Gói thầu: Gói thầu số 04: Mua sắm hoá chất xét nghiệm nước phục vụ công tác xét nghiệm nguồn nước sinh hoạt nông thôn năm 2024

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2400477916-01
Thời điểm đóng mở thầu 06/12/2024 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trung tâm Kiểm soát bệnh tật tỉnh Phú Yên
Chủ đầu tư Trung tâm Kiểm soát bệnh tật tỉnh Phú Yên
Quy trình áp dụng Luật đấu thầu
Tên gói thầu Gói thầu số 04: Mua sắm hoá chất xét nghiệm nước phục vụ công tác xét nghiệm nguồn nước sinh hoạt nông thôn năm 2024
Số hiệu KHLCNT PL2400260484
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu TP Tuy Hoà, Tỉnh Phú Yên
Giá gói thầu 80,909,500 VNĐ
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2021(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (5)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (6) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (8) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2021(9) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (10)- Có quy mô (giá trị) tối thiểu quy định tại bảng X(11)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2021(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (6)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương.(Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)(7)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (8) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu theo quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa(10)
Yêu cầu Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu theo một trong hai cách sau đây:- Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất tối thiểu theo quy định tại Bảng X.Hoặc:- Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu tối thiểu theo quy định tại Bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT

Thông tin gia hạn

STT Thời điểm gia hạn thành công Thời điểm đóng thầu cũ Thời điểm đóng thầu sau gia hạn Lý do gia hạn
Lần 1 06/12/2024 14:31:00 06/12/2024 09:00:00 12/12/2024 09:00:00 Tại thời điểm đóng thầu không có nhà thầu tham dự thầu
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Danh sách các phần lô

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Bảo đảm dự thầu (VND)
1 PP2400418490 - Chuẩn gốc nitrit NO2- 1mg/mL 1,045,000 10,450
2 PP2400418491 - Chuẩn gốc Mn2+ 1mg/mL 1,045,000 10,450
3 PP2400418492 - Chuẩn gốc sắt Fe 1mg/mL 1,045,000 10,450
4 PP2400418493 - Chuẩn gốc sunfat SO42- 1mg/mL 1,080,000 10,800
5 PP2400418494 - Chuẩn gốc amoni NH4- 1mg/mL 1,026,000 10,260
6 PP2400418495 - Chuẩn gốc nitrat NO3- 1mg/mL 1,045,000 10,450
7 PP2400418496 - Chuẩn gốc Florua F- 1 mg/mL 1,026,000 10,260
8 PP2400418497 - Chất chuẩn acid oxalic 0,1N 1,366,200 13,662
9 PP2400418498 - Chất chuẩn EDTANa2 0,1N 799,200 7,992
10 PP2400418499 - Dung dịch buffer solution pH7 440,000 4,400
11 PP2400418500 - Dung dịch buffer solution pH4 440,000 4,400
12 PP2400418501 - Dung dịch Potassium permanganate 0,1N 1,301,400 13,014
13 PP2400418502 - Acid hydrochloride HCl đậm đặc 561,600 5,616
14 PP2400418503 - 1,10 phenanthroline-monohydrate 1,944,000 19,440
15 PP2400418504 - Phenolphtalein 1,933,200 19,332
16 PP2400418505 - Sodium hydroxit NaOH 583,200 5,832
17 PP2400418506 - Bari Clorua BaCl2 1,026,000 10,260
18 PP2400418507 - Natri nitrua NaN3 1,069,200 10,692
19 PP2400418508 - Acid acetic đậm đặc 637,200 6,372
20 PP2400418509 - Ammonium acetate 1,944,000 19,440
