Gói thầu: Gói thầu số 04: Hóa chất xét nghiệm Hóa sinh

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2300272177-00
Thời điểm đóng mở thầu 06/11/2023 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bệnh viện Thanh Nhàn
Chủ đầu tư Bệnh viện Thanh Nhàn
Tên gói thầu Gói thầu số 04: Hóa chất xét nghiệm Hóa sinh
Số hiệu KHLCNT PL2300190834
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 365 ngày
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Giá gói thầu 17,445,060,904 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 244.230.844 VND
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm(2) 2020 đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm của 3 (5) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(7) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(8) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (9)(9)- Đã hoàn thành có quy mô (giá trị) tối thiểu: quy định tại bảng X(10)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm(2) 2020 đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế(4)
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm của 3 năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa
Yêu cầu Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa tương tự về tính chất với hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu về sản lượng như sau:Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu tối thiểu quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa
1 PP2300402755 - Phần 1: Nhóm hóa chất xét nghiệm chức năng tuyến giáp chạy trên hệ thống máy Cobas 8000, moudle miễn dịch: COBASE602 của bệnh viện, gồm 6 khoản 86,640,439 155.952.790 3822xxxx 60.648.307 2 x (Số lượng yêu cầu của từng mặt hàng trong lô/phần x 30/365)
2 PP2300402756 - Phần 2: Nhóm hóa chất xét nghiệm dấu ấn ung thư chạy trên hệ thống máy Cobas 8000, moudle miễn dịch: COBASE602 của bệnh viện, gồm 18 khoản 486,200,703 875.161.265 3822xxxx 340.340.492 2 x (Số lượng yêu cầu của từng mặt hàng trong lô/phần x 30/365)
3 PP2300402757 - Phần 3: Nhóm hóa chất xét nghiệm chức năng tim mạch chạy trên hệ thống máy Cobas 8000, moudle miễn dịch: COBASE602 của bệnh viện, gồm 3 khoản 30,204,000 54.367.200 3822xxxx 21.142.800 2 x (Số lượng yêu cầu của từng mặt hàng trong lô/phần x 30/365)
4 PP2300402758 - Phần 4: Nhóm hóa chất xét nghiệm chức năng hormon-nội tiết tố chạy trên hệ thống máy Cobas 8000, moudle miễn dịch: COBASE602 của bệnh viện, gồm 24 khoản 652,770,407 1.174.986.733 3822xxxx 456.939.284 2 x (Số lượng yêu cầu của từng mặt hàng trong lô/phần x 30/365)
5 PP2300402759 - Phần 5: Nhóm hóa chất xét nghiệm sinh hóa chạy trên hệ thống máy Cobas 8000, Moudle hóa sinh: COBASC702 của bệnh viện, gồm 19 khoản 417,829,310 752.092.758 3822xxxx 292.480.517 2 x (Số lượng yêu cầu của từng mặt hàng trong lô/phần x 30/365)
6 PP2300402760 - Phần 6: Nhóm điện cực điện giải đồ chạy trên hệ thống máy Cobas 8000, moudle ISE của bệnh viện, gồm 5 khoản 208,737,020 375.726.636 Cùng chủng loại, tính chất hàng hóa mời thầu 146.115.914 2 x (Số lượng yêu cầu của từng mặt hàng trong lô/phần x 30/365)
7 PP2300402761 - Phần 7: Nhóm hóa chất rửa kim chạy trên hệ thống máy Cobas 8000, moudle hóa sinh COBAS C502 của bệnh viện, gồm 2 khoản 3,822,924 6.881.263 3402xxxx 2.676.046 2 x (Số lượng yêu cầu của từng mặt hàng trong lô/phần x 30/365)
8 PP2300402762 - Phần 8: Nhóm vật tư trên hệ thống máy Cobas 8000, moudle hóa sinh COBAS C502 của bệnh viện, gồm 3 khoản 161,911,932 291.441.478 Cùng chủng loại, tính chất với hàng hóa mời thầu 113.338.352 2 x (Số lượng yêu cầu của từng mặt hàng trong lô/phần x 30/365)
9 PP2300402763 - Phần 9: Nhóm hóa chất rửa chạy trên hệ thống máy Cobas 8000, moudle miễn dịch COBAS e602 của bệnh viện, gồm 2 khoản 1,377,295,622 2.479.132.120 3402xxxx 964.106.935 2 x (Số lượng yêu cầu của từng mặt hàng trong lô/phần x 30/365)
10 PP2300402764 - Phần 10: Nhóm hóa chất chạy trên Hệ thống xét nghiệm sinh học phân tử, phù hợp với thiết bị của bệnh viện, gồm 15 khoản 1,305,394,000 2.349.709.200 3822xxxx 913.775.800 2 x (Số lượng yêu cầu của từng mặt hàng trong lô/phần x 30/365)
