Gói thầu: Gói thầu số 04: Găng tay, bông băng gòn gạc, khẩu trang, giấy in, vật tư nha khoa và các vật tư khác (gồm có 91 mặt hàng chia thành 29 phần)

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2500251252-00
Thời điểm đóng mở thầu 20/06/2025 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY CỔ PHẦN THƯƠNG MẠI TƯ VẤN THIẾT KẾ & THI CÔNG XÂY DỰNG THỊ XÃ
Chủ đầu tư BỆNH VIỆN ĐA KHOA KHU VỰC CÙ LAO MINH
Quy trình áp dụng Luật đấu thầu
Tên gói thầu Gói thầu số 04: Găng tay, bông băng gòn gạc, khẩu trang, giấy in, vật tư nha khoa và các vật tư khác (gồm có 91 mặt hàng chia thành 29 phần)
Số hiệu KHLCNT PL2500134023
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 365 ngày
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Huyện Mỏ Cày Nam, Tỉnh Bến Tre
Giá gói thầu 2,847,074,430 VNĐ
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(2)đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (5)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (6) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (8) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(9) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (10)- Có quy mô (giá trị) tối thiểu quy định tại bảng X(11)Trường hợp gói thầu có nhiều loại hàng hóa khác nhau thì việc đưa ra yêu cầu về hợp đồng tương tự được thực hiện theo Bảng Y.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(12)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (6)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương.(Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)(7)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (8) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu theo quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa(10)
Yêu cầu Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu theo một trong hai cách sau đây:- Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất tối thiểu theo quy định tại Bảng X.Hoặc:- Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu tối thiểu theo quy định tại Bảng X.Trường hợp gói thầu có nhiều loại hàng hóa khác nhau thì việc đưa ra yêu cầu về năng lực sản xuất được thực hiện theo Bảng Y.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác (11)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa Bảo đảm dự thầu (VND)
1 PP2500261581 - Găng tay các loại (05 mặt hàng) 780,322,000 1.083.780.556 390.161.000 Bảng cam kết 11,704,830
2 PP2500261582 - Túi camera và bao dây đốt (02 mặt hàng) 35,150,000 48.819.444 17.575.000 Bảng cam kết 527,250
3 PP2500261583 - Khẩu trang các 240,847,950 334.511.042 120.423.975 Bảng cam kết 3,612,719
4 PP2500261584 - Bông băng gòn gạc các loại (26 mặt hàng) 889,130,500 1.234.903.472 444.565.250 Bảng cam kết 13,336,957
5 PP2500261585 - Đai kim loại (01 mặt hàng) 147,000 204.167 73.500 Bảng cam kết 2,205
6 PP2500261586 - Giữ khuôn kim loại (01 mặt hàng) 4,000,000 5.555.556 2.000.000 Bảng cam kết 60,000
7 PP2500261587 - Dầu xịt tay 22,500,000 31.250.000 11.250.000 Bảng cam kết 337,500
8 PP2500261588 - Khăn giấy lau sát trùng tay khoan (01 mặt hàng) 36,000,000 50.000.000 18.000.000 Bảng cam kết 540,000
9 PP2500261589 - Eugenol (01 mặt hàng) 1,200,000 1.666.667 600.000 Bảng cam kết 18,000
10 PP2500261590 - Fuji IX (01 mặt hàng) 41,250,000 57.291.667 20.625.000 Bảng cam kết 618,750
11 PP2500261591 - Kim tê nha ngắn (01 mặt hàng) 20,760,000 28.833.333 10.380.000 Bảng cam kết 311,400
12 PP2500261592 - Lentulo (01 mặt hàng) 1,320,000 1.833.333 660.000 Bảng cam kết 19,800
13 PP2500261593 - Ozine oxide 110g (01 mặt hàng) 1,500,000 2.083.333 750.000 Bảng cam kết 22,500
14 PP2500261594 - Cone chính, cone phụ, cone giấy (03 mặt 57,744,000 80.200.000 28.872.000 Bảng cam kết 866,160
15 PP2500261595 - Ống hút nước bọt (01 mặt hàng) 10,800,000 15.000.000 5.400.000 Bảng cam kết 162,000
16 PP2500261596 - Giấy cắn nha khoa (01 mặt hàng) 15,500,000 21.527.778 7.750.000 Bảng cam kết 232,500
17 PP2500261597 - Mũi khoan 16,800,000 23.333.333 8.400.000 Bảng cam kết 252,000
18 PP2500261598 - Kim gai, trâm gai, trâm dũa các loại (05 mặt hàng) 45,000,000 62.500.000 22.500.000 Bảng cam kết 675,000
19 PP2500261599 - Calcium hydroxide (01 mặt hàng) 1,200,000 1.666.667 600.000 Bảng cam kết 18,000
20 PP2500261600 - Bút cạo vôi nha khoa (01 mặt hàng) 12,100,000 16.805.556 6.050.000 Bảng cam kết 181,500
21 PP2500261601 - Vật tư cầm máu (03 mặt hàng) 61,921,380 86.001.917 30.960.690 Bảng cam kết 928,820
22 PP2500261602 - Băng dán các loại (07 mặt hàng) 285,186,300 396.092.083 142.593.150 Bảng cam kết 4,277,794
23 PP2500261603 - Bột bó các loại (03 mặt hàng) 91,000,000 126.388.889 45.500.000 Bảng cam kết 1,365,000
24 PP2500261604 - Tăm bông các loại (03 mặt hàng) 25,050,000 34.791.667 12.525.000 Bảng cam kết 375,750
