Gói thầu: Gói thầu số 04: Mua sắm hóa chất, vật tư tiêu hao theo máy năm 2025-2026

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2500124852-00
Thời điểm đóng mở thầu 28/04/2025 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu BỆNH VIỆN UNG BƯỚU ĐÀ NẴNG
Chủ đầu tư BỆNH VIỆN UNG BƯỚU ĐÀ NẴNG
Quy trình áp dụng Luật đấu thầu
Tên gói thầu Gói thầu số 04: Mua sắm hóa chất, vật tư tiêu hao theo máy năm 2025-2026
Số hiệu KHLCNT PL2500064410
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 24 tháng
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Quận Liên Chiểu, Thành phố Đà Nẵng
Giá gói thầu 8,496,631,880 VNĐ
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(2)đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (5)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (6) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (8) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(9) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (10)- Có quy mô (giá trị) tối thiểu quy định tại bảng X(11)Trường hợp gói thầu có nhiều loại hàng hóa khác nhau thì việc đưa ra yêu cầu về hợp đồng tương tự được thực hiện theo Bảng Y.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (6)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương.(Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)(7)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (8) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu theo quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa(10)
Yêu cầu Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu theo một trong hai cách sau đây:- Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất tối thiểu theo quy định tại Bảng X.Hoặc:- Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu tối thiểu theo quy định tại Bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa Bảo đảm dự thầu (VND)
1 PP2500164230 - Thuốc thử kháng thể đơn dòng xác định các tế bào biểu hiện kháng nguyên CD15 46,864,800 33.474.858 11.716.200 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) 609,243
2 PP2500164231 - Thuốc thử kháng thể đơn dòng xác định các tế bào biểu hiện kháng nguyên CD10 139,932,000 99.951.429 34.983.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) 1,819,116
3 PP2500164232 - Thuốc thử kháng thể đơn dòng xác định các tế bào biểu hiện kháng nguyên CD117 377,899,200 269.928.000 94.474.800 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) 4,912,690
4 PP2500164233 - Thuốc thử kháng thể đơn dòng xác định các tế bào biểu hiện kháng nguyên CD56 111,577,600 79.698.286 27.894.400 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) 1,450,509
5 PP2500164234 - Thuốc thử một màu gắn trực tiếp màu huỳnh quang để xác định phần trăm tế bào trưởng thành Helper/ inducer (CD4+) lymphocytes của người 78,724,400 56.231.715 19.681.100 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) 1,023,418
6 PP2500164235 - Thuốc thử kháng thể đơn dòng xác định các tế bào biểu hiện kháng nguyên CD79a 207,960,480 148.543.200 51.990.120 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) 2,703,487
7 PP2500164236 - Thuốc thử kháng thể đơn dòng xác định các tế bào biểu hiện kháng nguyên CD41a 54,279,540 38.771.100 13.569.885 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) 705,635
8 PP2500164237 - Thuốc thử kháng thể đơn dòng xác định các tế bào biểu hiện kháng nguyên CD2 77,114,400 55.081.715 19.278.600 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) 1,002,488
9 PP2500164238 - Thuốc thử kháng thể đơn dòng xác định các tế bào biểu hiện kháng nguyên CD14 127,512,000 91.080.000 31.878.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) 1,657,656
10 PP2500164239 - Thuốc thử kháng thể đơn dòng xác định các tế bào biểu hiện kháng nguyên CD19 186,576,000 133.268.572 46.644.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) 2,425,488
11 PP2500164240 - Thuốc thử kháng thể đơn dòng xác định các tế bào biểu hiện kháng nguyên CD3 198,593,500 141.852.500 49.648.375 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) 2,581,716
12 PP2500164241 - Thuốc thử kháng thể đơn dòng xác định các tế bào biểu hiện kháng nguyên CD103 25,265,500 18.046.786 6.316.375 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) 328,452
13 PP2500164242 - Thuốc thử kháng thể đơn dòng xác định các tế bào biểu hiện kháng nguyên CD45 343,401,500 245.286.786 85.850.375 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) 4,464,220
14 PP2500164243 - Thuốc thử kháng thể đơn dòng xác định các tế bào biểu hiện kháng nguyên CD7 45,705,600 32.646.858 11.426.400 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) 594,173
15 PP2500164244 - Thuốc thử kháng thể đơn dòng xác định các tế bào biểu hiện kháng nguyên CD8 102,064,800 72.903.429 25.516.200 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) 1,326,843
16 PP2500164245 - Dấu ấn miễn dịch CD138 gắn màu huỳnh quang 77,318,640 55.227.600 19.329.660 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) 1,005,143
17 PP2500164246 - Thuốc thử kháng thể đơn dòng xác định các tế bào biểu hiện kháng nguyên HLA-DR 190,313,500 135.938.215 47.578.375 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) 2,474,076
18 PP2500164247 - Thuốc thử kháng thể đơn dòng xác định các tế bào biểu hiện kháng nguyên CD22 51,032,400 36.451.715 12.758.100 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) 663,422
