Mã phần lô | PP2300416324 |
| Giá từng phần lô | 24,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 33.546.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 4823 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 17.220.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 247Quy định trong E-HSMT |
Giấy bọc dụng cụ 90cm x 90cm |
|
| Mã phần lô | PP2300416325 |
| Giá từng phần lô | 33,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 45.819.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 4823 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 23.520.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 247Quy định trong E-HSMT |
Giấy cắn đỏ |
|
| Mã phần lô | PP2300416326 |
| Giá từng phần lô | 1,855,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.530.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.299.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 5Quy định trong E-HSMT |
Giấy chụp siêu âm |
|
| Mã phần lô | PP2300416327 |
| Giá từng phần lô | 756,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.030.910.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 4823 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 529.200.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 576Quy định trong E-HSMT |
Giấy điện tim dùng cho máy điện tim 1 cần |
|
| Mã phần lô | PP2300416328 |
| Giá từng phần lô | 14,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 19.091.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 4823 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 9.800.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 83Quy định trong E-HSMT |
Giấy điện tim dùng cho máy điện tim 3 cần |
|
| Mã phần lô | PP2300416329 |
| Giá từng phần lô | 90,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 122.728.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 4823 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 63.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 411Quy định trong E-HSMT |
Giấy điện tim dùng cho máy điện tim 6 cần hãng Nihon Kohden |
|
| Mã phần lô | PP2300416330 |
| Giá từng phần lô | 180,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 245.455.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 4823 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 126.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 494Quy định trong E-HSMT |
Giấy điện tim dùng cho máy điện tim hãng Philips |
|
| Mã phần lô | PP2300416331 |
| Giá từng phần lô | 52,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 71.591.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 4823 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 36.750.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 124Quy định trong E-HSMT |
Giấy in ảnh |
|
| Mã phần lô | PP2300416332 |
| Giá từng phần lô | 423,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 577.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Không áp dụng |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 296.450.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 58Quy định trong E-HSMT |
Giấy in kết quả 2 liên cho máy Sterrad |
|
| Mã phần lô | PP2300416333 |
| Giá từng phần lô | 5,850,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 7.978.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Không áp dụng |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.095.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2Quy định trong E-HSMT |
Giấy in nhiệt |
|
| Mã phần lô | PP2300416334 |
| Giá từng phần lô | 1,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.637.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 4823 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 840.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 9Quy định trong E-HSMT |
Giấy in nhiệt dùng cho máy EO |
|
| Mã phần lô | PP2300416335 |
| Giá từng phần lô | 22,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 30.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Không áp dụng |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 15.400.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 42Quy định trong E-HSMT |
Giấy in thông số vận hành của máy tiệt trùng nhiệt độ thấp EO |
|
| Mã phần lô | PP2300416336 |
| Giá từng phần lô | 284,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 387.955.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Không áp dụng |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 199.150.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 42Quy định trong E-HSMT |
Giấy Monitor sản khoa |
|
| Mã phần lô | PP2300416337 |
| Giá từng phần lô | 20,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 27.273.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 4823 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 14.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4110Quy định trong E-HSMT |
Giầy phẫu thuật viên vô trùng |
|
| Mã phần lô | PP2300416338 |
| Giá từng phần lô | 11,880,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 16.200.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3005 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 8.316.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 411Quy định trong E-HSMT |
Gói test rò rỉ máy hấp ướt |
|
| Mã phần lô | PP2300416339 |
| Giá từng phần lô | 35,750,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 48.750.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 25.025.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 42Quy định trong E-HSMT |
Gói thử kiểm soát chất lượng tiệt khuẩn |
|
| Mã phần lô | PP2300416340 |
| Giá từng phần lô | 164,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 223.637.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 114.800.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 42Quy định trong E-HSMT |
Gutta dùng cho Protaper |
|
| Mã phần lô | PP2300416341 |
| Giá từng phần lô | 6,480,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 8.837.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.536.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 74Quy định trong E-HSMT |
Gutta dùng cho Waveone Gold |
|
| Mã phần lô | PP2300416342 |
| Giá từng phần lô | 8,010,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 10.923.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.607.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 74Quy định trong E-HSMT |
Hàm forceps lưỡng cực |
|
| Mã phần lô | PP2300416343 |
| Giá từng phần lô | 43,700,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 59.591.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 30.590.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1Quy định trong E-HSMT |
Hook kéo trên dây cung |
|
| Mã phần lô | PP2300416344 |
| Giá từng phần lô | 4,290,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 5.850.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.003.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3Quy định trong E-HSMT |
Hộp mực dùng cho máy in màu chuyên dụng |
|
| Mã phần lô | PP2300416345 |
| Giá từng phần lô | 704,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 960.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Không áp dụng |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 492.800.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 66Quy định trong E-HSMT |
Kabot thông tiểu |
|
| Mã phần lô | PP2300416346 |
| Giá từng phần lô | 4,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 6.137.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.150.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 83Quy định trong E-HSMT |
Keo dán 1 bước |
|
| Mã phần lô | PP2300416347 |
| Giá từng phần lô | 22,660,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 30.900.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 15.862.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1Quy định trong E-HSMT |
Keo dán vật liệu trám răng |
|
| Mã phần lô | PP2300416348 |
| Giá từng phần lô | 73,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 100.228.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 51.450.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3Quy định trong E-HSMT |
Keo hàn (trám) răng |
|
| Mã phần lô | PP2300416349 |
| Giá từng phần lô | 9,540,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 13.010.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6.678.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2Quy định trong E-HSMT |
Keo sinh học chứa polymer cảm ứng nhiệt chống dính 3 ml |
|
| Mã phần lô | PP2300416350 |
| Giá từng phần lô | 265,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 361.364.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 185.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 9Quy định trong E-HSMT |
Keo sinh học chứa polymer cảm ứng nhiệt chống dính 5 ml |
|
| Mã phần lô | PP2300416351 |
| Giá từng phần lô | 720,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 981.819.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 504.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 17Quy định trong E-HSMT |
Kẹp mạch máu bằng nhưa (kẹp đôi) |
|
| Mã phần lô | PP2300416352 |
| Giá từng phần lô | 195,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 265.910.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 136.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 25Quy định trong E-HSMT |
Kẹp mạch máu bằng nhưa (kẹp đơn) |
|
| Mã phần lô | PP2300416353 |
| Giá từng phần lô | 150,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 204.546.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 105.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 25Quy định trong E-HSMT |
Kẹp mạch máu polymer các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2300416354 |
| Giá từng phần lô | 650,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 886.364.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 455.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 822Quy định trong E-HSMT |
Kẹp mạch máu titan 2 thì cỡ nhỏ |
|
| Mã phần lô | PP2300416355 |
| Giá từng phần lô | 27,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 36.819.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 18.900.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 83Quy định trong E-HSMT |
Kẹp mạch máu titan 2 thì cỡ trung bình |
|
| Mã phần lô | PP2300416356 |
| Giá từng phần lô | 261,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 355.910.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 182.700.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 494Quy định trong E-HSMT |
Kẹp mạch máu titan các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2300416357 |
| Giá từng phần lô | 450,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 613.637.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 315.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1233Quy định trong E-HSMT |
Kẹp rốn |
|
| Mã phần lô | PP2300416358 |
| Giá từng phần lô | 6,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 8.864.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.550.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 411Quy định trong E-HSMT |
Khăn có lỗ có keo |
|
| Mã phần lô | PP2300416359 |
| Giá từng phần lô | 1,260,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.718.182.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 6307 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 882.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 987Quy định trong E-HSMT |
Khăn có lỗ thấm (dùng cho chụp mạch quay) |
|
| Mã phần lô | PP2300416360 |
| Giá từng phần lô | 32,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 44.319.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 6307 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 22.750.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 42Quy định trong E-HSMT |
Khăn đa dụng |
|
| Mã phần lô | PP2300416361 |
| Giá từng phần lô | 1,260,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.718.182.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 6307 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 882.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2055Quy định trong E-HSMT |
Khăn dùng cho tiểu phẫu |
|
| Mã phần lô | PP2300416362 |
| Giá từng phần lô | 1,575,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.147.728.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 6307 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.102.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1727Quy định trong E-HSMT |
Khăn kích thước 80cm x 80cm không có lỗ |
|
| Mã phần lô | PP2300416363 |
| Giá từng phần lô | 598,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 816.137.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 6307 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 418.950.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1233Quy định trong E-HSMT |
Khăn mổ tim hở |
|
| Mã phần lô | PP2300416364 |
| Giá từng phần lô | 144,900,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 197.591.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 6307 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 101.430.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 13Quy định trong E-HSMT |
Khẩu trang dây buộc vô trùng |
|
| Mã phần lô | PP2300416365 |
| Giá từng phần lô | 326,700,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 445.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 6307 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 228.690.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 24658Quy định trong E-HSMT |
Khẩu trang đeo tai không vô trùng |
|
| Mã phần lô | PP2300416366 |
| Giá từng phần lô | 370,300,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 504.955.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 6307 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 259.210.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 57535Quy định trong E-HSMT |
Khẩu trang đeo tai vô trùng |
|
| Mã phần lô | PP2300416367 |
| Giá từng phần lô | 168,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 229.091.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 6307 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 117.600.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 16439Quy định trong E-HSMT |
Khí cụ chỉnh nha |
|
| Mã phần lô | PP2300416368 |
| Giá từng phần lô | 47,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 64.773.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 33.250.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2Quy định trong E-HSMT |
Khí heli chai |
|
| Mã phần lô | PP2300416369 |
| Giá từng phần lô | 130,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 177.273.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Không áp dụng |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 91.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1Quy định trong E-HSMT |
Khí hydro chai |
|
| Mã phần lô | PP2300416370 |
| Giá từng phần lô | 8,665,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 11.816.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Không áp dụng |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6.066.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1Quy định trong E-HSMT |
Khí nito lỏng |
|
| Mã phần lô | PP2300416371 |
| Giá từng phần lô | 220,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 300.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Không áp dụng |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 154.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 822Quy định trong E-HSMT |
Khí NO |
|
| Mã phần lô | PP2300416372 |
| Giá từng phần lô | 90,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 122.728.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Không áp dụng |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 63.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1Quy định trong E-HSMT |
Khí oxy lỏng |
|
| Mã phần lô | PP2300416373 |
| Giá từng phần lô | 4,500,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 6.136.364.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Không áp dụng |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.150.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 82192Quy định trong E-HSMT |
Khóa ba chạc |
|
| Mã phần lô | PP2300416374 |
| Giá từng phần lô | 493,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 672.955.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 345.450.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4110Quy định trong E-HSMT |
Khoá chạc ba có dây nối |
|
| Mã phần lô | PP2300416375 |
| Giá từng phần lô | 743,160,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.013.400.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 520.212.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 987Quy định trong E-HSMT |
Khoá chạc ba không dây nối |
|
| Mã phần lô | PP2300416376 |
| Giá từng phần lô | 158,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 216.273.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 111.020.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1644Quy định trong E-HSMT |
Khung cố định cánh tay, cẳng tay |
|
| Mã phần lô | PP2300416377 |
| Giá từng phần lô | 71,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 96.819.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 49.700.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 5Quy định trong E-HSMT |
Khung cố định kéo dài chi |
|
| Mã phần lô | PP2300416378 |
| Giá từng phần lô | 180,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 245.455.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 126.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3Quy định trong E-HSMT |
Khung cố định ngoài ba thanh |
|
| Mã phần lô | PP2300416379 |
| Giá từng phần lô | 179,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 244.091.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 125.300.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 9Quy định trong E-HSMT |
Khung cốđịnh ngoài cẳng chân |
|
| Mã phần lô | PP2300416380 |
| Giá từng phần lô | 290,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 395.455.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 203.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 17Quy định trong E-HSMT |
Khung cố định ngoài chữ T |
|
| Mã phần lô | PP2300416381 |
| Giá từng phần lô | 178,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 242.728.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 124.600.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 9Quy định trong E-HSMT |
Khung cốđịnh ngoài đầu dưới xương quay |
|
| Mã phần lô | PP2300416382 |
| Giá từng phần lô | 37,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 51.546.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 26.460.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2Quy định trong E-HSMT |
Khung cố định ngoài ngón tay |
|
| Mã phần lô | PP2300416383 |
| Giá từng phần lô | 55,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 75.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 38.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 5Quy định trong E-HSMT |
Khung cốđịnh ngoài qua khớp gối |
|
| Mã phần lô | PP2300416384 |
| Giá từng phần lô | 206,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 280.910.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 144.200.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 9Quy định trong E-HSMT |
Khuôn đúc mô bệnh phẩm có nắp |
|
| Mã phần lô | PP2300416385 |
| Giá từng phần lô | 75,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 102.273.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3926 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 52.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2466Quy định trong E-HSMT |
Khuôn đúc mô bệnh phẩm không nắp |
|
| Mã phần lô | PP2300416386 |
| Giá từng phần lô | 125,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 170.455.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3926 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 87.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4110Quy định trong E-HSMT |
Kim ba 15cm - đầu kim đốt 3cm dùng cho hệ thống Cooltip E Series |
|
| Mã phần lô | PP2300416387 |
| Giá từng phần lô | 186,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 253.637.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 130.200.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1Quy định trong E-HSMT |
Kim châm cứu dùng một lần |
|
| Mã phần lô | PP2300416388 |
| Giá từng phần lô | 133,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 181.364.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 93.100.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 28768Quy định trong E-HSMT |
Kim chạy thận nhân tạo loại 16G |
|
| Mã phần lô | PP2300416389 |
| Giá từng phần lô | 193,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 263.864.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 135.450.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2466Quy định trong E-HSMT |
Kim chọc gây tê tủy sống 90mm các số |
|
| Mã phần lô | PP2300416390 |
| Giá từng phần lô | 705,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 962.182.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 493.920.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2466Quy định trong E-HSMT |
Kim chọc và sinh thiết tạng các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2300416391 |
| Giá từng phần lô | 1,167,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.591.364.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 816.900.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 124Quy định trong E-HSMT |
Kim dẫn đường dùng trong sinh thiết |
|
| Mã phần lô | PP2300416392 |
| Giá từng phần lô | 300,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 409.091.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 210.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 25Quy định trong E-HSMT |
Kim dây định vị khối u vú loại định vị 1 lần |
|
| Mã phần lô | PP2300416393 |
| Giá từng phần lô | 337,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 460.228.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 236.250.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 13Quy định trong E-HSMT |
Kim dây định vị khối u vú loại định vị nhiều lần |
|
| Mã phần lô | PP2300416394 |
| Giá từng phần lô | 165,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 225.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 115.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 13Quy định trong E-HSMT |
Kim đơn 15cm, đầu kim đốt 1 cm dùng cho hệ thống Cooltip E Series |
|
| Mã phần lô | PP2300416395 |
| Giá từng phần lô | 186,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 253.637.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 130.200.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1Quy định trong E-HSMT |
Kim đơn 15cm, đầu kim đốt 2cm dùng cho hệ thống Cooltip E Series |
|
| Mã phần lô | PP2300416396 |
| Giá từng phần lô | 744,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.014.546.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 520.800.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4Quy định trong E-HSMT |
Kim đơn 15cm, đầu kim đốt 3cm dùng cho hệ thống Cooltip E Series |
|
| Mã phần lô | PP2300416397 |
| Giá từng phần lô | 744,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.014.546.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 520.800.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4Quy định trong E-HSMT |
Kim đơn 20cm, đầu kim đốt 3cm dùng cho hệ thống Cooltip E Series |
|
| Mã phần lô | PP2300416398 |
| Giá từng phần lô | 558,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 760.910.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 390.600.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3Quy định trong E-HSMT |
Kim đốt tuyến giáp và u xơ tử cung (kim đốt sóng cao tần) các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2300416399 |
| Giá từng phần lô | 8,900,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 12.136.364.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6.230.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 42Quy định trong E-HSMT |
Kim gây tê đám rối thần kinh 100mm |
|
| Mã phần lô | PP2300416400 |
| Giá từng phần lô | 360,220,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 491.210.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 252.154.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 165Quy định trong E-HSMT |
Kim gây tê đám rối thần kinh 50mm |
|
| Mã phần lô | PP2300416401 |
| Giá từng phần lô | 319,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 435.273.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 223.440.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 165Quy định trong E-HSMT |
Kim gây tê đám rối thần kinh siêu hiển thị 21G x 100mm |
|
| Mã phần lô | PP2300416402 |
| Giá từng phần lô | 462,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 630.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 323.400.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 165Quy định trong E-HSMT |
Kim gây tê đám rối thần kinh siêu hiển thị 22G x 50mm |
|
| Mã phần lô | PP2300416403 |
| Giá từng phần lô | 1,059,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.444.773.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 741.650.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 411Quy định trong E-HSMT |
Kim gây tê tủy sống các số các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2300416404 |
| Giá từng phần lô | 701,700,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 956.864.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 491.190.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2466Quy định trong E-HSMT |
Kim hai 15cm, đầu kim đốt 3cm dùng cho hệ thống Cooltip E Series |
|
| Mã phần lô | PP2300416405 |
| Giá từng phần lô | 276,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 376.364.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 193.200.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1Quy định trong E-HSMT |
Kim lẩy da |
|
| Mã phần lô | PP2300416406 |
| Giá từng phần lô | 210,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 287.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 147.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 83Quy định trong E-HSMT |
Kim luồn dạng bút |
|
| Mã phần lô | PP2300416407 |
| Giá từng phần lô | 945,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.288.637.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 661.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 8220Quy định trong E-HSMT |
Kim luồn lưu ven 72 giờ không cánh không có cổng trích thuốc các số, các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2300416408 |
| Giá từng phần lô | 3,450,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.705.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.415.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 25Quy định trong E-HSMT |
Kim luồn tĩnh mạch các số các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2300416409 |
| Giá từng phần lô | 1,860,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.536.364.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.302.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 16439Quy định trong E-HSMT |
Kim luồn tĩnh mạch có cánh các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2300416410 |
| Giá từng phần lô | 1,562,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.130.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.093.400.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 8220Quy định trong E-HSMT |
Kim luồn tĩnh mạch có van chống trào ngược |
|
| Mã phần lô | PP2300416411 |
| Giá từng phần lô | 1,399,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.908.410.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 979.650.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 8220Quy định trong E-HSMT |
Kim luồn tĩnh mạch không cánh các số các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2300416412 |
| Giá từng phần lô | 4,200,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 5.727.273.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.940.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 41096Quy định trong E-HSMT |
Kim sinh thiết các số, các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2300416413 |
| Giá từng phần lô | 1,170,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.595.455.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 819.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 124Quy định trong E-HSMT |
Kim sinh thiết cho máy sinh thiết hút chân không khối u vú các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2300416414 |
| Giá từng phần lô | 2,677,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.651.137.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.874.250.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 25Quy định trong E-HSMT |
Kìm sinh thiết cơ tim |
|
| Mã phần lô | PP2300416415 |
| Giá từng phần lô | 146,890,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 200.305.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 102.823.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1Quy định trong E-HSMT |
Kim sinh thiết mô mềm |
|
| Mã phần lô | PP2300416416 |
| Giá từng phần lô | 144,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 196.364.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 100.800.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 17Quy định trong E-HSMT |
Kim sinh thiết tủy xương |
|
| Mã phần lô | PP2300416417 |
| Giá từng phần lô | 57,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 78.410.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 40.250.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 5Quy định trong E-HSMT |
Kim sinh thiết vú dưới hỗ trợ hút chân không |
|
| Mã phần lô | PP2300416418 |
| Giá từng phần lô | 1,560,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.127.273.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.092.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 17Quy định trong E-HSMT |
Kim tiêm nhựa vô trùng các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2300416419 |
| Giá từng phần lô | 450,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 613.637.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 315.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 123288Quy định trong E-HSMT |
Kim tiêm răng dùng một lần |
|
| Mã phần lô | PP2300416420 |
| Giá từng phần lô | 11,650,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 15.887.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 8.155.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 411Quy định trong E-HSMT |
Kim truyền cánh bướm các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2300416421 |
| Giá từng phần lô | 69,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 94.091.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 48.300.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4932Quy định trong E-HSMT |
Lam kính hiển vi mài mờ |
|
| Mã phần lô | PP2300416422 |
| Giá từng phần lô | 64,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 87.273.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 7017 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 44.800.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 16439Quy định trong E-HSMT |
Lam men 22mm x 22mm |
|
| Mã phần lô | PP2300416423 |
| Giá từng phần lô | 18,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 24.546.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 7017 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 12.600.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2466Quy định trong E-HSMT |
Lam men 22mm x 40mm |
|
| Mã phần lô | PP2300416424 |
| Giá từng phần lô | 69,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 94.091.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 7017 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 48.300.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4932Quy định trong E-HSMT |
Lam men 24mm x 50mm |
|
| Mã phần lô | PP2300416425 |
| Giá từng phần lô | 54,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 73.637.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 7017 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 37.800.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2466Quy định trong E-HSMT |
Lò xo mở NiTi |
|
| Mã phần lô | PP2300416426 |
| Giá từng phần lô | 2,709,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.695.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.897.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1Quy định trong E-HSMT |
Lưỡi cắt nạo VA, loại cong 40 độ đường kính 4mm |
|
| Mã phần lô | PP2300416427 |
| Giá từng phần lô | 22,750,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 31.023.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 15.925.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1Quy định trong E-HSMT |
Lưỡi cắt nạo xoang cong 40 độ đường kính 4mm |
|
| Mã phần lô | PP2300416428 |
| Giá từng phần lô | 124,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 169.773.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 87.150.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3Quy định trong E-HSMT |
