Gói thầu: Gói thầu số 04: Kim luồn, Catheter

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2500066550-00
Thời điểm đóng mở thầu 13/03/2025 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bệnh Viện Bà Rịa
Chủ đầu tư Bệnh Viện Bà Rịa
Quy trình áp dụng Luật đấu thầu
Tên gói thầu Gói thầu số 04: Kim luồn, Catheter
Số hiệu KHLCNT PL2500023838
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 ngày
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành Phố Bà Rịa, Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu
Giá gói thầu 900,252,370 VNĐ
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2021(2)đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (5)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (6) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (8) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2021(9) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (10)- Có quy mô (giá trị) tối thiểu quy định tại bảng X(11)Trường hợp gói thầu có nhiều loại hàng hóa khác nhau thì việc đưa ra yêu cầu về hợp đồng tương tự được thực hiện theo Bảng Y.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(12)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2021(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (6)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương.(Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)(7)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (8) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu theo quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa(10)
Yêu cầu Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu theo một trong hai cách sau đây:- Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất tối thiểu theo quy định tại Bảng X.Hoặc:- Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu tối thiểu theo quy định tại Bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác (11)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa Bảo đảm dự thầu (VND)
1 PP2500069817 - Kim luồn có cánh, có cổng, chất liệu PUR các cỡ 63,630,000 90.900.000 9018 31.815.000 3750 922,635
2 PP2500069818 - Kim luồn an toàn có cánh, có cổng, chất liệu PTFE các cỡ 241,335,000 344.764.286 9018 120.667.500 5625 3,499,358
3 PP2500069819 - Kim luồn an toàn có cánh, không cổng, chất liệu PTFE cỡ 24G 47,796,000 68.280.000 9018 23.898.000 1125 693,042
4 PP2500069820 - Nút chặn kim luồn 7,056,000 10.080.000 vật tư 3.528.000 1800 102,312
5 PP2500069821 - Kim chọc dò tủy sống các cỡ 26,400,000 37.714.286 9018 13.200.000 495 382,800
6 PP2500069822 - Catheter tĩnh mạch rốn các cỡ 6,375,000 9.107.143 9018 3.187.500 29 92,438
7 PP2500069823 - Catheter tĩnh mạch trung tâm 3 nòng cỡ 7Fr dài 20cm 122,071,320 174.387.600 9018 61.035.660 53 1,770,035
8 PP2500069824 - Catheter tĩnh mạch trung tâm 3 nòng cỡ 7Fr dài 20cm 64,441,300 92.059.000 9018 32.220.650 27 934,399
9 PP2500069825 - Bộ dây đo huyết áp động mạch 80,892,000 115.560.000 9018 40.446.000 81 1,172,934
10 PP2500069826 - Bộ luồn tĩnh mạch cho thận nhân tạo 2 đường 12Fr, dài 20cm, kim Y dẫn đường 83,979,000 119.970.000 9018 41.989.500 38 1,217,696
11 PP2500069827 - Bộ luồn tĩnh mạch cho thận nhân tạo 2 đường 12Fr, dài 20cm, kim Y dẫn đường 124,792,500 178.275.000 9018 62.396.250 47 1,809,492
12 PP2500069828 - Catheter động mạch 31,484,250 44.977.500 9018 15.742.125 29 456,522
Kim luồn có cánh, có cổng, chất liệu PUR các cỡ
Mã phần lô PP2500069817
Giá từng phần lô 63,630,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 90.900.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 31.815.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3750
Bảo đảm dự thầu (VND) 922,635
Thời gian thực hiện HĐ 120 ngày
Kim luồn an toàn có cánh, có cổng, chất liệu PTFE các cỡ
Mã phần lô PP2500069818
Giá từng phần lô 241,335,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 344.764.286
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 120.667.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 5625
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,499,358
Thời gian thực hiện HĐ 120 ngày
Kim luồn an toàn có cánh, không cổng, chất liệu PTFE cỡ 24G
Mã phần lô PP2500069819
Giá từng phần lô 47,796,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 68.280.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 23.898.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1125
Bảo đảm dự thầu (VND) 693,042
Thời gian thực hiện HĐ 120 ngày
Nút chặn kim luồn
Mã phần lô PP2500069820
Giá từng phần lô 7,056,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.080.000
Mã hàng hóa (HS) vật tư
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.528.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1800
Bảo đảm dự thầu (VND) 102,312
Thời gian thực hiện HĐ 120 ngày
Kim chọc dò tủy sống các cỡ
Mã phần lô PP2500069821
Giá từng phần lô 26,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 37.714.286
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 13.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 495
Bảo đảm dự thầu (VND) 382,800
Thời gian thực hiện HĐ 120 ngày
Catheter tĩnh mạch rốn các cỡ
Mã phần lô PP2500069822
Giá từng phần lô 6,375,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.107.143
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.187.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 29
Bảo đảm dự thầu (VND) 92,438
Thời gian thực hiện HĐ 120 ngày
Catheter tĩnh mạch trung tâm 3 nòng cỡ 7Fr dài 20cm
Mã phần lô PP2500069823
Giá từng phần lô 122,071,320
Yêu cầu doanh thu bình quân 174.387.600
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 61.035.660
Năng lực sản xuất hàng hóa 53
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,770,035
Thời gian thực hiện HĐ 120 ngày
Catheter tĩnh mạch trung tâm 3 nòng cỡ 7Fr dài 20cm
Mã phần lô PP2500069824
Giá từng phần lô 64,441,300
Yêu cầu doanh thu bình quân 92.059.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 32.220.650
Năng lực sản xuất hàng hóa 27
Bảo đảm dự thầu (VND) 934,399
Thời gian thực hiện HĐ 120 ngày
Bộ dây đo huyết áp động mạch
Mã phần lô PP2500069825
Giá từng phần lô 80,892,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 115.560.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 40.446.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 81
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,172,934
Thời gian thực hiện HĐ 120 ngày
Bộ luồn tĩnh mạch cho thận nhân tạo 2 đường 12Fr, dài 20cm, kim Y dẫn đường
Mã phần lô PP2500069826
Giá từng phần lô 83,979,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 119.970.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 41.989.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 38
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,217,696
Thời gian thực hiện HĐ 120 ngày
Bộ luồn tĩnh mạch cho thận nhân tạo 2 đường 12Fr, dài 20cm, kim Y dẫn đường
Mã phần lô PP2500069827
Giá từng phần lô 124,792,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 178.275.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 62.396.250
Năng lực sản xuất hàng hóa 47
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,809,492
Thời gian thực hiện HĐ 120 ngày
Catheter động mạch
Mã phần lô PP2500069828
Giá từng phần lô 31,484,250
Yêu cầu doanh thu bình quân 44.977.500
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 15.742.125
Năng lực sản xuất hàng hóa 29
Bảo đảm dự thầu (VND) 456,522
Thời gian thực hiện HĐ 120 ngày
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->