Gói thầu: Gói thầu số 04: Mua sắm hóa chất, kít xét nghiệm Vi sinh
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | IB2300247782-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 12/10/2023 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bệnh viện Quân Y 103 |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 04: Mua sắm hóa chất, kít xét nghiệm Vi sinh |
| Số hiệu KHLCNT | PL2300150760 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 240 ngày |
| Hình thức dự thầu | Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô) |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Giá gói thầu | 2,961,445,164 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 29.614.454 VND |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 07 |
|
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
|
|
| Yêu cầu | Đã thực hiện nghĩa vụ thuế(4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Cam kết theo đơn dự thầu |
|
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hằng năm của 3 (5) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(7) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(8) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (9) (9)- Đã hoàn thành có quy mô (giá trị) tối thiểu: quy định tại bảng X(10) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 05A |
|
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 07 |
|
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
|
|
| Yêu cầu | Đã thực hiện nghĩa vụ thuế(4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Nội dung cam kết theo đơn dự thầu |
|
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hằng năm của 3 năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa tương tự về tính chất với hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu về sản lượng như sau:Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu tối thiểu quy định tại bảng X. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận) |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 05B |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác (8)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| STT | Tên phần / Tên chương |
|---|---|
| 1 | Phần 1: Thủ tục đấu thầu |
| 1.1 | Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*) |
| 1.2 | Chương II: Bảng dữ liệu |
| 1.3 | Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*) |
| 1.4 | Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu |
| 1.5 | Biểu mẫu mời thầu |
| 1.6 | Biểu mẫu dự thầu |
| 2 | Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| 2.1 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| *: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc | |
Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)
| STT | Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) | Giá trị ước tính từng phần (VND) | Yêu cầu doanh thu bình quân | Mã hàng hóa (HS) | Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | Năng lực sản xuất hàng hóa |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | PP2300325520 - Bộ nhuộm các loài Mycobacteria | 23,100,000 | 31.500.000 | Có tính chất tương tự về mã HS (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) | 16.170.000 | Trung bình tối thiểu 5 Bộ/tháng |
| 2 | PP2300325521 - Cefotaxime + Clavulanic acid (30μg+10μg) | 2,070,000 | 2.822.728 | Có tính chất tương tự về mã HS (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) | 1.449.000 | Trung bình tối thiểu 250 Khoanh/tháng |
| 3 | PP2300325522 - Ceftazidime + Clavulanic acid (30μg+10μg) | 1,050,000 | 1.431.819 | Có tính chất tương tự về mã HS (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) | 735.000 | Trung bình tối thiểu 250 Khoanh/tháng |
| 4 | PP2300325523 - Doripenem 10μg | 405,000 | 552.273 | Có tính chất tương tự về mã HS (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) | 283.500 | Trung bình tối thiểu 62,5 Khoanh/tháng |
| 5 | PP2300325524 - Fosfomycin 200μg | 262,500 | 357.955 | Có tính chất tương tự về mã HS (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) | 183.750 | Trung bình tối thiểu 62,5 Khoanh/tháng |
| 6 | PP2300325525 - Hóa chất Kovacs | 2,710,000 | 3.695.455 | Có tính chất tương tự về mã HS (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) | 1.897.000 | Trung bình tối thiểu 62,5 ml/tháng |
| 7 | PP2300325526 - Kanamycin 30μg | 484,000 | 660.000 | Có tính chất tương tự về mã HS (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) | 338.800 | Trung bình tối thiểu 62,5 Khoanh/tháng |
| 8 | PP2300325527 - Khoanh giấy Bacitracin 0,04 Unit | 367,500 | 501.137 | Có tính chất tương tự về mã HS (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) | 257.250 | Trung bình tối thiểu 62,5 Khoanh/tháng |
| 9 | PP2300325528 - Khoanh kháng sinh Novobiocin 30μg | 262,500 | 357.955 | Có tính chất tương tự về mã HS (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) | 183.750 | Trung bình tối thiểu 62,5 Khoanh/tháng |
| 10 | PP2300325529 - Kit phát hiện SARS CoV 2 PCR | 153,600,000 | 209.454.546 | Có tính chất tương tự về mã HS (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) | 107.520.000 | Trung bình tối thiểu 120 Test/tháng |
| 11 | PP2300325530 - Linezolid 30μg | 484,000 | 660.000 | Có tính chất tương tự về mã HS (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) | 338.800 | Trung bình tối thiểu 62,5 Khoanh/tháng |
| 12 | PP2300325531 - Etest Amikacin | 8,317,200 | 11.341.637 | Có tính chất tương tự về mã HS (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) | 5.822.040 | Trung bình tối thiểu 15 Thanh/tháng |
| 13 | PP2300325532 - Etest Amoxicillin/clavulanic acid (2/1) | 8,317,200 | 11.341.637 | Có tính chất tương tự về mã HS (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) | 5.822.040 | Trung bình tối thiểu 15 Thanh/tháng |
| 14 | PP2300325533 - Etest Ampicillin/sulbactam 2/1 | 4,158,600 | 5.670.819 | Có tính chất tương tự về mã HS (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) | 2.911.020 | Trung bình tối thiểu 7,5 Thanh/tháng |
| 15 | PP2300325534 - Etest Ceftriaxone | 8,317,200 | 11.341.637 | Có tính chất tương tự về mã HS (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) | 5.822.040 | Trung bình tối thiểu 15 Thanh/tháng |
| 16 | PP2300325535 - Etest Cefuroxime | 8,317,200 | 11.341.637 | Có tính chất tương tự về mã HS (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) | 5.822.040 | Trung bình tối thiểu 15 Thanh/tháng |
| 17 | PP2300325536 - Etest Chloramphenicol | 4,158,600 | 5.670.819 | Có tính chất tương tự về mã HS (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) | 2.911.020 | Trung bình tối thiểu 7,5 Thanh/tháng |
| 18 | PP2300325537 - Etest Ciprofloxacin | 3,954,300 | 5.392.228 | Có tính chất tương tự về mã HS (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) | 2.768.010 | Trung bình tối thiểu 7,5 Thanh/tháng |
| 19 | PP2300325538 - Etest Clindamycin | 8,317,200 | 11.341.637 | Có tính chất tương tự về mã HS (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) | 5.822.040 | Trung bình tối thiểu 15 Thanh/tháng |
| 20 | PP2300325539 - Etest Doripenem | 4,158,600 | 5.670.819 | Có tính chất tương tự về mã HS (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) | 2.911.020 | Trung bình tối thiểu 7,5 Thanh/tháng |
| 21 | PP2300325540 - Etest Fosfomycin | 8,317,200 | 11.341.637 | Có tính chất tương tự về mã HS (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) | 5.822.040 | Trung bình tối thiểu 15 Thanh/tháng |
| 22 | PP2300325541 - Etest Imipenem | 8,070,600 | 11.005.364 | Có tính chất tương tự về mã HS (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) | 5.649.420 | Trung bình tối thiểu 15 Thanh/tháng |
| 23 | PP2300325542 - Etest Levofloxacin | 4,158,600 | 5.670.819 | Có tính chất tương tự về mã HS (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) | 2.911.020 | Trung bình tối thiểu 7,5 Thanh/tháng |
| 24 | PP2300325543 - Etest Piperacillin/tazobactam | 4,158,600 | 5.670.819 | Có tính chất tương tự về mã HS (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) | 2.911.020 | Trung bình tối thiểu 7,5 Thanh/tháng |
| 25 | PP2300325544 - Etest Tigecycline | 4,158,600 | 5.670.819 | Có tính chất tương tự về mã HS (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) | 2.911.020 | Trung bình tối thiểu 7,5 Thanh/tháng |
| 26 | PP2300325545 - Minocyclin 30μg | 484,000 | 660.000 | Có tính chất tương tự về mã HS (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) | 338.800 | Trung bình tối thiểu 62,5 Khoanh/tháng |
| 27 | PP2300325546 - Môi trường Brain Heart InfusionBroth | 1,200,000 | 1.636.364 | Có tính chất tương tự về mã HS (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) | 840.000 | Trung bình tối thiểu 125 Gam/tháng |
| 28 | PP2300325547 - Môi trường Macconkey agar | 17,325,000 | 23.625.000 | Có tính chất tương tự về mã HS (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) | 12.127.500 | Trung bình tối thiểu 1875 Gam/tháng |
| 29 | PP2300325548 - Môi trường Mueller-Hinton agar | 5,250,000 | 7.159.091 | Có tính chất tương tự về mã HS (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) | 3.675.000 | Trung bình tối thiểu 625 Gam/tháng |
| 30 | PP2300325549 - Môi trường Nutrientagar | 1,155,000 | 1.575.000 | Có tính chất tương tự về mã HS (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) | 808.500 | Trung bình tối thiểu 125 Gam/tháng |
| 31 | PP2300325550 - Môi trường Blood Agar Base | 11,340,000 | 15.463.637 | Có tính chất tương tự về mã HS (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) | 7.938.000 | Trung bình tối thiểu 1500 Gam/tháng |
| 32 | PP2300325551 - Môi trường đông khô SimmonsCitrate | 945,000 | 1.288.637 | Có tính chất tương tự về mã HS (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) | 661.500 | Trung bình tối thiểu 125 Gam/tháng |
| 33 | PP2300325552 - Nitrofurantion 300μg | 262,500 | 357.955 | Có tính chất tương tự về mã HS (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) | 183.750 | Trung bình tối thiểu 62,5 Khoanh/tháng |
| 34 | PP2300325553 - Nước muối vô trùng 0.45% | 35,136,000 | 47.912.728 | Có tính chất tương tự về mã HS (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) | 24.595.200 | Trung bình tối thiểu 9000 ml/tháng |
| 35 | PP2300325554 - Ofloxacin 5μg | 262,500 | 357.955 | Có tính chất tương tự về mã HS (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) | 183.750 | Trung bình tối thiểu 62,5 Khoanh/tháng |
| 36 | PP2300325555 - Ống lưu chủng | 60,984,000 | 83.160.000 | Có tính chất tương tự về mã HS (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) | 42.688.800 | Trung bình tối thiểu 2,5 Hộp/tháng |
| 37 | PP2300325556 - Pipracillin 100μg | 484,000 | 660.000 | Có tính chất tương tự về mã HS (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) | 338.800 | Trung bình tối thiểu 62,5 Khoanh/tháng |
| 38 | PP2300325557 - Piperacillin + tazobactam (100/10μg ) | 262,500 | 357.955 | Có tính chất tương tự về mã HS (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) | 183.750 | Trung bình tối thiểu 62,5 Khoanh/tháng |
| 39 | PP2300325558 - Teicoplanin 30μg | 484,000 | 660.000 | Có tính chất tương tự về mã HS (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) | 338.800 | Trung bình tối thiểu 62,5 Khoanh/tháng |
| 40 | PP2300325559 - Test nhanh phát hiện kháng nguyên vi rút Dengue NS1 | 700,000,000 | 954.545.455 | Có tính chất tương tự về mã HS (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) | 490.000.000 | Trung bình tối thiểu 4375 Test/tháng |
| 41 | PP2300325560 - Thẻ định danh cho Neisseria/ Haemophilus | 6,560,000 | 8.945.455 | Có tính chất tương tự về mã HS (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) | 4.592.000 | Trung bình tối thiểu 10 Card/tháng |
| 42 | PP2300325561 - Ticarcillin/ clavulanic (75μg/10μg) | 517,500 | 705.682 | Có tính chất tương tự về mã HS (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) | 362.250 | Trung bình tối thiểu 62,5 Khoanh/tháng |
| 43 | PP2300325562 - Tigecycline 15μg | 484,000 | 660.000 | Có tính chất tương tự về mã HS (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) | 338.800 | Trung bình tối thiểu 62,5 Khoanh/tháng |
| 44 | PP2300325563 - Tobramycin 10μg | 484,000 | 660.000 | Có tính chất tương tự về mã HS (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) | 338.800 | Trung bình tối thiểu 62,5 Khoanh/tháng |
| 45 | PP2300325564 - Etest Ceftolozane/Tazobactam | 4,158,600 | 5.670.819 | Có tính chất tương tự về mã HS (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) | 2.911.020 | Trung bình tối thiểu 7,5 Thanh/tháng |
| 46 | PP2300325565 - Sởi IgM (ELISA) | 11,205,504 | 15.280.233 | Có tính chất tương tự về mã HS (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) | 7.843.853 | Trung bình tối thiểu 48 Test/tháng |
| 47 | PP2300325566 - Viên khử mùi nồi hấp ướt | 48,000,000 | 65.454.546 | Có tính chất tương tự về mã HS (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) | 33.600.000 | Trung bình tối thiểu 300 Viên/tháng |
| 48 | PP2300325567 - Aztreonam 30μg | 395,000 | 538.637 | Có tính chất tương tự về mã HS (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) | 276.500 | Trung bình tối thiểu 62,5 Khoanh/tháng |
| 49 | PP2300325568 - Bộ hiệu chỉnh máy cấy máu | 15,675,000 | 21.375.000 | Có tính chất tương tự về mã HS (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) | 10.972.500 | Trung bình tối thiểu 0,3 Bộ/tháng |
| 50 | PP2300325569 - Cefepime 30μg | 262,500 | 357.955 | Có tính chất tương tự về mã HS (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) | 183.750 | Trung bình tối thiểu 62,5 Khoanh/tháng |
| 51 | PP2300325570 - Cefixime5μg | 262,500 | 357.955 | Có tính chất tương tự về mã HS (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) | 183.750 | Trung bình tối thiểu 62,5 Khoanh/tháng |
| 52 | PP2300325571 - Cefoxitin 30μg | 470,000 | 640.910 | Có tính chất tương tự về mã HS (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) | 329.000 | Trung bình tối thiểu 62,5 Khoanh/tháng |
| 53 | PP2300325572 - Clarythromycin 15μg | 262,500 | 357.955 | Có tính chất tương tự về mã HS (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) | 183.750 | Trung bình tối thiểu 62,5 Khoanh/tháng |
| 54 | PP2300325573 - Clindamycin 2μg | 262,500 | 357.955 | Có tính chất tương tự về mã HS (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) | 183.750 | Trung bình tối thiểu 62,5 Khoanh/tháng |
| 55 | PP2300325574 - Doxycycline 30μg | 262,500 | 357.955 | Có tính chất tương tự về mã HS (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) | 183.750 | Trung bình tối thiểu 62,5 Khoanh/tháng |
| 56 | PP2300325575 - Kít định lượng HCV Quantitative RT-PCR | 351,146,880 | 478.836.655 | Có tính chất tương tự về mã HS (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) | 245.802.816 | Trung bình tối thiểu 240 Test/tháng |