11 PP2300402765 - Phần 11: Nhóm hóa chất chạy trên Máy xét nghiệm sinh hóa tự động, yêu cầu thiết bị tương thích (nguyên lý đo quang, công suất ≥1200 xét nghiệm/ giờ), gồm 77 khoản 6,390,588,148 11.503.058.666 3822xxxx 4.473.411.703 2 x (Số lượng yêu cầu của từng mặt hàng trong lô/phần x 30/365)
12 PP2300402766 - Phần 12: Nhóm hóa chất chạy trên Máy xét nghiệm miễn dịch tự động, yêu cầu thiết bị tương thích (Nguyên lý hóa phát quang, công suất ≥ 400 xét nghiệm/ giờ), gồm 36 khoản 1,510,286,610 2.718.515.898 3822xxxx 1.057.200.627 2 x (Số lượng yêu cầu của từng mặt hàng trong lô/phần x 30/365)
13 PP2300402767 - Phần 13: Nhóm hóa chất chạy trên Máy xét nghiệm miễn dịch tự động 2, yêu cầu thiết bị tương thích (Nguyên lý hóa phát quang, công suất ≥ 180 xét nghiệm/ giờ), gồm 10 khoản 270,646,236 487.163.225 Cùng chủng loại, tính chất với hàng hóa mời thầu 189.452.365 2 x (Số lượng yêu cầu của từng mặt hàng trong lô/phần x 30/365)
14 PP2300402768 - Phần 14: Nhóm hóa chất chạy trên Máy xét nghiệm nước tiểu tự động, yêu cầu thiết bị tương thích (Máy xét nghiệm nước tiểu tự động, Công suất: ≥240 test/ giờ. Nguyên lý: Đo quang phản xạ 4 bước sóng tương đương hoặc tốt hơn), gồm 3 khoản 206,367,000 371.460.600 3822xxxx 144.456.900 2 x (Số lượng yêu cầu của từng mặt hàng trong lô/phần x 30/365)
15 PP2300402769 - Phần 15: Nhóm hóa chất chạy trên Máy phân tích HbA1C tự động, yêu cầu thiết bị tương thích (công suất ≥ 50 mẫu /giờ (khoảng 66s/ 1 xét nghiệm). Nguyên lý: Sắc ký lỏng hiệu năng cao tương đương hoặc tốt hơn), gồm 2 khoản 160,347,600 288.625.680 3822xxxx 112.243.320 2 x (Số lượng yêu cầu của từng mặt hàng trong lô/phần x 30/365)
16 PP2300402770 - Phần 16: Nhóm hóa chất xét nghiệm sinh hóa chạy trên máy sinh hóa, yêu cầu thiết bị tương thích (Công suất ≥ 600 xét nghiệm/giờ), gồm 50 khoản 1,663,244,748 2.993.840.546 3822xxxx 1.164.271.323 2 x (Số lượng yêu cầu của từng mặt hàng trong lô/phần x 30/365)
17 PP2300402771 - Phần 17: Nhóm hóa chất xét nghiệm sinh học phân tử (định lượng HBV, HCV, HIV... ) yêu cầu thiết bị tương thích, gồm 15 khoản 1,672,998,773 3.011.397.791 3822xxxx 1.171.099.141 2 x (Số lượng yêu cầu của từng mặt hàng trong lô/phần x 30/365)
18 PP2300402772 - Phần 18: Nhóm hóa chất dùng cho máy khí máu khoa Hóa sinh, yêu cầu thiết bị tương thích, gồm 4 khoản 332,250,000 598.050.000 Cùng chủng loại, tính chất với hàng hóa mời thầu 232.575.000 2 x (Số lượng yêu cầu của từng mặt hàng trong lô/phần x 30/365)
19 PP2300402773 - Phần 19: Nhóm hóa chất dùng cho Máy xét nghiệm nước tiểu tự động 2, yêu cầu thiết bị tương thích đi kèm, gồm 1 khoản 142,443,000 256.397.400 3822xxxx 99.710.100 2 x (Số lượng yêu cầu của từng mặt hàng trong lô/phần x 30/365)
20 PP2300402774 - Phần 20: Nhóm vật tư dùng cho hệ vận chuyển hóa chất tự động, khoa Hóa sinh, yêu cầu thiết bị tương thích, gồm 2 khoản 47,266,524 85.079.743 Cùng chủng loại, tính chất với hàng hóa mời thầu 33.086.566 2 x (Số lượng yêu cầu của từng mặt hàng trong lô/phần x 30/365)
21 PP2300402775 - Phần 21: Nhóm hóa chất nội kiểm bên thứ ba dùng cho khoa Hóa sinh và Huyết học, gồm 5 khoản 64,981,428 116.966.570 3822xxxx 45.486.999 2 x (Số lượng yêu cầu của từng mặt hàng trong lô/phần x 30/365)
22 PP2300402776 - Phần 22: Nhóm hóa chất ELISA xét nghiệm Interferon gamma release assay (IGRA) trong chẩn đoán Lao, tương thích với máy ELISA của bệnh viện, gồm 1 khoản 207,900,000 374.220.000 3822xxxx 145.530.000 2 x (Số lượng yêu cầu của từng mặt hàng trong lô/phần x 30/365)
23 PP2300402777 - Phần 23: Đầu típ 1000ul không lọc, gồm 1 khoản 3,630,000 6.534.000 3926xxxx 2.541.000 2 x (Số lượng yêu cầu của từng mặt hàng trong lô/phần x 30/365)
24 PP2300402778 - Phần 24: Đầu típ 200ul có lọc, tiệt trùng, gồm 1 khoản 14,304,480 25.748.064 3926xxxx 10.013.136 2 x (Số lượng yêu cầu của từng mặt hàng trong lô/phần x 30/365)
25 PP2300402779 - Phần 25: Ống chân không xét nghiệm huyết học, chất chống đông K2EDTA, gồm 1 khoản 27,000,000 48.600.000 Cùng chủng loại, tính chất với hàng hóa mời thầu 18.900.000 2 x (Số lượng yêu cầu của từng mặt hàng trong lô/phần x 30/365)