Lưỡi cắt nạo xoang cong 40 độ đường kính 4mm, xoay tròn được 360 độ |
|
| Mã phần lô | PP2300416429 |
| Giá từng phần lô | 612,700,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 835.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 428.890.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 9Quy định trong E-HSMT |
Lưỡi cắt nạo xoang loại thẳng đường kính 4mm |
|
| Mã phần lô | PP2300416430 |
| Giá từng phần lô | 124,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 169.773.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 87.150.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3Quy định trong E-HSMT |
Lưỡi cắt nạo xoang loại thẳng đường kính 4mm xoay tròn được 360 độ |
|
| Mã phần lô | PP2300416431 |
| Giá từng phần lô | 524,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 715.228.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 367.150.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 9Quy định trong E-HSMT |
Lưỡi cắt thanh quản đường kính 3,5mm dài 22,5cm |
|
| Mã phần lô | PP2300416432 |
| Giá từng phần lô | 35,750,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 48.750.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 25.025.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1Quy định trong E-HSMT |
Lưỡi cắt tuyến tiền liệt |
|
| Mã phần lô | PP2300416433 |
| Giá từng phần lô | 214,750,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 292.841.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 150.325.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 21Quy định trong E-HSMT |
Lưỡi cắt tuyến tiền liệt loại mỏ chim |
|
| Mã phần lô | PP2300416434 |
| Giá từng phần lô | 8,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 11.455.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.880.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1Quy định trong E-HSMT |
Lưỡi cắt u tuyến tiền liệt |
|
| Mã phần lô | PP2300416435 |
| Giá từng phần lô | 42,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 57.273.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 29.400.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 5Quy định trong E-HSMT |
Lưỡi cưa lắc các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2300416436 |
| Giá từng phần lô | 336,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 458.182.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 235.200.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 66Quy định trong E-HSMT |
Lưỡi cưa, độ dày 0.4mm, răng thô, cạnh cắt dài 18.5mm |
|
| Mã phần lô | PP2300416437 |
| Giá từng phần lô | 165,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 225.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 115.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 5Quy định trong E-HSMT |
Lưỡi cưa, độ dày 0.4mm, răng thô, cạnh cắt dài 25mm |
|
| Mã phần lô | PP2300416438 |
| Giá từng phần lô | 610,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 831.819.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 427.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 5Quy định trong E-HSMT |
Lưỡi cưa, độ dày 0.4mm, răng thô, cạnh cắt dài 39mm |
|
| Mã phần lô | PP2300416439 |
| Giá từng phần lô | 165,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 225.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 115.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 5Quy định trong E-HSMT |
Lưỡi dao bào cắt mô dùng cho mổ bóc nhân tuyến tiền liệt |
|
| Mã phần lô | PP2300416440 |
| Giá từng phần lô | 222,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 303.273.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 155.680.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1Quy định trong E-HSMT |
Lưỡi dao cắt tiêu bản |
|
| Mã phần lô | PP2300416441 |
| Giá từng phần lô | 523,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 714.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 366.520.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 576Quy định trong E-HSMT |
Lưỡi dao mổ các số |
|
| Mã phần lô | PP2300416442 |
| Giá từng phần lô | 56,700,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 77.319.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 39.690.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4932Quy định trong E-HSMT |
Lưỡi dao mổ điện nối dài |
|
| Mã phần lô | PP2300416443 |
| Giá từng phần lô | 17,850,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 24.341.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 12.495.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 6Quy định trong E-HSMT |
Lưỡi dao mổ điện nội soi dạng xẻng |
|
| Mã phần lô | PP2300416444 |
| Giá từng phần lô | 40,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 54.546.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 28.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2Quy định trong E-HSMT |
Lưỡi dao phẫu thuật vô trùng các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2300416445 |
| Giá từng phần lô | 114,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 155.455.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9022 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 79.800.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4932Quy định trong E-HSMT |
Lưỡi đốt tuyến tiền liệt |
|
| Mã phần lô | PP2300416446 |
| Giá từng phần lô | 50,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 68.728.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 35.280.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 5Quy định trong E-HSMT |
Lưỡi dũa ngang, mặt dũa rộng 11.2 mm |
|
| Mã phần lô | PP2300416447 |
| Giá từng phần lô | 106,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 145.228.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 74.550.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1Quy định trong E-HSMT |
Lưỡi kéo cong |
|
| Mã phần lô | PP2300416448 |
| Giá từng phần lô | 109,850,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 149.796.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 76.895.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1Quy định trong E-HSMT |
Mắc cài răng số 6 |
|
| Mã phần lô | PP2300416449 |
| Giá từng phần lô | 8,580,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 11.700.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6.006.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 5Quy định trong E-HSMT |
Mắc cài răng số 7 |
|
| Mã phần lô | PP2300416450 |
| Giá từng phần lô | 8,580,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 11.700.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6.006.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 5Quy định trong E-HSMT |
Mắc cài sứ thẩm mỹ MBT |
|
| Mã phần lô | PP2300416451 |
| Giá từng phần lô | 26,125,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 35.625.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 18.288.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1Quy định trong E-HSMT |
Mắc cài sứ thẩm mỹ ROTH |
|
| Mã phần lô | PP2300416452 |
| Giá từng phần lô | 26,125,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 35.625.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 18.288.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1Quy định trong E-HSMT |
Mắc cài thép thường MBT |
|
| Mã phần lô | PP2300416453 |
| Giá từng phần lô | 28,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 38.864.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 19.950.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2Quy định trong E-HSMT |
Mắc cài thép thường ROTH |
|
| Mã phần lô | PP2300416454 |
| Giá từng phần lô | 28,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 38.864.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 19.950.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2Quy định trong E-HSMT |
Mắc cài thép tự buộc MBT |
|
| Mã phần lô | PP2300416455 |
| Giá từng phần lô | 41,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 57.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 29.260.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1Quy định trong E-HSMT |
Mắc cài thép tự buộc ROTH |
|
| Mã phần lô | PP2300416456 |
| Giá từng phần lô | 49,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 67.364.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 34.580.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1Quy định trong E-HSMT |
Màng mổ kháng khuẩn vô trùng ion bạc kích thước trong 35x35cm |
|
| Mã phần lô | PP2300416457 |
| Giá từng phần lô | 519,750,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 708.750.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3005 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 363.825.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 411Quy định trong E-HSMT |
Màng phẫu thuật y tế vô trùng cỡ lớn |
|
| Mã phần lô | PP2300416458 |
| Giá từng phần lô | 141,750,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 193.296.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3005 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 99.225.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 83Quy định trong E-HSMT |
Màng phẫu thuật y tế vô trùng cỡ vừa |
|
| Mã phần lô | PP2300416459 |
| Giá từng phần lô | 1,811,250,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.469.887.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3005 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.267.875.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1233Quy định trong E-HSMT |
Mask + cốc thuốc |
|
| Mã phần lô | PP2300416460 |
| Giá từng phần lô | 107,100,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 146.046.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3926 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 74.970.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 494Quy định trong E-HSMT |
Mask gây mê |
|
| Mã phần lô | PP2300416461 |
| Giá từng phần lô | 2,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.273.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3926 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.680.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 5Quy định trong E-HSMT |
Mask thở oxy có túi |
|
| Mã phần lô | PP2300416462 |
| Giá từng phần lô | 120,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 163.637.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 84.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 658Quy định trong E-HSMT |
Máy trợ thính dành cho bệnh nhân dị tật vành tai 16 kênh kỹ thuật số |
|
| Mã phần lô | PP2300416463 |
| Giá từng phần lô | 78,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 106.364.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 54.600.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1Quy định trong E-HSMT |
Máy trợ thính dành cho người lớn điếc dốc, điếc chọn lọc tần số 10 kênh |
|
| Mã phần lô | PP2300416464 |
| Giá từng phần lô | 160,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 218.182.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 112.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1Quy định trong E-HSMT |
Máy trợ thính dành cho người lớn điếc dốc, điếc chọn lọc tần số 12 kênh |
|
| Mã phần lô | PP2300416465 |
| Giá từng phần lô | 88,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 120.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 61.600.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1Quy định trong E-HSMT |
Máy trợ thính dành cho trẻ em điếc nặng - sâu 12 kênh |
|
| Mã phần lô | PP2300416466 |
| Giá từng phần lô | 189,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 257.728.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 132.300.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1Quy định trong E-HSMT |
Máy trợ thính dành cho trẻ em điếc nặng - sâu 14 kênh |
|
| Mã phần lô | PP2300416467 |
| Giá từng phần lô | 180,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 245.455.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 126.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1Quy định trong E-HSMT |
Máy trợ thính dành cho trẻ em điếc trung bình 12 kênh |
|
| Mã phần lô | PP2300416468 |
| Giá từng phần lô | 189,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 257.728.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 132.300.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1Quy định trong E-HSMT |
Máy trợ thính dành cho trẻ em điếc trung bình 14 kênh |
|
| Mã phần lô | PP2300416469 |
| Giá từng phần lô | 180,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 245.455.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 126.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1Quy định trong E-HSMT |
Máy trợ thính gọng kính dành cho người điếc hoàn toàn một tai 16 kênh kỹ thuật số |
|
| Mã phần lô | PP2300416470 |
| Giá từng phần lô | 78,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 106.364.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 54.600.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1Quy định trong E-HSMT |
Máy trợ thính gọng kính dành cho người điếc hoàn toàn một tai 16 kênh lập trình |
|
| Mã phần lô | PP2300416471 |
| Giá từng phần lô | 80,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 109.091.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 56.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1Quy định trong E-HSMT |
Máy trợ thính kết nối hai tai dành cho trẻ em công suất nặng 12 kênh |
|
| Mã phần lô | PP2300416472 |
| Giá từng phần lô | 440,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 600.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 308.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2Quy định trong E-HSMT |
Máy trợ thính kết nối hai tai dành cho trẻ em công suất nặng 8 kênh |
|
| Mã phần lô | PP2300416473 |
| Giá từng phần lô | 400,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 545.455.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 280.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3Quy định trong E-HSMT |
Máy trợ thính kết nối hai tai dành cho trẻ em công suất trung bình 16 kênh |
|
| Mã phần lô | PP2300416474 |
| Giá từng phần lô | 540,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 736.364.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 378.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3Quy định trong E-HSMT |
Máy trợ thính kết nối hai tai dành cho trẻ em công suất trung bình 16 kênh tự động |
|
| Mã phần lô | PP2300416475 |
| Giá từng phần lô | 440,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 600.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 308.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2Quy định trong E-HSMT |
Máy trợ thính kết nối hai tai dành cho trẻ em công suất trung bình 24 kênh |
|
| Mã phần lô | PP2300416476 |
| Giá từng phần lô | 600,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 818.182.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 420.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2Quy định trong E-HSMT |
Máy trợ thính loa trong tai dành cho người điếc hoàn toàn một tai 16 kênh |
|
| Mã phần lô | PP2300416477 |
| Giá từng phần lô | 68,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 92.728.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 47.600.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1Quy định trong E-HSMT |
Máy trợ thính loa trong tai dành cho người điếc hoàn toàn một tai 20 kênh |
|
| Mã phần lô | PP2300416478 |
| Giá từng phần lô | 90,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 122.728.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 63.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1Quy định trong E-HSMT |
Máy trợ thính loa trong tai dành cho người điếc hoàn toàn một tai 24 kênh |
|
| Mã phần lô | PP2300416479 |
| Giá từng phần lô | 65,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 88.637.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 45.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1Quy định trong E-HSMT |
Máy trợ thính loa trong tai dành cho người điếc hoàn toàn một tai bluetooth |
|
| Mã phần lô | PP2300416480 |
| Giá từng phần lô | 34,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 46.364.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 23.800.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1Quy định trong E-HSMT |
Máy trợ thính loa trong tai dành cho người lớn 16 kênh |
|
| Mã phần lô | PP2300416481 |
| Giá từng phần lô | 418,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 570.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 292.600.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2Quy định trong E-HSMT |
Máy trợ thính loa trong tai dành cho người lớn 16 kênh tự động |
|
| Mã phần lô | PP2300416482 |
| Giá từng phần lô | 480,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 654.546.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 336.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2Quy định trong E-HSMT |
Máy trợ thính loa trong tai dành cho người lớn 24 kênh |
|
| Mã phần lô | PP2300416483 |
| Giá từng phần lô | 240,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 327.273.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 168.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1Quy định trong E-HSMT |
Máy trợ thính loa trong tai dành cho người lớn 48 kênh |
|
| Mã phần lô | PP2300416484 |
| Giá từng phần lô | 300,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 409.091.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 210.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1Quy định trong E-HSMT |
Máy trợ thính sau tai 6 kênh, 4 chương trình nghe dành cho người cao tuổi nghe kém từ trung bình đến nặng |
|
| Mã phần lô | PP2300416485 |
| Giá từng phần lô | 125,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 170.455.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 87.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1Quy định trong E-HSMT |
Máy trợ thính sau tai dành cho người cao tuổi nghe kém nặng sâu 6 kênh |
|
| Mã phần lô | PP2300416486 |
| Giá từng phần lô | 337,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 460.228.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 236.250.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3Quy định trong E-HSMT |
Máy trợ thính sau tai dành cho người cao tuổi nghe kém nặng sâu 8 kênh – lập trình |
|
| Mã phần lô | PP2300416487 |
| Giá từng phần lô | 175,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 238.637.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 122.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3Quy định trong E-HSMT |
Máy trợ thính sau tai dành cho người cao tuổi nghe kém trung bình 6 kênh |
|
| Mã phần lô | PP2300416488 |
| Giá từng phần lô | 330,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 450.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 231.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3Quy định trong E-HSMT |
Máy trợ thính sau tai dành cho người cao tuổi nghe kém trung bình nặng 4 kênh |
|
| Mã phần lô | PP2300416489 |
| Giá từng phần lô | 210,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 286.364.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 147.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3Quy định trong E-HSMT |
Máy trợ thính sau tai dành cho người cao tuổi nghe kém trung bình nặng 6 kênh |
|
| Mã phần lô | PP2300416490 |
| Giá từng phần lô | 375,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 511.364.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 262.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3Quy định trong E-HSMT |
Máy trợ thính sau tai định hướng âm thanh dành cho người cao tuổi nghe kém trung bình đến nặng 6 kênh |
|
| Mã phần lô | PP2300416491 |
| Giá từng phần lô | 180,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 245.455.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 126.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2Quy định trong E-HSMT |
Máy trợ thính sau tai định hướng âm thanh tự động dành cho người cao tuổi nghe kém trung bình đến nặng 6 kênh |
|
| Mã phần lô | PP2300416492 |
| Giá từng phần lô | 346,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 472.910.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 242.760.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3Quy định trong E-HSMT |
Máy trợ thính trong tai dành cho người lớn 16 kênh |
|
| Mã phần lô | PP2300416493 |
| Giá từng phần lô | 585,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 797.728.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 409.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3Quy định trong E-HSMT |
Máy trợ thính trong tai dành cho người lớn 24 kênh |
|
| Mã phần lô | PP2300416494 |
| Giá từng phần lô | 640,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 872.728.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 448.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2Quy định trong E-HSMT |
Máy trợ thính trong tai dành cho người lớn 48 kênh |
|
| Mã phần lô | PP2300416495 |
| Giá từng phần lô | 756,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.030.910.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 529.200.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1Quy định trong E-HSMT |
Máy trợ thính trong tai dành cho người lớn 8 kênh |
|
| Mã phần lô | PP2300416496 |
| Giá từng phần lô | 375,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 511.364.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 262.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3Quy định trong E-HSMT |
Máy trợ thính tự động nhận diện lời nói dành cho người cao tuổi nghe kém từ trung bình đến nặng 10 kênh |
|
| Mã phần lô | PP2300416497 |
| Giá từng phần lô | 130,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 177.273.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 91.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1Quy định trong E-HSMT |
Miếng cầm máu mũi |
|
| Mã phần lô | PP2300416498 |
| Giá từng phần lô | 272,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 370.910.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3005 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 190.400.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 165Quy định trong E-HSMT |
Miếng cầm máu mũi có đường thở |
|
| Mã phần lô | PP2300416499 |
| Giá từng phần lô | 81,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 110.455.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3005 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 56.700.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 17Quy định trong E-HSMT |
Miếng cầm máu tai |
|
| Mã phần lô | PP2300416500 |
| Giá từng phần lô | 42,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 58.091.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3005 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 29.820.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 25Quy định trong E-HSMT |
Miếng dán dùng trong phẫu thuật cỡ 30cm x 40cm |
|
| Mã phần lô | PP2300416501 |
| Giá từng phần lô | 147,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 200.455.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3005 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 102.900.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 83Quy định trong E-HSMT |
Miếng dán dùng trong phẫu thuật cỡ 40cm x 60cm |
|
| Mã phần lô | PP2300416502 |
| Giá từng phần lô | 210,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 286.364.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3005 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 147.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 83Quy định trong E-HSMT |
Miếng dán dùng trong phẫu thuậtcỡ 60cm x 60cm |
|
| Mã phần lô | PP2300416503 |
| Giá từng phần lô | 238,350,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 325.023.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3005 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 166.845.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 83Quy định trong E-HSMT |
Miếng dán mô và chống rò dịch cỡ nhỏ |
|
| Mã phần lô | PP2300416504 |
| Giá từng phần lô | 137,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 187.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3006 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 96.250.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 5Quy định trong E-HSMT |
Miếng dán mô và chống rò dịch cỡ vừa |
|
| Mã phần lô | PP2300416505 |
| Giá từng phần lô | 80,250,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 109.432.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3006 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 56.175.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1Quy định trong E-HSMT |
Miếng dán mô và chống rò dịch lớn |
|
| Mã phần lô | PP2300416506 |
| Giá từng phần lô | 105,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 143.182.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3006 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 73.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1Quy định trong E-HSMT |
Miếng dán sốc điện dùng cho người lớn |
|
| Mã phần lô | PP2300416507 |
| Giá từng phần lô | 440,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 600.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9033 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 308.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 7Quy định trong E-HSMT |
Miếng dán sốc điện dùng cho trẻ em |
|
| Mã phần lô | PP2300416508 |
| Giá từng phần lô | 67,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 91.364.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9033 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 46.900.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1Quy định trong E-HSMT |
Miếng định vị mô vú |
|
| Mã phần lô | PP2300416509 |
| Giá từng phần lô | 900,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.227.273.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 630.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 25Quy định trong E-HSMT |
Miếng xốp dùng điều trị vết thương hút áp lực âm loại lớn |
|
| Mã phần lô | PP2300416510 |
| Giá từng phần lô | 100,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 136.364.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9033 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 70.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4Quy định trong E-HSMT |
Miếng xốp dùng điều trị vết thương hút áp lực âm loại nhỏ |
|
| Mã phần lô | PP2300416511 |
| Giá từng phần lô | 190,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 259.091.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9033 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 133.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 9Quy định trong E-HSMT |
Miếng xốp dùng điều trị vết thương hút áp lực âm loại trung bình |
|
| Mã phần lô | PP2300416512 |
| Giá từng phần lô | 92,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 125.455.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9033 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 64.400.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4Quy định trong E-HSMT |
Mỡ siêu âm |
|
| Mã phần lô | PP2300416513 |
| Giá từng phần lô | 228,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 310.910.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3006 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 159.600.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 987Quy định trong E-HSMT |
Mỏ vịt |
|
| Mã phần lô | PP2300416514 |
| Giá từng phần lô | 37,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 50.455.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 25.900.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 822Quy định trong E-HSMT |
Móc thay thế xương con, chiều dài 4 mm |
|
| Mã phần lô | PP2300416515 |
| Giá từng phần lô | 15,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 20.455.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 10.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1Quy định trong E-HSMT |
Móc thay thế xương con, chiều dài 4,25mm |
|
| Mã phần lô | PP2300416516 |
| Giá từng phần lô | 20,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 27.273.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 14.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1Quy định trong E-HSMT |
Móc thay thế xương con, chiều dài 4,5 mm |
|
| Mã phần lô | PP2300416517 |
| Giá từng phần lô | 26,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 35.455.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 18.200.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1Quy định trong E-HSMT |
Mũ phẫu thuật vô trùng |
|
| Mã phần lô | PP2300416518 |
| Giá từng phần lô | 493,350,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 672.750.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3926 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 345.345.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 45206Quy định trong E-HSMT |
Mũi cắt xương dành cho tay chậm |
|
| Mã phần lô | PP2300416519 |
| Giá từng phần lô | 33,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 45.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 23.100.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 13Quy định trong E-HSMT |
Mũi cắt xương dành cho tay nhanh |
|
| Mã phần lô | PP2300416520 |
| Giá từng phần lô | 33,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 45.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 23.100.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 13Quy định trong E-HSMT |
Mũi khoan cắt sọ đường kính 2.3mm |
|
| Mã phần lô | PP2300416521 |
| Giá từng phần lô | 580,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 790.910.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 406.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 17Quy định trong E-HSMT |
Mũi khoan dùng trong nha khoa |
|
| Mã phần lô | PP2300416522 |
| Giá từng phần lô | 4,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 5.728.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.940.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 5Quy định trong E-HSMT |
Mũi khoan kim cương mài răng |
|
| Mã phần lô | PP2300416523 |
| Giá từng phần lô | 54,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 73.637.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 37.800.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 165Quy định trong E-HSMT |
Mũi khoan mài dài 9cm, đường kính 4.0mm |
|
| Mã phần lô | PP2300416524 |
| Giá từng phần lô | 72,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 98.864.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 50.750.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3Quy định trong E-HSMT |
Mũi khoan mài dài 9cm, đường kính 5.0mm |
|
| Mã phần lô | PP2300416525 |
| Giá từng phần lô | 145,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 197.728.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 101.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 5Quy định trong E-HSMT |
Mũi khoan mài dài 9cm, đường kính 6.0mm |
|
| Mã phần lô | PP2300416526 |
| Giá từng phần lô | 145,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 197.728.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 101.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 5Quy định trong E-HSMT |
Mũi khoan mài đường kính 2mm |
|
| Mã phần lô | PP2300416527 |
| Giá từng phần lô | 145,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 197.728.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 101.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 5Quy định trong E-HSMT |
Mũi khoan mài hình cầu đường kính 3mm |
|
| Mã phần lô | PP2300416528 |
| Giá từng phần lô | 145,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 197.728.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 101.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 5Quy định trong E-HSMT |
Mũi khoan mài hình cầu đường kính 4mm,dài 14cm |
|
| Mã phần lô | PP2300416529 |
| Giá từng phần lô | 145,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 197.728.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 101.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 5Quy định trong E-HSMT |
Mũi khoan mài hình cầu mũi khế, dài 10cm, đường kính 3.0mm |
|
| Mã phần lô | PP2300416530 |
| Giá từng phần lô | 116,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 158.182.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 81.200.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4Quy định trong E-HSMT |
Mũi khoan mài hình cầu mũi khế, dài 10cm, đường kính 4.0mm |
|
| Mã phần lô | PP2300416531 |
| Giá từng phần lô | 72,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 98.864.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 50.750.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3Quy định trong E-HSMT |
Mũi khoan mài hình cầu mũi khế, dài 9cm, đường kính 3.0mm |
|
| Mã phần lô | PP2300416532 |
| Giá từng phần lô | 435,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 593.182.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 304.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 13Quy định trong E-HSMT |