21 PP2400418510 - Chất chuẩn AgNO3 0,1 N 2,211,000 22,110
22 PP2400418511 - Thuốc thử Nessler’ reagent 990,000 9,900
23 PP2400418512 - Thuốc thử SPADNSFlouride 1,419,000 14,190
24 PP2400418513 - Acid sulfuric H2SO4 đậm đặc 658,800 6,588
25 PP2400418514 - CaCO3 961,200 9,612
26 PP2400418515 - MgCl2.7H2O 864,000 8,640
27 PP2400418516 - EDTANa2.2H2O 1,922,400 19,224
28 PP2400418517 - AgNO3 1,512,000 15,120
29 PP2400418518 - Hydro peroxide H2O2 442,800 4,428
30 PP2400418519 - Ammonium chloride NH4Cl 939,600 9,396
31 PP2400418520 - Lauryl sulfate broth (LST) 14,300,000 143,000
32 PP2400418521 - EC broth 17,050,000 170,500
33 PP2400418522 - Trypton broth 4,334,000 43,340
34 PP2400418523 - Thuốc thử Kovac`s 5,390,000 53,900
35 PP2400418524 - TryptoneSoya Agar (TSA) 1,749,000 17,490
36 PP2400418525 - Pepton from casein 3,685,000 36,850
37 PP2400418526 - Test thử oxidase 420,000 4,200
38 PP2400418527 - Bộ định danh vi khuẩn gram âm 703,500 7,035
Chuẩn gốc nitrit NO2- 1mg/mL
Mã phần lô PP2400418490
Giá từng phần lô 1,045,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 10,450
Thời gian thực hiện HĐ 30 ngày
Chuẩn gốc Mn2+ 1mg/mL
Mã phần lô PP2400418491
Giá từng phần lô 1,045,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 10,450
Thời gian thực hiện HĐ 30 ngày
Chuẩn gốc sắt Fe 1mg/mL
Mã phần lô PP2400418492
Giá từng phần lô 1,045,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 10,450
Thời gian thực hiện HĐ 30 ngày
Chuẩn gốc sunfat SO42- 1mg/mL
Mã phần lô PP2400418493
Giá từng phần lô 1,080,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 10,800
Thời gian thực hiện HĐ 30 ngày
Chuẩn gốc amoni NH4- 1mg/mL
Mã phần lô PP2400418494
Giá từng phần lô 1,026,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 10,260
Thời gian thực hiện HĐ 30 ngày
Chuẩn gốc nitrat NO3- 1mg/mL
Mã phần lô PP2400418495
Giá từng phần lô 1,045,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 10,450
Thời gian thực hiện HĐ 30 ngày
Chuẩn gốc Florua F- 1 mg/mL
Mã phần lô PP2400418496
Giá từng phần lô 1,026,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 10,260
Thời gian thực hiện HĐ 30 ngày
Chất chuẩn acid oxalic 0,1N
Mã phần lô PP2400418497
Giá từng phần lô 1,366,200
Bảo đảm dự thầu (VND) 13,662
Thời gian thực hiện HĐ 30 ngày
Chất chuẩn EDTANa2 0,1N
Mã phần lô PP2400418498
Giá từng phần lô 799,200
Bảo đảm dự thầu (VND) 7,992
Thời gian thực hiện HĐ 30 ngày
Dung dịch buffer solution pH7
Mã phần lô PP2400418499
Giá từng phần lô 440,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,400
Thời gian thực hiện HĐ 30 ngày
Dung dịch buffer solution pH4
Mã phần lô PP2400418500
Giá từng phần lô 440,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,400
Thời gian thực hiện HĐ 30 ngày
Dung dịch Potassium permanganate 0,1N
Mã phần lô PP2400418501
Giá từng phần lô 1,301,400
Bảo đảm dự thầu (VND) 13,014
Thời gian thực hiện HĐ 30 ngày
Acid hydrochloride HCl đậm đặc
Mã phần lô PP2400418502
Giá từng phần lô 561,600
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,616
Thời gian thực hiện HĐ 30 ngày
1,10 phenanthroline-monohydrate
Mã phần lô PP2400418503
Giá từng phần lô 1,944,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 19,440
Thời gian thực hiện HĐ 30 ngày
Phenolphtalein
Mã phần lô PP2400418504
Giá từng phần lô 1,933,200
Bảo đảm dự thầu (VND) 19,332
Thời gian thực hiện HĐ 30 ngày
Sodium hydroxit NaOH
Mã phần lô PP2400418505
Giá từng phần lô 583,200
