Gói thầu: Gói thầu số 04: Cung cấp vật tư y tế tiêu hao thông thường năm 2024

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2300282025-00
Thời điểm đóng mở thầu 14/11/2023 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bệnh viện Trung ương Quân đội 108
Chủ đầu tư Bệnh viện Trung ương Quân đội 108
Tên gói thầu Gói thầu số 04: Cung cấp vật tư y tế tiêu hao thông thường năm 2024
Số hiệu KHLCNT PL2300198423
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Theo đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 365 ngày
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Giá gói thầu 285,059,544,230 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 4.276.054.000 VND
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm(2) 2020 đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm của 3 (5) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(7) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(8) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (9)(9)- Đã hoàn thành có quy mô (giá trị) tối thiểu: quy định tại bảng X(10)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(11)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm(2) 2020 đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế(4)
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm của 3 năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa
Yêu cầu Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa tương tự về tính chất với hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu về sản lượng như sau:Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu tối thiểu quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác (8)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa
1 PP2300415920 - Áo choàng phẫu thuật dùng 1 lần 24,000,000 32.728.000 6211 16.800.000 42Quy định trong E-HSMT
2 PP2300415921 - Áo cột sống 660,000,000 900.000.000 9021 462.000.000 165Quy định trong E-HSMT
3 PP2300415922 - Áo hỗ trợ cột sống 215,250,000 293.523.000 9021 150.675.000 21Quy định trong E-HSMT
4 PP2300415923 - Áo phẫu thuật 2,992,500,000 4.080.682.000 6211 2.094.750.000 4110Quy định trong E-HSMT
5 PP2300415924 - Áo phẫu thuật vô trùng cỡ lớn 945,000,000 1.288.637.000 6211 661.500.000 2466Quy định trong E-HSMT
6 PP2300415925 - Áo vùng lưng 24,750,000 33.750.000 9021 17.325.000 5Quy định trong E-HSMT
7 PP2300415926 - Axit etchinh 24,825,000 33.853.000 9021 17.378.000 7Quy định trong E-HSMT
8 PP2300415927 - Bàn chải kèm gạc, kèm ống hút có kiểm soát 10,500,000 14.319.000 9018 7.350.000 17Quy định trong E-HSMT
9 PP2300415928 - Band răng số 6 7,150,000 9.750.000 9021 5.005.000 5Quy định trong E-HSMT
10 PP2300415929 - Băng bó bột kích thước 10 cm x 2,7m 80,000,000 109.091.000 3005 56.000.000 411Quy định trong E-HSMT
11 PP2300415930 - Băng bó bột kích thước 10 cm x 3,5m 17,000,000 23.182.000 3005 11.900.000 83Quy định trong E-HSMT
12 PP2300415931 - Băng bó bột kích thước 15cm x 2,7m 80,000,000 109.091.000 3005 56.000.000 329Quy định trong E-HSMT
13 PP2300415932 - Băng bó bột kích thước 15cm x 3,5m 21,500,000 29.319.000 3005 15.050.000 83Quy định trong E-HSMT
14 PP2300415933 - Băng bó bột kích thước 2 inch x 25cm 40,000,000 54.546.000 9021 28.000.000 5Quy định trong E-HSMT
15 PP2300415934 - Băng bó bột kích thước 2 inch x 45cm 22,000,000 30.000.000 9021 15.400.000 2Quy định trong E-HSMT
16 PP2300415935 - Băng bó bột kích thước 3 inch x 35cm 25,000,000 34.091.000 9021 17.500.000 2Quy định trong E-HSMT
17 PP2300415936 - Băng bó bột kích thước 3 inch x 50cm 27,000,000 36.819.000 9021 18.900.000 2Quy định trong E-HSMT
18 PP2300415937 - Băng bó bột kích thước 3 inch x 70cm 29,000,000 39.546.000 9021 20.300.000 2Quy định trong E-HSMT
19 PP2300415938 - Băng bó bột kích thước 4 inch x 35cm 29,000,000 39.546.000 9021 20.300.000 2Quy định trong E-HSMT
20 PP2300415939 - Băng bó bột kích thước 4 inch x 55cm 33,000,000 45.000.000 9021 23.100.000 2Quy định trong E-HSMT
21 PP2300415940 - Băng bó bột kích thước 4 inch x 90cm 50,000,000 68.182.000 9021 35.000.000 2Quy định trong E-HSMT
22 PP2300415941 - Băng bó bột kích thước 5 inch x 55cm 19,000,000 25.910.000 9021 13.300.000 1Quy định trong E-HSMT
23 PP2300415942 - Băng bó bột kích thước 5 inch x 90cm 29,000,000 39.546.000 9021 20.300.000 1Quy định trong E-HSMT
24 PP2300415943 - Băng bó bột thạch cao cỡ lớn 15,015,000 20.475.000 3005 10.511.000 25Quy định trong E-HSMT
25 PP2300415944 - Băng bó bột thạch cao cỡ nhỏ 8,970,000 12.232.000 3005 6.279.000 25Quy định trong E-HSMT
26 PP2300415945 - Băng bó bột thạch cao cỡ trung bình 11,115,000 15.157.000 3005 7.781.000 25Quy định trong E-HSMT
27 PP2300415946 - Băng bột tổng hợp kích thước 10cm x 3,6m 36,000,000 49.091.000 3005 25.200.000 33Quy định trong E-HSMT
28 PP2300415947 - Băng bột tổng hợp kích thước 12,5cm x 3,6m 33,000,000 45.000.000 3005 23.100.000 25Quy định trong E-HSMT
29 PP2300415948 - Băng bột tổng hợp kích thước 5cm x 3,6m 7,500,000 10.228.000 3005 5.250.000 13Quy định trong E-HSMT
30 PP2300415949 - Băng bột tổng hợp kích thước 7,5cm x 3,6m 28,000,000 38.182.000 3005 19.600.000 33Quy định trong E-HSMT
31 PP2300415950 - Băng cá nhân kích thước 20mm x 60mm 802,500,000 1.094.319.000 3005 561.750.000 123288Quy định trong E-HSMT
32 PP2300415951 - Băng chỉ thị nhiệt hấp ướt cho máy tiệt trùng hấp ướt 60,000,000 81.819.000 3822 42.000.000 50Quy định trong E-HSMT
33 PP2300415952 - Băng cố định khớp vai 68,000,000 92.728.000 9021 47.600.000 33Quy định trong E-HSMT
34 PP2300415953 - Băng cố định khớp vai tư thế dạng 20,500,000 27.955.000 9021 14.350.000 9Quy định trong E-HSMT
35 PP2300415954 - Băng cuộn vải kích thước 5m x 0,07m 195,300,000 266.319.000 3005 136.710.000 8220Quy định trong E-HSMT
36 PP2300415955 - Băng dán chỉ thị nhiệt 18mm x 50m 49,500,000 67.500.000 3822 34.650.000 42Quy định trong E-HSMT
37 PP2300415956 - Băng dính 2,5cm x 9,1m 298,000,000 406.364.000 3005 208.600.000 822Quy định trong E-HSMT
38 PP2300415957 - Băng dính giấy 2,5cm x 5m 516,000,000 703.637.000 3005 361.200.000 2466Quy định trong E-HSMT
39 PP2300415958 - Băng dính lụa 2,5cm x 5m 1,407,000,000 1.918.637.000 3005 984.900.000 5754Quy định trong E-HSMT
40 PP2300415959 - Băng đựng hóa chất cho máy tiệt trùng Sterrad 456,000,000 621.819.000 3808 319.200.000 17Quy định trong E-HSMT
41 PP2300415960 - Băng gạc điều trị vết thương bằng áp lực âm cỡ lớn 37,500,000 51.137.000 3006 26.250.000 5Quy định trong E-HSMT
42 PP2300415961 - Băng gạc điều trị vết thương bằng áp lực âm vi năng lượng cỡ trung 25,000,000 34.091.000 3006 17.500.000 5Quy định trong E-HSMT
43 PP2300415962 - Băng keo có gạc vô trùng cỡ lớn 215,100,000 293.319.000 3005 150.570.000 1233Quy định trong E-HSMT
44 PP2300415963 - Băng keo có gạc vô trùng cỡ nhỏ 343,000,000 467.728.000 3005 240.100.000 8220Quy định trong E-HSMT
45 PP2300415964 - Băng keo có gạc vô trùng cỡ trung bình 295,000,000 402.273.000 3005 206.500.000 3288Quy định trong E-HSMT
46 PP2300415965 - Băng keo có gạc vô trùng cỡ trung bình lớn 88,300,000 120.410.000 3005 61.810.000 822Quy định trong E-HSMT
47 PP2300415966 - Băng mực cho máy hàn túi Hawo 92,561,000 126.220.000 Không áp dụng 64.793.000 6Quy định trong E-HSMT
48 PP2300415967 - Băng phim cố định 10cm x 12cm 157,500,000 214.773.000 3005 110.250.000 83Quy định trong E-HSMT
49 PP2300415968 - Băng phim dính y tế trong suốt 10 cm x 12cm 152,000,000 207.273.000 3005 106.400.000 822Quy định trong E-HSMT
50 PP2300415969 - Băng phim dính y tế trong suốt 6cm x 7cm 189,000,000 257.728.000 3005 132.300.000 2466Quy định trong E-HSMT
51 PP2300415970 - Băng rốn 10,000,000 13.637.000 3005 7.000.000 411Quy định trong E-HSMT
52 PP2300415971 - Băng tất lót bó bột 10cm x 20m 267,960,000 365.400.000 3005 187.572.000 25Quy định trong E-HSMT
53 PP2300415972 - Băng tất lót bó bột 15cm x 20m 302,940,000 413.100.000 3005 212.058.000 25Quy định trong E-HSMT
54 PP2300415973 - Băng tất lót bó bột 7.5cm x 20m 227,040,000 309.600.000 3005 158.928.000 25Quy định trong E-HSMT
55 PP2300415974 - Băng thun 3 móc 367,500,000 501.137.000 9018 257.250.000 2055Quy định trong E-HSMT
56 PP2300415975 - Băng thun có keo cố định khớp 8cm x 4.5m 233,400,000 318.273.000 3005 163.380.000 165Quy định trong E-HSMT
57 PP2300415976 - Băng thun gối 9,500,000 12.955.000 9021 6.650.000 9Quy định trong E-HSMT
58 PP2300415977 - Băng thun gối có nẹp cố định 6,900,000 9.410.000 9021 4.830.000 3Quy định trong E-HSMT
59 PP2300415978 - Băng thun gối có vòng silicon 72,450,000 98.796.000 9021 50.715.000 25Quy định trong E-HSMT
60 PP2300415979 - Băng vô trùng trong suốt không thấm nước 53x80mm 610,800,000 832.910.000 3005 427.560.000 9864Quy định trong E-HSMT
61 PP2300415980 - Bao cao su 19,000,000 25.910.000 4014 13.300.000 1644Quy định trong E-HSMT
62 PP2300415981 - Bao chi gối dùng cho máy ép hơi ngắt quãng 672,000,000 916.364.000 9033 470.400.000 33Quy định trong E-HSMT
63 PP2300415982 - Bao chụp kính hiển vi 124,000,000 169.091.000 3926 86.800.000 17Quy định trong E-HSMT
64 PP2300415983 - Bình (quả) dẫn lưu vết thương áp lực âm 200ml 840,000,000 1.145.455.000 9018 588.000.000 576Quy định trong E-HSMT
65 PP2300415984 - Bình (quả) dẫn lưu vết thương áp lực âm 400ml 156,000,000 212.728.000 9018 109.200.000 99Quy định trong E-HSMT
66 PP2300415985 - Bình chứa dịch 3.0 lít 335,000,000 456.819.000 9018 234.500.000 5Quy định trong E-HSMT
67 PP2300415986 - Bình chứa dịch dùng điều trị các tổn thương bằng phương pháp áp lực âm 2 chế độ 30,450,000 41.523.000 9018 21.315.000 5Quy định trong E-HSMT
68 PP2300415987 - Bình CO2 dùng cho băng đạn bắn liên tục 245,000,000 334.091.000 7311 171.500.000 83Quy định trong E-HSMT
69 PP2300415988 - Bình dẫn lưu màng phổi 84,500,000 115.228.000 9018 59.150.000 83Quy định trong E-HSMT
70 PP2300415989 - Bình hút chân không 600ml-800ml 441,000,000 601.364.000 9018 308.700.000 42Quy định trong E-HSMT
71 PP2300415990 - Bình khí 100% EO dùng cho máy tiệt khuẩn EO 454,080,000 619.200.000 Không áp dụng 317.856.000 83Quy định trong E-HSMT
72 PP2300415991 - Bình khí CO2 loại nhỏ 10l 13,500,000 18.410.000 Không áp dụng 9.450.000 25Quy định trong E-HSMT
73 PP2300415992 - Bình khí CO2 loại to 40l 78,750,000 107.387.000 Không áp dụng 55.125.000 29Quy định trong E-HSMT
74 PP2300415993 - Bình khí oxy loại nhỏ (10 lít/ bình) 135,000,000 184.091.000 Không áp dụng 94.500.000 247Quy định trong E-HSMT
75 PP2300415994 - Bình khí oxy loại to (40 lít/ bình) 24,000,000 32.728.000 Không áp dụng 16.800.000 33Quy định trong E-HSMT
76 PP2300415995 - Bộ bình chứa và dây nối dùng trong điều trị áp lực âm kết hợp rửa vết thương 30,000,000 40.910.000 3006 21.000.000 5Quy định trong E-HSMT
77 PP2300415996 - Bộ bơm tiêm 150ml dùng cho máy bơm tiêm cản quang Illumena Néo dùng trong chụp mạch DSA 280,000,000 381.819.000 9018 196.000.000 66Quy định trong E-HSMT
78 PP2300415997 - Bộ bơm tiêm 200ml dùng cho máy bơm tiêm cản quang tự động Optivantage dùng cho chụp CT 385,000,000 525.000.000 9018 269.500.000 42Quy định trong E-HSMT
79 PP2300415998 - Bộ bơm tiêm 60/60ml dùng cho máy bơm tiêm điện OptiStar Elite trong chụp MRI 210,000,000 286.364.000 9018 147.000.000 50Quy định trong E-HSMT
80 PP2300415999 - Bộ cắt bao quy đầu 265,000,000 361.364.000 9018 185.500.000 9Quy định trong E-HSMT
81 PP2300416000 - Bộ catheter dẫn thuốc gây tê 3,300,000,000 4.500.000.000 9018 2.310.000.000 822Quy định trong E-HSMT
82 PP2300416001 - Bộ dẫn lưu dịch não tủy ngoài 88,000,000 120.000.000 9018 61.600.000 2Quy định trong E-HSMT
83 PP2300416002 - Bộ dẫn lưu dịch não tủy ổ bụng 1,800,000,000 2.454.546.000 9021 1.260.000.000 10Quy định trong E-HSMT
84 PP2300416003 - Bộ dẫn lưu dịch não tủy từ não thất ra ngoài có thang đo áp lực dòng chảy 220,000,000 300.000.000 9021 154.000.000 5Quy định trong E-HSMT
85 PP2300416004 - Bộ dẫn lưu dịch não tủy từ não thất ra ngoài có van lọc khí 432,000,000 589.091.000 9021 302.400.000 10Quy định trong E-HSMT
86 PP2300416005 - Bộ dẫn lưu dịch vết mổ áp lực âm một chiều 508,725,000 693.716.000 9018 356.108.000 411Quy định trong E-HSMT
87 PP2300416006 - Bộ dẫn lưu ngực điều chỉnh áp lực các cỡ 585,000,000 797.728.000 9018 409.500.000 25Quy định trong E-HSMT
88 PP2300416007 - Bộ dẫn lưu quả bóp kèm Trocar 2,460,000,000 3.354.546.000 9018 1.722.000.000 494Quy định trong E-HSMT
89 PP2300416008 - Bộ dẫn lưu thận qua da ít chi tiết 504,000,000 687.273.000 9018 352.800.000 50Quy định trong E-HSMT
90 PP2300416009 - Bộ dẫn lưu thận qua da nhiều chi tiết 234,000,000 319.091.000 9018 163.800.000 13Quy định trong E-HSMT
91 PP2300416010 - Bộ đặt nội khí quản mù 20,000,000 27.273.000 9018 14.000.000 1Quy định trong E-HSMT
92 PP2300416011 - Bộ dây bơm tiệt trùng cho tay dao 23khz 680,000,000 927.273.000 9033 476.000.000 9Quy định trong E-HSMT
93 PP2300416012 - Bộ dây hút dịch dùng 1 lần, mổ nội soi bóc u tuyến tiền liệt 38,000,000 51.819.000 9018 26.600.000 4Quy định trong E-HSMT
94 PP2300416013 - Bộ dây hút đờm kín 72h 283,500,000 386.591.000 9018 198.450.000 124Quy định trong E-HSMT
95 PP2300416014 - Bộ dây máy thở cao tần, dây gợn sóng, dùng một lần cho người lớn 110,600,000 150.819.000 9018 77.420.000 58Quy định trong E-HSMT
96 PP2300416015 - Bộ dây nối đường truyền tĩnh mạch 2 nhánh có 2 đầu nối an toàn không kim 163,800,000 223.364.000 9018 114.660.000 165Quy định trong E-HSMT
97 PP2300416016 - Bộ dây nối đường truyền tĩnh mạch 3 nhánh với 3 đầu nối an toàn không kim 537,600,000 733.091.000 9018 376.320.000 329Quy định trong E-HSMT
98 PP2300416017 - Bộ dây nối đường truyền tĩnh mạch có 1 đầu nối an toàn không kim 52,000,000 70.910.000 9018 36.400.000 83Quy định trong E-HSMT
99 PP2300416018 - Bộ dây nước bao gồm: Buồng áp lực và dây nước dùng cho máy bơm nước tiết niệu 160,000,000 218.182.000 3926 112.000.000 1Quy định trong E-HSMT
100 PP2300416019 - Bộ dây thở kèm phin lọc và ống nối, dùng 1 lần loại gợn sóng cho người lớn 115,500,000 157.500.000 9018 80.850.000 58Quy định trong E-HSMT
101 PP2300416020 - Bộ dây truyền dịch có bộ đếm giọt chính xác 67,500,000 92.046.000 9018 47.250.000 411Quy định trong E-HSMT
102 PP2300416021 - Bộ điều trị tĩnh mạch hiển lớn 2,885,000,000 3.934.091.000 9018 2.019.500.000 21Quy định trong E-HSMT
103 PP2300416022 - Bộ định vị khối u 1,050,000,000 1.431.819.000 9018 735.000.000 25Quy định trong E-HSMT
104 PP2300416023 - Bộ đo áp lực mạch máu xâm lấn 2 đường 17,515,900 23.886.000 9018 12.262.000 2Quy định trong E-HSMT
105 PP2300416024 - Bộ đo áp lực nội sọ tại não thất và dẫn lưu giải áp 808,500,000 1.102.500.000 9018 565.950.000 5Quy định trong E-HSMT
106 PP2300416025 - Bộ đo huyết áp xâm lấn dùng 1 lần loại 02 nòng 277,200,000 378.000.000 9018 194.040.000 42Quy định trong E-HSMT
107 PP2300416026 - Bộ gây tê ngoài màng cứng 1,248,500,000 1.702.500.000 9018 873.950.000 411Quy định trong E-HSMT
108 PP2300416027 - Bộ gây tê phối hợp tủy sống ngoài màng cứng 20,527,500 27.993.000 9018 14.370.000 5Quy định trong E-HSMT
109 PP2300416028 - Bộ hút đờm kín 245,000,000 334.091.000 9018 171.500.000 83Quy định trong E-HSMT
110 PP2300416029 - Bộ khăn cắt đốt nội soi 114,900,000 156.682.000 6307 80.430.000 25Quy định trong E-HSMT
111 PP2300416030 - Bộ khăn chỉnh hình tổng quát 834,120,000 1.137.437.000 6307 583.884.000 99Quy định trong E-HSMT
112 PP2300416031 - Bộ khăn chụp mạch vành vô trùng 2,580,000,000 3.518.182.000 6307 1.806.000.000 494Quy định trong E-HSMT
113 PP2300416032 - Bộ khăn dùng trong phẫu thuật vùng bụng và lưng 760,000,000 1.036.364.000 6307 532.000.000 165Quy định trong E-HSMT
114 PP2300416033 - Bộ khăn mổ thận lấy sỏi qua da 493,500,000 672.955.000 6307 345.450.000 83Quy định trong E-HSMT
115 PP2300416034 - Bộ khăn nội soi khớp gối 1,600,000,000 2.181.819.000 6307 1.120.000.000 329Quy định trong E-HSMT
116 PP2300416035 - Bộ khăn nội soi khớp vai 101,850,000 138.887.000 6307 71.295.000 17Quy định trong E-HSMT
117 PP2300416036 - Bộ khăn phẫu thuật bụng tổng quát 864,000,000 1.178.182.000 6307 604.800.000 165Quy định trong E-HSMT
118 PP2300416037 - Bộ khăn phẫu thuật chi 139,912,500 190.790.000 6307 97.939.000 21Quy định trong E-HSMT
119 PP2300416038 - Bộ khăn phẫu thuật ghép gan 138,000,000 188.182.000 6307 96.600.000 13Quy định trong E-HSMT
120 PP2300416039 - Bộ khăn phẫu thuật mạch vành 326,970,000 445.869.000 6307 228.879.000 25Quy định trong E-HSMT
121 PP2300416040 - Bộ khăn phẫu thuật sọ 123,750,000 168.750.000 6307 86.625.000 21Quy định trong E-HSMT
122 PP2300416041 - Bộ khăn sinh mổ 756,000,000 1.030.910.000 6307 529.200.000 148Quy định trong E-HSMT
123 PP2300416042 - Bộ khăn tiểu phẫu cắt trĩ 551,250,000 751.705.000 6307 385.875.000 165Quy định trong E-HSMT
124 PP2300416043 - Bộ khăn tổng quát với 3 áo phẫu thuật 1,550,000,000 2.113.637.000 6307 1.085.000.000 206Quy định trong E-HSMT
125 PP2300416044 - Bộ kim luồn an toàn kín tích hợp 3 trong 1 các cỡ 660,000,000 900.000.000 9018 462.000.000 329Quy định trong E-HSMT
126 PP2300416045 - Bộ kít đo huyết áp xâm lấn dùng 1 lần loại 01 nòng 1,318,800,000 1.798.364.000 9018 923.160.000 329Quy định trong E-HSMT
127 PP2300416046 - Bộ kít miếng xốp phủ vết thương bằng hút chân không áp lực âm cỡ L 367,500,000 501.137.000 3005 257.250.000 13Quy định trong E-HSMT
128 PP2300416047 - Bộ kít miếng xốp phủ vết thương bằng hút chân không áp lực âm cỡ M 110,000,000 150.000.000 3005 77.000.000 5Quy định trong E-HSMT
129 PP2300416048 - Bộ lọc khí máy thở 3,491,250,000 4.760.796.000 9018 2.443.875.000 2877Quy định trong E-HSMT
130 PP2300416049 - Bộ lọc khuẩn cho dao mổ siêu âm Cusa 43,000,000 58.637.000 9033 30.100.000 1Quy định trong E-HSMT
131 PP2300416050 - Bộ miếng xốp dùng trong điều trị áp lực âm kết hợp rửa vết thương cỡ nhỏ 65,000,000 88.637.000 3006 45.500.000 5Quy định trong E-HSMT
132 PP2300416051 - Bộ miếng xốp dùng trong điều trị áp lực âm kết hợp rửa vết thương cỡ trung 75,000,000 102.273.000 3006 52.500.000 5Quy định trong E-HSMT
133 PP2300416052 - Bộ mở màng giáp nhẫn cấp cứu 22,050,000 30.069.000 9018 15.435.000 1Quy định trong E-HSMT
134 PP2300416053 - Bộ nong thận chuyên dùng cho tán sỏi qua da 4,920,000,000 6.709.091.000 9018 3.444.000.000 99Quy định trong E-HSMT
135 PP2300416054 - Bộ ống dây dẫn áp lực cao 75,000,000 102.273.000 9018 52.500.000 9Quy định trong E-HSMT
136 PP2300416055 - Bộ phận làm ẩm cho mở khí quản 12,900,000 17.591.000 9018 9.030.000 25Quy định trong E-HSMT
137 PP2300416056 - Bộ phát năng lượng dao mổ siêu âm không dây 116,646,000 159.063.000 9018 81.653.000 1Quy định trong E-HSMT
138 PP2300416057 - Bộ phụ kiện tiêu chuẩn 3 đầu lấy dịch 425,000,000 579.546.000 9018 297.500.000 5Quy định trong E-HSMT
139 PP2300416058 - Bộ sinh thiết mô mềm bán tự động 260,000,000 354.546.000 9018 182.000.000 17Quy định trong E-HSMT
140 PP2300416059 - Bộ sinh thiết mô mềm bán tự động kèm kim dẫn đường 460,000,000 627.273.000 9018 322.000.000 17Quy định trong E-HSMT
141 PP2300416060 - Bộ sinh thiết mô mềm tự động 260,000,000 354.546.000 9018 182.000.000 17Quy định trong E-HSMT
142 PP2300416061 - Bộ tích hợp dao mổ điện, cầm máu dùng cho tay dao 23KHz 105,000,000 143.182.000 9033 73.500.000 3Quy định trong E-HSMT
143 PP2300416062 - Bộ truyền kiểm soát đau dùng 1 lần dòng truyền thay đổi 88,200,000 120.273.000 9018 61.740.000 17Quy định trong E-HSMT
144 PP2300416063 - Bộ túi hậu môn nhân tạo 2 mảnh 45mm 45,000,000 61.364.000 3926 31.500.000 42Quy định trong E-HSMT
145 PP2300416064 - Bộ túi hậu môn nhân tạo 2 mảnh 60mm 47,500,000 64.773.000 3926 33.250.000 42Quy định trong E-HSMT
146 PP2300416065 - Bộ túi nước tiểu nhân tạo 2 mảnh 45mm 45,000,000 61.364.000 3926 31.500.000 42Quy định trong E-HSMT
147 PP2300416066 - Bộ van dẫn lưu dịch não tủy ổ bụng có thể điều chỉnh 5 mức áp lực 1,163,000,000 1.585.910.000 9021 814.100.000 2Quy định trong E-HSMT
148 PP2300416067 - Bộ van dẫn lưu dịch não tủy ổ bụng có thể điều chỉnh được mức áp lực 579,000,000 789.546.000 9021 405.300.000 2Quy định trong E-HSMT
149 PP2300416068 - Bộ vật liệu điều trị các tổn thương bằng phương pháp hút áp lực âm 2 chế độ cỡ lớn 99,750,000 136.023.000 9018 69.825.000 5Quy định trong E-HSMT
150 PP2300416069 - Bộ vật liệu điều trị các tổn thương bằng phương pháp hút áp lực âm 2 chế độ cỡ nhỏ 73,500,000 100.228.000 9018 51.450.000 5Quy định trong E-HSMT
151 PP2300416070 - Bộ vật liệu điều trị các tổn thương bằng phương pháp hút áp lực âm 2 chế độ cỡ trung bình 84,000,000 114.546.000 9018 58.800.000 5Quy định trong E-HSMT
152 PP2300416071 - Bơm 50ml không kim 149,600,000 204.000.000 9018 104.720.000 3288Quy định trong E-HSMT
153 PP2300416072 - Bơm hút thai 1 van 7,000,000 9.546.000 9018 4.900.000 2Quy định trong E-HSMT
154 PP2300416073 - Bơm liền kim 10ml 368,000,000 501.819.000 9018 257.600.000 32877Quy định trong E-HSMT
155 PP2300416074 - Bơm liền kim 1ml 24,000,000 32.728.000 9018 16.800.000 3288Quy định trong E-HSMT
156 PP2300416075 - Bơm liền kim 20ml 170,000,000 231.819.000 9018 119.000.000 8220Quy định trong E-HSMT
157 PP2300416076 - Bơm liền kim 3ml 600,000 819.000 9018 420.000 83Quy định trong E-HSMT
158 PP2300416077 - Bơm liền kim 5ml 310,000,000 422.728.000 9018 217.000.000 41096Quy định trong E-HSMT
159 PP2300416078 - Bơm tiêm 10ml dùng thông rửa catheter 218,000,000 297.273.000 9018 152.600.000 1644Quy định trong E-HSMT
160 PP2300416079 - Bơm tiêm 3ml dùng thông rửa catheter 197,000,000 268.637.000 9018 137.900.000 1644Quy định trong E-HSMT
161 PP2300416080 - Bơm tiêm 5ml dùng thông rửa catheter 211,600,000 288.546.000 9018 148.120.000 1644Quy định trong E-HSMT
162 PP2300416081 - Bơm tiêm cho ăn 50ml 74,800,000 102.000.000 9018 52.360.000 1644Quy định trong E-HSMT
163 PP2300416082 - Bơm tiêm đầu xoắn 10ml dùng để tiêm hoặc lấy thuốc/dịch truyền 8,610,000 11.741.000 9018 6.027.000 165Quy định trong E-HSMT
164 PP2300416083 - Bơm tiêm đầu xoáy 10ml 6,700,000 9.137.000 9018 4.690.000 165Quy định trong E-HSMT
165 PP2300416084 - Bơm tiêm đầu xoáy 50ml 7,350,000 10.023.000 9018 5.145.000 42Quy định trong E-HSMT
166 PP2300416085 - Bơm tiêm đầu xoáy 5ml 840,000 1.146.000 9018 588.000 17Quy định trong E-HSMT
167 PP2300416086 - Bơm tiêm Insulin các cỡ 87,000,000 118.637.000 9018 60.900.000 2466Quy định trong E-HSMT
168 PP2300416087 - Bơm tiêm lấy mẫu máu có tráng Heparin 1,540,000,000 2.100.000.000 9018 1.078.000.000 5754Quy định trong E-HSMT
169 PP2300416088 - Bơm tiêm nhựa 10ml 1,010,000,000 1.377.273.000 9018 707.000.000 82192Quy định trong E-HSMT
170 PP2300416089 - Bơm tiêm nhựa 1ml 69,000,000 94.091.000 9018 48.300.000 8220Quy định trong E-HSMT
171 PP2300416090 - Bơm tiêm nhựa 20ml 370,000,000 504.546.000 9018 259.000.000 16439Quy định trong E-HSMT
172 PP2300416091 - Bơm tiêm nhựa 3ml 2,070,000 2.823.000 9018 1.449.000 247Quy định trong E-HSMT
173 PP2300416092 - Bơm tiêm nhựa 50ml đầu nhỏ 410,000,000 559.091.000 9018 287.000.000 8220Quy định trong E-HSMT
174 PP2300416093 - Bơm tiêm nhựa 50ml đầu to 164,000,000 223.637.000 9018 114.800.000 3288Quy định trong E-HSMT
175 PP2300416094 - Bơm tiêm nhựa 50ml dùng cho bơm tiêm điện 110,000,000 150.000.000 9018 77.000.000 1644Quy định trong E-HSMT
176 PP2300416095 - Bơm tiêm nhựa 5ml 715,000,000 975.000.000 9018 500.500.000 82192Quy định trong E-HSMT
177 PP2300416096 - Bơm tiêm nước muối 10ml có nắp đậy đầu 340,000,000 463.637.000 9018 238.000.000 1644Quy định trong E-HSMT
178 PP2300416097 - Bơm tiêm nước muối 3ml có nắp đậy đầu 300,000,000 409.091.000 9018 210.000.000 1644Quy định trong E-HSMT
179 PP2300416098 - Bơm tiêm nước muối 5ml có nắp đậy đầu 640,000,000 872.728.000 9018 448.000.000 3288Quy định trong E-HSMT
180 PP2300416099 - Bơm truyền dịch PCA loại lớn, dùng 1 lần 6,555,000,000 8.938.637.000 9018 4.588.500.000 781Quy định trong E-HSMT
181 PP2300416100 - Bơm truyền dịch PCA loại nhỏ, dùng 1 lần 1,625,000,000 2.215.910.000 9018 1.137.500.000 206Quy định trong E-HSMT
182 PP2300416101 - Bơm truyền dịch tự động có PCA 99,000,000 135.000.000 9018 69.300.000 9Quy định trong E-HSMT
183 PP2300416102 - Bơm truyền dịch tự động không PCA 69,000,000 94.091.000 9018 48.300.000 9Quy định trong E-HSMT
184 PP2300416103 - Bóng dẫn lưu não thất trực tiếp 16,200,000 22.091.000 9021 11.340.000 1Quy định trong E-HSMT
185 PP2300416104 - Bông ép sọ não 113,800,000 155.182.000 3005 79.660.000 8220Quy định trong E-HSMT
186 PP2300416105 - Bông lót bó bột 10cm x 2.7m 3,300,000 4.500.000 3005 2.310.000 25Quy định trong E-HSMT
187 PP2300416106 - Bông lót bó bột 15cm x 2.7m 3,900,000 5.319.000 3005 2.730.000 25Quy định trong E-HSMT
188 PP2300416107 - Bông lót cỡ lớn 20,460,000 27.900.000 3005 14.322.000 25Quy định trong E-HSMT
189 PP2300416108 - Bông lót cỡ nhỏ 10,164,000 13.860.000 3005 7.115.000 25Quy định trong E-HSMT
190 PP2300416109 - Bông lót cỡ vừa 12,820,500 17.483.000 3005 8.975.000 25Quy định trong E-HSMT
191 PP2300416110 - Bông tẩm cồn 198,000,000 270.000.000 3005 138.600.000 98631Quy định trong E-HSMT
192 PP2300416111 - Bông y tế không thấm nước 6,500,000 8.864.000 3005 4.550.000 4110Quy định trong E-HSMT
193 PP2300416112 - Bông y tế thấm nước 6,500,000 8.864.000 3005 4.550.000 4110Quy định trong E-HSMT
194 PP2300416113 - Bông y tế viên loại gói 10gam 314,640,000 429.055.000 3005 220.248.000 9864Quy định trong E-HSMT
195 PP2300416114 - Bông y tế viên loại gói 500gam 292,500,000 398.864.000 3005 204.750.000 247Quy định trong E-HSMT
196 PP2300416115 - Bột xương dùng trong nha khoa loại 0.5cc 29,850,000 40.705.000 Không áp dụng 20.895.000 2Quy định trong E-HSMT
197 PP2300416116 - Bột xương dùng trong nha khoa loại 1cc 40,350,000 55.023.000 Không áp dụng 28.245.000 2Quy định trong E-HSMT
198 PP2300416117 - Cảm biến đo độ bão hòa oxy não, mô người lớn 86,000,000 117.273.000 9018 60.200.000 2Quy định trong E-HSMT
199 PP2300416118 - Cảm biến đo độ mê sâu người lớn 247,500,000 337.500.000 9018 173.250.000 25Quy định trong E-HSMT
200 PP2300416119 - Cảm biến với dây áp lực dày 60 inch 265,909,080 362.604.000 9018 186.137.000 3Quy định trong E-HSMT
201 PP2300416120 - Can chứa dịch dùng cho máy hút áp lực âm 180,000,000 245.455.000 3926 126.000.000 9Quy định trong E-HSMT
202 PP2300416121 - Canuyn đặt nội khí quản các cỡ 221,445,000 301.971.000 9018 155.012.000 1233Quy định trong E-HSMT
203 PP2300416122 - Ca-nuyn May o 42,000,000 57.273.000 3926 29.400.000 822Quy định trong E-HSMT
204 PP2300416123 - Canuyn mở khí quản dùng dài ngày không có bóng, không cửa sổ các cỡ 14,175,000 19.330.000 9018 9.923.000 2Quy định trong E-HSMT
205 PP2300416124 - Catheter chạy thận nhân tạo hai đầu 428,250,000 583.978.000 9018 299.775.000 124Quy định trong E-HSMT
206 PP2300416125 - Catheter dẫn thuốc gây tê loại nhiều lỗ các cỡ 95,000,000 129.546.000 9018 66.500.000 9Quy định trong E-HSMT
207 PP2300416126 - Catheter đo áp lực nội sọ đo tại nhu mô não 452,970,000 617.687.000 9018 317.079.000 3Quy định trong E-HSMT
208 PP2300416127 - Catheter đo cung lượng tim liên tục 84,525,000 115.262.000 9018 59.168.000 1Quy định trong E-HSMT
209 PP2300416128 - Catheter đường hầm 663,000,000 904.091.000 9018 464.100.000 9Quy định trong E-HSMT
210 PP2300416129 - Catheter niệu quản 397,500,000 542.046.000 9018 278.250.000 124Quy định trong E-HSMT
211 PP2300416130 - Catheter tĩnh mạch trung tâm 1 nòng trẻ em 8,542,900 11.650.000 9018 5.981.000 1Quy định trong E-HSMT
212 PP2300416131 - Catheter tĩnh mạch trung tâm 2 nòng 7Fr, 20cm người lớn 624,400,000 851.455.000 9018 437.080.000 83Quy định trong E-HSMT
213 PP2300416132 - Catheter tĩnh mạch trung tâm 3 nòng 7Fr, 20cm người lớn 1,285,760,000 1.753.310.000 9018 900.032.000 165Quy định trong E-HSMT
214 PP2300416133 - Catheter tĩnh mạch trung tâm 3 nòng 7Fr, 20cm người lớn chống khuẩn, chống huyết khối 230,147,500 313.838.000 9018 161.104.000 21Quy định trong E-HSMT
215 PP2300416134 - Catheter tĩnh mạch trung tâm người lớn 2 nòng, đường kính 7Fr, dài 16cm/ 20cm, kháng khuẩn 156,730,000 213.723.000 9018 109.711.000 17Quy định trong E-HSMT
216 PP2300416135 - Catheter tĩnh mạch trung tâm người lớn 2 nòng, đường kính 7Fr, dài 20cm 448,416,000 611.477.000 9018 313.892.000 66Quy định trong E-HSMT
217 PP2300416136 - Catheter tĩnh mạch trung tâm người lớn 3 nòng đường kính 7Fr, dài 16cm tích hợp van cầm máu dùng trong ghép tạng 168,778,800 230.153.000 9018 118.146.000 9Quy định trong E-HSMT
218 PP2300416137 - Catheter tĩnh mạch trung tâm người lớn 3 nòng, đường kính 7Fr, dài 16cm/ 20cm 948,375,000 1.293.239.000 9018 663.863.000 124Quy định trong E-HSMT
219 PP2300416138 - Catheter tĩnh mạch trung tâm người lớn 3 nòng, đường kính 7Fr, dài 16cm/ 20cm, kháng khuẩn 435,969,000 594.504.000 9018 305.179.000 42Quy định trong E-HSMT
220 PP2300416139 - Catheter tĩnh mạch trung tâm người lớn 3 nòng, đường kính 8,5Fr, dài 16cm 107,191,950 146.171.000 9018 75.035.000 13Quy định trong E-HSMT
221 PP2300416140 - Catheter tĩnh mạch trung tâm người lớn 4 nòng đường kính 8,5Fr, dài 16cm dùng trong ghép tạng 118,440,000 161.510.000 9018 82.908.000 9Quy định trong E-HSMT
222 PP2300416141 - Cây lèn dọc 1,650,000 2.250.000 9021 1.155.000 2Quy định trong E-HSMT
223 PP2300416142 - Cây nòng đặt nội khí quản 5,700,000 7.773.000 9018 3.990.000 9Quy định trong E-HSMT
224 PP2300416143 - Cây nong thận không có vạch chia 360,000,000 490.910.000 9018 252.000.000 17Quy định trong E-HSMT
225 PP2300416144 - Chạc 3 dịch truyền 525,000,000 715.910.000 9033 367.500.000 4110Quy định trong E-HSMT
226 PP2300416145 - Chạc ba có dây nối 10cm 1,155,000,000 1.575.000.000 9033 808.500.000 5754Quy định trong E-HSMT
227 PP2300416146 - Chăn cho phẫu thuật tim 320,325,000 436.807.000 9018 224.228.000 21Quy định trong E-HSMT
228 PP2300416147 - Chăn giữ nhiệt cấp cứu 181,500,000 247.500.000 9018 127.050.000 822Quy định trong E-HSMT
229 PP2300416148 - Chăn làm ấm thân trên đa vị trí 65,525,000 89.353.000 9018 45.868.000 21Quy định trong E-HSMT
230 PP2300416149 - Chất lấy dấu 3,450,000 4.705.000 9021 2.415.000 2Quy định trong E-HSMT
231 PP2300416150 - Chất lấy dấu nặng Siliconl 42,220,000 57.573.000 9021 29.554.000 2Quy định trong E-HSMT
232 PP2300416151 - Chất lấy dấu nhẹ Siliconl 44,000,000 60.000.000 9021 30.800.000 2Quy định trong E-HSMT
233 PP2300416152 - Chỉ co nướu số 0, 00, 000, 1, 2 13,260,000 18.082.000 9021 9.282.000 2Quy định trong E-HSMT
234 PP2300416153 - Chỉ thép buộc mắc cài 2,876,000 3.922.000 9021 2.014.000 1Quy định trong E-HSMT
235 PP2300416154 - Chỉ thị hóa học cho máy Sterad 75,000,000 102.273.000 3822 52.500.000 2466Quy định trong E-HSMT
236 PP2300416155 - Chỉ thị hóa học đa thông số hấp ướt 248,000,000 338.182.000 3822 173.600.000 6576Quy định trong E-HSMT
237 PP2300416156 - Chỉ thị hóa học đa thông số type 4 cho máy hấp tiệt trùng 35,700,000 48.682.000 3822 24.990.000 1644Quy định trong E-HSMT
238 PP2300416157 - Chỉ thị hóa học đơn thông số hấp ướt 105,000,000 143.182.000 3822 73.500.000 4110Quy định trong E-HSMT
239 PP2300416158 - Chỉ thị hóa học dùng cho máy tiệt khuẩn 50,000,000 68.182.000 3822 35.000.000 1644Quy định trong E-HSMT
240 PP2300416159 - Chỉ thị hóa học dùng cho tiệt khuẩn Plasma 180,000,000 245.455.000 3822 126.000.000 2466Quy định trong E-HSMT
241 PP2300416160 - Chỉ thị hoá học kiểm soát gói tiệt khuẩn hơi nước 248,000,000 338.182.000 3822 173.600.000 6576Quy định trong E-HSMT
242 PP2300416161 - Chỉ thị kiểm tra Bowie-Dick 55,625,000 75.853.000 3822 38.938.000 103Quy định trong E-HSMT
243 PP2300416162 - Chỉ thị sinh học cho máy hấp nhiệt độ thấp 39,520,000 53.891.000 3822 27.664.000 33Quy định trong E-HSMT
244 PP2300416163 - Chỉ thị sinh học cho máy Sterrad 59,570,100 81.232.000 3822 41.700.000 25Quy định trong E-HSMT
245 PP2300416164 - Chỉ thị sinh học cho máy tiệt khuẩn nhiệt độ cao 20,898,000 28.498.000 3822 14.629.000 25Quy định trong E-HSMT
246 PP2300416165 - Chỉ thị sinh học cho máy tiệt khuẩn Plasma 56,826,000 77.490.000 3822 39.779.000 25Quy định trong E-HSMT
247 PP2300416166 - Chỉ thị sinh học dùng cho máy hấp ướt 18,480,000 25.200.000 3822 12.936.000 33Quy định trong E-HSMT
248 PP2300416167 - Chỉ thị tích hợp type 5 cho máy hấp tiệt trùng 26,400,000 36.000.000 3822 18.480.000 822Quy định trong E-HSMT
249 PP2300416168 - Chổi đánh bóng nha khoa 6,480,000 8.837.000 9021 4.536.000 119Quy định trong E-HSMT
250 PP2300416169 - Chốt thạch anh đặt trong ống tủy 13,182,000 17.976.000 9021 9.228.000 1Quy định trong E-HSMT
251 PP2300416170 - Chốt thép đặt trong ống tủy 6,496,000 8.859.000 9021 4.548.000 1Quy định trong E-HSMT
252 PP2300416171 - Chun buộc mắc cài 6,300,000 8.591.000 9021 4.410.000 30Quy định trong E-HSMT
253 PP2300416172 - Chun chuỗi Mắt trung bình 2,424,000 3.306.000 9021 1.697.000 1Quy định trong E-HSMT
254 PP2300416173 - Chun chuỗi mau 2,424,000 3.306.000 9021 1.697.000 1Quy định trong E-HSMT
255 PP2300416174 - Chun chuỗi thưa 2,424,000 3.306.000 9021 1.697.000 1Quy định trong E-HSMT
256 PP2300416175 - Chun liên hàm 2,550,000 3.478.000 9021 1.785.000 7Quy định trong E-HSMT
257 PP2300416176 - Chun tách kẽ 2,424,000 3.306.000 9021 1.697.000 1Quy định trong E-HSMT
258 PP2300416177 - Clip chất liệu polymer không tan 1,200,000,000 1.636.364.000 9018 840.000.000 1644Quy định trong E-HSMT
259 PP2300416178 - Clip mạch máu Titan 2 thì, dạng băng đạn liên tục, cỡ nhỏ 420,000,000 572.728.000 9021 294.000.000 411Quy định trong E-HSMT
260 PP2300416179 - Clip mạch máu Titan 2 thì, dạng băng đạn liên tục, cỡ trung bình – lớn 540,000,000 736.364.000 9021 378.000.000 411Quy định trong E-HSMT
261 PP2300416180 - Clip mạch máu titan các cỡ 450,000,000 613.637.000 9018 315.000.000 1233Quy định trong E-HSMT
262 PP2300416181 - Cốc đánh bóng răng 5,635,000 7.685.000 9021 3.945.000 83Quy định trong E-HSMT
263 PP2300416182 - Cọc ép ren ngược chiều kích thước 10mm dài 250mm 142,500,000 194.319.000 9018 99.750.000 25Quy định trong E-HSMT
264 PP2300416183 - Cọc ép ren ngược chiều kích thước 10mm dài 350mm 122,000,000 166.364.000 9018 85.400.000 17Quy định trong E-HSMT
265 PP2300416184 - Cọc ép ren ngược chiều kích thước 6mm dài 200mm 37,500,000 51.137.000 9018 26.250.000 9Quy định trong E-HSMT
266 PP2300416185 - Cọc ép ren ngược chiều kích thước 6mm dài 250mm 19,250,000 26.250.000 9018 13.475.000 5Quy định trong E-HSMT
267 PP2300416186 - Composite đặc 170,000,000 231.819.000 9021 119.000.000 9Quy định trong E-HSMT
268 PP2300416187 - Composite lỏng 70,000,000 95.455.000 9021 49.000.000 9Quy định trong E-HSMT
269 PP2300416188 - Conl Phụ 17,800,000 24.273.000 9021 12.460.000 5Quy định trong E-HSMT
270 PP2300416189 - Cuộn túi ép phim 100 mm x 200m 53,784,000 73.342.000 4823 37.649.000 5Quy định trong E-HSMT
271 PP2300416190 - Cuộn túi ép phim 150 mm x 200m 155,520,000 212.073.000 4823 108.864.000 10Quy định trong E-HSMT
272 PP2300416191 - Cuộn túi ép phim 200 mm x 200m 501,900,000 684.410.000 4823 351.330.000 29Quy định trong E-HSMT
273 PP2300416192 - Cuộn túi ép phim 250 mm x 200m 176,100,000 240.137.000 4823 123.270.000 9Quy định trong E-HSMT
274 PP2300416193 - Cuộn túi ép phim 300 mm x 200m 594,600,000 810.819.000 4823 416.220.000 25Quy định trong E-HSMT
275 PP2300416194 - Cuộn túi ép phim 350 mm x 200m 48,440,000 66.055.000 4823 33.908.000 2Quy định trong E-HSMT
276 PP2300416195 - Cuộn túi ép phim 400 mm x 200m 52,960,000 72.219.000 4823 37.072.000 2Quy định trong E-HSMT
277 PP2300416196 - Cuộn túi ép phim 75 mm x 200m 47,952,000 65.390.000 4823 33.567.000 5Quy định trong E-HSMT
278 PP2300416197 - Đài đánh bóng răng 29,250,000 39.887.000 9021 20.475.000 62Quy định trong E-HSMT
279 PP2300416198 - Đai ép tim 450,000,000 613.637.000 9018 315.000.000 3Quy định trong E-HSMT
280 PP2300416199 - Đai hỗ trợ cánh tay các cỡ 5,250,000 7.160.000 9021 3.675.000 5Quy định trong E-HSMT
281 PP2300416200 - Đai hỗ trợ khớp gối 21,750,000 29.660.000 9021 15.225.000 5Quy định trong E-HSMT
282 PP2300416201 - Đai hỗ trợ khớp gối 22inch các cỡ 667,500,000 910.228.000 9021 467.250.000 124Quy định trong E-HSMT
283 PP2300416202 - Đai hỗ trợ thắt lưng 445,000,000 606.819.000 9021 311.500.000 83Quy định trong E-HSMT
284 PP2300416203 - Đai số 8 các cỡ 44,000,000 60.000.000 9021 30.800.000 42Quy định trong E-HSMT
285 PP2300416204 - Đai thắt lưng 65,000,000 88.637.000 9021 45.500.000 42Quy định trong E-HSMT
286 PP2300416205 - Đai thắt lưng cao cấp 275,000,000 375.000.000 9021 192.500.000 83Quy định trong E-HSMT
287 PP2300416206 - Đai thắt lưng dạng lưới cứng 24,000,000 32.728.000 9021 16.800.000 5Quy định trong E-HSMT
288 PP2300416207 - Đai treo tay các cỡ 4,800,000 6.546.000 9021 3.360.000 13Quy định trong E-HSMT
289 PP2300416208 - Dẫn hướng kim cho robot định vị 80,000,000 109.091.000 9018 56.000.000 17Quy định trong E-HSMT
290 PP2300416209 - Dẫn lưu não thất ngoài, kèm catheter 132,000,000 180.000.000 9018 92.400.000 3Quy định trong E-HSMT
291 PP2300416210 - Dẫn lưu não thất ổ bụng kèm catheter phủ kháng sinh chống nhiễm trùng 577,500,000 787.500.000 9021 404.250.000 3Quy định trong E-HSMT
292 PP2300416211 - Dẫn lưu não thất ổ bụng kèm khoang chống hiện tượng dẫn lưu quá mức 297,000,000 405.000.000 9021 207.900.000 3Quy định trong E-HSMT
293 PP2300416212 - Dẫn lưu não thất ổ bụng loại tự động điều chỉnh áp lực (không dùng dụng cụ điều chỉnh ngoài) 290,000,000 395.455.000 9021 203.000.000 1Quy định trong E-HSMT
294 PP2300416213 - Dao cắt lưỡng cực đầu nhọn 49,280,000 67.200.000 9018 34.496.000 1Quy định trong E-HSMT
295 PP2300416214 - Dao cắt lưỡng cực tiền liệt tuyến 48,240,000 65.782.000 9018 33.768.000 1Quy định trong E-HSMT
296 PP2300416215 - Đầu 9 kim vô trùng 34G 294,000,000 400.910.000 9033 205.800.000 35Quy định trong E-HSMT
297 PP2300416216 - Đầu chụp gập góc cho tay khoan tốc độ cao 445,000,000 606.819.000 9018 311.500.000 1Quy định trong E-HSMT
298 PP2300416217 - Đầu chụp mũi khoan cắt sọ 690,000,000 940.910.000 9018 483.000.000 2Quy định trong E-HSMT
299 PP2300416218 - Đầu chụp mũi khoan mài gập góc dài 10cm 390,000,000 531.819.000 9018 273.000.000 1Quy định trong E-HSMT
300 PP2300416219 - Đầu chụp mũi khoan mài gập góc dài 14cm 875,000,000 1.193.182.000 9018 612.500.000 1Quy định trong E-HSMT
301 PP2300416220 - Đầu chụp mũi khoan mài thẳng dài 10cm 236,000,000 321.819.000 9018 165.200.000 1Quy định trong E-HSMT
302 PP2300416221 - Đầu chụp mũi khoan mài thẳng, dài 14cm 147,500,000 201.137.000 9018 103.250.000 1Quy định trong E-HSMT
303 PP2300416222 - Đầu chụp mũi khoan tạo hình dài 8cm 160,000,000 218.182.000 9018 112.000.000 1Quy định trong E-HSMT
304 PP2300416223 - Đầu chụp mũi khoan thẳng, dài 9cm 885,000,000 1.206.819.000 9018 619.500.000 3Quy định trong E-HSMT
305 PP2300416224 - Đầu chụp thẳng cho tay khoan tai tốc độ cao 190,000,000 259.091.000 9018 133.000.000 1Quy định trong E-HSMT
306 PP2300416225 - Đầu dao 23 KHz cỡ chuẩn 780,000,000 1.063.637.000 9033 546.000.000 5Quy định trong E-HSMT
307 PP2300416226 - Đầu dao nội soi 23KHz 735,000,000 1.002.273.000 9033 514.500.000 3Quy định trong E-HSMT
308 PP2300416227 - Đầu dò chuyên nạo VA 155,600,000 212.182.000 9018 108.920.000 2Quy định trong E-HSMT
309 PP2300416228 - Đầu dò mổ Amidan và nạo VA 227,500,000 310.228.000 9018 159.250.000 3Quy định trong E-HSMT
310 PP2300416229 - Đầu dò mổ cuống mũi 65,000,000 88.637.000 9018 45.500.000 1Quy định trong E-HSMT
311 PP2300416230 - Đầu dò tán sỏi siêu âm 48,000,000 65.455.000 9018 33.600.000 1Quy định trong E-HSMT
312 PP2300416231 - Đầu lấy cao răng 132,930,000 181.269.000 9021 93.051.000 6Quy định trong E-HSMT
313 PP2300416232 - Đầu phẫu thuật thanh quản 302,670,000 412.732.000 9018 211.869.000 3Quy định trong E-HSMT
314 PP2300416233 - Đầu phun khí dung 300,000,000 409.091.000 3926 210.000.000 17Quy định trong E-HSMT
315 PP2300416234 - Dây bệnh nhân kép 120,000,000 163.637.000 9018 84.000.000 5Quy định trong E-HSMT
316 PP2300416235 - Dây cáp điện cực kim điện cơ đồng tâm 10,395,000 14.175.000 9018 7.277.000 1Quy định trong E-HSMT
317 PP2300416236 - Dây cung chỉnh nha kích hoạt nhiệt Niti các loại 23,104,000 31.506.000 9021 16.173.000 25Quy định trong E-HSMT
318 PP2300416237 - Dây cung ngược NiTi các loại 13,680,000 18.655.000 9021 9.576.000 10Quy định trong E-HSMT
319 PP2300416238 - Dây cung NiTi các loại 40,200,000 54.819.000 9021 28.140.000 50Quy định trong E-HSMT
320 PP2300416239 - Dây cung thép chữ nhật các loại 3,648,000 4.975.000 9021 2.554.000 7Quy định trong E-HSMT
321 PP2300416240 - Dây đa sợi 1,978,000 2.698.000 9021 1.385.000 2Quy định trong E-HSMT
322 PP2300416241 - Dây dẫn mềm 0.035inch 330,000,000 450.000.000 9018 231.000.000 9Quy định trong E-HSMT
323 PP2300416242 - Dây dẫn nước rửa bàng quang 525,000,000 715.910.000 9018 367.500.000 124Quy định trong E-HSMT
324 PP2300416243 - Dây dẫn thuốc 188,000,000 256.364.000 9018 131.600.000 3288Quy định trong E-HSMT
325 PP2300416244 - Dây đeo Mask silicon người lớn, trẻ em 787,500 1.074.000 3926 552.000 5Quy định trong E-HSMT
326 PP2300416245 - Dây điện cực điện não đĩa vàng 18,876,000 25.740.000 9018 13.214.000 5Quy định trong E-HSMT
327 PP2300416246 - Dây garo 28,000,000 38.182.000 9018 19.600.000 822Quy định trong E-HSMT
328 PP2300416247 - Dây hút dịch phẫu thuật tiệt trùng 367,500,000 501.137.000 9018 257.250.000 2877Quy định trong E-HSMT
329 PP2300416248 - Dây hút đờm kín 470,500,000 641.591.000 9018 329.350.000 165Quy định trong E-HSMT
330 PP2300416249 - Dây máy thở dùng 1 lần có bẫy nước 570,000,000 777.273.000 9018 399.000.000 247Quy định trong E-HSMT
331 PP2300416250 - Dây máy thở dùng một lần kéo dãn theo yêu cầu 279,000,000 380.455.000 9018 195.300.000 124Quy định trong E-HSMT
332 PP2300416251 - Dây máy thở y tế, 2 dây, 2 bẫy nước, dùng 1 lần, cho người lớn 418,000,000 570.000.000 9018 292.600.000 206Quy định trong E-HSMT
333 PP2300416252 - Dây máy thở y tế, dây đơn 2 trong 1 567,000,000 773.182.000 9018 396.900.000 247Quy định trong E-HSMT
334 PP2300416253 - Dây nối bơm tiêm điện 665,000,000 906.819.000 9018 465.500.000 5754Quy định trong E-HSMT
335 PP2300416254 - Dây nối dài dùng trong bơm thuốc cản quang 712,950,000 972.205.000 9018 499.065.000 5754Quy định trong E-HSMT
336 PP2300416255 - Dây nối kẹp lưỡng cực 110,000,000 150.000.000 9018 77.000.000 42Quy định trong E-HSMT
337 PP2300416256 - Dây nối mở rộng đa đường truyền với đầu nối không kim 2 đường 1,171,200,000 1.597.091.000 9018 819.840.000 987Quy định trong E-HSMT
338 PP2300416257 - Dây nối mở rộng đa đường truyền với đầu nối không kim 3 đường 1,038,500,000 1.416.137.000 9018 726.950.000 822Quy định trong E-HSMT
339 PP2300416258 - Dây soi phế quản loại 3.8mm và 5.0mm 725,000,000 988.637.000 9018 507.500.000 5Quy định trong E-HSMT
340 PP2300416259 - Dây thít nhựa loại trắng 30,000,000 40.910.000 3926 21.000.000 8220Quy định trong E-HSMT
341 PP2300416260 - Dây thở oxy người lớn, trẻ em 630,000,000 859.091.000 3926 441.000.000 8220Quy định trong E-HSMT
