Gói thầu: Gói thầu số 04: Mua hóa chất xét nghiệm và sinh phẩm y tế (bao gồm 30 danh mục)

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2300088368-00
Thời điểm đóng mở thầu 29/05/2023 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu BỆNH VIỆN ĐA KHOA TỈNH HÀ GIANG
Tên gói thầu Gói thầu số 04: Mua hóa chất xét nghiệm và sinh phẩm y tế (bao gồm 30 danh mục)
Số hiệu KHLCNT PL2300063374
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Nguồn thu dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 6 tháng
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hà Giang
Giá gói thầu 1,673,770,300 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 16.737.704 VND
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế(4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm của 3 (5) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(7) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(8) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (9) - Đã hoàn thành có quy mô (giá trị) tối thiểu: quy định tại bảng X(10)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế(4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm của 3 năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa
Yêu cầu Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa tương tự về tính chất với hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu về sản lượng như sau:Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu tối thiểu quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa
1 PP2300147264 - Thuốc thử xét nghiệm định lượng ferritin 132,167,700 180.228.682 92.517.390 1
2 PP2300147265 - Chất hiệu chuẩn mức thấp xét nghiệm định lượng Na, K, Cl 16,947,000 23.109.546 11.862.900 2
3 PP2300147266 - Thuốc thử xét nghiệm định lượng LDL-Cholesterol 135,563,400 184.859.182 94.894.380 2
4 PP2300147267 - Thuốc thử xét nghiệm định lượng thyroglobulin 128,499,000 175.225.910 89.949.300 5
5 PP2300147268 - IVD kích hoạt phản ứng hóa phát quang trong xét nghiệm miễn dịch 63,945,000 87.197.728 44.761.500 7
6 PP2300147269 - Đầu côn dùng một lần sử dụng cho máy xét nghiệm miễn dịch 8,437,800 11.506.091 5.906.460 2
7 PP2300147270 - Cóng phản ứng dùng cho máy xét nghiệm miễn dịch. 30,061,500 40.992.955 21.043.050 4
8 PP2300147271 - Thuốc thử xét nghiệm định lượng bilirubintrực tiếp 30,870,000 42.095.455 21.609.000 2
9 PP2300147272 - Thuốc thử xét nghiệm định lượng CEA 174,011,250 237.288.069 121.807.875 9
10 PP2300147273 - Thuốc thử xét nghiệm định lượng PSA toàn phần 56,962,500 77.676.137 39.873.750 4
11 PP2300147274 - Cốc đựng mẫu 2.0ml 3,250,800 4.432.910 2.275.560 667
12 PP2300147275 - Cốc đựng mẫu 0.5ml 2,998,000 4.088.182 2.098.600 667
13 PP2300147276 - Cốc đựng mẫu 3.0ml 3,192,000 4.352.728 2.234.400 667
14 PP2300147277 - Thuốc thử xét nghiệm định lượng protein 1,833,300 2.499.955 1.283.310 1
15 PP2300147278 - Thuốc thử xét nghiệm định lượng G-6-PDH 1,943,550 2.650.296 1.360.485 1
16 PP2300147279 - Hóa chất dùng cho xét nghiệm Ethanol 13,230,000 18.040.910 9.261.000 4
17 PP2300147280 - Dung dịch rửa dùng cho máy xét nghiệm đông máu 152,838,000 208.415.455 106.986.600 14
18 PP2300147281 - Thuốc thử xét nghiệm xác định thời gian Thrombin 33,736,500 46.004.319 23.615.550 5
19 PP2300147282 - Dung dịch rửa dùng cho máy xét nghiệm đông máu 105,000,000 143.181.819 73.500.000 9
20 PP2300147283 - Cuvet dùng cùng máy xét nghiệm đông máu 103,800,000 141.545.455 72.660.000 67
21 PP2300147284 - Dung dịch thẩm phân máu đậm đặc (acid) 86,250,000 117.613.637 60.375.000 167
22 PP2300147285 - Dung dịch thẩm phân máu đậm đặc 212,016,000 289.112.728 148.411.200 400
23 PP2300147286 - Ống nghiệm lấy máu chân không K2 EDTA 60,288,000 82.210.910 42.201.600 16000
24 PP2300147287 - Que thử độ cứng trong nước chạy thận nhân tạo 2,100,000 2.863.637 1.470.000 50
25 PP2300147288 - Que thử hàm lượng Clo trong nước chạy thận nhân tạo 2,835,000 3.865.910 1.984.500 100
26 PP2300147289 - Que thử tồn dư Peroxidetrong chạy thận nhân tạo 2,100,000 2.863.637 1.470.000 100
27 PP2300147290 - Xylen 24,750,000 33.750.000 17.325.000 50
28 PP2300147291 - Giấy thử (chỉ thị hoá học) dùng cho máy tiệt khuẩn dụng cụ y tế 1,5cm x 20cm 1,944,000 2.650.910 1.360.800 240
29 PP2300147292 - Test thử đường huyết 75,000,000 102.272.728 52.500.000 3334
30 PP2300147293 - Gel bôi trơn 82g 7,200,000 9.818.182 5.040.000 40
