Gói thầu: Gói thầu số 04: Mua hóa chất xét nghiệm sử dụng tại Bệnh viện đa khoa huyện Thọ Xuân năm 2023 - 2024.

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2300366282-00
Thời điểm đóng mở thầu 25/12/2023 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bệnh viện Đa khoa huyện Thọ Xuân
Quy trình áp dụng Luật đấu thầu
Tên gói thầu Gói thầu số 04: Mua hóa chất xét nghiệm sử dụng tại Bệnh viện đa khoa huyện Thọ Xuân năm 2023 - 2024.
Số hiệu KHLCNT PL2300253898
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 tháng
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thanh Hoá
Giá gói thầu 9,038,237,626 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 135.573.561 VND
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế(4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm của 3 (5) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(7) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(8) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (9) (9)- Đã hoàn thành có quy mô (giá trị) tối thiểu: quy định tại bảng X(10)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế(4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm của 3 năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa
Yêu cầu Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa tương tự về tính chất với hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu về sản lượng như sau:Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu tối thiểu quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa
1 PP2300508493 - Hóa chất, vật tư dùng cho máy huyết học XP100 - Sysmex 193,748,800 269.095.556 188.366.889 (Hàng hóa cung cấp x30/360)x2=sảnphẩm/tháng
2 PP2300508494 - Hóa chất , vật tư dùng cho các máy huyết học Celltac α; MEK-7300 - Nihon Kohden 702,360,000 975.500.000 682.850.000 (Hàng hóa cung cấp x30/360)x2=sảnphẩm/tháng
3 PP2300508495 - Hóa chất, vật tư dùng cho máy huyết học Hemix 3-60 - SFRI SAS 172,563,000 239.670.833 167.769.583 (Hàng hóa cung cấp x30/360)x2=sảnphẩm/tháng
4 PP2300508496 - Hóa chất, vật tư dùng cho hệ thống xét nghiệm sinh hóa tự động Cobas C - Roche 1,633,741,704 2.269.085.700 1.588.359.990 (Hàng hóa cung cấp x30/360)x2=sảnphẩm/tháng
5 PP2300508497 - Hóa chất, vật tư dùng cho máy xét nghiệm sinh hóa Humalyze 2000 - Human; Konelab 20 432,849,100 601.179.306 420.825.514 (Hàng hóa cung cấp x30/360)x2=sảnphẩm/tháng
6 PP2300508498 - Hóa chất, vật tư dùng cho máy xét nghiệm sinh hóa tự động ADVIA 1800 - Siemens 701,318,504 974.053.478 681.837.435 (Hàng hóa cung cấp x30/360)x2=sảnphẩm/tháng
7 PP2300508499 - Hóa chất, vật tư dùng cho sinh hóa AU480 - Beckman Coulter Ireland Inc 1,881,683,502 2.613.449.308 1.829.414.516 (Hàng hóa cung cấp x30/360)x2=sảnphẩm/tháng
8 PP2300508500 - Hóa chất, vật tư sử dụng cho máy miễn dịch tự động AIA 360 - Hãng sản xuất Tosoh 1,198,828,000 1.665.038.889 1.165.527.222 (Hàng hóa cung cấp x30/360)x2=sảnphẩm/tháng
9 PP2300508501 - Hóa chất, vật tư dùng cho máy xét nghiệm miễn dịch ADVIA CENTUAR CP - Siemens 350,167,820 486.344.194 340.440.936 (Hàng hóa cung cấp x30/360)x2=sảnphẩm/tháng
10 PP2300508502 - Hóa chất, vật tư dùng cho máy đông máu Compact Max - Stago 744,537,196 1.034.079.439 723.855.607 (Hàng hóa cung cấp x30/360)x2=sảnphẩm/tháng
11 PP2300508503 - Hóa chất, vật tư sử dụng cho Máy phân tích Hemoglobin D-10 - Hãng: Bio-Rad/ Pháp 328,750,000 456.597.222 319.618.055 (Hàng hóa cung cấp x30/360)x2=sảnphẩm/tháng
12 PP2300508504 - Hóa chất, vật tư dùng cho máy khí máu, điện giải i-STAT 1 - Abbott 190,000,000 263.888.889 184.722.222 (Hàng hóa cung cấp x30/360)x2=sảnphẩm/tháng