342 PP2300416261 - Dây truyền áp lực cao 1,470,000,000 2.004.546.000 9018 1.029.000.000 24658Quy định trong E-HSMT
343 PP2300416262 - Dây truyền dịch an toàn có bộ phận điều chỉnh giọt 403,200,000 549.819.000 9018 282.240.000 658Quy định trong E-HSMT
344 PP2300416263 - Dây truyền dịch có màng ngăn dịch và màng chặn khí 57,180,000 77.973.000 9018 40.026.000 247Quy định trong E-HSMT
345 PP2300416264 - Dây truyền dịch không có dehp, có van lọc vi khuẩn 1,701,000,000 2.319.546.000 9018 1.190.700.000 12329Quy định trong E-HSMT
346 PP2300416265 - Dây truyền dịch vô trùng sử dụng một lần 1,764,000,000 2.405.455.000 9018 1.234.800.000 32877Quy định trong E-HSMT
347 PP2300416266 - Dây truyền hóa chất (dây truyền dịch an toàn tránh ánh sáng) 30,450,000 41.523.000 9018 21.315.000 83Quy định trong E-HSMT
348 PP2300416267 - Dây truyền máu 544,000,000 741.819.000 9018 380.800.000 1644Quy định trong E-HSMT
349 PP2300416268 - Dây truyền máu có màng lọc ở bầu trên 180,000,000 245.455.000 9018 126.000.000 1233Quy định trong E-HSMT
350 PP2300416269 - Đè lưỡi gỗ 7,800,000 10.637.000 9018 5.460.000 2466Quy định trong E-HSMT
351 PP2300416270 - Đĩa petri nhựa 174,300,000 237.682.000 9018 122.010.000 8220Quy định trong E-HSMT
352 PP2300416271 - Điện cực bay hơi lưỡng cực hình cầu 98,560,000 134.400.000 9018 68.992.000 2Quy định trong E-HSMT
353 PP2300416272 - Điện cực bóc nhân lưỡng cực 52,910,000 72.150.000 9018 37.037.000 1Quy định trong E-HSMT
354 PP2300416273 - Điện cực cầm máu hình cầu đơn cực 42,540,000 58.010.000 9018 29.778.000 2Quy định trong E-HSMT
355 PP2300416274 - Điện cực cắt lưỡng cực hình vòng 2 chân cắm 220,800,000 301.091.000 9018 154.560.000 7Quy định trong E-HSMT
356 PP2300416275 - Điện cực cắt tiền liệt tuyến nội soi hình vòng, lưỡng cực 241,150,000 328.841.000 9018 168.805.000 5Quy định trong E-HSMT
357 PP2300416276 - Điện cực dán đo dẫn truyền 83,160,000 113.400.000 9018 58.212.000 40Quy định trong E-HSMT
358 PP2300416277 - Điện cực đất loại dán 17,640,000 24.055.000 9018 12.348.000 20Quy định trong E-HSMT
359 PP2300416278 - Điện cực ECG sử dụng cho MRI 30,000,000 40.910.000 9018 21.000.000 83Quy định trong E-HSMT
360 PP2300416279 - Điện cực kim điện cơ đồng tâm dùng 1 lần 26G 80,850,000 110.250.000 9018 56.595.000 29Quy định trong E-HSMT
361 PP2300416280 - Điện cực kim điện cơ đồng tâm dùng 1 lần 30G 69,300,000 94.500.000 9018 48.510.000 25Quy định trong E-HSMT
362 PP2300416281 - Điện cực tim nền xốp 525,000,000 715.910.000 9018 367.500.000 20548Quy định trong E-HSMT
363 PP2300416282 - Điện cực trung tính loại kép 810,000,000 1.104.546.000 9018 567.000.000 370Quy định trong E-HSMT
364 PP2300416283 - Dụng cụ cắt bao quy đầu dùng 1 lần 289,500,000 394.773.000 9018 202.650.000 13Quy định trong E-HSMT
365 PP2300416284 - Dụng cụ tập thở người lớn, trẻ em 195,000,000 265.910.000 9018 136.500.000 50Quy định trong E-HSMT
366 PP2300416285 - Dung dịch bảo quản tạng 2,773,000,000 3.781.364.000 3006 1.941.100.000 83Quy định trong E-HSMT
367 PP2300416286 - Dung dịch trị loét do tì đè 7,730,000 10.541.000 3304 5.411.000 5Quy định trong E-HSMT
368 PP2300416287 - Gạc cầu Fi 30mm x 1 lớp vô trùng 7,775,000 10.603.000 3005 5.443.000 2055Quy định trong E-HSMT
369 PP2300416288 - Gạc cầu Fi 40mm x 1 lớp vô trùng 10,820,000 14.755.000 3005 7.574.000 1644Quy định trong E-HSMT
370 PP2300416289 - Gạc cầu Fi 40mm x 2 lớp vô trùng 3,970,000 5.414.000 3005 2.779.000 411Quy định trong E-HSMT
371 PP2300416290 - Gạc cầu sản khoa 4,174,500 5.693.000 3005 2.923.000 124Quy định trong E-HSMT
372 PP2300416291 - Gạc dẫn lưu vô trùng 0,75cm x 100cm x 4 lớp 15,260,000 20.810.000 3005 10.682.000 822Quy định trong E-HSMT
373 PP2300416292 - Gạc hút (gạc mét) 33,600,000 45.819.000 3005 23.520.000 822Quy định trong E-HSMT
374 PP2300416293 - Gạc lưới có bạc 10cm x12cm 11,000,000 15.000.000 3005 7.700.000 17Quy định trong E-HSMT
375 PP2300416294 - Gạc lưới hydrocolloid cỡ 10cm x 10cm 3,700,000 5.046.000 3005 2.590.000 9Quy định trong E-HSMT
376 PP2300416295 - Gạc lưới nano 10cm x 10cm 6,250,000 8.523.000 3005 4.375.000 5Quy định trong E-HSMT
377 PP2300416296 - Gạc Meche 3.5cm x 75cm x 6 Lớp 5,400,000 7.364.000 3005 3.780.000 247Quy định trong E-HSMT
378 PP2300416297 - Gạc phẫu thuật 10cm x 10cm x 12 lớp vô trùng 4,085,000,000 5.570.455.000 3005 2.859.500.000 410959Quy định trong E-HSMT
379 PP2300416298 - Gạc phẫu thuật 30cm x 40cm x 6 lớp 1,268,000,000 1.729.091.000 3005 887.600.000 20548Quy định trong E-HSMT
380 PP2300416299 - Gạc phẫu thuật 5cm x 5cm x 8 lớp 37,800,000 51.546.000 3005 26.460.000 12329Quy định trong E-HSMT
381 PP2300416300 - Gạc phẫu thuật 6cm x 10cm x 12 lớp 1,410,000,000 1.922.728.000 3005 987.000.000 205480Quy định trong E-HSMT
382 PP2300416301 - Gạc phẫu thuật ngoại khoa 10cm x 10cm x 12 lớp cản quang 113,400,000 154.637.000 3005 79.380.000 12329Quy định trong E-HSMT
383 PP2300416302 - Gạc phẫu thuật ngoại khoa 30cm x 40cm x 6 lớp cản quang 43,680,000 59.564.000 3005 30.576.000 822Quy định trong E-HSMT
384 PP2300416303 - Gạc thấm hút và loại hoại tử có bạc 29,000,000 39.546.000 3005 20.300.000 17Quy định trong E-HSMT
385 PP2300416304 - Gạc xốp thấm hút 10cm x10cm 19,700,000 26.864.000 3005 13.790.000 9Quy định trong E-HSMT
386 PP2300416305 - Gạc xốp vi bám dính 10cm x 12cm 41,600,000 56.728.000 3005 29.120.000 33Quy định trong E-HSMT
387 PP2300416306 - Găng hữu trùng các số các cỡ 888,000,000 1.210.910.000 4015 621.600.000 24658Quy định trong E-HSMT
388 PP2300416307 - Găng khám không bột 176,400,000 240.546.000 4015 123.480.000 8220Quy định trong E-HSMT
389 PP2300416308 - Găng khám sản 7,035,000 9.594.000 4015 4.925.000 42Quy định trong E-HSMT
390 PP2300416309 - Găng kiểm tra, thăm khám 800,000,000 1.090.910.000 4015 560.000.000 82192Quy định trong E-HSMT
391 PP2300416310 - Găng phẫu thuật tiệt trùng các số, các cỡ 2,328,000,000 3.174.546.000 4015 1.629.600.000 49316Quy định trong E-HSMT
392 PP2300416311 - Găng tay phẫu thuật vô trùng dùng trong ghép tạng 60,000,000 81.819.000 4015 42.000.000 165Quy định trong E-HSMT
393 PP2300416312 - Găng tiêm truyền các số các cỡ 1,800,000,000 2.454.546.000 4015 1.260.000.000 164384Quy định trong E-HSMT
394 PP2300416313 - Gel dẫn truyền điện cơ 3,150,000 4.296.000 3006 2.205.000 1Quy định trong E-HSMT
395 PP2300416314 - Gel dẫn truyền điện não 18,900,000 25.773.000 3006 13.230.000 3Quy định trong E-HSMT
396 PP2300416315 - Gel dẫn truyền điện não loại đông cứng nhanh 13,860,000 18.900.000 3006 9.702.000 3Quy định trong E-HSMT
397 PP2300416316 - Gel làm sạch da 12,600,000 17.182.000 3006 8.820.000 3Quy định trong E-HSMT
398 PP2300416317 - Giá đỡ ống soi mềm cỡ nhỏ 111,000,000 151.364.000 9018 77.700.000 3Quy định trong E-HSMT
399 PP2300416318 - Giá đỡ ống soi mềm cỡ vừa 111,000,000 151.364.000 9018 77.700.000 3Quy định trong E-HSMT
400 PP2300416319 - Giấy ăn vuông 575,000,000 784.091.000 Không áp dụng 402.500.000 410959Quy định trong E-HSMT
401 PP2300416320 - Giấy bọc dụng cụ 100cm x 100cm 46,200,000 63.000.000 4823 32.340.000 288Quy định trong E-HSMT
402 PP2300416321 - Giấy bọc dụng cụ 120cm x 120cm 29,250,000 39.887.000 4823 20.475.000 124Quy định trong E-HSMT
403 PP2300416322 - Giấy bọc dụng cụ 137cm x 137cm 39,600,000 54.000.000 4823 27.720.000 124Quy định trong E-HSMT
404 PP2300416323 - Giấy bọc dụng cụ 60cm x 60cm 31,800,000 43.364.000 4823 22.260.000 494Quy định trong E-HSMT
405 PP2300416324 - Giấy bọc dụng cụ 75cm x 75cm 24,600,000 33.546.000 4823 17.220.000 247Quy định trong E-HSMT
406 PP2300416325 - Giấy bọc dụng cụ 90cm x 90cm 33,600,000 45.819.000 4823 23.520.000 247Quy định trong E-HSMT
407 PP2300416326 - Giấy cắn đỏ 1,855,000 2.530.000 9021 1.299.000 5Quy định trong E-HSMT
408 PP2300416327 - Giấy chụp siêu âm 756,000,000 1.030.910.000 4823 529.200.000 576Quy định trong E-HSMT
409 PP2300416328 - Giấy điện tim dùng cho máy điện tim 1 cần 14,000,000 19.091.000 4823 9.800.000 83Quy định trong E-HSMT
410 PP2300416329 - Giấy điện tim dùng cho máy điện tim 3 cần 90,000,000 122.728.000 4823 63.000.000 411Quy định trong E-HSMT
411 PP2300416330 - Giấy điện tim dùng cho máy điện tim 6 cần hãng Nihon Kohden 180,000,000 245.455.000 4823 126.000.000 494Quy định trong E-HSMT
412 PP2300416331 - Giấy điện tim dùng cho máy điện tim hãng Philips 52,500,000 71.591.000 4823 36.750.000 124Quy định trong E-HSMT
413 PP2300416332 - Giấy in ảnh 423,500,000 577.500.000 Không áp dụng 296.450.000 58Quy định trong E-HSMT
414 PP2300416333 - Giấy in kết quả 2 liên cho máy Sterrad 5,850,000 7.978.000 Không áp dụng 4.095.000 2Quy định trong E-HSMT
415 PP2300416334 - Giấy in nhiệt 1,200,000 1.637.000 4823 840.000 9Quy định trong E-HSMT
416 PP2300416335 - Giấy in nhiệt dùng cho máy EO 22,000,000 30.000.000 Không áp dụng 15.400.000 42Quy định trong E-HSMT
417 PP2300416336 - Giấy in thông số vận hành của máy tiệt trùng nhiệt độ thấp EO 284,500,000 387.955.000 Không áp dụng 199.150.000 42Quy định trong E-HSMT
418 PP2300416337 - Giấy Monitor sản khoa 20,000,000 27.273.000 4823 14.000.000 4110Quy định trong E-HSMT
419 PP2300416338 - Giầy phẫu thuật viên vô trùng 11,880,000 16.200.000 3005 8.316.000 411Quy định trong E-HSMT
420 PP2300416339 - Gói test rò rỉ máy hấp ướt 35,750,000 48.750.000 3822 25.025.000 42Quy định trong E-HSMT
421 PP2300416340 - Gói thử kiểm soát chất lượng tiệt khuẩn 164,000,000 223.637.000 3822 114.800.000 42Quy định trong E-HSMT
422 PP2300416341 - Gutta dùng cho Protaper 6,480,000 8.837.000 9021 4.536.000 74Quy định trong E-HSMT
423 PP2300416342 - Gutta dùng cho Waveone Gold 8,010,000 10.923.000 9021 5.607.000 74Quy định trong E-HSMT
424 PP2300416343 - Hàm forceps lưỡng cực 43,700,000 59.591.000 9018 30.590.000 1Quy định trong E-HSMT
425 PP2300416344 - Hook kéo trên dây cung 4,290,000 5.850.000 9021 3.003.000 3Quy định trong E-HSMT
426 PP2300416345 - Hộp mực dùng cho máy in màu chuyên dụng 704,000,000 960.000.000 Không áp dụng 492.800.000 66Quy định trong E-HSMT
427 PP2300416346 - Kabot thông tiểu 4,500,000 6.137.000 9018 3.150.000 83Quy định trong E-HSMT
428 PP2300416347 - Keo dán 1 bước 22,660,000 30.900.000 9021 15.862.000 1Quy định trong E-HSMT
429 PP2300416348 - Keo dán vật liệu trám răng 73,500,000 100.228.000 9021 51.450.000 3Quy định trong E-HSMT
430 PP2300416349 - Keo hàn (trám) răng 9,540,000 13.010.000 9021 6.678.000 2Quy định trong E-HSMT
431 PP2300416350 - Keo sinh học chứa polymer cảm ứng nhiệt chống dính 3 ml 265,000,000 361.364.000 9021 185.500.000 9Quy định trong E-HSMT
432 PP2300416351 - Keo sinh học chứa polymer cảm ứng nhiệt chống dính 5 ml 720,000,000 981.819.000 9021 504.000.000 17Quy định trong E-HSMT
433 PP2300416352 - Kẹp mạch máu bằng nhưa (kẹp đôi) 195,000,000 265.910.000 9018 136.500.000 25Quy định trong E-HSMT
434 PP2300416353 - Kẹp mạch máu bằng nhưa (kẹp đơn) 150,000,000 204.546.000 9018 105.000.000 25Quy định trong E-HSMT
435 PP2300416354 - Kẹp mạch máu polymer các cỡ 650,000,000 886.364.000 9018 455.000.000 822Quy định trong E-HSMT
436 PP2300416355 - Kẹp mạch máu titan 2 thì cỡ nhỏ 27,000,000 36.819.000 9021 18.900.000 83Quy định trong E-HSMT
437 PP2300416356 - Kẹp mạch máu titan 2 thì cỡ trung bình 261,000,000 355.910.000 9021 182.700.000 494Quy định trong E-HSMT
438 PP2300416357 - Kẹp mạch máu titan các cỡ 450,000,000 613.637.000 9018 315.000.000 1233Quy định trong E-HSMT
439 PP2300416358 - Kẹp rốn 6,500,000 8.864.000 9018 4.550.000 411Quy định trong E-HSMT
440 PP2300416359 - Khăn có lỗ có keo 1,260,000,000 1.718.182.000 6307 882.000.000 987Quy định trong E-HSMT
441 PP2300416360 - Khăn có lỗ thấm (dùng cho chụp mạch quay) 32,500,000 44.319.000 6307 22.750.000 42Quy định trong E-HSMT
442 PP2300416361 - Khăn đa dụng 1,260,000,000 1.718.182.000 6307 882.000.000 2055Quy định trong E-HSMT
443 PP2300416362 - Khăn dùng cho tiểu phẫu 1,575,000,000 2.147.728.000 6307 1.102.500.000 1727Quy định trong E-HSMT
444 PP2300416363 - Khăn kích thước 80cm x 80cm không có lỗ 598,500,000 816.137.000 6307 418.950.000 1233Quy định trong E-HSMT
445 PP2300416364 - Khăn mổ tim hở 144,900,000 197.591.000 6307 101.430.000 13Quy định trong E-HSMT
446 PP2300416365 - Khẩu trang dây buộc vô trùng 326,700,000 445.500.000 6307 228.690.000 24658Quy định trong E-HSMT
447 PP2300416366 - Khẩu trang đeo tai không vô trùng 370,300,000 504.955.000 6307 259.210.000 57535Quy định trong E-HSMT
448 PP2300416367 - Khẩu trang đeo tai vô trùng 168,000,000 229.091.000 6307 117.600.000 16439Quy định trong E-HSMT
449 PP2300416368 - Khí cụ chỉnh nha 47,500,000 64.773.000 9021 33.250.000 2Quy định trong E-HSMT
450 PP2300416369 - Khí heli chai 130,000,000 177.273.000 Không áp dụng 91.000.000 1Quy định trong E-HSMT
451 PP2300416370 - Khí hydro chai 8,665,000 11.816.000 Không áp dụng 6.066.000 1Quy định trong E-HSMT
452 PP2300416371 - Khí nito lỏng 220,000,000 300.000.000 Không áp dụng 154.000.000 822Quy định trong E-HSMT
453 PP2300416372 - Khí NO 90,000,000 122.728.000 Không áp dụng 63.000.000 1Quy định trong E-HSMT
454 PP2300416373 - Khí oxy lỏng 4,500,000,000 6.136.364.000 Không áp dụng 3.150.000.000 82192Quy định trong E-HSMT
455 PP2300416374 - Khóa ba chạc 493,500,000 672.955.000 9018 345.450.000 4110Quy định trong E-HSMT
456 PP2300416375 - Khoá chạc ba có dây nối 743,160,000 1.013.400.000 9018 520.212.000 987Quy định trong E-HSMT
457 PP2300416376 - Khoá chạc ba không dây nối 158,600,000 216.273.000 9018 111.020.000 1644Quy định trong E-HSMT
458 PP2300416377 - Khung cố định cánh tay, cẳng tay 71,000,000 96.819.000 9021 49.700.000 5Quy định trong E-HSMT
459 PP2300416378 - Khung cố định kéo dài chi 180,000,000 245.455.000 9021 126.000.000 3Quy định trong E-HSMT
460 PP2300416379 - Khung cố định ngoài ba thanh 179,000,000 244.091.000 9021 125.300.000 9Quy định trong E-HSMT
461 PP2300416380 - Khung cốđịnh ngoài cẳng chân 290,000,000 395.455.000 9021 203.000.000 17Quy định trong E-HSMT
462 PP2300416381 - Khung cố định ngoài chữ T 178,000,000 242.728.000 9021 124.600.000 9Quy định trong E-HSMT
463 PP2300416382 - Khung cốđịnh ngoài đầu dưới xương quay 37,800,000 51.546.000 9021 26.460.000 2Quy định trong E-HSMT
464 PP2300416383 - Khung cố định ngoài ngón tay 55,000,000 75.000.000 9021 38.500.000 5Quy định trong E-HSMT
465 PP2300416384 - Khung cốđịnh ngoài qua khớp gối 206,000,000 280.910.000 9021 144.200.000 9Quy định trong E-HSMT
466 PP2300416385 - Khuôn đúc mô bệnh phẩm có nắp 75,000,000 102.273.000 3926 52.500.000 2466Quy định trong E-HSMT
467 PP2300416386 - Khuôn đúc mô bệnh phẩm không nắp 125,000,000 170.455.000 3926 87.500.000 4110Quy định trong E-HSMT
468 PP2300416387 - Kim ba 15cm - đầu kim đốt 3cm dùng cho hệ thống Cooltip E Series 186,000,000 253.637.000 9018 130.200.000 1Quy định trong E-HSMT
469 PP2300416388 - Kim châm cứu dùng một lần 133,000,000 181.364.000 9018 93.100.000 28768Quy định trong E-HSMT
470 PP2300416389 - Kim chạy thận nhân tạo loại 16G 193,500,000 263.864.000 9018 135.450.000 2466Quy định trong E-HSMT
471 PP2300416390 - Kim chọc gây tê tủy sống 90mm các số 705,600,000 962.182.000 9018 493.920.000 2466Quy định trong E-HSMT
472 PP2300416391 - Kim chọc và sinh thiết tạng các cỡ 1,167,000,000 1.591.364.000 9018 816.900.000 124Quy định trong E-HSMT
473 PP2300416392 - Kim dẫn đường dùng trong sinh thiết 300,000,000 409.091.000 9018 210.000.000 25Quy định trong E-HSMT
474 PP2300416393 - Kim dây định vị khối u vú loại định vị 1 lần 337,500,000 460.228.000 9018 236.250.000 13Quy định trong E-HSMT
475 PP2300416394 - Kim dây định vị khối u vú loại định vị nhiều lần 165,000,000 225.000.000 9018 115.500.000 13Quy định trong E-HSMT
476 PP2300416395 - Kim đơn 15cm, đầu kim đốt 1 cm dùng cho hệ thống Cooltip E Series 186,000,000 253.637.000 9018 130.200.000 1Quy định trong E-HSMT
477 PP2300416396 - Kim đơn 15cm, đầu kim đốt 2cm dùng cho hệ thống Cooltip E Series 744,000,000 1.014.546.000 9018 520.800.000 4Quy định trong E-HSMT
478 PP2300416397 - Kim đơn 15cm, đầu kim đốt 3cm dùng cho hệ thống Cooltip E Series 744,000,000 1.014.546.000 9018 520.800.000 4Quy định trong E-HSMT
479 PP2300416398 - Kim đơn 20cm, đầu kim đốt 3cm dùng cho hệ thống Cooltip E Series 558,000,000 760.910.000 9018 390.600.000 3Quy định trong E-HSMT
480 PP2300416399 - Kim đốt tuyến giáp và u xơ tử cung (kim đốt sóng cao tần) các cỡ 8,900,000,000 12.136.364.000 9018 6.230.000.000 42Quy định trong E-HSMT
481 PP2300416400 - Kim gây tê đám rối thần kinh 100mm 360,220,000 491.210.000 9018 252.154.000 165Quy định trong E-HSMT
482 PP2300416401 - Kim gây tê đám rối thần kinh 50mm 319,200,000 435.273.000 9018 223.440.000 165Quy định trong E-HSMT
483 PP2300416402 - Kim gây tê đám rối thần kinh siêu hiển thị 21G x 100mm 462,000,000 630.000.000 9018 323.400.000 165Quy định trong E-HSMT
484 PP2300416403 - Kim gây tê đám rối thần kinh siêu hiển thị 22G x 50mm 1,059,500,000 1.444.773.000 9018 741.650.000 411Quy định trong E-HSMT
485 PP2300416404 - Kim gây tê tủy sống các số các cỡ 701,700,000 956.864.000 9018 491.190.000 2466Quy định trong E-HSMT
486 PP2300416405 - Kim hai 15cm, đầu kim đốt 3cm dùng cho hệ thống Cooltip E Series 276,000,000 376.364.000 9018 193.200.000 1Quy định trong E-HSMT
487 PP2300416406 - Kim lẩy da 210,000 287.000 9018 147.000 83Quy định trong E-HSMT
488 PP2300416407 - Kim luồn dạng bút 945,000,000 1.288.637.000 9018 661.500.000 8220Quy định trong E-HSMT
489 PP2300416408 - Kim luồn lưu ven 72 giờ không cánh không có cổng trích thuốc các số, các cỡ 3,450,000 4.705.000 9018 2.415.000 25Quy định trong E-HSMT
490 PP2300416409 - Kim luồn tĩnh mạch các số các cỡ 1,860,000,000 2.536.364.000 9018 1.302.000.000 16439Quy định trong E-HSMT
491 PP2300416410 - Kim luồn tĩnh mạch có cánh các cỡ 1,562,000,000 2.130.000.000 9018 1.093.400.000 8220Quy định trong E-HSMT
492 PP2300416411 - Kim luồn tĩnh mạch có van chống trào ngược 1,399,500,000 1.908.410.000 9018 979.650.000 8220Quy định trong E-HSMT
493 PP2300416412 - Kim luồn tĩnh mạch không cánh các số các cỡ 4,200,000,000 5.727.273.000 9018 2.940.000.000 41096Quy định trong E-HSMT
494 PP2300416413 - Kim sinh thiết các số, các cỡ 1,170,000,000 1.595.455.000 9018 819.000.000 124Quy định trong E-HSMT
495 PP2300416414 - Kim sinh thiết cho máy sinh thiết hút chân không khối u vú các cỡ 2,677,500,000 3.651.137.000 9018 1.874.250.000 25Quy định trong E-HSMT
496 PP2300416415 - Kìm sinh thiết cơ tim 146,890,000 200.305.000 9018 102.823.000 1Quy định trong E-HSMT
497 PP2300416416 - Kim sinh thiết mô mềm 144,000,000 196.364.000 9018 100.800.000 17Quy định trong E-HSMT
498 PP2300416417 - Kim sinh thiết tủy xương 57,500,000 78.410.000 9018 40.250.000 5Quy định trong E-HSMT
499 PP2300416418 - Kim sinh thiết vú dưới hỗ trợ hút chân không 1,560,000,000 2.127.273.000 9018 1.092.000.000 17Quy định trong E-HSMT
500 PP2300416419 - Kim tiêm nhựa vô trùng các cỡ 450,000,000 613.637.000 9018 315.000.000 123288Quy định trong E-HSMT
501 PP2300416420 - Kim tiêm răng dùng một lần 11,650,000 15.887.000 9018 8.155.000 411Quy định trong E-HSMT
502 PP2300416421 - Kim truyền cánh bướm các cỡ 69,000,000 94.091.000 9018 48.300.000 4932Quy định trong E-HSMT
503 PP2300416422 - Lam kính hiển vi mài mờ 64,000,000 87.273.000 7017 44.800.000 16439Quy định trong E-HSMT
504 PP2300416423 - Lam men 22mm x 22mm 18,000,000 24.546.000 7017 12.600.000 2466Quy định trong E-HSMT
505 PP2300416424 - Lam men 22mm x 40mm 69,000,000 94.091.000 7017 48.300.000 4932Quy định trong E-HSMT
506 PP2300416425 - Lam men 24mm x 50mm 54,000,000 73.637.000 7017 37.800.000 2466Quy định trong E-HSMT
507 PP2300416426 - Lò xo mở NiTi 2,709,000 3.695.000 9021 1.897.000 1Quy định trong E-HSMT
508 PP2300416427 - Lưỡi cắt nạo VA, loại cong 40 độ đường kính 4mm 22,750,000 31.023.000 9018 15.925.000 1Quy định trong E-HSMT
509 PP2300416428 - Lưỡi cắt nạo xoang cong 40 độ đường kính 4mm 124,500,000 169.773.000 9018 87.150.000 3Quy định trong E-HSMT
510 PP2300416429 - Lưỡi cắt nạo xoang cong 40 độ đường kính 4mm, xoay tròn được 360 độ 612,700,000 835.500.000 9018 428.890.000 9Quy định trong E-HSMT
511 PP2300416430 - Lưỡi cắt nạo xoang loại thẳng đường kính 4mm 124,500,000 169.773.000 9018 87.150.000 3Quy định trong E-HSMT
512 PP2300416431 - Lưỡi cắt nạo xoang loại thẳng đường kính 4mm xoay tròn được 360 độ 524,500,000 715.228.000 9018 367.150.000 9Quy định trong E-HSMT
513 PP2300416432 - Lưỡi cắt thanh quản đường kính 3,5mm dài 22,5cm 35,750,000 48.750.000 9018 25.025.000 1Quy định trong E-HSMT
514 PP2300416433 - Lưỡi cắt tuyến tiền liệt 214,750,000 292.841.000 9018 150.325.000 21Quy định trong E-HSMT
515 PP2300416434 - Lưỡi cắt tuyến tiền liệt loại mỏ chim 8,400,000 11.455.000 9018 5.880.000 1Quy định trong E-HSMT
516 PP2300416435 - Lưỡi cắt u tuyến tiền liệt 42,000,000 57.273.000 9018 29.400.000 5Quy định trong E-HSMT
517 PP2300416436 - Lưỡi cưa lắc các cỡ 336,000,000 458.182.000 9018 235.200.000 66Quy định trong E-HSMT
518 PP2300416437 - Lưỡi cưa, độ dày 0.4mm, răng thô, cạnh cắt dài 18.5mm 165,000,000 225.000.000 9018 115.500.000 5Quy định trong E-HSMT
519 PP2300416438 - Lưỡi cưa, độ dày 0.4mm, răng thô, cạnh cắt dài 25mm 610,000,000 831.819.000 9018 427.000.000 5Quy định trong E-HSMT
520 PP2300416439 - Lưỡi cưa, độ dày 0.4mm, răng thô, cạnh cắt dài 39mm 165,000,000 225.000.000 9018 115.500.000 5Quy định trong E-HSMT
521 PP2300416440 - Lưỡi dao bào cắt mô dùng cho mổ bóc nhân tuyến tiền liệt 222,400,000 303.273.000 9018 155.680.000 1Quy định trong E-HSMT
522 PP2300416441 - Lưỡi dao cắt tiêu bản 523,600,000 714.000.000 9018 366.520.000 576Quy định trong E-HSMT
523 PP2300416442 - Lưỡi dao mổ các số 56,700,000 77.319.000 9018 39.690.000 4932Quy định trong E-HSMT
524 PP2300416443 - Lưỡi dao mổ điện nối dài 17,850,000 24.341.000 9018 12.495.000 6Quy định trong E-HSMT
525 PP2300416444 - Lưỡi dao mổ điện nội soi dạng xẻng 40,000,000 54.546.000 9018 28.000.000 2Quy định trong E-HSMT
526 PP2300416445 - Lưỡi dao phẫu thuật vô trùng các cỡ 114,000,000 155.455.000 9022 79.800.000 4932Quy định trong E-HSMT
527 PP2300416446 - Lưỡi đốt tuyến tiền liệt 50,400,000 68.728.000 9018 35.280.000 5Quy định trong E-HSMT
528 PP2300416447 - Lưỡi dũa ngang, mặt dũa rộng 11.2 mm 106,500,000 145.228.000 9018 74.550.000 1Quy định trong E-HSMT
529 PP2300416448 - Lưỡi kéo cong 109,850,000 149.796.000 9018 76.895.000 1Quy định trong E-HSMT
530 PP2300416449 - Mắc cài răng số 6 8,580,000 11.700.000 9021 6.006.000 5Quy định trong E-HSMT
531 PP2300416450 - Mắc cài răng số 7 8,580,000 11.700.000 9021 6.006.000 5Quy định trong E-HSMT
532 PP2300416451 - Mắc cài sứ thẩm mỹ MBT 26,125,000 35.625.000 9021 18.288.000 1Quy định trong E-HSMT
533 PP2300416452 - Mắc cài sứ thẩm mỹ ROTH 26,125,000 35.625.000 9021 18.288.000 1Quy định trong E-HSMT
534 PP2300416453 - Mắc cài thép thường MBT 28,500,000 38.864.000 9021 19.950.000 2Quy định trong E-HSMT
535 PP2300416454 - Mắc cài thép thường ROTH 28,500,000 38.864.000 9021 19.950.000 2Quy định trong E-HSMT
536 PP2300416455 - Mắc cài thép tự buộc MBT 41,800,000 57.000.000 9021 29.260.000 1Quy định trong E-HSMT
537 PP2300416456 - Mắc cài thép tự buộc ROTH 49,400,000 67.364.000 9021 34.580.000 1Quy định trong E-HSMT
538 PP2300416457 - Màng mổ kháng khuẩn vô trùng ion bạc kích thước trong 35x35cm 519,750,000 708.750.000 3005 363.825.000 411Quy định trong E-HSMT
539 PP2300416458 - Màng phẫu thuật y tế vô trùng cỡ lớn 141,750,000 193.296.000 3005 99.225.000 83Quy định trong E-HSMT
540 PP2300416459 - Màng phẫu thuật y tế vô trùng cỡ vừa 1,811,250,000 2.469.887.000 3005 1.267.875.000 1233Quy định trong E-HSMT
541 PP2300416460 - Mask + cốc thuốc 107,100,000 146.046.000 3926 74.970.000 494Quy định trong E-HSMT
542 PP2300416461 - Mask gây mê 2,400,000 3.273.000 3926 1.680.000 5Quy định trong E-HSMT
543 PP2300416462 - Mask thở oxy có túi 120,000,000 163.637.000 9018 84.000.000 658Quy định trong E-HSMT
544 PP2300416463 - Máy trợ thính dành cho bệnh nhân dị tật vành tai 16 kênh kỹ thuật số 78,000,000 106.364.000 9021 54.600.000 1Quy định trong E-HSMT
545 PP2300416464 - Máy trợ thính dành cho người lớn điếc dốc, điếc chọn lọc tần số 10 kênh 160,000,000 218.182.000 9021 112.000.000 1Quy định trong E-HSMT
546 PP2300416465 - Máy trợ thính dành cho người lớn điếc dốc, điếc chọn lọc tần số 12 kênh 88,000,000 120.000.000 9021 61.600.000 1Quy định trong E-HSMT
547 PP2300416466 - Máy trợ thính dành cho trẻ em điếc nặng - sâu 12 kênh 189,000,000 257.728.000 9021 132.300.000 1Quy định trong E-HSMT
548 PP2300416467 - Máy trợ thính dành cho trẻ em điếc nặng - sâu 14 kênh 180,000,000 245.455.000 9021 126.000.000 1Quy định trong E-HSMT
549 PP2300416468 - Máy trợ thính dành cho trẻ em điếc trung bình 12 kênh 189,000,000 257.728.000 9021 132.300.000 1Quy định trong E-HSMT
550 PP2300416469 - Máy trợ thính dành cho trẻ em điếc trung bình 14 kênh 180,000,000 245.455.000 9021 126.000.000 1Quy định trong E-HSMT
551 PP2300416470 - Máy trợ thính gọng kính dành cho người điếc hoàn toàn một tai 16 kênh kỹ thuật số 78,000,000 106.364.000 9021 54.600.000 1Quy định trong E-HSMT
552 PP2300416471 - Máy trợ thính gọng kính dành cho người điếc hoàn toàn một tai 16 kênh lập trình 80,000,000 109.091.000 9021 56.000.000 1Quy định trong E-HSMT
553 PP2300416472 - Máy trợ thính kết nối hai tai dành cho trẻ em công suất nặng 12 kênh 440,000,000 600.000.000 9021 308.000.000 2Quy định trong E-HSMT
554 PP2300416473 - Máy trợ thính kết nối hai tai dành cho trẻ em công suất nặng 8 kênh 400,000,000 545.455.000 9021 280.000.000 3Quy định trong E-HSMT
555 PP2300416474 - Máy trợ thính kết nối hai tai dành cho trẻ em công suất trung bình 16 kênh 540,000,000 736.364.000 9021 378.000.000 3Quy định trong E-HSMT
556 PP2300416475 - Máy trợ thính kết nối hai tai dành cho trẻ em công suất trung bình 16 kênh tự động 440,000,000 600.000.000 9021 308.000.000 2Quy định trong E-HSMT
557 PP2300416476 - Máy trợ thính kết nối hai tai dành cho trẻ em công suất trung bình 24 kênh 600,000,000 818.182.000 9021 420.000.000 2Quy định trong E-HSMT
558 PP2300416477 - Máy trợ thính loa trong tai dành cho người điếc hoàn toàn một tai 16 kênh 68,000,000 92.728.000 9021 47.600.000 1Quy định trong E-HSMT
559 PP2300416478 - Máy trợ thính loa trong tai dành cho người điếc hoàn toàn một tai 20 kênh 90,000,000 122.728.000 9021 63.000.000 1Quy định trong E-HSMT
560 PP2300416479 - Máy trợ thính loa trong tai dành cho người điếc hoàn toàn một tai 24 kênh 65,000,000 88.637.000 9021 45.500.000 1Quy định trong E-HSMT
561 PP2300416480 - Máy trợ thính loa trong tai dành cho người điếc hoàn toàn một tai bluetooth 34,000,000 46.364.000 9021 23.800.000 1Quy định trong E-HSMT
562 PP2300416481 - Máy trợ thính loa trong tai dành cho người lớn 16 kênh 418,000,000 570.000.000 9021 292.600.000 2Quy định trong E-HSMT
563 PP2300416482 - Máy trợ thính loa trong tai dành cho người lớn 16 kênh tự động 480,000,000 654.546.000 9021 336.000.000 2Quy định trong E-HSMT
564 PP2300416483 - Máy trợ thính loa trong tai dành cho người lớn 24 kênh 240,000,000 327.273.000 9021 168.000.000 1Quy định trong E-HSMT
565 PP2300416484 - Máy trợ thính loa trong tai dành cho người lớn 48 kênh 300,000,000 409.091.000 9021 210.000.000 1Quy định trong E-HSMT
566 PP2300416485 - Máy trợ thính sau tai 6 kênh, 4 chương trình nghe dành cho người cao tuổi nghe kém từ trung bình đến nặng 125,000,000 170.455.000 9021 87.500.000 1Quy định trong E-HSMT
567 PP2300416486 - Máy trợ thính sau tai dành cho người cao tuổi nghe kém nặng sâu 6 kênh 337,500,000 460.228.000 9021 236.250.000 3Quy định trong E-HSMT
568 PP2300416487 - Máy trợ thính sau tai dành cho người cao tuổi nghe kém nặng sâu 8 kênh – lập trình 175,000,000 238.637.000 9021 122.500.000 3Quy định trong E-HSMT
569 PP2300416488 - Máy trợ thính sau tai dành cho người cao tuổi nghe kém trung bình 6 kênh 330,000,000 450.000.000 9021 231.000.000 3Quy định trong E-HSMT
570 PP2300416489 - Máy trợ thính sau tai dành cho người cao tuổi nghe kém trung bình nặng 4 kênh 210,000,000 286.364.000 9021 147.000.000 3Quy định trong E-HSMT
571 PP2300416490 - Máy trợ thính sau tai dành cho người cao tuổi nghe kém trung bình nặng 6 kênh 375,000,000 511.364.000 9021 262.500.000 3Quy định trong E-HSMT
572 PP2300416491 - Máy trợ thính sau tai định hướng âm thanh dành cho người cao tuổi nghe kém trung bình đến nặng 6 kênh 180,000,000 245.455.000 9021 126.000.000 2Quy định trong E-HSMT
573 PP2300416492 - Máy trợ thính sau tai định hướng âm thanh tự động dành cho người cao tuổi nghe kém trung bình đến nặng 6 kênh 346,800,000 472.910.000 9021 242.760.000 3Quy định trong E-HSMT
574 PP2300416493 - Máy trợ thính trong tai dành cho người lớn 16 kênh 585,000,000 797.728.000 9021 409.500.000 3Quy định trong E-HSMT
575 PP2300416494 - Máy trợ thính trong tai dành cho người lớn 24 kênh 640,000,000 872.728.000 9021 448.000.000 2Quy định trong E-HSMT
576 PP2300416495 - Máy trợ thính trong tai dành cho người lớn 48 kênh 756,000,000 1.030.910.000 9021 529.200.000 1Quy định trong E-HSMT
577 PP2300416496 - Máy trợ thính trong tai dành cho người lớn 8 kênh 375,000,000 511.364.000 9021 262.500.000 3Quy định trong E-HSMT
578 PP2300416497 - Máy trợ thính tự động nhận diện lời nói dành cho người cao tuổi nghe kém từ trung bình đến nặng 10 kênh 130,000,000 177.273.000 9021 91.000.000 1Quy định trong E-HSMT
579 PP2300416498 - Miếng cầm máu mũi 272,000,000 370.910.000 3005 190.400.000 165Quy định trong E-HSMT
580 PP2300416499 - Miếng cầm máu mũi có đường thở 81,000,000 110.455.000 3005 56.700.000 17Quy định trong E-HSMT
581 PP2300416500 - Miếng cầm máu tai 42,600,000 58.091.000 3005 29.820.000 25Quy định trong E-HSMT
582 PP2300416501 - Miếng dán dùng trong phẫu thuật cỡ 30cm x 40cm 147,000,000 200.455.000 3005 102.900.000 83Quy định trong E-HSMT
583 PP2300416502 - Miếng dán dùng trong phẫu thuật cỡ 40cm x 60cm 210,000,000 286.364.000 3005 147.000.000 83Quy định trong E-HSMT
584 PP2300416503 - Miếng dán dùng trong phẫu thuậtcỡ 60cm x 60cm 238,350,000 325.023.000 3005 166.845.000 83Quy định trong E-HSMT
585 PP2300416504 - Miếng dán mô và chống rò dịch cỡ nhỏ 137,500,000 187.500.000 3006 96.250.000 5Quy định trong E-HSMT
586 PP2300416505 - Miếng dán mô và chống rò dịch cỡ vừa 80,250,000 109.432.000 3006 56.175.000 1Quy định trong E-HSMT
587 PP2300416506 - Miếng dán mô và chống rò dịch lớn 105,000,000 143.182.000 3006 73.500.000 1Quy định trong E-HSMT
588 PP2300416507 - Miếng dán sốc điện dùng cho người lớn 440,000,000 600.000.000 9033 308.000.000 7Quy định trong E-HSMT
589 PP2300416508 - Miếng dán sốc điện dùng cho trẻ em 67,000,000 91.364.000 9033 46.900.000 1Quy định trong E-HSMT
590 PP2300416509 - Miếng định vị mô vú 900,000,000 1.227.273.000 9018 630.000.000 25Quy định trong E-HSMT
591 PP2300416510 - Miếng xốp dùng điều trị vết thương hút áp lực âm loại lớn 100,000,000 136.364.000 9033 70.000.000 4Quy định trong E-HSMT
592 PP2300416511 - Miếng xốp dùng điều trị vết thương hút áp lực âm loại nhỏ 190,000,000 259.091.000 9033 133.000.000 9Quy định trong E-HSMT
593 PP2300416512 - Miếng xốp dùng điều trị vết thương hút áp lực âm loại trung bình 92,000,000 125.455.000 9033 64.400.000 4Quy định trong E-HSMT
594 PP2300416513 - Mỡ siêu âm 228,000,000 310.910.000 3006 159.600.000 987Quy định trong E-HSMT
595 PP2300416514 - Mỏ vịt 37,000,000 50.455.000 9018 25.900.000 822Quy định trong E-HSMT
596 PP2300416515 - Móc thay thế xương con, chiều dài 4 mm 15,000,000 20.455.000 9021 10.500.000 1Quy định trong E-HSMT
597 PP2300416516 - Móc thay thế xương con, chiều dài 4,25mm 20,000,000 27.273.000 9021 14.000.000 1Quy định trong E-HSMT
598 PP2300416517 - Móc thay thế xương con, chiều dài 4,5 mm 26,000,000 35.455.000 9018 18.200.000 1Quy định trong E-HSMT
599 PP2300416518 - Mũ phẫu thuật vô trùng 493,350,000 672.750.000 3926 345.345.000 45206Quy định trong E-HSMT
600 PP2300416519 - Mũi cắt xương dành cho tay chậm 33,000,000 45.000.000 9021 23.100.000 13Quy định trong E-HSMT
601 PP2300416520 - Mũi cắt xương dành cho tay nhanh 33,000,000 45.000.000 9021 23.100.000 13Quy định trong E-HSMT
602 PP2300416521 - Mũi khoan cắt sọ đường kính 2.3mm 580,000,000 790.910.000 9018 406.000.000 17Quy định trong E-HSMT
603 PP2300416522 - Mũi khoan dùng trong nha khoa 4,200,000 5.728.000 9021 2.940.000 5Quy định trong E-HSMT
604 PP2300416523 - Mũi khoan kim cương mài răng 54,000,000 73.637.000 9021 37.800.000 165Quy định trong E-HSMT
605 PP2300416524 - Mũi khoan mài dài 9cm, đường kính 4.0mm 72,500,000 98.864.000 9018 50.750.000 3Quy định trong E-HSMT
606 PP2300416525 - Mũi khoan mài dài 9cm, đường kính 5.0mm 145,000,000 197.728.000 9018 101.500.000 5Quy định trong E-HSMT
607 PP2300416526 - Mũi khoan mài dài 9cm, đường kính 6.0mm 145,000,000 197.728.000 9018 101.500.000 5Quy định trong E-HSMT
608 PP2300416527 - Mũi khoan mài đường kính 2mm 145,000,000 197.728.000 9018 101.500.000 5Quy định trong E-HSMT
609 PP2300416528 - Mũi khoan mài hình cầu đường kính 3mm 145,000,000 197.728.000 9018 101.500.000 5Quy định trong E-HSMT
610 PP2300416529 - Mũi khoan mài hình cầu đường kính 4mm,dài 14cm 145,000,000 197.728.000 9018 101.500.000 5Quy định trong E-HSMT
611 PP2300416530 - Mũi khoan mài hình cầu mũi khế, dài 10cm, đường kính 3.0mm 116,000,000 158.182.000 9018 81.200.000 4Quy định trong E-HSMT
612 PP2300416531 - Mũi khoan mài hình cầu mũi khế, dài 10cm, đường kính 4.0mm 72,500,000 98.864.000 9018 50.750.000 3Quy định trong E-HSMT
613 PP2300416532 - Mũi khoan mài hình cầu mũi khế, dài 9cm, đường kính 3.0mm 435,000,000 593.182.000 9018 304.500.000 13Quy định trong E-HSMT
614 PP2300416533 - Mũi khoan mài hình cầu mũi khế, dài 9cm, đường kính 5.0mm 58,000,000 79.091.000 9018 40.600.000 2Quy định trong E-HSMT
615 PP2300416534 - Mũi khoan mài hình quả đấu đường kính 7.5mm dài 9cm 58,000,000 79.091.000 9018 40.600.000 2Quy định trong E-HSMT
616 PP2300416535 - Mũi khoan mài kim cương hình cầu, dài 10cm, đường kính 3.0mm 60,000,000 81.819.000 9018 42.000.000 2Quy định trong E-HSMT
617 PP2300416536 - Mũi khoan nhỏ dùng trong phẫu thuật tai trong loại kim cương các cỡ 222,000,000 302.728.000 9018 155.400.000 5Quy định trong E-HSMT
618 PP2300416537 - Mũi khoan nhỏ dùng trong phẫu thuật tai trong loại phá các cỡ 20,000,000 27.273.000 9018 14.000.000 1Quy định trong E-HSMT
619 PP2300416538 - Mũi khoan phá các cỡ 15,000,000 20.455.000 9018 10.500.000 1Quy định trong E-HSMT
620 PP2300416539 - Mũi khoan phá xoang, loại thẳng, đường kính 2.9mm 288,000,000 392.728.000 9018 201.600.000 4Quy định trong E-HSMT
621 PP2300416540 - Mũi khoan phá xoang, loại thẳng, đường kính 3.2mm 91,500,000 124.773.000 9018 64.050.000 1Quy định trong E-HSMT
622 PP2300416541 - Mũi khoan tai loại kim cương các cỡ 62,000,000 84.546.000 9018 43.400.000 2Quy định trong E-HSMT
623 PP2300416542 - Mũi khoan tai loại phá đường kính 6mm 30,000,000 40.910.000 9018 21.000.000 1Quy định trong E-HSMT
624 PP2300416543 - Mũi khoan xoang cong , loại phá 47,500,000 64.773.000 9018 33.250.000 1Quy định trong E-HSMT
625 PP2300416544 - Mũi khoan xoang kim cương, loại cong, đường kính 3.2mm 127,350,000 173.660.000 9018 89.145.000 1Quy định trong E-HSMT
626 PP2300416545 - Mũi khoan xoang loại kim cương, cong lên 70 độ, đường kính 4 mm 95,000,000 129.546.000 9018 66.500.000 1Quy định trong E-HSMT
627 PP2300416546 - Mũi khoan xoang phá đường kính 3mm 95,000,000 129.546.000 9018 66.500.000 1Quy định trong E-HSMT
628 PP2300416547 - Mũi khoan xoang phá đường kính 4mm dài 11cm 74,500,000 101.591.000 9018 52.150.000 1Quy định trong E-HSMT
629 PP2300416548 - Mũi mở tủy 30,900,000 42.137.000 9021 21.630.000 25Quy định trong E-HSMT
630 PP2300416549 - Mũi mở tủy tránh thủng sản 16,950,000 23.114.000 9021 11.865.000 31Quy định trong E-HSMT
631 PP2300416550 - Mũi phẫu thuật 169,500,000 231.137.000 9021 118.650.000 62Quy định trong E-HSMT
632 PP2300416551 - Nạng nách nhôm 90,000,000 122.728.000 Không áp dụng 63.000.000 25Quy định trong E-HSMT
633 PP2300416552 - Nắp bịt kênh dụng cụ, dùng cho ống soi niệu quản 8,700,000 11.864.000 9018 6.090.000 2Quy định trong E-HSMT
634 PP2300416553 - Nẹp bóng chày 3,630,000 4.950.000 9021 2.541.000 28Quy định trong E-HSMT
635 PP2300416554 - Nẹp cẳng tay các cỡ 71,500,000 97.500.000 9021 50.050.000 54Quy định trong E-HSMT
636 PP2300416555 - Nẹp cánh tay các cỡ 120,250,000 163.978.000 9021 84.175.000 54Quy định trong E-HSMT
637 PP2300416556 - Nẹp chống xoay dài 180,000,000 245.455.000 9021 126.000.000 74Quy định trong E-HSMT
638 PP2300416557 - Nẹp chống xoay ngắn 36,000,000 49.091.000 9021 25.200.000 17Quy định trong E-HSMT
639 PP2300416558 - Nẹp cổ cứng 41,400,000 56.455.000 9021 28.980.000 37Quy định trong E-HSMT
640 PP2300416559 - Nẹp cố định mắt các chân các cỡ 12,500,000 17.046.000 9021 8.750.000 5Quy định trong E-HSMT
641 PP2300416560 - Nẹp cổ mềm 3,360,000 4.582.000 9021 2.352.000 7Quy định trong E-HSMT
642 PP2300416561 - Nẹp cổ tay 3,300,000 4.500.000 9021 2.310.000 3Quy định trong E-HSMT
643 PP2300416562 - Nẹp đêm dài 170,000,000 231.819.000 9021 119.000.000 83Quy định trong E-HSMT
644 PP2300416563 - Nẹp đêm ngắn 132,000,000 180.000.000 9021 92.400.000 66Quy định trong E-HSMT
645 PP2300416564 - Nẹp gối 420,000,000 572.728.000 9021 294.000.000 165Quy định trong E-HSMT
646 PP2300416565 - Nẹp gối chức năng 180,000,000 245.455.000 9021 126.000.000 25Quy định trong E-HSMT
647 PP2300416566 - Nẹp gối điều chỉnh biên độ 241,500,000 329.319.000 9021 169.050.000 17Quy định trong E-HSMT
648 PP2300416567 - Nẹp hỗ trợ gối 2 bản lề 132,300,000 180.410.000 9021 92.610.000 25Quy định trong E-HSMT
649 PP2300416568 - Nẹp hỗ trợ vai, cánh tay 50,400,000 68.728.000 9021 35.280.000 13Quy định trong E-HSMT
650 PP2300416569 - Nẹp khớp gối 2 bản lề 81,900,000 111.682.000 9021 57.330.000 25Quy định trong E-HSMT
651 PP2300416570 - Nẹp ngón tay kèm mút 3,000,000 4.091.000 9021 2.100.000 25Quy định trong E-HSMT
652 PP2300416571 - Nẹp xương đòn 33,075,000 45.103.000 9021 23.153.000 13Quy định trong E-HSMT
653 PP2300416572 - Nhiệt kế thủy ngân kẹp nách 135,000,000 184.091.000 9025 94.500.000 411Quy định trong E-HSMT
654 PP2300416573 - Nong ống tủy các số 40,000,000 54.546.000 9021 28.000.000 165Quy định trong E-HSMT
655 PP2300416574 - Nòng phụ cho mở khí quản 2,700,000 3.682.000 9018 1.890.000 3Quy định trong E-HSMT
656 PP2300416575 - Nút cao su xoắn, dùng cho trocar xoắn cỡ 11mm 19,440,000 26.510.000 9018 13.608.000 10Quy định trong E-HSMT
657 PP2300416576 - Nút cao su xoắn, dùng cho trocar xoắn cỡ 6mm 19,440,000 26.510.000 9018 13.608.000 10Quy định trong E-HSMT
658 PP2300416577 - Nút cao su, dùng cho trocar cỡ 11mm 4,950,000 6.750.000 9018 3.465.000 5Quy định trong E-HSMT
659 PP2300416578 - Nút cao su, dùng cho trocar cỡ 6mm 3,850,000 5.250.000 9018 2.695.000 5Quy định trong E-HSMT
660 PP2300416579 - Nút chặn chỉnh nha 1,860,000 2.537.000 9021 1.302.000 3Quy định trong E-HSMT
661 PP2300416580 - Nút chặn kim luồn có van 1 chiều 20,760,000 28.310.000 9018 14.532.000 165Quy định trong E-HSMT
662 PP2300416581 - Ống chẹn phế quản các cỡ 80,000,000 109.091.000 9018 56.000.000 2Quy định trong E-HSMT
663 PP2300416582 - Ống dẫn lưu Silicon 17,000,000 23.182.000 9018 11.900.000 165Quy định trong E-HSMT
664 PP2300416583 - Ống đặt nội khí quản các số 225,000,000 306.819.000 3926 157.500.000 1233Quy định trong E-HSMT
665 PP2300416584 - Ống hút nước bọt dùng trong nha khoa 23,900,000 32.591.000 9021 16.730.000 9Quy định trong E-HSMT
666 PP2300416585 - Ống lót bó bột cẳng chân 10cm x 85cm 4,500,000 6.137.000 3005 3.150.000 25Quy định trong E-HSMT
667 PP2300416586 - Ống lót bó bột cẳng tay 6,5cm x 50cm 2,550,000 3.478.000 3005 1.785.000 25Quy định trong E-HSMT
668 PP2300416587 - Ống lót bó bột cánh tay 6,5cm x 70cm 3,450,000 4.705.000 3005 2.415.000 25Quy định trong E-HSMT
669 PP2300416588 - Ống lót bó bột chân 10cm x 110cm 5,400,000 7.364.000 3005 3.780.000 25Quy định trong E-HSMT
670 PP2300416589 - Ống mở khí quản 2 nòng có bóng chèn, có cửa sổ, có ống hút trên bóng các số 810,000,000 1.104.546.000 9018 567.000.000 50Quy định trong E-HSMT
671 PP2300416590 - Ống mở khí quản 2 nòng có bóng không cửa sổ 84,000,000 114.546.000 9018 58.800.000 6Quy định trong E-HSMT
672 PP2300416591 - Ống mở khí quản 2 nòng có bóng, có cửa sổ các số 106,942,500 145.831.000 9018 74.860.000 9Quy định trong E-HSMT
673 PP2300416592 - Ống mở khí quản 2 nòng có cửa sổ các số, các cỡ 21,388,500 29.167.000 9018 14.972.000 2Quy định trong E-HSMT
674 PP2300416593 - Ống mở khí quản 2 nòng không bóng có cửa sổ 22,000,000 30.000.000 9018 15.400.000 2Quy định trong E-HSMT
675 PP2300416594 - Ống mở khí quản 2 nòng không bóng, không cửa sổ các số 22,000,000 30.000.000 9018 15.400.000 2Quy định trong E-HSMT
676 PP2300416595 - Ống mở khí quản 2 nòng, ống nòng trong có khóa cài, có bóng, có cửa sổ các số 24,000,000 32.728.000 9018 16.800.000 2Quy định trong E-HSMT
677 PP2300416596 - Óng mở khí quản bóng quả lê, có hút dịch (Loại hai nòng, nòng trong sử dụng nhiều lần) 230,476,200 314.286.000 9018 161.334.000 9Quy định trong E-HSMT
678 PP2300416597 - Ống mở khí quản các số 37,000,000 50.455.000 3926 25.900.000 42Quy định trong E-HSMT
679 PP2300416598 - Ống mở khí quản có bóng áp lực thấp, nòng nhẵn đầu tròn 132,300,000 180.410.000 9018 92.610.000 9Quy định trong E-HSMT
680 PP2300416599 - Ống mở khí quản hai nòng mềm bóng quả lê 185,735,000 253.275.000 9018 130.015.000 9Quy định trong E-HSMT
681 PP2300416600 - Ống mở khí quản hai nòng mềm không bóng 160,545,000 218.925.000 9018 112.382.000 9Quy định trong E-HSMT
682 PP2300416601 - Ống mở khí quản nòng nhẵn, đầu tròn 147,000,000 200.455.000 9018 102.900.000 9Quy định trong E-HSMT
683 PP2300416602 - Ống ngậm miệng đo thông khí phổi 40,000,000 54.546.000 9018 28.000.000 1644Quy định trong E-HSMT
684 PP2300416603 - Ống nối dây máy thở 185,000,000 252.273.000 9018 129.500.000 822Quy định trong E-HSMT
685 PP2300416604 - Ống nội khí quản có ống hút trên bóng các cỡ 44,074,800 60.102.000 9018 30.853.000 10Quy định trong E-HSMT
686 PP2300416605 - Ống nội khí quản hút dịch trên bóng, bóng hình quả lê 40,000,000 54.546.000 9018 28.000.000 9Quy định trong E-HSMT
687 PP2300416606 - Ống nội khí quản lò xo có bóng chèn 399,000,000 544.091.000 9018 279.300.000 58Quy định trong E-HSMT
688 PP2300416607 - Ống nội khí quản lò xo có bóng chèn, có nòng dẫn đường 105,000,000 143.182.000 9018 73.500.000 42Quy định trong E-HSMT
689 PP2300416608 - Ống soi mềm bàng quang 1,600,000,000 2.181.819.000 9018 1.120.000.000 5Quy định trong E-HSMT
690 PP2300416609 - Ống soi mềm niệu quản 6,400,000,000 8.727.273.000 9018 4.480.000.000 17Quy định trong E-HSMT
691 PP2300416610 - Ống thông khí tai đường kính 1.14 mm 68,400,000 93.273.000 9021 47.880.000 10Quy định trong E-HSMT
692 PP2300416611 - Ống thông khí thường 48,000,000 65.455.000 9021 33.600.000 17Quy định trong E-HSMT