Phần 1: Nhóm hóa chất xét nghiệm chức năng tuyến giáp chạy trên hệ thống máy Cobas 8000, moudle miễn dịch: COBASE602 của bệnh viện, gồm 6 khoản
Mã phần lô PP2300402755
Giá từng phần lô 86,640,439
Yêu cầu doanh thu bình quân 155.952.790
Mã hàng hóa (HS) 3822xxxx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 60.648.307
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượng yêu cầu của từng mặt hàng trong lô/phần x 30/365)
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng theo từng đợt theo đơn đặt hàng của bệnh viện. Thời gian thực hiện hợp đồng: 365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Phần 2: Nhóm hóa chất xét nghiệm dấu ấn ung thư chạy trên hệ thống máy Cobas 8000, moudle miễn dịch: COBASE602 của bệnh viện, gồm 18 khoản
Mã phần lô PP2300402756
Giá từng phần lô 486,200,703
Yêu cầu doanh thu bình quân 875.161.265
Mã hàng hóa (HS) 3822xxxx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 340.340.492
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượng yêu cầu của từng mặt hàng trong lô/phần x 30/365)
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng theo từng đợt theo đơn đặt hàng của bệnh viện. Thời gian thực hiện hợp đồng: 365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Phần 3: Nhóm hóa chất xét nghiệm chức năng tim mạch chạy trên hệ thống máy Cobas 8000, moudle miễn dịch: COBASE602 của bệnh viện, gồm 3 khoản
Mã phần lô PP2300402757
Giá từng phần lô 30,204,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 54.367.200
Mã hàng hóa (HS) 3822xxxx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 21.142.800
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượng yêu cầu của từng mặt hàng trong lô/phần x 30/365)
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng theo từng đợt theo đơn đặt hàng của bệnh viện. Thời gian thực hiện hợp đồng: 365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Phần 4: Nhóm hóa chất xét nghiệm chức năng hormon-nội tiết tố chạy trên hệ thống máy Cobas 8000, moudle miễn dịch: COBASE602 của bệnh viện, gồm 24 khoản
Mã phần lô PP2300402758
Giá từng phần lô 652,770,407
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.174.986.733
Mã hàng hóa (HS) 3822xxxx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 456.939.284
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượng yêu cầu của từng mặt hàng trong lô/phần x 30/365)
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng theo từng đợt theo đơn đặt hàng của bệnh viện. Thời gian thực hiện hợp đồng: 365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Phần 5: Nhóm hóa chất xét nghiệm sinh hóa chạy trên hệ thống máy Cobas 8000, Moudle hóa sinh: COBASC702 của bệnh viện, gồm 19 khoản
Mã phần lô PP2300402759
Giá từng phần lô 417,829,310
Yêu cầu doanh thu bình quân 752.092.758
Mã hàng hóa (HS) 3822xxxx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 292.480.517
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượng yêu cầu của từng mặt hàng trong lô/phần x 30/365)
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng theo từng đợt theo đơn đặt hàng của bệnh viện. Thời gian thực hiện hợp đồng: 365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Phần 6: Nhóm điện cực điện giải đồ chạy trên hệ thống máy Cobas 8000, moudle ISE của bệnh viện, gồm 5 khoản
Mã phần lô PP2300402760
Giá từng phần lô 208,737,020
Yêu cầu doanh thu bình quân 375.726.636
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, tính chất hàng hóa mời thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 146.115.914
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượng yêu cầu của từng mặt hàng trong lô/phần x 30/365)
Phần 7: Nhóm hóa chất rửa kim chạy trên hệ thống máy Cobas 8000, moudle hóa sinh COBAS C502 của bệnh viện, gồm 2 khoản
Mã phần lô PP2300402761
Giá từng phần lô 3,822,924
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.881.263
Mã hàng hóa (HS) 3402xxxx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.676.046
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượng yêu cầu của từng mặt hàng trong lô/phần x 30/365)
