Gói thầu: Gói thầu số 04: Mua hóa chất, vật tư xét nghiệm năm 2025-2026

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2500104075-00
Thời điểm đóng mở thầu 03/04/2025 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu BỆNH VIỆN ĐA KHOA KHU VỰC YÊN MINH
Chủ đầu tư BỆNH VIỆN ĐA KHOA KHU VỰC YÊN MINH
Quy trình áp dụng Luật đấu thầu
Tên gói thầu Gói thầu số 04: Mua hóa chất, vật tư xét nghiệm năm 2025-2026
Số hiệu KHLCNT PL2500055542
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 365 ngày
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Huyện Yên Minh, Tỉnh Hà Giang
Giá gói thầu 9,166,563,000 VNĐ
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(2)đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (5)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (6) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (8) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(9) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (10)- Có quy mô (giá trị) tối thiểu quy định tại bảng X(11)Trường hợp gói thầu có nhiều loại hàng hóa khác nhau thì việc đưa ra yêu cầu về hợp đồng tương tự được thực hiện theo Bảng Y.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (6)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương.(Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)(7)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (8) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu theo quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa(10)
Yêu cầu Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu theo một trong hai cách sau đây:- Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất tối thiểu theo quy định tại Bảng X.Hoặc:- Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu tối thiểu theo quy định tại Bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa Bảo đảm dự thầu (VND)
1 PP2500144266 - 1. Hóa chất, vật tư dùng cho máy xét nghiệm huyết học số 1 1,849,130,000 2.773.695.000 Tương tự hàng hóa thuộc gói thầu 1.294.391.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/365 18,492,000
2 PP2500144267 - 2. Hóa chất, vật tư dùng cho máy xét nghiệm sinh hóa số 1 3,536,674,000 5.305.011.000 Tương tự hàng hóa thuộc gói thầu 2.475.671.800 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/365 35,367,000
3 PP2500144268 - 3. Hóa chất, vật tư dùng cho máy xét nghiệm khí máu + Nhà thầu cung cấp trang thiết bị y tế để sử dụng vật tư, hoá chất theo yêu cầu của chủ đầu tư 50,925,000 76.387.500 Tương tự hàng hóa thuộc gói thầu 35.647.500 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/365 510,000
4 PP2500144269 - 4. Hóa chất, vật tư dùng cho máy xét nghiệm miễn dịch 238,922,000 358.383.000 Tương tự hàng hóa thuộc gói thầu 167.245.400 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/365 2,390,000
5 PP2500144270 - 5. Hóa chất, vật tư dùng cho máy xét nghiệm nước tiểu 228,000,000 342.000.000 Tương tự hàng hóa thuộc gói thầu 159.600.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/365 2,280,000
6 PP2500144271 - 6. Hóa chất, vật tư dùng cho máy xét nghiệm điện giải 273,282,000 409.923.000 Tương tự hàng hóa thuộc gói thầu 191.297.400 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/365 2,733,000
7 PP2500144272 - 7. Hóa chất, vật tư dùng cho máy đo tốc độ máu lắng 109,610,000 164.415.000 Tương tự hàng hóa thuộc gói thầu 76.727.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/365 1,097,000
8 PP2500144273 - 8. Hóa chất, vật tư dùng cho máy sinh hóa số 2 1,200,700,000 1.801.050.000 Tương tự hàng hóa thuộc gói thầu 840.490.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/365 12,007,000
9 PP2500144274 - 9. Hóa chất, vật tư dùng cho máy huyết học số 2 358,000,000 537.000.000 Tương tự hàng hóa thuộc gói thầu 250.600.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/365 3,580,000
10 PP2500144275 - 10. Hóa chất, vật tư dùng cho xét nghiệm đông máu 1,321,320,000 1.981.980.000 Tương tự hàng hóa thuộc gói thầu 924.924.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/365 13,214,000
1. Hóa chất, vật tư dùng cho máy xét nghiệm huyết học số 1
Mã phần lô PP2500144266
Giá từng phần lô 1,849,130,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.773.695.000