693 PP2300416612 - Ống thông phế quản 2 nòng phổi phải, phổi trái các số 230,000,000 313.637.000 9018 161.000.000 9Quy định trong E-HSMT
694 PP2300416613 - Ống tuýp pha huyền dịch vi khuẩn 195,000,000 265.910.000 3926 136.500.000 2466Quy định trong E-HSMT
695 PP2300416614 - Ống xông niệu quản 544,000,000 741.819.000 9018 380.800.000 165Quy định trong E-HSMT
696 PP2300416615 - Ống xông niệu quản dùng cho ghép thận 152,400,000 207.819.000 9018 106.680.000 25Quy định trong E-HSMT
697 PP2300416616 - Phin lọc cho máy đo thông khí phổi 96,000,000 130.910.000 3926 67.200.000 247Quy định trong E-HSMT
698 PP2300416617 - Phin lọc khuẩn 3 chức năng dùng cho người lớn 185,000,000 252.273.000 9018 129.500.000 822Quy định trong E-HSMT
699 PP2300416618 - Phin lọc khuẩn 3 chức năng dùng cho trẻ em 37,000,000 50.455.000 Không áp dụng 25.900.000 165Quy định trong E-HSMT
700 PP2300416619 - Phin lọc máy hút mổ nội soi bóc u tuyến tiền liệt 47,500,000 64.773.000 9018 33.250.000 5Quy định trong E-HSMT
701 PP2300416620 - Pin AA 160,000,000 218.182.000 Không áp dụng 112.000.000 329Quy định trong E-HSMT
702 PP2300416621 - Pin AAA 160,000,000 218.182.000 Không áp dụng 112.000.000 329Quy định trong E-HSMT
703 PP2300416622 - Pin C 127,500,000 173.864.000 Không áp dụng 89.250.000 124Quy định trong E-HSMT
704 PP2300416623 - Pin cúc áo 90,000,000 122.728.000 Không áp dụng 63.000.000 411Quy định trong E-HSMT
705 PP2300416624 - Pin dao mổ siêu âm không dây 121,134,000 165.183.000 8507 84.794.000 1Quy định trong E-HSMT
706 PP2300416625 - Que nong các cỡ 32,500,000 44.319.000 9018 22.750.000 5Quy định trong E-HSMT
707 PP2300416626 - Rọ lấy sỏi 140,000,000 190.910.000 9018 98.000.000 5Quy định trong E-HSMT
708 PP2300416627 - Rọ lấy sỏi 3.0Fr, 4 wires, dài 90cm, tay cầm trượt 114,900,000 156.682.000 9018 80.430.000 3Quy định trong E-HSMT
709 PP2300416628 - Rũa ông tủy các số 66,150,000 90.205.000 9021 46.305.000 222Quy định trong E-HSMT
710 PP2300416629 - Sản phẩm sinh học thay thế xương dạng gel 1cc 236,000,000 321.819.000 3001 165.200.000 4Quy định trong E-HSMT
711 PP2300416630 - Sản phẩm sinh học thay thế xương dạng hạt 10cc 1,185,000,000 1.615.910.000 3001 829.500.000 13Quy định trong E-HSMT
712 PP2300416631 - Sản phẩm sinh học thay thế xương dạng hạt 15cc 880,000,000 1.200.000.000 3001 616.000.000 7Quy định trong E-HSMT
713 PP2300416632 - Sản phẩm sinh học thay thế xương dạng hạt 30cc 1,050,000,000 1.431.819.000 3001 735.000.000 6Quy định trong E-HSMT
714 PP2300416633 - Sản phẩm sinh học thay thế xương dạng hạt 5cc 204,000,000 278.182.000 3001 142.800.000 3Quy định trong E-HSMT
715 PP2300416634 - Sond chữ T 7,665,000 10.453.000 9018 5.366.000 42Quy định trong E-HSMT
716 PP2300416635 - Sond foley 2 nòng các cỡ 12-16 fr 367,500,000 501.137.000 9018 257.250.000 2055Quy định trong E-HSMT
717 PP2300416636 - Sond foley 2 nòng các cỡ 18-24 fr 7,612,500 10.381.000 9018 5.329.000 42Quy định trong E-HSMT
718 PP2300416637 - Sond foley 2 nòng các cỡ 6-10 fr 12,600,000 17.182.000 9018 8.820.000 25Quy định trong E-HSMT
719 PP2300416638 - Sond foley 3 nòng các số, các cỡ 27,930,000 38.087.000 9018 19.551.000 83Quy định trong E-HSMT
720 PP2300416639 - Sond hút nhớt loại không kiểm soát các số, các cỡ 1,035,980,000 1.412.700.000 9018 725.186.000 9042Quy định trong E-HSMT
721 PP2300416640 - Sond tiểu một nhánh các cỡ 33,000,000 45.000.000 9018 23.100.000 411Quy định trong E-HSMT
722 PP2300416641 - Sonde dạ dày các cỡ, các số 70,000,000 95.455.000 9018 49.000.000 1644Quy định trong E-HSMT
723 PP2300416642 - Sonde dạ dày tá tràng 1,554,000 2.120.000 9018 1.088.000 1Quy định trong E-HSMT
724 PP2300416643 - Sonde foley 2 nhánh các số 12-28 248,320,000 338.619.000 9018 173.824.000 822Quy định trong E-HSMT
725 PP2300416644 - Sonde foley 3 nhánh các số 94,710,000 129.150.000 9018 66.297.000 165Quy định trong E-HSMT
726 PP2300416645 - Sonde hậu môn 17,500,000 23.864.000 9018 12.250.000 411Quy định trong E-HSMT
727 PP2300416646 - Sonde hút đờm, hút dịch các cỡ 230,000,000 313.637.000 9018 161.000.000 8220Quy định trong E-HSMT
728 PP2300416647 - Sonde niệu quản các cỡ 580,000,000 790.910.000 9018 406.000.000 165Quy định trong E-HSMT
729 PP2300416648 - Tấm phủ vô trùng cho máy làm đá 240,000,000 327.273.000 Không áp dụng 168.000.000 10Quy định trong E-HSMT
730 PP2300416649 - Tấm ráp làm sạch cho tay dao điện 96,000,000 130.910.000 9018 67.200.000 247Quy định trong E-HSMT
731 PP2300416650 - Tấm thử chức năng của máy hấp ướt 133,500,000 182.046.000 3822 93.450.000 124Quy định trong E-HSMT
732 PP2300416651 - Tấm trải nylon 100cm x 130cm 277,920,000 378.982.000 3926 194.544.000 4932Quy định trong E-HSMT
733 PP2300416652 - Tay dao cắt đốt VA và Amidal dùng cho dao mổ plasma 1,620,000,000 2.209.091.000 9018 1.134.000.000 25Quy định trong E-HSMT
734 PP2300416653 - Tay dao hàn mạch lưỡng cực cỡ lớn, chiều dài 27,5cm 277,500,000 378.410.000 9018 194.250.000 3Quy định trong E-HSMT
735 PP2300416654 - Tay dao hàn mạch lưỡng cực cỡ trung bình, đầu điện cực 2.3mm 277,500,000 378.410.000 9018 194.250.000 3Quy định trong E-HSMT
736 PP2300416655 - Tay dao hàn mạch lưỡng cực có vỏ bọc, chiều dài tay dao 32cm 487,500,000 664.773.000 9018 341.250.000 3Quy định trong E-HSMT
737 PP2300416656 - Tay dao hàn mạch lưỡng cực kết hợp trong mổ nội soi, chiều dài 47cm 487,500,000 664.773.000 9018 341.250.000 3Quy định trong E-HSMT
738 PP2300416657 - Tay dao mổ điện đơn cực 250,000,000 340.910.000 9018 175.000.000 83Quy định trong E-HSMT
739 PP2300416658 - Tay dao mổ điện đơn cực (Hai phím bấm) 720,000,000 981.819.000 9018 504.000.000 25Quy định trong E-HSMT
740 PP2300416659 - Tay dao phẫu thuật hàn mạch dạng kéo dùng cho mổ mở, hàm phủ nano 978,000,000 1.333.637.000 9018 684.600.000 4Quy định trong E-HSMT
741 PP2300416660 - Tay dao phẫu thuật hàn mạch dùng cho mổ mở hàm phủ nano, đầu dao thiết kế dạng cong 6,300,000,000 8.590.910.000 9018 4.410.000.000 25Quy định trong E-HSMT
742 PP2300416661 - Tay dao phẫu thuật hàn mạch dùng cho mổ mở, đầu dao thiết kế dạng tù 210,000,000 286.364.000 9018 147.000.000 1Quy định trong E-HSMT
743 PP2300416662 - Tay dao phẫu thuật hàn mạch dùng cho mổ nội soi hàm phủ nano, đầu dao thiết kế dạng cong dài 37cm 5,250,000,000 7.159.091.000 9018 3.675.000.000 21Quy định trong E-HSMT
744 PP2300416663 - Tay dao phẫu thuật hàn mạch dùng cho mổ nội soi hàm phủ nano, đầu dao thiết kế dạng cong dài 44cm 315,000,000 429.546.000 9018 220.500.000 2Quy định trong E-HSMT
745 PP2300416664 - Tay dao plasma, cắt cầm máu, lưỡi 3mm, điều chỉnh được độ dài 15cm 850,000,000 1.159.091.000 9018 595.000.000 9Quy định trong E-HSMT
746 PP2300416665 - Tay dao siêu âm không dây 1,175,000,000 1.602.273.000 9018 822.500.000 5Quy định trong E-HSMT
747 PP2300416666 - Tay hàn mạch lưỡng cực cỡ nhỏ 90,000,000 122.728.000 9018 63.000.000 1Quy định trong E-HSMT
748 PP2300416667 - Test chỉ thị cho máy rửa siêu âm Verify Ultrasonic Indicator 192,500,000 262.500.000 3822 134.750.000 206Quy định trong E-HSMT
749 PP2300416668 - Test kiểm tra độ sạch cho máy rửa dụng cụ Steris 127,600,000 174.000.000 3822 89.320.000 329Quy định trong E-HSMT
750 PP2300416669 - Thước đo nội nha 4,424,000 6.033.000 9021 3.097.000 1Quy định trong E-HSMT
751 PP2300416670 - Trâm điều trị nôi nha 15,360,000 20.946.000 9021 10.752.000 20Quy định trong E-HSMT
752 PP2300416671 - Trâm điều trị tủy bộ 6 cây 41,931,000 57.179.000 9021 29.352.000 8Quy định trong E-HSMT
753 PP2300416672 - Trâm gai điều trị tủy răng 81,450,000 111.069.000 9021 57.015.000 370Quy định trong E-HSMT
754 PP2300416673 - Trâm thăm do ống tủy 16,380,000 22.337.000 9021 11.466.000 8Quy định trong E-HSMT
755 PP2300416674 - Troca dẫn lưu lồng ngực các cỡ 27,720,000 37.800.000 9018 19.404.000 17Quy định trong E-HSMT
756 PP2300416675 - Trocar nhựa có dao đường kính 10.5mm 396,000,000 540.000.000 9018 277.200.000 17Quy định trong E-HSMT
757 PP2300416676 - Trocar nhựa có dao đường kính 12,5mm 1,188,000,000 1.620.000.000 9018 831.600.000 50Quy định trong E-HSMT
758 PP2300416677 - Trocar nhựa có dao đường kính 5,5mm 594,000,000 810.000.000 9018 415.800.000 25Quy định trong E-HSMT
759 PP2300416678 - Trụ dẫn thay thế 3 xương 37,800,000 51.546.000 9018 26.460.000 1Quy định trong E-HSMT
760 PP2300416679 - Túi ấm dịch truyền tốc độ cao 128,470,000 175.187.000 9018 89.929.000 5Quy định trong E-HSMT
761 PP2300416680 - Túi bảo quản đông sâu tế bào 140,850,000 192.069.000 3926 98.595.000 5Quy định trong E-HSMT
762 PP2300416681 - Túi bọc vô khuẩn máy vi phẫu 35,120,000 47.891.000 3926 24.584.000 165Quy định trong E-HSMT
763 PP2300416682 - Túi camera 146,880,000 200.291.000 3926 102.816.000 2466Quy định trong E-HSMT
764 PP2300416683 - Túi chứa dịch thải 250, 1000 ml 195,000,000 265.910.000 3926 136.500.000 13Quy định trong E-HSMT
765 PP2300416684 - Túi đựng bệnh phẩm nội soi 40,800,000 55.637.000 3926 28.560.000 25Quy định trong E-HSMT
766 PP2300416685 - Túi dụng cụ 6,900,000 9.410.000 3926 4.830.000 25Quy định trong E-HSMT
767 PP2300416686 - Túi đựng nước tiểu có khóa chữ T 200,000,000 272.728.000 9018 140.000.000 3288Quy định trong E-HSMT
768 PP2300416687 - Túi đựng tạng dùng trong ghép tạng 15,950,000 21.750.000 9018 11.165.000 9Quy định trong E-HSMT
769 PP2300416688 - Túi ép tiệt trùng 150mm x 70m 112,000,000 152.728.000 6307 78.400.000 4Quy định trong E-HSMT
770 PP2300416689 - Túi ép tiệt trùng 250mm x 70m 144,000,000 196.364.000 6307 100.800.000 4Quy định trong E-HSMT
771 PP2300416690 - Túi ép tiệt trùng 350mm x 70m 102,000,000 139.091.000 6307 71.400.000 2Quy định trong E-HSMT
772 PP2300416691 - Túi ép tiệt trùng dẹt dạng cuộn 200mm x 200m 527,000,000 718.637.000 4823 368.900.000 28Quy định trong E-HSMT
773 PP2300416692 - Túi ép tiệt trùng dẹt dạng cuộn 50mm x 200m 24,000,000 32.728.000 4823 16.800.000 5Quy định trong E-HSMT
774 PP2300416693 - Túi ép tiệt trùng dẹt dạng cuộn loại 150mm x 200m 178,500,000 243.410.000 4823 124.950.000 13Quy định trong E-HSMT
775 PP2300416694 - Túi ép tiệt trùng dẹt dạng cuộn loại 250mm x 200m 597,000,000 814.091.000 4823 417.900.000 25Quy định trong E-HSMT
776 PP2300416695 - Túi ép tiệt trùng dẹt dạng cuộn loại 300mm x 200m 327,000,000 445.910.000 4823 228.900.000 13Quy định trong E-HSMT
777 PP2300416696 - Túi ép tiệt trùng dẹt dạng cuộn loại 350mm x 200m 51,000,000 69.546.000 4823 35.700.000 2Quy định trong E-HSMT
778 PP2300416697 - Túi ép tiệt trùng dẹt dạng cuộn loại 400mm x 200m 59,000,000 80.455.000 4823 41.300.000 2Quy định trong E-HSMT
779 PP2300416698 - Túi ép tiệt trùng dẹt dạng cuộn loại 75mm x 200m 2,550,000 3.478.000 4823 1.785.000 1Quy định trong E-HSMT
780 PP2300416699 - Túi hậu môn nhân tạo 1 mảnh loại 2 lớp 84,000,000 114.546.000 3926 58.800.000 165Quy định trong E-HSMT
781 PP2300416700 - Túi hậu môn nhân tạo 1 mảnh xả được 118,500,000 161.591.000 3006 82.950.000 124Quy định trong E-HSMT
782 PP2300416701 - Túi nhựa có khóa mép đựng mẫu bệnh phẩm các cỡ 28,000,000 38.182.000 Không áp dụng 19.600.000 822Quy định trong E-HSMT
783 PP2300416702 - Túi nilon đựng thuốc sắc máy 77,300,000 105.410.000 3926 54.110.000 8220Quy định trong E-HSMT
784 PP2300416703 - Túi nước tiểu có thước đo 427,350,000 582.750.000 3926 299.145.000 83Quy định trong E-HSMT
785 PP2300416704 - Túi nước tiểu nhân tạo 1 mảnh 120,000,000 163.637.000 3926 84.000.000 165Quy định trong E-HSMT
786 PP2300416705 - Túi tiệt trùng nhiệt độ thấp plasma, H2O2 100mm x 70m 105,600,000 144.000.000 4823 73.920.000 7Quy định trong E-HSMT
787 PP2300416706 - Túi tiệt trùng nhiệt độ thấp plasma, H2O2 150mm x 70m 214,500,000 292.500.000 4823 150.150.000 13Quy định trong E-HSMT
788 PP2300416707 - Túi tiệt trùng nhiệt độ thấp plasma, H2O2 200mm x 70m 214,500,000 292.500.000 4823 150.150.000 9Quy định trong E-HSMT
789 PP2300416708 - Túi tiệt trùng nhiệt độ thấp plasma, H2O2 250mm x 70m 253,000,000 345.000.000 4823 177.100.000 9Quy định trong E-HSMT
790 PP2300416709 - Túi tiệt trùng nhiệt độ thấp plasma, H2O2 300mm x 70m 327,800,000 447.000.000 4823 229.460.000 9Quy định trong E-HSMT
791 PP2300416710 - Túi tiệt trùng nhiệt độ thấp plasma, H2O2 350mm x 70m 108,570,000 148.050.000 4823 75.999.000 3Quy định trong E-HSMT
792 PP2300416711 - Túi tiệt trùng nhiệt độ thấp plasma, H2O2 400mm x 70m 159,720,000 217.800.000 4823 111.804.000 4Quy định trong E-HSMT
793 PP2300416712 - Túi tiệt trùng nhiệt độ thấp plasma, H2O2 75mm x 70m 52,250,000 71.250.000 4823 36.575.000 5Quy định trong E-HSMT
794 PP2300416713 - Vật liệu cầm máu và chống bám dính tự tiêu 10cm x 8cm 750,000,000 1.022.728.000 3006 525.000.000 50Quy định trong E-HSMT
795 PP2300416714 - Vật liệu cầm máu và chống bám dính tự tiêu 5cm x 8cm 450,000,000 613.637.000 3006 315.000.000 50Quy định trong E-HSMT
796 PP2300416715 - Vớ y khoa đùi hở ngón 625,000,000 852.273.000 6115 437.500.000 42Quy định trong E-HSMT
797 PP2300416716 - Vớ y khoa dưới gối 53,500,000 72.955.000 6115 37.450.000 9Quy định trong E-HSMT
798 PP2300416717 - Vớ y khoa gối hở ngón 70,000,000 95.455.000 6115 49.000.000 9Quy định trong E-HSMT
799 PP2300416718 - Vớ y khoa tới đùi 915,000,000 1.247.728.000 6115 640.500.000 83Quy định trong E-HSMT
800 PP2300416719 - Xi măng gắn mắc cài 38,000,000 51.819.000 9021 26.600.000 2Quy định trong E-HSMT
801 PP2300416720 - Xi măng gắn răng phục hình 87,500,000 119.319.000 9021 61.250.000 5Quy định trong E-HSMT
802 PP2300416721 - Xi măng gắn răng phục hình không kim loại 72,900,000 99.410.000 9021 51.030.000 3Quy định trong E-HSMT
803 PP2300416722 - Xi măng gắn sứ 59,500,000 81.137.000 9021 41.650.000 2Quy định trong E-HSMT
804 PP2300416723 - Xi măng trám răng 87,500,000 119.319.000 9021 61.250.000 5Quy định trong E-HSMT
805 PP2300416724 - Xông dạ dày các cỡ số 98,232,000 133.953.000 9018 68.763.000 494Quy định trong E-HSMT
806 PP2300416725 - Xương con (tái tạo hệ thống truyền âm) 25,000,000 34.091.000 9021 17.500.000 1Quy định trong E-HSMT
807 PP2300416726 - Xương đồng loại khử khoáng 1cc 335,000,000 456.819.000 9021 234.500.000 5Quy định trong E-HSMT
808 PP2300416727 - Xương đồng loại khử khoáng 5cc 140,000,000 190.910.000 9021 98.000.000 1Quy định trong E-HSMT
809 PP2300416728 - Xương nhân tạo dạng 0,25mg hydroxyapatite chứa yếu tố thúc đẩy xương phát triển nhanh 920,000,000 1.254.546.000 9021 644.000.000 7Quy định trong E-HSMT
810 PP2300416729 - Xương nhân tạo dạng 0,5mg hydroxyapatite chứa yếu tố thúc đẩy xương phát triển nhanh 150,000,000 204.546.000 9021 105.000.000 1Quy định trong E-HSMT
811 PP2300416730 - Xương nhân tạo dạng 1mg hydroxyapatite chứa yếu tố thúc đẩy xương phát triển nhanh 750,000,000 1.022.728.000 9021 525.000.000 3Quy định trong E-HSMT
812 PP2300416731 - Xương nhân tạo dạng 3mg hydroxyapatite chứa yếu tố thúc đẩy xương phát triển nhanh 1,560,000,000 2.127.273.000 9021 1.092.000.000 3Quy định trong E-HSMT
813 PP2300416732 - Xương nhân tạo dạng hạt kích thước 300 μm cấu trúc liên kết không gian 3 chiều carbon- apatite 10 cc 1,026,000,000 1.399.091.000 9021 718.200.000 10Quy định trong E-HSMT
814 PP2300416733 - Xương nhân tạo dạng hạt kích thước 300 μm cấu trúc liên kết không gian 3 chiều carbon- apatite 20cc 750,000,000 1.022.728.000 9021 525.000.000 5Quy định trong E-HSMT
815 PP2300416734 - Xương nhân tạo dạng hạt kích thước 300 μm cấu trúc liên kết không gian 3 chiều carbon- apatite 30 cc 900,000,000 1.227.273.000 9021 630.000.000 5Quy định trong E-HSMT
816 PP2300416735 - Xương nhân tạo dạng hạt kích thước 300 μm cấu trúc liên kết không gian 3 chiềucarbon- apatite 5cc 162,000,000 220.910.000 9021 113.400.000 3Quy định trong E-HSMT
817 PP2300416736 - Xương nhân tạo uốn dẻo 1 cm 845,000,000 1.152.273.000 9021 591.500.000 9Quy định trong E-HSMT
818 PP2300416737 - Xương nhân tạo uốn dẻo 3 cm 1,540,000,000 2.100.000.000 9021 1.078.000.000 7Quy định trong E-HSMT
819 PP2300416738 - Xương nhân tạo uốn dẻo 5 cm 2,310,000,000 3.150.000.000 9021 1.617.000.000 6Quy định trong E-HSMT
820 PP2300416739 - Xương nhân tạo β-tcp và hydrogel, dung tích 1cc 22,500,000 30.682.000 9021 15.750.000 1Quy định trong E-HSMT
821 PP2300416740 - Xương nhân tạo β-tcp và hydrogel, dung tích 3cc 38,250,000 52.160.000 9021 26.775.000 1Quy định trong E-HSMT
822 PP2300416741 - Xương nhân tạo β-tcp và hydrogel, dung tích 5cc 56,250,000 76.705.000 9021 39.375.000 1Quy định trong E-HSMT
Áo choàng phẫu thuật dùng 1 lần
Mã phần lô PP2300415920
Giá từng phần lô 24,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 32.728.000
Mã hàng hóa (HS) 6211
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 16.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 42Quy định trong E-HSMT
Áo cột sống
Mã phần lô PP2300415921
Giá từng phần lô 660,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 900.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 462.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 165Quy định trong E-HSMT
Áo hỗ trợ cột sống
Mã phần lô PP2300415922
Giá từng phần lô 215,250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 293.523.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 150.675.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 21Quy định trong E-HSMT
Áo phẫu thuật
Mã phần lô PP2300415923
Giá từng phần lô 2,992,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.080.682.000
Mã hàng hóa (HS) 6211
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.094.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4110Quy định trong E-HSMT
Áo phẫu thuật vô trùng cỡ lớn
Mã phần lô PP2300415924
Giá từng phần lô 945,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.288.637.000
Mã hàng hóa (HS) 6211
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 661.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2466Quy định trong E-HSMT
Áo vùng lưng
Mã phần lô PP2300415925
Giá từng phần lô 24,750,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 33.750.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 17.325.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5Quy định trong E-HSMT
Axit etchinh
Mã phần lô PP2300415926
Giá từng phần lô 24,825,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 33.853.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 17.378.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 7Quy định trong E-HSMT
Bàn chải kèm gạc, kèm ống hút có kiểm soát
Mã phần lô PP2300415927
Giá từng phần lô 10,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 14.319.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.350.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 17Quy định trong E-HSMT
Band răng số 6
Mã phần lô PP2300415928
Giá từng phần lô 7,150,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.750.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.005.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5Quy định trong E-HSMT
Băng bó bột kích thước 10 cm x 2,7m
Mã phần lô PP2300415929
Giá từng phần lô 80,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 109.091.000
Mã hàng hóa (HS) 3005
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 56.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 411Quy định trong E-HSMT
Băng bó bột kích thước 10 cm x 3,5m
Mã phần lô PP2300415930
Giá từng phần lô 17,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 23.182.000
Mã hàng hóa (HS) 3005
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.900.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 83Quy định trong E-HSMT
Băng bó bột kích thước 15cm x 2,7m
Mã phần lô PP2300415931
Giá từng phần lô 80,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 109.091.000
Mã hàng hóa (HS) 3005
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 56.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 329Quy định trong E-HSMT
Băng bó bột kích thước 15cm x 3,5m
Mã phần lô PP2300415932
Giá từng phần lô 21,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 29.319.000
Mã hàng hóa (HS) 3005
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 15.050.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 83Quy định trong E-HSMT
Băng bó bột kích thước 2 inch x 25cm
Mã phần lô PP2300415933
Giá từng phần lô 40,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 54.546.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 28.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5Quy định trong E-HSMT
Băng bó bột kích thước 2 inch x 45cm
Mã phần lô PP2300415934
Giá từng phần lô 22,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 30.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 15.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2Quy định trong E-HSMT
Băng bó bột kích thước 3 inch x 35cm
Mã phần lô PP2300415935
Giá từng phần lô 25,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 34.091.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 17.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2Quy định trong E-HSMT
Băng bó bột kích thước 3 inch x 50cm
Mã phần lô PP2300415936
Giá từng phần lô 27,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 36.819.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 18.900.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2Quy định trong E-HSMT
Băng bó bột kích thước 3 inch x 70cm
Mã phần lô PP2300415937
Giá từng phần lô 29,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 39.546.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 20.300.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2Quy định trong E-HSMT
Băng bó bột kích thước 4 inch x 35cm
Mã phần lô PP2300415938
Giá từng phần lô 29,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 39.546.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 20.300.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2Quy định trong E-HSMT
Băng bó bột kích thước 4 inch x 55cm
Mã phần lô PP2300415939
Giá từng phần lô 33,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 45.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 23.100.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2Quy định trong E-HSMT
Băng bó bột kích thước 4 inch x 90cm
Mã phần lô PP2300415940
Giá từng phần lô 50,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 68.182.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 35.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2Quy định trong E-HSMT
Băng bó bột kích thước 5 inch x 55cm
Mã phần lô PP2300415941
Giá từng phần lô 19,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 25.910.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 13.300.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1Quy định trong E-HSMT
Băng bó bột kích thước 5 inch x 90cm
Mã phần lô PP2300415942
Giá từng phần lô 29,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 39.546.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 20.300.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1Quy định trong E-HSMT
Băng bó bột thạch cao cỡ lớn
Mã phần lô PP2300415943
Giá từng phần lô 15,015,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 20.475.000
Mã hàng hóa (HS) 3005
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.511.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 25Quy định trong E-HSMT
Băng bó bột thạch cao cỡ nhỏ
Mã phần lô PP2300415944
Giá từng phần lô 8,970,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 12.232.000
Mã hàng hóa (HS) 3005
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.279.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 25Quy định trong E-HSMT
Băng bó bột thạch cao cỡ trung bình
Mã phần lô PP2300415945
Giá từng phần lô 11,115,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 15.157.000
Mã hàng hóa (HS) 3005
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.781.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 25Quy định trong E-HSMT
Băng bột tổng hợp kích thước 10cm x 3,6m
Mã phần lô PP2300415946
Giá từng phần lô 36,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 49.091.000
Mã hàng hóa (HS) 3005
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 25.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 33Quy định trong E-HSMT
Băng bột tổng hợp kích thước 12,5cm x 3,6m
Mã phần lô PP2300415947
Giá từng phần lô 33,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 45.000.000
Mã hàng hóa (HS) 3005
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 23.100.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 25Quy định trong E-HSMT
Băng bột tổng hợp kích thước 5cm x 3,6m
Mã phần lô PP2300415948
Giá từng phần lô 7,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.228.000
Mã hàng hóa (HS) 3005
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 13Quy định trong E-HSMT
Băng bột tổng hợp kích thước 7,5cm x 3,6m
Mã phần lô PP2300415949
Giá từng phần lô 28,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 38.182.000
Mã hàng hóa (HS) 3005
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 19.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 33Quy định trong E-HSMT
Băng cá nhân kích thước 20mm x 60mm
Mã phần lô PP2300415950
Giá từng phần lô 802,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.094.319.000
Mã hàng hóa (HS) 3005
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 561.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 123288Quy định trong E-HSMT
Băng chỉ thị nhiệt hấp ướt cho máy tiệt trùng hấp ướt
Mã phần lô PP2300415951
Giá từng phần lô 60,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 81.819.000
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 42.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 50Quy định trong E-HSMT
Băng cố định khớp vai
Mã phần lô PP2300415952
Giá từng phần lô 68,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 92.728.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 47.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 33Quy định trong E-HSMT
Băng cố định khớp vai tư thế dạng
Mã phần lô PP2300415953
Giá từng phần lô 20,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 27.955.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 14.350.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 9Quy định trong E-HSMT
Băng cuộn vải kích thước 5m x 0,07m
Mã phần lô PP2300415954
Giá từng phần lô 195,300,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 266.319.000
Mã hàng hóa (HS) 3005
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 136.710.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 8220Quy định trong E-HSMT
Băng dán chỉ thị nhiệt 18mm x 50m
Mã phần lô PP2300415955
Giá từng phần lô 49,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 67.500.000
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 34.650.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 42Quy định trong E-HSMT
Băng dính 2,5cm x 9,1m
Mã phần lô PP2300415956
Giá từng phần lô 298,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 406.364.000
Mã hàng hóa (HS) 3005
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 208.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 822Quy định trong E-HSMT
Băng dính giấy 2,5cm x 5m
Mã phần lô PP2300415957
Giá từng phần lô 516,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 703.637.000
Mã hàng hóa (HS) 3005
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 361.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2466Quy định trong E-HSMT
Băng dính lụa 2,5cm x 5m
Mã phần lô PP2300415958
Giá từng phần lô 1,407,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.918.637.000
Mã hàng hóa (HS) 3005
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 984.900.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5754Quy định trong E-HSMT
Băng đựng hóa chất cho máy tiệt trùng Sterrad
Mã phần lô PP2300415959
Giá từng phần lô 456,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 621.819.000
Mã hàng hóa (HS) 3808
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 319.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 17Quy định trong E-HSMT
Băng gạc điều trị vết thương bằng áp lực âm cỡ lớn
Mã phần lô PP2300415960
Giá từng phần lô 37,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 51.137.000
Mã hàng hóa (HS) 3006
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 26.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5Quy định trong E-HSMT
Băng gạc điều trị vết thương bằng áp lực âm vi năng lượng cỡ trung
Mã phần lô PP2300415961
Giá từng phần lô 25,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 34.091.000
Mã hàng hóa (HS) 3006
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 17.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5Quy định trong E-HSMT
Băng keo có gạc vô trùng cỡ lớn
Mã phần lô PP2300415962
Giá từng phần lô 215,100,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 293.319.000
Mã hàng hóa (HS) 3005
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 150.570.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1233Quy định trong E-HSMT
Băng keo có gạc vô trùng cỡ nhỏ
Mã phần lô PP2300415963
Giá từng phần lô 343,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 467.728.000
Mã hàng hóa (HS) 3005
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 240.100.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 8220Quy định trong E-HSMT
Băng keo có gạc vô trùng cỡ trung bình
Mã phần lô PP2300415964
Giá từng phần lô 295,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 402.273.000
Mã hàng hóa (HS) 3005
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 206.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3288Quy định trong E-HSMT
Băng keo có gạc vô trùng cỡ trung bình lớn
Mã phần lô PP2300415965
Giá từng phần lô 88,300,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 120.410.000
Mã hàng hóa (HS) 3005
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 61.810.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 822Quy định trong E-HSMT
Băng mực cho máy hàn túi Hawo
Mã phần lô PP2300415966
Giá từng phần lô 92,561,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 126.220.000
Mã hàng hóa (HS) Không áp dụng
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 64.793.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 6Quy định trong E-HSMT
Băng phim cố định 10cm x 12cm
Mã phần lô PP2300415967
Giá từng phần lô 157,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 214.773.000
Mã hàng hóa (HS) 3005
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 110.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 83Quy định trong E-HSMT
Băng phim dính y tế trong suốt 10 cm x 12cm
Mã phần lô PP2300415968
Giá từng phần lô 152,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 207.273.000
Mã hàng hóa (HS) 3005
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 106.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 822Quy định trong E-HSMT
Băng phim dính y tế trong suốt 6cm x 7cm
Mã phần lô PP2300415969
Giá từng phần lô 189,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 257.728.000
Mã hàng hóa (HS) 3005
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 132.300.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2466Quy định trong E-HSMT
Băng rốn
Mã phần lô PP2300415970
Giá từng phần lô 10,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 13.637.000
Mã hàng hóa (HS) 3005
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 411Quy định trong E-HSMT
Băng tất lót bó bột 10cm x 20m
Mã phần lô PP2300415971
Giá từng phần lô 267,960,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 365.400.000
Mã hàng hóa (HS) 3005
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 187.572.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 25Quy định trong E-HSMT
Băng tất lót bó bột 15cm x 20m
Mã phần lô PP2300415972
Giá từng phần lô 302,940,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 413.100.000
Mã hàng hóa (HS) 3005
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 212.058.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 25Quy định trong E-HSMT
Băng tất lót bó bột 7.5cm x 20m
Mã phần lô PP2300415973
Giá từng phần lô 227,040,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 309.600.000
Mã hàng hóa (HS) 3005
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 158.928.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 25Quy định trong E-HSMT
Băng thun 3 móc
Mã phần lô PP2300415974
Giá từng phần lô 367,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 501.137.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 257.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2055Quy định trong E-HSMT
Băng thun có keo cố định khớp 8cm x 4.5m
Mã phần lô PP2300415975
Giá từng phần lô 233,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 318.273.000
Mã hàng hóa (HS) 3005
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 163.380.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 165Quy định trong E-HSMT
Băng thun gối
Mã phần lô PP2300415976
Giá từng phần lô 9,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 12.955.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.650.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 9Quy định trong E-HSMT
Băng thun gối có nẹp cố định
Mã phần lô PP2300415977
Giá từng phần lô 6,900,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.410.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.830.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3Quy định trong E-HSMT
Băng thun gối có vòng silicon
Mã phần lô PP2300415978
Giá từng phần lô 72,450,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 98.796.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 50.715.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 25Quy định trong E-HSMT
Băng vô trùng trong suốt không thấm nước 53x80mm
Mã phần lô PP2300415979
Giá từng phần lô 610,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 832.910.000
Mã hàng hóa (HS) 3005
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 427.560.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 9864Quy định trong E-HSMT
Bao cao su
Mã phần lô PP2300415980
Giá từng phần lô 19,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 25.910.000
Mã hàng hóa (HS) 4014
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 13.300.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1644Quy định trong E-HSMT
Bao chi gối dùng cho máy ép hơi ngắt quãng
Mã phần lô PP2300415981
Giá từng phần lô 672,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 916.364.000
Mã hàng hóa (HS) 9033
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 470.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 33Quy định trong E-HSMT
Bao chụp kính hiển vi
Mã phần lô PP2300415982
Giá từng phần lô 124,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 169.091.000
Mã hàng hóa (HS) 3926
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 86.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 17Quy định trong E-HSMT
Bình (quả) dẫn lưu vết thương áp lực âm 200ml
Mã phần lô PP2300415983
Giá từng phần lô 840,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.145.455.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 588.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 576Quy định trong E-HSMT
Bình (quả) dẫn lưu vết thương áp lực âm 400ml
Mã phần lô PP2300415984
Giá từng phần lô 156,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 212.728.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 109.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 99Quy định trong E-HSMT
Bình chứa dịch 3.0 lít
Mã phần lô PP2300415985
Giá từng phần lô 335,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 456.819.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 234.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5Quy định trong E-HSMT
Bình chứa dịch dùng điều trị các tổn thương bằng phương pháp áp lực âm 2 chế độ
Mã phần lô PP2300415986
Giá từng phần lô 30,450,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 41.523.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 21.315.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5Quy định trong E-HSMT
Bình CO2 dùng cho băng đạn bắn liên tục
Mã phần lô PP2300415987
Giá từng phần lô 245,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 334.091.000
Mã hàng hóa (HS) 7311
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 171.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 83Quy định trong E-HSMT
Bình dẫn lưu màng phổi
Mã phần lô PP2300415988
Giá từng phần lô 84,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 115.228.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 59.150.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 83Quy định trong E-HSMT
Bình hút chân không 600ml-800ml
Mã phần lô PP2300415989
Giá từng phần lô 441,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 601.364.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 308.700.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 42Quy định trong E-HSMT
Bình khí 100% EO dùng cho máy tiệt khuẩn EO
Mã phần lô PP2300415990
Giá từng phần lô 454,080,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 619.200.000
Mã hàng hóa (HS) Không áp dụng
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 317.856.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 83Quy định trong E-HSMT
Bình khí CO2 loại nhỏ 10l
Mã phần lô PP2300415991
Giá từng phần lô 13,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 18.410.000
Mã hàng hóa (HS) Không áp dụng
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.450.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 25Quy định trong E-HSMT
Bình khí CO2 loại to 40l
Mã phần lô PP2300415992
Giá từng phần lô 78,750,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 107.387.000
Mã hàng hóa (HS) Không áp dụng
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 55.125.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 29Quy định trong E-HSMT
Bình khí oxy loại nhỏ (10 lít/ bình)
Mã phần lô PP2300415993
Giá từng phần lô 135,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 184.091.000
Mã hàng hóa (HS) Không áp dụng
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 94.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 247Quy định trong E-HSMT
Bình khí oxy loại to (40 lít/ bình)
Mã phần lô PP2300415994
Giá từng phần lô 24,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 32.728.000
Mã hàng hóa (HS) Không áp dụng
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 16.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 33Quy định trong E-HSMT
Bộ bình chứa và dây nối dùng trong điều trị áp lực âm kết hợp rửa vết thương
Mã phần lô PP2300415995
Giá từng phần lô 30,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 40.910.000
Mã hàng hóa (HS) 3006
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 21.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5Quy định trong E-HSMT
Bộ bơm tiêm 150ml dùng cho máy bơm tiêm cản quang Illumena Néo dùng trong chụp mạch DSA
Mã phần lô PP2300415996
Giá từng phần lô 280,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 381.819.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 196.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 66Quy định trong E-HSMT
Bộ bơm tiêm 200ml dùng cho máy bơm tiêm cản quang tự động Optivantage dùng cho chụp CT
Mã phần lô PP2300415997
Giá từng phần lô 385,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 525.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 269.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 42Quy định trong E-HSMT
Bộ bơm tiêm 60/60ml dùng cho máy bơm tiêm điện OptiStar Elite trong chụp MRI
Mã phần lô PP2300415998
Giá từng phần lô 210,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 286.364.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 147.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 50Quy định trong E-HSMT
Bộ cắt bao quy đầu
Mã phần lô PP2300415999
Giá từng phần lô 265,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 361.364.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 185.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 9Quy định trong E-HSMT
Bộ catheter dẫn thuốc gây tê
Mã phần lô PP2300416000
Giá từng phần lô 3,300,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.500.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.310.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 822Quy định trong E-HSMT
Bộ dẫn lưu dịch não tủy ngoài
Mã phần lô PP2300416001
Giá từng phần lô 88,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 120.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 61.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2Quy định trong E-HSMT
Bộ dẫn lưu dịch não tủy ổ bụng
Mã phần lô PP2300416002
Giá từng phần lô 1,800,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.454.546.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.260.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 10Quy định trong E-HSMT
Bộ dẫn lưu dịch não tủy từ não thất ra ngoài có thang đo áp lực dòng chảy
Mã phần lô PP2300416003
Giá từng phần lô 220,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 300.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 154.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5Quy định trong E-HSMT
Bộ dẫn lưu dịch não tủy từ não thất ra ngoài có van lọc khí
Mã phần lô PP2300416004
Giá từng phần lô 432,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 589.091.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 302.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 10Quy định trong E-HSMT
Bộ dẫn lưu dịch vết mổ áp lực âm một chiều
Mã phần lô PP2300416005
Giá từng phần lô 508,725,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 693.716.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 356.108.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 411Quy định trong E-HSMT
Bộ dẫn lưu ngực điều chỉnh áp lực các cỡ
Mã phần lô PP2300416006
Giá từng phần lô 585,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 797.728.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 409.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 25Quy định trong E-HSMT
Bộ dẫn lưu quả bóp kèm Trocar
Mã phần lô PP2300416007
Giá từng phần lô 2,460,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.354.546.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.722.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 494Quy định trong E-HSMT
Bộ dẫn lưu thận qua da ít chi tiết
Mã phần lô PP2300416008
Giá từng phần lô 504,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 687.273.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 352.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 50Quy định trong E-HSMT
Bộ dẫn lưu thận qua da nhiều chi tiết
Mã phần lô PP2300416009