Thuốc thử xét nghiệm định lượng ferritin
Mã phần lô PP2300147264
Giá từng phần lô 132,167,700
Yêu cầu doanh thu bình quân 180.228.682
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 92.517.390
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 180
Chất hiệu chuẩn mức thấp xét nghiệm định lượng Na, K, Cl
Mã phần lô PP2300147265
Giá từng phần lô 16,947,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 23.109.546
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.862.900
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ 180
Thuốc thử xét nghiệm định lượng LDL-Cholesterol
Mã phần lô PP2300147266
Giá từng phần lô 135,563,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 184.859.182
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 94.894.380
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ 180
Thuốc thử xét nghiệm định lượng thyroglobulin
Mã phần lô PP2300147267
Giá từng phần lô 128,499,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 175.225.910
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 89.949.300
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Thời gian thực hiện HĐ 180
IVD kích hoạt phản ứng hóa phát quang trong xét nghiệm miễn dịch
Mã phần lô PP2300147268
Giá từng phần lô 63,945,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 87.197.728
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 44.761.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 7
Thời gian thực hiện HĐ 180
Đầu côn dùng một lần sử dụng cho máy xét nghiệm miễn dịch
Mã phần lô PP2300147269
Giá từng phần lô 8,437,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.506.091
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.906.460
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ 180
Cóng phản ứng dùng cho máy xét nghiệm miễn dịch.
Mã phần lô PP2300147270
Giá từng phần lô 30,061,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 40.992.955
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 21.043.050
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Thời gian thực hiện HĐ 180
Thuốc thử xét nghiệm định lượng bilirubintrực tiếp
Mã phần lô PP2300147271
Giá từng phần lô 30,870,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 42.095.455
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 21.609.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ 180
Thuốc thử xét nghiệm định lượng CEA
Mã phần lô PP2300147272
Giá từng phần lô 174,011,250
Yêu cầu doanh thu bình quân 237.288.069
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 121.807.875
Năng lực sản xuất hàng hóa 9
Thời gian thực hiện HĐ 180
Thuốc thử xét nghiệm định lượng PSA toàn phần
Mã phần lô PP2300147273
Giá từng phần lô 56,962,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 77.676.137
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 39.873.750
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Thời gian thực hiện HĐ 180
Cốc đựng mẫu 2.0ml
Mã phần lô PP2300147274
Giá từng phần lô 3,250,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.432.910
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.275.560
Năng lực sản xuất hàng hóa 667
Thời gian thực hiện HĐ 180
Cốc đựng mẫu 0.5ml
Mã phần lô PP2300147275
Giá từng phần lô 2,998,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.088.182
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.098.600
Năng lực sản xuất hàng hóa 667
Thời gian thực hiện HĐ 180
Cốc đựng mẫu 3.0ml
Mã phần lô PP2300147276
Giá từng phần lô 3,192,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.352.728
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.234.400
Năng lực sản xuất hàng hóa 667
Thời gian thực hiện HĐ 180
Thuốc thử xét nghiệm định lượng protein
Mã phần lô PP2300147277
Giá từng phần lô 1,833,300
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.499.955
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.283.310
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 180
Thuốc thử xét nghiệm định lượng G-6-PDH
Mã phần lô PP2300147278
Giá từng phần lô 1,943,550
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.650.296
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.360.485
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 180
Hóa chất dùng cho xét nghiệm Ethanol
Mã phần lô PP2300147279