25 PP2500261605 - Túi ép tiệt trùng (03 mặt hàng) 18,675,000 25.937.500 9.337.500 Bảng cam kết 280,125
26 PP2500261606 - Bình làm ẩm oxy (01 mặt hàng) 27,300,000 37.916.667 13.650.000 Bảng cam kết 409,500
27 PP2500261607 - Giấy y tế (01 mặt hàng) 9,200,000 12.777.778 4.600.000 Bảng cam kết 138,000
28 PP2500261608 - Giấy in các loại (09 mặt hàng) 80,720,300 112.111.528 40.360.150 Bảng cam kết 1,210,800
29 PP2500261609 - Ống hút điều kinh các loại (02 mặt hàng) 14,750,000 20.486.111 7.375.000 Bảng cam kết 221,250
Găng tay các loại (05 mặt hàng)
Mã phần lô PP2500261581
Giá từng phần lô 780,322,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.083.780.556
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 390.161.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Bảng cam kết
Bảo đảm dự thầu (VND) 11,704,830
Thời gian thực hiện HĐ 365
Túi camera và bao dây đốt (02 mặt hàng)
Mã phần lô PP2500261582
Giá từng phần lô 35,150,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 48.819.444
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 17.575.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Bảng cam kết
Bảo đảm dự thầu (VND) 527,250
Thời gian thực hiện HĐ 365
Khẩu trang các
Mã phần lô PP2500261583
Giá từng phần lô 240,847,950
Yêu cầu doanh thu bình quân 334.511.042
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 120.423.975
Năng lực sản xuất hàng hóa Bảng cam kết
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,612,719
Thời gian thực hiện HĐ 365
Bông băng gòn gạc các loại (26 mặt hàng)
Mã phần lô PP2500261584
Giá từng phần lô 889,130,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.234.903.472
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 444.565.250
Năng lực sản xuất hàng hóa Bảng cam kết
Bảo đảm dự thầu (VND) 13,336,957
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Đai kim loại (01 mặt hàng)
Mã phần lô PP2500261585
Giá từng phần lô 147,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 204.167
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 73.500
Năng lực sản xuất hàng hóa Bảng cam kết
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,205
Thời gian thực hiện HĐ 365
Giữ khuôn kim loại (01 mặt hàng)
Mã phần lô PP2500261586
Giá từng phần lô 4,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.555.556
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Bảng cam kết
Bảo đảm dự thầu (VND) 60,000
Thời gian thực hiện HĐ 365
Dầu xịt tay
Mã phần lô PP2500261587
Giá từng phần lô 22,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 31.250.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Bảng cam kết
Bảo đảm dự thầu (VND) 337,500
Thời gian thực hiện HĐ 365
Khăn giấy lau sát trùng tay khoan (01 mặt hàng)
Mã phần lô PP2500261588
Giá từng phần lô 36,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 50.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 18.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Bảng cam kết
Bảo đảm dự thầu (VND) 540,000
Thời gian thực hiện HĐ 365
Eugenol (01 mặt hàng)
Mã phần lô PP2500261589
Giá từng phần lô 1,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.666.667
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Bảng cam kết
Bảo đảm dự thầu (VND) 18,000
Thời gian thực hiện HĐ 365
Fuji IX (01 mặt hàng)
Mã phần lô PP2500261590
Giá từng phần lô 41,250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 57.291.667
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 20.625.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Bảng cam kết
Bảo đảm dự thầu (VND) 618,750
Thời gian thực hiện HĐ 365
Kim tê nha ngắn (01 mặt hàng)
Mã phần lô PP2500261591
Giá từng phần lô 20,760,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 28.833.333
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.380.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Bảng cam kết
Bảo đảm dự thầu (VND) 311,400
Thời gian thực hiện HĐ 365
Lentulo (01 mặt hàng)
Mã phần lô PP2500261592
Giá từng phần lô 1,320,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.833.333
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 660.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Bảng cam kết
Bảo đảm dự thầu (VND) 19,800
Thời gian thực hiện HĐ 365
Ozine oxide 110g (01 mặt hàng)
Mã phần lô PP2500261593
Giá từng phần lô 1,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.083.333
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Bảng cam kết
Bảo đảm dự thầu (VND) 22,500
Thời gian thực hiện HĐ 365
Cone chính, cone phụ, cone giấy (03 mặt
Mã phần lô PP2500261594
Giá từng phần lô 57,744,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 80.200.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 28.872.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Bảng cam kết