Giá từng phần lô 234,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 319.091.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 163.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 13Quy định trong E-HSMT
Bộ đặt nội khí quản mù
Mã phần lô PP2300416010
Giá từng phần lô 20,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 27.273.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 14.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1Quy định trong E-HSMT
Bộ dây bơm tiệt trùng cho tay dao 23khz
Mã phần lô PP2300416011
Giá từng phần lô 680,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 927.273.000
Mã hàng hóa (HS) 9033
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 476.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 9Quy định trong E-HSMT
Bộ dây hút dịch dùng 1 lần, mổ nội soi bóc u tuyến tiền liệt
Mã phần lô PP2300416012
Giá từng phần lô 38,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 51.819.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 26.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4Quy định trong E-HSMT
Bộ dây hút đờm kín 72h
Mã phần lô PP2300416013
Giá từng phần lô 283,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 386.591.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 198.450.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 124Quy định trong E-HSMT
Bộ dây máy thở cao tần, dây gợn sóng, dùng một lần cho người lớn
Mã phần lô PP2300416014
Giá từng phần lô 110,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 150.819.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 77.420.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 58Quy định trong E-HSMT
Bộ dây nối đường truyền tĩnh mạch 2 nhánh có 2 đầu nối an toàn không kim
Mã phần lô PP2300416015
Giá từng phần lô 163,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 223.364.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 114.660.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 165Quy định trong E-HSMT
Bộ dây nối đường truyền tĩnh mạch 3 nhánh với 3 đầu nối an toàn không kim
Mã phần lô PP2300416016
Giá từng phần lô 537,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 733.091.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 376.320.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 329Quy định trong E-HSMT
Bộ dây nối đường truyền tĩnh mạch có 1 đầu nối an toàn không kim
Mã phần lô PP2300416017
Giá từng phần lô 52,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 70.910.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 36.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 83Quy định trong E-HSMT
Bộ dây nước bao gồm: Buồng áp lực và dây nước dùng cho máy bơm nước tiết niệu
Mã phần lô PP2300416018
Giá từng phần lô 160,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 218.182.000
Mã hàng hóa (HS) 3926
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 112.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1Quy định trong E-HSMT
Bộ dây thở kèm phin lọc và ống nối, dùng 1 lần loại gợn sóng cho người lớn
Mã phần lô PP2300416019
Giá từng phần lô 115,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 157.500.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 80.850.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 58Quy định trong E-HSMT
Bộ dây truyền dịch có bộ đếm giọt chính xác
Mã phần lô PP2300416020
Giá từng phần lô 67,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 92.046.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 47.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 411Quy định trong E-HSMT
Bộ điều trị tĩnh mạch hiển lớn
Mã phần lô PP2300416021
Giá từng phần lô 2,885,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.934.091.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.019.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 21Quy định trong E-HSMT
Bộ định vị khối u
Mã phần lô PP2300416022
Giá từng phần lô 1,050,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.431.819.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 735.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 25Quy định trong E-HSMT
Bộ đo áp lực mạch máu xâm lấn 2 đường
Mã phần lô PP2300416023
Giá từng phần lô 17,515,900
Yêu cầu doanh thu bình quân 23.886.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12.262.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2Quy định trong E-HSMT
Bộ đo áp lực nội sọ tại não thất và dẫn lưu giải áp
Mã phần lô PP2300416024
Giá từng phần lô 808,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.102.500.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 565.950.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5Quy định trong E-HSMT
Bộ đo huyết áp xâm lấn dùng 1 lần loại 02 nòng
Mã phần lô PP2300416025
Giá từng phần lô 277,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 378.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 194.040.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 42Quy định trong E-HSMT
Bộ gây tê ngoài màng cứng
Mã phần lô PP2300416026
Giá từng phần lô 1,248,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.702.500.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 873.950.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 411Quy định trong E-HSMT
Bộ gây tê phối hợp tủy sống ngoài màng cứng
Mã phần lô PP2300416027
Giá từng phần lô 20,527,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 27.993.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 14.370.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5Quy định trong E-HSMT
Bộ hút đờm kín
Mã phần lô PP2300416028
Giá từng phần lô 245,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 334.091.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 171.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 83Quy định trong E-HSMT
Bộ khăn cắt đốt nội soi
Mã phần lô PP2300416029
Giá từng phần lô 114,900,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 156.682.000
Mã hàng hóa (HS) 6307
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 80.430.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 25Quy định trong E-HSMT
Bộ khăn chỉnh hình tổng quát
Mã phần lô PP2300416030
Giá từng phần lô 834,120,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.137.437.000
Mã hàng hóa (HS) 6307
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 583.884.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 99Quy định trong E-HSMT
Bộ khăn chụp mạch vành vô trùng
Mã phần lô PP2300416031
Giá từng phần lô 2,580,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.518.182.000
Mã hàng hóa (HS) 6307
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.806.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 494Quy định trong E-HSMT
Bộ khăn dùng trong phẫu thuật vùng bụng và lưng
Mã phần lô PP2300416032
Giá từng phần lô 760,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.036.364.000
Mã hàng hóa (HS) 6307
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 532.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 165Quy định trong E-HSMT
Bộ khăn mổ thận lấy sỏi qua da
Mã phần lô PP2300416033
Giá từng phần lô 493,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 672.955.000
Mã hàng hóa (HS) 6307
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 345.450.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 83Quy định trong E-HSMT
Bộ khăn nội soi khớp gối
Mã phần lô PP2300416034
Giá từng phần lô 1,600,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.181.819.000
Mã hàng hóa (HS) 6307
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.120.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 329Quy định trong E-HSMT
Bộ khăn nội soi khớp vai
Mã phần lô PP2300416035
Giá từng phần lô 101,850,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 138.887.000
Mã hàng hóa (HS) 6307
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 71.295.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 17Quy định trong E-HSMT
Bộ khăn phẫu thuật bụng tổng quát
Mã phần lô PP2300416036
Giá từng phần lô 864,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.178.182.000
Mã hàng hóa (HS) 6307
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 604.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 165Quy định trong E-HSMT
Bộ khăn phẫu thuật chi
Mã phần lô PP2300416037
Giá từng phần lô 139,912,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 190.790.000
Mã hàng hóa (HS) 6307
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 97.939.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 21Quy định trong E-HSMT
Bộ khăn phẫu thuật ghép gan
Mã phần lô PP2300416038
Giá từng phần lô 138,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 188.182.000
Mã hàng hóa (HS) 6307
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 96.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 13Quy định trong E-HSMT
Bộ khăn phẫu thuật mạch vành
Mã phần lô PP2300416039
Giá từng phần lô 326,970,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 445.869.000
Mã hàng hóa (HS) 6307
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 228.879.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 25Quy định trong E-HSMT
Bộ khăn phẫu thuật sọ
Mã phần lô PP2300416040
Giá từng phần lô 123,750,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 168.750.000
Mã hàng hóa (HS) 6307
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 86.625.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 21Quy định trong E-HSMT
Bộ khăn sinh mổ
Mã phần lô PP2300416041
Giá từng phần lô 756,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.030.910.000
Mã hàng hóa (HS) 6307
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 529.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 148Quy định trong E-HSMT
Bộ khăn tiểu phẫu cắt trĩ
Mã phần lô PP2300416042
Giá từng phần lô 551,250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 751.705.000
Mã hàng hóa (HS) 6307
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 385.875.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 165Quy định trong E-HSMT
Bộ khăn tổng quát với 3 áo phẫu thuật
Mã phần lô PP2300416043
Giá từng phần lô 1,550,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.113.637.000
Mã hàng hóa (HS) 6307
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.085.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 206Quy định trong E-HSMT
Bộ kim luồn an toàn kín tích hợp 3 trong 1 các cỡ
Mã phần lô PP2300416044
Giá từng phần lô 660,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 900.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 462.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 329Quy định trong E-HSMT
Bộ kít đo huyết áp xâm lấn dùng 1 lần loại 01 nòng
Mã phần lô PP2300416045
Giá từng phần lô 1,318,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.798.364.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 923.160.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 329Quy định trong E-HSMT
Bộ kít miếng xốp phủ vết thương bằng hút chân không áp lực âm cỡ L
Mã phần lô PP2300416046
Giá từng phần lô 367,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 501.137.000
Mã hàng hóa (HS) 3005
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 257.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 13Quy định trong E-HSMT
Bộ kít miếng xốp phủ vết thương bằng hút chân không áp lực âm cỡ M
Mã phần lô PP2300416047
Giá từng phần lô 110,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 150.000.000
Mã hàng hóa (HS) 3005
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 77.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5Quy định trong E-HSMT
Bộ lọc khí máy thở
Mã phần lô PP2300416048
Giá từng phần lô 3,491,250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.760.796.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.443.875.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2877Quy định trong E-HSMT
Bộ lọc khuẩn cho dao mổ siêu âm Cusa
Mã phần lô PP2300416049
Giá từng phần lô 43,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 58.637.000
Mã hàng hóa (HS) 9033
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 30.100.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1Quy định trong E-HSMT
Bộ miếng xốp dùng trong điều trị áp lực âm kết hợp rửa vết thương cỡ nhỏ
Mã phần lô PP2300416050
Giá từng phần lô 65,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 88.637.000
Mã hàng hóa (HS) 3006
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 45.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5Quy định trong E-HSMT
Bộ miếng xốp dùng trong điều trị áp lực âm kết hợp rửa vết thương cỡ trung
Mã phần lô PP2300416051
Giá từng phần lô 75,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 102.273.000
Mã hàng hóa (HS) 3006
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 52.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5Quy định trong E-HSMT
Bộ mở màng giáp nhẫn cấp cứu
Mã phần lô PP2300416052
Giá từng phần lô 22,050,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 30.069.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 15.435.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1Quy định trong E-HSMT
Bộ nong thận chuyên dùng cho tán sỏi qua da
Mã phần lô PP2300416053
Giá từng phần lô 4,920,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.709.091.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.444.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 99Quy định trong E-HSMT
Bộ ống dây dẫn áp lực cao
Mã phần lô PP2300416054
Giá từng phần lô 75,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 102.273.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 52.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 9Quy định trong E-HSMT
Bộ phận làm ẩm cho mở khí quản
Mã phần lô PP2300416055
Giá từng phần lô 12,900,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 17.591.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.030.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 25Quy định trong E-HSMT
Bộ phát năng lượng dao mổ siêu âm không dây
Mã phần lô PP2300416056
Giá từng phần lô 116,646,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 159.063.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 81.653.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1Quy định trong E-HSMT
Bộ phụ kiện tiêu chuẩn 3 đầu lấy dịch
Mã phần lô PP2300416057
Giá từng phần lô 425,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 579.546.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 297.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5Quy định trong E-HSMT
Bộ sinh thiết mô mềm bán tự động
Mã phần lô PP2300416058
Giá từng phần lô 260,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 354.546.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 182.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 17Quy định trong E-HSMT
Bộ sinh thiết mô mềm bán tự động kèm kim dẫn đường
Mã phần lô PP2300416059
Giá từng phần lô 460,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 627.273.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 322.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 17Quy định trong E-HSMT
Bộ sinh thiết mô mềm tự động
Mã phần lô PP2300416060
Giá từng phần lô 260,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 354.546.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 182.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 17Quy định trong E-HSMT
Bộ tích hợp dao mổ điện, cầm máu dùng cho tay dao 23KHz
Mã phần lô PP2300416061
Giá từng phần lô 105,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 143.182.000
Mã hàng hóa (HS) 9033
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 73.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3Quy định trong E-HSMT
Bộ truyền kiểm soát đau dùng 1 lần dòng truyền thay đổi
Mã phần lô PP2300416062
Giá từng phần lô 88,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 120.273.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 61.740.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 17Quy định trong E-HSMT
Bộ túi hậu môn nhân tạo 2 mảnh 45mm
Mã phần lô PP2300416063
Giá từng phần lô 45,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 61.364.000
Mã hàng hóa (HS) 3926
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 31.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 42Quy định trong E-HSMT
Bộ túi hậu môn nhân tạo 2 mảnh 60mm
Mã phần lô PP2300416064
Giá từng phần lô 47,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 64.773.000
Mã hàng hóa (HS) 3926
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 33.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 42Quy định trong E-HSMT
Bộ túi nước tiểu nhân tạo 2 mảnh 45mm
Mã phần lô PP2300416065
Giá từng phần lô 45,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 61.364.000
Mã hàng hóa (HS) 3926
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 31.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 42Quy định trong E-HSMT
Bộ van dẫn lưu dịch não tủy ổ bụng có thể điều chỉnh 5 mức áp lực
Mã phần lô PP2300416066
Giá từng phần lô 1,163,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.585.910.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 814.100.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2Quy định trong E-HSMT
Bộ van dẫn lưu dịch não tủy ổ bụng có thể điều chỉnh được mức áp lực
Mã phần lô PP2300416067
Giá từng phần lô 579,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 789.546.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 405.300.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2Quy định trong E-HSMT
Bộ vật liệu điều trị các tổn thương bằng phương pháp hút áp lực âm 2 chế độ cỡ lớn
Mã phần lô PP2300416068
Giá từng phần lô 99,750,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 136.023.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 69.825.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5Quy định trong E-HSMT
Bộ vật liệu điều trị các tổn thương bằng phương pháp hút áp lực âm 2 chế độ cỡ nhỏ
Mã phần lô PP2300416069
Giá từng phần lô 73,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 100.228.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 51.450.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5Quy định trong E-HSMT
Bộ vật liệu điều trị các tổn thương bằng phương pháp hút áp lực âm 2 chế độ cỡ trung bình
Mã phần lô PP2300416070
Giá từng phần lô 84,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 114.546.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 58.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5Quy định trong E-HSMT
Bơm 50ml không kim
Mã phần lô PP2300416071
Giá từng phần lô 149,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 204.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 104.720.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3288Quy định trong E-HSMT
Bơm hút thai 1 van
Mã phần lô PP2300416072
Giá từng phần lô 7,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.546.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.900.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2Quy định trong E-HSMT
Bơm liền kim 10ml
Mã phần lô PP2300416073
Giá từng phần lô 368,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 501.819.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 257.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 32877Quy định trong E-HSMT
Bơm liền kim 1ml
Mã phần lô PP2300416074
Giá từng phần lô 24,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 32.728.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 16.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3288Quy định trong E-HSMT
Bơm liền kim 20ml
Mã phần lô PP2300416075
Giá từng phần lô 170,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 231.819.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 119.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 8220Quy định trong E-HSMT
Bơm liền kim 3ml
Mã phần lô PP2300416076
Giá từng phần lô 600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 819.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 420.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 83Quy định trong E-HSMT
Bơm liền kim 5ml
Mã phần lô PP2300416077
Giá từng phần lô 310,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 422.728.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 217.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 41096Quy định trong E-HSMT
Bơm tiêm 10ml dùng thông rửa catheter
Mã phần lô PP2300416078
Giá từng phần lô 218,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 297.273.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 152.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1644Quy định trong E-HSMT
Bơm tiêm 3ml dùng thông rửa catheter
Mã phần lô PP2300416079
Giá từng phần lô 197,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 268.637.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 137.900.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1644Quy định trong E-HSMT
Bơm tiêm 5ml dùng thông rửa catheter
Mã phần lô PP2300416080
Giá từng phần lô 211,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 288.546.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 148.120.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1644Quy định trong E-HSMT
Bơm tiêm cho ăn 50ml
Mã phần lô PP2300416081
Giá từng phần lô 74,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 102.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 52.360.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1644Quy định trong E-HSMT
Bơm tiêm đầu xoắn 10ml dùng để tiêm hoặc lấy thuốc/dịch truyền
Mã phần lô PP2300416082
Giá từng phần lô 8,610,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.741.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.027.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 165Quy định trong E-HSMT
Bơm tiêm đầu xoáy 10ml
Mã phần lô PP2300416083
Giá từng phần lô 6,700,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.137.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.690.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 165Quy định trong E-HSMT
Bơm tiêm đầu xoáy 50ml
Mã phần lô PP2300416084
Giá từng phần lô 7,350,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.023.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.145.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 42Quy định trong E-HSMT
Bơm tiêm đầu xoáy 5ml
Mã phần lô PP2300416085
Giá từng phần lô 840,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.146.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 588.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 17Quy định trong E-HSMT
Bơm tiêm Insulin các cỡ
Mã phần lô PP2300416086
Giá từng phần lô 87,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 118.637.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 60.900.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2466Quy định trong E-HSMT
Bơm tiêm lấy mẫu máu có tráng Heparin
Mã phần lô PP2300416087
Giá từng phần lô 1,540,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.100.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.078.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5754Quy định trong E-HSMT
Bơm tiêm nhựa 10ml
Mã phần lô PP2300416088
Giá từng phần lô 1,010,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.377.273.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 707.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 82192Quy định trong E-HSMT
Bơm tiêm nhựa 1ml
Mã phần lô PP2300416089
Giá từng phần lô 69,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 94.091.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 48.300.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 8220Quy định trong E-HSMT
Bơm tiêm nhựa 20ml
Mã phần lô PP2300416090
Giá từng phần lô 370,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 504.546.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 259.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 16439Quy định trong E-HSMT
Bơm tiêm nhựa 3ml
Mã phần lô PP2300416091
Giá từng phần lô 2,070,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.823.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.449.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 247Quy định trong E-HSMT
Bơm tiêm nhựa 50ml đầu nhỏ
Mã phần lô PP2300416092
Giá từng phần lô 410,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 559.091.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 287.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 8220Quy định trong E-HSMT
Bơm tiêm nhựa 50ml đầu to
Mã phần lô PP2300416093
Giá từng phần lô 164,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 223.637.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 114.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3288Quy định trong E-HSMT
Bơm tiêm nhựa 50ml dùng cho bơm tiêm điện
Mã phần lô PP2300416094
Giá từng phần lô 110,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 150.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 77.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1644Quy định trong E-HSMT
Bơm tiêm nhựa 5ml
Mã phần lô PP2300416095
Giá từng phần lô 715,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 975.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 500.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 82192Quy định trong E-HSMT
Bơm tiêm nước muối 10ml có nắp đậy đầu
Mã phần lô PP2300416096
Giá từng phần lô 340,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 463.637.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 238.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1644Quy định trong E-HSMT
Bơm tiêm nước muối 3ml có nắp đậy đầu
Mã phần lô PP2300416097
Giá từng phần lô 300,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 409.091.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 210.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1644Quy định trong E-HSMT
Bơm tiêm nước muối 5ml có nắp đậy đầu
Mã phần lô PP2300416098
Giá từng phần lô 640,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 872.728.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 448.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3288Quy định trong E-HSMT
Bơm truyền dịch PCA loại lớn, dùng 1 lần
Mã phần lô PP2300416099
Giá từng phần lô 6,555,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.938.637.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.588.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 781Quy định trong E-HSMT
Bơm truyền dịch PCA loại nhỏ, dùng 1 lần
Mã phần lô PP2300416100
Giá từng phần lô 1,625,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.215.910.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.137.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 206Quy định trong E-HSMT
Bơm truyền dịch tự động có PCA
Mã phần lô PP2300416101
Giá từng phần lô 99,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 135.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 69.300.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 9Quy định trong E-HSMT
Bơm truyền dịch tự động không PCA
Mã phần lô PP2300416102
Giá từng phần lô 69,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 94.091.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 48.300.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 9Quy định trong E-HSMT
Bóng dẫn lưu não thất trực tiếp
Mã phần lô PP2300416103
Giá từng phần lô 16,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 22.091.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.340.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1Quy định trong E-HSMT
Bông ép sọ não
Mã phần lô PP2300416104
Giá từng phần lô 113,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 155.182.000
Mã hàng hóa (HS) 3005
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 79.660.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 8220Quy định trong E-HSMT
Bông lót bó bột 10cm x 2.7m
Mã phần lô PP2300416105
Giá từng phần lô 3,300,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.500.000
Mã hàng hóa (HS) 3005
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.310.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 25Quy định trong E-HSMT
Bông lót bó bột 15cm x 2.7m
Mã phần lô PP2300416106
Giá từng phần lô 3,900,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.319.000
Mã hàng hóa (HS) 3005
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.730.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 25Quy định trong E-HSMT
Bông lót cỡ lớn
Mã phần lô PP2300416107
Giá từng phần lô 20,460,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 27.900.000
Mã hàng hóa (HS) 3005
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 14.322.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 25Quy định trong E-HSMT
Bông lót cỡ nhỏ
Mã phần lô PP2300416108
Giá từng phần lô 10,164,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 13.860.000
Mã hàng hóa (HS) 3005
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.115.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 25Quy định trong E-HSMT
Bông lót cỡ vừa
Mã phần lô PP2300416109
Giá từng phần lô 12,820,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 17.483.000
Mã hàng hóa (HS) 3005
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.975.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 25Quy định trong E-HSMT
Bông tẩm cồn
Mã phần lô PP2300416110
Giá từng phần lô 198,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 270.000.000
Mã hàng hóa (HS) 3005
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 138.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 98631Quy định trong E-HSMT
Bông y tế không thấm nước
Mã phần lô PP2300416111
Giá từng phần lô 6,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.864.000
Mã hàng hóa (HS) 3005
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.550.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4110Quy định trong E-HSMT
Bông y tế thấm nước
Mã phần lô PP2300416112
Giá từng phần lô 6,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.864.000
Mã hàng hóa (HS) 3005
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.550.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4110Quy định trong E-HSMT
Bông y tế viên loại gói 10gam
Mã phần lô PP2300416113
Giá từng phần lô 314,640,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 429.055.000
Mã hàng hóa (HS) 3005
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 220.248.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 9864Quy định trong E-HSMT
Bông y tế viên loại gói 500gam
Mã phần lô PP2300416114
Giá từng phần lô 292,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 398.864.000
Mã hàng hóa (HS) 3005
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 204.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 247Quy định trong E-HSMT
Bột xương dùng trong nha khoa loại 0.5cc
Mã phần lô PP2300416115
Giá từng phần lô 29,850,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 40.705.000
Mã hàng hóa (HS) Không áp dụng
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 20.895.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2Quy định trong E-HSMT
Bột xương dùng trong nha khoa loại 1cc
Mã phần lô PP2300416116
Giá từng phần lô 40,350,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 55.023.000
Mã hàng hóa (HS) Không áp dụng
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 28.245.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2Quy định trong E-HSMT
Cảm biến đo độ bão hòa oxy não, mô người lớn
Mã phần lô PP2300416117
Giá từng phần lô 86,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 117.273.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 60.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2Quy định trong E-HSMT
Cảm biến đo độ mê sâu người lớn
Mã phần lô PP2300416118
Giá từng phần lô 247,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 337.500.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 173.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 25Quy định trong E-HSMT
Cảm biến với dây áp lực dày 60 inch
Mã phần lô PP2300416119
Giá từng phần lô 265,909,080
Yêu cầu doanh thu bình quân 362.604.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 186.137.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3Quy định trong E-HSMT
Can chứa dịch dùng cho máy hút áp lực âm
Mã phần lô PP2300416120
Giá từng phần lô 180,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 245.455.000
Mã hàng hóa (HS) 3926
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 126.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 9Quy định trong E-HSMT
Canuyn đặt nội khí quản các cỡ
Mã phần lô PP2300416121
Giá từng phần lô 221,445,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 301.971.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 155.012.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1233Quy định trong E-HSMT
Ca-nuyn May o
Mã phần lô PP2300416122
Giá từng phần lô 42,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 57.273.000
Mã hàng hóa (HS) 3926
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 29.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 822Quy định trong E-HSMT
Canuyn mở khí quản dùng dài ngày không có bóng, không cửa sổ các cỡ
Mã phần lô PP2300416123
Giá từng phần lô 14,175,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 19.330.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.923.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2Quy định trong E-HSMT
Catheter chạy thận nhân tạo hai đầu
Mã phần lô PP2300416124
Giá từng phần lô 428,250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 583.978.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 299.775.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 124Quy định trong E-HSMT
Catheter dẫn thuốc gây tê loại nhiều lỗ các cỡ
Mã phần lô PP2300416125
Giá từng phần lô 95,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 129.546.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 66.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 9Quy định trong E-HSMT
Catheter đo áp lực nội sọ đo tại nhu mô não
Mã phần lô PP2300416126
Giá từng phần lô 452,970,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 617.687.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 317.079.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3Quy định trong E-HSMT
Catheter đo cung lượng tim liên tục
Mã phần lô PP2300416127
Giá từng phần lô 84,525,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 115.262.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 59.168.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1Quy định trong E-HSMT
Catheter đường hầm
Mã phần lô PP2300416128
Giá từng phần lô 663,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 904.091.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 464.100.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 9Quy định trong E-HSMT
Catheter niệu quản
Mã phần lô PP2300416129
Giá từng phần lô 397,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 542.046.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 278.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 124Quy định trong E-HSMT
Catheter tĩnh mạch trung tâm 1 nòng trẻ em
Mã phần lô PP2300416130
Giá từng phần lô 8,542,900
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.650.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.981.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1Quy định trong E-HSMT
Catheter tĩnh mạch trung tâm 2 nòng 7Fr, 20cm người lớn
Mã phần lô PP2300416131
Giá từng phần lô 624,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 851.455.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 437.080.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 83Quy định trong E-HSMT
Catheter tĩnh mạch trung tâm 3 nòng 7Fr, 20cm người lớn
Mã phần lô PP2300416132
Giá từng phần lô 1,285,760,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.753.310.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 900.032.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 165Quy định trong E-HSMT
Catheter tĩnh mạch trung tâm 3 nòng 7Fr, 20cm người lớn chống khuẩn, chống huyết khối
Mã phần lô PP2300416133
Giá từng phần lô 230,147,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 313.838.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 161.104.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 21Quy định trong E-HSMT
Catheter tĩnh mạch trung tâm người lớn 2 nòng, đường kính 7Fr, dài 16cm/ 20cm, kháng khuẩn
Mã phần lô PP2300416134
Giá từng phần lô 156,730,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 213.723.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 109.711.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 17Quy định trong E-HSMT
Catheter tĩnh mạch trung tâm người lớn 2 nòng, đường kính 7Fr, dài 20cm
Mã phần lô PP2300416135
Giá từng phần lô 448,416,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 611.477.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 313.892.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 66Quy định trong E-HSMT
Catheter tĩnh mạch trung tâm người lớn 3 nòng đường kính 7Fr, dài 16cm tích hợp van cầm máu dùng trong ghép tạng
Mã phần lô PP2300416136
Giá từng phần lô 168,778,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 230.153.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 118.146.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 9Quy định trong E-HSMT
Catheter tĩnh mạch trung tâm người lớn 3 nòng, đường kính 7Fr, dài 16cm/ 20cm
Mã phần lô PP2300416137
Giá từng phần lô 948,375,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.293.239.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 663.863.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 124Quy định trong E-HSMT
Catheter tĩnh mạch trung tâm người lớn 3 nòng, đường kính 7Fr, dài 16cm/ 20cm, kháng khuẩn
Mã phần lô PP2300416138
Giá từng phần lô 435,969,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 594.504.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 305.179.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 42Quy định trong E-HSMT
Catheter tĩnh mạch trung tâm người lớn 3 nòng, đường kính 8,5Fr, dài 16cm
Mã phần lô PP2300416139
Giá từng phần lô 107,191,950
Yêu cầu doanh thu bình quân 146.171.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 75.035.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 13Quy định trong E-HSMT
Catheter tĩnh mạch trung tâm người lớn 4 nòng đường kính 8,5Fr, dài 16cm dùng trong ghép tạng
Mã phần lô PP2300416140
Giá từng phần lô 118,440,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 161.510.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 82.908.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 9Quy định trong E-HSMT
Cây lèn dọc
Mã phần lô PP2300416141
Giá từng phần lô 1,650,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.250.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.155.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2Quy định trong E-HSMT
Cây nòng đặt nội khí quản
Mã phần lô PP2300416142
Giá từng phần lô 5,700,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.773.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.990.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 9Quy định trong E-HSMT
Cây nong thận không có vạch chia
Mã phần lô PP2300416143
Giá từng phần lô 360,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 490.910.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 252.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 17Quy định trong E-HSMT
Chạc 3 dịch truyền
Mã phần lô PP2300416144
Giá từng phần lô 525,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 715.910.000
Mã hàng hóa (HS) 9033
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 367.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4110Quy định trong E-HSMT
Chạc ba có dây nối 10cm
Mã phần lô PP2300416145
Giá từng phần lô 1,155,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.575.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9033
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 808.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5754Quy định trong E-HSMT
Chăn cho phẫu thuật tim
Mã phần lô PP2300416146
Giá từng phần lô 320,325,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 436.807.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 224.228.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 21Quy định trong E-HSMT
Chăn giữ nhiệt cấp cứu
Mã phần lô PP2300416147
Giá từng phần lô 181,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 247.500.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 127.050.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 822Quy định trong E-HSMT
Chăn làm ấm thân trên đa vị trí
Mã phần lô PP2300416148
Giá từng phần lô 65,525,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 89.353.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 45.868.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 21Quy định trong E-HSMT
Chất lấy dấu
Mã phần lô PP2300416149
Giá từng phần lô 3,450,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.705.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.415.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2Quy định trong E-HSMT
Chất lấy dấu nặng Siliconl
Mã phần lô PP2300416150
Giá từng phần lô 42,220,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 57.573.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 29.554.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2Quy định trong E-HSMT
Chất lấy dấu nhẹ Siliconl
Mã phần lô PP2300416151
Giá từng phần lô 44,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 60.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 30.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2Quy định trong E-HSMT
Chỉ co nướu số 0, 00, 000, 1, 2
Mã phần lô PP2300416152
Giá từng phần lô 13,260,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 18.082.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.282.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2Quy định trong E-HSMT
Chỉ thép buộc mắc cài
Mã phần lô PP2300416153
Giá từng phần lô 2,876,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.922.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.014.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1Quy định trong E-HSMT
Chỉ thị hóa học cho máy Sterad
Mã phần lô PP2300416154
Giá từng phần lô 75,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 102.273.000
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 52.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2466Quy định trong E-HSMT
Chỉ thị hóa học đa thông số hấp ướt
Mã phần lô PP2300416155
Giá từng phần lô 248,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 338.182.000
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 173.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 6576Quy định trong E-HSMT
Chỉ thị hóa học đa thông số type 4 cho máy hấp tiệt trùng
Mã phần lô PP2300416156
Giá từng phần lô 35,700,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 48.682.000
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 24.990.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1644Quy định trong E-HSMT
Chỉ thị hóa học đơn thông số hấp ướt
Mã phần lô PP2300416157
Giá từng phần lô 105,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 143.182.000
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 73.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4110Quy định trong E-HSMT
Chỉ thị hóa học dùng cho máy tiệt khuẩn
Mã phần lô PP2300416158
Giá từng phần lô 50,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 68.182.000
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 35.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1644Quy định trong E-HSMT
Chỉ thị hóa học dùng cho tiệt khuẩn Plasma
Mã phần lô PP2300416159
Giá từng phần lô 180,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 245.455.000
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 126.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2466Quy định trong E-HSMT
Chỉ thị hoá học kiểm soát gói tiệt khuẩn hơi nước
Mã phần lô PP2300416160
Giá từng phần lô 248,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 338.182.000
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 173.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 6576Quy định trong E-HSMT
Chỉ thị kiểm tra Bowie-Dick
Mã phần lô PP2300416161
Giá từng phần lô 55,625,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 75.853.000
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 38.938.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 103Quy định trong E-HSMT
Chỉ thị sinh học cho máy hấp nhiệt độ thấp
Mã phần lô PP2300416162
Giá từng phần lô 39,520,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 53.891.000
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 27.664.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 33Quy định trong E-HSMT
Chỉ thị sinh học cho máy Sterrad
Mã phần lô PP2300416163
Giá từng phần lô 59,570,100
Yêu cầu doanh thu bình quân 81.232.000
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 41.700.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 25Quy định trong E-HSMT
Chỉ thị sinh học cho máy tiệt khuẩn nhiệt độ cao
Mã phần lô PP2300416164
Giá từng phần lô 20,898,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 28.498.000
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 14.629.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 25Quy định trong E-HSMT
Chỉ thị sinh học cho máy tiệt khuẩn Plasma
Mã phần lô PP2300416165
Giá từng phần lô 56,826,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 77.490.000
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 39.779.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 25Quy định trong E-HSMT
Chỉ thị sinh học dùng cho máy hấp ướt
Mã phần lô PP2300416166
Giá từng phần lô 18,480,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 25.200.000
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12.936.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 33Quy định trong E-HSMT
Chỉ thị tích hợp type 5 cho máy hấp tiệt trùng
Mã phần lô PP2300416167
Giá từng phần lô 26,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 36.000.000
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 18.480.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 822Quy định trong E-HSMT
Chổi đánh bóng nha khoa
Mã phần lô PP2300416168
Giá từng phần lô 6,480,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.837.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.536.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 119Quy định trong E-HSMT
Chốt thạch anh đặt trong ống tủy
Mã phần lô PP2300416169
Giá từng phần lô 13,182,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 17.976.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.228.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1Quy định trong E-HSMT
Chốt thép đặt trong ống tủy
Mã phần lô PP2300416170
Giá từng phần lô 6,496,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.859.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.548.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1Quy định trong E-HSMT
Chun buộc mắc cài
Mã phần lô PP2300416171
Giá từng phần lô 6,300,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.591.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.410.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 30Quy định trong E-HSMT
Chun chuỗi Mắt trung bình
Mã phần lô PP2300416172
Giá từng phần lô 2,424,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.306.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.697.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1Quy định trong E-HSMT
Chun chuỗi mau
Mã phần lô PP2300416173
Giá từng phần lô 2,424,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.306.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.697.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1Quy định trong E-HSMT
Chun chuỗi thưa
Mã phần lô PP2300416174
Giá từng phần lô 2,424,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.306.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.697.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1Quy định trong E-HSMT
Chun liên hàm
Mã phần lô PP2300416175
Giá từng phần lô 2,550,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.478.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.785.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 7Quy định trong E-HSMT
Chun tách kẽ
Mã phần lô PP2300416176
Giá từng phần lô 2,424,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.306.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.697.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1Quy định trong E-HSMT
Clip chất liệu polymer không tan
Mã phần lô PP2300416177
Giá từng phần lô 1,200,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.636.364.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 840.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1644Quy định trong E-HSMT
Clip mạch máu Titan 2 thì, dạng băng đạn liên tục, cỡ nhỏ
Mã phần lô PP2300416178
Giá từng phần lô 420,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 572.728.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 294.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 411Quy định trong E-HSMT
Clip mạch máu Titan 2 thì, dạng băng đạn liên tục, cỡ trung bình – lớn
Mã phần lô PP2300416179
Giá từng phần lô 540,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 736.364.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 378.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 411Quy định trong E-HSMT
Clip mạch máu titan các cỡ
Mã phần lô PP2300416180
Giá từng phần lô 450,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 613.637.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 315.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1233Quy định trong E-HSMT
Cốc đánh bóng răng
Mã phần lô PP2300416181
Giá từng phần lô 5,635,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.685.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.945.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 83Quy định trong E-HSMT
Cọc ép ren ngược chiều kích thước 10mm dài 250mm
Mã phần lô PP2300416182
Giá từng phần lô 142,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 194.319.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 99.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 25Quy định trong E-HSMT
Cọc ép ren ngược chiều kích thước 10mm dài 350mm
Mã phần lô PP2300416183
Giá từng phần lô 122,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 166.364.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 85.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 17Quy định trong E-HSMT
Cọc ép ren ngược chiều kích thước 6mm dài 200mm
Mã phần lô PP2300416184
Giá từng phần lô 37,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 51.137.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 26.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 9Quy định trong E-HSMT
Cọc ép ren ngược chiều kích thước 6mm dài 250mm
Mã phần lô PP2300416185
Giá từng phần lô 19,250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 26.250.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 13.475.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5Quy định trong E-HSMT
Composite đặc
Mã phần lô PP2300416186
Giá từng phần lô 170,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 231.819.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 119.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 9Quy định trong E-HSMT
Composite lỏng
Mã phần lô PP2300416187
Giá từng phần lô 70,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 95.455.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 49.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 9Quy định trong E-HSMT
Conl Phụ
Mã phần lô PP2300416188
Giá từng phần lô 17,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 24.273.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12.460.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5Quy định trong E-HSMT
Cuộn túi ép phim 100 mm x 200m
Mã phần lô PP2300416189
Giá từng phần lô 53,784,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 73.342.000
Mã hàng hóa (HS) 4823
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 37.649.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5Quy định trong E-HSMT
Cuộn túi ép phim 150 mm x 200m
Mã phần lô PP2300416190
Giá từng phần lô 155,520,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 212.073.000
Mã hàng hóa (HS) 4823
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 108.864.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 10Quy định trong E-HSMT
Cuộn túi ép phim 200 mm x 200m
Mã phần lô PP2300416191
Giá từng phần lô 501,900,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 684.410.000
Mã hàng hóa (HS) 4823
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 351.330.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 29Quy định trong E-HSMT
Cuộn túi ép phim 250 mm x 200m
Mã phần lô PP2300416192
Giá từng phần lô 176,100,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 240.137.000
Mã hàng hóa (HS) 4823
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 123.270.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 9Quy định trong E-HSMT
Cuộn túi ép phim 300 mm x 200m
Mã phần lô PP2300416193
Giá từng phần lô 594,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 810.819.000
Mã hàng hóa (HS) 4823
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 416.220.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 25Quy định trong E-HSMT
Cuộn túi ép phim 350 mm x 200m
Mã phần lô PP2300416194
Giá từng phần lô 48,440,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 66.055.000
Mã hàng hóa (HS) 4823
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 33.908.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2Quy định trong E-HSMT
Cuộn túi ép phim 400 mm x 200m
Mã phần lô PP2300416195
Giá từng phần lô 52,960,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 72.219.000
Mã hàng hóa (HS) 4823
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 37.072.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2Quy định trong E-HSMT
Cuộn túi ép phim 75 mm x 200m
Mã phần lô PP2300416196
Giá từng phần lô 47,952,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 65.390.000
Mã hàng hóa (HS) 4823
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 33.567.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5Quy định trong E-HSMT
Đài đánh bóng răng
Mã phần lô PP2300416197
Giá từng phần lô 29,250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 39.887.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 20.475.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 62Quy định trong E-HSMT
Đai ép tim
Mã phần lô PP2300416198
Giá từng phần lô 450,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 613.637.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 315.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3Quy định trong E-HSMT
Đai hỗ trợ cánh tay các cỡ
Mã phần lô PP2300416199
Giá từng phần lô 5,250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.160.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.675.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5Quy định trong E-HSMT
Đai hỗ trợ khớp gối
Mã phần lô PP2300416200
Giá từng phần lô 21,750,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 29.660.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 15.225.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5Quy định trong E-HSMT
Đai hỗ trợ khớp gối 22inch các cỡ
Mã phần lô PP2300416201
Giá từng phần lô 667,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 910.228.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 467.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 124Quy định trong E-HSMT
Đai hỗ trợ thắt lưng
Mã phần lô PP2300416202
Giá từng phần lô 445,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 606.819.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 311.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 83Quy định trong E-HSMT
Đai số 8 các cỡ
Mã phần lô PP2300416203
Giá từng phần lô 44,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 60.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 30.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 42Quy định trong E-HSMT
Đai thắt lưng
Mã phần lô PP2300416204
Giá từng phần lô 65,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 88.637.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 45.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 42Quy định trong E-HSMT
Đai thắt lưng cao cấp
Mã phần lô PP2300416205
Giá từng phần lô 275,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 375.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 192.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 83Quy định trong E-HSMT
Đai thắt lưng dạng lưới cứng
Mã phần lô PP2300416206
Giá từng phần lô 24,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 32.728.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 16.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5Quy định trong E-HSMT
Đai treo tay các cỡ
Mã phần lô PP2300416207
Giá từng phần lô 4,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.546.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.360.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 13Quy định trong E-HSMT
Dẫn hướng kim cho robot định vị
Mã phần lô PP2300416208
Giá từng phần lô 80,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 109.091.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 56.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 17Quy định trong E-HSMT
Dẫn lưu não thất ngoài, kèm catheter
Mã phần lô PP2300416209
Giá từng phần lô 132,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 180.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 92.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3Quy định trong E-HSMT
Dẫn lưu não thất ổ bụng kèm catheter phủ kháng sinh chống nhiễm trùng
Mã phần lô PP2300416210
Giá từng phần lô 577,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 787.500.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 404.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3Quy định trong E-HSMT
Dẫn lưu não thất ổ bụng kèm khoang chống hiện tượng dẫn lưu quá mức
Mã phần lô PP2300416211
Giá từng phần lô 297,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 405.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 207.900.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3Quy định trong E-HSMT
Dẫn lưu não thất ổ bụng loại tự động điều chỉnh áp lực (không dùng dụng cụ điều chỉnh ngoài)
Mã phần lô PP2300416212
Giá từng phần lô 290,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 395.455.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 203.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1Quy định trong E-HSMT
Dao cắt lưỡng cực đầu nhọn
Mã phần lô PP2300416213
Giá từng phần lô 49,280,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 67.200.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 34.496.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1Quy định trong E-HSMT
Dao cắt lưỡng cực tiền liệt tuyến
Mã phần lô PP2300416214
Giá từng phần lô 48,240,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 65.782.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 33.768.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1Quy định trong E-HSMT
Đầu 9 kim vô trùng 34G
Mã phần lô PP2300416215
Giá từng phần lô 294,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 400.910.000
Mã hàng hóa (HS) 9033
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 205.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 35Quy định trong E-HSMT
Đầu chụp gập góc cho tay khoan tốc độ cao
Mã phần lô PP2300416216
Giá từng phần lô 445,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 606.819.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 311.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1Quy định trong E-HSMT
Đầu chụp mũi khoan cắt sọ
Mã phần lô PP2300416217
Giá từng phần lô 690,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 940.910.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 483.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2Quy định trong E-HSMT
Đầu chụp mũi khoan mài gập góc dài 10cm
Mã phần lô PP2300416218
Giá từng phần lô 390,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 531.819.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 273.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1Quy định trong E-HSMT
Đầu chụp mũi khoan mài gập góc dài 14cm
Mã phần lô PP2300416219
Giá từng phần lô 875,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.193.182.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 612.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1Quy định trong E-HSMT
Đầu chụp mũi khoan mài thẳng dài 10cm
Mã phần lô PP2300416220
Giá từng phần lô 236,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 321.819.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 165.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1Quy định trong E-HSMT
Đầu chụp mũi khoan mài thẳng, dài 14cm
Mã phần lô PP2300416221
Giá từng phần lô 147,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 201.137.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 103.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1Quy định trong E-HSMT
Đầu chụp mũi khoan tạo hình dài 8cm
Mã phần lô PP2300416222
Giá từng phần lô 160,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 218.182.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 112.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1Quy định trong E-HSMT
Đầu chụp mũi khoan thẳng, dài 9cm
Mã phần lô PP2300416223
Giá từng phần lô 885,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.206.819.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 619.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3Quy định trong E-HSMT
Đầu chụp thẳng cho tay khoan tai tốc độ cao
Mã phần lô PP2300416224
Giá từng phần lô 190,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 259.091.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 133.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1Quy định trong E-HSMT
Đầu dao 23 KHz cỡ chuẩn
Mã phần lô PP2300416225
Giá từng phần lô 780,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.063.637.000
Mã hàng hóa (HS) 9033
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 546.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5Quy định trong E-HSMT
Đầu dao nội soi 23KHz
Mã phần lô PP2300416226
Giá từng phần lô 735,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.002.273.000
Mã hàng hóa (HS) 9033
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 514.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3Quy định trong E-HSMT
Đầu dò chuyên nạo VA
Mã phần lô PP2300416227
Giá từng phần lô 155,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 212.182.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 108.920.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2Quy định trong E-HSMT
Đầu dò mổ Amidan và nạo VA
Mã phần lô PP2300416228
Giá từng phần lô 227,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 310.228.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 159.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3Quy định trong E-HSMT
Đầu dò mổ cuống mũi
Mã phần lô PP2300416229
Giá từng phần lô 65,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 88.637.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 45.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1Quy định trong E-HSMT
Đầu dò tán sỏi siêu âm
Mã phần lô PP2300416230
Giá từng phần lô 48,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 65.455.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 33.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1Quy định trong E-HSMT
Đầu lấy cao răng
Mã phần lô PP2300416231
Giá từng phần lô 132,930,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 181.269.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 93.051.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 6Quy định trong E-HSMT
Đầu phẫu thuật thanh quản
Mã phần lô PP2300416232
Giá từng phần lô 302,670,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 412.732.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 211.869.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3Quy định trong E-HSMT
Đầu phun khí dung
Mã phần lô PP2300416233
Giá từng phần lô 300,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 409.091.000
Mã hàng hóa (HS) 3926
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 210.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 17Quy định trong E-HSMT
Dây bệnh nhân kép
Mã phần lô PP2300416234
Giá từng phần lô 120,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 163.637.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 84.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5Quy định trong E-HSMT
Dây cáp điện cực kim điện cơ đồng tâm
Mã phần lô PP2300416235
Giá từng phần lô 10,395,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 14.175.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.277.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1Quy định trong E-HSMT
Dây cung chỉnh nha kích hoạt nhiệt Niti các loại
Mã phần lô PP2300416236
Giá từng phần lô 23,104,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 31.506.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 16.173.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 25Quy định trong E-HSMT
Dây cung ngược NiTi các loại
Mã phần lô PP2300416237
Giá từng phần lô 13,680,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 18.655.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.576.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 10Quy định trong E-HSMT
Dây cung NiTi các loại
Mã phần lô PP2300416238
Giá từng phần lô 40,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 54.819.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 28.140.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 50Quy định trong E-HSMT
Dây cung thép chữ nhật các loại
Mã phần lô PP2300416239
Giá từng phần lô 3,648,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.975.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.554.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 7Quy định trong E-HSMT
Dây đa sợi
Mã phần lô PP2300416240
Giá từng phần lô 1,978,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.698.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.385.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2Quy định trong E-HSMT
Dây dẫn mềm 0.035inch
Mã phần lô PP2300416241
Giá từng phần lô 330,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 450.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 231.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 9Quy định trong E-HSMT
Dây dẫn nước rửa bàng quang
Mã phần lô PP2300416242
Giá từng phần lô 525,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 715.910.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 367.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 124Quy định trong E-HSMT
Dây dẫn thuốc
Mã phần lô PP2300416243
Giá từng phần lô 188,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 256.364.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 131.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3288Quy định trong E-HSMT
Dây đeo Mask silicon người lớn, trẻ em
Mã phần lô PP2300416244
Giá từng phần lô 787,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.074.000
Mã hàng hóa (HS) 3926
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 552.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5Quy định trong E-HSMT
Dây điện cực điện não đĩa vàng
Mã phần lô PP2300416245
Giá từng phần lô 18,876,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 25.740.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 13.214.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5Quy định trong E-HSMT
Dây garo
Mã phần lô PP2300416246
Giá từng phần lô 28,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 38.182.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 19.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 822Quy định trong E-HSMT
Dây hút dịch phẫu thuật tiệt trùng
Mã phần lô PP2300416247
Giá từng phần lô 367,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 501.137.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 257.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2877Quy định trong E-HSMT
Dây hút đờm kín
Mã phần lô PP2300416248
Giá từng phần lô 470,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 641.591.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 329.350.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 165Quy định trong E-HSMT
Dây máy thở dùng 1 lần có bẫy nước
Mã phần lô PP2300416249
Giá từng phần lô 570,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 777.273.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 399.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 247Quy định trong E-HSMT
Dây máy thở dùng một lần kéo dãn theo yêu cầu
Mã phần lô PP2300416250
Giá từng phần lô 279,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 380.455.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 195.300.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 124Quy định trong E-HSMT
Dây máy thở y tế, 2 dây, 2 bẫy nước, dùng 1 lần, cho người lớn
Mã phần lô PP2300416251
Giá từng phần lô 418,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 570.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 292.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 206Quy định trong E-HSMT
Dây máy thở y tế, dây đơn 2 trong 1
Mã phần lô PP2300416252
Giá từng phần lô 567,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 773.182.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 396.900.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 247Quy định trong E-HSMT
Dây nối bơm tiêm điện
Mã phần lô PP2300416253
Giá từng phần lô 665,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 906.819.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 465.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5754Quy định trong E-HSMT
Dây nối dài dùng trong bơm thuốc cản quang
Mã phần lô PP2300416254
Giá từng phần lô 712,950,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 972.205.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 499.065.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5754Quy định trong E-HSMT
Dây nối kẹp lưỡng cực
Mã phần lô PP2300416255
Giá từng phần lô 110,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 150.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 77.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 42Quy định trong E-HSMT
Dây nối mở rộng đa đường truyền với đầu nối không kim 2 đường
Mã phần lô PP2300416256
Giá từng phần lô 1,171,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.597.091.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 819.840.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 987Quy định trong E-HSMT
Dây nối mở rộng đa đường truyền với đầu nối không kim 3 đường
Mã phần lô PP2300416257
Giá từng phần lô 1,038,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.416.137.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 726.950.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 822Quy định trong E-HSMT
Dây soi phế quản loại 3.8mm và 5.0mm
Mã phần lô PP2300416258
Giá từng phần lô 725,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 988.637.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 507.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5Quy định trong E-HSMT
Dây thít nhựa loại trắng
Mã phần lô PP2300416259
Giá từng phần lô 30,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 40.910.000
Mã hàng hóa (HS) 3926
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 21.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 8220Quy định trong E-HSMT
Dây thở oxy người lớn, trẻ em
Mã phần lô PP2300416260
Giá từng phần lô 630,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 859.091.000
Mã hàng hóa (HS) 3926
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 441.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 8220Quy định trong E-HSMT
Dây truyền áp lực cao
Mã phần lô PP2300416261
Giá từng phần lô 1,470,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.004.546.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.029.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 24658Quy định trong E-HSMT
Dây truyền dịch an toàn có bộ phận điều chỉnh giọt
Mã phần lô PP2300416262
Giá từng phần lô 403,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 549.819.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 282.240.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 658Quy định trong E-HSMT
Dây truyền dịch có màng ngăn dịch và màng chặn khí
Mã phần lô PP2300416263
Giá từng phần lô 57,180,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 77.973.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 40.026.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 247Quy định trong E-HSMT
Dây truyền dịch không có dehp, có van lọc vi khuẩn
Mã phần lô PP2300416264
Giá từng phần lô 1,701,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.319.546.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.190.700.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 12329Quy định trong E-HSMT
Dây truyền dịch vô trùng sử dụng một lần
Mã phần lô PP2300416265
Giá từng phần lô 1,764,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.405.455.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.234.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 32877Quy định trong E-HSMT
Dây truyền hóa chất (dây truyền dịch an toàn tránh ánh sáng)
Mã phần lô PP2300416266
Giá từng phần lô 30,450,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 41.523.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 21.315.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 83Quy định trong E-HSMT
Dây truyền máu
Mã phần lô PP2300416267
Giá từng phần lô 544,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 741.819.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 380.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1644Quy định trong E-HSMT
Dây truyền máu có màng lọc ở bầu trên
Mã phần lô PP2300416268
Giá từng phần lô 180,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 245.455.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 126.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1233Quy định trong E-HSMT
Đè lưỡi gỗ
Mã phần lô PP2300416269
Giá từng phần lô 7,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.637.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.460.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2466Quy định trong E-HSMT
Đĩa petri nhựa
Mã phần lô PP2300416270
Giá từng phần lô 174,300,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 237.682.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 122.010.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 8220Quy định trong E-HSMT
Điện cực bay hơi lưỡng cực hình cầu
Mã phần lô PP2300416271
Giá từng phần lô 98,560,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 134.400.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 68.992.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2Quy định trong E-HSMT
Điện cực bóc nhân lưỡng cực
Mã phần lô PP2300416272
Giá từng phần lô 52,910,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 72.150.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 37.037.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1Quy định trong E-HSMT
Điện cực cầm máu hình cầu đơn cực
Mã phần lô PP2300416273
Giá từng phần lô 42,540,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 58.010.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 29.778.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2Quy định trong E-HSMT
Điện cực cắt lưỡng cực hình vòng 2 chân cắm
Mã phần lô PP2300416274
Giá từng phần lô 220,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 301.091.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 154.560.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 7Quy định trong E-HSMT
Điện cực cắt tiền liệt tuyến nội soi hình vòng, lưỡng cực
Mã phần lô PP2300416275
Giá từng phần lô 241,150,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 328.841.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 168.805.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5Quy định trong E-HSMT
Điện cực dán đo dẫn truyền
Mã phần lô PP2300416276
Giá từng phần lô 83,160,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 113.400.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 58.212.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 40Quy định trong E-HSMT
Điện cực đất loại dán
Mã phần lô PP2300416277
Giá từng phần lô 17,640,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 24.055.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12.348.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 20Quy định trong E-HSMT
Điện cực ECG sử dụng cho MRI
Mã phần lô PP2300416278
Giá từng phần lô 30,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 40.910.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 21.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 83Quy định trong E-HSMT
Điện cực kim điện cơ đồng tâm dùng 1 lần 26G
Mã phần lô PP2300416279
Giá từng phần lô 80,850,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 110.250.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 56.595.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 29Quy định trong E-HSMT
Điện cực kim điện cơ đồng tâm dùng 1 lần 30G
Mã phần lô PP2300416280
Giá từng phần lô 69,300,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 94.500.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 48.510.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 25Quy định trong E-HSMT
Điện cực tim nền xốp
Mã phần lô PP2300416281
Giá từng phần lô 525,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 715.910.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 367.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 20548Quy định trong E-HSMT
Điện cực trung tính loại kép
Mã phần lô PP2300416282
Giá từng phần lô 810,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.104.546.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 567.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 370Quy định trong E-HSMT
Dụng cụ cắt bao quy đầu dùng 1 lần
Mã phần lô PP2300416283
Giá từng phần lô 289,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 394.773.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 202.650.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 13Quy định trong E-HSMT
Dụng cụ tập thở người lớn, trẻ em
Mã phần lô PP2300416284
Giá từng phần lô 195,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 265.910.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 136.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 50Quy định trong E-HSMT
Dung dịch bảo quản tạng
Mã phần lô PP2300416285
Giá từng phần lô 2,773,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.781.364.000
Mã hàng hóa (HS) 3006
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.941.100.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 83Quy định trong E-HSMT
Dung dịch trị loét do tì đè
Mã phần lô PP2300416286
Giá từng phần lô 7,730,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.541.000
Mã hàng hóa (HS) 3304
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.411.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5Quy định trong E-HSMT
Gạc cầu Fi 30mm x 1 lớp vô trùng
Mã phần lô PP2300416287
Giá từng phần lô 7,775,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.603.000
Mã hàng hóa (HS) 3005
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.443.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2055Quy định trong E-HSMT
Gạc cầu Fi 40mm x 1 lớp vô trùng
Mã phần lô PP2300416288
Giá từng phần lô 10,820,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 14.755.000
Mã hàng hóa (HS) 3005
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.574.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1644Quy định trong E-HSMT
Gạc cầu Fi 40mm x 2 lớp vô trùng
Mã phần lô PP2300416289
Giá từng phần lô 3,970,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.414.000
Mã hàng hóa (HS) 3005
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.779.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 411Quy định trong E-HSMT
Gạc cầu sản khoa
Mã phần lô PP2300416290
Giá từng phần lô 4,174,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.693.000
Mã hàng hóa (HS) 3005
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.923.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 124Quy định trong E-HSMT
Gạc dẫn lưu vô trùng 0,75cm x 100cm x 4 lớp
Mã phần lô PP2300416291
Giá từng phần lô 15,260,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 20.810.000
Mã hàng hóa (HS) 3005
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.682.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 822Quy định trong E-HSMT
Gạc hút (gạc mét)
Mã phần lô PP2300416292
Giá từng phần lô 33,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 45.819.000
Mã hàng hóa (HS) 3005
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 23.520.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 822Quy định trong E-HSMT
Gạc lưới có bạc 10cm x12cm
Mã phần lô PP2300416293
Giá từng phần lô 11,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 15.000.000
Mã hàng hóa (HS) 3005
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.700.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 17Quy định trong E-HSMT
Gạc lưới hydrocolloid cỡ 10cm x 10cm
Mã phần lô PP2300416294
Giá từng phần lô 3,700,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.046.000
Mã hàng hóa (HS) 3005
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.590.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 9Quy định trong E-HSMT
Gạc lưới nano 10cm x 10cm
Mã phần lô PP2300416295
Giá từng phần lô 6,250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.523.000
Mã hàng hóa (HS) 3005
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.375.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5Quy định trong E-HSMT
Gạc Meche 3.5cm x 75cm x 6 Lớp
Mã phần lô PP2300416296
Giá từng phần lô 5,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.364.000
Mã hàng hóa (HS) 3005
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.780.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 247Quy định trong E-HSMT
Gạc phẫu thuật 10cm x 10cm x 12 lớp vô trùng
Mã phần lô PP2300416297
Giá từng phần lô 4,085,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.570.455.000
Mã hàng hóa (HS) 3005
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.859.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 410959Quy định trong E-HSMT
Gạc phẫu thuật 30cm x 40cm x 6 lớp
Mã phần lô PP2300416298
Giá từng phần lô 1,268,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.729.091.000
Mã hàng hóa (HS) 3005
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 887.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 20548Quy định trong E-HSMT
Gạc phẫu thuật 5cm x 5cm x 8 lớp
Mã phần lô PP2300416299
Giá từng phần lô 37,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 51.546.000
Mã hàng hóa (HS) 3005
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 26.460.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 12329Quy định trong E-HSMT
Gạc phẫu thuật 6cm x 10cm x 12 lớp
Mã phần lô PP2300416300
Giá từng phần lô 1,410,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.922.728.000
Mã hàng hóa (HS) 3005
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 987.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 205480Quy định trong E-HSMT
Gạc phẫu thuật ngoại khoa 10cm x 10cm x 12 lớp cản quang
Mã phần lô PP2300416301
Giá từng phần lô 113,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 154.637.000
Mã hàng hóa (HS) 3005
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 79.380.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 12329Quy định trong E-HSMT
Gạc phẫu thuật ngoại khoa 30cm x 40cm x 6 lớp cản quang
Mã phần lô PP2300416302
Giá từng phần lô 43,680,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 59.564.000
Mã hàng hóa (HS) 3005
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 30.576.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 822Quy định trong E-HSMT
Gạc thấm hút và loại hoại tử có bạc
Mã phần lô PP2300416303
Giá từng phần lô 29,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 39.546.000
Mã hàng hóa (HS) 3005
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 20.300.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 17Quy định trong E-HSMT
Gạc xốp thấm hút 10cm x10cm