Mã hàng hóa (HS) Tương tự hàng hóa thuộc gói thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.294.391.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/365
Bảo đảm dự thầu (VND) 18,492,000
Thời gian thực hiện HĐ Định kỳ hàng tháng
2. Hóa chất, vật tư dùng cho máy xét nghiệm sinh hóa số 1
Mã phần lô PP2500144267
Giá từng phần lô 3,536,674,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.305.011.000
Mã hàng hóa (HS) Tương tự hàng hóa thuộc gói thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.475.671.800
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/365
Bảo đảm dự thầu (VND) 35,367,000
Thời gian thực hiện HĐ Định kỳ hàng tháng
3. Hóa chất, vật tư dùng cho máy xét nghiệm khí máu + Nhà thầu cung cấp trang thiết bị y tế để sử dụng vật tư, hoá chất theo yêu cầu của chủ đầu tư
Mã phần lô PP2500144268
Giá từng phần lô 50,925,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 76.387.500
Mã hàng hóa (HS) Tương tự hàng hóa thuộc gói thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 35.647.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/365
Bảo đảm dự thầu (VND) 510,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
4. Hóa chất, vật tư dùng cho máy xét nghiệm miễn dịch
Mã phần lô PP2500144269
Giá từng phần lô 238,922,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 358.383.000
Mã hàng hóa (HS) Tương tự hàng hóa thuộc gói thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 167.245.400
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/365
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,390,000
Thời gian thực hiện HĐ Định kỳ hàng tháng
5. Hóa chất, vật tư dùng cho máy xét nghiệm nước tiểu
Mã phần lô PP2500144270
Giá từng phần lô 228,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 342.000.000
Mã hàng hóa (HS) Tương tự hàng hóa thuộc gói thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 159.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/365
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,280,000
Thời gian thực hiện HĐ Định kỳ hàng tháng
6. Hóa chất, vật tư dùng cho máy xét nghiệm điện giải
Mã phần lô PP2500144271
Giá từng phần lô 273,282,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 409.923.000
Mã hàng hóa (HS) Tương tự hàng hóa thuộc gói thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 191.297.400
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/365
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,733,000
Thời gian thực hiện HĐ Định kỳ hàng tháng
7. Hóa chất, vật tư dùng cho máy đo tốc độ máu lắng
Mã phần lô PP2500144272
Giá từng phần lô 109,610,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 164.415.000
Mã hàng hóa (HS) Tương tự hàng hóa thuộc gói thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 76.727.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/365
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,097,000
Thời gian thực hiện HĐ Định kỳ hàng tháng
8. Hóa chất, vật tư dùng cho máy sinh hóa số 2
Mã phần lô PP2500144273
Giá từng phần lô 1,200,700,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.801.050.000
Mã hàng hóa (HS) Tương tự hàng hóa thuộc gói thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 840.490.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/365
Bảo đảm dự thầu (VND) 12,007,000
Thời gian thực hiện HĐ Định kỳ hàng tháng
9. Hóa chất, vật tư dùng cho máy huyết học số 2
Mã phần lô PP2500144274
Giá từng phần lô 358,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 537.000.000
Mã hàng hóa (HS) Tương tự hàng hóa thuộc gói thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 250.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/365
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,580,000
Thời gian thực hiện HĐ Định kỳ hàng tháng
10. Hóa chất, vật tư dùng cho xét nghiệm đông máu
Mã phần lô PP2500144275
Giá từng phần lô 1,321,320,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.981.980.000
Mã hàng hóa (HS) Tương tự hàng hóa thuộc gói thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 924.924.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/365
Bảo đảm dự thầu (VND) 13,214,000
Thời gian thực hiện HĐ Định kỳ hàng tháng
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->