Gói thầu: Gói thầu số 04: Gói thầu Hóa chất, sinh phẩm y tế, vật tư y tế phục vụ xét nghiệm

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2400000591-00
Thời điểm đóng mở thầu 23/01/2024 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Viện Y học phòng không không quân
Chủ đầu tư Viện Y học phòng không không quân
Quy trình áp dụng Luật đấu thầu
Tên gói thầu Gói thầu số 04: Gói thầu Hóa chất, sinh phẩm y tế, vật tư y tế phục vụ xét nghiệm
Số hiệu KHLCNT PL2300271148
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 tháng
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Giá gói thầu 12,488,320,470 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 249.766.410 VND
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế(4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (5)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm của 3 (6) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(8) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(9) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (10) (10)- Đã hoàn thành có quy mô (giá trị) tối thiểu: quy định tại bảng X(11)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(12)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế(4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (5)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm của 3 (6) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa
Yêu cầu Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu theo một trong hai cách sau đây:- Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất tối thiểu theo quy định tại Bảng X. - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu tối thiểu theo quy định tại Bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác (9)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa
1 PP2400000937 - I. HOÁ CHẤT DÙNG CHO MÁY XÉT NGHIỆM AU680 3,467,980,840 5.201.971.260 Theo yêu cầu HSMT 2.427.586.588 k=2
2 PP2400000938 - II. HOÁ CHẤT DÙNG CHO MÁY BX4000 961,326,150 1.441.989.225 Theo yêu cầu HSMT 672.928.305 k=2
3 PP2400000939 - III. HOÁ CHẤT DÙNG CHO MÁY CA600 335,283,150 502.924.725 Theo yêu cầu HSMT 234.698.205 k=2
4 PP2400000940 - IV. HOÁ CHẤT DÙNG CHO MÁY AIA360 1,875,552,580 2.813.328.870 Theo yêu cầu HSMT 1.312.886.806 k=2
5 PP2400000941 - V. HÓA CHẤT DÙNG CHO MÁY ILYTE 368,870,000 553.305.000 Theo yêu cầu HSMT 258.209.000 k=2
6 PP2400000942 - VI. HÓA CHẤT DÙNG CHO MÁY CBS-400 hoặc máy có chức năng cấu hình tương đương (Nhà thầu cam kết cho mượn máy trong suốt quá trình sử dụng máy) 70,350,000 105.525.000 Theo yêu cầu HSMT 49.245.000 k=2
7 PP2400000943 - VII. HÓA CHẤT DÙNG CHO MÁY KX21 405,000,000 607.500.000 Theo yêu cầu HSMT 283.500.000 k=2
8 PP2400000944 - VIII. HOÁ CHẤT DÙNG CHO MÁY SWEALAB ALPHA 288,500,000 432.750.000 Theo yêu cầu HSMT 201.950.000 k=2
9 PP2400000945 - IX: HÓA CHẤT DÙNG CHO MÁY HUYẾT HỌC SYSMEX XN 1000 533,254,450 799.881.675 Theo yêu cầu HSMT 373.278.115 k=2
10 PP2400000946 - X. HÓA CHẤT DÙNG CHO XÉT NGHIỆM KIỂM CHUẨN 233,400,000 350.100.000 Theo yêu cầu HSMT 163.380.000 k=2
11 PP2400000947 - XI.HÓA CHẤT SINH PHẨM XÉT NGHIỆM SINH HỌC PHÂN TỬ Máy TANBead Nucleic Acid Extractor Maelstrom 9600 195,666,500 293.499.750 Theo yêu cầu HSMT 136.966.550 k=2
12 PP2400000948 - XII. HÓA CHẤT DÙNG CHO MÁY KHÍ MÁU GEM3500 hoặc máy có chức năng cấu hình tương đương (Nhà thầu cam kết cho mượn máy trong suốt quá trình sử dụng) 95,150,000 142.725.000 Theo yêu cầu HSMT 66.605.000 k=2
13 PP2400000949 - Que test nhanh định tính HEV 9,000,000 13.500.000 Theo yêu cầu HSMT 6.300.000 k=2
14 PP2400000950 - Que test nhanh định tính ma túy 4 chân (MOP-AMP-MET-THC) 440,000,000 660.000.000 Theo yêu cầu HSMT 308.000.000 k=2
15 PP2400000951 - Que test nhanh định tính Dengue NS1 312,000,000 468.000.000 Theo yêu cầu HSMT 218.400.000 k=2
16 PP2400000952 - Que test nhanh định tính Influenza actige 540,000,000 810.000.000 Theo yêu cầu HSMT 378.000.000 k=2
17 PP2400000953 - Que thử nước tiểu 10 thông số dùng cho máy phân tích nước tiểu Clinitek Status 444,150,000 666.225.000 Theo yêu cầu HSMT 310.905.000 k=2
18 PP2400000954 - Bộ huyết thanh mẫu định nhóm máu ABO 18,000,000 27.000.000 Theo yêu cầu HSMT 12.600.000 k=2
19 PP2400000955 - Huyết thanh định tính nhóm máu hệ Rh (Anti D) 1,200,000 1.800.000 Theo yêu cầu HSMT 840.000 k=2
20 PP2400000956 - Que test nhanh định tính HAV 14,994,000 22.491.000 Theo yêu cầu HSMT 10.495.800 k=2
21 PP2400000957 - Khay thử xét nghiệm định tính kháng nguyên vi rút SARS-CoV-2 300,000,000 450.000.000 Theo yêu cầu HSMT 210.000.000 k=2
22 PP2400000958 - Cóng đựng dung dịch phản ứng 4,800,000 7.200.000 Theo yêu cầu HSMT 3.360.000 k=2
23 PP2400000959 - Đầu côn vàng 240,000 360.000 Theo yêu cầu HSMT 168.000 k=2
24 PP2400000960 - Đầu côn xanh 480,000 720.000 Theo yêu cầu HSMT 336.000 k=2
25 PP2400000961 - Ống Eppendorf 1.5ml 1,008,000 1.512.000 Theo yêu cầu HSMT 705.600 k=2
26 PP2400000962 - Ống nghiệm EDTA 162,000,000 243.000.000 Theo yêu cầu HSMT 113.400.000 k=2
27 PP2400000963 - Ống nghiệm Heparin 93,600,000 140.400.000 Theo yêu cầu HSMT 65.520.000 k=2
28 PP2400000964 - Ống nghiệm Natri Citrate 4,896,000 7.344.000 Theo yêu cầu HSMT 3.427.200 k=2
29 PP2400000965 - Ống nghiệm EDTA nắp cao su 13,200,000 19.800.000 Theo yêu cầu HSMT 9.240.000 k=2
30 PP2400000966 - Que test nhanh định tính HIV COMBO 147,420,000 221.130.000 Theo yêu cầu HSMT 103.194.000 k=2
31 PP2400000967 - Lam kính 380,000 570.000 Theo yêu cầu HSMT 266.000 k=2
32 PP2400000968 - Lá kính 22*22mm 5,000,000 7.500.000 Theo yêu cầu HSMT 3.500.000 k=2
33 PP2400000969 - Lá kính 22*40mm 8,600,000 12.900.000 Theo yêu cầu HSMT 6.020.000 k=2
34 PP2400000970 - Que test nhanh định tính HIV loại số 1 409,500,000 614.250.000 Theo yêu cầu HSMT 286.650.000 k=2
35 PP2400000971 - Que test nhanh định tính HIV loại số 2 36,000,000 54.000.000 Theo yêu cầu HSMT 25.200.000 k=2
36 PP2400000972 - Que test nhanh định tính HBsAg loại số 1 346,500,000 519.750.000 Theo yêu cầu HSMT 242.550.000 k=2
37 PP2400000973 - Que test nhanh định tính HBsAg loại số 2 34,860,000 52.290.000 Theo yêu cầu HSMT 24.402.000 k=2
38 PP2400000974 - Que test nhanh định tính HBeAg 9,000,000 13.500.000 Theo yêu cầu HSMT 6.300.000 k=2
39 PP2400000975 - Que test nhanh định tính HCV 285,600,000 428.400.000 Theo yêu cầu HSMT 199.920.000 k=2
40 PP2400000976 - Thạch Sabouraud 1,500,000 2.250.000 Theo yêu cầu HSMT 1.050.000 k=2
41 PP2400000977 - Thạch MacConkey 1,108,800 1.663.200 Theo yêu cầu HSMT 776.160 k=2
42 PP2400000978 - Blood Agar Base + 5% Sheep Blood 1,320,000 1.980.000 Theo yêu cầu HSMT 924.000 k=2
43 PP2400000979 - Thạch Nutrient 1,320,000 1.980.000 Theo yêu cầu HSMT 924.000 k=2
44 PP2400000980 - Thẻ nhóm máu ABO- Eldoncard 5,850,000 8.775.000 Theo yêu cầu HSMT 4.095.000 k=2
45 PP2400000981 - Bộ nhuộm Giemsa 3,200,000 4.800.000 Theo yêu cầu HSMT 2.240.000 k=2
46 PP2400000982 - Tăm bông lấy dịch âm đạo 1,260,000 1.890.000 Theo yêu cầu HSMT 882.000 k=2
I. HOÁ CHẤT DÙNG CHO MÁY XÉT NGHIỆM AU680
Mã phần lô PP2400000937
Giá từng phần lô 3,467,980,840
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.201.971.260
Mã hàng hóa (HS) Theo yêu cầu HSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.427.586.588
Năng lực sản xuất hàng hóa k=2
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
II. HOÁ CHẤT DÙNG CHO MÁY BX4000
Mã phần lô PP2400000938
Giá từng phần lô 961,326,150
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.441.989.225
Mã hàng hóa (HS) Theo yêu cầu HSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 672.928.305
Năng lực sản xuất hàng hóa k=2
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
III. HOÁ CHẤT DÙNG CHO MÁY CA600
Mã phần lô PP2400000939
Giá từng phần lô 335,283,150
Yêu cầu doanh thu bình quân 502.924.725
Mã hàng hóa (HS) Theo yêu cầu HSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 234.698.205
Năng lực sản xuất hàng hóa k=2
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
IV. HOÁ CHẤT DÙNG CHO MÁY AIA360
Mã phần lô PP2400000940
Giá từng phần lô 1,875,552,580
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.813.328.870
Mã hàng hóa (HS) Theo yêu cầu HSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.312.886.806
Năng lực sản xuất hàng hóa k=2
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
V. HÓA CHẤT DÙNG CHO MÁY ILYTE
Mã phần lô PP2400000941
Giá từng phần lô 368,870,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 553.305.000
Mã hàng hóa (HS) Theo yêu cầu HSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 258.209.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k=2
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
VI. HÓA CHẤT DÙNG CHO MÁY CBS-400 hoặc máy có chức năng cấu hình tương đương (Nhà thầu cam kết cho mượn máy trong suốt quá trình sử dụng máy)
Mã phần lô PP2400000942
Giá từng phần lô 70,350,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 105.525.000
Mã hàng hóa (HS) Theo yêu cầu HSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 49.245.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k=2
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
VII. HÓA CHẤT DÙNG CHO MÁY KX21
Mã phần lô PP2400000943
Giá từng phần lô 405,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 607.500.000
Mã hàng hóa (HS) Theo yêu cầu HSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 283.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k=2
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
VIII. HOÁ CHẤT DÙNG CHO MÁY SWEALAB ALPHA
Mã phần lô PP2400000944
Giá từng phần lô 288,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 432.750.000
Mã hàng hóa (HS) Theo yêu cầu HSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 201.950.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k=2
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
IX: HÓA CHẤT DÙNG CHO MÁY HUYẾT HỌC SYSMEX XN 1000
Mã phần lô PP2400000945
Giá từng phần lô 533,254,450
Yêu cầu doanh thu bình quân 799.881.675
Mã hàng hóa (HS) Theo yêu cầu HSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 373.278.115
Năng lực sản xuất hàng hóa k=2
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
X. HÓA CHẤT DÙNG CHO XÉT NGHIỆM KIỂM CHUẨN
Mã phần lô PP2400000946
Giá từng phần lô 233,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 350.100.000
Mã hàng hóa (HS) Theo yêu cầu HSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 163.380.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k=2
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
XI.HÓA CHẤT SINH PHẨM XÉT NGHIỆM SINH HỌC PHÂN TỬ Máy TANBead Nucleic Acid Extractor Maelstrom 9600
Mã phần lô PP2400000947
Giá từng phần lô 195,666,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 293.499.750
Mã hàng hóa (HS) Theo yêu cầu HSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 136.966.550
Năng lực sản xuất hàng hóa k=2
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
XII. HÓA CHẤT DÙNG CHO MÁY KHÍ MÁU GEM3500 hoặc máy có chức năng cấu hình tương đương (Nhà thầu cam kết cho mượn máy trong suốt quá trình sử dụng)
Mã phần lô PP2400000948
Giá từng phần lô 95,150,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 142.725.000
Mã hàng hóa (HS) Theo yêu cầu HSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 66.605.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k=2
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Que test nhanh định tính HEV
Mã phần lô PP2400000949
Giá từng phần lô 9,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 13.500.000
Mã hàng hóa (HS) Theo yêu cầu HSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.300.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k=2
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Que test nhanh định tính ma túy 4 chân (MOP-AMP-MET-THC)
Mã phần lô PP2400000950
Giá từng phần lô 440,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 660.000.000
Mã hàng hóa (HS) Theo yêu cầu HSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 308.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k=2
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Que test nhanh định tính Dengue NS1
Mã phần lô PP2400000951
Giá từng phần lô 312,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 468.000.000
Mã hàng hóa (HS) Theo yêu cầu HSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 218.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k=2
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Que test nhanh định tính Influenza actige
Mã phần lô PP2400000952
Giá từng phần lô 540,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 810.000.000
Mã hàng hóa (HS) Theo yêu cầu HSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 378.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k=2
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Que thử nước tiểu 10 thông số dùng cho máy phân tích nước tiểu Clinitek Status
Mã phần lô PP2400000953
Giá từng phần lô 444,150,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 666.225.000
Mã hàng hóa (HS) Theo yêu cầu HSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 310.905.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k=2
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bộ huyết thanh mẫu định nhóm máu ABO
Mã phần lô PP2400000954
Giá từng phần lô 18,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 27.000.000
Mã hàng hóa (HS) Theo yêu cầu HSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k=2
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Huyết thanh định tính nhóm máu hệ Rh (Anti D)
Mã phần lô PP2400000955
Giá từng phần lô 1,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.800.000
Mã hàng hóa (HS) Theo yêu cầu HSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 840.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k=2
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Que test nhanh định tính HAV
Mã phần lô PP2400000956
Giá từng phần lô 14,994,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 22.491.000
Mã hàng hóa (HS) Theo yêu cầu HSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.495.800
Năng lực sản xuất hàng hóa k=2
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Khay thử xét nghiệm định tính kháng nguyên vi rút SARS-CoV-2
Mã phần lô PP2400000957
Giá từng phần lô 300,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 450.000.000
Mã hàng hóa (HS) Theo yêu cầu HSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 210.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k=2
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Cóng đựng dung dịch phản ứng
Mã phần lô PP2400000958
Giá từng phần lô 4,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.200.000
Mã hàng hóa (HS) Theo yêu cầu HSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.360.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k=2
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Đầu côn vàng
Mã phần lô PP2400000959
Giá từng phần lô 240,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 360.000
Mã hàng hóa (HS) Theo yêu cầu HSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 168.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k=2
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Đầu côn xanh
Mã phần lô PP2400000960
Giá từng phần lô 480,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 720.000
Mã hàng hóa (HS) Theo yêu cầu HSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 336.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k=2
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Ống Eppendorf 1.5ml
Mã phần lô PP2400000961
Giá từng phần lô 1,008,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.512.000
Mã hàng hóa (HS) Theo yêu cầu HSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 705.600
Năng lực sản xuất hàng hóa k=2
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Ống nghiệm EDTA
Mã phần lô PP2400000962
Giá từng phần lô 162,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 243.000.000
Mã hàng hóa (HS) Theo yêu cầu HSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 113.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k=2
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Ống nghiệm Heparin
Mã phần lô PP2400000963
Giá từng phần lô 93,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 140.400.000
Mã hàng hóa (HS) Theo yêu cầu HSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 65.520.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k=2
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Ống nghiệm Natri Citrate
Mã phần lô PP2400000964
Giá từng phần lô 4,896,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.344.000
Mã hàng hóa (HS) Theo yêu cầu HSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.427.200
Năng lực sản xuất hàng hóa k=2
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Ống nghiệm EDTA nắp cao su
Mã phần lô PP2400000965
Giá từng phần lô 13,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 19.800.000
Mã hàng hóa (HS) Theo yêu cầu HSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.240.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k=2
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Que test nhanh định tính HIV COMBO
Mã phần lô PP2400000966
Giá từng phần lô 147,420,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 221.130.000
Mã hàng hóa (HS) Theo yêu cầu HSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 103.194.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k=2
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Lam kính
Mã phần lô PP2400000967
Giá từng phần lô 380,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 570.000
Mã hàng hóa (HS) Theo yêu cầu HSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 266.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k=2
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Lá kính 22*22mm
Mã phần lô PP2400000968
Giá từng phần lô 5,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.500.000
Mã hàng hóa (HS) Theo yêu cầu HSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k=2
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Lá kính 22*40mm
Mã phần lô PP2400000969
Giá từng phần lô 8,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 12.900.000
Mã hàng hóa (HS) Theo yêu cầu HSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.020.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k=2
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Que test nhanh định tính HIV loại số 1
Mã phần lô PP2400000970
Giá từng phần lô 409,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 614.250.000
Mã hàng hóa (HS) Theo yêu cầu HSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 286.650.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k=2
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Que test nhanh định tính HIV loại số 2
Mã phần lô PP2400000971
Giá từng phần lô 36,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 54.000.000
Mã hàng hóa (HS) Theo yêu cầu HSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 25.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k=2
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Que test nhanh định tính HBsAg loại số 1
Mã phần lô PP2400000972
Giá từng phần lô 346,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 519.750.000
Mã hàng hóa (HS) Theo yêu cầu HSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 242.550.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k=2
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Que test nhanh định tính HBsAg loại số 2
Mã phần lô PP2400000973
Giá từng phần lô 34,860,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 52.290.000
Mã hàng hóa (HS) Theo yêu cầu HSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 24.402.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k=2
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Que test nhanh định tính HBeAg
Mã phần lô PP2400000974
Giá từng phần lô 9,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 13.500.000
Mã hàng hóa (HS) Theo yêu cầu HSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.300.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k=2
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Que test nhanh định tính HCV
Mã phần lô PP2400000975
Giá từng phần lô 285,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 428.400.000
Mã hàng hóa (HS) Theo yêu cầu HSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 199.920.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k=2
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Thạch Sabouraud
Mã phần lô PP2400000976
Giá từng phần lô 1,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.250.000
Mã hàng hóa (HS) Theo yêu cầu HSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.050.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k=2
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Thạch MacConkey
Mã phần lô PP2400000977
Giá từng phần lô 1,108,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.663.200
Mã hàng hóa (HS) Theo yêu cầu HSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 776.160
Năng lực sản xuất hàng hóa k=2
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Blood Agar Base + 5% Sheep Blood
Mã phần lô PP2400000978
Giá từng phần lô 1,320,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.980.000
Mã hàng hóa (HS) Theo yêu cầu HSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 924.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k=2
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Thạch Nutrient
Mã phần lô PP2400000979
Giá từng phần lô 1,320,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.980.000
Mã hàng hóa (HS) Theo yêu cầu HSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 924.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k=2
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Thẻ nhóm máu ABO- Eldoncard
Mã phần lô PP2400000980
Giá từng phần lô 5,850,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.775.000
Mã hàng hóa (HS) Theo yêu cầu HSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.095.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k=2
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bộ nhuộm Giemsa
Mã phần lô PP2400000981
Giá từng phần lô 3,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.800.000
Mã hàng hóa (HS) Theo yêu cầu HSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.240.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k=2
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Tăm bông lấy dịch âm đạo
Mã phần lô PP2400000982
Giá từng phần lô 1,260,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.890.000
Mã hàng hóa (HS) Theo yêu cầu HSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 882.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k=2
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->