Mũi khoan mài hình cầu mũi khế, dài 9cm, đường kính 5.0mm |
|
| Mã phần lô | PP2300416533 |
| Giá từng phần lô | 58,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 79.091.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 40.600.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2Quy định trong E-HSMT |
Mũi khoan mài hình quả đấu đường kính 7.5mm dài 9cm |
|
| Mã phần lô | PP2300416534 |
| Giá từng phần lô | 58,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 79.091.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 40.600.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2Quy định trong E-HSMT |
Mũi khoan mài kim cương hình cầu, dài 10cm, đường kính 3.0mm |
|
| Mã phần lô | PP2300416535 |
| Giá từng phần lô | 60,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 81.819.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 42.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2Quy định trong E-HSMT |
Mũi khoan nhỏ dùng trong phẫu thuật tai trong loại kim cương các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2300416536 |
| Giá từng phần lô | 222,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 302.728.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 155.400.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 5Quy định trong E-HSMT |
Mũi khoan nhỏ dùng trong phẫu thuật tai trong loại phá các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2300416537 |
| Giá từng phần lô | 20,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 27.273.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 14.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1Quy định trong E-HSMT |
Mũi khoan phá các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2300416538 |
| Giá từng phần lô | 15,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 20.455.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 10.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1Quy định trong E-HSMT |
Mũi khoan phá xoang, loại thẳng, đường kính 2.9mm |
|
| Mã phần lô | PP2300416539 |
| Giá từng phần lô | 288,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 392.728.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 201.600.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4Quy định trong E-HSMT |
Mũi khoan phá xoang, loại thẳng, đường kính 3.2mm |
|
| Mã phần lô | PP2300416540 |
| Giá từng phần lô | 91,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 124.773.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 64.050.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1Quy định trong E-HSMT |
Mũi khoan tai loại kim cương các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2300416541 |
| Giá từng phần lô | 62,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 84.546.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 43.400.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2Quy định trong E-HSMT |
Mũi khoan tai loại phá đường kính 6mm |
|
| Mã phần lô | PP2300416542 |
| Giá từng phần lô | 30,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 40.910.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 21.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1Quy định trong E-HSMT |
Mũi khoan xoang cong , loại phá |
|
| Mã phần lô | PP2300416543 |
| Giá từng phần lô | 47,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 64.773.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 33.250.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1Quy định trong E-HSMT |
Mũi khoan xoang kim cương, loại cong, đường kính 3.2mm |
|
| Mã phần lô | PP2300416544 |
| Giá từng phần lô | 127,350,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 173.660.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 89.145.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1Quy định trong E-HSMT |
Mũi khoan xoang loại kim cương, cong lên 70 độ, đường kính 4 mm |
|
| Mã phần lô | PP2300416545 |
| Giá từng phần lô | 95,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 129.546.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 66.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1Quy định trong E-HSMT |
Mũi khoan xoang phá đường kính 3mm |
|
| Mã phần lô | PP2300416546 |
| Giá từng phần lô | 95,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 129.546.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 66.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1Quy định trong E-HSMT |
Mũi khoan xoang phá đường kính 4mm dài 11cm |
|
| Mã phần lô | PP2300416547 |
| Giá từng phần lô | 74,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 101.591.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 52.150.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1Quy định trong E-HSMT |
Mũi mở tủy |
|
| Mã phần lô | PP2300416548 |
| Giá từng phần lô | 30,900,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 42.137.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 21.630.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 25Quy định trong E-HSMT |
Mũi mở tủy tránh thủng sản |
|
| Mã phần lô | PP2300416549 |
| Giá từng phần lô | 16,950,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 23.114.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 11.865.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 31Quy định trong E-HSMT |
Mũi phẫu thuật |
|
| Mã phần lô | PP2300416550 |
| Giá từng phần lô | 169,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 231.137.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 118.650.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 62Quy định trong E-HSMT |
Nạng nách nhôm |
|
| Mã phần lô | PP2300416551 |
| Giá từng phần lô | 90,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 122.728.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Không áp dụng |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 63.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 25Quy định trong E-HSMT |
Nắp bịt kênh dụng cụ, dùng cho ống soi niệu quản |
|
| Mã phần lô | PP2300416552 |
| Giá từng phần lô | 8,700,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 11.864.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6.090.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2Quy định trong E-HSMT |
Nẹp bóng chày |
|
| Mã phần lô | PP2300416553 |
| Giá từng phần lô | 3,630,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.950.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.541.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 28Quy định trong E-HSMT |
Nẹp cẳng tay các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2300416554 |
| Giá từng phần lô | 71,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 97.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 50.050.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 54Quy định trong E-HSMT |
Nẹp cánh tay các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2300416555 |
| Giá từng phần lô | 120,250,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 163.978.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 84.175.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 54Quy định trong E-HSMT |
Nẹp chống xoay dài |
|
| Mã phần lô | PP2300416556 |
| Giá từng phần lô | 180,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 245.455.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 126.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 74Quy định trong E-HSMT |
Nẹp chống xoay ngắn |
|
| Mã phần lô | PP2300416557 |
| Giá từng phần lô | 36,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 49.091.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 25.200.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 17Quy định trong E-HSMT |
Nẹp cổ cứng |
|
| Mã phần lô | PP2300416558 |
| Giá từng phần lô | 41,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 56.455.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 28.980.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 37Quy định trong E-HSMT |
Nẹp cố định mắt các chân các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2300416559 |
| Giá từng phần lô | 12,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 17.046.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 8.750.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 5Quy định trong E-HSMT |
Nẹp cổ mềm |
|
| Mã phần lô | PP2300416560 |
| Giá từng phần lô | 3,360,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.582.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.352.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 7Quy định trong E-HSMT |
Nẹp cổ tay |
|
| Mã phần lô | PP2300416561 |
| Giá từng phần lô | 3,300,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.310.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3Quy định trong E-HSMT |
Nẹp đêm dài |
|
| Mã phần lô | PP2300416562 |
| Giá từng phần lô | 170,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 231.819.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 119.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 83Quy định trong E-HSMT |
Nẹp đêm ngắn |
|
| Mã phần lô | PP2300416563 |
| Giá từng phần lô | 132,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 180.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 92.400.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 66Quy định trong E-HSMT |
Nẹp gối |
|
| Mã phần lô | PP2300416564 |
| Giá từng phần lô | 420,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 572.728.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 294.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 165Quy định trong E-HSMT |
Nẹp gối chức năng |
|
| Mã phần lô | PP2300416565 |
| Giá từng phần lô | 180,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 245.455.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 126.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 25Quy định trong E-HSMT |
Nẹp gối điều chỉnh biên độ |
|
| Mã phần lô | PP2300416566 |
| Giá từng phần lô | 241,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 329.319.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 169.050.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 17Quy định trong E-HSMT |
Nẹp hỗ trợ gối 2 bản lề |
|
| Mã phần lô | PP2300416567 |
| Giá từng phần lô | 132,300,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 180.410.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 92.610.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 25Quy định trong E-HSMT |
Nẹp hỗ trợ vai, cánh tay |
|
| Mã phần lô | PP2300416568 |
| Giá từng phần lô | 50,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 68.728.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 35.280.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 13Quy định trong E-HSMT |
Nẹp khớp gối 2 bản lề |
|
| Mã phần lô | PP2300416569 |
| Giá từng phần lô | 81,900,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 111.682.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 57.330.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 25Quy định trong E-HSMT |
Nẹp ngón tay kèm mút |
|
| Mã phần lô | PP2300416570 |
| Giá từng phần lô | 3,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.091.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.100.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 25Quy định trong E-HSMT |
Nẹp xương đòn |
|
| Mã phần lô | PP2300416571 |
| Giá từng phần lô | 33,075,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 45.103.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 23.153.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 13Quy định trong E-HSMT |
Nhiệt kế thủy ngân kẹp nách |
|
| Mã phần lô | PP2300416572 |
| Giá từng phần lô | 135,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 184.091.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9025 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 94.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 411Quy định trong E-HSMT |
Nong ống tủy các số |
|
| Mã phần lô | PP2300416573 |
| Giá từng phần lô | 40,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 54.546.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 28.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 165Quy định trong E-HSMT |
Nòng phụ cho mở khí quản |
|
| Mã phần lô | PP2300416574 |
| Giá từng phần lô | 2,700,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.682.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.890.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3Quy định trong E-HSMT |
Nút cao su xoắn, dùng cho trocar xoắn cỡ 11mm |
|
| Mã phần lô | PP2300416575 |
| Giá từng phần lô | 19,440,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 26.510.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 13.608.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 10Quy định trong E-HSMT |
Nút cao su xoắn, dùng cho trocar xoắn cỡ 6mm |
|
| Mã phần lô | PP2300416576 |
| Giá từng phần lô | 19,440,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 26.510.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 13.608.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 10Quy định trong E-HSMT |
Nút cao su, dùng cho trocar cỡ 11mm |
|
| Mã phần lô | PP2300416577 |
| Giá từng phần lô | 4,950,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 6.750.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.465.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 5Quy định trong E-HSMT |
Nút cao su, dùng cho trocar cỡ 6mm |
|
| Mã phần lô | PP2300416578 |
| Giá từng phần lô | 3,850,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 5.250.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.695.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 5Quy định trong E-HSMT |
Nút chặn chỉnh nha |
|
| Mã phần lô | PP2300416579 |
| Giá từng phần lô | 1,860,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.537.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.302.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3Quy định trong E-HSMT |
Nút chặn kim luồn có van 1 chiều |
|
| Mã phần lô | PP2300416580 |
| Giá từng phần lô | 20,760,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 28.310.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 14.532.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 165Quy định trong E-HSMT |
Ống chẹn phế quản các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2300416581 |
| Giá từng phần lô | 80,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 109.091.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 56.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2Quy định trong E-HSMT |
Ống dẫn lưu Silicon |
|
| Mã phần lô | PP2300416582 |
| Giá từng phần lô | 17,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 23.182.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 11.900.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 165Quy định trong E-HSMT |
Ống đặt nội khí quản các số |
|
| Mã phần lô | PP2300416583 |
| Giá từng phần lô | 225,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 306.819.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3926 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 157.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1233Quy định trong E-HSMT |
Ống hút nước bọt dùng trong nha khoa |
|
| Mã phần lô | PP2300416584 |
| Giá từng phần lô | 23,900,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 32.591.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 16.730.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 9Quy định trong E-HSMT |
Ống lót bó bột cẳng chân 10cm x 85cm |
|
| Mã phần lô | PP2300416585 |
| Giá từng phần lô | 4,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 6.137.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3005 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.150.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 25Quy định trong E-HSMT |
Ống lót bó bột cẳng tay 6,5cm x 50cm |
|
| Mã phần lô | PP2300416586 |
| Giá từng phần lô | 2,550,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.478.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3005 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.785.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 25Quy định trong E-HSMT |
Ống lót bó bột cánh tay 6,5cm x 70cm |
|
| Mã phần lô | PP2300416587 |
| Giá từng phần lô | 3,450,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.705.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3005 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.415.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 25Quy định trong E-HSMT |
Ống lót bó bột chân 10cm x 110cm |
|
| Mã phần lô | PP2300416588 |