19 PP2500164248 - Thuốc thử kháng thể đơn dòng xác định các tế bào biểu hiện kháng nguyên CD25 47,738,800 34.099.143 11.934.700 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) 620,605
20 PP2500164249 - Thuốc thử kháng thể đơn dòng xác định các tế bào biểu hiện kháng nguyên MPO 217,122,300 155.087.358 54.280.575 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) 2,822,590
21 PP2500164250 - Thuốc thử kháng thể đơn dòng xác định các tế bào biểu hiện kháng nguyên CD33 97,124,400 69.374.572 24.281.100 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) 1,262,618
22 PP2500164251 - Thuốc thử kháng thể đơn dòng xác định các tế bào biểu hiện kháng nguyên CD34 369,867,600 264.191.143 92.466.900 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) 4,808,279
23 PP2500164252 - Thuốc thử kháng thể đơn dòng xác định các tế bào biểu hiện kháng nguyên CD13 321,402,000 229.572.858 80.350.500 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) 4,178,226
24 PP2500164253 - Thuốc thử kháng thể đơn dòng xác định các tế bào biểu hiện chuỗi nhẹ kappa 31,910,200 22.793.000 7.977.550 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) 414,833
25 PP2500164254 - Thuốc thử xác định các tế bào biểu hiện chuỗi nhẹ lambda trong máu ngoại vi 51,990,120 37.135.800 12.997.530 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) 675,872
26 PP2500164255 - Thuốc thử kháng thể đơn dòng xác định các tế bào biểu hiện kháng nguyên CD38 65,425,800 46.732.715 16.356.450 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) 850,536
27 PP2500164256 - Thuốc thử kháng thể đơn dòng xác định các tế bào biểu hiện kháng nguyên CD5 82,643,600 59.031.143 20.660.900 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) 1,074,367
28 PP2500164257 - Thuốc thử kháng thể đơn dòng xác định các tế bào biểu hiện kháng nguyên CD23 100,251,480 71.608.200 25.062.870 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) 1,303,270
29 PP2500164258 - Hóa chất sử dụng để thiết lập máy đếm tế bào dòng chảy 74,032,400 52.880.286 18.508.100 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) 962,422
30 PP2500164259 - Hóa chất điều chỉnh tín hiệu điện thế, thiết lập bù trừ quang phổ huỳnh quang 107,111,000 76.507.858 26.777.750 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) 1,392,443
31 PP2500164260 - Hóa chất ly giải tế bào sử dụng cho máy đếm tế bào dòng chảy 36,576,900 26.126.358 9.144.225 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) 475,500
32 PP2500164261 - Hóa chất hỗ trợ nhuộm nội bào 391,000,000 279.285.715 97.750.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) 5,083,000
33 PP2500164262 - Hóa chất chạy máy cho máy đếm tế bào dòng chảy 198,996,000 142.140.000 49.749.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) 2,586,948
34 PP2500164263 - BDTM FACSClean 11,690,900 8.350.643 2.922.725 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) 151,982
35 PP2500164264 - BD FACSTMShutdown Solution 69,468,280 49.620.200 17.367.070 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) 903,088
36 PP2500164265 - Hóa chất đếm tế bào gốc 162,840,000 116.314.286 40.710.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) 2,116,920
37 PP2500164266 - Thuốc thử xét nghiệm E cadherin 102,903,150 73.502.250 25.725.788 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) 1,337,741
38 PP2500164267 - Thuốc thử xét nghiệm MSH2 90,918,080 64.941.486 22.729.520 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) 1,181,936
39 PP2500164268 - Thuốc thử xét nghiệm PMS2 90,918,080 64.941.486 22.729.520 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) 1,181,936
40 PP2500164269 - Thuốc thử xét nghiệm Glypican3 120,750,000 86.250.000 30.187.500 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) 1,569,750
41 PP2500164270 - Bộ xét nghiệm định lượng chuyển vị gene BCR/ABL p210 312,459,525 223.185.375 78.114.882 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) 4,061,974
42 PP2500164271 - Bộ xét nghiệm định lượng chuyển vị gene BCR/ABL p190 325,755,675 232.682.625 81.438.919 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) 4,234,824
43 PP2500164272 - Bộ xét nghiệm định lượng chuyển vị gene AML1-ETO 131,993,400 94.281.000 32.998.350 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) 1,715,915
44 PP2500164273 - Bộ xét nghiệm định lượng chuyển vị gene E2A-PBX1 131,993,400 94.281.000 32.998.350 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) 1,715,915
45 PP2500164274 - Bộ xét nghiệm định lượng chuyển vị gene MLL-AF4 131,993,400 94.281.000 32.998.350 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) 1,715,915
46 PP2500164275 - Bộ xét nghiệm định lượng chuyển vị gene PML-RARA bcr1, 2, 3 316,146,600 225.819.000 79.036.650 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) 4,109,906
47 PP2500164276 - Bộ xét nghiệm định lượng chuyển vị gene TEL-AML1 131,993,400 94.281.000 32.998.350 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) 1,715,915
48 PP2500164277 - Bộ xét nghiệm định lượng chuyển vị gene CBFB-MYH11 131,993,400 94.281.000 32.998.350 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) 1,715,915
49 PP2500164278 - Bộ xét nghiệm đột biến gene JAK2 446,688,000 319.062.858 111.672.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) 5,806,944