| 57 | PP2300325576 - Kít tách chiết DNA vi khuẩn Mycobacteria. | 24,131,520 | 32.906.619 | Có tính chất tương tự về mã HS (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) | 16.892.064 | Trung bình tối thiểu 48 Test/tháng |
| 58 | PP2300325577 - Etest Aztreonam | 8,317,200 | 11.341.637 | Có tính chất tương tự về mã HS (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) | 5.822.040 | Trung bình tối thiểu 15 Thanh/tháng |
| 59 | PP2300325578 - Etest Cephalothin | 8,317,200 | 11.341.637 | Có tính chất tương tự về mã HS (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) | 5.822.040 | Trung bình tối thiểu 15 Thanh/tháng |
| 60 | PP2300325579 - Etest Gentamicin | 4,158,600 | 5.670.819 | Có tính chất tương tự về mã HS (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) | 2.911.020 | Trung bình tối thiểu 7,5 Thanh/tháng |
| 61 | PP2300325580 - Etest Minoxyclin | 4,158,600 | 5.670.819 | Có tính chất tương tự về mã HS (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) | 2.911.020 | Trung bình tối thiểu 7,5 Thanh/tháng |
| 62 | PP2300325581 - Etest Ofloxacin | 4,158,600 | 5.670.819 | Có tính chất tương tự về mã HS (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) | 2.911.020 | Trung bình tối thiểu 7,5 Thanh/tháng |
| 63 | PP2300325582 - Etest Piperacillin | 4,158,600 | 5.670.819 | Có tính chất tương tự về mã HS (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) | 2.911.020 | Trung bình tối thiểu 7,5 Thanh/tháng |
| 64 | PP2300325583 - Etest Polymycin | 4,158,600 | 5.670.819 | Có tính chất tương tự về mã HS (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) | 2.911.020 | Trung bình tối thiểu 7,5 Thanh/tháng |
| 65 | PP2300325584 - Etest Ticarcillin | 4,158,600 | 5.670.819 | Có tính chất tương tự về mã HS (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) | 2.911.020 | Trung bình tối thiểu 7,5 Thanh/tháng |
| 66 | PP2300325585 - Etest Ticcacillin/ Clavulanic acid | 4,158,600 | 5.670.819 | Có tính chất tương tự về mã HS (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) | 2.911.020 | Trung bình tối thiểu 7,5 Thanh/tháng |
| 67 | PP2300325586 - Thạch Yeast Extract Agar | 1,830,000 | 2.495.455 | Có tính chất tương tự về mã HS (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) | 1.281.000 | Trung bình tối thiểu 125 Gam/tháng |
| 68 | PP2300325587 - Môi trường định danh Enterobacteriaceae | 1,485,000 | 2.025.000 | Có tính chất tương tự về mã HS (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) | 1.039.500 | Trung bình tối thiểu 125 Gam/tháng |
| 69 | PP2300325588 - Môi trường Todd-Hewitt Broth | 230,000 | 313.637 | Có tính chất tương tự về mã HS (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) | 161.000 | Trung bình tối thiểu 2,5 Ống/tháng |
| 70 | PP2300325589 - Penicilin10 units | 262,500 | 357.955 | Có tính chất tương tự về mã HS (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) | 183.750 | Trung bình tối thiểu 62,5 Khoanh/tháng |
| 71 | PP2300325590 - Quinupristin- dalfopristin | 764,000 | 1.041.819 | Có tính chất tương tự về mã HS (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) | 534.800 | Trung bình tối thiểu 62,5 Khoanh/tháng |
| 72 | PP2300325591 - Sinh phẩm phát hiện định tính yếu tố thấp RF | 17,020,000 | 23.209.091 | Có tính chất tương tự về mã HS (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) | 11.914.000 | Trung bình tối thiểu 500 Test/tháng |
| 73 | PP2300325592 - Rifampicin 5μg | 262,500 | 357.955 | Có tính chất tương tự về mã HS (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) | 183.750 | Trung bình tối thiểu 62,5 Khoanh/tháng |
| 74 | PP2300325593 - Spectinomycin 100μg | 517,500 | 705.682 | Có tính chất tương tự về mã HS (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) | 362.250 | Trung bình tối thiểu 62,5 Khoanh/tháng |
| 75 | PP2300325594 - Ticarcillin 75μg | 275,000 | 375.000 | Có tính chất tương tự về mã HS (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) | 192.500 | Trung bình tối thiểu 62,5 Khoanh/tháng |
| 76 | PP2300325595 - Nước vô trùng siêu sạch không chứa DNase, Rnase | 2,250,000 | 3.068.182 | Có tính chất tương tự về mã HS (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) | 1.575.000 | Trung bình tối thiểu 12,5 Ống/tháng |
| 77 | PP2300325596 - Nước vô trùng siêu sạch không chứa DNase, RNase | 9,000,000 | 12.272.728 | Có tính chất tương tự về mã HS (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) | 6.300.000 | Trung bình tối thiểu 1,3 Chai/tháng |
| 78 | PP2300325597 - Kit xét nghiệm Adeno virus | 50,660,000 | 69.081.819 | Có tính chất tương tự về mã HS (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) | 35.462.000 | Trung bình tối thiểu 250 Test/tháng |
| 79 | PP2300325598 - Kit xét nghiệm Rota/Adeno | 72,370,000 | 98.686.364 | Có tính chất tương tự về mã HS (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) | 50.659.000 | Trung bình tối thiểu 250 Test/tháng |
| 80 | PP2300325599 - Bộ hóa chất tách chiết RNA của SASR-CoV-2 | 10,857,600 | 14.805.819 | Có tính chất tương tự về mã HS (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) | 7.600.320 | Trung bình tối thiểu 36 Test/tháng |
| 81 | PP2300325600 - Bộ hóa chất tách chiết RNA của SASR-CoV-2 | 21,715,200 | 29.611.637 | Có tính chất tương tự về mã HS (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) | 15.200.640 | Trung bình tối thiểu 72 Test/tháng |
| 82 | PP2300325601 - Kít phát hiện Mycobacterium tuberculosis | 68,040,000 | 92.781.819 | Có tính chất tương tự về mã HS (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) | 47.628.000 | Trung bình tối thiểu 100 Test/tháng |
| 83 | PP2300325602 - Môi trường tạo màu chọn lọc Vibrio và định danh của V. choleraevà V. parahaemolyticus | 780,000 | 1.063.637 | Có tính chất tương tự về mã HS (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) | 546.000 | Trung bình tối thiểu 10 Đĩa/tháng |
| 84 | PP2300325603 - Test nhanh phát hiện kháng thể IgG và IgM kháng vi rút Dengue | 400,000,000 | 545.454.546 | Có tính chất tương tự về mã HS (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) | 280.000.000 | Trung bình tối thiểu 3125 Test/tháng |
| 85 | PP2300325604 - Test phát hiện kháng thể viêm gan C | 140,000,000 | 190.909.091 | Có tính chất tương tự về mã HS (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) | 98.000.000 | Trung bình tối thiểu 3500 Test/tháng |
| 86 | PP2300325605 - Test xét nghiệm nhanh phát hiện kháng thể IgM kháng Enterovirus 71 | 25,042,500 | 34.148.864 | Có tính chất tương tự về mã HS (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) | 17.529.750 | Trung bình tối thiểu 93,8 Test/tháng |
| 87 | PP2300325606 - Thuốc thử chuẩn đoán để định tính ASO (Anti-streptolysin O) | 11,145,000 | 15.197.728 | Có tính chất tương tự về mã HS (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) | 7.801.500 | Trung bình tối thiểu 375 Test/tháng |
| 88 | PP2300325607 - Etest Ceftazidime/Avibactam | 8,317,200 | 11.341.637 | Có tính chất tương tự về mã HS (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) | 5.822.040 | Trung bình tối thiểu 15 Thanh/tháng |
| 89 | PP2300325608 - Khoanh Ceftazidime/Avibactam | 3,215,000 | 4.384.091 | Có tính chất tương tự về mã HS (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) | 2.250.500 | Trung bình tối thiểu 125 Khoanh/tháng |
| 90 | PP2300325609 - Kit tách chiết DNA/ RNA | 497,871,360 | 678.915.491 | Có tính chất tương tự về mã HS (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) | 348.509.952 | Trung bình tối thiểu 840 Khoanh/tháng |
Bộ nhuộm các loài Mycobacteria |
|
| Mã phần lô | PP2300325520 |
| Giá từng phần lô | 23,100,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 31.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự về mã HS (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 16.170.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Trung bình tối thiểu 5 Bộ/tháng |
| Thời gian thực hiện HĐ | 240 ngày |
Cefotaxime + Clavulanic acid (30μg+10μg) |
|
| Mã phần lô | PP2300325521 |
| Giá từng phần lô | 2,070,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.822.728 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự về mã HS (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.449.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Trung bình tối thiểu 250 Khoanh/tháng |
| Thời gian thực hiện HĐ | 240 ngày |
Ceftazidime + Clavulanic acid (30μg+10μg) |
|
| Mã phần lô | PP2300325522 |
| Giá từng phần lô | 1,050,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.431.819 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự về mã HS (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 735.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Trung bình tối thiểu 250 Khoanh/tháng |
| Thời gian thực hiện HĐ | 240 ngày |
Doripenem 10μg |
|
| Mã phần lô | PP2300325523 |
| Giá từng phần lô | 405,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 552.273 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự về mã HS (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 283.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Trung bình tối thiểu 62,5 Khoanh/tháng |
| Thời gian thực hiện HĐ | 240 ngày |
Fosfomycin 200μg |
|
| Mã phần lô | PP2300325524 |
| Giá từng phần lô | 262,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 357.955 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự về mã HS (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 183.750 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Trung bình tối thiểu 62,5 Khoanh/tháng |
| Thời gian thực hiện HĐ | 240 ngày |
Hóa chất Kovacs |
|
| Mã phần lô | PP2300325525 |
| Giá từng phần lô | 2,710,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.695.455 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự về mã HS (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.897.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Trung bình tối thiểu 62,5 ml/tháng |
| Thời gian thực hiện HĐ | 240 ngày |
Kanamycin 30μg |
|
| Mã phần lô | PP2300325526 |
| Giá từng phần lô | 484,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 660.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự về mã HS (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 338.800 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Trung bình tối thiểu 62,5 Khoanh/tháng |
| Thời gian thực hiện HĐ | 240 ngày |
Khoanh giấy Bacitracin 0,04 Unit |
|
| Mã phần lô | PP2300325527 |
| Giá từng phần lô | 367,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 501.137 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự về mã HS (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 257.250 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Trung bình tối thiểu 62,5 Khoanh/tháng |
| Thời gian thực hiện HĐ | 240 ngày |
Khoanh kháng sinh Novobiocin 30μg |
|
| Mã phần lô | PP2300325528 |
| Giá từng phần lô | 262,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 357.955 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự về mã HS (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 183.750 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Trung bình tối thiểu 62,5 Khoanh/tháng |
| Thời gian thực hiện HĐ | 240 ngày |
Kit phát hiện SARS CoV 2 PCR |
|
| Mã phần lô | PP2300325529 |
| Giá từng phần lô | 153,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 209.454.546 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự về mã HS (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 107.520.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Trung bình tối thiểu 120 Test/tháng |
| Thời gian thực hiện HĐ | 240 ngày |
Linezolid 30μg |
|
| Mã phần lô | PP2300325530 |
| Giá từng phần lô | 484,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 660.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự về mã HS (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 338.800 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Trung bình tối thiểu 62,5 Khoanh/tháng |
| Thời gian thực hiện HĐ | 240 ngày |
Etest Amikacin |
|
| Mã phần lô | PP2300325531 |
| Giá từng phần lô | 8,317,200 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 11.341.637 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự về mã HS (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.822.040 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Trung bình tối thiểu 15 Thanh/tháng |
| Thời gian thực hiện HĐ | 240 ngày |
Etest Amoxicillin/clavulanic acid (2/1) |
|
| Mã phần lô | PP2300325532 |
| Giá từng phần lô | 8,317,200 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 11.341.637 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự về mã HS (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.822.040 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Trung bình tối thiểu 15 Thanh/tháng |
| Thời gian thực hiện HĐ | 240 ngày |
Etest Ampicillin/sulbactam 2/1 |
|
| Mã phần lô | PP2300325533 |
| Giá từng phần lô | 4,158,600 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 5.670.819 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự về mã HS (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.911.020 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Trung bình tối thiểu 7,5 Thanh/tháng |
| Thời gian thực hiện HĐ | 240 ngày |
Etest Ceftriaxone |
|
| Mã phần lô | PP2300325534 |
| Giá từng phần lô | 8,317,200 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 11.341.637 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự về mã HS (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.822.040 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Trung bình tối thiểu 15 Thanh/tháng |
| Thời gian thực hiện HĐ | 240 ngày |
Etest Cefuroxime |
|
| Mã phần lô | PP2300325535 |
| Giá từng phần lô | 8,317,200 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 11.341.637 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự về mã HS (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.822.040 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Trung bình tối thiểu 15 Thanh/tháng |
| Thời gian thực hiện HĐ | 240 ngày |
Etest Chloramphenicol |
|
| Mã phần lô | PP2300325536 |
| Giá từng phần lô | 4,158,600 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 5.670.819 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự về mã HS (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.911.020 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Trung bình tối thiểu 7,5 Thanh/tháng |
| Thời gian thực hiện HĐ | 240 ngày |
Etest Ciprofloxacin |
|
| Mã phần lô | PP2300325537 |
| Giá từng phần lô | 3,954,300 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 5.392.228 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự về mã HS (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.768.010 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Trung bình tối thiểu 7,5 Thanh/tháng |
| Thời gian thực hiện HĐ | 240 ngày |
Etest Clindamycin |
|
| Mã phần lô | PP2300325538 |
| Giá từng phần lô | 8,317,200 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 11.341.637 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự về mã HS (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.822.040 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Trung bình tối thiểu 15 Thanh/tháng |
| Thời gian thực hiện HĐ | 240 ngày |
Etest Doripenem |
|
| Mã phần lô | PP2300325539 |
| Giá từng phần lô | 4,158,600 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 5.670.819 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự về mã HS (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.911.020 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Trung bình tối thiểu 7,5 Thanh/tháng |
| Thời gian thực hiện HĐ | 240 ngày |
Etest Fosfomycin |
|
| Mã phần lô | PP2300325540 |
| Giá từng phần lô | 8,317,200 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 11.341.637 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự về mã HS (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.822.040 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Trung bình tối thiểu 15 Thanh/tháng |
| Thời gian thực hiện HĐ | 240 ngày |
Etest Imipenem |
|
| Mã phần lô | PP2300325541 |
| Giá từng phần lô | 8,070,600 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 11.005.364 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự về mã HS (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.649.420 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Trung bình tối thiểu 15 Thanh/tháng |
| Thời gian thực hiện HĐ | 240 ngày |
Etest Levofloxacin |
|
| Mã phần lô | PP2300325542 |
| Giá từng phần lô | 4,158,600 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 5.670.819 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự về mã HS (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.911.020 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Trung bình tối thiểu 7,5 Thanh/tháng |
| Thời gian thực hiện HĐ | 240 ngày |
Etest Piperacillin/tazobactam |
|
| Mã phần lô | PP2300325543 |
| Giá từng phần lô | 4,158,600 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 5.670.819 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự về mã HS (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.911.020 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Trung bình tối thiểu 7,5 Thanh/tháng |
| Thời gian thực hiện HĐ | 240 ngày |
Etest Tigecycline |
|
| Mã phần lô | PP2300325544 |
| Giá từng phần lô | 4,158,600 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 5.670.819 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự về mã HS (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.911.020 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Trung bình tối thiểu 7,5 Thanh/tháng |
| Thời gian thực hiện HĐ | 240 ngày |
Minocyclin 30μg |
|
| Mã phần lô | PP2300325545 |
| Giá từng phần lô | 484,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 660.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự về mã HS (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 338.800 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Trung bình tối thiểu 62,5 Khoanh/tháng |
| Thời gian thực hiện HĐ | 240 ngày |
Môi trường Brain Heart InfusionBroth |
|
| Mã phần lô | PP2300325546 |
| Giá từng phần lô | 1,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.636.364 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự về mã HS (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 840.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Trung bình tối thiểu 125 Gam/tháng |
| Thời gian thực hiện HĐ | 240 ngày |
Môi trường Macconkey agar |
|
| Mã phần lô | PP2300325547 |
| Giá từng phần lô | 17,325,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 23.625.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự về mã HS (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 12.127.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Trung bình tối thiểu 1875 Gam/tháng |
| Thời gian thực hiện HĐ | 240 ngày |
Môi trường Mueller-Hinton agar |
|
| Mã phần lô | PP2300325548 |
| Giá từng phần lô | 5,250,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 7.159.091 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự về mã HS (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.675.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Trung bình tối thiểu 625 Gam/tháng |
| Thời gian thực hiện HĐ | 240 ngày |
Môi trường Nutrientagar |
|
| Mã phần lô | PP2300325549 |
| Giá từng phần lô | 1,155,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.575.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự về mã HS (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 808.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Trung bình tối thiểu 125 Gam/tháng |
| Thời gian thực hiện HĐ | 240 ngày |
Môi trường Blood Agar Base |
|
| Mã phần lô | PP2300325550 |
| Giá từng phần lô | 11,340,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 15.463.637 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự về mã HS (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 7.938.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Trung bình tối thiểu 1500 Gam/tháng |
| Thời gian thực hiện HĐ | 240 ngày |
Môi trường đông khô SimmonsCitrate |
|
| Mã phần lô | PP2300325551 |
| Giá từng phần lô | 945,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.288.637 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự về mã HS (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 661.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Trung bình tối thiểu 125 Gam/tháng |
| Thời gian thực hiện HĐ | 240 ngày |
Nitrofurantion 300μg |
|
| Mã phần lô | PP2300325552 |
| Giá từng phần lô | 262,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 357.955 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự về mã HS (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 183.750 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Trung bình tối thiểu 62,5 Khoanh/tháng |
| Thời gian thực hiện HĐ | 240 ngày |
Nước muối vô trùng 0.45% |
|
| Mã phần lô | PP2300325553 |
| Giá từng phần lô | 35,136,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 47.912.728 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự về mã HS (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 24.595.200 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Trung bình tối thiểu 9000 ml/tháng |
| Thời gian thực hiện HĐ | 240 ngày |
Ofloxacin 5μg |
|
| Mã phần lô | PP2300325554 |
| Giá từng phần lô | 262,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 357.955 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự về mã HS (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 183.750 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Trung bình tối thiểu 62,5 Khoanh/tháng |
| Thời gian thực hiện HĐ | 240 ngày |
Ống lưu chủng |
|
| Mã phần lô | PP2300325555 |
| Giá từng phần lô | 60,984,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 83.160.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự về mã HS (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 42.688.800 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Trung bình tối thiểu 2,5 Hộp/tháng |
| Thời gian thực hiện HĐ | 240 ngày |
Pipracillin 100μg |
|
| Mã phần lô | PP2300325556 |
| Giá từng phần lô | 484,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 660.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự về mã HS (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 338.800 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Trung bình tối thiểu 62,5 Khoanh/tháng |
| Thời gian thực hiện HĐ | 240 ngày |
Piperacillin + tazobactam (100/10μg ) |
|
| Mã phần lô | PP2300325557 |
| Giá từng phần lô | 262,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 357.955 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự về mã HS (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 183.750 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Trung bình tối thiểu 62,5 Khoanh/tháng |
| Thời gian thực hiện HĐ | 240 ngày |
Teicoplanin 30μg |
|
| Mã phần lô | PP2300325558 |
| Giá từng phần lô | 484,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 660.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự về mã HS (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 338.800 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Trung bình tối thiểu 62,5 Khoanh/tháng |
| Thời gian thực hiện HĐ | 240 ngày |
Test nhanh phát hiện kháng nguyên vi rút Dengue NS1 |
|
| Mã phần lô | PP2300325559 |
| Giá từng phần lô | 700,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 954.545.455 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự về mã HS (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 490.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Trung bình tối thiểu 4375 Test/tháng |
| Thời gian thực hiện HĐ | 240 ngày |
Thẻ định danh cho Neisseria/ Haemophilus |
|
| Mã phần lô | PP2300325560 |
| Giá từng phần lô | 6,560,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 8.945.455 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự về mã HS (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.592.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Trung bình tối thiểu 10 Card/tháng |
| Thời gian thực hiện HĐ | 240 ngày |
Ticarcillin/ clavulanic (75μg/10μg) |
|
| Mã phần lô | PP2300325561 |
| Giá từng phần lô | 517,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 705.682 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự về mã HS (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 362.250 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Trung bình tối thiểu 62,5 Khoanh/tháng |
| Thời gian thực hiện HĐ | 240 ngày |
Tigecycline 15μg |
|
| Mã phần lô | PP2300325562 |
| Giá từng phần lô | 484,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 660.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự về mã HS (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 338.800 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Trung bình tối thiểu 62,5 Khoanh/tháng |
| Thời gian thực hiện HĐ | 240 ngày |
Tobramycin 10μg |
|
| Mã phần lô | PP2300325563 |
| Giá từng phần lô | 484,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 660.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự về mã HS (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 338.800 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Trung bình tối thiểu 62,5 Khoanh/tháng |
| Thời gian thực hiện HĐ | 240 ngày |
Etest Ceftolozane/Tazobactam |
|
| Mã phần lô | PP2300325564 |
| Giá từng phần lô | 4,158,600 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 5.670.819 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự về mã HS (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.911.020 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Trung bình tối thiểu 7,5 Thanh/tháng |
| Thời gian thực hiện HĐ | 240 ngày |
Sởi IgM (ELISA) |
|
| Mã phần lô | PP2300325565 |
| Giá từng phần lô | 11,205,504 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 15.280.233 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự về mã HS (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 7.843.853 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Trung bình tối thiểu 48 Test/tháng |
| Thời gian thực hiện HĐ | 240 ngày |
Viên khử mùi nồi hấp ướt |
|
| Mã phần lô | PP2300325566 |
| Giá từng phần lô | 48,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 65.454.546 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự về mã HS (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 33.600.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Trung bình tối thiểu 300 Viên/tháng |
| Thời gian thực hiện HĐ | 240 ngày |
Aztreonam 30μg |
|
| Mã phần lô | PP2300325567 |
| Giá từng phần lô | 395,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 538.637 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự về mã HS (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 276.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Trung bình tối thiểu 62,5 Khoanh/tháng |
| Thời gian thực hiện HĐ | 240 ngày |
Bộ hiệu chỉnh máy cấy máu |
|
| Mã phần lô | PP2300325568 |
| Giá từng phần lô | 15,675,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 21.375.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự về mã HS (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 10.972.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Trung bình tối thiểu 0,3 Bộ/tháng |
| Thời gian thực hiện HĐ | 240 ngày |
Cefepime 30μg |
|
| Mã phần lô | PP2300325569 |
| Giá từng phần lô | 262,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 357.955 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự về mã HS (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 183.750 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Trung bình tối thiểu 62,5 Khoanh/tháng |
| Thời gian thực hiện HĐ | 240 ngày |
Cefixime5μg |
|
| Mã phần lô | PP2300325570 |
| Giá từng phần lô | 262,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 357.955 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự về mã HS (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 183.750 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Trung bình tối thiểu 62,5 Khoanh/tháng |
| Thời gian thực hiện HĐ | 240 ngày |
Cefoxitin 30μg |
|
| Mã phần lô | PP2300325571 |
| Giá từng phần lô | 470,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 640.910 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự về mã HS (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 329.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Trung bình tối thiểu 62,5 Khoanh/tháng |
| Thời gian thực hiện HĐ | 240 ngày |
Clarythromycin 15μg |
|
| Mã phần lô | PP2300325572 |
| Giá từng phần lô | 262,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 357.955 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự về mã HS (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 183.750 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Trung bình tối thiểu 62,5 Khoanh/tháng |
| Thời gian thực hiện HĐ | 240 ngày |
Clindamycin 2μg |
|
| Mã phần lô | PP2300325573 |
| Giá từng phần lô | 262,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 357.955 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự về mã HS (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 183.750 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Trung bình tối thiểu 62,5 Khoanh/tháng |
| Thời gian thực hiện HĐ | 240 ngày |
Doxycycline 30μg |
|
| Mã phần lô | PP2300325574 |
| Giá từng phần lô | 262,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 357.955 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự về mã HS (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 183.750 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Trung bình tối thiểu 62,5 Khoanh/tháng |
| Thời gian thực hiện HĐ | 240 ngày |
Kít định lượng HCV Quantitative RT-PCR |
|
| Mã phần lô | PP2300325575 |
| Giá từng phần lô | 351,146,880 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 478.836.655 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự về mã HS (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 245.802.816 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Trung bình tối thiểu 240 Test/tháng |
| Thời gian thực hiện HĐ | 240 ngày |
Kít tách chiết DNA vi khuẩn Mycobacteria. |
|
| Mã phần lô | PP2300325576 |
| Giá từng phần lô | 24,131,520 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 32.906.619 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự về mã HS (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 16.892.064 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Trung bình tối thiểu 48 Test/tháng |
| Thời gian thực hiện HĐ | 240 ngày |
Etest Aztreonam |
|
| Mã phần lô | PP2300325577 |
| Giá từng phần lô | 8,317,200 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 11.341.637 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự về mã HS (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.822.040 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Trung bình tối thiểu 15 Thanh/tháng |
| Thời gian thực hiện HĐ | 240 ngày |
Etest Cephalothin |
|
| Mã phần lô | PP2300325578 |
| Giá từng phần lô | 8,317,200 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 11.341.637 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự về mã HS (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.822.040 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Trung bình tối thiểu 15 Thanh/tháng |
| Thời gian thực hiện HĐ | 240 ngày |
Etest Gentamicin |
|
| Mã phần lô | PP2300325579 |
| Giá từng phần lô | 4,158,600 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 5.670.819 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự về mã HS (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.911.020 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Trung bình tối thiểu 7,5 Thanh/tháng |
| Thời gian thực hiện HĐ | 240 ngày |
Etest Minoxyclin |
|
| Mã phần lô | PP2300325580 |
| Giá từng phần lô | 4,158,600 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 5.670.819 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự về mã HS (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.911.020 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Trung bình tối thiểu 7,5 Thanh/tháng |
| Thời gian thực hiện HĐ | 240 ngày |
Etest Ofloxacin |
|
| Mã phần lô | PP2300325581 |
| Giá từng phần lô | 4,158,600 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 5.670.819 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự về mã HS (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.911.020 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Trung bình tối thiểu 7,5 Thanh/tháng |
| Thời gian thực hiện HĐ | 240 ngày |
Etest Piperacillin |
|
| Mã phần lô | PP2300325582 |
| Giá từng phần lô | 4,158,600 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 5.670.819 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự về mã HS (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.911.020 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Trung bình tối thiểu 7,5 Thanh/tháng |
| Thời gian thực hiện HĐ | 240 ngày |
Etest Polymycin |
|
| Mã phần lô | PP2300325583 |
| Giá từng phần lô | 4,158,600 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 5.670.819 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự về mã HS (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.911.020 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Trung bình tối thiểu 7,5 Thanh/tháng |
| Thời gian thực hiện HĐ | 240 ngày |
Etest Ticarcillin |
|
| Mã phần lô | PP2300325584 |
| Giá từng phần lô | 4,158,600 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 5.670.819 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự về mã HS (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.911.020 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Trung bình tối thiểu 7,5 Thanh/tháng |
| Thời gian thực hiện HĐ | 240 ngày |
Etest Ticcacillin/ Clavulanic acid |
|
| Mã phần lô | PP2300325585 |
| Giá từng phần lô | 4,158,600 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 5.670.819 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự về mã HS (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.911.020 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Trung bình tối thiểu 7,5 Thanh/tháng |
| Thời gian thực hiện HĐ | 240 ngày |
Thạch Yeast Extract Agar |
|
| Mã phần lô | PP2300325586 |
| Giá từng phần lô | 1,830,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.495.455 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự về mã HS (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.281.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Trung bình tối thiểu 125 Gam/tháng |
| Thời gian thực hiện HĐ | 240 ngày |
Môi trường định danh Enterobacteriaceae |
|
| Mã phần lô | PP2300325587 |
| Giá từng phần lô | 1,485,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.025.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự về mã HS (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.039.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Trung bình tối thiểu 125 Gam/tháng |
| Thời gian thực hiện HĐ | 240 ngày |
Môi trường Todd-Hewitt Broth |
|
| Mã phần lô | PP2300325588 |
| Giá từng phần lô | 230,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 313.637 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự về mã HS (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 161.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Trung bình tối thiểu 2,5 Ống/tháng |
| Thời gian thực hiện HĐ | 240 ngày |
Penicilin10 units |
|
| Mã phần lô | PP2300325589 |
| Giá từng phần lô | 262,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 357.955 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự về mã HS (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 183.750 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Trung bình tối thiểu 62,5 Khoanh/tháng |
| Thời gian thực hiện HĐ | 240 ngày |
Quinupristin- dalfopristin |
|
| Mã phần lô | PP2300325590 |
| Giá từng phần lô | 764,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.041.819 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự về mã HS (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 534.800 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Trung bình tối thiểu 62,5 Khoanh/tháng |
| Thời gian thực hiện HĐ | 240 ngày |
Sinh phẩm phát hiện định tính yếu tố thấp RF |
|
| Mã phần lô | PP2300325591 |
| Giá từng phần lô | 17,020,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 23.209.091 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự về mã HS (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 11.914.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Trung bình tối thiểu 500 Test/tháng |
| Thời gian thực hiện HĐ | 240 ngày |
Rifampicin 5μg |
|
| Mã phần lô | PP2300325592 |
| Giá từng phần lô | 262,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 357.955 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự về mã HS (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 183.750 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Trung bình tối thiểu 62,5 Khoanh/tháng |
| Thời gian thực hiện HĐ | 240 ngày |
Spectinomycin 100μg |
|
| Mã phần lô | PP2300325593 |
| Giá từng phần lô | 517,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 705.682 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự về mã HS (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 362.250 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Trung bình tối thiểu 62,5 Khoanh/tháng |
| Thời gian thực hiện HĐ | 240 ngày |
Ticarcillin 75μg |
|
| Mã phần lô | PP2300325594 |
| Giá từng phần lô | 275,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 375.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự về mã HS (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 192.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Trung bình tối thiểu 62,5 Khoanh/tháng |
| Thời gian thực hiện HĐ | 240 ngày |
Nước vô trùng siêu sạch không chứa DNase, Rnase |
|
| Mã phần lô | PP2300325595 |
| Giá từng phần lô | 2,250,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.068.182 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự về mã HS (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.575.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Trung bình tối thiểu 12,5 Ống/tháng |
| Thời gian thực hiện HĐ | 240 ngày |
Nước vô trùng siêu sạch không chứa DNase, RNase |
|
| Mã phần lô | PP2300325596 |
| Giá từng phần lô | 9,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 12.272.728 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự về mã HS (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6.300.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Trung bình tối thiểu 1,3 Chai/tháng |
| Thời gian thực hiện HĐ | 240 ngày |
Kit xét nghiệm Adeno virus |
|
| Mã phần lô | PP2300325597 |
| Giá từng phần lô | 50,660,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 69.081.819 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự về mã HS (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 35.462.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Trung bình tối thiểu 250 Test/tháng |
| Thời gian thực hiện HĐ | 240 ngày |
Kit xét nghiệm Rota/Adeno |
|
| Mã phần lô | PP2300325598 |
| Giá từng phần lô | 72,370,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 98.686.364 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự về mã HS (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 50.659.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Trung bình tối thiểu 250 Test/tháng |
| Thời gian thực hiện HĐ | 240 ngày |
Bộ hóa chất tách chiết RNA của SASR-CoV-2 |
|
| Mã phần lô | PP2300325599 |
| Giá từng phần lô | 10,857,600 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 14.805.819 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự về mã HS (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 7.600.320 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Trung bình tối thiểu 36 Test/tháng |
| Thời gian thực hiện HĐ | 240 ngày |
Bộ hóa chất tách chiết RNA của SASR-CoV-2 |
|
| Mã phần lô | PP2300325600 |
| Giá từng phần lô | 21,715,200 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 29.611.637 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự về mã HS (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 15.200.640 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Trung bình tối thiểu 72 Test/tháng |
| Thời gian thực hiện HĐ | 240 ngày |
Kít phát hiện Mycobacterium tuberculosis |
|
| Mã phần lô | PP2300325601 |
| Giá từng phần lô | 68,040,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 92.781.819 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự về mã HS (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 47.628.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Trung bình tối thiểu 100 Test/tháng |
| Thời gian thực hiện HĐ | 240 ngày |
Môi trường tạo màu chọn lọc Vibrio và định danh của V. choleraevà V. parahaemolyticus |
|
| Mã phần lô | PP2300325602 |
| Giá từng phần lô | 780,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.063.637 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự về mã HS (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 546.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Trung bình tối thiểu 10 Đĩa/tháng |
| Thời gian thực hiện HĐ | 240 ngày |
Test nhanh phát hiện kháng thể IgG và IgM kháng vi rút Dengue |
|
| Mã phần lô | PP2300325603 |
| Giá từng phần lô | 400,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 545.454.546 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự về mã HS (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 280.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Trung bình tối thiểu 3125 Test/tháng |
| Thời gian thực hiện HĐ | 240 ngày |
Test phát hiện kháng thể viêm gan C |
|
| Mã phần lô | PP2300325604 |
| Giá từng phần lô | 140,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 190.909.091 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự về mã HS (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 98.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Trung bình tối thiểu 3500 Test/tháng |
| Thời gian thực hiện HĐ | 240 ngày |
Test xét nghiệm nhanh phát hiện kháng thể IgM kháng Enterovirus 71 |
|
| Mã phần lô | PP2300325605 |
| Giá từng phần lô | 25,042,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 34.148.864 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự về mã HS (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 17.529.750 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Trung bình tối thiểu 93,8 Test/tháng |
| Thời gian thực hiện HĐ | 240 ngày |
Thuốc thử chuẩn đoán để định tính ASO (Anti-streptolysin O) |
|
| Mã phần lô | PP2300325606 |
| Giá từng phần lô | 11,145,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 15.197.728 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự về mã HS (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 7.801.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Trung bình tối thiểu 375 Test/tháng |
| Thời gian thực hiện HĐ | 240 ngày |
Etest Ceftazidime/Avibactam |
|
| Mã phần lô | PP2300325607 |
| Giá từng phần lô | 8,317,200 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 11.341.637 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự về mã HS (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.822.040 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Trung bình tối thiểu 15 Thanh/tháng |
| Thời gian thực hiện HĐ | 240 ngày |
Khoanh Ceftazidime/Avibactam |
|
| Mã phần lô | PP2300325608 |
| Giá từng phần lô | 3,215,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.384.091 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự về mã HS (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.250.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Trung bình tối thiểu 125 Khoanh/tháng |
| Thời gian thực hiện HĐ | 240 ngày |
Kit tách chiết DNA/ RNA |
|
| Mã phần lô | PP2300325609 |
| Giá từng phần lô | 497,871,360 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 678.915.491 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự về mã HS (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 348.509.952 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Trung bình tối thiểu 840 Khoanh/tháng |
| Thời gian thực hiện HĐ | 240 ngày |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi