Gói thầu: Gói thầu số 04: Mua sắm hóa chất xét nghiệm vi sinh, dung dịch khử khuẩn dụng cụ y tế, hóa chất khác sử dụng 24 tháng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2500098744-00
Thời điểm đóng mở thầu 11/04/2025 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu BỆNH VIỆN ĐA KHOA TỈNH HÀ NAM
Chủ đầu tư BỆNH VIỆN ĐA KHOA TỈNH HÀ NAM
Quy trình áp dụng Luật đấu thầu
Tên gói thầu Gói thầu số 04: Mua sắm hóa chất xét nghiệm vi sinh, dung dịch khử khuẩn dụng cụ y tế, hóa chất khác sử dụng 24 tháng
Số hiệu KHLCNT PL2500026789
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 24 tháng
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Phủ Lý, Tỉnh Hà Nam
Giá gói thầu 27,562,932,503 VNĐ
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(2)đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (5)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (6) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (8) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(9) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (10)- Có quy mô (giá trị) tối thiểu quy định tại bảng X(11)Trường hợp gói thầu có nhiều loại hàng hóa khác nhau thì việc đưa ra yêu cầu về hợp đồng tương tự được thực hiện theo Bảng Y.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (6)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương.(Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)(7)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (8) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu theo quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa(10)
Yêu cầu Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu theo một trong hai cách sau đây:- Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất tối thiểu theo quy định tại Bảng X.Hoặc:- Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu tối thiểu theo quy định tại Bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa Bảo đảm dự thầu (VND)
1 PP2500101202 - Phần 1. Bộ hóa chất sử dụng trong giải phẫu bệnh. 595,200,000 425.142.858 148.800.000 công thức tính cho một mặt hàng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730 8,928,000
2 PP2500101203 - Phần 2. Bộ chủng chuẩn 77,750,000 55.535.715 19.437.500 công thức tính cho một mặt hàng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730 1,166,250
3 PP2500101204 - Phần 3. Cồn các loại 292,930,000 209.235.715 73.232.500 công thức tính cho một mặt hàng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730 4,393,950
4 PP2500101205 - Phần 4. Môi trường thạch các loại 1,070,690,000 764.778.572 267.672.500 công thức tính cho một mặt hàng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730 16,060,350
5 PP2500101206 - Phần 5. Bộ nhuộm tế bào vi sinh vật 56,858,000 40.612.858 14.214.500 công thức tính cho một mặt hàng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730 852,870
6 PP2500101207 - Phần 6. Bộ ống chuẩn đo độ đục 30,000,000 21.428.572 7.500.000 công thức tính cho một mặt hàng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730 450,000
7 PP2500101208 - Phần 7. Dầu bảo dưỡng dụng cụ phẫu thuật 968,000 691.429 242.000 công thức tính cho một mặt hàng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730 14,520
8 PP2500101209 - Phần 8. Dầu bôi trơn, đánh bóng dụng cụ y tế 5,753 4.110 1.439 công thức tính cho một mặt hàng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730 87
9 PP2500101210 - Phần 9. Dầu khoáng 4,050,000 2.892.858 1.012.500 công thức tính cho một mặt hàng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730 60,750
10 PP2500101211 - Phần 10. Dung dịch đánh gỉ và khử ố màu dụng cụ 141,180,000 100.842.858 35.295.000 công thức tính cho một mặt hàng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730 2,117,700
11 PP2500101212 - Phần 11. Dung dịch đánh tan gỉ dụng cụ y tế 86,580,000 61.842.858 21.645.000 công thức tính cho một mặt hàng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730 1,298,700
12 PP2500101213 - Phần 12. Dung dịch kiềm khuẩn, ức chế ăn mòn bề mặt dụng cụ y tế 252,000,000 180.000.000 63.000.000 công thức tính cho một mặt hàng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730 3,780,000
13 PP2500101214 - Phần 13. Dung dịch khử khuẩn dung cụ, sử dụng cho khử nhiễm ban đầu 2,730,000,000 1.950.000.000 682.500.000 công thức tính cho một mặt hàng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730 40,950,000
14 PP2500101215 - Phần 14. Dung dịch khử khuẩn mức độ cao dụng cụ y tế 799,700,000 571.214.286 199.925.000 công thức tính cho một mặt hàng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730 11,995,500
15 PP2500101216 - Phần 15. Dung dịch làm sạch dụng cụ y tế hoạt tính Enzyme 182,900,000 130.642.858 45.725.000 công thức tính cho một mặt hàng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730 2,743,500
16 PP2500101217 - Phần 16. Dung dịch làm sạch enzyme và kiềm nhẹ cho rửa máy 133,662,500 95.473.215 33.415.625 công thức tính cho một mặt hàng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730 2,004,938
17 PP2500101218 - Phần 17. Dung dịch làm sạch và khử nhiễm 222,000,000 158.571.429 55.500.000 công thức tính cho một mặt hàng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730 3,330,000
18 PP2500101219 - Phần 18. Dung dịch lau khử khuẩn bề mặt 134,750,000 96.250.000 33.687.500 công thức tính cho một mặt hàng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730 2,021,250
19 PP2500101220 - Phần 19. Dung dịch rửa quả lọc 107,954,175 77.110.125 26.988.544 công thức tính cho một mặt hàng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730 1,619,313
20 PP2500101221 - Phần 20. Dung dịch tẩy rửa, làm sạch dụng cụ y tế hoạt tính Enzyme 379,912,500 271.366.072 94.978.125 công thức tính cho một mặt hàng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730 5,698,688
