Gói thầu: Gói thầu số 04: Cung ứng thiết bị y tế trong phẫu thuật thay khớp tại Bệnh viện Chấn thương-Chỉnh hình Nghệ An năm 2025-2026

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2500064677-00
Thời điểm đóng mở thầu 21/03/2025 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN CHÂU ANH
Chủ đầu tư Bệnh viện chấn thương - chỉnh hình Nghệ An
Quy trình áp dụng Luật đấu thầu
Tên gói thầu Gói thầu số 04: Cung ứng thiết bị y tế trong phẫu thuật thay khớp tại Bệnh viện Chấn thương-Chỉnh hình Nghệ An năm 2025-2026
Số hiệu KHLCNT PL2500016620
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 20 tháng
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Vinh, Tỉnh Nghệ An
Giá gói thầu 64,056,140,000 VNĐ
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(2)đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (5)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (6) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (8) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(9) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (10)- Có quy mô (giá trị) tối thiểu quy định tại bảng X(11)Trường hợp gói thầu có nhiều loại hàng hóa khác nhau thì việc đưa ra yêu cầu về hợp đồng tương tự được thực hiện theo Bảng Y.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(12)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (6)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương.(Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)(7)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (8) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu theo quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa(10)
Yêu cầu Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu theo một trong hai cách sau đây:- Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất tối thiểu theo quy định tại Bảng X.Hoặc:- Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu tối thiểu theo quy định tại Bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác (11)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa Bảo đảm dự thầu (VND)
1 PP2500048223 - K001 390,000,000 371.428.571 97.500.000 Năng lực sản xuất hàng hoá của sản phẩm được tính theo công thức: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/600) 5,850,000
2 PP2500048224 - K002 1,575,000,000 1.500.000.000 393.750.000 Năng lực sản xuất hàng hoá của sản phẩm được tính theo công thức: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/600) 23,625,000
3 PP2500048225 - K003 285,000,000 271.428.571 71.250.000 Năng lực sản xuất hàng hoá của sản phẩm được tính theo công thức: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/600) 4,275,000
4 PP2500048226 - K004 108,000,000 102.857.143 27.000.000 Năng lực sản xuất hàng hoá của sản phẩm được tính theo công thức: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/600) 1,620,000
5 PP2500048227 - K005 300,000,000 285.714.286 75.000.000 Năng lực sản xuất hàng hoá của sản phẩm được tính theo công thức: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/600) 4,500,000
6 PP2500048228 - K006 600,000,000 571.428.571 150.000.000 Năng lực sản xuất hàng hoá của sản phẩm được tính theo công thức: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/600) 9,000,000
7 PP2500048229 - K007 300,840,000 286.514.286 75.210.000 Năng lực sản xuất hàng hoá của sản phẩm được tính theo công thức: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/600) 4,512,600
8 PP2500048230 - K008 139,440,000 132.800.000 34.860.000 Năng lực sản xuất hàng hoá của sản phẩm được tính theo công thức: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/600) 2,091,600
9 PP2500048231 - K009 181,800,000 173.142.857 45.450.000 Năng lực sản xuất hàng hoá của sản phẩm được tính theo công thức: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/600) 2,727,000
10 PP2500048232 - K010 500,800,000 476.952.381 125.200.000 Năng lực sản xuất hàng hoá của sản phẩm được tính theo công thức: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/600) 7,512,000
11 PP2500048233 - K011 3,969,000,000 3.780.000.000 992.250.000 Năng lực sản xuất hàng hoá của sản phẩm được tính theo công thức: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/600) 59,535,000
12 PP2500048234 - K012 697,200,000 664.000.000 174.300.000 Năng lực sản xuất hàng hoá của sản phẩm được tính theo công thức: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/600) 10,458,000
13 PP2500048235 - K013 275,000,000 261.904.762 68.750.000 Năng lực sản xuất hàng hoá của sản phẩm được tính theo công thức: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/600) 4,125,000
14 PP2500048236 - K014 945,000,000 900.000.000 236.250.000 Năng lực sản xuất hàng hoá của sản phẩm được tính theo công thức: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/600) 14,175,000
15 PP2500048237 - K015 378,000,000 360.000.000 94.500.000 Năng lực sản xuất hàng hoá của sản phẩm được tính theo công thức: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/600) 5,670,000
16 PP2500048238 - K016 390,000,000 371.428.571 97.500.000 Năng lực sản xuất hàng hoá của sản phẩm được tính theo công thức: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/600) 5,850,000
17 PP2500048239 - K017 3,709,564,000 3.532.918.095 927.391.000 Năng lực sản xuất hàng hoá của sản phẩm được tính theo công thức: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/600) 55,643,460
18 PP2500048240 - K018 105,000,000 100.000.000 26.250.000 Năng lực sản xuất hàng hoá của sản phẩm được tính theo công thức: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/600) 1,575,000
19 PP2500048241 - K019 2,136,000,000 2.034.285.714 534.000.000 Năng lực sản xuất hàng hoá của sản phẩm được tính theo công thức: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/600) 32,040,000
20 PP2500048242 - K020 127,500,000 121.428.571 31.875.000 Năng lực sản xuất hàng hoá của sản phẩm được tính theo công thức: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/600) 1,912,500
21 PP2500048243 - K021 550,000,000 523.809.524 137.500.000 Năng lực sản xuất hàng hoá của sản phẩm được tính theo công thức: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/600) 8,250,000
22 PP2500048244 - K022 444,000,000 422.857.143 111.000.000 Năng lực sản xuất hàng hoá của sản phẩm được tính theo công thức: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/600) 6,660,000
23 PP2500048245 - K023 596,250,000 567.857.143 149.062.500 Năng lực sản xuất hàng hoá của sản phẩm được tính theo công thức: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/600) 8,943,750
24 PP2500048246 - K024 168,000,000 160.000.000 42.000.000 Năng lực sản xuất hàng hoá của sản phẩm được tính theo công thức: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/600) 2,520,000
25 PP2500048247 - K025 1,033,500,000 984.285.714 258.375.000 Năng lực sản xuất hàng hoá của sản phẩm được tính theo công thức: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/600) 15,502,500
26 PP2500048248 - K026 468,000,000 445.714.286 117.000.000 Năng lực sản xuất hàng hoá của sản phẩm được tính theo công thức: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/600) 7,020,000
27 PP2500048249 - K027 355,500,000 338.571.429 88.875.000 Năng lực sản xuất hàng hoá của sản phẩm được tính theo công thức: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/600) 5,332,500
28 PP2500048250 - K028 2,640,000,000 2.514.285.714 660.000.000 Năng lực sản xuất hàng hoá của sản phẩm được tính theo công thức: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/600) 39,600,000
29 PP2500048251 - K029 250,000,000 238.095.238 62.500.000 Năng lực sản xuất hàng hoá của sản phẩm được tính theo công thức: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/600) 3,750,000
30 PP2500048252 - K030 606,400,000 577.523.810 151.600.000 Năng lực sản xuất hàng hoá của sản phẩm được tính theo công thức: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/600) 9,096,000
31 PP2500048253 - K031 5,614,400,000 5.347.047.619 1.403.600.000 Năng lực sản xuất hàng hoá của sản phẩm được tính theo công thức: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/600) 84,216,000
32 PP2500048254 - K032 550,000,000 523.809.524 137.500.000 Năng lực sản xuất hàng hoá của sản phẩm được tính theo công thức: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/600) 8,250,000
33 PP2500048255 - K033 4,640,000,000 4.419.047.619 1.160.000.000 Năng lực sản xuất hàng hoá của sản phẩm được tính theo công thức: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/600) 69,600,000
34 PP2500048256 - K034 477,480,000 454.742.857 119.370.000 Năng lực sản xuất hàng hoá của sản phẩm được tính theo công thức: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/600) 7,162,200
35 PP2500048257 - K035 349,740,000 333.085.714 87.435.000 Năng lực sản xuất hàng hoá của sản phẩm được tính theo công thức: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/600) 5,246,100
36 PP2500048258 - K036 147,000,000 140.000.000 36.750.000 Năng lực sản xuất hàng hoá của sản phẩm được tính theo công thức: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/600) 2,205,000
37 PP2500048259 - K037 240,240,000 228.800.000 60.060.000 Năng lực sản xuất hàng hoá của sản phẩm được tính theo công thức: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/600) 3,603,600
38 PP2500048260 - K038 69,600,000 66.285.714 17.400.000 Năng lực sản xuất hàng hoá của sản phẩm được tính theo công thức: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/600) 1,044,000
39 PP2500048261 - K039 69,600,000 66.285.714 17.400.000 Năng lực sản xuất hàng hoá của sản phẩm được tính theo công thức: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/600) 1,044,000
40 PP2500048262 - K040 96,960,000 92.342.857 24.240.000 Năng lực sản xuất hàng hoá của sản phẩm được tính theo công thức: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/600) 1,454,400
41 PP2500048263 - K041 77,760,000 74.057.143 19.440.000 Năng lực sản xuất hàng hoá của sản phẩm được tính theo công thức: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/600) 1,166,400
42 PP2500048264 - K042 58,080,000 55.314.286 14.520.000 Năng lực sản xuất hàng hoá của sản phẩm được tính theo công thức: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/600) 871,200
43 PP2500048265 - K043 1,425,000,000 1.357.142.857 356.250.000 Năng lực sản xuất hàng hoá của sản phẩm được tính theo công thức: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/600) 21,375,000
44 PP2500048266 - K044 350,000,000 333.333.333 87.500.000 Năng lực sản xuất hàng hoá của sản phẩm được tính theo công thức: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/600) 5,250,000
45 PP2500048267 - K045 372,500,000 354.761.905 93.125.000 Năng lực sản xuất hàng hoá của sản phẩm được tính theo công thức: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/600) 5,587,500
46 PP2500048268 - K046 87,000,000 82.857.143 21.750.000 Năng lực sản xuất hàng hoá của sản phẩm được tính theo công thức: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/600) 1,305,000
47 PP2500048269 - K047 490,000,000 466.666.667 122.500.000 Năng lực sản xuất hàng hoá của sản phẩm được tính theo công thức: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/600) 7,350,000
48 PP2500048270 - K048 187,500,000 178.571.429 46.875.000 Năng lực sản xuất hàng hoá của sản phẩm được tính theo công thức: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/600) 2,812,500
49 PP2500048271 - K049 208,000,000 198.095.238 52.000.000 Năng lực sản xuất hàng hoá của sản phẩm được tính theo công thức: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/600) 3,120,000
50 PP2500048272 - K050 400,000,000 380.952.381 100.000.000 Năng lực sản xuất hàng hoá của sản phẩm được tính theo công thức: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/600) 6,000,000
51 PP2500048273 - K051 585,000,000 557.142.857 146.250.000 Năng lực sản xuất hàng hoá của sản phẩm được tính theo công thức: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/600) 8,775,000
52 PP2500048274 - K052 399,000,000 380.000.000 99.750.000 Năng lực sản xuất hàng hoá của sản phẩm được tính theo công thức: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/600) 5,985,000
53 PP2500048275 - K053 189,000,000 180.000.000 47.250.000 Năng lực sản xuất hàng hoá của sản phẩm được tính theo công thức: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/600) 2,835,000
54 PP2500048276 - K054 196,000,000 186.666.667 49.000.000 Năng lực sản xuất hàng hoá của sản phẩm được tính theo công thức: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/600) 2,940,000
55 PP2500048277 - K055 130,000,000 123.809.524 32.500.000 Năng lực sản xuất hàng hoá của sản phẩm được tính theo công thức: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/600) 1,950,000
56 PP2500048278 - K056 3,082,830,000 2.936.028.571 770.707.500 Năng lực sản xuất hàng hoá của sản phẩm được tính theo công thức: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/600) 46,242,450
57 PP2500048279 - K057 1,493,280,000 1.422.171.429 373.320.000 Năng lực sản xuất hàng hoá của sản phẩm được tính theo công thức: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/600) 22,399,200
58 PP2500048280 - K058 314,820,000 299.828.571 78.705.000 Năng lực sản xuất hàng hoá của sản phẩm được tính theo công thức: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/600) 4,722,300