Mã phần lô PP2300416304
Giá từng phần lô 19,700,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 26.864.000
Mã hàng hóa (HS) 3005
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 13.790.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 9Quy định trong E-HSMT
Gạc xốp vi bám dính 10cm x 12cm
Mã phần lô PP2300416305
Giá từng phần lô 41,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 56.728.000
Mã hàng hóa (HS) 3005
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 29.120.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 33Quy định trong E-HSMT
Găng hữu trùng các số các cỡ
Mã phần lô PP2300416306
Giá từng phần lô 888,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.210.910.000
Mã hàng hóa (HS) 4015
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 621.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 24658Quy định trong E-HSMT
Găng khám không bột
Mã phần lô PP2300416307
Giá từng phần lô 176,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 240.546.000
Mã hàng hóa (HS) 4015
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 123.480.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 8220Quy định trong E-HSMT
Găng khám sản
Mã phần lô PP2300416308
Giá từng phần lô 7,035,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.594.000
Mã hàng hóa (HS) 4015
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.925.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 42Quy định trong E-HSMT
Găng kiểm tra, thăm khám
Mã phần lô PP2300416309
Giá từng phần lô 800,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.090.910.000
Mã hàng hóa (HS) 4015
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 560.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 82192Quy định trong E-HSMT
Găng phẫu thuật tiệt trùng các số, các cỡ
Mã phần lô PP2300416310
Giá từng phần lô 2,328,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.174.546.000
Mã hàng hóa (HS) 4015
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.629.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 49316Quy định trong E-HSMT
Găng tay phẫu thuật vô trùng dùng trong ghép tạng
Mã phần lô PP2300416311
Giá từng phần lô 60,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 81.819.000
Mã hàng hóa (HS) 4015
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 42.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 165Quy định trong E-HSMT
Găng tiêm truyền các số các cỡ
Mã phần lô PP2300416312
Giá từng phần lô 1,800,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.454.546.000
Mã hàng hóa (HS) 4015
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.260.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 164384Quy định trong E-HSMT
Gel dẫn truyền điện cơ
Mã phần lô PP2300416313
Giá từng phần lô 3,150,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.296.000
Mã hàng hóa (HS) 3006
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.205.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1Quy định trong E-HSMT
Gel dẫn truyền điện não
Mã phần lô PP2300416314
Giá từng phần lô 18,900,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 25.773.000
Mã hàng hóa (HS) 3006
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 13.230.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3Quy định trong E-HSMT
Gel dẫn truyền điện não loại đông cứng nhanh
Mã phần lô PP2300416315
Giá từng phần lô 13,860,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 18.900.000
Mã hàng hóa (HS) 3006
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.702.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3Quy định trong E-HSMT
Gel làm sạch da
Mã phần lô PP2300416316
Giá từng phần lô 12,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 17.182.000
Mã hàng hóa (HS) 3006
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.820.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3Quy định trong E-HSMT
Giá đỡ ống soi mềm cỡ nhỏ
Mã phần lô PP2300416317
Giá từng phần lô 111,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 151.364.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 77.700.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3Quy định trong E-HSMT
Giá đỡ ống soi mềm cỡ vừa
Mã phần lô PP2300416318
Giá từng phần lô 111,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 151.364.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 77.700.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3Quy định trong E-HSMT
Giấy ăn vuông
Mã phần lô PP2300416319
Giá từng phần lô 575,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 784.091.000
Mã hàng hóa (HS) Không áp dụng
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 402.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 410959Quy định trong E-HSMT
Giấy bọc dụng cụ 100cm x 100cm
Mã phần lô PP2300416320
Giá từng phần lô 46,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 63.000.000
Mã hàng hóa (HS) 4823
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 32.340.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 288Quy định trong E-HSMT
Giấy bọc dụng cụ 120cm x 120cm
Mã phần lô PP2300416321
Giá từng phần lô 29,250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 39.887.000
Mã hàng hóa (HS) 4823
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 20.475.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 124Quy định trong E-HSMT
Giấy bọc dụng cụ 137cm x 137cm
Mã phần lô PP2300416322
Giá từng phần lô 39,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 54.000.000
Mã hàng hóa (HS) 4823
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 27.720.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 124Quy định trong E-HSMT
Giấy bọc dụng cụ 60cm x 60cm
Mã phần lô PP2300416323
Giá từng phần lô 31,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 43.364.000
Mã hàng hóa (HS) 4823
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 22.260.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 494Quy định trong E-HSMT
Giấy bọc dụng cụ 75cm x 75cm
Mã phần lô PP2300416324
Giá từng phần lô 24,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 33.546.000
Mã hàng hóa (HS) 4823
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 17.220.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 247Quy định trong E-HSMT
Giấy bọc dụng cụ 90cm x 90cm
Mã phần lô PP2300416325
Giá từng phần lô 33,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 45.819.000
Mã hàng hóa (HS) 4823
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 23.520.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 247Quy định trong E-HSMT
Giấy cắn đỏ
Mã phần lô PP2300416326
Giá từng phần lô 1,855,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.530.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.299.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5Quy định trong E-HSMT
Giấy chụp siêu âm
Mã phần lô PP2300416327
Giá từng phần lô 756,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.030.910.000
Mã hàng hóa (HS) 4823
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 529.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 576Quy định trong E-HSMT
Giấy điện tim dùng cho máy điện tim 1 cần
Mã phần lô PP2300416328
Giá từng phần lô 14,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 19.091.000
Mã hàng hóa (HS) 4823
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 83Quy định trong E-HSMT
Giấy điện tim dùng cho máy điện tim 3 cần
Mã phần lô PP2300416329
Giá từng phần lô 90,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 122.728.000
Mã hàng hóa (HS) 4823
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 63.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 411Quy định trong E-HSMT
Giấy điện tim dùng cho máy điện tim 6 cần hãng Nihon Kohden
Mã phần lô PP2300416330
Giá từng phần lô 180,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 245.455.000
Mã hàng hóa (HS) 4823
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 126.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 494Quy định trong E-HSMT
Giấy điện tim dùng cho máy điện tim hãng Philips
Mã phần lô PP2300416331
Giá từng phần lô 52,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 71.591.000
Mã hàng hóa (HS) 4823
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 36.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 124Quy định trong E-HSMT
Giấy in ảnh
Mã phần lô PP2300416332
Giá từng phần lô 423,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 577.500.000
Mã hàng hóa (HS) Không áp dụng
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 296.450.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 58Quy định trong E-HSMT
Giấy in kết quả 2 liên cho máy Sterrad
Mã phần lô PP2300416333
Giá từng phần lô 5,850,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.978.000
Mã hàng hóa (HS) Không áp dụng
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.095.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2Quy định trong E-HSMT
Giấy in nhiệt
Mã phần lô PP2300416334
Giá từng phần lô 1,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.637.000
Mã hàng hóa (HS) 4823
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 840.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 9Quy định trong E-HSMT
Giấy in nhiệt dùng cho máy EO
Mã phần lô PP2300416335
Giá từng phần lô 22,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 30.000.000
Mã hàng hóa (HS) Không áp dụng
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 15.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 42Quy định trong E-HSMT
Giấy in thông số vận hành của máy tiệt trùng nhiệt độ thấp EO
Mã phần lô PP2300416336
Giá từng phần lô 284,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 387.955.000
Mã hàng hóa (HS) Không áp dụng
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 199.150.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 42Quy định trong E-HSMT
Giấy Monitor sản khoa
Mã phần lô PP2300416337
Giá từng phần lô 20,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 27.273.000
Mã hàng hóa (HS) 4823
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 14.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4110Quy định trong E-HSMT
Giầy phẫu thuật viên vô trùng
Mã phần lô PP2300416338
Giá từng phần lô 11,880,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 16.200.000
Mã hàng hóa (HS) 3005
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.316.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 411Quy định trong E-HSMT
Gói test rò rỉ máy hấp ướt
Mã phần lô PP2300416339
Giá từng phần lô 35,750,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 48.750.000
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 25.025.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 42Quy định trong E-HSMT
Gói thử kiểm soát chất lượng tiệt khuẩn
Mã phần lô PP2300416340
Giá từng phần lô 164,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 223.637.000
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 114.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 42Quy định trong E-HSMT
Gutta dùng cho Protaper
Mã phần lô PP2300416341
Giá từng phần lô 6,480,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.837.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.536.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 74Quy định trong E-HSMT
Gutta dùng cho Waveone Gold
Mã phần lô PP2300416342
Giá từng phần lô 8,010,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.923.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.607.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 74Quy định trong E-HSMT
Hàm forceps lưỡng cực
Mã phần lô PP2300416343
Giá từng phần lô 43,700,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 59.591.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 30.590.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1Quy định trong E-HSMT
Hook kéo trên dây cung
Mã phần lô PP2300416344
Giá từng phần lô 4,290,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.850.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.003.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3Quy định trong E-HSMT
Hộp mực dùng cho máy in màu chuyên dụng
Mã phần lô PP2300416345
Giá từng phần lô 704,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 960.000.000
Mã hàng hóa (HS) Không áp dụng
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 492.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 66Quy định trong E-HSMT
Kabot thông tiểu
Mã phần lô PP2300416346
Giá từng phần lô 4,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.137.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.150.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 83Quy định trong E-HSMT
Keo dán 1 bước
Mã phần lô PP2300416347
Giá từng phần lô 22,660,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 30.900.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 15.862.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1Quy định trong E-HSMT
Keo dán vật liệu trám răng
Mã phần lô PP2300416348
Giá từng phần lô 73,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 100.228.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 51.450.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3Quy định trong E-HSMT
Keo hàn (trám) răng
Mã phần lô PP2300416349
Giá từng phần lô 9,540,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 13.010.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.678.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2Quy định trong E-HSMT
Keo sinh học chứa polymer cảm ứng nhiệt chống dính 3 ml
Mã phần lô PP2300416350
Giá từng phần lô 265,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 361.364.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 185.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 9Quy định trong E-HSMT
Keo sinh học chứa polymer cảm ứng nhiệt chống dính 5 ml
Mã phần lô PP2300416351
Giá từng phần lô 720,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 981.819.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 504.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 17Quy định trong E-HSMT
Kẹp mạch máu bằng nhưa (kẹp đôi)
Mã phần lô PP2300416352
Giá từng phần lô 195,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 265.910.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 136.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 25Quy định trong E-HSMT
Kẹp mạch máu bằng nhưa (kẹp đơn)
Mã phần lô PP2300416353
Giá từng phần lô 150,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 204.546.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 105.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 25Quy định trong E-HSMT
Kẹp mạch máu polymer các cỡ
Mã phần lô PP2300416354
Giá từng phần lô 650,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 886.364.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 455.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 822Quy định trong E-HSMT
Kẹp mạch máu titan 2 thì cỡ nhỏ
Mã phần lô PP2300416355
Giá từng phần lô 27,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 36.819.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 18.900.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 83Quy định trong E-HSMT
Kẹp mạch máu titan 2 thì cỡ trung bình
Mã phần lô PP2300416356
Giá từng phần lô 261,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 355.910.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 182.700.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 494Quy định trong E-HSMT
Kẹp mạch máu titan các cỡ
Mã phần lô PP2300416357
Giá từng phần lô 450,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 613.637.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 315.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1233Quy định trong E-HSMT
Kẹp rốn
Mã phần lô PP2300416358
Giá từng phần lô 6,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.864.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.550.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 411Quy định trong E-HSMT
Khăn có lỗ có keo
Mã phần lô PP2300416359
Giá từng phần lô 1,260,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.718.182.000
Mã hàng hóa (HS) 6307
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 882.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 987Quy định trong E-HSMT
Khăn có lỗ thấm (dùng cho chụp mạch quay)
Mã phần lô PP2300416360
Giá từng phần lô 32,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 44.319.000
Mã hàng hóa (HS) 6307
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 22.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 42Quy định trong E-HSMT
Khăn đa dụng
Mã phần lô PP2300416361
Giá từng phần lô 1,260,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.718.182.000
Mã hàng hóa (HS) 6307
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 882.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2055Quy định trong E-HSMT
Khăn dùng cho tiểu phẫu
Mã phần lô PP2300416362
Giá từng phần lô 1,575,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.147.728.000
Mã hàng hóa (HS) 6307
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.102.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1727Quy định trong E-HSMT
Khăn kích thước 80cm x 80cm không có lỗ
Mã phần lô PP2300416363
Giá từng phần lô 598,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 816.137.000
Mã hàng hóa (HS) 6307
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 418.950.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1233Quy định trong E-HSMT
Khăn mổ tim hở
Mã phần lô PP2300416364
Giá từng phần lô 144,900,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 197.591.000
Mã hàng hóa (HS) 6307
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 101.430.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 13Quy định trong E-HSMT
Khẩu trang dây buộc vô trùng
Mã phần lô PP2300416365
Giá từng phần lô 326,700,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 445.500.000
Mã hàng hóa (HS) 6307
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 228.690.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 24658Quy định trong E-HSMT
Khẩu trang đeo tai không vô trùng
Mã phần lô PP2300416366
Giá từng phần lô 370,300,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 504.955.000
Mã hàng hóa (HS) 6307
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 259.210.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 57535Quy định trong E-HSMT
Khẩu trang đeo tai vô trùng
Mã phần lô PP2300416367
Giá từng phần lô 168,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 229.091.000
Mã hàng hóa (HS) 6307
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 117.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 16439Quy định trong E-HSMT
Khí cụ chỉnh nha
Mã phần lô PP2300416368
Giá từng phần lô 47,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 64.773.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 33.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2Quy định trong E-HSMT
Khí heli chai
Mã phần lô PP2300416369
Giá từng phần lô 130,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 177.273.000
Mã hàng hóa (HS) Không áp dụng
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 91.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1Quy định trong E-HSMT
Khí hydro chai
Mã phần lô PP2300416370
Giá từng phần lô 8,665,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.816.000
Mã hàng hóa (HS) Không áp dụng
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.066.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1Quy định trong E-HSMT
Khí nito lỏng
Mã phần lô PP2300416371
Giá từng phần lô 220,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 300.000.000
Mã hàng hóa (HS) Không áp dụng
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 154.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 822Quy định trong E-HSMT
Khí NO
Mã phần lô PP2300416372
Giá từng phần lô 90,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 122.728.000
Mã hàng hóa (HS) Không áp dụng
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 63.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1Quy định trong E-HSMT
Khí oxy lỏng
Mã phần lô PP2300416373
Giá từng phần lô 4,500,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.136.364.000
Mã hàng hóa (HS) Không áp dụng
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.150.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 82192Quy định trong E-HSMT
Khóa ba chạc
Mã phần lô PP2300416374
Giá từng phần lô 493,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 672.955.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 345.450.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4110Quy định trong E-HSMT
Khoá chạc ba có dây nối
Mã phần lô PP2300416375
Giá từng phần lô 743,160,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.013.400.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 520.212.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 987Quy định trong E-HSMT
Khoá chạc ba không dây nối
Mã phần lô PP2300416376
Giá từng phần lô 158,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 216.273.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 111.020.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1644Quy định trong E-HSMT
Khung cố định cánh tay, cẳng tay
Mã phần lô PP2300416377
Giá từng phần lô 71,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 96.819.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 49.700.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5Quy định trong E-HSMT
Khung cố định kéo dài chi
Mã phần lô PP2300416378
Giá từng phần lô 180,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 245.455.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 126.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3Quy định trong E-HSMT
Khung cố định ngoài ba thanh
Mã phần lô PP2300416379
Giá từng phần lô 179,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 244.091.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 125.300.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 9Quy định trong E-HSMT
Khung cốđịnh ngoài cẳng chân
Mã phần lô PP2300416380
Giá từng phần lô 290,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 395.455.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 203.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 17Quy định trong E-HSMT
Khung cố định ngoài chữ T
Mã phần lô PP2300416381
Giá từng phần lô 178,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 242.728.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 124.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 9Quy định trong E-HSMT
Khung cốđịnh ngoài đầu dưới xương quay
Mã phần lô PP2300416382
Giá từng phần lô 37,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 51.546.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 26.460.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2Quy định trong E-HSMT
Khung cố định ngoài ngón tay
Mã phần lô PP2300416383
Giá từng phần lô 55,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 75.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 38.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5Quy định trong E-HSMT
Khung cốđịnh ngoài qua khớp gối
Mã phần lô PP2300416384
Giá từng phần lô 206,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 280.910.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 144.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 9Quy định trong E-HSMT
Khuôn đúc mô bệnh phẩm có nắp
Mã phần lô PP2300416385
Giá từng phần lô 75,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 102.273.000
Mã hàng hóa (HS) 3926
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 52.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2466Quy định trong E-HSMT
Khuôn đúc mô bệnh phẩm không nắp
Mã phần lô PP2300416386
Giá từng phần lô 125,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 170.455.000
Mã hàng hóa (HS) 3926
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 87.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4110Quy định trong E-HSMT
Kim ba 15cm - đầu kim đốt 3cm dùng cho hệ thống Cooltip E Series
Mã phần lô PP2300416387
Giá từng phần lô 186,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 253.637.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 130.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1Quy định trong E-HSMT
Kim châm cứu dùng một lần
Mã phần lô PP2300416388
Giá từng phần lô 133,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 181.364.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 93.100.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 28768Quy định trong E-HSMT
Kim chạy thận nhân tạo loại 16G
Mã phần lô PP2300416389
Giá từng phần lô 193,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 263.864.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 135.450.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2466Quy định trong E-HSMT
Kim chọc gây tê tủy sống 90mm các số
Mã phần lô PP2300416390
Giá từng phần lô 705,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 962.182.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 493.920.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2466Quy định trong E-HSMT
Kim chọc và sinh thiết tạng các cỡ
Mã phần lô PP2300416391
Giá từng phần lô 1,167,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.591.364.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 816.900.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 124Quy định trong E-HSMT
Kim dẫn đường dùng trong sinh thiết
Mã phần lô PP2300416392
Giá từng phần lô 300,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 409.091.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 210.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 25Quy định trong E-HSMT
Kim dây định vị khối u vú loại định vị 1 lần
Mã phần lô PP2300416393
Giá từng phần lô 337,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 460.228.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 236.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 13Quy định trong E-HSMT
Kim dây định vị khối u vú loại định vị nhiều lần
Mã phần lô PP2300416394
Giá từng phần lô 165,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 225.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 115.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 13Quy định trong E-HSMT
Kim đơn 15cm, đầu kim đốt 1 cm dùng cho hệ thống Cooltip E Series
Mã phần lô PP2300416395
Giá từng phần lô 186,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 253.637.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 130.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1Quy định trong E-HSMT
Kim đơn 15cm, đầu kim đốt 2cm dùng cho hệ thống Cooltip E Series
Mã phần lô PP2300416396
Giá từng phần lô 744,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.014.546.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 520.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4Quy định trong E-HSMT
Kim đơn 15cm, đầu kim đốt 3cm dùng cho hệ thống Cooltip E Series
Mã phần lô PP2300416397
Giá từng phần lô 744,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.014.546.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 520.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4Quy định trong E-HSMT
Kim đơn 20cm, đầu kim đốt 3cm dùng cho hệ thống Cooltip E Series
Mã phần lô PP2300416398
Giá từng phần lô 558,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 760.910.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 390.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3Quy định trong E-HSMT
Kim đốt tuyến giáp và u xơ tử cung (kim đốt sóng cao tần) các cỡ
Mã phần lô PP2300416399
Giá từng phần lô 8,900,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 12.136.364.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.230.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 42Quy định trong E-HSMT
Kim gây tê đám rối thần kinh 100mm
Mã phần lô PP2300416400
Giá từng phần lô 360,220,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 491.210.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 252.154.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 165Quy định trong E-HSMT
Kim gây tê đám rối thần kinh 50mm
Mã phần lô PP2300416401
Giá từng phần lô 319,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 435.273.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 223.440.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 165Quy định trong E-HSMT
Kim gây tê đám rối thần kinh siêu hiển thị 21G x 100mm
Mã phần lô PP2300416402
Giá từng phần lô 462,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 630.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 323.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 165Quy định trong E-HSMT
Kim gây tê đám rối thần kinh siêu hiển thị 22G x 50mm
Mã phần lô PP2300416403
Giá từng phần lô 1,059,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.444.773.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 741.650.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 411Quy định trong E-HSMT
Kim gây tê tủy sống các số các cỡ
Mã phần lô PP2300416404
Giá từng phần lô 701,700,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 956.864.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 491.190.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2466Quy định trong E-HSMT
Kim hai 15cm, đầu kim đốt 3cm dùng cho hệ thống Cooltip E Series
Mã phần lô PP2300416405
Giá từng phần lô 276,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 376.364.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 193.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1Quy định trong E-HSMT
Kim lẩy da
Mã phần lô PP2300416406
Giá từng phần lô 210,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 287.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 147.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 83Quy định trong E-HSMT
Kim luồn dạng bút
Mã phần lô PP2300416407
Giá từng phần lô 945,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.288.637.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 661.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 8220Quy định trong E-HSMT
Kim luồn lưu ven 72 giờ không cánh không có cổng trích thuốc các số, các cỡ
Mã phần lô PP2300416408
Giá từng phần lô 3,450,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.705.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.415.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 25Quy định trong E-HSMT
Kim luồn tĩnh mạch các số các cỡ
Mã phần lô PP2300416409
Giá từng phần lô 1,860,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.536.364.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.302.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 16439Quy định trong E-HSMT
Kim luồn tĩnh mạch có cánh các cỡ
Mã phần lô PP2300416410
Giá từng phần lô 1,562,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.130.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.093.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 8220Quy định trong E-HSMT
Kim luồn tĩnh mạch có van chống trào ngược
Mã phần lô PP2300416411
Giá từng phần lô 1,399,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.908.410.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 979.650.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 8220Quy định trong E-HSMT
Kim luồn tĩnh mạch không cánh các số các cỡ
Mã phần lô PP2300416412
Giá từng phần lô 4,200,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.727.273.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.940.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 41096Quy định trong E-HSMT
Kim sinh thiết các số, các cỡ
Mã phần lô PP2300416413
Giá từng phần lô 1,170,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.595.455.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 819.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 124Quy định trong E-HSMT
Kim sinh thiết cho máy sinh thiết hút chân không khối u vú các cỡ
Mã phần lô PP2300416414
Giá từng phần lô 2,677,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.651.137.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.874.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 25Quy định trong E-HSMT
Kìm sinh thiết cơ tim
Mã phần lô PP2300416415
Giá từng phần lô 146,890,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 200.305.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 102.823.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1Quy định trong E-HSMT
Kim sinh thiết mô mềm
Mã phần lô PP2300416416
Giá từng phần lô 144,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 196.364.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 100.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 17Quy định trong E-HSMT
Kim sinh thiết tủy xương
Mã phần lô PP2300416417
Giá từng phần lô 57,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 78.410.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 40.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5Quy định trong E-HSMT
Kim sinh thiết vú dưới hỗ trợ hút chân không
Mã phần lô PP2300416418
Giá từng phần lô 1,560,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.127.273.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.092.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 17Quy định trong E-HSMT
Kim tiêm nhựa vô trùng các cỡ
Mã phần lô PP2300416419
Giá từng phần lô 450,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 613.637.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 315.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 123288Quy định trong E-HSMT
Kim tiêm răng dùng một lần
Mã phần lô PP2300416420
Giá từng phần lô 11,650,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 15.887.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.155.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 411Quy định trong E-HSMT
Kim truyền cánh bướm các cỡ
Mã phần lô PP2300416421
Giá từng phần lô 69,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 94.091.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 48.300.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4932Quy định trong E-HSMT
Lam kính hiển vi mài mờ
Mã phần lô PP2300416422
Giá từng phần lô 64,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 87.273.000
Mã hàng hóa (HS) 7017
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 44.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 16439Quy định trong E-HSMT
Lam men 22mm x 22mm
Mã phần lô PP2300416423
Giá từng phần lô 18,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 24.546.000
Mã hàng hóa (HS) 7017
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2466Quy định trong E-HSMT
Lam men 22mm x 40mm
Mã phần lô PP2300416424
Giá từng phần lô 69,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 94.091.000
Mã hàng hóa (HS) 7017
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 48.300.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4932Quy định trong E-HSMT
Lam men 24mm x 50mm
Mã phần lô PP2300416425
Giá từng phần lô 54,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 73.637.000
Mã hàng hóa (HS) 7017
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 37.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2466Quy định trong E-HSMT
Lò xo mở NiTi
Mã phần lô PP2300416426
Giá từng phần lô 2,709,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.695.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.897.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1Quy định trong E-HSMT
Lưỡi cắt nạo VA, loại cong 40 độ đường kính 4mm
Mã phần lô PP2300416427
Giá từng phần lô 22,750,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 31.023.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 15.925.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1Quy định trong E-HSMT
Lưỡi cắt nạo xoang cong 40 độ đường kính 4mm
Mã phần lô PP2300416428
Giá từng phần lô 124,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 169.773.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 87.150.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3Quy định trong E-HSMT
Lưỡi cắt nạo xoang cong 40 độ đường kính 4mm, xoay tròn được 360 độ
Mã phần lô PP2300416429
Giá từng phần lô 612,700,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 835.500.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 428.890.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 9Quy định trong E-HSMT
Lưỡi cắt nạo xoang loại thẳng đường kính 4mm
Mã phần lô PP2300416430
Giá từng phần lô 124,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 169.773.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 87.150.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3Quy định trong E-HSMT
Lưỡi cắt nạo xoang loại thẳng đường kính 4mm xoay tròn được 360 độ
Mã phần lô PP2300416431
Giá từng phần lô 524,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 715.228.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 367.150.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 9Quy định trong E-HSMT
Lưỡi cắt thanh quản đường kính 3,5mm dài 22,5cm
Mã phần lô PP2300416432
Giá từng phần lô 35,750,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 48.750.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 25.025.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1Quy định trong E-HSMT
Lưỡi cắt tuyến tiền liệt
Mã phần lô PP2300416433
Giá từng phần lô 214,750,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 292.841.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 150.325.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 21Quy định trong E-HSMT
Lưỡi cắt tuyến tiền liệt loại mỏ chim
Mã phần lô PP2300416434
Giá từng phần lô 8,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.455.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.880.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1Quy định trong E-HSMT
Lưỡi cắt u tuyến tiền liệt
Mã phần lô PP2300416435
Giá từng phần lô 42,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 57.273.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 29.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5Quy định trong E-HSMT
Lưỡi cưa lắc các cỡ
Mã phần lô PP2300416436
Giá từng phần lô 336,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 458.182.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 235.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 66Quy định trong E-HSMT
Lưỡi cưa, độ dày 0.4mm, răng thô, cạnh cắt dài 18.5mm
Mã phần lô PP2300416437
Giá từng phần lô 165,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 225.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 115.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5Quy định trong E-HSMT
Lưỡi cưa, độ dày 0.4mm, răng thô, cạnh cắt dài 25mm
Mã phần lô PP2300416438
Giá từng phần lô 610,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 831.819.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 427.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5Quy định trong E-HSMT
Lưỡi cưa, độ dày 0.4mm, răng thô, cạnh cắt dài 39mm
Mã phần lô PP2300416439
Giá từng phần lô 165,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 225.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 115.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5Quy định trong E-HSMT
Lưỡi dao bào cắt mô dùng cho mổ bóc nhân tuyến tiền liệt
Mã phần lô PP2300416440
Giá từng phần lô 222,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 303.273.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 155.680.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1Quy định trong E-HSMT
Lưỡi dao cắt tiêu bản
Mã phần lô PP2300416441
Giá từng phần lô 523,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 714.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 366.520.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 576Quy định trong E-HSMT
Lưỡi dao mổ các số
Mã phần lô PP2300416442
Giá từng phần lô 56,700,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 77.319.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 39.690.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4932Quy định trong E-HSMT
Lưỡi dao mổ điện nối dài
Mã phần lô PP2300416443
Giá từng phần lô 17,850,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 24.341.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12.495.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 6Quy định trong E-HSMT
Lưỡi dao mổ điện nội soi dạng xẻng
Mã phần lô PP2300416444
Giá từng phần lô 40,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 54.546.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 28.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2Quy định trong E-HSMT
Lưỡi dao phẫu thuật vô trùng các cỡ
Mã phần lô PP2300416445
Giá từng phần lô 114,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 155.455.000
Mã hàng hóa (HS) 9022
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 79.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4932Quy định trong E-HSMT
Lưỡi đốt tuyến tiền liệt
Mã phần lô PP2300416446
Giá từng phần lô 50,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 68.728.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 35.280.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5Quy định trong E-HSMT
Lưỡi dũa ngang, mặt dũa rộng 11.2 mm
Mã phần lô PP2300416447
Giá từng phần lô 106,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 145.228.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 74.550.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1Quy định trong E-HSMT
Lưỡi kéo cong
Mã phần lô PP2300416448
Giá từng phần lô 109,850,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 149.796.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 76.895.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1Quy định trong E-HSMT
Mắc cài răng số 6
Mã phần lô PP2300416449
Giá từng phần lô 8,580,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.700.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.006.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5Quy định trong E-HSMT
Mắc cài răng số 7
Mã phần lô PP2300416450
Giá từng phần lô 8,580,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.700.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.006.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5Quy định trong E-HSMT
Mắc cài sứ thẩm mỹ MBT
Mã phần lô PP2300416451
Giá từng phần lô 26,125,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 35.625.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 18.288.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1Quy định trong E-HSMT