50 PP2500164279 - Tách chiết và tinh sạch DNA genomic từ máu 42,462,600 30.330.429 10.615.650 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) 552,014
51 PP2500164280 - Bộ tách chiết RNA 84,525,000 60.375.000 21.131.250 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) 1,098,825
52 PP2500164281 - Kit phát hiện đa gene định tính và định lượng 6 chuyển vị gene trong ung thư máu 318,999,450 227.856.750 79.749.863 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) 4,146,993
53 PP2500164282 - Nắp su đậy lọ hóa chất thích hợp cho hệ thống máy xét nghiệm sinh hóa miễn dịch CI16200 343,344,000 245.245.715 85.836.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) 4,463,472
54 PP2500164283 - Ly đựng mẫu 5,612,000 4.008.572 1.403.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) 72,956
55 PP2500164284 - Cóng đo loại tube dùng trong xét nghiệm đông máu 332,284,680 237.346.200 83.071.170 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) 4,319,701
56 PP2500164285 - Khay chứa cóng đo cho máy xét nghiệm đông máu đa bước sóng 23,570,400 16.836.000 5.892.600 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) 306,416
Thuốc thử kháng thể đơn dòng xác định các tế bào biểu hiện kháng nguyên CD15
Mã phần lô PP2500164230
Giá từng phần lô 46,864,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 33.474.858
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.716.200
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
Bảo đảm dự thầu (VND) 609,243
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V
Thuốc thử kháng thể đơn dòng xác định các tế bào biểu hiện kháng nguyên CD10
Mã phần lô PP2500164231
Giá từng phần lô 139,932,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 99.951.429
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 34.983.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,819,116
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V
Thuốc thử kháng thể đơn dòng xác định các tế bào biểu hiện kháng nguyên CD117
Mã phần lô PP2500164232
Giá từng phần lô 377,899,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 269.928.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 94.474.800
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,912,690
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V
Thuốc thử kháng thể đơn dòng xác định các tế bào biểu hiện kháng nguyên CD56
Mã phần lô PP2500164233
Giá từng phần lô 111,577,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 79.698.286
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 27.894.400
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,450,509
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V
Thuốc thử một màu gắn trực tiếp màu huỳnh quang để xác định phần trăm tế bào trưởng thành Helper/ inducer (CD4+) lymphocytes của người
Mã phần lô PP2500164234
Giá từng phần lô 78,724,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 56.231.715
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 19.681.100
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,023,418
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V
Thuốc thử kháng thể đơn dòng xác định các tế bào biểu hiện kháng nguyên CD79a
Mã phần lô PP2500164235
Giá từng phần lô 207,960,480
Yêu cầu doanh thu bình quân 148.543.200
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 51.990.120
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,703,487
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V
Thuốc thử kháng thể đơn dòng xác định các tế bào biểu hiện kháng nguyên CD41a
Mã phần lô PP2500164236
Giá từng phần lô 54,279,540
Yêu cầu doanh thu bình quân 38.771.100
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 13.569.885
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
Bảo đảm dự thầu (VND) 705,635
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V
Thuốc thử kháng thể đơn dòng xác định các tế bào biểu hiện kháng nguyên CD2
Mã phần lô PP2500164237
Giá từng phần lô 77,114,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 55.081.715
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 19.278.600
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,002,488
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V
Thuốc thử kháng thể đơn dòng xác định các tế bào biểu hiện kháng nguyên CD14
Mã phần lô PP2500164238
Giá từng phần lô 127,512,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 91.080.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 31.878.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,657,656
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V
Thuốc thử kháng thể đơn dòng xác định các tế bào biểu hiện kháng nguyên CD19
Mã phần lô PP2500164239
Giá từng phần lô 186,576,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 133.268.572
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 46.644.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,425,488
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V
Thuốc thử kháng thể đơn dòng xác định các tế bào biểu hiện kháng nguyên CD3
Mã phần lô PP2500164240
Giá từng phần lô 198,593,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 141.852.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 49.648.375
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,581,716