Giá từng phần lô 13,230,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 18.040.910
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.261.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Thời gian thực hiện HĐ 180
Dung dịch rửa dùng cho máy xét nghiệm đông máu
Mã phần lô PP2300147280
Giá từng phần lô 152,838,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 208.415.455
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 106.986.600
Năng lực sản xuất hàng hóa 14
Thời gian thực hiện HĐ 180
Thuốc thử xét nghiệm xác định thời gian Thrombin
Mã phần lô PP2300147281
Giá từng phần lô 33,736,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 46.004.319
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 23.615.550
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Thời gian thực hiện HĐ 180
Dung dịch rửa dùng cho máy xét nghiệm đông máu
Mã phần lô PP2300147282
Giá từng phần lô 105,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 143.181.819
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 73.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 9
Thời gian thực hiện HĐ 180
Cuvet dùng cùng máy xét nghiệm đông máu
Mã phần lô PP2300147283
Giá từng phần lô 103,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 141.545.455
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 72.660.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 67
Thời gian thực hiện HĐ 180
Dung dịch thẩm phân máu đậm đặc (acid)
Mã phần lô PP2300147284
Giá từng phần lô 86,250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 117.613.637
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 60.375.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 167
Thời gian thực hiện HĐ 180
Dung dịch thẩm phân máu đậm đặc
Mã phần lô PP2300147285
Giá từng phần lô 212,016,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 289.112.728
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 148.411.200
Năng lực sản xuất hàng hóa 400
Thời gian thực hiện HĐ 180
Ống nghiệm lấy máu chân không K2 EDTA
Mã phần lô PP2300147286
Giá từng phần lô 60,288,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 82.210.910
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 42.201.600
Năng lực sản xuất hàng hóa 16000
Thời gian thực hiện HĐ 180
Que thử độ cứng trong nước chạy thận nhân tạo
Mã phần lô PP2300147287
Giá từng phần lô 2,100,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.863.637
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.470.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 50
Thời gian thực hiện HĐ 180
Que thử hàm lượng Clo trong nước chạy thận nhân tạo
Mã phần lô PP2300147288
Giá từng phần lô 2,835,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.865.910
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.984.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 100
Thời gian thực hiện HĐ 180
Que thử tồn dư Peroxidetrong chạy thận nhân tạo
Mã phần lô PP2300147289
Giá từng phần lô 2,100,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.863.637
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.470.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 100
Thời gian thực hiện HĐ 180
Xylen
Mã phần lô PP2300147290
Giá từng phần lô 24,750,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 33.750.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 17.325.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 50
Thời gian thực hiện HĐ 180
Giấy thử (chỉ thị hoá học) dùng cho máy tiệt khuẩn dụng cụ y tế 1,5cm x 20cm
Mã phần lô PP2300147291
Giá từng phần lô 1,944,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.650.910
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.360.800
Năng lực sản xuất hàng hóa 240
Thời gian thực hiện HĐ 180
Test thử đường huyết
Mã phần lô PP2300147292
Giá từng phần lô 75,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 102.272.728
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 52.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3334
Thời gian thực hiện HĐ 180
Gel bôi trơn 82g
Mã phần lô PP2300147293
Giá từng phần lô 7,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.818.182
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.040.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 40
Thời gian thực hiện HĐ 180
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->