13 PP2300508505 - Test thử nước tiểu sử dụng cho máy phân tích nước tiểu Combilyzer VA - Human 18,000,000 25.000.000 17.500.000 (Hàng hóa cung cấp x30/360)x2=sảnphẩm/tháng
14 PP2300508506 - Test thử nước tiểu sử dụng cho máy phân tích nước tiểu Combilyzer 13 - Human 21,000,000 29.166.667 20.416.667 (Hàng hóa cung cấp x30/360)x2=sảnphẩm/tháng
15 PP2300508507 - Hóa chất, vật tư dùng cho hệ thống phân tích nước tiểu Cobas U - Roche 145,150,000 201.597.222 141.118.055 (Hàng hóa cung cấp x30/360)x2=sảnphẩm/tháng
16 PP2300508508 - Test thử nước tiểu sử dụng cho máy phân tích nước tiểu bán tự động Urilyzer 500 Pro - 77 Elektronika Muszeripari Kft./ Analyticon Biotechnologies 132,000,000 183.333.333 128.333.333 (Hàng hóa cung cấp x30/360)x2=sảnphẩm/tháng
17 PP2300508509 - Test thử đường huyết sử dụng cho máy đo đường huyết CareSens N - I-Sens 45,600,000 63.333.333 44.333.333 (Hàng hóa cung cấp x30/360)x2=sảnphẩm/tháng
18 PP2300508510 - Test thử đường huyết sử dụng cho Máy thử đường huyết OneTouch Ultra Plus- Johnson & Johnson Lifescan 30,000,000 41.666.667 29.166.667 (Hàng hóa cung cấp x30/360)x2=sảnphẩm/tháng
19 PP2300508511 - Test thử đường huyết sử dụng cho Máy thử đường huyết OneTouch Verio Hospital - Johnson & Johnson Lifescan 30,600,000 42.500.000 29.750.000 (Hàng hóa cung cấp x30/360)x2=sảnphẩm/tháng
20 PP2300508512 - Cidezym (enzyme protease 5%) 8,400,000 11.666.667 8.166.667 (Hàng hóa cung cấp x30/360)x2=sảnphẩm/tháng
21 PP2300508513 - Glycerin 3,000,000 4.166.667 2.916.667 (Hàng hóa cung cấp x30/360)x2=sảnphẩm/tháng
22 PP2300508514 - Parafin sáp 16,250,000 22.569.444 15.798.611 (Hàng hóa cung cấp x30/360)x2=sảnphẩm/tháng
23 PP2300508515 - Test nhanh chẩn đoán viêm gan C 5,790,000 8.041.667 5.629.167 (Hàng hóa cung cấp x30/360)x2=sảnphẩm/tháng
24 PP2300508516 - Test nhanh chẩn đoán sốt xuất huyết 10,400,000 14.444.444 10.111.111 (Hàng hóa cung cấp x30/360)x2=sảnphẩm/tháng
25 PP2300508517 - Test nhanh Troponin I 41,500,000 57.638.889 40.347.222 (Hàng hóa cung cấp x30/360)x2=sảnphẩm/tháng
Hóa chất, vật tư dùng cho máy huyết học XP100 - Sysmex
Mã phần lô PP2300508493
Giá từng phần lô 193,748,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 269.095.556
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 188.366.889
Năng lực sản xuất hàng hóa (Hàng hóa cung cấp x30/360)x2=sảnphẩm/tháng
Thời gian thực hiện HĐ 360
Hóa chất , vật tư dùng cho các máy huyết học Celltac α; MEK-7300 - Nihon Kohden
Mã phần lô PP2300508494
Giá từng phần lô 702,360,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 975.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 682.850.000
Năng lực sản xuất hàng hóa (Hàng hóa cung cấp x30/360)x2=sảnphẩm/tháng
Thời gian thực hiện HĐ 360
Hóa chất, vật tư dùng cho máy huyết học Hemix 3-60 - SFRI SAS
Mã phần lô PP2300508495
Giá từng phần lô 172,563,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 239.670.833
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 167.769.583
Năng lực sản xuất hàng hóa (Hàng hóa cung cấp x30/360)x2=sảnphẩm/tháng
Thời gian thực hiện HĐ 360
Hóa chất, vật tư dùng cho hệ thống xét nghiệm sinh hóa tự động Cobas C - Roche
Mã phần lô PP2300508496
Giá từng phần lô 1,633,741,704
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.269.085.700
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.588.359.990
Năng lực sản xuất hàng hóa (Hàng hóa cung cấp x30/360)x2=sảnphẩm/tháng
Thời gian thực hiện HĐ 360
Hóa chất, vật tư dùng cho máy xét nghiệm sinh hóa Humalyze 2000 - Human; Konelab 20