| Giá từng phần lô | 5,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 7.364.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3005 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.780.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 25Quy định trong E-HSMT |
Ống mở khí quản 2 nòng có bóng chèn, có cửa sổ, có ống hút trên bóng các số |
|
| Mã phần lô | PP2300416589 |
| Giá từng phần lô | 810,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.104.546.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 567.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 50Quy định trong E-HSMT |
Ống mở khí quản 2 nòng có bóng không cửa sổ |
|
| Mã phần lô | PP2300416590 |
| Giá từng phần lô | 84,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 114.546.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 58.800.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 6Quy định trong E-HSMT |
Ống mở khí quản 2 nòng có bóng, có cửa sổ các số |
|
| Mã phần lô | PP2300416591 |
| Giá từng phần lô | 106,942,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 145.831.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 74.860.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 9Quy định trong E-HSMT |
Ống mở khí quản 2 nòng có cửa sổ các số, các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2300416592 |
| Giá từng phần lô | 21,388,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 29.167.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 14.972.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2Quy định trong E-HSMT |
Ống mở khí quản 2 nòng không bóng có cửa sổ |
|
| Mã phần lô | PP2300416593 |
| Giá từng phần lô | 22,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 30.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 15.400.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2Quy định trong E-HSMT |
Ống mở khí quản 2 nòng không bóng, không cửa sổ các số |
|
| Mã phần lô | PP2300416594 |
| Giá từng phần lô | 22,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 30.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 15.400.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2Quy định trong E-HSMT |
Ống mở khí quản 2 nòng, ống nòng trong có khóa cài, có bóng, có cửa sổ các số |
|
| Mã phần lô | PP2300416595 |
| Giá từng phần lô | 24,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 32.728.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 16.800.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2Quy định trong E-HSMT |
Óng mở khí quản bóng quả lê, có hút dịch (Loại hai nòng, nòng trong sử dụng nhiều lần) |
|
| Mã phần lô | PP2300416596 |
| Giá từng phần lô | 230,476,200 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 314.286.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 161.334.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 9Quy định trong E-HSMT |
Ống mở khí quản các số |
|
| Mã phần lô | PP2300416597 |
| Giá từng phần lô | 37,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 50.455.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3926 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 25.900.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 42Quy định trong E-HSMT |
Ống mở khí quản có bóng áp lực thấp, nòng nhẵn đầu tròn |
|
| Mã phần lô | PP2300416598 |
| Giá từng phần lô | 132,300,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 180.410.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 92.610.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 9Quy định trong E-HSMT |
Ống mở khí quản hai nòng mềm bóng quả lê |
|
| Mã phần lô | PP2300416599 |
| Giá từng phần lô | 185,735,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 253.275.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 130.015.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 9Quy định trong E-HSMT |
Ống mở khí quản hai nòng mềm không bóng |
|
| Mã phần lô | PP2300416600 |
| Giá từng phần lô | 160,545,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 218.925.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 112.382.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 9Quy định trong E-HSMT |
Ống mở khí quản nòng nhẵn, đầu tròn |
|
| Mã phần lô | PP2300416601 |
| Giá từng phần lô | 147,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 200.455.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 102.900.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 9Quy định trong E-HSMT |
Ống ngậm miệng đo thông khí phổi |
|
| Mã phần lô | PP2300416602 |
| Giá từng phần lô | 40,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 54.546.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 28.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1644Quy định trong E-HSMT |
Ống nối dây máy thở |
|
| Mã phần lô | PP2300416603 |
| Giá từng phần lô | 185,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 252.273.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 129.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 822Quy định trong E-HSMT |
Ống nội khí quản có ống hút trên bóng các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2300416604 |
| Giá từng phần lô | 44,074,800 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 60.102.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 30.853.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 10Quy định trong E-HSMT |
Ống nội khí quản hút dịch trên bóng, bóng hình quả lê |
|
| Mã phần lô | PP2300416605 |
| Giá từng phần lô | 40,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 54.546.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 28.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 9Quy định trong E-HSMT |
Ống nội khí quản lò xo có bóng chèn |
|
| Mã phần lô | PP2300416606 |
| Giá từng phần lô | 399,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 544.091.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 279.300.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 58Quy định trong E-HSMT |
Ống nội khí quản lò xo có bóng chèn, có nòng dẫn đường |
|
| Mã phần lô | PP2300416607 |
| Giá từng phần lô | 105,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 143.182.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 73.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 42Quy định trong E-HSMT |
Ống soi mềm bàng quang |
|
| Mã phần lô | PP2300416608 |
| Giá từng phần lô | 1,600,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.181.819.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.120.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 5Quy định trong E-HSMT |
Ống soi mềm niệu quản |
|
| Mã phần lô | PP2300416609 |
| Giá từng phần lô | 6,400,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 8.727.273.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.480.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 17Quy định trong E-HSMT |
Ống thông khí tai đường kính 1.14 mm |
|
| Mã phần lô | PP2300416610 |
| Giá từng phần lô | 68,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 93.273.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 47.880.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 10Quy định trong E-HSMT |
Ống thông khí thường |
|
| Mã phần lô | PP2300416611 |
| Giá từng phần lô | 48,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 65.455.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 33.600.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 17Quy định trong E-HSMT |
Ống thông phế quản 2 nòng phổi phải, phổi trái các số |
|
| Mã phần lô | PP2300416612 |
| Giá từng phần lô | 230,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 313.637.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 161.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 9Quy định trong E-HSMT |
Ống tuýp pha huyền dịch vi khuẩn |
|
| Mã phần lô | PP2300416613 |
| Giá từng phần lô | 195,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 265.910.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3926 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 136.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2466Quy định trong E-HSMT |
Ống xông niệu quản |
|
| Mã phần lô | PP2300416614 |
| Giá từng phần lô | 544,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 741.819.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 380.800.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 165Quy định trong E-HSMT |
Ống xông niệu quản dùng cho ghép thận |
|
| Mã phần lô | PP2300416615 |
| Giá từng phần lô | 152,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 207.819.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 106.680.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 25Quy định trong E-HSMT |
Phin lọc cho máy đo thông khí phổi |
|
| Mã phần lô | PP2300416616 |
| Giá từng phần lô | 96,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 130.910.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3926 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 67.200.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 247Quy định trong E-HSMT |
Phin lọc khuẩn 3 chức năng dùng cho người lớn |
|
| Mã phần lô | PP2300416617 |
| Giá từng phần lô | 185,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 252.273.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 129.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 822Quy định trong E-HSMT |
Phin lọc khuẩn 3 chức năng dùng cho trẻ em |
|
| Mã phần lô | PP2300416618 |
| Giá từng phần lô | 37,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 50.455.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Không áp dụng |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 25.900.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 165Quy định trong E-HSMT |
Phin lọc máy hút mổ nội soi bóc u tuyến tiền liệt |
|
| Mã phần lô | PP2300416619 |
| Giá từng phần lô | 47,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 64.773.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 33.250.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 5Quy định trong E-HSMT |
Pin AA |
|
| Mã phần lô | PP2300416620 |
| Giá từng phần lô | 160,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 218.182.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Không áp dụng |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 112.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 329Quy định trong E-HSMT |
Pin AAA |
|
| Mã phần lô | PP2300416621 |
| Giá từng phần lô | 160,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 218.182.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Không áp dụng |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 112.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 329Quy định trong E-HSMT |
Pin C |
|
| Mã phần lô | PP2300416622 |
| Giá từng phần lô | 127,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 173.864.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Không áp dụng |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 89.250.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 124Quy định trong E-HSMT |
Pin cúc áo |
|
| Mã phần lô | PP2300416623 |
| Giá từng phần lô | 90,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 122.728.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Không áp dụng |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 63.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 411Quy định trong E-HSMT |
Pin dao mổ siêu âm không dây |
|
| Mã phần lô | PP2300416624 |
| Giá từng phần lô | 121,134,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 165.183.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 8507 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 84.794.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1Quy định trong E-HSMT |
Que nong các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2300416625 |
| Giá từng phần lô | 32,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 44.319.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 22.750.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 5Quy định trong E-HSMT |
Rọ lấy sỏi |
|
| Mã phần lô | PP2300416626 |
| Giá từng phần lô | 140,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 190.910.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 98.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 5Quy định trong E-HSMT |
Rọ lấy sỏi 3.0Fr, 4 wires, dài 90cm, tay cầm trượt |
|
| Mã phần lô | PP2300416627 |
| Giá từng phần lô | 114,900,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 156.682.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 80.430.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3Quy định trong E-HSMT |
Rũa ông tủy các số |
|
| Mã phần lô | PP2300416628 |
| Giá từng phần lô | 66,150,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 90.205.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 46.305.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 222Quy định trong E-HSMT |
Sản phẩm sinh học thay thế xương dạng gel 1cc |
|
| Mã phần lô | PP2300416629 |
| Giá từng phần lô | 236,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 321.819.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3001 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 165.200.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4Quy định trong E-HSMT |
Sản phẩm sinh học thay thế xương dạng hạt 10cc |
|
| Mã phần lô | PP2300416630 |
| Giá từng phần lô | 1,185,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.615.910.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3001 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 829.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 13Quy định trong E-HSMT |
Sản phẩm sinh học thay thế xương dạng hạt 15cc |
|
| Mã phần lô | PP2300416631 |
| Giá từng phần lô | 880,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.200.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3001 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 616.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 7Quy định trong E-HSMT |
Sản phẩm sinh học thay thế xương dạng hạt 30cc |
|
| Mã phần lô | PP2300416632 |
| Giá từng phần lô | 1,050,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.431.819.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3001 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 735.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 6Quy định trong E-HSMT |
Sản phẩm sinh học thay thế xương dạng hạt 5cc |
|
| Mã phần lô | PP2300416633 |
| Giá từng phần lô | 204,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 278.182.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3001 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 142.800.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3Quy định trong E-HSMT |
Sond chữ T |
|
| Mã phần lô | PP2300416634 |
| Giá từng phần lô | 7,665,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 10.453.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.366.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 42Quy định trong E-HSMT |
Sond foley 2 nòng các cỡ 12-16 fr |
|
| Mã phần lô | PP2300416635 |
| Giá từng phần lô | 367,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 501.137.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 257.250.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2055Quy định trong E-HSMT |
Sond foley 2 nòng các cỡ 18-24 fr |
|
| Mã phần lô | PP2300416636 |
| Giá từng phần lô | 7,612,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 10.381.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.329.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 42Quy định trong E-HSMT |
Sond foley 2 nòng các cỡ 6-10 fr |
|
| Mã phần lô | PP2300416637 |
| Giá từng phần lô | 12,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 17.182.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 8.820.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 25Quy định trong E-HSMT |
Sond foley 3 nòng các số, các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2300416638 |
| Giá từng phần lô | 27,930,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 38.087.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 19.551.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 83Quy định trong E-HSMT |
Sond hút nhớt loại không kiểm soát các số, các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2300416639 |
| Giá từng phần lô | 1,035,980,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.412.700.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 725.186.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 9042Quy định trong E-HSMT |
Sond tiểu một nhánh các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2300416640 |