Bảo đảm dự thầu (VND) 866,160
Thời gian thực hiện HĐ 365
Ống hút nước bọt (01 mặt hàng)
Mã phần lô PP2500261595
Giá từng phần lô 10,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 15.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Bảng cam kết
Bảo đảm dự thầu (VND) 162,000
Thời gian thực hiện HĐ 365
Giấy cắn nha khoa (01 mặt hàng)
Mã phần lô PP2500261596
Giá từng phần lô 15,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 21.527.778
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Bảng cam kết
Bảo đảm dự thầu (VND) 232,500
Thời gian thực hiện HĐ 365
Mũi khoan
Mã phần lô PP2500261597
Giá từng phần lô 16,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 23.333.333
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Bảng cam kết
Bảo đảm dự thầu (VND) 252,000
Thời gian thực hiện HĐ 365
Kim gai, trâm gai, trâm dũa các loại (05 mặt hàng)
Mã phần lô PP2500261598
Giá từng phần lô 45,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 62.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 22.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Bảng cam kết
Bảo đảm dự thầu (VND) 675,000
Thời gian thực hiện HĐ 365
Calcium hydroxide (01 mặt hàng)
Mã phần lô PP2500261599
Giá từng phần lô 1,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.666.667
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Bảng cam kết
Bảo đảm dự thầu (VND) 18,000
Thời gian thực hiện HĐ 365
Bút cạo vôi nha khoa (01 mặt hàng)
Mã phần lô PP2500261600
Giá từng phần lô 12,100,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 16.805.556
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.050.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Bảng cam kết
Bảo đảm dự thầu (VND) 181,500
Thời gian thực hiện HĐ 365
Vật tư cầm máu (03 mặt hàng)
Mã phần lô PP2500261601
Giá từng phần lô 61,921,380
Yêu cầu doanh thu bình quân 86.001.917
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 30.960.690
Năng lực sản xuất hàng hóa Bảng cam kết
Bảo đảm dự thầu (VND) 928,820
Thời gian thực hiện HĐ 365
Băng dán các loại (07 mặt hàng)
Mã phần lô PP2500261602
Giá từng phần lô 285,186,300
Yêu cầu doanh thu bình quân 396.092.083
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 142.593.150
Năng lực sản xuất hàng hóa Bảng cam kết
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,277,794
Thời gian thực hiện HĐ 365
Bột bó các loại (03 mặt hàng)
Mã phần lô PP2500261603
Giá từng phần lô 91,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 126.388.889
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 45.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Bảng cam kết
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,365,000
Thời gian thực hiện HĐ 365
Tăm bông các loại (03 mặt hàng)
Mã phần lô PP2500261604
Giá từng phần lô 25,050,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 34.791.667
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12.525.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Bảng cam kết
Bảo đảm dự thầu (VND) 375,750
Thời gian thực hiện HĐ 365
Túi ép tiệt trùng (03 mặt hàng)
Mã phần lô PP2500261605
Giá từng phần lô 18,675,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 25.937.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.337.500
Năng lực sản xuất hàng hóa Bảng cam kết
Bảo đảm dự thầu (VND) 280,125
Thời gian thực hiện HĐ 365
Bình làm ẩm oxy (01 mặt hàng)
Mã phần lô PP2500261606
Giá từng phần lô 27,300,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 37.916.667
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 13.650.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Bảng cam kết
Bảo đảm dự thầu (VND) 409,500
Thời gian thực hiện HĐ 365
Giấy y tế (01 mặt hàng)
Mã phần lô PP2500261607
Giá từng phần lô 9,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 12.777.778
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Bảng cam kết
Bảo đảm dự thầu (VND) 138,000
Thời gian thực hiện HĐ 365
Giấy in các loại (09 mặt hàng)
Mã phần lô PP2500261608
Giá từng phần lô 80,720,300
Yêu cầu doanh thu bình quân 112.111.528
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 40.360.150
Năng lực sản xuất hàng hóa Bảng cam kết
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,210,800
Thời gian thực hiện HĐ 365
Ống hút điều kinh các loại (02 mặt hàng)
Mã phần lô PP2500261609
Giá từng phần lô 14,750,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 20.486.111
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.375.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Bảng cam kết
Bảo đảm dự thầu (VND) 221,250
Thời gian thực hiện HĐ 365
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->