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V
Thuốc thử kháng thể đơn dòng xác định các tế bào biểu hiện kháng nguyên CD103
Mã phần lô PP2500164241
Giá từng phần lô 25,265,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 18.046.786
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.316.375
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
Bảo đảm dự thầu (VND) 328,452
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V
Thuốc thử kháng thể đơn dòng xác định các tế bào biểu hiện kháng nguyên CD45
Mã phần lô PP2500164242
Giá từng phần lô 343,401,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 245.286.786
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 85.850.375
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,464,220
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V
Thuốc thử kháng thể đơn dòng xác định các tế bào biểu hiện kháng nguyên CD7
Mã phần lô PP2500164243
Giá từng phần lô 45,705,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 32.646.858
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.426.400
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
Bảo đảm dự thầu (VND) 594,173
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V
Thuốc thử kháng thể đơn dòng xác định các tế bào biểu hiện kháng nguyên CD8
Mã phần lô PP2500164244
Giá từng phần lô 102,064,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 72.903.429
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 25.516.200
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,326,843
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V
Dấu ấn miễn dịch CD138 gắn màu huỳnh quang
Mã phần lô PP2500164245
Giá từng phần lô 77,318,640
Yêu cầu doanh thu bình quân 55.227.600
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 19.329.660
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,005,143
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V
Thuốc thử kháng thể đơn dòng xác định các tế bào biểu hiện kháng nguyên HLA-DR
Mã phần lô PP2500164246
Giá từng phần lô 190,313,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 135.938.215
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 47.578.375
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,474,076
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V
Thuốc thử kháng thể đơn dòng xác định các tế bào biểu hiện kháng nguyên CD22
Mã phần lô PP2500164247
Giá từng phần lô 51,032,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 36.451.715
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12.758.100
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
Bảo đảm dự thầu (VND) 663,422
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V
Thuốc thử kháng thể đơn dòng xác định các tế bào biểu hiện kháng nguyên CD25
Mã phần lô PP2500164248
Giá từng phần lô 47,738,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 34.099.143
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.934.700
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
Bảo đảm dự thầu (VND) 620,605
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V
Thuốc thử kháng thể đơn dòng xác định các tế bào biểu hiện kháng nguyên MPO
Mã phần lô PP2500164249
Giá từng phần lô 217,122,300
Yêu cầu doanh thu bình quân 155.087.358
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 54.280.575
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,822,590
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V
Thuốc thử kháng thể đơn dòng xác định các tế bào biểu hiện kháng nguyên CD33
Mã phần lô PP2500164250
Giá từng phần lô 97,124,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 69.374.572
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 24.281.100
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,262,618
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V
Thuốc thử kháng thể đơn dòng xác định các tế bào biểu hiện kháng nguyên CD34
Mã phần lô PP2500164251
Giá từng phần lô 369,867,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 264.191.143
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 92.466.900
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,808,279
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V
Thuốc thử kháng thể đơn dòng xác định các tế bào biểu hiện kháng nguyên CD13
Mã phần lô PP2500164252
Giá từng phần lô 321,402,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 229.572.858
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 80.350.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,178,226
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V
Thuốc thử kháng thể đơn dòng xác định các tế bào biểu hiện chuỗi nhẹ kappa
Mã phần lô PP2500164253
Giá từng phần lô 31,910,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 22.793.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.977.550
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
Bảo đảm dự thầu (VND) 414,833
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V
Thuốc thử xác định các tế bào biểu hiện chuỗi nhẹ lambda trong máu ngoại vi
Mã phần lô PP2500164254
Giá từng phần lô 51,990,120
Yêu cầu doanh thu bình quân 37.135.800
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12.997.530
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
Bảo đảm dự thầu (VND) 675,872
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V