Mắc cài sứ thẩm mỹ ROTH
Mã phần lô PP2300416452
Giá từng phần lô 26,125,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 35.625.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 18.288.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1Quy định trong E-HSMT
Mắc cài thép thường MBT
Mã phần lô PP2300416453
Giá từng phần lô 28,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 38.864.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 19.950.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2Quy định trong E-HSMT
Mắc cài thép thường ROTH
Mã phần lô PP2300416454
Giá từng phần lô 28,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 38.864.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 19.950.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2Quy định trong E-HSMT
Mắc cài thép tự buộc MBT
Mã phần lô PP2300416455
Giá từng phần lô 41,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 57.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 29.260.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1Quy định trong E-HSMT
Mắc cài thép tự buộc ROTH
Mã phần lô PP2300416456
Giá từng phần lô 49,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 67.364.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 34.580.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1Quy định trong E-HSMT
Màng mổ kháng khuẩn vô trùng ion bạc kích thước trong 35x35cm
Mã phần lô PP2300416457
Giá từng phần lô 519,750,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 708.750.000
Mã hàng hóa (HS) 3005
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 363.825.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 411Quy định trong E-HSMT
Màng phẫu thuật y tế vô trùng cỡ lớn
Mã phần lô PP2300416458
Giá từng phần lô 141,750,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 193.296.000
Mã hàng hóa (HS) 3005
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 99.225.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 83Quy định trong E-HSMT
Màng phẫu thuật y tế vô trùng cỡ vừa
Mã phần lô PP2300416459
Giá từng phần lô 1,811,250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.469.887.000
Mã hàng hóa (HS) 3005
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.267.875.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1233Quy định trong E-HSMT
Mask + cốc thuốc
Mã phần lô PP2300416460
Giá từng phần lô 107,100,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 146.046.000
Mã hàng hóa (HS) 3926
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 74.970.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 494Quy định trong E-HSMT
Mask gây mê
Mã phần lô PP2300416461
Giá từng phần lô 2,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.273.000
Mã hàng hóa (HS) 3926
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.680.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5Quy định trong E-HSMT
Mask thở oxy có túi
Mã phần lô PP2300416462
Giá từng phần lô 120,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 163.637.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 84.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 658Quy định trong E-HSMT
Máy trợ thính dành cho bệnh nhân dị tật vành tai 16 kênh kỹ thuật số
Mã phần lô PP2300416463
Giá từng phần lô 78,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 106.364.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 54.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1Quy định trong E-HSMT
Máy trợ thính dành cho người lớn điếc dốc, điếc chọn lọc tần số 10 kênh
Mã phần lô PP2300416464
Giá từng phần lô 160,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 218.182.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 112.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1Quy định trong E-HSMT
Máy trợ thính dành cho người lớn điếc dốc, điếc chọn lọc tần số 12 kênh
Mã phần lô PP2300416465
Giá từng phần lô 88,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 120.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 61.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1Quy định trong E-HSMT
Máy trợ thính dành cho trẻ em điếc nặng - sâu 12 kênh
Mã phần lô PP2300416466
Giá từng phần lô 189,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 257.728.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 132.300.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1Quy định trong E-HSMT
Máy trợ thính dành cho trẻ em điếc nặng - sâu 14 kênh
Mã phần lô PP2300416467
Giá từng phần lô 180,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 245.455.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 126.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1Quy định trong E-HSMT
Máy trợ thính dành cho trẻ em điếc trung bình 12 kênh
Mã phần lô PP2300416468
Giá từng phần lô 189,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 257.728.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 132.300.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1Quy định trong E-HSMT
Máy trợ thính dành cho trẻ em điếc trung bình 14 kênh
Mã phần lô PP2300416469
Giá từng phần lô 180,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 245.455.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 126.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1Quy định trong E-HSMT
Máy trợ thính gọng kính dành cho người điếc hoàn toàn một tai 16 kênh kỹ thuật số
Mã phần lô PP2300416470
Giá từng phần lô 78,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 106.364.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 54.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1Quy định trong E-HSMT
Máy trợ thính gọng kính dành cho người điếc hoàn toàn một tai 16 kênh lập trình
Mã phần lô PP2300416471
Giá từng phần lô 80,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 109.091.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 56.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1Quy định trong E-HSMT
Máy trợ thính kết nối hai tai dành cho trẻ em công suất nặng 12 kênh
Mã phần lô PP2300416472
Giá từng phần lô 440,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 600.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 308.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2Quy định trong E-HSMT
Máy trợ thính kết nối hai tai dành cho trẻ em công suất nặng 8 kênh
Mã phần lô PP2300416473
Giá từng phần lô 400,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 545.455.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 280.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3Quy định trong E-HSMT
Máy trợ thính kết nối hai tai dành cho trẻ em công suất trung bình 16 kênh
Mã phần lô PP2300416474
Giá từng phần lô 540,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 736.364.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 378.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3Quy định trong E-HSMT
Máy trợ thính kết nối hai tai dành cho trẻ em công suất trung bình 16 kênh tự động
Mã phần lô PP2300416475
Giá từng phần lô 440,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 600.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 308.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2Quy định trong E-HSMT
Máy trợ thính kết nối hai tai dành cho trẻ em công suất trung bình 24 kênh
Mã phần lô PP2300416476
Giá từng phần lô 600,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 818.182.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 420.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2Quy định trong E-HSMT
Máy trợ thính loa trong tai dành cho người điếc hoàn toàn một tai 16 kênh
Mã phần lô PP2300416477
Giá từng phần lô 68,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 92.728.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 47.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1Quy định trong E-HSMT
Máy trợ thính loa trong tai dành cho người điếc hoàn toàn một tai 20 kênh
Mã phần lô PP2300416478
Giá từng phần lô 90,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 122.728.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 63.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1Quy định trong E-HSMT
Máy trợ thính loa trong tai dành cho người điếc hoàn toàn một tai 24 kênh
Mã phần lô PP2300416479
Giá từng phần lô 65,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 88.637.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 45.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1Quy định trong E-HSMT
Máy trợ thính loa trong tai dành cho người điếc hoàn toàn một tai bluetooth
Mã phần lô PP2300416480
Giá từng phần lô 34,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 46.364.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 23.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1Quy định trong E-HSMT
Máy trợ thính loa trong tai dành cho người lớn 16 kênh
Mã phần lô PP2300416481
Giá từng phần lô 418,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 570.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 292.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2Quy định trong E-HSMT
Máy trợ thính loa trong tai dành cho người lớn 16 kênh tự động
Mã phần lô PP2300416482
Giá từng phần lô 480,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 654.546.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 336.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2Quy định trong E-HSMT
Máy trợ thính loa trong tai dành cho người lớn 24 kênh
Mã phần lô PP2300416483
Giá từng phần lô 240,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 327.273.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 168.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1Quy định trong E-HSMT
Máy trợ thính loa trong tai dành cho người lớn 48 kênh
Mã phần lô PP2300416484
Giá từng phần lô 300,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 409.091.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 210.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1Quy định trong E-HSMT
Máy trợ thính sau tai 6 kênh, 4 chương trình nghe dành cho người cao tuổi nghe kém từ trung bình đến nặng
Mã phần lô PP2300416485
Giá từng phần lô 125,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 170.455.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 87.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1Quy định trong E-HSMT
Máy trợ thính sau tai dành cho người cao tuổi nghe kém nặng sâu 6 kênh
Mã phần lô PP2300416486
Giá từng phần lô 337,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 460.228.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 236.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3Quy định trong E-HSMT
Máy trợ thính sau tai dành cho người cao tuổi nghe kém nặng sâu 8 kênh – lập trình
Mã phần lô PP2300416487
Giá từng phần lô 175,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 238.637.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 122.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3Quy định trong E-HSMT
Máy trợ thính sau tai dành cho người cao tuổi nghe kém trung bình 6 kênh
Mã phần lô PP2300416488
Giá từng phần lô 330,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 450.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 231.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3Quy định trong E-HSMT
Máy trợ thính sau tai dành cho người cao tuổi nghe kém trung bình nặng 4 kênh
Mã phần lô PP2300416489
Giá từng phần lô 210,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 286.364.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 147.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3Quy định trong E-HSMT
Máy trợ thính sau tai dành cho người cao tuổi nghe kém trung bình nặng 6 kênh
Mã phần lô PP2300416490
Giá từng phần lô 375,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 511.364.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 262.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3Quy định trong E-HSMT
Máy trợ thính sau tai định hướng âm thanh dành cho người cao tuổi nghe kém trung bình đến nặng 6 kênh
Mã phần lô PP2300416491
Giá từng phần lô 180,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 245.455.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 126.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2Quy định trong E-HSMT
Máy trợ thính sau tai định hướng âm thanh tự động dành cho người cao tuổi nghe kém trung bình đến nặng 6 kênh
Mã phần lô PP2300416492
Giá từng phần lô 346,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 472.910.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 242.760.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3Quy định trong E-HSMT
Máy trợ thính trong tai dành cho người lớn 16 kênh
Mã phần lô PP2300416493
Giá từng phần lô 585,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 797.728.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 409.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3Quy định trong E-HSMT
Máy trợ thính trong tai dành cho người lớn 24 kênh
Mã phần lô PP2300416494
Giá từng phần lô 640,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 872.728.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 448.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2Quy định trong E-HSMT
Máy trợ thính trong tai dành cho người lớn 48 kênh
Mã phần lô PP2300416495
Giá từng phần lô 756,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.030.910.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 529.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1Quy định trong E-HSMT
Máy trợ thính trong tai dành cho người lớn 8 kênh
Mã phần lô PP2300416496
Giá từng phần lô 375,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 511.364.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 262.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3Quy định trong E-HSMT
Máy trợ thính tự động nhận diện lời nói dành cho người cao tuổi nghe kém từ trung bình đến nặng 10 kênh
Mã phần lô PP2300416497
Giá từng phần lô 130,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 177.273.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 91.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1Quy định trong E-HSMT
Miếng cầm máu mũi
Mã phần lô PP2300416498
Giá từng phần lô 272,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 370.910.000
Mã hàng hóa (HS) 3005
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 190.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 165Quy định trong E-HSMT
Miếng cầm máu mũi có đường thở
Mã phần lô PP2300416499
Giá từng phần lô 81,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 110.455.000
Mã hàng hóa (HS) 3005
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 56.700.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 17Quy định trong E-HSMT
Miếng cầm máu tai
Mã phần lô PP2300416500
Giá từng phần lô 42,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 58.091.000
Mã hàng hóa (HS) 3005
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 29.820.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 25Quy định trong E-HSMT
Miếng dán dùng trong phẫu thuật cỡ 30cm x 40cm
Mã phần lô PP2300416501
Giá từng phần lô 147,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 200.455.000
Mã hàng hóa (HS) 3005
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 102.900.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 83Quy định trong E-HSMT
Miếng dán dùng trong phẫu thuật cỡ 40cm x 60cm
Mã phần lô PP2300416502
Giá từng phần lô 210,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 286.364.000
Mã hàng hóa (HS) 3005
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 147.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 83Quy định trong E-HSMT
Miếng dán dùng trong phẫu thuậtcỡ 60cm x 60cm
Mã phần lô PP2300416503
Giá từng phần lô 238,350,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 325.023.000
Mã hàng hóa (HS) 3005
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 166.845.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 83Quy định trong E-HSMT
Miếng dán mô và chống rò dịch cỡ nhỏ
Mã phần lô PP2300416504
Giá từng phần lô 137,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 187.500.000
Mã hàng hóa (HS) 3006
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 96.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5Quy định trong E-HSMT
Miếng dán mô và chống rò dịch cỡ vừa
Mã phần lô PP2300416505
Giá từng phần lô 80,250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 109.432.000
Mã hàng hóa (HS) 3006
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 56.175.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1Quy định trong E-HSMT
Miếng dán mô và chống rò dịch lớn
Mã phần lô PP2300416506
Giá từng phần lô 105,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 143.182.000
Mã hàng hóa (HS) 3006
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 73.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1Quy định trong E-HSMT
Miếng dán sốc điện dùng cho người lớn
Mã phần lô PP2300416507
Giá từng phần lô 440,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 600.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9033
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 308.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 7Quy định trong E-HSMT
Miếng dán sốc điện dùng cho trẻ em
Mã phần lô PP2300416508
Giá từng phần lô 67,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 91.364.000
Mã hàng hóa (HS) 9033
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 46.900.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1Quy định trong E-HSMT
Miếng định vị mô vú
Mã phần lô PP2300416509
Giá từng phần lô 900,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.227.273.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 630.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 25Quy định trong E-HSMT
Miếng xốp dùng điều trị vết thương hút áp lực âm loại lớn
Mã phần lô PP2300416510
Giá từng phần lô 100,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 136.364.000
Mã hàng hóa (HS) 9033
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 70.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4Quy định trong E-HSMT
Miếng xốp dùng điều trị vết thương hút áp lực âm loại nhỏ
Mã phần lô PP2300416511
Giá từng phần lô 190,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 259.091.000
Mã hàng hóa (HS) 9033
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 133.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 9Quy định trong E-HSMT
Miếng xốp dùng điều trị vết thương hút áp lực âm loại trung bình
Mã phần lô PP2300416512
Giá từng phần lô 92,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 125.455.000
Mã hàng hóa (HS) 9033
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 64.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4Quy định trong E-HSMT
Mỡ siêu âm
Mã phần lô PP2300416513
Giá từng phần lô 228,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 310.910.000
Mã hàng hóa (HS) 3006
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 159.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 987Quy định trong E-HSMT
Mỏ vịt
Mã phần lô PP2300416514
Giá từng phần lô 37,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 50.455.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 25.900.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 822Quy định trong E-HSMT
Móc thay thế xương con, chiều dài 4 mm
Mã phần lô PP2300416515
Giá từng phần lô 15,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 20.455.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1Quy định trong E-HSMT
Móc thay thế xương con, chiều dài 4,25mm
Mã phần lô PP2300416516
Giá từng phần lô 20,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 27.273.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 14.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1Quy định trong E-HSMT
Móc thay thế xương con, chiều dài 4,5 mm
Mã phần lô PP2300416517
Giá từng phần lô 26,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 35.455.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 18.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1Quy định trong E-HSMT
Mũ phẫu thuật vô trùng
Mã phần lô PP2300416518
Giá từng phần lô 493,350,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 672.750.000
Mã hàng hóa (HS) 3926
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 345.345.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 45206Quy định trong E-HSMT
Mũi cắt xương dành cho tay chậm
Mã phần lô PP2300416519
Giá từng phần lô 33,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 45.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 23.100.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 13Quy định trong E-HSMT
Mũi cắt xương dành cho tay nhanh
Mã phần lô PP2300416520
Giá từng phần lô 33,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 45.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 23.100.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 13Quy định trong E-HSMT
Mũi khoan cắt sọ đường kính 2.3mm
Mã phần lô PP2300416521
Giá từng phần lô 580,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 790.910.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 406.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 17Quy định trong E-HSMT
Mũi khoan dùng trong nha khoa
Mã phần lô PP2300416522
Giá từng phần lô 4,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.728.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.940.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5Quy định trong E-HSMT
Mũi khoan kim cương mài răng
Mã phần lô PP2300416523
Giá từng phần lô 54,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 73.637.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 37.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 165Quy định trong E-HSMT
Mũi khoan mài dài 9cm, đường kính 4.0mm
Mã phần lô PP2300416524
Giá từng phần lô 72,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 98.864.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 50.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3Quy định trong E-HSMT
Mũi khoan mài dài 9cm, đường kính 5.0mm
Mã phần lô PP2300416525
Giá từng phần lô 145,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 197.728.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 101.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5Quy định trong E-HSMT
Mũi khoan mài dài 9cm, đường kính 6.0mm
Mã phần lô PP2300416526
Giá từng phần lô 145,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 197.728.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 101.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5Quy định trong E-HSMT
Mũi khoan mài đường kính 2mm
Mã phần lô PP2300416527
Giá từng phần lô 145,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 197.728.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 101.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5Quy định trong E-HSMT
Mũi khoan mài hình cầu đường kính 3mm
Mã phần lô PP2300416528
Giá từng phần lô 145,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 197.728.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 101.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5Quy định trong E-HSMT
Mũi khoan mài hình cầu đường kính 4mm,dài 14cm
Mã phần lô PP2300416529
Giá từng phần lô 145,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 197.728.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 101.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5Quy định trong E-HSMT
Mũi khoan mài hình cầu mũi khế, dài 10cm, đường kính 3.0mm
Mã phần lô PP2300416530
Giá từng phần lô 116,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 158.182.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 81.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4Quy định trong E-HSMT
Mũi khoan mài hình cầu mũi khế, dài 10cm, đường kính 4.0mm
Mã phần lô PP2300416531
Giá từng phần lô 72,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 98.864.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 50.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3Quy định trong E-HSMT
Mũi khoan mài hình cầu mũi khế, dài 9cm, đường kính 3.0mm
Mã phần lô PP2300416532
Giá từng phần lô 435,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 593.182.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 304.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 13Quy định trong E-HSMT
Mũi khoan mài hình cầu mũi khế, dài 9cm, đường kính 5.0mm
Mã phần lô PP2300416533
Giá từng phần lô 58,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 79.091.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 40.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2Quy định trong E-HSMT
Mũi khoan mài hình quả đấu đường kính 7.5mm dài 9cm
Mã phần lô PP2300416534
Giá từng phần lô 58,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 79.091.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 40.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2Quy định trong E-HSMT
Mũi khoan mài kim cương hình cầu, dài 10cm, đường kính 3.0mm
Mã phần lô PP2300416535
Giá từng phần lô 60,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 81.819.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 42.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2Quy định trong E-HSMT
Mũi khoan nhỏ dùng trong phẫu thuật tai trong loại kim cương các cỡ
Mã phần lô PP2300416536
Giá từng phần lô 222,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 302.728.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 155.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5Quy định trong E-HSMT
Mũi khoan nhỏ dùng trong phẫu thuật tai trong loại phá các cỡ
Mã phần lô PP2300416537
Giá từng phần lô 20,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 27.273.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 14.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1Quy định trong E-HSMT
Mũi khoan phá các cỡ
Mã phần lô PP2300416538
Giá từng phần lô 15,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 20.455.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1Quy định trong E-HSMT
Mũi khoan phá xoang, loại thẳng, đường kính 2.9mm
Mã phần lô PP2300416539
Giá từng phần lô 288,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 392.728.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 201.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4Quy định trong E-HSMT
Mũi khoan phá xoang, loại thẳng, đường kính 3.2mm
Mã phần lô PP2300416540
Giá từng phần lô 91,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 124.773.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 64.050.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1Quy định trong E-HSMT
Mũi khoan tai loại kim cương các cỡ
Mã phần lô PP2300416541
Giá từng phần lô 62,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 84.546.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 43.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2Quy định trong E-HSMT
Mũi khoan tai loại phá đường kính 6mm
Mã phần lô PP2300416542
Giá từng phần lô 30,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 40.910.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 21.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1Quy định trong E-HSMT
Mũi khoan xoang cong , loại phá
Mã phần lô PP2300416543
Giá từng phần lô 47,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 64.773.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 33.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1Quy định trong E-HSMT
Mũi khoan xoang kim cương, loại cong, đường kính 3.2mm
Mã phần lô PP2300416544
Giá từng phần lô 127,350,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 173.660.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 89.145.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1Quy định trong E-HSMT
Mũi khoan xoang loại kim cương, cong lên 70 độ, đường kính 4 mm
Mã phần lô PP2300416545
Giá từng phần lô 95,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 129.546.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 66.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1Quy định trong E-HSMT
Mũi khoan xoang phá đường kính 3mm
Mã phần lô PP2300416546
Giá từng phần lô 95,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 129.546.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 66.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1Quy định trong E-HSMT
Mũi khoan xoang phá đường kính 4mm dài 11cm
Mã phần lô PP2300416547
Giá từng phần lô 74,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 101.591.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 52.150.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1Quy định trong E-HSMT
Mũi mở tủy
Mã phần lô PP2300416548
Giá từng phần lô 30,900,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 42.137.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 21.630.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 25Quy định trong E-HSMT
Mũi mở tủy tránh thủng sản
Mã phần lô PP2300416549
Giá từng phần lô 16,950,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 23.114.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.865.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 31Quy định trong E-HSMT
Mũi phẫu thuật
Mã phần lô PP2300416550
Giá từng phần lô 169,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 231.137.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 118.650.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 62Quy định trong E-HSMT
Nạng nách nhôm
Mã phần lô PP2300416551
Giá từng phần lô 90,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 122.728.000
Mã hàng hóa (HS) Không áp dụng
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 63.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 25Quy định trong E-HSMT
Nắp bịt kênh dụng cụ, dùng cho ống soi niệu quản
Mã phần lô PP2300416552
Giá từng phần lô 8,700,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.864.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.090.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2Quy định trong E-HSMT
Nẹp bóng chày
Mã phần lô PP2300416553
Giá từng phần lô 3,630,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.950.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.541.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 28Quy định trong E-HSMT
Nẹp cẳng tay các cỡ
Mã phần lô PP2300416554
Giá từng phần lô 71,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 97.500.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 50.050.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 54Quy định trong E-HSMT
Nẹp cánh tay các cỡ
Mã phần lô PP2300416555
Giá từng phần lô 120,250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 163.978.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 84.175.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 54Quy định trong E-HSMT
Nẹp chống xoay dài
Mã phần lô PP2300416556
Giá từng phần lô 180,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 245.455.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 126.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 74Quy định trong E-HSMT
Nẹp chống xoay ngắn
Mã phần lô PP2300416557
Giá từng phần lô 36,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 49.091.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 25.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 17Quy định trong E-HSMT
Nẹp cổ cứng
Mã phần lô PP2300416558
Giá từng phần lô 41,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 56.455.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 28.980.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 37Quy định trong E-HSMT
Nẹp cố định mắt các chân các cỡ
Mã phần lô PP2300416559
Giá từng phần lô 12,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 17.046.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5Quy định trong E-HSMT
Nẹp cổ mềm
Mã phần lô PP2300416560
Giá từng phần lô 3,360,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.582.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.352.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 7Quy định trong E-HSMT
Nẹp cổ tay
Mã phần lô PP2300416561
Giá từng phần lô 3,300,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.500.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.310.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3Quy định trong E-HSMT
Nẹp đêm dài
Mã phần lô PP2300416562
Giá từng phần lô 170,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 231.819.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 119.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 83Quy định trong E-HSMT
Nẹp đêm ngắn
Mã phần lô PP2300416563
Giá từng phần lô 132,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 180.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 92.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 66Quy định trong E-HSMT
Nẹp gối
Mã phần lô PP2300416564
Giá từng phần lô 420,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 572.728.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 294.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 165Quy định trong E-HSMT
Nẹp gối chức năng
Mã phần lô PP2300416565
Giá từng phần lô 180,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 245.455.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 126.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 25Quy định trong E-HSMT
Nẹp gối điều chỉnh biên độ
Mã phần lô PP2300416566
Giá từng phần lô 241,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 329.319.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 169.050.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 17Quy định trong E-HSMT
Nẹp hỗ trợ gối 2 bản lề
Mã phần lô PP2300416567
Giá từng phần lô 132,300,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 180.410.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 92.610.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 25Quy định trong E-HSMT
Nẹp hỗ trợ vai, cánh tay
Mã phần lô PP2300416568
Giá từng phần lô 50,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 68.728.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 35.280.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 13Quy định trong E-HSMT
Nẹp khớp gối 2 bản lề
Mã phần lô PP2300416569
Giá từng phần lô 81,900,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 111.682.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 57.330.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 25Quy định trong E-HSMT
Nẹp ngón tay kèm mút
Mã phần lô PP2300416570
Giá từng phần lô 3,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.091.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.100.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 25Quy định trong E-HSMT
Nẹp xương đòn
Mã phần lô PP2300416571
Giá từng phần lô 33,075,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 45.103.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 23.153.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 13Quy định trong E-HSMT
Nhiệt kế thủy ngân kẹp nách
Mã phần lô PP2300416572
Giá từng phần lô 135,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 184.091.000
Mã hàng hóa (HS) 9025
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 94.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 411Quy định trong E-HSMT
Nong ống tủy các số
Mã phần lô PP2300416573
Giá từng phần lô 40,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 54.546.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 28.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 165Quy định trong E-HSMT
Nòng phụ cho mở khí quản
Mã phần lô PP2300416574
Giá từng phần lô 2,700,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.682.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.890.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3Quy định trong E-HSMT
Nút cao su xoắn, dùng cho trocar xoắn cỡ 11mm
Mã phần lô PP2300416575
Giá từng phần lô 19,440,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 26.510.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 13.608.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 10Quy định trong E-HSMT
Nút cao su xoắn, dùng cho trocar xoắn cỡ 6mm
Mã phần lô PP2300416576
Giá từng phần lô 19,440,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 26.510.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 13.608.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 10Quy định trong E-HSMT
Nút cao su, dùng cho trocar cỡ 11mm
Mã phần lô PP2300416577
Giá từng phần lô 4,950,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.750.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.465.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5Quy định trong E-HSMT
Nút cao su, dùng cho trocar cỡ 6mm
Mã phần lô PP2300416578
Giá từng phần lô 3,850,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.250.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.695.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5Quy định trong E-HSMT
Nút chặn chỉnh nha
Mã phần lô PP2300416579
Giá từng phần lô 1,860,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.537.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.302.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3Quy định trong E-HSMT
Nút chặn kim luồn có van 1 chiều
Mã phần lô PP2300416580
Giá từng phần lô 20,760,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 28.310.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 14.532.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 165Quy định trong E-HSMT
Ống chẹn phế quản các cỡ
Mã phần lô PP2300416581
Giá từng phần lô 80,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 109.091.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 56.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2Quy định trong E-HSMT
Ống dẫn lưu Silicon
Mã phần lô PP2300416582
Giá từng phần lô 17,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 23.182.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.900.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 165Quy định trong E-HSMT
Ống đặt nội khí quản các số
Mã phần lô PP2300416583
Giá từng phần lô 225,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 306.819.000
Mã hàng hóa (HS) 3926
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 157.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1233Quy định trong E-HSMT
Ống hút nước bọt dùng trong nha khoa
Mã phần lô PP2300416584
Giá từng phần lô 23,900,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 32.591.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 16.730.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 9Quy định trong E-HSMT
Ống lót bó bột cẳng chân 10cm x 85cm
Mã phần lô PP2300416585
Giá từng phần lô 4,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.137.000
Mã hàng hóa (HS) 3005
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.150.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 25Quy định trong E-HSMT
Ống lót bó bột cẳng tay 6,5cm x 50cm
Mã phần lô PP2300416586
Giá từng phần lô 2,550,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.478.000
Mã hàng hóa (HS) 3005
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.785.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 25Quy định trong E-HSMT
Ống lót bó bột cánh tay 6,5cm x 70cm
Mã phần lô PP2300416587
Giá từng phần lô 3,450,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.705.000
Mã hàng hóa (HS) 3005
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.415.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 25Quy định trong E-HSMT
Ống lót bó bột chân 10cm x 110cm
Mã phần lô PP2300416588
Giá từng phần lô 5,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.364.000
Mã hàng hóa (HS) 3005
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.780.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 25Quy định trong E-HSMT
Ống mở khí quản 2 nòng có bóng chèn, có cửa sổ, có ống hút trên bóng các số
Mã phần lô PP2300416589
Giá từng phần lô 810,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.104.546.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 567.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 50Quy định trong E-HSMT
Ống mở khí quản 2 nòng có bóng không cửa sổ
Mã phần lô PP2300416590
Giá từng phần lô 84,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 114.546.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 58.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 6Quy định trong E-HSMT
Ống mở khí quản 2 nòng có bóng, có cửa sổ các số
Mã phần lô PP2300416591
Giá từng phần lô 106,942,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 145.831.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 74.860.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 9Quy định trong E-HSMT
Ống mở khí quản 2 nòng có cửa sổ các số, các cỡ
Mã phần lô PP2300416592
Giá từng phần lô 21,388,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 29.167.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 14.972.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2Quy định trong E-HSMT
Ống mở khí quản 2 nòng không bóng có cửa sổ
Mã phần lô PP2300416593
Giá từng phần lô 22,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 30.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 15.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2Quy định trong E-HSMT
Ống mở khí quản 2 nòng không bóng, không cửa sổ các số
Mã phần lô PP2300416594
Giá từng phần lô 22,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 30.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 15.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2Quy định trong E-HSMT
Ống mở khí quản 2 nòng, ống nòng trong có khóa cài, có bóng, có cửa sổ các số
Mã phần lô PP2300416595
Giá từng phần lô 24,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 32.728.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 16.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2Quy định trong E-HSMT
Óng mở khí quản bóng quả lê, có hút dịch (Loại hai nòng, nòng trong sử dụng nhiều lần)
Mã phần lô PP2300416596
Giá từng phần lô 230,476,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 314.286.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 161.334.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 9Quy định trong E-HSMT
Ống mở khí quản các số
Mã phần lô PP2300416597
Giá từng phần lô 37,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 50.455.000
Mã hàng hóa (HS) 3926
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 25.900.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 42Quy định trong E-HSMT