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,832
Thời gian thực hiện HĐ 30 ngày
Bari Clorua BaCl2
Mã phần lô PP2400418506
Giá từng phần lô 1,026,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 10,260
Thời gian thực hiện HĐ 30 ngày
Natri nitrua NaN3
Mã phần lô PP2400418507
Giá từng phần lô 1,069,200
Bảo đảm dự thầu (VND) 10,692
Thời gian thực hiện HĐ 30 ngày
Acid acetic đậm đặc
Mã phần lô PP2400418508
Giá từng phần lô 637,200
Bảo đảm dự thầu (VND) 6,372
Thời gian thực hiện HĐ 30 ngày
Ammonium acetate
Mã phần lô PP2400418509
Giá từng phần lô 1,944,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 19,440
Thời gian thực hiện HĐ 30 ngày
Chất chuẩn AgNO3 0,1 N
Mã phần lô PP2400418510
Giá từng phần lô 2,211,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 22,110
Thời gian thực hiện HĐ 30 ngày
Thuốc thử Nessler’ reagent
Mã phần lô PP2400418511
Giá từng phần lô 990,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 9,900
Thời gian thực hiện HĐ 30 ngày
Thuốc thử SPADNSFlouride
Mã phần lô PP2400418512
Giá từng phần lô 1,419,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 14,190
Thời gian thực hiện HĐ 30 ngày
Acid sulfuric H2SO4 đậm đặc
Mã phần lô PP2400418513
Giá từng phần lô 658,800
Bảo đảm dự thầu (VND) 6,588
Thời gian thực hiện HĐ 30 ngày
CaCO3
Mã phần lô PP2400418514
Giá từng phần lô 961,200
Bảo đảm dự thầu (VND) 9,612
Thời gian thực hiện HĐ 30 ngày
MgCl2.7H2O
Mã phần lô PP2400418515
Giá từng phần lô 864,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 8,640
Thời gian thực hiện HĐ 30 ngày
EDTANa2.2H2O
Mã phần lô PP2400418516
Giá từng phần lô 1,922,400
Bảo đảm dự thầu (VND) 19,224
Thời gian thực hiện HĐ 30 ngày
AgNO3
Mã phần lô PP2400418517
Giá từng phần lô 1,512,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 15,120
Thời gian thực hiện HĐ 30 ngày
Hydro peroxide H2O2
Mã phần lô PP2400418518
Giá từng phần lô 442,800
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,428
Thời gian thực hiện HĐ 30 ngày
Ammonium chloride NH4Cl
Mã phần lô PP2400418519
Giá từng phần lô 939,600
Bảo đảm dự thầu (VND) 9,396
Thời gian thực hiện HĐ 30 ngày
Lauryl sulfate broth (LST)
Mã phần lô PP2400418520
Giá từng phần lô 14,300,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 143,000
Thời gian thực hiện HĐ 30 ngày
EC broth
Mã phần lô PP2400418521
Giá từng phần lô 17,050,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 170,500
Thời gian thực hiện HĐ 30 ngày
Trypton broth
Mã phần lô PP2400418522
Giá từng phần lô 4,334,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 43,340
Thời gian thực hiện HĐ 30 ngày
Thuốc thử Kovac`s
Mã phần lô PP2400418523
Giá từng phần lô 5,390,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 53,900
Thời gian thực hiện HĐ 30 ngày
TryptoneSoya Agar (TSA)
Mã phần lô PP2400418524
Giá từng phần lô 1,749,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 17,490
Thời gian thực hiện HĐ 30 ngày
Pepton from casein
Mã phần lô PP2400418525
Giá từng phần lô 3,685,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 36,850
Thời gian thực hiện HĐ 30 ngày
Test thử oxidase
Mã phần lô PP2400418526
Giá từng phần lô 420,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,200
Thời gian thực hiện HĐ 30 ngày
Bộ định danh vi khuẩn gram âm
Mã phần lô PP2400418527
Giá từng phần lô 703,500
Bảo đảm dự thầu (VND) 7,035
Thời gian thực hiện HĐ 30 ngày
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->