Gói thầu: Gói thầu số 04: Găng tay, bông băng gòn gạc, khẩu trang, giấy in, vật tư dùng trong nha khoa và các vật tư khác (gồm có 85 mặt hàng chia thành 28 phần)

Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2600359956-00
Thời điểm đóng mở thầu 10/08/2026 10:00:00
Chưa đóng thầu
Còn 8 ngày, 22 giờ 47 phút
Bên mời thầu
Chủ đầu tư BỆNH VIỆN ĐA KHOA KHU VỰC CÙ LAO MINH
Quy trình áp dụng Luật Đấu thầu/ Áp dụng Luật Đấu thầu
Tên gói thầu Gói thầu số 04: Găng tay, bông băng gòn gạc, khẩu trang, giấy in, vật tư dùng trong nha khoa và các vật tư khác (gồm có 85 mặt hàng chia thành 28 phần)
Số hiệu KHLCNT PL2600188059
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Nguồn thu viện phí (Nguồn thu từ dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh, nguồn thu do cơ quan Bảo hiểm xã hội thanh toán) và các nguồn thu hợp pháp khác.
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 24 tháng
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Xã Mỏ Cày, Tỉnh Vĩnh Long
Giá gói thầu 5,284,593,870 VNĐ
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Bạn cần đăng nhập để xem thông tin

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa
1 PP2600264399 - Phần 01: Găng tay các loại (04 mặt hàng) 1,403,325,000 1.002.375.000 350.831.250
2 PP2600264400 - Phần 02: Khẩu trang các 335,008,900 239.292.072 83.752.225
3 PP2600264401 - Phần 03: Bông băng gòn gạc các loại (25 mặt hàng) 1,520,299,970 1.085.928.550 380.074.993
4 PP2600264402 - Phần 04: Đai kim loại, khuôn kim loại dùng trong nha khoa (02 mặt 15,420,000 11.014.286 3.855.000
5 PP2600264403 - Phần 05: Dầu xịt tay khoan (01 mặt hàng) 27,500,000 19.642.858 6.875.000
6 PP2600264404 - Phần 06: Khăn giấy lau sát trùng tay khoan (01 mặt hàng) 28,800,000 20.571.429 7.200.000
7 PP2600264405 - Phần 07: Eugenol (01 mặt hàng) 3,120,000 2.228.572 780.000
8 PP2600264406 - Phần 08: Fuji IX (01 mặt hàng) 90,000,000 64.285.715 22.500.000
9 PP2600264407 - Phần 09: Kim tê nha ngắn (01 mặt hàng) 74,144,000 52.960.000 18.536.000
10 PP2600264408 - Phần 10: Lentulo (01 mặt hàng) 3,600,000 2.571.429 900.000
11 PP2600264409 - Phần 11: Ozine oxide 110g (01 mặt hàng) 3,900,000 2.785.715 975.000
12 PP2600264410 - Phần 12: Cone chính, cone phụ, cone giấy (03 169,000,000 120.714.286 42.250.000
13 PP2600264411 - Phần 13: Giấy cắn nha khoa 6,000,000 4.285.715 1.500.000
14 PP2600264412 - Phần 14: Mũi khoan dùng cho nha khoa các loại (02 mặt hàng) 35,600,000 25.428.572 8.900.000
15 PP2600264413 - Phần 15: Kim gai, trâm gai, trâm dũa các loại (05 mặt hàng) 111,000,000 79.285.715 27.750.000
16 PP2600264414 - Phần 16: Calcium 3,120,000 2.228.572 780.000
17 PP2600264415 - Phần 17: Bút cạo vôi nha khoa (01 mặt hàng) 37,000,000 26.428.572 9.250.000
18 PP2600264416 - Phần 18: Chất bôi trơn trong điều trị tủy EDTA (01 mặt hàng) 7,560,000 5.400.000 1.890.000
19 PP2600264417 - Phần 19: Vật tư cầm máu (03 mặt hàng) 81,190,000 57.992.858 20.297.500
20 PP2600264418 - Phần 20: Băng 774,309,000 553.077.858 193.577.250
21 PP2600264419 - Phần 21: Bột bó các loại (03 mặt hàng) 247,750,000 176.964.286 61.937.500
22 PP2600264420 - Phần 22: Tăm bông các 36,935,000 26.382.143 9.233.750
23 PP2600264421 - Phần 23: Túi ép tiệt trùng (03 mặt hàng) 47,650,000 34.035.715 11.912.500
24 PP2600264422 - Phần 24: Băng keo chỉ thị hấp ướt (01 mặt hàng) 7,800,000 5.571.429 1.950.000
25 PP2600264423 - Phần 25: Bình làm ẩm oxy (01 mặt hàng) 55,770,000 39.835.715 13.942.500
26 PP2600264424 - Phần 26: Giấy y tế (01 mặt hàng) 19,875,000 14.196.429 4.968.750
27 PP2600264425 - Phần 27: Giấy in các loại (07 mặt 87,417,000 62.440.715 21.854.250
28 PP2600264426 - Phần 28: Ống hút điều kinh các loại (02 mặt hàng) 51,500,000 36.785.715 12.875.000
Phần 01: Găng tay các loại (04 mặt hàng)
Mã phần lô PP2600264399
Giá từng phần lô 1,403,325,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.002.375.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 350.831.250
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Phần 02: Khẩu trang các
Mã phần lô PP2600264400
Giá từng phần lô 335,008,900
Yêu cầu doanh thu bình quân 239.292.072
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 83.752.225
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Phần 03: Bông băng gòn gạc các loại (25 mặt hàng)
Mã phần lô PP2600264401
Giá từng phần lô 1,520,299,970
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.085.928.550
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 380.074.993
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Phần 04: Đai kim loại, khuôn kim loại dùng trong nha khoa (02 mặt
Mã phần lô PP2600264402
Giá từng phần lô 15,420,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.014.286
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.855.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Phần 05: Dầu xịt tay khoan (01 mặt hàng)
Mã phần lô PP2600264403
Giá từng phần lô 27,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 19.642.858
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.875.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Phần 06: Khăn giấy lau sát trùng tay khoan (01 mặt hàng)
Mã phần lô PP2600264404
Giá từng phần lô 28,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 20.571.429
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Phần 07: Eugenol (01 mặt hàng)
Mã phần lô PP2600264405
Giá từng phần lô 3,120,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.228.572