Ống mở khí quản có bóng áp lực thấp, nòng nhẵn đầu tròn
Mã phần lô PP2300416598
Giá từng phần lô 132,300,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 180.410.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 92.610.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 9Quy định trong E-HSMT
Ống mở khí quản hai nòng mềm bóng quả lê
Mã phần lô PP2300416599
Giá từng phần lô 185,735,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 253.275.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 130.015.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 9Quy định trong E-HSMT
Ống mở khí quản hai nòng mềm không bóng
Mã phần lô PP2300416600
Giá từng phần lô 160,545,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 218.925.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 112.382.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 9Quy định trong E-HSMT
Ống mở khí quản nòng nhẵn, đầu tròn
Mã phần lô PP2300416601
Giá từng phần lô 147,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 200.455.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 102.900.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 9Quy định trong E-HSMT
Ống ngậm miệng đo thông khí phổi
Mã phần lô PP2300416602
Giá từng phần lô 40,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 54.546.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 28.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1644Quy định trong E-HSMT
Ống nối dây máy thở
Mã phần lô PP2300416603
Giá từng phần lô 185,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 252.273.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 129.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 822Quy định trong E-HSMT
Ống nội khí quản có ống hút trên bóng các cỡ
Mã phần lô PP2300416604
Giá từng phần lô 44,074,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 60.102.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 30.853.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 10Quy định trong E-HSMT
Ống nội khí quản hút dịch trên bóng, bóng hình quả lê
Mã phần lô PP2300416605
Giá từng phần lô 40,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 54.546.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 28.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 9Quy định trong E-HSMT
Ống nội khí quản lò xo có bóng chèn
Mã phần lô PP2300416606
Giá từng phần lô 399,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 544.091.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 279.300.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 58Quy định trong E-HSMT
Ống nội khí quản lò xo có bóng chèn, có nòng dẫn đường
Mã phần lô PP2300416607
Giá từng phần lô 105,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 143.182.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 73.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 42Quy định trong E-HSMT
Ống soi mềm bàng quang
Mã phần lô PP2300416608
Giá từng phần lô 1,600,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.181.819.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.120.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5Quy định trong E-HSMT
Ống soi mềm niệu quản
Mã phần lô PP2300416609
Giá từng phần lô 6,400,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.727.273.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.480.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 17Quy định trong E-HSMT
Ống thông khí tai đường kính 1.14 mm
Mã phần lô PP2300416610
Giá từng phần lô 68,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 93.273.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 47.880.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 10Quy định trong E-HSMT
Ống thông khí thường
Mã phần lô PP2300416611
Giá từng phần lô 48,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 65.455.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 33.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 17Quy định trong E-HSMT
Ống thông phế quản 2 nòng phổi phải, phổi trái các số
Mã phần lô PP2300416612
Giá từng phần lô 230,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 313.637.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 161.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 9Quy định trong E-HSMT
Ống tuýp pha huyền dịch vi khuẩn
Mã phần lô PP2300416613
Giá từng phần lô 195,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 265.910.000
Mã hàng hóa (HS) 3926
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 136.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2466Quy định trong E-HSMT
Ống xông niệu quản
Mã phần lô PP2300416614
Giá từng phần lô 544,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 741.819.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 380.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 165Quy định trong E-HSMT
Ống xông niệu quản dùng cho ghép thận
Mã phần lô PP2300416615
Giá từng phần lô 152,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 207.819.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 106.680.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 25Quy định trong E-HSMT
Phin lọc cho máy đo thông khí phổi
Mã phần lô PP2300416616
Giá từng phần lô 96,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 130.910.000
Mã hàng hóa (HS) 3926
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 67.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 247Quy định trong E-HSMT
Phin lọc khuẩn 3 chức năng dùng cho người lớn
Mã phần lô PP2300416617
Giá từng phần lô 185,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 252.273.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 129.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 822Quy định trong E-HSMT
Phin lọc khuẩn 3 chức năng dùng cho trẻ em
Mã phần lô PP2300416618
Giá từng phần lô 37,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 50.455.000
Mã hàng hóa (HS) Không áp dụng
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 25.900.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 165Quy định trong E-HSMT
Phin lọc máy hút mổ nội soi bóc u tuyến tiền liệt
Mã phần lô PP2300416619
Giá từng phần lô 47,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 64.773.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 33.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5Quy định trong E-HSMT
Pin AA
Mã phần lô PP2300416620
Giá từng phần lô 160,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 218.182.000
Mã hàng hóa (HS) Không áp dụng
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 112.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 329Quy định trong E-HSMT
Pin AAA
Mã phần lô PP2300416621
Giá từng phần lô 160,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 218.182.000
Mã hàng hóa (HS) Không áp dụng
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 112.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 329Quy định trong E-HSMT
Pin C
Mã phần lô PP2300416622
Giá từng phần lô 127,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 173.864.000
Mã hàng hóa (HS) Không áp dụng
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 89.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 124Quy định trong E-HSMT
Pin cúc áo
Mã phần lô PP2300416623
Giá từng phần lô 90,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 122.728.000
Mã hàng hóa (HS) Không áp dụng
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 63.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 411Quy định trong E-HSMT
Pin dao mổ siêu âm không dây
Mã phần lô PP2300416624
Giá từng phần lô 121,134,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 165.183.000
Mã hàng hóa (HS) 8507
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 84.794.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1Quy định trong E-HSMT
Que nong các cỡ
Mã phần lô PP2300416625
Giá từng phần lô 32,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 44.319.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 22.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5Quy định trong E-HSMT
Rọ lấy sỏi
Mã phần lô PP2300416626
Giá từng phần lô 140,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 190.910.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 98.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5Quy định trong E-HSMT
Rọ lấy sỏi 3.0Fr, 4 wires, dài 90cm, tay cầm trượt
Mã phần lô PP2300416627
Giá từng phần lô 114,900,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 156.682.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 80.430.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3Quy định trong E-HSMT
Rũa ông tủy các số
Mã phần lô PP2300416628
Giá từng phần lô 66,150,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 90.205.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 46.305.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 222Quy định trong E-HSMT
Sản phẩm sinh học thay thế xương dạng gel 1cc
Mã phần lô PP2300416629
Giá từng phần lô 236,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 321.819.000
Mã hàng hóa (HS) 3001
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 165.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4Quy định trong E-HSMT
Sản phẩm sinh học thay thế xương dạng hạt 10cc
Mã phần lô PP2300416630
Giá từng phần lô 1,185,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.615.910.000
Mã hàng hóa (HS) 3001
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 829.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 13Quy định trong E-HSMT
Sản phẩm sinh học thay thế xương dạng hạt 15cc
Mã phần lô PP2300416631
Giá từng phần lô 880,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.200.000.000
Mã hàng hóa (HS) 3001
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 616.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 7Quy định trong E-HSMT
Sản phẩm sinh học thay thế xương dạng hạt 30cc
Mã phần lô PP2300416632
Giá từng phần lô 1,050,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.431.819.000
Mã hàng hóa (HS) 3001
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 735.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 6Quy định trong E-HSMT
Sản phẩm sinh học thay thế xương dạng hạt 5cc
Mã phần lô PP2300416633
Giá từng phần lô 204,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 278.182.000
Mã hàng hóa (HS) 3001
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 142.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3Quy định trong E-HSMT
Sond chữ T
Mã phần lô PP2300416634
Giá từng phần lô 7,665,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.453.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.366.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 42Quy định trong E-HSMT
Sond foley 2 nòng các cỡ 12-16 fr
Mã phần lô PP2300416635
Giá từng phần lô 367,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 501.137.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 257.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2055Quy định trong E-HSMT
Sond foley 2 nòng các cỡ 18-24 fr
Mã phần lô PP2300416636
Giá từng phần lô 7,612,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.381.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.329.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 42Quy định trong E-HSMT
Sond foley 2 nòng các cỡ 6-10 fr
Mã phần lô PP2300416637
Giá từng phần lô 12,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 17.182.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.820.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 25Quy định trong E-HSMT
Sond foley 3 nòng các số, các cỡ
Mã phần lô PP2300416638
Giá từng phần lô 27,930,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 38.087.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 19.551.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 83Quy định trong E-HSMT
Sond hút nhớt loại không kiểm soát các số, các cỡ
Mã phần lô PP2300416639
Giá từng phần lô 1,035,980,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.412.700.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 725.186.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 9042Quy định trong E-HSMT
Sond tiểu một nhánh các cỡ
Mã phần lô PP2300416640
Giá từng phần lô 33,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 45.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 23.100.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 411Quy định trong E-HSMT
Sonde dạ dày các cỡ, các số
Mã phần lô PP2300416641
Giá từng phần lô 70,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 95.455.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 49.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1644Quy định trong E-HSMT
Sonde dạ dày tá tràng
Mã phần lô PP2300416642
Giá từng phần lô 1,554,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.120.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.088.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1Quy định trong E-HSMT
Sonde foley 2 nhánh các số 12-28
Mã phần lô PP2300416643
Giá từng phần lô 248,320,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 338.619.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 173.824.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 822Quy định trong E-HSMT
Sonde foley 3 nhánh các số
Mã phần lô PP2300416644
Giá từng phần lô 94,710,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 129.150.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 66.297.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 165Quy định trong E-HSMT
Sonde hậu môn
Mã phần lô PP2300416645
Giá từng phần lô 17,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 23.864.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 411Quy định trong E-HSMT
Sonde hút đờm, hút dịch các cỡ
Mã phần lô PP2300416646
Giá từng phần lô 230,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 313.637.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 161.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 8220Quy định trong E-HSMT
Sonde niệu quản các cỡ
Mã phần lô PP2300416647
Giá từng phần lô 580,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 790.910.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 406.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 165Quy định trong E-HSMT
Tấm phủ vô trùng cho máy làm đá
Mã phần lô PP2300416648
Giá từng phần lô 240,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 327.273.000
Mã hàng hóa (HS) Không áp dụng
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 168.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 10Quy định trong E-HSMT
Tấm ráp làm sạch cho tay dao điện
Mã phần lô PP2300416649
Giá từng phần lô 96,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 130.910.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 67.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 247Quy định trong E-HSMT
Tấm thử chức năng của máy hấp ướt
Mã phần lô PP2300416650
Giá từng phần lô 133,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 182.046.000
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 93.450.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 124Quy định trong E-HSMT
Tấm trải nylon 100cm x 130cm
Mã phần lô PP2300416651
Giá từng phần lô 277,920,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 378.982.000
Mã hàng hóa (HS) 3926
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 194.544.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4932Quy định trong E-HSMT
Tay dao cắt đốt VA và Amidal dùng cho dao mổ plasma
Mã phần lô PP2300416652
Giá từng phần lô 1,620,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.209.091.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.134.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 25Quy định trong E-HSMT
Tay dao hàn mạch lưỡng cực cỡ lớn, chiều dài 27,5cm
Mã phần lô PP2300416653
Giá từng phần lô 277,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 378.410.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 194.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3Quy định trong E-HSMT
Tay dao hàn mạch lưỡng cực cỡ trung bình, đầu điện cực 2.3mm
Mã phần lô PP2300416654
Giá từng phần lô 277,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 378.410.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 194.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3Quy định trong E-HSMT
Tay dao hàn mạch lưỡng cực có vỏ bọc, chiều dài tay dao 32cm
Mã phần lô PP2300416655
Giá từng phần lô 487,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 664.773.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 341.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3Quy định trong E-HSMT
Tay dao hàn mạch lưỡng cực kết hợp trong mổ nội soi, chiều dài 47cm
Mã phần lô PP2300416656
Giá từng phần lô 487,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 664.773.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 341.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3Quy định trong E-HSMT
Tay dao mổ điện đơn cực
Mã phần lô PP2300416657
Giá từng phần lô 250,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 340.910.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 175.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 83Quy định trong E-HSMT
Tay dao mổ điện đơn cực (Hai phím bấm)
Mã phần lô PP2300416658
Giá từng phần lô 720,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 981.819.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 504.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 25Quy định trong E-HSMT
Tay dao phẫu thuật hàn mạch dạng kéo dùng cho mổ mở, hàm phủ nano
Mã phần lô PP2300416659
Giá từng phần lô 978,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.333.637.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 684.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4Quy định trong E-HSMT
Tay dao phẫu thuật hàn mạch dùng cho mổ mở hàm phủ nano, đầu dao thiết kế dạng cong
Mã phần lô PP2300416660
Giá từng phần lô 6,300,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.590.910.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.410.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 25Quy định trong E-HSMT
Tay dao phẫu thuật hàn mạch dùng cho mổ mở, đầu dao thiết kế dạng tù
Mã phần lô PP2300416661
Giá từng phần lô 210,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 286.364.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 147.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1Quy định trong E-HSMT
Tay dao phẫu thuật hàn mạch dùng cho mổ nội soi hàm phủ nano, đầu dao thiết kế dạng cong dài 37cm
Mã phần lô PP2300416662
Giá từng phần lô 5,250,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.159.091.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.675.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 21Quy định trong E-HSMT
Tay dao phẫu thuật hàn mạch dùng cho mổ nội soi hàm phủ nano, đầu dao thiết kế dạng cong dài 44cm
Mã phần lô PP2300416663
Giá từng phần lô 315,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 429.546.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 220.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2Quy định trong E-HSMT
Tay dao plasma, cắt cầm máu, lưỡi 3mm, điều chỉnh được độ dài 15cm
Mã phần lô PP2300416664
Giá từng phần lô 850,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.159.091.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 595.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 9Quy định trong E-HSMT
Tay dao siêu âm không dây
Mã phần lô PP2300416665
Giá từng phần lô 1,175,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.602.273.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 822.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5Quy định trong E-HSMT
Tay hàn mạch lưỡng cực cỡ nhỏ
Mã phần lô PP2300416666
Giá từng phần lô 90,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 122.728.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 63.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1Quy định trong E-HSMT
Test chỉ thị cho máy rửa siêu âm Verify Ultrasonic Indicator
Mã phần lô PP2300416667
Giá từng phần lô 192,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 262.500.000
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 134.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 206Quy định trong E-HSMT
Test kiểm tra độ sạch cho máy rửa dụng cụ Steris
Mã phần lô PP2300416668
Giá từng phần lô 127,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 174.000.000
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 89.320.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 329Quy định trong E-HSMT
Thước đo nội nha
Mã phần lô PP2300416669
Giá từng phần lô 4,424,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.033.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.097.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1Quy định trong E-HSMT
Trâm điều trị nôi nha
Mã phần lô PP2300416670
Giá từng phần lô 15,360,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 20.946.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.752.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 20Quy định trong E-HSMT
Trâm điều trị tủy bộ 6 cây
Mã phần lô PP2300416671
Giá từng phần lô 41,931,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 57.179.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 29.352.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 8Quy định trong E-HSMT
Trâm gai điều trị tủy răng
Mã phần lô PP2300416672
Giá từng phần lô 81,450,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 111.069.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 57.015.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 370Quy định trong E-HSMT
Trâm thăm do ống tủy
Mã phần lô PP2300416673
Giá từng phần lô 16,380,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 22.337.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.466.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 8Quy định trong E-HSMT
Troca dẫn lưu lồng ngực các cỡ
Mã phần lô PP2300416674
Giá từng phần lô 27,720,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 37.800.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 19.404.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 17Quy định trong E-HSMT
Trocar nhựa có dao đường kính 10.5mm
Mã phần lô PP2300416675
Giá từng phần lô 396,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 540.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 277.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 17Quy định trong E-HSMT
Trocar nhựa có dao đường kính 12,5mm
Mã phần lô PP2300416676
Giá từng phần lô 1,188,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.620.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 831.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 50Quy định trong E-HSMT
Trocar nhựa có dao đường kính 5,5mm
Mã phần lô PP2300416677
Giá từng phần lô 594,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 810.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 415.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 25Quy định trong E-HSMT
Trụ dẫn thay thế 3 xương
Mã phần lô PP2300416678
Giá từng phần lô 37,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 51.546.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 26.460.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1Quy định trong E-HSMT
Túi ấm dịch truyền tốc độ cao
Mã phần lô PP2300416679
Giá từng phần lô 128,470,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 175.187.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 89.929.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5Quy định trong E-HSMT
Túi bảo quản đông sâu tế bào
Mã phần lô PP2300416680
Giá từng phần lô 140,850,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 192.069.000
Mã hàng hóa (HS) 3926
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 98.595.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5Quy định trong E-HSMT
Túi bọc vô khuẩn máy vi phẫu
Mã phần lô PP2300416681
Giá từng phần lô 35,120,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 47.891.000
Mã hàng hóa (HS) 3926
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 24.584.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 165Quy định trong E-HSMT
Túi camera
Mã phần lô PP2300416682
Giá từng phần lô 146,880,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 200.291.000
Mã hàng hóa (HS) 3926
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 102.816.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2466Quy định trong E-HSMT
Túi chứa dịch thải 250, 1000 ml
Mã phần lô PP2300416683
Giá từng phần lô 195,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 265.910.000
Mã hàng hóa (HS) 3926
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 136.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 13Quy định trong E-HSMT
Túi đựng bệnh phẩm nội soi
Mã phần lô PP2300416684
Giá từng phần lô 40,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 55.637.000
Mã hàng hóa (HS) 3926
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 28.560.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 25Quy định trong E-HSMT
Túi dụng cụ
Mã phần lô PP2300416685
Giá từng phần lô 6,900,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.410.000
Mã hàng hóa (HS) 3926
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.830.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 25Quy định trong E-HSMT
Túi đựng nước tiểu có khóa chữ T
Mã phần lô PP2300416686
Giá từng phần lô 200,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 272.728.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 140.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3288Quy định trong E-HSMT
Túi đựng tạng dùng trong ghép tạng
Mã phần lô PP2300416687
Giá từng phần lô 15,950,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 21.750.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.165.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 9Quy định trong E-HSMT
Túi ép tiệt trùng 150mm x 70m
Mã phần lô PP2300416688
Giá từng phần lô 112,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 152.728.000
Mã hàng hóa (HS) 6307
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 78.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4Quy định trong E-HSMT
Túi ép tiệt trùng 250mm x 70m
Mã phần lô PP2300416689
Giá từng phần lô 144,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 196.364.000
Mã hàng hóa (HS) 6307
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 100.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4Quy định trong E-HSMT
Túi ép tiệt trùng 350mm x 70m
Mã phần lô PP2300416690
Giá từng phần lô 102,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 139.091.000
Mã hàng hóa (HS) 6307
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 71.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2Quy định trong E-HSMT
Túi ép tiệt trùng dẹt dạng cuộn 200mm x 200m
Mã phần lô PP2300416691
Giá từng phần lô 527,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 718.637.000
Mã hàng hóa (HS) 4823
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 368.900.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 28Quy định trong E-HSMT
Túi ép tiệt trùng dẹt dạng cuộn 50mm x 200m
Mã phần lô PP2300416692
Giá từng phần lô 24,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 32.728.000
Mã hàng hóa (HS) 4823
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 16.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5Quy định trong E-HSMT
Túi ép tiệt trùng dẹt dạng cuộn loại 150mm x 200m
Mã phần lô PP2300416693
Giá từng phần lô 178,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 243.410.000
Mã hàng hóa (HS) 4823
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 124.950.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 13Quy định trong E-HSMT
Túi ép tiệt trùng dẹt dạng cuộn loại 250mm x 200m
Mã phần lô PP2300416694
Giá từng phần lô 597,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 814.091.000
Mã hàng hóa (HS) 4823
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 417.900.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 25Quy định trong E-HSMT
Túi ép tiệt trùng dẹt dạng cuộn loại 300mm x 200m
Mã phần lô PP2300416695
Giá từng phần lô 327,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 445.910.000
Mã hàng hóa (HS) 4823
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 228.900.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 13Quy định trong E-HSMT
Túi ép tiệt trùng dẹt dạng cuộn loại 350mm x 200m
Mã phần lô PP2300416696
Giá từng phần lô 51,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 69.546.000
Mã hàng hóa (HS) 4823
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 35.700.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2Quy định trong E-HSMT
Túi ép tiệt trùng dẹt dạng cuộn loại 400mm x 200m
Mã phần lô PP2300416697
Giá từng phần lô 59,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 80.455.000
Mã hàng hóa (HS) 4823
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 41.300.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2Quy định trong E-HSMT
Túi ép tiệt trùng dẹt dạng cuộn loại 75mm x 200m
Mã phần lô PP2300416698
Giá từng phần lô 2,550,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.478.000
Mã hàng hóa (HS) 4823
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.785.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1Quy định trong E-HSMT
Túi hậu môn nhân tạo 1 mảnh loại 2 lớp
Mã phần lô PP2300416699
Giá từng phần lô 84,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 114.546.000
Mã hàng hóa (HS) 3926
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 58.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 165Quy định trong E-HSMT
Túi hậu môn nhân tạo 1 mảnh xả được
Mã phần lô PP2300416700
Giá từng phần lô 118,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 161.591.000
Mã hàng hóa (HS) 3006
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 82.950.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 124Quy định trong E-HSMT
Túi nhựa có khóa mép đựng mẫu bệnh phẩm các cỡ
Mã phần lô PP2300416701
Giá từng phần lô 28,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 38.182.000
Mã hàng hóa (HS) Không áp dụng
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 19.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 822Quy định trong E-HSMT
Túi nilon đựng thuốc sắc máy
Mã phần lô PP2300416702
Giá từng phần lô 77,300,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 105.410.000
Mã hàng hóa (HS) 3926
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 54.110.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 8220Quy định trong E-HSMT
Túi nước tiểu có thước đo
Mã phần lô PP2300416703
Giá từng phần lô 427,350,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 582.750.000
Mã hàng hóa (HS) 3926
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 299.145.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 83Quy định trong E-HSMT
Túi nước tiểu nhân tạo 1 mảnh
Mã phần lô PP2300416704
Giá từng phần lô 120,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 163.637.000
Mã hàng hóa (HS) 3926
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 84.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 165Quy định trong E-HSMT
Túi tiệt trùng nhiệt độ thấp plasma, H2O2 100mm x 70m
Mã phần lô PP2300416705
Giá từng phần lô 105,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 144.000.000
Mã hàng hóa (HS) 4823
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 73.920.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 7Quy định trong E-HSMT
Túi tiệt trùng nhiệt độ thấp plasma, H2O2 150mm x 70m
Mã phần lô PP2300416706
Giá từng phần lô 214,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 292.500.000
Mã hàng hóa (HS) 4823
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 150.150.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 13Quy định trong E-HSMT
Túi tiệt trùng nhiệt độ thấp plasma, H2O2 200mm x 70m
Mã phần lô PP2300416707
Giá từng phần lô 214,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 292.500.000
Mã hàng hóa (HS) 4823
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 150.150.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 9Quy định trong E-HSMT
Túi tiệt trùng nhiệt độ thấp plasma, H2O2 250mm x 70m
Mã phần lô PP2300416708
Giá từng phần lô 253,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 345.000.000
Mã hàng hóa (HS) 4823
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 177.100.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 9Quy định trong E-HSMT
Túi tiệt trùng nhiệt độ thấp plasma, H2O2 300mm x 70m
Mã phần lô PP2300416709
Giá từng phần lô 327,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 447.000.000
Mã hàng hóa (HS) 4823
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 229.460.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 9Quy định trong E-HSMT
Túi tiệt trùng nhiệt độ thấp plasma, H2O2 350mm x 70m
Mã phần lô PP2300416710
Giá từng phần lô 108,570,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 148.050.000
Mã hàng hóa (HS) 4823
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 75.999.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3Quy định trong E-HSMT
Túi tiệt trùng nhiệt độ thấp plasma, H2O2 400mm x 70m
Mã phần lô PP2300416711
Giá từng phần lô 159,720,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 217.800.000
Mã hàng hóa (HS) 4823
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 111.804.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4Quy định trong E-HSMT
Túi tiệt trùng nhiệt độ thấp plasma, H2O2 75mm x 70m
Mã phần lô PP2300416712
Giá từng phần lô 52,250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 71.250.000
Mã hàng hóa (HS) 4823
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 36.575.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5Quy định trong E-HSMT
Vật liệu cầm máu và chống bám dính tự tiêu 10cm x 8cm
Mã phần lô PP2300416713
Giá từng phần lô 750,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.022.728.000
Mã hàng hóa (HS) 3006
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 525.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 50Quy định trong E-HSMT
Vật liệu cầm máu và chống bám dính tự tiêu 5cm x 8cm
Mã phần lô PP2300416714
Giá từng phần lô 450,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 613.637.000
Mã hàng hóa (HS) 3006
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 315.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 50Quy định trong E-HSMT
Vớ y khoa đùi hở ngón
Mã phần lô PP2300416715
Giá từng phần lô 625,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 852.273.000
Mã hàng hóa (HS) 6115
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 437.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 42Quy định trong E-HSMT
Vớ y khoa dưới gối
Mã phần lô PP2300416716
Giá từng phần lô 53,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 72.955.000
Mã hàng hóa (HS) 6115
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 37.450.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 9Quy định trong E-HSMT
Vớ y khoa gối hở ngón
Mã phần lô PP2300416717
Giá từng phần lô 70,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 95.455.000
Mã hàng hóa (HS) 6115
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 49.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 9Quy định trong E-HSMT
Vớ y khoa tới đùi
Mã phần lô PP2300416718
Giá từng phần lô 915,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.247.728.000
Mã hàng hóa (HS) 6115
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 640.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 83Quy định trong E-HSMT
Xi măng gắn mắc cài
Mã phần lô PP2300416719
Giá từng phần lô 38,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 51.819.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 26.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2Quy định trong E-HSMT
Xi măng gắn răng phục hình
Mã phần lô PP2300416720
Giá từng phần lô 87,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 119.319.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 61.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5Quy định trong E-HSMT
Xi măng gắn răng phục hình không kim loại
Mã phần lô PP2300416721
Giá từng phần lô 72,900,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 99.410.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 51.030.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3Quy định trong E-HSMT
Xi măng gắn sứ
Mã phần lô PP2300416722
Giá từng phần lô 59,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 81.137.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 41.650.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2Quy định trong E-HSMT
Xi măng trám răng
Mã phần lô PP2300416723
Giá từng phần lô 87,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 119.319.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 61.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5Quy định trong E-HSMT
Xông dạ dày các cỡ số
Mã phần lô PP2300416724
Giá từng phần lô 98,232,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 133.953.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 68.763.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 494Quy định trong E-HSMT
Xương con (tái tạo hệ thống truyền âm)
Mã phần lô PP2300416725
Giá từng phần lô 25,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 34.091.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 17.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1Quy định trong E-HSMT
Xương đồng loại khử khoáng 1cc
Mã phần lô PP2300416726
Giá từng phần lô 335,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 456.819.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 234.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5Quy định trong E-HSMT
Xương đồng loại khử khoáng 5cc
Mã phần lô PP2300416727
Giá từng phần lô 140,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 190.910.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 98.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1Quy định trong E-HSMT
Xương nhân tạo dạng 0,25mg hydroxyapatite chứa yếu tố thúc đẩy xương phát triển nhanh
Mã phần lô PP2300416728
Giá từng phần lô 920,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.254.546.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 644.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 7Quy định trong E-HSMT
Xương nhân tạo dạng 0,5mg hydroxyapatite chứa yếu tố thúc đẩy xương phát triển nhanh
Mã phần lô PP2300416729
Giá từng phần lô 150,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 204.546.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 105.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1Quy định trong E-HSMT
Xương nhân tạo dạng 1mg hydroxyapatite chứa yếu tố thúc đẩy xương phát triển nhanh
Mã phần lô PP2300416730
Giá từng phần lô 750,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.022.728.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 525.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3Quy định trong E-HSMT
Xương nhân tạo dạng 3mg hydroxyapatite chứa yếu tố thúc đẩy xương phát triển nhanh
Mã phần lô PP2300416731
Giá từng phần lô 1,560,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.127.273.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.092.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3Quy định trong E-HSMT
Xương nhân tạo dạng hạt kích thước 300 μm cấu trúc liên kết không gian 3 chiều carbon- apatite 10 cc
Mã phần lô PP2300416732
Giá từng phần lô 1,026,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.399.091.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 718.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 10Quy định trong E-HSMT
Xương nhân tạo dạng hạt kích thước 300 μm cấu trúc liên kết không gian 3 chiều carbon- apatite 20cc
Mã phần lô PP2300416733
Giá từng phần lô 750,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.022.728.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 525.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5Quy định trong E-HSMT
Xương nhân tạo dạng hạt kích thước 300 μm cấu trúc liên kết không gian 3 chiều carbon- apatite 30 cc
Mã phần lô PP2300416734
Giá từng phần lô 900,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.227.273.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 630.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5Quy định trong E-HSMT
Xương nhân tạo dạng hạt kích thước 300 μm cấu trúc liên kết không gian 3 chiềucarbon- apatite 5cc
Mã phần lô PP2300416735
Giá từng phần lô 162,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 220.910.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 113.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3Quy định trong E-HSMT
Xương nhân tạo uốn dẻo 1 cm
Mã phần lô PP2300416736
Giá từng phần lô 845,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.152.273.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 591.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 9Quy định trong E-HSMT
Xương nhân tạo uốn dẻo 3 cm
Mã phần lô PP2300416737
Giá từng phần lô 1,540,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.100.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.078.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 7Quy định trong E-HSMT
Xương nhân tạo uốn dẻo 5 cm
Mã phần lô PP2300416738
Giá từng phần lô 2,310,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.150.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.617.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 6Quy định trong E-HSMT
Xương nhân tạo β-tcp và hydrogel, dung tích 1cc
Mã phần lô PP2300416739
Giá từng phần lô 22,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 30.682.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 15.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1Quy định trong E-HSMT
Xương nhân tạo β-tcp và hydrogel, dung tích 3cc
Mã phần lô PP2300416740
Giá từng phần lô 38,250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 52.160.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 26.775.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1Quy định trong E-HSMT
Xương nhân tạo β-tcp và hydrogel, dung tích 5cc
Mã phần lô PP2300416741
Giá từng phần lô 56,250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 76.705.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 39.375.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1Quy định trong E-HSMT
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->