Phần 8: Nhóm vật tư trên hệ thống máy Cobas 8000, moudle hóa sinh COBAS C502 của bệnh viện, gồm 3 khoản
Mã phần lô PP2300402762
Giá từng phần lô 161,911,932
Yêu cầu doanh thu bình quân 291.441.478
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, tính chất với hàng hóa mời thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 113.338.352
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượng yêu cầu của từng mặt hàng trong lô/phần x 30/365)
Phần 9: Nhóm hóa chất rửa chạy trên hệ thống máy Cobas 8000, moudle miễn dịch COBAS e602 của bệnh viện, gồm 2 khoản
Mã phần lô PP2300402763
Giá từng phần lô 1,377,295,622
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.479.132.120
Mã hàng hóa (HS) 3402xxxx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 964.106.935
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượng yêu cầu của từng mặt hàng trong lô/phần x 30/365)
Phần 10: Nhóm hóa chất chạy trên Hệ thống xét nghiệm sinh học phân tử, phù hợp với thiết bị của bệnh viện, gồm 15 khoản
Mã phần lô PP2300402764
Giá từng phần lô 1,305,394,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.349.709.200
Mã hàng hóa (HS) 3822xxxx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 913.775.800
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượng yêu cầu của từng mặt hàng trong lô/phần x 30/365)
Phần 11: Nhóm hóa chất chạy trên Máy xét nghiệm sinh hóa tự động, yêu cầu thiết bị tương thích (nguyên lý đo quang, công suất ≥1200 xét nghiệm/ giờ), gồm 77 khoản
Mã phần lô PP2300402765
Giá từng phần lô 6,390,588,148
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.503.058.666
Mã hàng hóa (HS) 3822xxxx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.473.411.703
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượng yêu cầu của từng mặt hàng trong lô/phần x 30/365)
Phần 12: Nhóm hóa chất chạy trên Máy xét nghiệm miễn dịch tự động, yêu cầu thiết bị tương thích (Nguyên lý hóa phát quang, công suất ≥ 400 xét nghiệm/ giờ), gồm 36 khoản
Mã phần lô PP2300402766
Giá từng phần lô 1,510,286,610
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.718.515.898
Mã hàng hóa (HS) 3822xxxx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.057.200.627
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượng yêu cầu của từng mặt hàng trong lô/phần x 30/365)
Phần 13: Nhóm hóa chất chạy trên Máy xét nghiệm miễn dịch tự động 2, yêu cầu thiết bị tương thích (Nguyên lý hóa phát quang, công suất ≥ 180 xét nghiệm/ giờ), gồm 10 khoản
Mã phần lô PP2300402767
Giá từng phần lô 270,646,236
Yêu cầu doanh thu bình quân 487.163.225
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, tính chất với hàng hóa mời thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 189.452.365
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượng yêu cầu của từng mặt hàng trong lô/phần x 30/365)
Phần 14: Nhóm hóa chất chạy trên Máy xét nghiệm nước tiểu tự động, yêu cầu thiết bị tương thích (Máy xét nghiệm nước tiểu tự động, Công suất: ≥240 test/ giờ. Nguyên lý: Đo quang phản xạ 4 bước sóng tương đương hoặc tốt hơn), gồm 3 khoản
Mã phần lô PP2300402768
Giá từng phần lô 206,367,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 371.460.600
Mã hàng hóa (HS) 3822xxxx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 144.456.900
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượng yêu cầu của từng mặt hàng trong lô/phần x 30/365)
Phần 15: Nhóm hóa chất chạy trên Máy phân tích HbA1C tự động, yêu cầu thiết bị tương thích (công suất ≥ 50 mẫu /giờ (khoảng 66s/ 1 xét nghiệm). Nguyên lý: Sắc ký lỏng hiệu năng cao tương đương hoặc tốt hơn), gồm 2 khoản
Mã phần lô PP2300402769
Giá từng phần lô 160,347,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 288.625.680
Mã hàng hóa (HS) 3822xxxx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 112.243.320
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượng yêu cầu của từng mặt hàng trong lô/phần x 30/365)
Phần 16: Nhóm hóa chất xét nghiệm sinh hóa chạy trên máy sinh hóa, yêu cầu thiết bị tương thích (Công suất ≥ 600 xét nghiệm/giờ), gồm 50 khoản
Mã phần lô PP2300402770
Giá từng phần lô 1,663,244,748
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.993.840.546
Mã hàng hóa (HS) 3822xxxx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.164.271.323
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượng yêu cầu của từng mặt hàng trong lô/phần x 30/365)
Phần 17: Nhóm hóa chất xét nghiệm sinh học phân tử (định lượng HBV, HCV, HIV... ) yêu cầu thiết bị tương thích, gồm 15 khoản
Mã phần lô PP2300402771
Giá từng phần lô 1,672,998,773
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.011.397.791
Mã hàng hóa (HS) 3822xxxx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.171.099.141
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượng yêu cầu của từng mặt hàng trong lô/phần x 30/365)
Phần 18: Nhóm hóa chất dùng cho máy khí máu khoa Hóa sinh, yêu cầu thiết bị tương thích, gồm 4 khoản
Mã phần lô PP2300402772
Giá từng phần lô 332,250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 598.050.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, tính chất với hàng hóa mời thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 232.575.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượng yêu cầu của từng mặt hàng trong lô/phần x 30/365)
Phần 19: Nhóm hóa chất dùng cho Máy xét nghiệm nước tiểu tự động 2, yêu cầu thiết bị tương thích đi kèm, gồm 1 khoản
Mã phần lô PP2300402773
Giá từng phần lô 142,443,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 256.397.400
Mã hàng hóa (HS) 3822xxxx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 99.710.100
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượng yêu cầu của từng mặt hàng trong lô/phần x 30/365)
Phần 20: Nhóm vật tư dùng cho hệ vận chuyển hóa chất tự động, khoa Hóa sinh, yêu cầu thiết bị tương thích, gồm 2 khoản
Mã phần lô PP2300402774
Giá từng phần lô 47,266,524
Yêu cầu doanh thu bình quân 85.079.743
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, tính chất với hàng hóa mời thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 33.086.566
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượng yêu cầu của từng mặt hàng trong lô/phần x 30/365)
Phần 21: Nhóm hóa chất nội kiểm bên thứ ba dùng cho khoa Hóa sinh và Huyết học, gồm 5 khoản
Mã phần lô PP2300402775
Giá từng phần lô 64,981,428
Yêu cầu doanh thu bình quân 116.966.570
Mã hàng hóa (HS) 3822xxxx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 45.486.999
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượng yêu cầu của từng mặt hàng trong lô/phần x 30/365)
Phần 22: Nhóm hóa chất ELISA xét nghiệm Interferon gamma release assay (IGRA) trong chẩn đoán Lao, tương thích với máy ELISA của bệnh viện, gồm 1 khoản
Mã phần lô PP2300402776
Giá từng phần lô 207,900,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 374.220.000
Mã hàng hóa (HS) 3822xxxx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 145.530.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượng yêu cầu của từng mặt hàng trong lô/phần x 30/365)
Phần 23: Đầu típ 1000ul không lọc, gồm 1 khoản
Mã phần lô PP2300402777
Giá từng phần lô 3,630,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.534.000
Mã hàng hóa (HS) 3926xxxx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.541.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượng yêu cầu của từng mặt hàng trong lô/phần x 30/365)
Phần 24: Đầu típ 200ul có lọc, tiệt trùng, gồm 1 khoản
Mã phần lô PP2300402778
Giá từng phần lô 14,304,480
Yêu cầu doanh thu bình quân 25.748.064
Mã hàng hóa (HS) 3926xxxx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.013.136
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượng yêu cầu của từng mặt hàng trong lô/phần x 30/365)
Phần 25: Ống chân không xét nghiệm huyết học, chất chống đông K2EDTA, gồm 1 khoản
Mã phần lô PP2300402779
Giá từng phần lô 27,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 48.600.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, tính chất với hàng hóa mời thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 18.900.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượng yêu cầu của từng mặt hàng trong lô/phần x 30/365)
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->