59 PP2500048281 - K059 541,800,000 516.000.000 135.450.000 Năng lực sản xuất hàng hoá của sản phẩm được tính theo công thức: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/600) 8,127,000
60 PP2500048282 - K060 4,770,000,000 4.542.857.143 1.192.500.000 Năng lực sản xuất hàng hoá của sản phẩm được tính theo công thức: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/600) 71,550,000
61 PP2500048283 - K061 417,600,000 397.714.286 104.400.000 Năng lực sản xuất hàng hoá của sản phẩm được tính theo công thức: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/600) 6,264,000
62 PP2500048284 - K062 3,898,800,000 3.713.142.857 974.700.000 Năng lực sản xuất hàng hoá của sản phẩm được tính theo công thức: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/600) 58,482,000
63 PP2500048285 - K063 300,000,000 285.714.286 75.000.000 Năng lực sản xuất hàng hoá của sản phẩm được tính theo công thức: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/600) 4,500,000
64 PP2500048286 - K064 3,060,000,000 2.914.285.714 765.000.000 Năng lực sản xuất hàng hoá của sản phẩm được tính theo công thức: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/600) 45,900,000
65 PP2500048287 - K065 313,056,000 298.148.571 78.264.000 Năng lực sản xuất hàng hoá của sản phẩm được tính theo công thức: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/600) 4,695,840
66 PP2500048288 - K066 1,441,800,000 1.373.142.857 360.450.000 Năng lực sản xuất hàng hoá của sản phẩm được tính theo công thức: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/600) 21,627,000
67 PP2500048289 - K067 180,000,000 171.428.571 45.000.000 Năng lực sản xuất hàng hoá của sản phẩm được tính theo công thức: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/600) 2,700,000
68 PP2500048290 - K068 660,000,000 628.571.429 165.000.000 Năng lực sản xuất hàng hoá của sản phẩm được tính theo công thức: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/600) 9,900,000
69 PP2500048291 - K069 600,000,000 571.428.571 150.000.000 Năng lực sản xuất hàng hoá của sản phẩm được tính theo công thức: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/600) 9,000,000
70 PP2500048292 - K070 1,347,500,000 1.283.333.333 336.875.000 Năng lực sản xuất hàng hoá của sản phẩm được tính theo công thức: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/600) 20,212,500
K001
Mã phần lô PP2500048223
Giá từng phần lô 390,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 371.428.571
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 97.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Năng lực sản xuất hàng hoá của sản phẩm được tính theo công thức: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/600)
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,850,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện hoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu với trường hợp cấp cứu
K002
Mã phần lô PP2500048224
Giá từng phần lô 1,575,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.500.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 393.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Năng lực sản xuất hàng hoá của sản phẩm được tính theo công thức: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/600)
Bảo đảm dự thầu (VND) 23,625,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện hoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu với trường hợp cấp cứu
K003
Mã phần lô PP2500048225
Giá từng phần lô 285,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 271.428.571
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 71.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Năng lực sản xuất hàng hoá của sản phẩm được tính theo công thức: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/600)
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,275,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện hoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu với trường hợp cấp cứu
K004
Mã phần lô PP2500048226
Giá từng phần lô 108,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 102.857.143
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 27.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Năng lực sản xuất hàng hoá của sản phẩm được tính theo công thức: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/600)
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,620,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện hoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu với trường hợp cấp cứu
K005
Mã phần lô PP2500048227
Giá từng phần lô 300,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 285.714.286
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 75.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Năng lực sản xuất hàng hoá của sản phẩm được tính theo công thức: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/600)
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,500,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện hoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu với trường hợp cấp cứu
K006
Mã phần lô PP2500048228
Giá từng phần lô 600,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 571.428.571
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 150.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Năng lực sản xuất hàng hoá của sản phẩm được tính theo công thức: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/600)
Bảo đảm dự thầu (VND) 9,000,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện hoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu với trường hợp cấp cứu
K007
Mã phần lô PP2500048229
Giá từng phần lô 300,840,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 286.514.286
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 75.210.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Năng lực sản xuất hàng hoá của sản phẩm được tính theo công thức: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/600)
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,512,600
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện hoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu với trường hợp cấp cứu
K008
Mã phần lô PP2500048230
Giá từng phần lô 139,440,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 132.800.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 34.860.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Năng lực sản xuất hàng hoá của sản phẩm được tính theo công thức: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/600)
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,091,600