Thuốc thử kháng thể đơn dòng xác định các tế bào biểu hiện kháng nguyên CD38
Mã phần lô PP2500164255
Giá từng phần lô 65,425,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 46.732.715
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 16.356.450
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
Bảo đảm dự thầu (VND) 850,536
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V
Thuốc thử kháng thể đơn dòng xác định các tế bào biểu hiện kháng nguyên CD5
Mã phần lô PP2500164256
Giá từng phần lô 82,643,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 59.031.143
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 20.660.900
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,074,367
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V
Thuốc thử kháng thể đơn dòng xác định các tế bào biểu hiện kháng nguyên CD23
Mã phần lô PP2500164257
Giá từng phần lô 100,251,480
Yêu cầu doanh thu bình quân 71.608.200
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 25.062.870
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,303,270
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V
Hóa chất sử dụng để thiết lập máy đếm tế bào dòng chảy
Mã phần lô PP2500164258
Giá từng phần lô 74,032,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 52.880.286
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 18.508.100
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
Bảo đảm dự thầu (VND) 962,422
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V
Hóa chất điều chỉnh tín hiệu điện thế, thiết lập bù trừ quang phổ huỳnh quang
Mã phần lô PP2500164259
Giá từng phần lô 107,111,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 76.507.858
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 26.777.750
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,392,443
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V
Hóa chất ly giải tế bào sử dụng cho máy đếm tế bào dòng chảy
Mã phần lô PP2500164260
Giá từng phần lô 36,576,900
Yêu cầu doanh thu bình quân 26.126.358
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.144.225
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
Bảo đảm dự thầu (VND) 475,500
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V
Hóa chất hỗ trợ nhuộm nội bào
Mã phần lô PP2500164261
Giá từng phần lô 391,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 279.285.715
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 97.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,083,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V
Hóa chất chạy máy cho máy đếm tế bào dòng chảy
Mã phần lô PP2500164262
Giá từng phần lô 198,996,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 142.140.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 49.749.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,586,948
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V
BDTM FACSClean
Mã phần lô PP2500164263
Giá từng phần lô 11,690,900
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.350.643
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.922.725
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
Bảo đảm dự thầu (VND) 151,982
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V
BD FACSTMShutdown Solution
Mã phần lô PP2500164264
Giá từng phần lô 69,468,280
Yêu cầu doanh thu bình quân 49.620.200
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 17.367.070
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
Bảo đảm dự thầu (VND) 903,088
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V
Hóa chất đếm tế bào gốc
Mã phần lô PP2500164265
Giá từng phần lô 162,840,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 116.314.286
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 40.710.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,116,920
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V
Thuốc thử xét nghiệm E cadherin
Mã phần lô PP2500164266
Giá từng phần lô 102,903,150
Yêu cầu doanh thu bình quân 73.502.250
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 25.725.788
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,337,741
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V
Thuốc thử xét nghiệm MSH2
Mã phần lô PP2500164267
Giá từng phần lô 90,918,080
Yêu cầu doanh thu bình quân 64.941.486
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 22.729.520
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,181,936
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V
Thuốc thử xét nghiệm PMS2
Mã phần lô PP2500164268
Giá từng phần lô 90,918,080
Yêu cầu doanh thu bình quân 64.941.486
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 22.729.520
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,181,936
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V
Thuốc thử xét nghiệm Glypican3
Mã phần lô PP2500164269
Giá từng phần lô 120,750,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 86.250.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 30.187.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,569,750
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V
Bộ xét nghiệm định lượng chuyển vị gene BCR/ABL p210
Mã phần lô PP2500164270
Giá từng phần lô 312,459,525
Yêu cầu doanh thu bình quân 223.185.375
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 78.114.882
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,061,974
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V
Bộ xét nghiệm định lượng chuyển vị gene BCR/ABL p190
Mã phần lô PP2500164271
Giá từng phần lô 325,755,675
Yêu cầu doanh thu bình quân 232.682.625
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 81.438.919
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,234,824
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V
Bộ xét nghiệm định lượng chuyển vị gene AML1-ETO
Mã phần lô PP2500164272
Giá từng phần lô 131,993,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 94.281.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 32.998.350
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,715,915
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V
Bộ xét nghiệm định lượng chuyển vị gene E2A-PBX1
Mã phần lô PP2500164273
Giá từng phần lô 131,993,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 94.281.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 32.998.350
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,715,915
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V
Bộ xét nghiệm định lượng chuyển vị gene MLL-AF4
Mã phần lô PP2500164274
Giá từng phần lô 131,993,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 94.281.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 32.998.350
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,715,915
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V
Bộ xét nghiệm định lượng chuyển vị gene PML-RARA bcr1, 2, 3
Mã phần lô PP2500164275
Giá từng phần lô 316,146,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 225.819.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 79.036.650
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,109,906
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V
Bộ xét nghiệm định lượng chuyển vị gene TEL-AML1
Mã phần lô PP2500164276
Giá từng phần lô 131,993,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 94.281.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 32.998.350
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,715,915
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V
Bộ xét nghiệm định lượng chuyển vị gene CBFB-MYH11
Mã phần lô PP2500164277
Giá từng phần lô 131,993,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 94.281.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 32.998.350
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,715,915
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V
Bộ xét nghiệm đột biến gene JAK2
Mã phần lô PP2500164278
Giá từng phần lô 446,688,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 319.062.858
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 111.672.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,806,944
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V
Tách chiết và tinh sạch DNA genomic từ máu
Mã phần lô PP2500164279
Giá từng phần lô 42,462,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 30.330.429
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.615.650
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
Bảo đảm dự thầu (VND) 552,014
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V
Bộ tách chiết RNA
Mã phần lô PP2500164280
Giá từng phần lô 84,525,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 60.375.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 21.131.250
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,098,825
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V
Kit phát hiện đa gene định tính và định lượng 6 chuyển vị gene trong ung thư máu
Mã phần lô PP2500164281
Giá từng phần lô 318,999,450
Yêu cầu doanh thu bình quân 227.856.750
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 79.749.863
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,146,993
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V
Nắp su đậy lọ hóa chất thích hợp cho hệ thống máy xét nghiệm sinh hóa miễn dịch CI16200
Mã phần lô PP2500164282
Giá từng phần lô 343,344,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 245.245.715
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 85.836.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,463,472
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V
Ly đựng mẫu
Mã phần lô PP2500164283
Giá từng phần lô 5,612,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.008.572
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.403.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
Bảo đảm dự thầu (VND) 72,956
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V
Cóng đo loại tube dùng trong xét nghiệm đông máu
Mã phần lô PP2500164284
Giá từng phần lô 332,284,680
Yêu cầu doanh thu bình quân 237.346.200
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 83.071.170
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,319,701
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V
Khay chứa cóng đo cho máy xét nghiệm đông máu đa bước sóng
Mã phần lô PP2500164285
Giá từng phần lô 23,570,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 16.836.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.892.600
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
Bảo đảm dự thầu (VND) 306,416
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->