Mã phần lô PP2300508497
Giá từng phần lô 432,849,100
Yêu cầu doanh thu bình quân 601.179.306
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 420.825.514
Năng lực sản xuất hàng hóa (Hàng hóa cung cấp x30/360)x2=sảnphẩm/tháng
Thời gian thực hiện HĐ 360
Hóa chất, vật tư dùng cho máy xét nghiệm sinh hóa tự động ADVIA 1800 - Siemens
Mã phần lô PP2300508498
Giá từng phần lô 701,318,504
Yêu cầu doanh thu bình quân 974.053.478
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 681.837.435
Năng lực sản xuất hàng hóa (Hàng hóa cung cấp x30/360)x2=sảnphẩm/tháng
Thời gian thực hiện HĐ 360
Hóa chất, vật tư dùng cho sinh hóa AU480 - Beckman Coulter Ireland Inc
Mã phần lô PP2300508499
Giá từng phần lô 1,881,683,502
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.613.449.308
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.829.414.516
Năng lực sản xuất hàng hóa (Hàng hóa cung cấp x30/360)x2=sảnphẩm/tháng
Thời gian thực hiện HĐ 360
Hóa chất, vật tư sử dụng cho máy miễn dịch tự động AIA 360 - Hãng sản xuất Tosoh
Mã phần lô PP2300508500
Giá từng phần lô 1,198,828,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.665.038.889
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.165.527.222
Năng lực sản xuất hàng hóa (Hàng hóa cung cấp x30/360)x2=sảnphẩm/tháng
Thời gian thực hiện HĐ 360
Hóa chất, vật tư dùng cho máy xét nghiệm miễn dịch ADVIA CENTUAR CP - Siemens
Mã phần lô PP2300508501
Giá từng phần lô 350,167,820
Yêu cầu doanh thu bình quân 486.344.194
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 340.440.936
Năng lực sản xuất hàng hóa (Hàng hóa cung cấp x30/360)x2=sảnphẩm/tháng
Thời gian thực hiện HĐ 360
Hóa chất, vật tư dùng cho máy đông máu Compact Max - Stago
Mã phần lô PP2300508502
Giá từng phần lô 744,537,196
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.034.079.439
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 723.855.607
Năng lực sản xuất hàng hóa (Hàng hóa cung cấp x30/360)x2=sảnphẩm/tháng
Thời gian thực hiện HĐ 360
Hóa chất, vật tư sử dụng cho Máy phân tích Hemoglobin D-10 - Hãng: Bio-Rad/ Pháp
Mã phần lô PP2300508503
Giá từng phần lô 328,750,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 456.597.222
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 319.618.055
Năng lực sản xuất hàng hóa (Hàng hóa cung cấp x30/360)x2=sảnphẩm/tháng
Thời gian thực hiện HĐ 360
Hóa chất, vật tư dùng cho máy khí máu, điện giải i-STAT 1 - Abbott
Mã phần lô PP2300508504
Giá từng phần lô 190,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 263.888.889
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 184.722.222
Năng lực sản xuất hàng hóa (Hàng hóa cung cấp x30/360)x2=sảnphẩm/tháng
Thời gian thực hiện HĐ 360
Test thử nước tiểu sử dụng cho máy phân tích nước tiểu Combilyzer VA - Human
Mã phần lô PP2300508505
Giá từng phần lô 18,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 25.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 17.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa (Hàng hóa cung cấp x30/360)x2=sảnphẩm/tháng
Thời gian thực hiện HĐ 360
Test thử nước tiểu sử dụng cho máy phân tích nước tiểu Combilyzer 13 - Human
Mã phần lô PP2300508506
Giá từng phần lô 21,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 29.166.667
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 20.416.667
Năng lực sản xuất hàng hóa (Hàng hóa cung cấp x30/360)x2=sảnphẩm/tháng
Thời gian thực hiện HĐ 360
Hóa chất, vật tư dùng cho hệ thống phân tích nước tiểu Cobas U - Roche
Mã phần lô PP2300508507
Giá từng phần lô 145,150,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 201.597.222
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 141.118.055
Năng lực sản xuất hàng hóa (Hàng hóa cung cấp x30/360)x2=sảnphẩm/tháng
Thời gian thực hiện HĐ 360
Test thử nước tiểu sử dụng cho máy phân tích nước tiểu bán tự động Urilyzer 500 Pro - 77 Elektronika Muszeripari Kft./ Analyticon Biotechnologies
Mã phần lô PP2300508508
Giá từng phần lô 132,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 183.333.333
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 128.333.333
Năng lực sản xuất hàng hóa (Hàng hóa cung cấp x30/360)x2=sảnphẩm/tháng
Thời gian thực hiện HĐ 360
Test thử đường huyết sử dụng cho máy đo đường huyết CareSens N - I-Sens
Mã phần lô PP2300508509
Giá từng phần lô 45,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 63.333.333
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 44.333.333
Năng lực sản xuất hàng hóa (Hàng hóa cung cấp x30/360)x2=sảnphẩm/tháng
Thời gian thực hiện HĐ 360
Test thử đường huyết sử dụng cho Máy thử đường huyết OneTouch Ultra Plus- Johnson & Johnson Lifescan
Mã phần lô PP2300508510
Giá từng phần lô 30,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 41.666.667
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 29.166.667
Năng lực sản xuất hàng hóa (Hàng hóa cung cấp x30/360)x2=sảnphẩm/tháng
Thời gian thực hiện HĐ 360
Test thử đường huyết sử dụng cho Máy thử đường huyết OneTouch Verio Hospital - Johnson & Johnson Lifescan
Mã phần lô PP2300508511
Giá từng phần lô 30,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 42.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 29.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa (Hàng hóa cung cấp x30/360)x2=sảnphẩm/tháng
Thời gian thực hiện HĐ 360
Cidezym (enzyme protease 5%)
Mã phần lô PP2300508512
Giá từng phần lô 8,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.666.667
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.166.667
Năng lực sản xuất hàng hóa (Hàng hóa cung cấp x30/360)x2=sảnphẩm/tháng
Thời gian thực hiện HĐ 360
Glycerin
Mã phần lô PP2300508513
Giá từng phần lô 3,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.166.667
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.916.667
Năng lực sản xuất hàng hóa (Hàng hóa cung cấp x30/360)x2=sảnphẩm/tháng
Thời gian thực hiện HĐ 360
Parafin sáp
Mã phần lô PP2300508514
Giá từng phần lô 16,250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 22.569.444
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 15.798.611
Năng lực sản xuất hàng hóa (Hàng hóa cung cấp x30/360)x2=sảnphẩm/tháng
Thời gian thực hiện HĐ 360
Test nhanh chẩn đoán viêm gan C
Mã phần lô PP2300508515
Giá từng phần lô 5,790,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.041.667
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.629.167
Năng lực sản xuất hàng hóa (Hàng hóa cung cấp x30/360)x2=sảnphẩm/tháng
Thời gian thực hiện HĐ 360
Test nhanh chẩn đoán sốt xuất huyết
Mã phần lô PP2300508516
Giá từng phần lô 10,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 14.444.444
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.111.111
Năng lực sản xuất hàng hóa (Hàng hóa cung cấp x30/360)x2=sảnphẩm/tháng
Thời gian thực hiện HĐ 360
Test nhanh Troponin I
Mã phần lô PP2300508517
Giá từng phần lô 41,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 57.638.889
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 40.347.222
Năng lực sản xuất hàng hóa (Hàng hóa cung cấp x30/360)x2=sảnphẩm/tháng
Thời gian thực hiện HĐ 360
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->