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 780.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Phần 08: Fuji IX (01 mặt hàng)
Mã phần lô PP2600264406
Giá từng phần lô 90,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 64.285.715
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 22.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Phần 09: Kim tê nha ngắn (01 mặt hàng)
Mã phần lô PP2600264407
Giá từng phần lô 74,144,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 52.960.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 18.536.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Phần 10: Lentulo (01 mặt hàng)
Mã phần lô PP2600264408
Giá từng phần lô 3,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.571.429
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 900.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Phần 11: Ozine oxide 110g (01 mặt hàng)
Mã phần lô PP2600264409
Giá từng phần lô 3,900,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.785.715
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 975.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Phần 12: Cone chính, cone phụ, cone giấy (03
Mã phần lô PP2600264410
Giá từng phần lô 169,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 120.714.286
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 42.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Phần 13: Giấy cắn nha khoa
Mã phần lô PP2600264411
Giá từng phần lô 6,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.285.715
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Phần 14: Mũi khoan dùng cho nha khoa các loại (02 mặt hàng)
Mã phần lô PP2600264412
Giá từng phần lô 35,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 25.428.572
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.900.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Phần 15: Kim gai, trâm gai, trâm dũa các loại (05 mặt hàng)
Mã phần lô PP2600264413
Giá từng phần lô 111,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 79.285.715
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 27.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Phần 16: Calcium
Mã phần lô PP2600264414
Giá từng phần lô 3,120,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.228.572
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 780.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Phần 17: Bút cạo vôi nha khoa (01 mặt hàng)
Mã phần lô PP2600264415
Giá từng phần lô 37,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 26.428.572
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Phần 18: Chất bôi trơn trong điều trị tủy EDTA (01 mặt hàng)
Mã phần lô PP2600264416
Giá từng phần lô 7,560,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.400.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.890.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Phần 19: Vật tư cầm máu (03 mặt hàng)
Mã phần lô PP2600264417
Giá từng phần lô 81,190,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 57.992.858
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 20.297.500
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Phần 20: Băng
Mã phần lô PP2600264418
Giá từng phần lô 774,309,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 553.077.858
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 193.577.250
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Phần 21: Bột bó các loại (03 mặt hàng)
Mã phần lô PP2600264419
Giá từng phần lô 247,750,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 176.964.286
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 61.937.500
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Phần 22: Tăm bông các
Mã phần lô PP2600264420
Giá từng phần lô 36,935,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 26.382.143
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.233.750
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Phần 23: Túi ép tiệt trùng (03 mặt hàng)
Mã phần lô PP2600264421
Giá từng phần lô 47,650,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 34.035.715
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.912.500
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Phần 24: Băng keo chỉ thị hấp ướt (01 mặt hàng)
Mã phần lô PP2600264422
Giá từng phần lô 7,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.571.429
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.950.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Phần 25: Bình làm ẩm oxy (01 mặt hàng)
Mã phần lô PP2600264423
Giá từng phần lô 55,770,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 39.835.715
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 13.942.500
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Phần 26: Giấy y tế (01 mặt hàng)
Mã phần lô PP2600264424
Giá từng phần lô 19,875,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 14.196.429
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.968.750
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Phần 27: Giấy in các loại (07 mặt
Mã phần lô PP2600264425
Giá từng phần lô 87,417,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 62.440.715
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 21.854.250
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Phần 28: Ống hút điều kinh các loại (02 mặt hàng)
Mã phần lô PP2600264426
Giá từng phần lô 51,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 36.785.715
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12.875.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->