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện hoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu với trường hợp cấp cứu
K009
Mã phần lô PP2500048231
Giá từng phần lô 181,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 173.142.857
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 45.450.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Năng lực sản xuất hàng hoá của sản phẩm được tính theo công thức: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/600)
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,727,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện hoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu với trường hợp cấp cứu
K010
Mã phần lô PP2500048232
Giá từng phần lô 500,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 476.952.381
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 125.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Năng lực sản xuất hàng hoá của sản phẩm được tính theo công thức: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/600)
Bảo đảm dự thầu (VND) 7,512,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện hoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu với trường hợp cấp cứu
K011
Mã phần lô PP2500048233
Giá từng phần lô 3,969,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.780.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 992.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Năng lực sản xuất hàng hoá của sản phẩm được tính theo công thức: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/600)
Bảo đảm dự thầu (VND) 59,535,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện hoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu với trường hợp cấp cứu
K012
Mã phần lô PP2500048234
Giá từng phần lô 697,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 664.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 174.300.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Năng lực sản xuất hàng hoá của sản phẩm được tính theo công thức: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/600)
Bảo đảm dự thầu (VND) 10,458,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện hoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu với trường hợp cấp cứu
K013
Mã phần lô PP2500048235
Giá từng phần lô 275,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 261.904.762
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 68.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Năng lực sản xuất hàng hoá của sản phẩm được tính theo công thức: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/600)
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,125,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện hoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu với trường hợp cấp cứu
K014
Mã phần lô PP2500048236
Giá từng phần lô 945,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 900.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 236.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Năng lực sản xuất hàng hoá của sản phẩm được tính theo công thức: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/600)
Bảo đảm dự thầu (VND) 14,175,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện hoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu với trường hợp cấp cứu
K015
Mã phần lô PP2500048237
Giá từng phần lô 378,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 360.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 94.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Năng lực sản xuất hàng hoá của sản phẩm được tính theo công thức: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/600)
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,670,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện hoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu với trường hợp cấp cứu
K016
Mã phần lô PP2500048238
Giá từng phần lô 390,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 371.428.571
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 97.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Năng lực sản xuất hàng hoá của sản phẩm được tính theo công thức: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/600)
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,850,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện hoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu với trường hợp cấp cứu
K017
Mã phần lô PP2500048239
Giá từng phần lô 3,709,564,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.532.918.095
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 927.391.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Năng lực sản xuất hàng hoá của sản phẩm được tính theo công thức: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/600)
Bảo đảm dự thầu (VND) 55,643,460
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện hoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu với trường hợp cấp cứu
K018
Mã phần lô PP2500048240
Giá từng phần lô 105,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 100.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 26.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Năng lực sản xuất hàng hoá của sản phẩm được tính theo công thức: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/600)
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,575,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện hoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu với trường hợp cấp cứu
K019
Mã phần lô PP2500048241
Giá từng phần lô 2,136,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.034.285.714
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 534.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Năng lực sản xuất hàng hoá của sản phẩm được tính theo công thức: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/600)
Bảo đảm dự thầu (VND) 32,040,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện hoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu với trường hợp cấp cứu
K020
Mã phần lô PP2500048242
Giá từng phần lô 127,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 121.428.571
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 31.875.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Năng lực sản xuất hàng hoá của sản phẩm được tính theo công thức: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/600)
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,912,500
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện hoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu với trường hợp cấp cứu
K021
Mã phần lô PP2500048243
Giá từng phần lô 550,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 523.809.524
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 137.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Năng lực sản xuất hàng hoá của sản phẩm được tính theo công thức: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/600)
Bảo đảm dự thầu (VND) 8,250,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện hoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu với trường hợp cấp cứu
K022
Mã phần lô PP2500048244
Giá từng phần lô 444,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 422.857.143
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 111.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Năng lực sản xuất hàng hoá của sản phẩm được tính theo công thức: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/600)
Bảo đảm dự thầu (VND) 6,660,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện hoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu với trường hợp cấp cứu
K023
Mã phần lô PP2500048245
Giá từng phần lô 596,250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 567.857.143
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 149.062.500
Năng lực sản xuất hàng hóa Năng lực sản xuất hàng hoá của sản phẩm được tính theo công thức: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/600)
Bảo đảm dự thầu (VND) 8,943,750
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện hoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu với trường hợp cấp cứu
K024
Mã phần lô PP2500048246
Giá từng phần lô 168,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 160.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 42.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Năng lực sản xuất hàng hoá của sản phẩm được tính theo công thức: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/600)
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,520,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện hoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu với trường hợp cấp cứu
K025
Mã phần lô PP2500048247
Giá từng phần lô 1,033,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 984.285.714
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 258.375.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Năng lực sản xuất hàng hoá của sản phẩm được tính theo công thức: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/600)
Bảo đảm dự thầu (VND) 15,502,500
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện hoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu với trường hợp cấp cứu
K026
Mã phần lô PP2500048248
Giá từng phần lô 468,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 445.714.286
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 117.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Năng lực sản xuất hàng hoá của sản phẩm được tính theo công thức: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/600)
Bảo đảm dự thầu (VND) 7,020,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện hoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu với trường hợp cấp cứu
K027
Mã phần lô PP2500048249
Giá từng phần lô 355,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 338.571.429
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 88.875.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Năng lực sản xuất hàng hoá của sản phẩm được tính theo công thức: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/600)
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,332,500
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện hoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu với trường hợp cấp cứu
K028
Mã phần lô PP2500048250
Giá từng phần lô 2,640,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.514.285.714
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 660.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Năng lực sản xuất hàng hoá của sản phẩm được tính theo công thức: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/600)
Bảo đảm dự thầu (VND) 39,600,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện hoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu với trường hợp cấp cứu
K029
Mã phần lô PP2500048251
Giá từng phần lô 250,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 238.095.238
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 62.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Năng lực sản xuất hàng hoá của sản phẩm được tính theo công thức: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/600)
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,750,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện hoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu với trường hợp cấp cứu
K030
Mã phần lô PP2500048252
Giá từng phần lô 606,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 577.523.810
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 151.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Năng lực sản xuất hàng hoá của sản phẩm được tính theo công thức: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/600)
Bảo đảm dự thầu (VND) 9,096,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện hoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu với trường hợp cấp cứu
K031
Mã phần lô PP2500048253
Giá từng phần lô 5,614,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.347.047.619
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.403.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Năng lực sản xuất hàng hoá của sản phẩm được tính theo công thức: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/600)
Bảo đảm dự thầu (VND) 84,216,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện hoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu với trường hợp cấp cứu
K032
Mã phần lô PP2500048254
Giá từng phần lô 550,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 523.809.524
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 137.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Năng lực sản xuất hàng hoá của sản phẩm được tính theo công thức: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/600)
Bảo đảm dự thầu (VND) 8,250,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện hoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu với trường hợp cấp cứu
K033
Mã phần lô PP2500048255
Giá từng phần lô 4,640,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.419.047.619
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.160.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Năng lực sản xuất hàng hoá của sản phẩm được tính theo công thức: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/600)
Bảo đảm dự thầu (VND) 69,600,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện hoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu với trường hợp cấp cứu
K034
Mã phần lô PP2500048256
Giá từng phần lô 477,480,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 454.742.857
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 119.370.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Năng lực sản xuất hàng hoá của sản phẩm được tính theo công thức: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/600)
Bảo đảm dự thầu (VND) 7,162,200
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện hoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu với trường hợp cấp cứu
K035
Mã phần lô PP2500048257
Giá từng phần lô 349,740,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 333.085.714
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 87.435.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Năng lực sản xuất hàng hoá của sản phẩm được tính theo công thức: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/600)
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,246,100
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện hoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu với trường hợp cấp cứu
K036
Mã phần lô PP2500048258
Giá từng phần lô 147,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 140.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 36.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Năng lực sản xuất hàng hoá của sản phẩm được tính theo công thức: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/600)
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,205,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện hoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu với trường hợp cấp cứu
K037
Mã phần lô PP2500048259
Giá từng phần lô 240,240,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 228.800.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 60.060.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Năng lực sản xuất hàng hoá của sản phẩm được tính theo công thức: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/600)
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,603,600
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện hoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu với trường hợp cấp cứu
K038
Mã phần lô PP2500048260
Giá từng phần lô 69,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 66.285.714
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 17.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Năng lực sản xuất hàng hoá của sản phẩm được tính theo công thức: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/600)
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,044,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện hoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu với trường hợp cấp cứu
K039
Mã phần lô PP2500048261
Giá từng phần lô 69,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 66.285.714
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 17.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Năng lực sản xuất hàng hoá của sản phẩm được tính theo công thức: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/600)
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,044,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện hoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu với trường hợp cấp cứu
K040
Mã phần lô PP2500048262
Giá từng phần lô 96,960,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 92.342.857
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 24.240.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Năng lực sản xuất hàng hoá của sản phẩm được tính theo công thức: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/600)
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,454,400
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện hoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu với trường hợp cấp cứu
K041
Mã phần lô PP2500048263
Giá từng phần lô 77,760,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 74.057.143
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 19.440.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Năng lực sản xuất hàng hoá của sản phẩm được tính theo công thức: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/600)
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,166,400
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện hoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu với trường hợp cấp cứu
K042
Mã phần lô PP2500048264
Giá từng phần lô 58,080,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 55.314.286
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 14.520.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Năng lực sản xuất hàng hoá của sản phẩm được tính theo công thức: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/600)
Bảo đảm dự thầu (VND) 871,200
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện hoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu với trường hợp cấp cứu
K043
Mã phần lô PP2500048265
Giá từng phần lô 1,425,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.357.142.857
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 356.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Năng lực sản xuất hàng hoá của sản phẩm được tính theo công thức: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/600)
Bảo đảm dự thầu (VND) 21,375,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện hoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu với trường hợp cấp cứu
K044
Mã phần lô PP2500048266
Giá từng phần lô 350,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 333.333.333
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 87.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Năng lực sản xuất hàng hoá của sản phẩm được tính theo công thức: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/600)
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,250,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện hoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu với trường hợp cấp cứu
K045
Mã phần lô PP2500048267
Giá từng phần lô 372,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 354.761.905
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 93.125.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Năng lực sản xuất hàng hoá của sản phẩm được tính theo công thức: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/600)
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,587,500
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện hoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu với trường hợp cấp cứu
K046
Mã phần lô PP2500048268
Giá từng phần lô 87,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 82.857.143
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 21.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Năng lực sản xuất hàng hoá của sản phẩm được tính theo công thức: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/600)
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,305,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện hoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu với trường hợp cấp cứu
K047
Mã phần lô PP2500048269
Giá từng phần lô 490,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 466.666.667
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 122.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Năng lực sản xuất hàng hoá của sản phẩm được tính theo công thức: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/600)
Bảo đảm dự thầu (VND) 7,350,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện hoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu với trường hợp cấp cứu
K048
Mã phần lô PP2500048270
Giá từng phần lô 187,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 178.571.429
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 46.875.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Năng lực sản xuất hàng hoá của sản phẩm được tính theo công thức: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/600)
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,812,500
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện hoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu với trường hợp cấp cứu
K049
Mã phần lô PP2500048271
Giá từng phần lô 208,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 198.095.238
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 52.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Năng lực sản xuất hàng hoá của sản phẩm được tính theo công thức: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/600)
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,120,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện hoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu với trường hợp cấp cứu
K050
Mã phần lô PP2500048272
Giá từng phần lô 400,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 380.952.381
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 100.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Năng lực sản xuất hàng hoá của sản phẩm được tính theo công thức: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/600)
Bảo đảm dự thầu (VND) 6,000,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện hoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu với trường hợp cấp cứu
K051
Mã phần lô PP2500048273
Giá từng phần lô 585,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 557.142.857
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 146.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Năng lực sản xuất hàng hoá của sản phẩm được tính theo công thức: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/600)
Bảo đảm dự thầu (VND) 8,775,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện hoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu với trường hợp cấp cứu
K052
Mã phần lô PP2500048274
Giá từng phần lô 399,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 380.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 99.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Năng lực sản xuất hàng hoá của sản phẩm được tính theo công thức: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/600)
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,985,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện hoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu với trường hợp cấp cứu
K053
Mã phần lô PP2500048275
Giá từng phần lô 189,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 180.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 47.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Năng lực sản xuất hàng hoá của sản phẩm được tính theo công thức: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/600)
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,835,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện hoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu với trường hợp cấp cứu
K054
Mã phần lô PP2500048276
Giá từng phần lô 196,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 186.666.667
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 49.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Năng lực sản xuất hàng hoá của sản phẩm được tính theo công thức: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/600)
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,940,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện hoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu với trường hợp cấp cứu
K055
Mã phần lô PP2500048277
Giá từng phần lô 130,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 123.809.524
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 32.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Năng lực sản xuất hàng hoá của sản phẩm được tính theo công thức: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/600)
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,950,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện hoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu với trường hợp cấp cứu
K056
Mã phần lô PP2500048278
Giá từng phần lô 3,082,830,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.936.028.571
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 770.707.500
Năng lực sản xuất hàng hóa Năng lực sản xuất hàng hoá của sản phẩm được tính theo công thức: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/600)
Bảo đảm dự thầu (VND) 46,242,450
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện hoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu với trường hợp cấp cứu
K057
Mã phần lô PP2500048279
Giá từng phần lô 1,493,280,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.422.171.429
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 373.320.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Năng lực sản xuất hàng hoá của sản phẩm được tính theo công thức: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/600)
Bảo đảm dự thầu (VND) 22,399,200
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện hoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu với trường hợp cấp cứu
K058
Mã phần lô PP2500048280
Giá từng phần lô 314,820,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 299.828.571
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 78.705.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Năng lực sản xuất hàng hoá của sản phẩm được tính theo công thức: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/600)
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,722,300
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện hoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu với trường hợp cấp cứu
K059
Mã phần lô PP2500048281
Giá từng phần lô 541,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 516.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 135.450.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Năng lực sản xuất hàng hoá của sản phẩm được tính theo công thức: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/600)
Bảo đảm dự thầu (VND) 8,127,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện hoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu với trường hợp cấp cứu
K060
Mã phần lô PP2500048282
Giá từng phần lô 4,770,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.542.857.143
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.192.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Năng lực sản xuất hàng hoá của sản phẩm được tính theo công thức: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/600)
Bảo đảm dự thầu (VND) 71,550,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện hoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu với trường hợp cấp cứu
K061
Mã phần lô PP2500048283
Giá từng phần lô 417,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 397.714.286
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 104.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Năng lực sản xuất hàng hoá của sản phẩm được tính theo công thức: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/600)
Bảo đảm dự thầu (VND) 6,264,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện hoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu với trường hợp cấp cứu
K062
Mã phần lô PP2500048284
Giá từng phần lô 3,898,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.713.142.857
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 974.700.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Năng lực sản xuất hàng hoá của sản phẩm được tính theo công thức: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/600)
Bảo đảm dự thầu (VND) 58,482,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện hoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu với trường hợp cấp cứu
K063
Mã phần lô PP2500048285
Giá từng phần lô 300,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 285.714.286
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 75.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Năng lực sản xuất hàng hoá của sản phẩm được tính theo công thức: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/600)
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,500,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện hoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu với trường hợp cấp cứu
K064
Mã phần lô PP2500048286
Giá từng phần lô 3,060,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.914.285.714
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 765.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Năng lực sản xuất hàng hoá của sản phẩm được tính theo công thức: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/600)
Bảo đảm dự thầu (VND) 45,900,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện hoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu với trường hợp cấp cứu
K065
Mã phần lô PP2500048287
Giá từng phần lô 313,056,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 298.148.571
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 78.264.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Năng lực sản xuất hàng hoá của sản phẩm được tính theo công thức: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/600)
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,695,840
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện hoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu với trường hợp cấp cứu
K066
Mã phần lô PP2500048288
Giá từng phần lô 1,441,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.373.142.857
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 360.450.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Năng lực sản xuất hàng hoá của sản phẩm được tính theo công thức: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/600)
Bảo đảm dự thầu (VND) 21,627,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện hoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu với trường hợp cấp cứu
K067
Mã phần lô PP2500048289
Giá từng phần lô 180,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 171.428.571
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 45.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Năng lực sản xuất hàng hoá của sản phẩm được tính theo công thức: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/600)
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,700,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện hoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu với trường hợp cấp cứu
K068
Mã phần lô PP2500048290
Giá từng phần lô 660,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 628.571.429
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 165.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Năng lực sản xuất hàng hoá của sản phẩm được tính theo công thức: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/600)
Bảo đảm dự thầu (VND) 9,900,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện hoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu với trường hợp cấp cứu
K069
Mã phần lô PP2500048291
Giá từng phần lô 600,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 571.428.571
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 150.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Năng lực sản xuất hàng hoá của sản phẩm được tính theo công thức: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/600)
Bảo đảm dự thầu (VND) 9,000,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện hoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu với trường hợp cấp cứu
K070
Mã phần lô PP2500048292
Giá từng phần lô 1,347,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.283.333.333
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 336.875.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Năng lực sản xuất hàng hoá của sản phẩm được tính theo công thức: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/600)
Bảo đảm dự thầu (VND) 20,212,500
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện hoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu với trường hợp cấp cứu
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->