| Giá từng phần lô | 33,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 45.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 23.100.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 411Quy định trong E-HSMT |
Sonde dạ dày các cỡ, các số |
|
| Mã phần lô | PP2300416641 |
| Giá từng phần lô | 70,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 95.455.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 49.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1644Quy định trong E-HSMT |
Sonde dạ dày tá tràng |
|
| Mã phần lô | PP2300416642 |
| Giá từng phần lô | 1,554,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.120.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.088.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1Quy định trong E-HSMT |
Sonde foley 2 nhánh các số 12-28 |
|
| Mã phần lô | PP2300416643 |
| Giá từng phần lô | 248,320,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 338.619.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 173.824.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 822Quy định trong E-HSMT |
Sonde foley 3 nhánh các số |
|
| Mã phần lô | PP2300416644 |
| Giá từng phần lô | 94,710,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 129.150.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 66.297.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 165Quy định trong E-HSMT |
Sonde hậu môn |
|
| Mã phần lô | PP2300416645 |
| Giá từng phần lô | 17,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 23.864.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 12.250.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 411Quy định trong E-HSMT |
Sonde hút đờm, hút dịch các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2300416646 |
| Giá từng phần lô | 230,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 313.637.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 161.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 8220Quy định trong E-HSMT |
Sonde niệu quản các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2300416647 |
| Giá từng phần lô | 580,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 790.910.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 406.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 165Quy định trong E-HSMT |
Tấm phủ vô trùng cho máy làm đá |
|
| Mã phần lô | PP2300416648 |
| Giá từng phần lô | 240,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 327.273.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Không áp dụng |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 168.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 10Quy định trong E-HSMT |
Tấm ráp làm sạch cho tay dao điện |
|
| Mã phần lô | PP2300416649 |
| Giá từng phần lô | 96,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 130.910.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 67.200.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 247Quy định trong E-HSMT |
Tấm thử chức năng của máy hấp ướt |
|
| Mã phần lô | PP2300416650 |
| Giá từng phần lô | 133,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 182.046.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 93.450.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 124Quy định trong E-HSMT |
Tấm trải nylon 100cm x 130cm |
|
| Mã phần lô | PP2300416651 |
| Giá từng phần lô | 277,920,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 378.982.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3926 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 194.544.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4932Quy định trong E-HSMT |
Tay dao cắt đốt VA và Amidal dùng cho dao mổ plasma |
|
| Mã phần lô | PP2300416652 |
| Giá từng phần lô | 1,620,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.209.091.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.134.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 25Quy định trong E-HSMT |
Tay dao hàn mạch lưỡng cực cỡ lớn, chiều dài 27,5cm |
|
| Mã phần lô | PP2300416653 |
| Giá từng phần lô | 277,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 378.410.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 194.250.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3Quy định trong E-HSMT |
Tay dao hàn mạch lưỡng cực cỡ trung bình, đầu điện cực 2.3mm |
|
| Mã phần lô | PP2300416654 |
| Giá từng phần lô | 277,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 378.410.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 194.250.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3Quy định trong E-HSMT |
Tay dao hàn mạch lưỡng cực có vỏ bọc, chiều dài tay dao 32cm |
|
| Mã phần lô | PP2300416655 |
| Giá từng phần lô | 487,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 664.773.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 341.250.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3Quy định trong E-HSMT |
Tay dao hàn mạch lưỡng cực kết hợp trong mổ nội soi, chiều dài 47cm |
|
| Mã phần lô | PP2300416656 |
| Giá từng phần lô | 487,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 664.773.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 341.250.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3Quy định trong E-HSMT |
Tay dao mổ điện đơn cực |
|
| Mã phần lô | PP2300416657 |
| Giá từng phần lô | 250,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 340.910.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 175.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 83Quy định trong E-HSMT |
Tay dao mổ điện đơn cực (Hai phím bấm) |
|
| Mã phần lô | PP2300416658 |
| Giá từng phần lô | 720,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 981.819.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 504.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 25Quy định trong E-HSMT |
Tay dao phẫu thuật hàn mạch dạng kéo dùng cho mổ mở, hàm phủ nano |
|
| Mã phần lô | PP2300416659 |
| Giá từng phần lô | 978,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.333.637.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 684.600.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4Quy định trong E-HSMT |
Tay dao phẫu thuật hàn mạch dùng cho mổ mở hàm phủ nano, đầu dao thiết kế dạng cong |
|
| Mã phần lô | PP2300416660 |
| Giá từng phần lô | 6,300,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 8.590.910.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.410.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 25Quy định trong E-HSMT |
Tay dao phẫu thuật hàn mạch dùng cho mổ mở, đầu dao thiết kế dạng tù |
|
| Mã phần lô | PP2300416661 |
| Giá từng phần lô | 210,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 286.364.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 147.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1Quy định trong E-HSMT |
Tay dao phẫu thuật hàn mạch dùng cho mổ nội soi hàm phủ nano, đầu dao thiết kế dạng cong dài 37cm |
|
| Mã phần lô | PP2300416662 |
| Giá từng phần lô | 5,250,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 7.159.091.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.675.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 21Quy định trong E-HSMT |
Tay dao phẫu thuật hàn mạch dùng cho mổ nội soi hàm phủ nano, đầu dao thiết kế dạng cong dài 44cm |
|
| Mã phần lô | PP2300416663 |
| Giá từng phần lô | 315,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 429.546.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 220.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2Quy định trong E-HSMT |
Tay dao plasma, cắt cầm máu, lưỡi 3mm, điều chỉnh được độ dài 15cm |
|
| Mã phần lô | PP2300416664 |
| Giá từng phần lô | 850,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.159.091.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 595.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 9Quy định trong E-HSMT |
Tay dao siêu âm không dây |
|
| Mã phần lô | PP2300416665 |
| Giá từng phần lô | 1,175,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.602.273.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 822.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 5Quy định trong E-HSMT |
Tay hàn mạch lưỡng cực cỡ nhỏ |
|
| Mã phần lô | PP2300416666 |
| Giá từng phần lô | 90,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 122.728.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 63.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1Quy định trong E-HSMT |
Test chỉ thị cho máy rửa siêu âm Verify Ultrasonic Indicator |
|
| Mã phần lô | PP2300416667 |
| Giá từng phần lô | 192,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 262.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 134.750.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 206Quy định trong E-HSMT |
Test kiểm tra độ sạch cho máy rửa dụng cụ Steris |
|
| Mã phần lô | PP2300416668 |
| Giá từng phần lô | 127,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 174.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 89.320.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 329Quy định trong E-HSMT |
Thước đo nội nha |
|
| Mã phần lô | PP2300416669 |
| Giá từng phần lô | 4,424,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 6.033.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.097.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1Quy định trong E-HSMT |
Trâm điều trị nôi nha |
|
| Mã phần lô | PP2300416670 |
| Giá từng phần lô | 15,360,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 20.946.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 10.752.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 20Quy định trong E-HSMT |
Trâm điều trị tủy bộ 6 cây |
|
| Mã phần lô | PP2300416671 |
| Giá từng phần lô | 41,931,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 57.179.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 29.352.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 8Quy định trong E-HSMT |
Trâm gai điều trị tủy răng |
|
| Mã phần lô | PP2300416672 |
| Giá từng phần lô | 81,450,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 111.069.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 57.015.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 370Quy định trong E-HSMT |
Trâm thăm do ống tủy |
|
| Mã phần lô | PP2300416673 |
| Giá từng phần lô | 16,380,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 22.337.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 11.466.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 8Quy định trong E-HSMT |
Troca dẫn lưu lồng ngực các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2300416674 |
| Giá từng phần lô | 27,720,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 37.800.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 19.404.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 17Quy định trong E-HSMT |
Trocar nhựa có dao đường kính 10.5mm |
|
| Mã phần lô | PP2300416675 |
| Giá từng phần lô | 396,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 540.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 277.200.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 17Quy định trong E-HSMT |
Trocar nhựa có dao đường kính 12,5mm |
|
| Mã phần lô | PP2300416676 |
| Giá từng phần lô | 1,188,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.620.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 831.600.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 50Quy định trong E-HSMT |
Trocar nhựa có dao đường kính 5,5mm |
|
| Mã phần lô | PP2300416677 |
| Giá từng phần lô | 594,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 810.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 415.800.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 25Quy định trong E-HSMT |
Trụ dẫn thay thế 3 xương |
|
| Mã phần lô | PP2300416678 |
| Giá từng phần lô | 37,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 51.546.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 26.460.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1Quy định trong E-HSMT |
Túi ấm dịch truyền tốc độ cao |
|
| Mã phần lô | PP2300416679 |
| Giá từng phần lô | 128,470,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 175.187.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 89.929.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 5Quy định trong E-HSMT |
Túi bảo quản đông sâu tế bào |
|
| Mã phần lô | PP2300416680 |
| Giá từng phần lô | 140,850,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 192.069.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3926 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 98.595.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 5Quy định trong E-HSMT |
Túi bọc vô khuẩn máy vi phẫu |
|
| Mã phần lô | PP2300416681 |
| Giá từng phần lô | 35,120,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 47.891.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3926 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 24.584.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 165Quy định trong E-HSMT |
Túi camera |
|
| Mã phần lô | PP2300416682 |
| Giá từng phần lô | 146,880,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 200.291.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3926 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 102.816.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2466Quy định trong E-HSMT |
Túi chứa dịch thải 250, 1000 ml |
|
| Mã phần lô | PP2300416683 |
| Giá từng phần lô | 195,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 265.910.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3926 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 136.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 13Quy định trong E-HSMT |
Túi đựng bệnh phẩm nội soi |
|
| Mã phần lô | PP2300416684 |
| Giá từng phần lô | 40,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 55.637.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3926 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 28.560.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 25Quy định trong E-HSMT |
Túi dụng cụ |
|
| Mã phần lô | PP2300416685 |
| Giá từng phần lô | 6,900,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 9.410.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3926 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.830.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 25Quy định trong E-HSMT |
Túi đựng nước tiểu có khóa chữ T |
|
| Mã phần lô | PP2300416686 |
| Giá từng phần lô | 200,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 272.728.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 140.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3288Quy định trong E-HSMT |
Túi đựng tạng dùng trong ghép tạng |
|
| Mã phần lô | PP2300416687 |
| Giá từng phần lô | 15,950,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 21.750.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 11.165.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 9Quy định trong E-HSMT |
Túi ép tiệt trùng 150mm x 70m |
|
| Mã phần lô | PP2300416688 |
| Giá từng phần lô | 112,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 152.728.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 6307 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 78.400.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4Quy định trong E-HSMT |
Túi ép tiệt trùng 250mm x 70m |
|
| Mã phần lô | PP2300416689 |
| Giá từng phần lô | 144,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 196.364.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 6307 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 100.800.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4Quy định trong E-HSMT |
Túi ép tiệt trùng 350mm x 70m |
|
| Mã phần lô | PP2300416690 |
| Giá từng phần lô | 102,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 139.091.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 6307 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 71.400.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2Quy định trong E-HSMT |
Túi ép tiệt trùng dẹt dạng cuộn 200mm x 200m |
|
| Mã phần lô | PP2300416691 |
| Giá từng phần lô | 527,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 718.637.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 4823 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 368.900.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 28Quy định trong E-HSMT |
Túi ép tiệt trùng dẹt dạng cuộn 50mm x 200m |
|
| Mã phần lô | PP2300416692 |
| Giá từng phần lô | 24,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 32.728.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 4823 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 16.800.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 5Quy định trong E-HSMT |
Túi ép tiệt trùng dẹt dạng cuộn loại 150mm x 200m |
|
| Mã phần lô | PP2300416693 |
| Giá từng phần lô | 178,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 243.410.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 4823 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 124.950.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 13Quy định trong E-HSMT |
Túi ép tiệt trùng dẹt dạng cuộn loại 250mm x 200m |
|
| Mã phần lô | PP2300416694 |
| Giá từng phần lô | 597,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 814.091.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 4823 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 417.900.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 25Quy định trong E-HSMT |
Túi ép tiệt trùng dẹt dạng cuộn loại 300mm x 200m |
|
| Mã phần lô | PP2300416695 |
| Giá từng phần lô | 327,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 445.910.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 4823 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 228.900.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 13Quy định trong E-HSMT |
Túi ép tiệt trùng dẹt dạng cuộn loại 350mm x 200m |
|
| Mã phần lô | PP2300416696 |
| Giá từng phần lô | 51,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 69.546.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 4823 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 35.700.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2Quy định trong E-HSMT |
Túi ép tiệt trùng dẹt dạng cuộn loại 400mm x 200m |
|
| Mã phần lô | PP2300416697 |
| Giá từng phần lô | 59,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 80.455.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 4823 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 41.300.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2Quy định trong E-HSMT |
Túi ép tiệt trùng dẹt dạng cuộn loại 75mm x 200m |
|
| Mã phần lô | PP2300416698 |
| Giá từng phần lô | 2,550,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.478.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 4823 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.785.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1Quy định trong E-HSMT |
Túi hậu môn nhân tạo 1 mảnh loại 2 lớp |
|
| Mã phần lô | PP2300416699 |
| Giá từng phần lô | 84,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 114.546.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3926 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 58.800.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 165Quy định trong E-HSMT |
Túi hậu môn nhân tạo 1 mảnh xả được |
|
| Mã phần lô | PP2300416700 |
| Giá từng phần lô | 118,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 161.591.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3006 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 82.950.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 124Quy định trong E-HSMT |
Túi nhựa có khóa mép đựng mẫu bệnh phẩm các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2300416701 |
| Giá từng phần lô | 28,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 38.182.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Không áp dụng |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 19.600.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 822Quy định trong E-HSMT |
Túi nilon đựng thuốc sắc máy |
|
| Mã phần lô | PP2300416702 |
| Giá từng phần lô | 77,300,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 105.410.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3926 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 54.110.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 8220Quy định trong E-HSMT |
Túi nước tiểu có thước đo |
|
| Mã phần lô | PP2300416703 |
| Giá từng phần lô | 427,350,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 582.750.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3926 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 299.145.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 83Quy định trong E-HSMT |
Túi nước tiểu nhân tạo 1 mảnh |
|
| Mã phần lô | PP2300416704 |
| Giá từng phần lô | 120,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 163.637.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3926 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 84.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 165Quy định trong E-HSMT |
Túi tiệt trùng nhiệt độ thấp plasma, H2O2 100mm x 70m |
|
| Mã phần lô | PP2300416705 |
| Giá từng phần lô | 105,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 144.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 4823 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 73.920.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 7Quy định trong E-HSMT |
Túi tiệt trùng nhiệt độ thấp plasma, H2O2 150mm x 70m |
|
| Mã phần lô | PP2300416706 |
| Giá từng phần lô | 214,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 292.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 4823 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 150.150.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 13Quy định trong E-HSMT |
Túi tiệt trùng nhiệt độ thấp plasma, H2O2 200mm x 70m |
|
| Mã phần lô | PP2300416707 |
| Giá từng phần lô | 214,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 292.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 4823 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 150.150.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 9Quy định trong E-HSMT |
Túi tiệt trùng nhiệt độ thấp plasma, H2O2 250mm x 70m |
|
| Mã phần lô | PP2300416708 |
| Giá từng phần lô | 253,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 345.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 4823 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 177.100.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 9Quy định trong E-HSMT |
Túi tiệt trùng nhiệt độ thấp plasma, H2O2 300mm x 70m |
|
| Mã phần lô | PP2300416709 |
| Giá từng phần lô | 327,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 447.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 4823 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 229.460.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 9Quy định trong E-HSMT |
Túi tiệt trùng nhiệt độ thấp plasma, H2O2 350mm x 70m |
|
| Mã phần lô | PP2300416710 |
| Giá từng phần lô | 108,570,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 148.050.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 4823 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 75.999.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3Quy định trong E-HSMT |
Túi tiệt trùng nhiệt độ thấp plasma, H2O2 400mm x 70m |
|
| Mã phần lô | PP2300416711 |
| Giá từng phần lô | 159,720,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 217.800.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 4823 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 111.804.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4Quy định trong E-HSMT |
Túi tiệt trùng nhiệt độ thấp plasma, H2O2 75mm x 70m |
|
| Mã phần lô | PP2300416712 |
| Giá từng phần lô | 52,250,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 71.250.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 4823 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 36.575.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 5Quy định trong E-HSMT |
Vật liệu cầm máu và chống bám dính tự tiêu 10cm x 8cm |
|
| Mã phần lô | PP2300416713 |
| Giá từng phần lô | 750,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.022.728.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3006 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 525.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 50Quy định trong E-HSMT |
Vật liệu cầm máu và chống bám dính tự tiêu 5cm x 8cm |
|
| Mã phần lô | PP2300416714 |
| Giá từng phần lô | 450,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 613.637.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3006 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 315.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 50Quy định trong E-HSMT |
Vớ y khoa đùi hở ngón |
|
| Mã phần lô | PP2300416715 |
| Giá từng phần lô | 625,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 852.273.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 6115 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 437.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 42Quy định trong E-HSMT |
Vớ y khoa dưới gối |
|
| Mã phần lô | PP2300416716 |
| Giá từng phần lô | 53,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 72.955.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 6115 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 37.450.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 9Quy định trong E-HSMT |
Vớ y khoa gối hở ngón |
|
| Mã phần lô | PP2300416717 |
| Giá từng phần lô | 70,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 95.455.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 6115 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 49.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 9Quy định trong E-HSMT |
Vớ y khoa tới đùi |
|
| Mã phần lô | PP2300416718 |
| Giá từng phần lô | 915,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.247.728.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 6115 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 640.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 83Quy định trong E-HSMT |
Xi măng gắn mắc cài |
|
| Mã phần lô | PP2300416719 |
| Giá từng phần lô | 38,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 51.819.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 26.600.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2Quy định trong E-HSMT |
Xi măng gắn răng phục hình |
|
| Mã phần lô | PP2300416720 |
| Giá từng phần lô | 87,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 119.319.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 61.250.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 5Quy định trong E-HSMT |
Xi măng gắn răng phục hình không kim loại |
|
| Mã phần lô | PP2300416721 |
| Giá từng phần lô | 72,900,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 99.410.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 51.030.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3Quy định trong E-HSMT |
Xi măng gắn sứ |
|
| Mã phần lô | PP2300416722 |
| Giá từng phần lô | 59,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 81.137.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 41.650.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2Quy định trong E-HSMT |
Xi măng trám răng |
|
| Mã phần lô | PP2300416723 |
| Giá từng phần lô | 87,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 119.319.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 61.250.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 5Quy định trong E-HSMT |
Xông dạ dày các cỡ số |
|
| Mã phần lô | PP2300416724 |
| Giá từng phần lô | 98,232,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 133.953.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 68.763.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 494Quy định trong E-HSMT |
Xương con (tái tạo hệ thống truyền âm) |
|
| Mã phần lô | PP2300416725 |
| Giá từng phần lô | 25,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 34.091.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 17.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1Quy định trong E-HSMT |
Xương đồng loại khử khoáng 1cc |
|
| Mã phần lô | PP2300416726 |
| Giá từng phần lô | 335,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 456.819.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 234.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 5Quy định trong E-HSMT |
Xương đồng loại khử khoáng 5cc |
|
| Mã phần lô | PP2300416727 |
| Giá từng phần lô | 140,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 190.910.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 98.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1Quy định trong E-HSMT |
Xương nhân tạo dạng 0,25mg hydroxyapatite chứa yếu tố thúc đẩy xương phát triển nhanh |
|
| Mã phần lô | PP2300416728 |
| Giá từng phần lô | 920,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.254.546.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 644.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 7Quy định trong E-HSMT |
Xương nhân tạo dạng 0,5mg hydroxyapatite chứa yếu tố thúc đẩy xương phát triển nhanh |
|
| Mã phần lô | PP2300416729 |
| Giá từng phần lô | 150,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 204.546.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 105.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1Quy định trong E-HSMT |
Xương nhân tạo dạng 1mg hydroxyapatite chứa yếu tố thúc đẩy xương phát triển nhanh |
|
| Mã phần lô | PP2300416730 |
| Giá từng phần lô | 750,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.022.728.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 525.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3Quy định trong E-HSMT |
Xương nhân tạo dạng 3mg hydroxyapatite chứa yếu tố thúc đẩy xương phát triển nhanh |
|
| Mã phần lô | PP2300416731 |
| Giá từng phần lô | 1,560,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.127.273.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.092.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3Quy định trong E-HSMT |
Xương nhân tạo dạng hạt kích thước 300 μm cấu trúc liên kết không gian 3 chiều carbon- apatite 10 cc |
|
| Mã phần lô | PP2300416732 |
| Giá từng phần lô | 1,026,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.399.091.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 718.200.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 10Quy định trong E-HSMT |
Xương nhân tạo dạng hạt kích thước 300 μm cấu trúc liên kết không gian 3 chiều carbon- apatite 20cc |
|
| Mã phần lô | PP2300416733 |
| Giá từng phần lô | 750,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.022.728.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 525.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 5Quy định trong E-HSMT |
Xương nhân tạo dạng hạt kích thước 300 μm cấu trúc liên kết không gian 3 chiều carbon- apatite 30 cc |
|
| Mã phần lô | PP2300416734 |
| Giá từng phần lô | 900,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.227.273.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 630.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 5Quy định trong E-HSMT |
Xương nhân tạo dạng hạt kích thước 300 μm cấu trúc liên kết không gian 3 chiềucarbon- apatite 5cc |
|
| Mã phần lô | PP2300416735 |
| Giá từng phần lô | 162,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 220.910.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 113.400.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3Quy định trong E-HSMT |
Xương nhân tạo uốn dẻo 1 cm |
|
| Mã phần lô | PP2300416736 |
| Giá từng phần lô | 845,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.152.273.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 591.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 9Quy định trong E-HSMT |
Xương nhân tạo uốn dẻo 3 cm |
|
| Mã phần lô | PP2300416737 |
| Giá từng phần lô | 1,540,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.100.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.078.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 7Quy định trong E-HSMT |
Xương nhân tạo uốn dẻo 5 cm |
|
| Mã phần lô | PP2300416738 |
| Giá từng phần lô | 2,310,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.150.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.617.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 6Quy định trong E-HSMT |
Xương nhân tạo β-tcp và hydrogel, dung tích 1cc |
|
| Mã phần lô | PP2300416739 |
| Giá từng phần lô | 22,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 30.682.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 15.750.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1Quy định trong E-HSMT |
Xương nhân tạo β-tcp và hydrogel, dung tích 3cc |
|
| Mã phần lô | PP2300416740 |
| Giá từng phần lô | 38,250,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 52.160.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 26.775.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1Quy định trong E-HSMT |
Xương nhân tạo β-tcp và hydrogel, dung tích 5cc |
|
| Mã phần lô | PP2300416741 |
| Giá từng phần lô | 56,250,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 76.705.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 39.375.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1Quy định trong E-HSMT |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi