Gói thầu: Gói thầu số 04: Khám sức khỏe định kỳ năm 2023 cho cán bộ, giảng viên, người lao động Trường Đại học GTVT
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | IB2300080830-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 11/05/2023 21:25:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | TRƯỜNG ĐẠI HỌC GIAO THÔNG VẬN TẢI |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 04: Khám sức khỏe định kỳ năm 2023 cho cán bộ, giảng viên, người lao động Trường Đại học GTVT |
| Số hiệu KHLCNT | PL2300042110 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Quỹ phúc lợi của Trường Đại học GTVT |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Giá gói thầu | 1,011,990,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 12.000.000 VND |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Nhân sự quản lý phụ trách chuyên môn |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ Tiến sỹ / Bác sỹ chuyên khoa II (chuyên ngành y) trở lên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | Tối thiểu 5 năm hoặc 3 Hợp đồng |
| Vị trí công việc | Bác sỹ (tư vấn) - Xét nghiệm máu, xét nghiệm nước tiểu |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ Bác sỹ chuyên khoa 6 I/ Thạc sỹ chuyên nghành xét nghiệm, có chứng chỉ hành nghề chuyên khoa xét nghiệm |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | Tối thiểu 5 năm hoặc 3 Hợp đồng |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật viên - Xét nghiệm máu, xét nghiệm nước tiểu |
| - Số lượng | 10 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ cao đẳng trở lên, chuyên ngành kỹ thuật y học hoặc xét nghiệm y học hoặc điều dưỡng; Có chứng chỉ hành nghề xét nghiệm |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | Tối thiểu 3 năm hoặc 1 Hợp đồng |
| Vị trí công việc | Bác sỹ (trực tiếp khám, vận hành trên máy) - Siêu âm |
| - Số lượng | 4 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ bác sỹ chuyên khoa I/ Thạc sỹ chuyên ngành chẩn đoán hình ảnh, có chứng chỉ hành nghề chẩn đoán hình ảnh còn hiệu lực |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | Tối thiểu 5 năm hoặc 3 Hợp đồng |
| Vị trí công việc | Điều dưỡng phụ Siêu âm |
| - Số lượng | 4 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ cao đẳng trở lên; Có chứng chỉ hành nghề Điều dưỡng |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | Tối thiểu 3 năm hoặc 1 Hợp đồng |
| Vị trí công việc | Bác sỹ - Khám nội tổng quát |
| - Số lượng | 4 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ bác sỹ chuyên khoa I/ Thạc sỹ chuyên ngành nội khoa trở lên, có chứng chỉ hành nghề chuyên ngành nội khoa còn hiệu lực |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | Tối thiểu 5 năm hoặc 3 Hợp đồng |
| Vị trí công việc | Bác sỹ chuyên khoa Mắt |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ bác sỹ chuyên khoa I/ Thạc sỹ chuyên khoa trở lên, có chứng chỉ hành nghề chuyên khoa Mắt còn hiệu lực 7 |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | Tối thiểu 5 năm hoặc 3 Hợp đồng |
| Vị trí công việc | Bác sỹ chuyên khoa Tai - Mũi - Họng |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ bác sỹ chuyên khoa I/ Thạc sỹ chuyên khoa trở lên, có chứng chỉ hành nghề chuyên khoa Tai - Mũi - Họng còn hiệu lực |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | Tối thiểu 5 năm hoặc 3 Hợp đồng |
| Vị trí công việc | Bác sỹ chuyên khoa Răng - Hàm - Mặt |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ bác sỹ chuyên khoa I/ Thạc sỹ chuyên khoa trở lên, có chứng chỉ hành nghề chuyên khoa Răng - Hàm - Mặt còn hiệu lực |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | Tối thiểu 5 năm hoặc 3 Hợp đồng |
| Vị trí công việc | Bác sỹ tư vấn kết, luận |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ Tiến sỹ/ Bác sỹ chuyên khoa II, có chứng chỉ hành nghề chuyên khoa Nội còn hiệu lực |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | Tối thiểu 10 năm hoặc 3 Hợp đồng |
| Vị trí công việc | Điều dưỡng viên ( Đón tiếp hướng dẫn khám, Đo chiều cao Cân nặng, Đo Huyết áp, vận hành máy điện tim) |
| - Số lượng | 10 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ cao đẳng trở lên; Có chứng chỉ hành nghề Điều dưỡng |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | Tối thiểu 3 năm hoặc 1 Hợp đồng |
| Vị trí công việc | Bác sỹ khám Sản phụ khoa |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ bác sỹ chuyên khoa I/ Thạc sỹ chuyên ngành sản phụ khoa trở lên, có chứng chỉ hành nghề sản phụ khoa còn hiệu lực |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | Tối thiểu 5 năm hoặc 3 Hợp đồng |
| Vị trí công việc | Nữ hộ sinh |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ cao đẳng trở lên; Có chứng chỉ hành nghề nữ hộ sinh |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | Tối thiểu 3 năm hoặc 1 Hợp đồng |
| Vị trí công việc | Bác sỹ đọc kết quả Chụp XQ |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ bác sỹ chuyên khoa 8 I/ thạc sỹ trở lên. có chứng chỉ hành nghề chuyên khoa chẩn đoán hình ảnh còn hiệu lực |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | Tối thiểu 5 năm hoặc 3 Hợp đồng |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật viên - Chụp XQ |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ cao đẳng trở lên, chuyên ngành kỹ thuật y học hoặc xét nghiệm y học hoặc điều dưỡng; Có chứng chỉ hành nghề KTV Xquang |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | Tối thiểu 3 năm hoặc 1 Hợp đồng |
| Vị trí công việc | định trong trường hợp pháp luật chuyên ngành |
| - Số lượng | 0 |
| - Trình độ chuyên môn | 9 |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | bằng cấp/ chứng chỉ chuyên môn. |
| STT | Tên phần / Tên chương |
|---|---|
| 1 | Phần 1: Thủ tục đấu thầu |
| 1.1 | Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*) |
| 1.2 | Chương II: Bảng dữ liệu |
| 1.3 | Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*) |
| 1.4 | Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu |
| 1.5 | Biểu mẫu mời thầu |
| 1.6 | Biểu mẫu dự thầu |
| 2 | Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| 2.1 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| *: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc | |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi