Gói thầu: Gói thầu số 04: Mua sắm các loại vật tư y tế, hóa chất khác phục vụ công tác khám chữa bệnh trong bệnh viện (gồm 143 phần (lô))

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2400332916-00
Thời điểm đóng mở thầu 21/10/2024 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu BỆNH VIỆN UNG BƯỚU ĐÀ NẴNG
Chủ đầu tư BỆNH VIỆN UNG BƯỚU ĐÀ NẴNG
Quy trình áp dụng Luật đấu thầu
Tên gói thầu Gói thầu số 04: Mua sắm các loại vật tư y tế, hóa chất khác phục vụ công tác khám chữa bệnh trong bệnh viện (gồm 143 phần (lô))
Số hiệu KHLCNT PL2400189412
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Quận Liên Chiểu, Thành phố Đà Nẵng
Giá gói thầu 10,371,339,782 VNĐ
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2021(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (5)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (6) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (8) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2021(9) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (10)- Có quy mô (giá trị) tối thiểu quy định tại bảng X(11)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2021(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (6)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương.(Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)(7)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (8) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu theo quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa(10)
Yêu cầu Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu theo một trong hai cách sau đây:- Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất tối thiểu theo quy định tại Bảng X.Hoặc:- Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu tối thiểu theo quy định tại Bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Danh sách các phần lô

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Bảo đảm dự thầu (VND)
1 PP2400226495 - Băng dán sườn 10cm x 4.5m - 43,500
2 PP2400226496 - Băng dính vải không dệt 2,5cm x 6m - 1,483,500
3 PP2400226497 - Gạc Meche 3,5cm*75cm * 8 lớp, vô trùng, có cản quang - 75,957
4 PP2400226498 - Gạc phẫu thuật ổ bụng 30cm x 40cm x 6 lớp, vô trùng, có cản quang - 2,423,610
5 PP2400226499 - Kim gây tê đám rối thần kinh, dài 50mm - 120,733
6 PP2400226500 - Kim sinh thiết tủy xương - 2,015,950
7 PP2400226501 - Kim sinh thiết dùng một lần, có hỗ trợ hút chân không - 7,200,000
8 PP2400226502 - Dây dẫn truyền sóng - 55,125
9 PP2400226503 - Kim đốt sóng cao tần cỡ lớn - 1,890,000
10 PP2400226504 - Kim đốt sóng cao tần cỡ Mini - 1,890,000
11 PP2400226505 - Kim đốt sóng cao tần cỡ nhỏ - 1,890,000
12 PP2400226506 - Kim đốt sóng cao tần cỡ trung bình - 12,600,000
13 PP2400226507 - Găng tay phẫu thuật không tiệt trùng các số S,M, L - 1,864,800
14 PP2400226508 - Găng tay cao su khám bệnh có bột, các số - 13,092,750
15 PP2400226509 - Dây cho ăn trẻ em các số - 12,960
16 PP2400226510 - Bình dẫn lưu màng phổi có dây - 11,340
17 PP2400226511 - Dẫn lưu vết thương áp lực âm 400ml - 1,633,905
18 PP2400226512 - Dẫn lưu vết thương áp lực âm thể tích 200ml - 573,124
19 PP2400226513 - Bộ chăm sóc hậu môn nhân tạo, đế bằng cỡ 70mm - 976,500
20 PP2400226514 - Túi hậu môn nhân tạo một mảnh - 73,800
21 PP2400226515 - Túi hậu môn nhân tạo 2 mảnh - 576,000
22 PP2400226516 - Airway các cỡ - 214,200
23 PP2400226517 - Ống Cannula mở khí quản có bóng các cỡ - 102,375
24 PP2400226518 - Ống thông tiểu 3 nhánh, các số - 98,325
25 PP2400226519 - Sonde Kert - chữ T - 804
26 PP2400226520 - Ống nối dây hút y tế - 1,475
27 PP2400226521 - Dây thở oxy 1 nhánh các số 12, 14, 16 - 67,874
28 PP2400226522 - Ống dẫn lưu màng phổi số 28 - 226,659
29 PP2400226523 - Ống hút dịch đầu tròn - 583,058
30 PP2400226524 - Ống thông tiệt trùng số 28 - 60,102
31 PP2400226525 - Dây thở oxy 2 nhánh (người lớn + trẻ em) - 1,510,500
32 PP2400226526 - Chỉ không tan tổng hợp đơn sợi Polypropylene số 3/0 - 261,965
33 PP2400226527 - Chỉ không tan tổng hợp đơn sợi Polypropylene số 4/0 - 451,427
34 PP2400226528 - Chỉ không tan tổng hợp đơn sợi Polypropylene số 5/0 - 869,570
35 PP2400226529 - Chỉ không tan tự nhiên số 3/0 - 222,588
36 PP2400226530 - Chỉ phẫu thuật tự tiêu đơn sợi số 3/0 - 25,488
37 PP2400226531 - Chỉ tan tổng hợp đơn sợi, thành phần glycolide, số 4/0, kim tròn - 1,503,900
38 PP2400226532 - Chỉ tan tổng hợp đa sợi Polyglactin 910 số 1/0 khâu gan - 557,204
39 PP2400226533 - Chỉ tan nhanh tổng hợp đa sợi Polyglactin 910, số 4/0 - 1,386,693
40 PP2400226534 - Chỉ tan tổng hợp đơn sợi Polydioxanone số 0 - 641,164
41 PP2400226535 - Chỉ tan tổng hợp đơn sợi Polydioxanone có kháng khuẩn, dạng không thắt nút, số 1 - 5,843,880
42 PP2400226536 - Chỉ tan tổng hợp đơn sợi, thành phần glycolide, có kháng khuẩn, dạng không thắt nút, số 3 - 1,842,108
43 PP2400226537 - Chỉ tan tổng hợp đơn sợi Polydioxanone có kháng khuẩn, dạng không thắt nút, số 4 - 1,901,184
44 PP2400226538 - Chỉ khâu phẫu thuật tiệt trùng, thành phần glycolide, đơn sợi tự tiêu số 4/0, kim tam giác ngược. - 183,600
45 PP2400226539 - Chỉ khâu phẫu thuật tiệt trùng, thành phần glycolide, đơn sợi tự tiêu số 5/0, kim tam giác ngược. - 183,600
46 PP2400226540 - Bộ đốt nhiệt điều trị khối u gồm kim đốt nhiệt, dây nối. - 10,575,000
47 PP2400226541 - Tay dao mổ điện dùng 1 lần - 99,333
48 PP2400226542 - Dụng cụ đánh dấu phẫu thuật - 35,100
49 PP2400226543 - Dây dẫn đường 150cm - 12,600
50 PP2400226544 - Mảnh ghép thoát vị bẹn kích cỡ 6 x 11cm - 75,550
51 PP2400226545 - Bộ mở khí quản cấp cứu - 94,500
52 PP2400226546 - Bao cao su - 83,886
53 PP2400226547 - Đè lưỡi gỗ - 3,645
54 PP2400226548 - Kẹp sinh thiết thẳng, dài 200mm - 1,215,000
55 PP2400226549 - Lọc đo chức năng hô hấp - 192,938
56 PP2400226550 - Filter lọc khuẩn - 2,737,500
57 PP2400226551 - Bộ điều kinh Katman gồm ống hút điều kinh - 113,280
58 PP2400226552 - Lamen 22x22mm - 2,496,000
59 PP2400226553 - Lưỡi dao cắt mô, bệnh phẩm - 5,485,725
60 PP2400226554 - Dây cưa xương - 25,200
61 PP2400226555 - Ống nghiệm nhựa 5ml - 16,731
62 PP2400226556 - Ống ly tâm 1.5ml - 48,750
63 PP2400226557 - Ống nghiệm máu Citrate 3.8% 2ml - 156,240
64 PP2400226558 - Lọ lấy mẫu đàm, dịch, nhớt kèm dây hút dịch - 29,768
65 PP2400226559 - Tuýp PCR 0.1ml thân trong - 9,144
66 PP2400226560 - Ống nghiệm thủy tinh 5ml - 30,713
67 PP2400226561 - Khuôn đúc bệnh phẩm có nắp - 1,134,000
68 PP2400226562 - Thông penrose tiệt trùng - 10,080
69 PP2400226563 - Dây Garo - 6,375
70 PP2400226564 - Điện cực Leep sử dụng 1 lần - 63,000
71 PP2400226565 - Giấy lọc thấm tròn - 49,562
72 PP2400226566 - Tạp dề y tế 80x120cm - 47,430
73 PP2400226567 - Túi đựng bệnh phẩm - 6,468,000
74 PP2400226568 - Túi cho ăn có trọng lực - 48,510
75 PP2400226569 - Lưới nhựa cố định đầu cổ vai hình chữ S - 10,836,000
76 PP2400226570 - Lưới nhựa cố định đầu loại hình chữ S - 1,620,000
77 PP2400226571 - Lưới nhựa cố định đầu loại hình chữ U - 3,135,000
78 PP2400226572 - Miếng bù da - 397,500
79 PP2400226573 - Huyết áp người lớn - 315,000
80 PP2400226574 - Huyết áp trẻ em - 37,500
81 PP2400226575 - Nhiệt kế thủy ngân - 9,555
82 PP2400226576 - Bát kền đường kính 6cm - 38,610
83 PP2400226577 - Kềm kelly thẳng dài không mấu 16 - 37,275
84 PP2400226578 - Kềm kelly cong dài không mấu 16 - 6,825
85 PP2400226579 - Khay quả đậu cạn - 51,480
86 PP2400226580 - Van Farebeuf - 26,250
87 PP2400226581 - Máy đo huyết áp tự động - 55,200
88 PP2400226582 - Anti B - 204,000
89 PP2400226583 - Anti AB - 114,000
90 PP2400226584 - Bộ thuốc nhuộm Gram - 62,130
91 PP2400226585 - Bộ nhuộm Wright - 33,000
92 PP2400226586 - Bộ nhuộm Ziehl Neelsen - 310,500
93 PP2400226587 - Nước muối sinh lý 0,85% vô trùng - 135,000
94 PP2400226588 - Thanh nhựa định danh trực khuẩn Gram (-) - 213,840
95 PP2400226589 - Chai cấy máu - 810,000
96 PP2400226590 - Đĩa giấy dùng trong kỹ thuật kháng sinh đồ các loại - 498,525
97 PP2400226591 - Thạch chứa môi trường nuôi cấy - BHI broth - 136,890
98 PP2400226592 - Đĩa thạch chứa môi trường nuôi cấy vi khuẩn (MC 90) - 768,000
99 PP2400226593 - Đĩa thạch chứa môi trường nuôi cấy vi khuẩn (BA 90) - 1,080,000
100 PP2400226594 - Đĩa thạch chứa môi trường nuôi cấy vi khuẩn (MHA 90) - 666,240
101 PP2400226595 - Đĩa thạch chứa môi trường nuôi cấy vi khuẩn (SAB 90) - 56,700
102 PP2400226596 - Đĩa giấy Esculin - 315
103 PP2400226597 - Test nhanh phát hiện virút H. Pylori trong dạ dày - 1,552,500
104 PP2400226598 - Gel bôi trơn - 343,350
105 PP2400226599 - Paraffin dược dụng - 3,430,839
106 PP2400226600 - Keo gắn lamen - 549,180
107 PP2400226601 - Gel cắt lạnh - 215,482
108 PP2400226602 - Hỗn hợp isoparaffinic và hydrocarbon béo - 653,562
109 PP2400226603 - Hematoxylin - 380,938
110 PP2400226604 - Xylen - 351,000
111 PP2400226605 - Formol - 131,100
112 PP2400226606 - Papanicolauos EA 50 - 198,000
113 PP2400226607 - Eosine - 315,000
114 PP2400226608 - Giemsa - 180,000
115 PP2400226609 - Đồng sunfat ngậm nước - 24,000
116 PP2400226610 - Acid Acetic 3% - 6,825
117 PP2400226611 - Dung dịch Lugol 5% - 16,500
118 PP2400226612 - Dầu parafin - 7,350
119 PP2400226613 - Ethanol (99,8%) - 2,808,000
120 PP2400226614 - NaH2PO4 - 245,025
121 PP2400226615 - Na2HPO4 - 85,800
122 PP2400226616 - Acetic acid 100% - 39,254
123 PP2400226617 - Cồn tuyệt đối - 2,268,000
124 PP2400226618 - NaOH - 2,175
125 PP2400226619 - Vôi soda - 888,225
126 PP2400226620 - Anti Human Globulin(AHG) - 7,800
127 PP2400226621 - Cốc đựng mẫu - 94,500
128 PP2400226622 - Vòng cấy định lượng - 49,500
129 PP2400226623 - Test nhanh phát hiện kháng thể kháng H.Pylori - 66,150
130 PP2400226624 - Test định danh nhanh M.tuberculosis - 414,120
131 PP2400226625 - Test nhanh phát hiện kháng thể đặc hiệu kháng HCV - 94,500
132 PP2400226626 - Test nhanh phát hiện kháng thể IgG & IgM anti-TP Syphilis - 54,000
133 PP2400226627 - Test chẩn đoán nhanh phát hiện kháng nguyên Dengue NS1AG - 176,689
134 PP2400226628 - Que test định lượng nồng độ ức chế tối thiểu MIC Vancomycin - 47,250
135 PP2400226629 - Vòng cấy thường cứng - 30,000
136 PP2400226630 - Lam kính - 3,240,000
137 PP2400226631 - Keo dán da - 324,000
138 PP2400226632 - Keo dán da - 3,834,873
139 PP2400226633 - Hoá chất kiểm chuẩn tế bào gốc - 642,459
140 PP2400226634 - Hồng cầu mẫu A1, B - 556,200
141 PP2400226635 - Cóng đo loại tube dùng trong xét nghiệm đông máu - 2,107,053
142 PP2400226636 - Khay chứa cóng đo cho máy xét nghiệm đông máu đa bước sóng - 153,720
143 PP2400226637 - Dung dịch vô trùng dùng để bơm nhỏ giọt vào bàng quang - 6,723,000
Băng dán sườn 10cm x 4.5m
Mã phần lô PP2400226495
Giá từng phần lô 0
Bảo đảm dự thầu (VND) 43,500
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Băng dính vải không dệt 2,5cm x 6m
Mã phần lô PP2400226496
Giá từng phần lô 0
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,483,500
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Gạc Meche 3,5cm*75cm * 8 lớp, vô trùng, có cản quang
Mã phần lô PP2400226497
Giá từng phần lô 0
Bảo đảm dự thầu (VND) 75,957
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Gạc phẫu thuật ổ bụng 30cm x 40cm x 6 lớp, vô trùng, có cản quang
Mã phần lô PP2400226498
Giá từng phần lô 0
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,423,610
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Kim gây tê đám rối thần kinh, dài 50mm
Mã phần lô PP2400226499
Giá từng phần lô 0
Bảo đảm dự thầu (VND) 120,733
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Kim sinh thiết tủy xương
Mã phần lô PP2400226500
Giá từng phần lô 0
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,015,950
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Kim sinh thiết dùng một lần, có hỗ trợ hút chân không
Mã phần lô PP2400226501
Giá từng phần lô 0
Bảo đảm dự thầu (VND) 7,200,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Dây dẫn truyền sóng
Mã phần lô PP2400226502
Giá từng phần lô 0
Bảo đảm dự thầu (VND) 55,125
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Kim đốt sóng cao tần cỡ lớn
Mã phần lô PP2400226503
Giá từng phần lô 0
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,890,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Kim đốt sóng cao tần cỡ Mini
Mã phần lô PP2400226504
Giá từng phần lô 0
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,890,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Kim đốt sóng cao tần cỡ nhỏ
Mã phần lô PP2400226505
Giá từng phần lô 0
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,890,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Kim đốt sóng cao tần cỡ trung bình
Mã phần lô PP2400226506
Giá từng phần lô 0
Bảo đảm dự thầu (VND) 12,600,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Găng tay phẫu thuật không tiệt trùng các số S,M, L
Mã phần lô PP2400226507
Giá từng phần lô 0
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,864,800
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Găng tay cao su khám bệnh có bột, các số
Mã phần lô PP2400226508
Giá từng phần lô 0
Bảo đảm dự thầu (VND) 13,092,750
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Dây cho ăn trẻ em các số
Mã phần lô PP2400226509
Giá từng phần lô 0
Bảo đảm dự thầu (VND) 12,960
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Bình dẫn lưu màng phổi có dây
Mã phần lô PP2400226510
Giá từng phần lô 0
Bảo đảm dự thầu (VND) 11,340
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Dẫn lưu vết thương áp lực âm 400ml
Mã phần lô PP2400226511
Giá từng phần lô 0
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,633,905
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Dẫn lưu vết thương áp lực âm thể tích 200ml
Mã phần lô PP2400226512
Giá từng phần lô 0
Bảo đảm dự thầu (VND) 573,124
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Bộ chăm sóc hậu môn nhân tạo, đế bằng cỡ 70mm
Mã phần lô PP2400226513
Giá từng phần lô 0
Bảo đảm dự thầu (VND) 976,500
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Túi hậu môn nhân tạo một mảnh
Mã phần lô PP2400226514
Giá từng phần lô 0
Bảo đảm dự thầu (VND) 73,800
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Túi hậu môn nhân tạo 2 mảnh
Mã phần lô PP2400226515
Giá từng phần lô 0
Bảo đảm dự thầu (VND) 576,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Airway các cỡ
Mã phần lô PP2400226516
Giá từng phần lô 0
Bảo đảm dự thầu (VND) 214,200
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Ống Cannula mở khí quản có bóng các cỡ
Mã phần lô PP2400226517
Giá từng phần lô 0
Bảo đảm dự thầu (VND) 102,375
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Ống thông tiểu 3 nhánh, các số
Mã phần lô PP2400226518
Giá từng phần lô 0
Bảo đảm dự thầu (VND) 98,325
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Sonde Kert - chữ T
Mã phần lô PP2400226519
Giá từng phần lô 0
Bảo đảm dự thầu (VND) 804
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Ống nối dây hút y tế
Mã phần lô PP2400226520
Giá từng phần lô 0
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,475
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Dây thở oxy 1 nhánh các số 12, 14, 16
Mã phần lô PP2400226521
Giá từng phần lô 0
Bảo đảm dự thầu (VND) 67,874
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Ống dẫn lưu màng phổi số 28
Mã phần lô PP2400226522
Giá từng phần lô 0
Bảo đảm dự thầu (VND) 226,659
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Ống hút dịch đầu tròn
Mã phần lô PP2400226523
Giá từng phần lô 0
Bảo đảm dự thầu (VND) 583,058
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Ống thông tiệt trùng số 28
Mã phần lô PP2400226524
Giá từng phần lô 0
Bảo đảm dự thầu (VND) 60,102
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Dây thở oxy 2 nhánh (người lớn + trẻ em)
Mã phần lô PP2400226525
Giá từng phần lô 0
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,510,500
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Chỉ không tan tổng hợp đơn sợi Polypropylene số 3/0
Mã phần lô PP2400226526
Giá từng phần lô 0
Bảo đảm dự thầu (VND) 261,965
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Chỉ không tan tổng hợp đơn sợi Polypropylene số 4/0
Mã phần lô PP2400226527
Giá từng phần lô 0
Bảo đảm dự thầu (VND) 451,427
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Chỉ không tan tổng hợp đơn sợi Polypropylene số 5/0
Mã phần lô PP2400226528
Giá từng phần lô 0
Bảo đảm dự thầu (VND) 869,570
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Chỉ không tan tự nhiên số 3/0
Mã phần lô PP2400226529
Giá từng phần lô 0
Bảo đảm dự thầu (VND) 222,588
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Chỉ phẫu thuật tự tiêu đơn sợi số 3/0
Mã phần lô PP2400226530
Giá từng phần lô 0
Bảo đảm dự thầu (VND) 25,488
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Chỉ tan tổng hợp đơn sợi, thành phần glycolide, số 4/0, kim tròn
Mã phần lô PP2400226531
Giá từng phần lô 0
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,503,900
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Chỉ tan tổng hợp đa sợi Polyglactin 910 số 1/0 khâu gan
Mã phần lô PP2400226532
Giá từng phần lô 0
Bảo đảm dự thầu (VND) 557,204
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Chỉ tan nhanh tổng hợp đa sợi Polyglactin 910, số 4/0
Mã phần lô PP2400226533
Giá từng phần lô 0
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,386,693
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Chỉ tan tổng hợp đơn sợi Polydioxanone số 0
Mã phần lô PP2400226534
Giá từng phần lô 0
Bảo đảm dự thầu (VND) 641,164
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Chỉ tan tổng hợp đơn sợi Polydioxanone có kháng khuẩn, dạng không thắt nút, số 1
Mã phần lô PP2400226535
Giá từng phần lô 0
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,843,880
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Chỉ tan tổng hợp đơn sợi, thành phần glycolide, có kháng khuẩn, dạng không thắt nút, số 3
Mã phần lô PP2400226536
Giá từng phần lô 0
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,842,108
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Chỉ tan tổng hợp đơn sợi Polydioxanone có kháng khuẩn, dạng không thắt nút, số 4
Mã phần lô PP2400226537
Giá từng phần lô 0
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,901,184
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Chỉ khâu phẫu thuật tiệt trùng, thành phần glycolide, đơn sợi tự tiêu số 4/0, kim tam giác ngược.
Mã phần lô PP2400226538
Giá từng phần lô 0
Bảo đảm dự thầu (VND) 183,600
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Chỉ khâu phẫu thuật tiệt trùng, thành phần glycolide, đơn sợi tự tiêu số 5/0, kim tam giác ngược.
Mã phần lô PP2400226539
Giá từng phần lô 0
Bảo đảm dự thầu (VND) 183,600
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Bộ đốt nhiệt điều trị khối u gồm kim đốt nhiệt, dây nối.
Mã phần lô PP2400226540
Giá từng phần lô 0
Bảo đảm dự thầu (VND) 10,575,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Tay dao mổ điện dùng 1 lần
Mã phần lô PP2400226541
Giá từng phần lô 0
Bảo đảm dự thầu (VND) 99,333
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Dụng cụ đánh dấu phẫu thuật
Mã phần lô PP2400226542
Giá từng phần lô 0
Bảo đảm dự thầu (VND) 35,100
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Dây dẫn đường 150cm
Mã phần lô PP2400226543
Giá từng phần lô 0
Bảo đảm dự thầu (VND) 12,600
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Mảnh ghép thoát vị bẹn kích cỡ 6 x 11cm
Mã phần lô PP2400226544
Giá từng phần lô 0
Bảo đảm dự thầu (VND) 75,550
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Bộ mở khí quản cấp cứu
Mã phần lô PP2400226545
Giá từng phần lô 0
Bảo đảm dự thầu (VND) 94,500
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Bao cao su
Mã phần lô PP2400226546
Giá từng phần lô 0
Bảo đảm dự thầu (VND) 83,886
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Đè lưỡi gỗ
Mã phần lô PP2400226547
Giá từng phần lô 0
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,645
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Kẹp sinh thiết thẳng, dài 200mm
Mã phần lô PP2400226548
Giá từng phần lô 0
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,215,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Lọc đo chức năng hô hấp
Mã phần lô PP2400226549
Giá từng phần lô 0
Bảo đảm dự thầu (VND) 192,938
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Filter lọc khuẩn
Mã phần lô PP2400226550
Giá từng phần lô 0
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,737,500
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Bộ điều kinh Katman gồm ống hút điều kinh
Mã phần lô PP2400226551
Giá từng phần lô 0
Bảo đảm dự thầu (VND) 113,280
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Lamen 22x22mm
Mã phần lô PP2400226552
Giá từng phần lô 0
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,496,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Lưỡi dao cắt mô, bệnh phẩm
Mã phần lô PP2400226553
Giá từng phần lô 0
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,485,725
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Dây cưa xương
Mã phần lô PP2400226554
Giá từng phần lô 0
Bảo đảm dự thầu (VND) 25,200
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Ống nghiệm nhựa 5ml
Mã phần lô PP2400226555
Giá từng phần lô 0
Bảo đảm dự thầu (VND) 16,731
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Ống ly tâm 1.5ml
Mã phần lô PP2400226556
Giá từng phần lô 0
Bảo đảm dự thầu (VND) 48,750
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Ống nghiệm máu Citrate 3.8% 2ml
Mã phần lô PP2400226557
Giá từng phần lô 0
Bảo đảm dự thầu (VND) 156,240
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Lọ lấy mẫu đàm, dịch, nhớt kèm dây hút dịch
Mã phần lô PP2400226558
Giá từng phần lô 0
Bảo đảm dự thầu (VND) 29,768
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Tuýp PCR 0.1ml thân trong
Mã phần lô PP2400226559
Giá từng phần lô 0
Bảo đảm dự thầu (VND) 9,144
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Ống nghiệm thủy tinh 5ml
Mã phần lô PP2400226560
Giá từng phần lô 0
Bảo đảm dự thầu (VND) 30,713
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Khuôn đúc bệnh phẩm có nắp
Mã phần lô PP2400226561
Giá từng phần lô 0
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,134,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Thông penrose tiệt trùng
Mã phần lô PP2400226562
Giá từng phần lô 0
Bảo đảm dự thầu (VND) 10,080
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Dây Garo
Mã phần lô PP2400226563
Giá từng phần lô 0
Bảo đảm dự thầu (VND) 6,375
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Điện cực Leep sử dụng 1 lần
Mã phần lô PP2400226564
Giá từng phần lô 0
Bảo đảm dự thầu (VND) 63,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Giấy lọc thấm tròn
Mã phần lô PP2400226565
Giá từng phần lô 0
Bảo đảm dự thầu (VND) 49,562
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Tạp dề y tế 80x120cm
Mã phần lô PP2400226566
Giá từng phần lô 0
Bảo đảm dự thầu (VND) 47,430
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Túi đựng bệnh phẩm
Mã phần lô PP2400226567
Giá từng phần lô 0
Bảo đảm dự thầu (VND) 6,468,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Túi cho ăn có trọng lực
Mã phần lô PP2400226568
Giá từng phần lô 0
Bảo đảm dự thầu (VND) 48,510
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Lưới nhựa cố định đầu cổ vai hình chữ S
Mã phần lô PP2400226569
Giá từng phần lô 0
Bảo đảm dự thầu (VND) 10,836,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Lưới nhựa cố định đầu loại hình chữ S
Mã phần lô PP2400226570
Giá từng phần lô 0
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,620,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Lưới nhựa cố định đầu loại hình chữ U
Mã phần lô PP2400226571
Giá từng phần lô 0
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,135,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Miếng bù da
Mã phần lô PP2400226572
Giá từng phần lô 0
Bảo đảm dự thầu (VND) 397,500
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Huyết áp người lớn
Mã phần lô PP2400226573
Giá từng phần lô 0
Bảo đảm dự thầu (VND) 315,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Huyết áp trẻ em
Mã phần lô PP2400226574
Giá từng phần lô 0
Bảo đảm dự thầu (VND) 37,500
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Nhiệt kế thủy ngân
Mã phần lô PP2400226575
Giá từng phần lô 0
Bảo đảm dự thầu (VND) 9,555
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Bát kền đường kính 6cm
Mã phần lô PP2400226576
Giá từng phần lô 0
Bảo đảm dự thầu (VND) 38,610
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Kềm kelly thẳng dài không mấu 16
Mã phần lô PP2400226577
Giá từng phần lô 0
Bảo đảm dự thầu (VND) 37,275
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Kềm kelly cong dài không mấu 16
Mã phần lô PP2400226578
Giá từng phần lô 0
Bảo đảm dự thầu (VND) 6,825
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Khay quả đậu cạn
Mã phần lô PP2400226579
Giá từng phần lô 0
Bảo đảm dự thầu (VND) 51,480
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Van Farebeuf
Mã phần lô PP2400226580
Giá từng phần lô 0
Bảo đảm dự thầu (VND) 26,250
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Máy đo huyết áp tự động
Mã phần lô PP2400226581
Giá từng phần lô 0
Bảo đảm dự thầu (VND) 55,200
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Anti B
Mã phần lô PP2400226582
Giá từng phần lô 0
Bảo đảm dự thầu (VND) 204,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Anti AB
Mã phần lô PP2400226583
Giá từng phần lô 0
Bảo đảm dự thầu (VND) 114,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Bộ thuốc nhuộm Gram
Mã phần lô PP2400226584
Giá từng phần lô 0
Bảo đảm dự thầu (VND) 62,130
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Bộ nhuộm Wright
Mã phần lô PP2400226585
Giá từng phần lô 0
Bảo đảm dự thầu (VND) 33,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Bộ nhuộm Ziehl Neelsen
Mã phần lô PP2400226586
Giá từng phần lô 0
Bảo đảm dự thầu (VND) 310,500
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Nước muối sinh lý 0,85% vô trùng
Mã phần lô PP2400226587
Giá từng phần lô 0
Bảo đảm dự thầu (VND) 135,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Thanh nhựa định danh trực khuẩn Gram (-)
Mã phần lô PP2400226588
Giá từng phần lô 0
Bảo đảm dự thầu (VND) 213,840
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Chai cấy máu
Mã phần lô PP2400226589
Giá từng phần lô 0
Bảo đảm dự thầu (VND) 810,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Đĩa giấy dùng trong kỹ thuật kháng sinh đồ các loại
Mã phần lô PP2400226590
Giá từng phần lô 0
Bảo đảm dự thầu (VND) 498,525
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Thạch chứa môi trường nuôi cấy - BHI broth
Mã phần lô PP2400226591
Giá từng phần lô 0
Bảo đảm dự thầu (VND) 136,890
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Đĩa thạch chứa môi trường nuôi cấy vi khuẩn (MC 90)
Mã phần lô PP2400226592
Giá từng phần lô 0
Bảo đảm dự thầu (VND) 768,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Đĩa thạch chứa môi trường nuôi cấy vi khuẩn (BA 90)
Mã phần lô PP2400226593
Giá từng phần lô 0
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,080,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Đĩa thạch chứa môi trường nuôi cấy vi khuẩn (MHA 90)
Mã phần lô PP2400226594
Giá từng phần lô 0
Bảo đảm dự thầu (VND) 666,240
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Đĩa thạch chứa môi trường nuôi cấy vi khuẩn (SAB 90)
Mã phần lô PP2400226595
Giá từng phần lô 0
Bảo đảm dự thầu (VND) 56,700
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Đĩa giấy Esculin
Mã phần lô PP2400226596
Giá từng phần lô 0
Bảo đảm dự thầu (VND) 315
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Test nhanh phát hiện virút H. Pylori trong dạ dày
Mã phần lô PP2400226597
Giá từng phần lô 0
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,552,500
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Gel bôi trơn
Mã phần lô PP2400226598
Giá từng phần lô 0
Bảo đảm dự thầu (VND) 343,350
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Paraffin dược dụng
Mã phần lô PP2400226599
Giá từng phần lô 0
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,430,839
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Keo gắn lamen
Mã phần lô PP2400226600
Giá từng phần lô 0
Bảo đảm dự thầu (VND) 549,180
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Gel cắt lạnh
Mã phần lô PP2400226601
Giá từng phần lô 0
Bảo đảm dự thầu (VND) 215,482
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Hỗn hợp isoparaffinic và hydrocarbon béo
Mã phần lô PP2400226602
Giá từng phần lô 0
Bảo đảm dự thầu (VND) 653,562
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Hematoxylin
Mã phần lô PP2400226603
Giá từng phần lô 0
Bảo đảm dự thầu (VND) 380,938
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Xylen
Mã phần lô PP2400226604
Giá từng phần lô 0
Bảo đảm dự thầu (VND) 351,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Formol
Mã phần lô PP2400226605
Giá từng phần lô 0
Bảo đảm dự thầu (VND) 131,100
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Papanicolauos EA 50
Mã phần lô PP2400226606
Giá từng phần lô 0
Bảo đảm dự thầu (VND) 198,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Eosine
Mã phần lô PP2400226607
Giá từng phần lô 0
Bảo đảm dự thầu (VND) 315,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Giemsa
Mã phần lô PP2400226608
Giá từng phần lô 0
Bảo đảm dự thầu (VND) 180,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Đồng sunfat ngậm nước
Mã phần lô PP2400226609
Giá từng phần lô 0
Bảo đảm dự thầu (VND) 24,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Acid Acetic 3%
Mã phần lô PP2400226610
Giá từng phần lô 0
Bảo đảm dự thầu (VND) 6,825
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Dung dịch Lugol 5%
Mã phần lô PP2400226611
Giá từng phần lô 0
Bảo đảm dự thầu (VND) 16,500
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Dầu parafin
Mã phần lô PP2400226612
Giá từng phần lô 0
Bảo đảm dự thầu (VND) 7,350
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Ethanol (99,8%)
Mã phần lô PP2400226613
Giá từng phần lô 0
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,808,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
NaH2PO4
Mã phần lô PP2400226614
Giá từng phần lô 0
Bảo đảm dự thầu (VND) 245,025
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Na2HPO4
Mã phần lô PP2400226615
Giá từng phần lô 0
Bảo đảm dự thầu (VND) 85,800
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Acetic acid 100%
Mã phần lô PP2400226616
Giá từng phần lô 0
Bảo đảm dự thầu (VND) 39,254
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Cồn tuyệt đối
Mã phần lô PP2400226617
Giá từng phần lô 0
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,268,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
NaOH
Mã phần lô PP2400226618
Giá từng phần lô 0
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,175
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Vôi soda
Mã phần lô PP2400226619
Giá từng phần lô 0
Bảo đảm dự thầu (VND) 888,225
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Anti Human Globulin(AHG)
Mã phần lô PP2400226620
Giá từng phần lô 0
Bảo đảm dự thầu (VND) 7,800
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Cốc đựng mẫu
Mã phần lô PP2400226621
Giá từng phần lô 0
Bảo đảm dự thầu (VND) 94,500
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Vòng cấy định lượng
Mã phần lô PP2400226622
Giá từng phần lô 0
Bảo đảm dự thầu (VND) 49,500
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Test nhanh phát hiện kháng thể kháng H.Pylori
Mã phần lô PP2400226623
Giá từng phần lô 0
Bảo đảm dự thầu (VND) 66,150
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Test định danh nhanh M.tuberculosis
Mã phần lô PP2400226624
Giá từng phần lô 0
Bảo đảm dự thầu (VND) 414,120
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Test nhanh phát hiện kháng thể đặc hiệu kháng HCV
Mã phần lô PP2400226625
Giá từng phần lô 0
Bảo đảm dự thầu (VND) 94,500
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Test nhanh phát hiện kháng thể IgG & IgM anti-TP Syphilis
Mã phần lô PP2400226626
Giá từng phần lô 0
Bảo đảm dự thầu (VND) 54,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Test chẩn đoán nhanh phát hiện kháng nguyên Dengue NS1AG
Mã phần lô PP2400226627
Giá từng phần lô 0
Bảo đảm dự thầu (VND) 176,689
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Que test định lượng nồng độ ức chế tối thiểu MIC Vancomycin
Mã phần lô PP2400226628
Giá từng phần lô 0
Bảo đảm dự thầu (VND) 47,250
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Vòng cấy thường cứng
Mã phần lô PP2400226629
Giá từng phần lô 0
Bảo đảm dự thầu (VND) 30,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Lam kính
Mã phần lô PP2400226630
Giá từng phần lô 0
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,240,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Keo dán da
Mã phần lô PP2400226631
Giá từng phần lô 0
Bảo đảm dự thầu (VND) 324,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Keo dán da
Mã phần lô PP2400226632
Giá từng phần lô 0
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,834,873
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Hoá chất kiểm chuẩn tế bào gốc
Mã phần lô PP2400226633
Giá từng phần lô 0
Bảo đảm dự thầu (VND) 642,459
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Hồng cầu mẫu A1, B
Mã phần lô PP2400226634
Giá từng phần lô 0
Bảo đảm dự thầu (VND) 556,200
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Cóng đo loại tube dùng trong xét nghiệm đông máu
Mã phần lô PP2400226635
Giá từng phần lô 0
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,107,053
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Khay chứa cóng đo cho máy xét nghiệm đông máu đa bước sóng
Mã phần lô PP2400226636
Giá từng phần lô 0
Bảo đảm dự thầu (VND) 153,720
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Dung dịch vô trùng dùng để bơm nhỏ giọt vào bàng quang
Mã phần lô PP2400226637
Giá từng phần lô 0
Bảo đảm dự thầu (VND) 6,723,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->