21 PP2500101222 - Phần 21. Dung dịch tiền làm sạch dụng cụ 82,736,625 59.097.590 20.684.157 công thức tính cho một mặt hàng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730 1,241,050
22 PP2500101223 - Phần 22. Dung dịch xịt khử khuẩn bề mặt 209,300,000 149.500.000 52.325.000 công thức tính cho một mặt hàng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730 3,139,500
23 PP2500101224 - Phần 23. Dung môi tăng tốc độ phản ứng kháng globulin 21,000,000 15.000.000 5.250.000 công thức tính cho một mặt hàng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730 315,000
24 PP2500101225 - Phần 24. Hóa chất dùng cho định danh vi khuẩn (Ống chứa Ninhydrin, Methanol, Dimethylsulfoxide) 18,750,000 13.392.858 4.687.500 công thức tính cho một mặt hàng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730 281,250
25 PP2500101226 - Phần 25. Hóa chất dùng cho định danh vi khuẩn (Ống chứa Tris-hydroxymethyl-aminomethane, Hydrochloric acid, Natri lauryl sulfate) 15,140,000 10.814.286 3.785.000 công thức tính cho một mặt hàng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730 227,100
26 PP2500101227 - Phần 26. Hóa chất dùng cho định danh vi khuẩn (Ống chứa Methanol và Dimethylsulfoxide) 27,000,000 19.285.715 6.750.000 công thức tính cho một mặt hàng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730 405,000
27 PP2500101228 - Phần 27. Hóa chất dùng cho định danh vi khuẩn (Thanh định danh trực khuẩn ngoài đường ruột, dễ mọc) 380,000,000 271.428.572 95.000.000 công thức tính cho một mặt hàng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730 5,700,000
28 PP2500101229 - Phần 28. Hóa chất dùng cho định danh vi khuẩn (Dùng định danh trực khuẩn đường ruột và các trực khuẩn Gram âm khác) 560,000,000 400.000.000 140.000.000 công thức tính cho một mặt hàng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730 8,400,000
29 PP2500101230 - Phần 29. Hóa chất dùng cho định danh vi khuẩn (Dùng để đọc kết quả định danh các loại) 31,500,000 22.500.000 7.875.000 công thức tính cho một mặt hàng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730 472,500
30 PP2500101231 - Phần 30. Hóa chất dùng cho định danh vi khuẩn (Dùng định danh liên cầu và cầu khuẩn đường ruột) 54,000,000 38.571.429 13.500.000 công thức tính cho một mặt hàng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730 810,000
31 PP2500101232 - Phần 31. Hóa chất dùng cho định danh vi khuẩn (Dùng định danh Neisseria, Haemophilus) 98,610,000 70.435.715 24.652.500 công thức tính cho một mặt hàng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730 1,479,150
32 PP2500101233 - Phần 32. Hóa chất dùng cho định danh vi khuẩn 9Dùng định danh các loài vi khuẩn thuộc giống Staphylococcus, Micrococus và Kocuri) 360,000,000 257.142.858 90.000.000 công thức tính cho một mặt hàng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730 5,400,000
33 PP2500101234 - Phần 33. Hóa chất xét nghiệm định nhóm máu Anti-human globulin (AHG) 76,552,500 54.680.358 19.138.125 công thức tính cho một mặt hàng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730 1,148,288
34 PP2500101235 - Phần 34. Hóa chất xét nghiệm kháng nguyên A trên bề mặt hồng cầu 106,515,000 76.082.143 26.628.750 công thức tính cho một mặt hàng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730 1,597,725
35 PP2500101236 - Phần 35. Hóa chất xét nghiệm kháng nguyên A,B trên bề mặt hồng cầu 130,612,500 93.294.643 32.653.125 công thức tính cho một mặt hàng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730 1,959,188
36 PP2500101237 - Phần 36. Hóa chất xét nghiệm kháng nguyên B trên bề mặt hồng cầu 106,515,000 76.082.143 26.628.750 công thức tính cho một mặt hàng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730 1,597,725
37 PP2500101238 - Phần 37. Hóa chất xét nghiệm kháng nguyên D trên bề mặt hồng cầu (IgG) 405,405,000 289.575.000 101.351.250 công thức tính cho một mặt hàng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730 6,081,075
38 PP2500101239 - Phần 38. Hóa chất xét nghiệm kháng nguyên D trên bề mặt hồng cầu (IgM) 72,450,000 51.750.000 18.112.500 công thức tính cho một mặt hàng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730 1,086,750
39 PP2500101240 - Phần 39. Hóa chất xét nghiệm kháng nguyên D trên bề mặt hồng cầu (IgM+IgG) 55,530,000 39.664.286 13.882.500 công thức tính cho một mặt hàng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730 832,950
40 PP2500101241 - Phần 40. Khoanh giấy Optochin 5μg 6,480,000 4.628.572 1.620.000 công thức tính cho một mặt hàng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730 97,200
41 PP2500101242 - Phần 41. Khoanh kháng sinh Amikacin 30μg 7,280,000 5.200.000 1.820.000 công thức tính cho một mặt hàng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730 109,200
42 PP2500101243 - Phần 42. Khoanh kháng sinh Amoxycillin 10μg 6,300,000 4.500.000 1.575.000 công thức tính cho một mặt hàng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730 94,500
43 PP2500101244 - Phần 43. Khoanh kháng sinh Azithromycin 15μg 7,280,000 5.200.000 1.820.000 công thức tính cho một mặt hàng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730 109,200
44 PP2500101245 - Phần 44. Khoanh kháng sinh Aztreonam 30μg 7,420,000 5.300.000 1.855.000 công thức tính cho một mặt hàng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730 111,300
45 PP2500101246 - Phần 45. Khoanh kháng sinh Cefepime 30μg 7,420,000 5.300.000 1.855.000 công thức tính cho một mặt hàng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730 111,300
46 PP2500101247 - Phần 46. Khoanh kháng sinh Cefixime 5μg 7,140,000 5.100.000 1.785.000 công thức tính cho một mặt hàng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730 107,100
47 PP2500101248 - Phần 47. Khoanh kháng sinh Cefoperazone 75μg 7,350,000 5.250.000 1.837.500 công thức tính cho một mặt hàng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730 110,250
48 PP2500101249 - Phần 48. Khoanh kháng sinh Cefotaxime 30μg 6,300,000 4.500.000 1.575.000 công thức tính cho một mặt hàng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730 94,500
49 PP2500101250 - Phần 49. Khoanh kháng sinh Cefoxitin 30μg 6,300,000 4.500.000 1.575.000 công thức tính cho một mặt hàng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730 94,500
50 PP2500101251 - Phần 50. Khoanh kháng sinh Ceftazidime 30μg 7,420,000 5.300.000 1.855.000 công thức tính cho một mặt hàng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730 111,300
51 PP2500101252 - Phần 51. Khoanh kháng sinh Ceftriaxone 30μg 7,420,000 5.300.000 1.855.000 công thức tính cho một mặt hàng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730 111,300
52 PP2500101253 - Phần 52. Khoanh kháng sinh Cefuroxime 30μg 7,140,000 5.100.000 1.785.000 công thức tính cho một mặt hàng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730 107,100
53 PP2500101254 - Phần 53. Khoanh kháng sinh Ciprofloxacin 5μg 6,300,000 4.500.000 1.575.000 công thức tính cho một mặt hàng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730 94,500
54 PP2500101255 - Phần 54. Khoanh kháng sinh Clarithromycin 15μg 7,140,000 5.100.000 1.785.000 công thức tính cho một mặt hàng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730 107,100
55 PP2500101256 - Phần 55. Khoanh kháng sinh Clindamycin 2μg 7,420,000 5.300.000 1.855.000 công thức tính cho một mặt hàng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730 111,300
56 PP2500101257 - Phần 56. Khoanh kháng sinh Chloramphenicol 30μg 6,300,000 4.500.000 1.575.000 công thức tính cho một mặt hàng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730 94,500
57 PP2500101258 - Phần 57. Khoanh kháng sinh Doripenem 10μg 7,280,000 5.200.000 1.820.000 công thức tính cho một mặt hàng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730 109,200
58 PP2500101259 - Phần 58. Khoanh kháng sinh Doxycycline 30μg 6,160,000 4.400.000 1.540.000 công thức tính cho một mặt hàng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730 92,400
59 PP2500101260 - Phần 59. Khoanh kháng sinh Ertapenem 10μg 7,280,000 5.200.000 1.820.000 công thức tính cho một mặt hàng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730 109,200
60 PP2500101261 - Phần 60. Khoanh kháng sinh Erythromycin 15μg 6,300,000 4.500.000 1.575.000 công thức tính cho một mặt hàng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730 94,500
61 PP2500101262 - Phần 61. Khoanh kháng sinh Fosfomycin 50μg 5,300,000 3.785.715 1.325.000 công thức tính cho một mặt hàng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730 79,500
62 PP2500101263 - Phần 62. Khoanh kháng sinh Gentamicin 120μg 3,180,000 2.271.429 795.000 công thức tính cho một mặt hàng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730 47,700
63 PP2500101264 - Phần 63. Khoanh kháng sinh Gentamycin 10 μg 6,300,000 4.500.000 1.575.000 công thức tính cho một mặt hàng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730 94,500
64 PP2500101265 - Phần 64. Khoanh kháng sinh Imipenem 10μg 6,300,000 4.500.000 1.575.000 công thức tính cho một mặt hàng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730 94,500
65 PP2500101266 - Phần 65. Khoanh kháng sinh Levofloxacin 5μg 7,280,000 5.200.000 1.820.000 công thức tính cho một mặt hàng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730 109,200
66 PP2500101267 - Phần 66. Khoanh kháng sinh Lincomycin 10μg 7,350,000 5.250.000 1.837.500 công thức tính cho một mặt hàng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730 110,250
67 PP2500101268 - Phần 67. Khoanh kháng sinh Linezolid 30μg 7,280,000 5.200.000 1.820.000 công thức tính cho một mặt hàng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730 109,200
68 PP2500101269 - Phần 68. Khoanh kháng sinh Metrodazon 7,490,000 5.350.000 1.872.500 công thức tính cho một mặt hàng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730 112,350
69 PP2500101270 - Phần 69. Khoanh kháng sinh Minocycline 30μg 7,420,000 5.300.000 1.855.000 công thức tính cho một mặt hàng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730 111,300
70 PP2500101271 - Phần 70. Khoanh kháng sinh Moxifloxacin 5μg 7,350,000 5.250.000 1.837.500 công thức tính cho một mặt hàng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730 110,250
71 PP2500101272 - Phần 71. Khoanh kháng sinh Neomycin 30μg 3,150,000 2.250.000 787.500 công thức tính cho một mặt hàng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730 47,250
72 PP2500101273 - Phần 72. Khoanh kháng sinh Nitrofurantoin 300μg 7,420,000 5.300.000 1.855.000 công thức tính cho một mặt hàng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730 111,300
73 PP2500101274 - Phần 73. Khoanh kháng sinh Norfloxacin 10μg 6,300,000 4.500.000 1.575.000 công thức tính cho một mặt hàng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730 94,500
74 PP2500101275 - Phần 74. Khoanh kháng sinh Ofloxacin 5μg 7,350,000 5.250.000 1.837.500 công thức tính cho một mặt hàng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730 110,250
75 PP2500101276 - Phần 75. Khoanh kháng sinh Oxacillin 1μg 7,280,000 5.200.000 1.820.000 công thức tính cho một mặt hàng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730 109,200
76 PP2500101277 - Phần 76. Khoanh kháng sinh Penicillin 10units 3,600,000 2.571.429 900.000 công thức tính cho một mặt hàng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730 54,000
77 PP2500101278 - Phần 77. Khoanh kháng sinh Piperacillin 100μg 7,350,000 5.250.000 1.837.500 công thức tính cho một mặt hàng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730 110,250
78 PP2500101279 - Phần 78. Khoanh kháng sinh Piperacillin100μg + Tazobactam 10μg 7,420,000 5.300.000 1.855.000 công thức tính cho một mặt hàng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730 111,300
79 PP2500101280 - Phần 79. Khoanh kháng sinh Rifampicin 5μg 4,200,000 3.000.000 1.050.000 công thức tính cho một mặt hàng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730 63,000
80 PP2500101281 - Phần 80. Khoanh kháng sinh Spiramycin 100μg 2,100,000 1.500.000 525.000 công thức tính cho một mặt hàng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730 31,500
81 PP2500101282 - Phần 81. Khoanh kháng sinh Streptomycin 10μg 6,300,000 4.500.000 1.575.000 công thức tính cho một mặt hàng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730 94,500
82 PP2500101283 - Phần 82. Khoanh kháng sinh Sulphamethoxazole/trimethoprim 25μg 6,300,000 4.500.000 1.575.000 công thức tính cho một mặt hàng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730 94,500
83 PP2500101284 - Phần 83. Khoanh kháng sinh Tetracycline 30μg 6,300,000 4.500.000 1.575.000 công thức tính cho một mặt hàng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730 94,500
84 PP2500101285 - Phần 84. Khoanh kháng sinh Tobramycin 10μg 7,420,000 5.300.000 1.855.000 công thức tính cho một mặt hàng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730 111,300
85 PP2500101286 - Phần 85. Khoanh kháng sinh Vancomycin 30μg 7,280,000 5.200.000 1.820.000 công thức tính cho một mặt hàng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730 109,200
86 PP2500101287 - Phần 86. Khoanh kháng sinhAmoxicillin 20μg + Clavulanic 10μg 7,280,000 5.200.000 1.820.000 công thức tính cho một mặt hàng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730 109,200
87 PP2500101288 - Phần 87. Khoanh kháng sinh Ampicilin 10μg + Sulbactam 10μg 7,280,000 5.200.000 1.820.000 công thức tính cho một mặt hàng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730 109,200
88 PP2500101289 - Phần 88. Khoanh kháng sinhAmpicilin 10μg 6,300,000 4.500.000 1.575.000 công thức tính cho một mặt hàng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730 94,500
89 PP2500101290 - Phần 89. Test clo dư 16,027,200 11.448.000 4.006.800 công thức tính cho một mặt hàng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730 240,408
90 PP2500101291 - Phần 90. Test nhanh chẩn đoán HBeAg 20,475,000 14.625.000 5.118.750 công thức tính cho một mặt hàng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730 307,125
91 PP2500101292 - Phần 91. Test Helicobacter Pylori 840,000,000 600.000.000 210.000.000 công thức tính cho một mặt hàng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730 12,600,000
92 PP2500101293 - Phần 92. Test nước mềm 225,060,000 160.757.143 56.265.000 công thức tính cho một mặt hàng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730 3,375,900
93 PP2500101294 - Phần 93. Test nhanh chẩn đoán cúm A/B 399,168,000 285.120.000 99.792.000 công thức tính cho một mặt hàng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730 5,987,520
94 PP2500101295 - Phần 94. Test nhanh chẩn đoán Helicobacter Pylori (Nội soi) 69,120,000 49.371.429 17.280.000 công thức tính cho một mặt hàng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730 1,036,800
95 PP2500101296 - Phần 95. Test nhanh chẩn đoán HIV 3,557,400,000 2.541.000.000 889.350.000 công thức tính cho một mặt hàng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730 53,361,000
96 PP2500101297 - Phần 96. Test nhanh chẩn đoán kháng nguyên sốt xuất huyết (NS1) 1,709,400,000 1.221.000.000 427.350.000 công thức tính cho một mặt hàng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730 25,641,000
97 PP2500101298 - Phần 97. Test nhanh chẩn đoán sốt xuất huyết Combo NS1 & IgM/IgG 584,692,500 417.637.500 146.173.125 công thức tính cho một mặt hàng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730 8,770,388
98 PP2500101299 - Phần 98. Test nhanh chẩn đoán viêm gan B 4,233,600,000 3.024.000.000 1.058.400.000 công thức tính cho một mặt hàng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730 63,504,000
99 PP2500101300 - Phần 99. Test nhanh HAV 211,302,000 150.930.000 52.825.500 công thức tính cho một mặt hàng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730 3,169,530
100 PP2500101301 - Phần 100. Test nhanh HEV 86,184,000 61.560.000 21.546.000 công thức tính cho một mặt hàng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730 1,292,760
101 PP2500101302 - Phần 101. Test nhanh phát hiện kháng thể kháng vi khuẩn Giang Mai 150,097,750 107.212.679 37.524.438 công thức tính cho một mặt hàng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730 2,251,467
102 PP2500101303 - Phần 102. Test nhanh viêm gan C 3,010,700,000 2.150.500.000 752.675.000 công thức tính cho một mặt hàng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730 45,160,500
103 PP2500101304 - Phần 103. Test phát hiện kháng nguyên Rotavirus 77,564,500 55.403.215 19.391.125 công thức tính cho một mặt hàng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730 1,163,468
104 PP2500101305 - Phần 104. Test phát hiện kháng thể IgM kháng Enterovirus 71 71,389,500 50.992.500 17.847.375 công thức tính cho một mặt hàng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730 1,070,843
105 PP2500101306 - Phần 105. Test thử ma túy tổng hợp 5 chân 637,162,500 455.116.072 159.290.625 công thức tính cho một mặt hàng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730 9,557,438
106 PP2500101307 - Phần 106. Test thử phát hiện kháng thể virus sốt xuất huyết (IgM/IgG) 689,052,000 492.180.000 172.263.000 công thức tính cho một mặt hàng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730 10,335,780
107 PP2500101308 - Phần 107. Thuốc thử Oxidase 527,520,000 376.800.000 131.880.000 công thức tính cho một mặt hàng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730 7,912,800
108 PP2500101309 - Phần 108. Vôi sô đa 15,000,000 10.714.286 3.750.000 công thức tính cho một mặt hàng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730 225,000
Phần 1. Bộ hóa chất sử dụng trong giải phẫu bệnh.
Mã phần lô PP2500101202
Giá từng phần lô 595,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 425.142.858
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 148.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa công thức tính cho một mặt hàng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730
Bảo đảm dự thầu (VND) 8,928,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Phần 2. Bộ chủng chuẩn
Mã phần lô PP2500101203
Giá từng phần lô 77,750,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 55.535.715
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 19.437.500
Năng lực sản xuất hàng hóa công thức tính cho một mặt hàng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,166,250
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Phần 3. Cồn các loại
Mã phần lô PP2500101204
Giá từng phần lô 292,930,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 209.235.715
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 73.232.500
Năng lực sản xuất hàng hóa công thức tính cho một mặt hàng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,393,950
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Phần 4. Môi trường thạch các loại
Mã phần lô PP2500101205
Giá từng phần lô 1,070,690,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 764.778.572
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 267.672.500
Năng lực sản xuất hàng hóa công thức tính cho một mặt hàng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730
Bảo đảm dự thầu (VND) 16,060,350
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Phần 5. Bộ nhuộm tế bào vi sinh vật
Mã phần lô PP2500101206
Giá từng phần lô 56,858,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 40.612.858
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 14.214.500
Năng lực sản xuất hàng hóa công thức tính cho một mặt hàng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730
Bảo đảm dự thầu (VND) 852,870
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Phần 6. Bộ ống chuẩn đo độ đục
Mã phần lô PP2500101207
Giá từng phần lô 30,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 21.428.572
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa công thức tính cho một mặt hàng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730
Bảo đảm dự thầu (VND) 450,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Phần 7. Dầu bảo dưỡng dụng cụ phẫu thuật
Mã phần lô PP2500101208
Giá từng phần lô 968,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 691.429
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 242.000
Năng lực sản xuất hàng hóa công thức tính cho một mặt hàng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730
Bảo đảm dự thầu (VND) 14,520
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Phần 8. Dầu bôi trơn, đánh bóng dụng cụ y tế
Mã phần lô PP2500101209
Giá từng phần lô 5,753
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.110
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.439
Năng lực sản xuất hàng hóa công thức tính cho một mặt hàng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730
Bảo đảm dự thầu (VND) 87
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Phần 9. Dầu khoáng
Mã phần lô PP2500101210
Giá từng phần lô 4,050,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.892.858
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.012.500
Năng lực sản xuất hàng hóa công thức tính cho một mặt hàng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730
Bảo đảm dự thầu (VND) 60,750
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Phần 10. Dung dịch đánh gỉ và khử ố màu dụng cụ
Mã phần lô PP2500101211
Giá từng phần lô 141,180,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 100.842.858
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 35.295.000
Năng lực sản xuất hàng hóa công thức tính cho một mặt hàng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,117,700
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Phần 11. Dung dịch đánh tan gỉ dụng cụ y tế
Mã phần lô PP2500101212
Giá từng phần lô 86,580,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 61.842.858
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 21.645.000
Năng lực sản xuất hàng hóa công thức tính cho một mặt hàng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,298,700
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Phần 12. Dung dịch kiềm khuẩn, ức chế ăn mòn bề mặt dụng cụ y tế
Mã phần lô PP2500101213
Giá từng phần lô 252,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 180.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 63.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa công thức tính cho một mặt hàng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,780,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Phần 13. Dung dịch khử khuẩn dung cụ, sử dụng cho khử nhiễm ban đầu
Mã phần lô PP2500101214
Giá từng phần lô 2,730,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.950.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 682.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa công thức tính cho một mặt hàng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730
Bảo đảm dự thầu (VND) 40,950,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Phần 14. Dung dịch khử khuẩn mức độ cao dụng cụ y tế
Mã phần lô PP2500101215
Giá từng phần lô 799,700,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 571.214.286
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 199.925.000
Năng lực sản xuất hàng hóa công thức tính cho một mặt hàng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730
Bảo đảm dự thầu (VND) 11,995,500
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Phần 15. Dung dịch làm sạch dụng cụ y tế hoạt tính Enzyme
Mã phần lô PP2500101216
Giá từng phần lô 182,900,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 130.642.858
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 45.725.000
Năng lực sản xuất hàng hóa công thức tính cho một mặt hàng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,743,500
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Phần 16. Dung dịch làm sạch enzyme và kiềm nhẹ cho rửa máy
Mã phần lô PP2500101217
Giá từng phần lô 133,662,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 95.473.215
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 33.415.625
Năng lực sản xuất hàng hóa công thức tính cho một mặt hàng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,004,938
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Phần 17. Dung dịch làm sạch và khử nhiễm
Mã phần lô PP2500101218
Giá từng phần lô 222,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 158.571.429
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 55.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa công thức tính cho một mặt hàng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,330,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Phần 18. Dung dịch lau khử khuẩn bề mặt
Mã phần lô PP2500101219
Giá từng phần lô 134,750,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 96.250.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 33.687.500
Năng lực sản xuất hàng hóa công thức tính cho một mặt hàng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,021,250
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Phần 19. Dung dịch rửa quả lọc
Mã phần lô PP2500101220
Giá từng phần lô 107,954,175
Yêu cầu doanh thu bình quân 77.110.125
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 26.988.544
Năng lực sản xuất hàng hóa công thức tính cho một mặt hàng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,619,313
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Phần 20. Dung dịch tẩy rửa, làm sạch dụng cụ y tế hoạt tính Enzyme
Mã phần lô PP2500101221
Giá từng phần lô 379,912,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 271.366.072
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 94.978.125
Năng lực sản xuất hàng hóa công thức tính cho một mặt hàng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,698,688
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Phần 21. Dung dịch tiền làm sạch dụng cụ
Mã phần lô PP2500101222
Giá từng phần lô 82,736,625
Yêu cầu doanh thu bình quân 59.097.590
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 20.684.157
Năng lực sản xuất hàng hóa công thức tính cho một mặt hàng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,241,050
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Phần 22. Dung dịch xịt khử khuẩn bề mặt
Mã phần lô PP2500101223
Giá từng phần lô 209,300,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 149.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 52.325.000
Năng lực sản xuất hàng hóa công thức tính cho một mặt hàng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,139,500
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Phần 23. Dung môi tăng tốc độ phản ứng kháng globulin
Mã phần lô PP2500101224
Giá từng phần lô 21,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 15.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa công thức tính cho một mặt hàng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730
Bảo đảm dự thầu (VND) 315,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Phần 24. Hóa chất dùng cho định danh vi khuẩn (Ống chứa Ninhydrin, Methanol, Dimethylsulfoxide)
Mã phần lô PP2500101225
Giá từng phần lô 18,750,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 13.392.858
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.687.500
Năng lực sản xuất hàng hóa công thức tính cho một mặt hàng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730
Bảo đảm dự thầu (VND) 281,250
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Phần 25. Hóa chất dùng cho định danh vi khuẩn (Ống chứa Tris-hydroxymethyl-aminomethane, Hydrochloric acid, Natri lauryl sulfate)
Mã phần lô PP2500101226
Giá từng phần lô 15,140,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.814.286
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.785.000
Năng lực sản xuất hàng hóa công thức tính cho một mặt hàng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730
Bảo đảm dự thầu (VND) 227,100
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Phần 26. Hóa chất dùng cho định danh vi khuẩn (Ống chứa Methanol và Dimethylsulfoxide)
Mã phần lô PP2500101227
Giá từng phần lô 27,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 19.285.715
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa công thức tính cho một mặt hàng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730
Bảo đảm dự thầu (VND) 405,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Phần 27. Hóa chất dùng cho định danh vi khuẩn (Thanh định danh trực khuẩn ngoài đường ruột, dễ mọc)
Mã phần lô PP2500101228
Giá từng phần lô 380,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 271.428.572
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 95.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa công thức tính cho một mặt hàng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,700,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Phần 28. Hóa chất dùng cho định danh vi khuẩn (Dùng định danh trực khuẩn đường ruột và các trực khuẩn Gram âm khác)
Mã phần lô PP2500101229
Giá từng phần lô 560,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 400.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 140.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa công thức tính cho một mặt hàng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730
Bảo đảm dự thầu (VND) 8,400,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Phần 29. Hóa chất dùng cho định danh vi khuẩn (Dùng để đọc kết quả định danh các loại)
Mã phần lô PP2500101230
Giá từng phần lô 31,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 22.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.875.000
Năng lực sản xuất hàng hóa công thức tính cho một mặt hàng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730
Bảo đảm dự thầu (VND) 472,500
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Phần 30. Hóa chất dùng cho định danh vi khuẩn (Dùng định danh liên cầu và cầu khuẩn đường ruột)
Mã phần lô PP2500101231
Giá từng phần lô 54,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 38.571.429
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 13.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa công thức tính cho một mặt hàng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730
Bảo đảm dự thầu (VND) 810,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Phần 31. Hóa chất dùng cho định danh vi khuẩn (Dùng định danh Neisseria, Haemophilus)
Mã phần lô PP2500101232
Giá từng phần lô 98,610,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 70.435.715
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 24.652.500
Năng lực sản xuất hàng hóa công thức tính cho một mặt hàng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,479,150
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Phần 32. Hóa chất dùng cho định danh vi khuẩn 9Dùng định danh các loài vi khuẩn thuộc giống Staphylococcus, Micrococus và Kocuri)
Mã phần lô PP2500101233
Giá từng phần lô 360,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 257.142.858
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 90.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa công thức tính cho một mặt hàng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,400,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Phần 33. Hóa chất xét nghiệm định nhóm máu Anti-human globulin (AHG)
Mã phần lô PP2500101234
Giá từng phần lô 76,552,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 54.680.358
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 19.138.125
Năng lực sản xuất hàng hóa công thức tính cho một mặt hàng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,148,288
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Phần 34. Hóa chất xét nghiệm kháng nguyên A trên bề mặt hồng cầu
Mã phần lô PP2500101235
Giá từng phần lô 106,515,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 76.082.143
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 26.628.750
Năng lực sản xuất hàng hóa công thức tính cho một mặt hàng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,597,725
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Phần 35. Hóa chất xét nghiệm kháng nguyên A,B trên bề mặt hồng cầu
Mã phần lô PP2500101236
Giá từng phần lô 130,612,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 93.294.643
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 32.653.125
Năng lực sản xuất hàng hóa công thức tính cho một mặt hàng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,959,188
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Phần 36. Hóa chất xét nghiệm kháng nguyên B trên bề mặt hồng cầu
Mã phần lô PP2500101237
Giá từng phần lô 106,515,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 76.082.143
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 26.628.750
Năng lực sản xuất hàng hóa công thức tính cho một mặt hàng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,597,725
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Phần 37. Hóa chất xét nghiệm kháng nguyên D trên bề mặt hồng cầu (IgG)
Mã phần lô PP2500101238
Giá từng phần lô 405,405,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 289.575.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 101.351.250
Năng lực sản xuất hàng hóa công thức tính cho một mặt hàng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730
Bảo đảm dự thầu (VND) 6,081,075
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Phần 38. Hóa chất xét nghiệm kháng nguyên D trên bề mặt hồng cầu (IgM)
Mã phần lô PP2500101239
Giá từng phần lô 72,450,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 51.750.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 18.112.500
Năng lực sản xuất hàng hóa công thức tính cho một mặt hàng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,086,750
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Phần 39. Hóa chất xét nghiệm kháng nguyên D trên bề mặt hồng cầu (IgM+IgG)
Mã phần lô PP2500101240
Giá từng phần lô 55,530,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 39.664.286
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 13.882.500
Năng lực sản xuất hàng hóa công thức tính cho một mặt hàng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730
Bảo đảm dự thầu (VND) 832,950
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Phần 40. Khoanh giấy Optochin 5μg
Mã phần lô PP2500101241
Giá từng phần lô 6,480,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.628.572
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.620.000
Năng lực sản xuất hàng hóa công thức tính cho một mặt hàng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730
Bảo đảm dự thầu (VND) 97,200
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Phần 41. Khoanh kháng sinh Amikacin 30μg
Mã phần lô PP2500101242
Giá từng phần lô 7,280,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.200.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.820.000
Năng lực sản xuất hàng hóa công thức tính cho một mặt hàng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730
Bảo đảm dự thầu (VND) 109,200
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Phần 42. Khoanh kháng sinh Amoxycillin 10μg
Mã phần lô PP2500101243
Giá từng phần lô 6,300,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.575.000
Năng lực sản xuất hàng hóa công thức tính cho một mặt hàng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730
Bảo đảm dự thầu (VND) 94,500
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Phần 43. Khoanh kháng sinh Azithromycin 15μg
Mã phần lô PP2500101244
Giá từng phần lô 7,280,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.200.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.820.000
Năng lực sản xuất hàng hóa công thức tính cho một mặt hàng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730
Bảo đảm dự thầu (VND) 109,200
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Phần 44. Khoanh kháng sinh Aztreonam 30μg
Mã phần lô PP2500101245
Giá từng phần lô 7,420,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.300.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.855.000
Năng lực sản xuất hàng hóa công thức tính cho một mặt hàng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730
Bảo đảm dự thầu (VND) 111,300
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Phần 45. Khoanh kháng sinh Cefepime 30μg
Mã phần lô PP2500101246
Giá từng phần lô 7,420,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.300.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.855.000
Năng lực sản xuất hàng hóa công thức tính cho một mặt hàng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730
Bảo đảm dự thầu (VND) 111,300
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Phần 46. Khoanh kháng sinh Cefixime 5μg
Mã phần lô PP2500101247
Giá từng phần lô 7,140,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.100.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.785.000
Năng lực sản xuất hàng hóa công thức tính cho một mặt hàng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730
Bảo đảm dự thầu (VND) 107,100
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Phần 47. Khoanh kháng sinh Cefoperazone 75μg
Mã phần lô PP2500101248
Giá từng phần lô 7,350,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.250.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.837.500
Năng lực sản xuất hàng hóa công thức tính cho một mặt hàng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730
Bảo đảm dự thầu (VND) 110,250
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Phần 48. Khoanh kháng sinh Cefotaxime 30μg
Mã phần lô PP2500101249
Giá từng phần lô 6,300,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.575.000
Năng lực sản xuất hàng hóa công thức tính cho một mặt hàng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730
Bảo đảm dự thầu (VND) 94,500
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Phần 49. Khoanh kháng sinh Cefoxitin 30μg
Mã phần lô PP2500101250
Giá từng phần lô 6,300,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.575.000
Năng lực sản xuất hàng hóa công thức tính cho một mặt hàng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730
Bảo đảm dự thầu (VND) 94,500
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Phần 50. Khoanh kháng sinh Ceftazidime 30μg
Mã phần lô PP2500101251
Giá từng phần lô 7,420,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.300.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.855.000
Năng lực sản xuất hàng hóa công thức tính cho một mặt hàng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730
Bảo đảm dự thầu (VND) 111,300
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Phần 51. Khoanh kháng sinh Ceftriaxone 30μg
Mã phần lô PP2500101252
Giá từng phần lô 7,420,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.300.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.855.000
Năng lực sản xuất hàng hóa công thức tính cho một mặt hàng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730
Bảo đảm dự thầu (VND) 111,300
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Phần 52. Khoanh kháng sinh Cefuroxime 30μg
Mã phần lô PP2500101253
Giá từng phần lô 7,140,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.100.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.785.000
Năng lực sản xuất hàng hóa công thức tính cho một mặt hàng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730
Bảo đảm dự thầu (VND) 107,100
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Phần 53. Khoanh kháng sinh Ciprofloxacin 5μg
Mã phần lô PP2500101254
Giá từng phần lô 6,300,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.575.000
Năng lực sản xuất hàng hóa công thức tính cho một mặt hàng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730
Bảo đảm dự thầu (VND) 94,500
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Phần 54. Khoanh kháng sinh Clarithromycin 15μg
Mã phần lô PP2500101255
Giá từng phần lô 7,140,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.100.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.785.000
Năng lực sản xuất hàng hóa công thức tính cho một mặt hàng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730
Bảo đảm dự thầu (VND) 107,100
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Phần 55. Khoanh kháng sinh Clindamycin 2μg
Mã phần lô PP2500101256
Giá từng phần lô 7,420,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.300.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.855.000
Năng lực sản xuất hàng hóa công thức tính cho một mặt hàng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730
Bảo đảm dự thầu (VND) 111,300
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Phần 56. Khoanh kháng sinh Chloramphenicol 30μg
Mã phần lô PP2500101257
Giá từng phần lô 6,300,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.575.000
Năng lực sản xuất hàng hóa công thức tính cho một mặt hàng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730
Bảo đảm dự thầu (VND) 94,500
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Phần 57. Khoanh kháng sinh Doripenem 10μg
Mã phần lô PP2500101258
Giá từng phần lô 7,280,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.200.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.820.000
Năng lực sản xuất hàng hóa công thức tính cho một mặt hàng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730
Bảo đảm dự thầu (VND) 109,200
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Phần 58. Khoanh kháng sinh Doxycycline 30μg
Mã phần lô PP2500101259
Giá từng phần lô 6,160,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.400.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.540.000
Năng lực sản xuất hàng hóa công thức tính cho một mặt hàng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730
Bảo đảm dự thầu (VND) 92,400
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Phần 59. Khoanh kháng sinh Ertapenem 10μg
Mã phần lô PP2500101260
Giá từng phần lô 7,280,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.200.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.820.000
Năng lực sản xuất hàng hóa công thức tính cho một mặt hàng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730
Bảo đảm dự thầu (VND) 109,200
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Phần 60. Khoanh kháng sinh Erythromycin 15μg
Mã phần lô PP2500101261
Giá từng phần lô 6,300,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.575.000
Năng lực sản xuất hàng hóa công thức tính cho một mặt hàng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730
Bảo đảm dự thầu (VND) 94,500
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Phần 61. Khoanh kháng sinh Fosfomycin 50μg
Mã phần lô PP2500101262
Giá từng phần lô 5,300,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.785.715
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.325.000
Năng lực sản xuất hàng hóa công thức tính cho một mặt hàng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730
Bảo đảm dự thầu (VND) 79,500
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Phần 62. Khoanh kháng sinh Gentamicin 120μg
Mã phần lô PP2500101263
Giá từng phần lô 3,180,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.271.429
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 795.000
Năng lực sản xuất hàng hóa công thức tính cho một mặt hàng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730
Bảo đảm dự thầu (VND) 47,700
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Phần 63. Khoanh kháng sinh Gentamycin 10 μg
Mã phần lô PP2500101264
Giá từng phần lô 6,300,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.575.000
Năng lực sản xuất hàng hóa công thức tính cho một mặt hàng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730
Bảo đảm dự thầu (VND) 94,500
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Phần 64. Khoanh kháng sinh Imipenem 10μg
Mã phần lô PP2500101265
Giá từng phần lô 6,300,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.575.000
Năng lực sản xuất hàng hóa công thức tính cho một mặt hàng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730
Bảo đảm dự thầu (VND) 94,500
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Phần 65. Khoanh kháng sinh Levofloxacin 5μg
Mã phần lô PP2500101266
Giá từng phần lô 7,280,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.200.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.820.000
Năng lực sản xuất hàng hóa công thức tính cho một mặt hàng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730
Bảo đảm dự thầu (VND) 109,200
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Phần 66. Khoanh kháng sinh Lincomycin 10μg
Mã phần lô PP2500101267
Giá từng phần lô 7,350,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.250.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.837.500
Năng lực sản xuất hàng hóa công thức tính cho một mặt hàng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730
Bảo đảm dự thầu (VND) 110,250
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Phần 67. Khoanh kháng sinh Linezolid 30μg
Mã phần lô PP2500101268
Giá từng phần lô 7,280,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.200.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.820.000
Năng lực sản xuất hàng hóa công thức tính cho một mặt hàng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730
Bảo đảm dự thầu (VND) 109,200
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Phần 68. Khoanh kháng sinh Metrodazon
Mã phần lô PP2500101269
Giá từng phần lô 7,490,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.350.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.872.500
Năng lực sản xuất hàng hóa công thức tính cho một mặt hàng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730
Bảo đảm dự thầu (VND) 112,350
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Phần 69. Khoanh kháng sinh Minocycline 30μg
Mã phần lô PP2500101270
Giá từng phần lô 7,420,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.300.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.855.000
Năng lực sản xuất hàng hóa công thức tính cho một mặt hàng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730
Bảo đảm dự thầu (VND) 111,300
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Phần 70. Khoanh kháng sinh Moxifloxacin 5μg
Mã phần lô PP2500101271
Giá từng phần lô 7,350,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.250.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.837.500
Năng lực sản xuất hàng hóa công thức tính cho một mặt hàng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730
Bảo đảm dự thầu (VND) 110,250
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Phần 71. Khoanh kháng sinh Neomycin 30μg
Mã phần lô PP2500101272
Giá từng phần lô 3,150,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.250.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 787.500
Năng lực sản xuất hàng hóa công thức tính cho một mặt hàng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730
Bảo đảm dự thầu (VND) 47,250
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Phần 72. Khoanh kháng sinh Nitrofurantoin 300μg
Mã phần lô PP2500101273
Giá từng phần lô 7,420,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.300.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.855.000
Năng lực sản xuất hàng hóa công thức tính cho một mặt hàng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730
Bảo đảm dự thầu (VND) 111,300
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Phần 73. Khoanh kháng sinh Norfloxacin 10μg
Mã phần lô PP2500101274
Giá từng phần lô 6,300,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.575.000
Năng lực sản xuất hàng hóa công thức tính cho một mặt hàng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730
Bảo đảm dự thầu (VND) 94,500
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Phần 74. Khoanh kháng sinh Ofloxacin 5μg
Mã phần lô PP2500101275
Giá từng phần lô 7,350,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.250.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.837.500
Năng lực sản xuất hàng hóa công thức tính cho một mặt hàng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730
Bảo đảm dự thầu (VND) 110,250
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Phần 75. Khoanh kháng sinh Oxacillin 1μg
Mã phần lô PP2500101276
Giá từng phần lô 7,280,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.200.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.820.000
Năng lực sản xuất hàng hóa công thức tính cho một mặt hàng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730
Bảo đảm dự thầu (VND) 109,200
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Phần 76. Khoanh kháng sinh Penicillin 10units
Mã phần lô PP2500101277
Giá từng phần lô 3,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.571.429
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 900.000
Năng lực sản xuất hàng hóa công thức tính cho một mặt hàng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730
Bảo đảm dự thầu (VND) 54,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Phần 77. Khoanh kháng sinh Piperacillin 100μg
Mã phần lô PP2500101278
Giá từng phần lô 7,350,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.250.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.837.500
Năng lực sản xuất hàng hóa công thức tính cho một mặt hàng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730
Bảo đảm dự thầu (VND) 110,250
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Phần 78. Khoanh kháng sinh Piperacillin100μg + Tazobactam 10μg
Mã phần lô PP2500101279
Giá từng phần lô 7,420,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.300.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.855.000
Năng lực sản xuất hàng hóa công thức tính cho một mặt hàng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730
Bảo đảm dự thầu (VND) 111,300
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Phần 79. Khoanh kháng sinh Rifampicin 5μg
Mã phần lô PP2500101280
Giá từng phần lô 4,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.050.000
Năng lực sản xuất hàng hóa công thức tính cho một mặt hàng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730
Bảo đảm dự thầu (VND) 63,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Phần 80. Khoanh kháng sinh Spiramycin 100μg
Mã phần lô PP2500101281
Giá từng phần lô 2,100,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 525.000
Năng lực sản xuất hàng hóa công thức tính cho một mặt hàng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730
Bảo đảm dự thầu (VND) 31,500
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Phần 81. Khoanh kháng sinh Streptomycin 10μg
Mã phần lô PP2500101282
Giá từng phần lô 6,300,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.575.000
Năng lực sản xuất hàng hóa công thức tính cho một mặt hàng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730
Bảo đảm dự thầu (VND) 94,500
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Phần 82. Khoanh kháng sinh Sulphamethoxazole/trimethoprim 25μg
Mã phần lô PP2500101283
Giá từng phần lô 6,300,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.575.000
Năng lực sản xuất hàng hóa công thức tính cho một mặt hàng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730
Bảo đảm dự thầu (VND) 94,500
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Phần 83. Khoanh kháng sinh Tetracycline 30μg
Mã phần lô PP2500101284
Giá từng phần lô 6,300,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.575.000
Năng lực sản xuất hàng hóa công thức tính cho một mặt hàng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730
Bảo đảm dự thầu (VND) 94,500
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Phần 84. Khoanh kháng sinh Tobramycin 10μg
Mã phần lô PP2500101285
Giá từng phần lô 7,420,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.300.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.855.000
Năng lực sản xuất hàng hóa công thức tính cho một mặt hàng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730
Bảo đảm dự thầu (VND) 111,300
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Phần 85. Khoanh kháng sinh Vancomycin 30μg
Mã phần lô PP2500101286
Giá từng phần lô 7,280,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.200.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.820.000
Năng lực sản xuất hàng hóa công thức tính cho một mặt hàng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730
Bảo đảm dự thầu (VND) 109,200
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Phần 86. Khoanh kháng sinhAmoxicillin 20μg + Clavulanic 10μg
Mã phần lô PP2500101287
Giá từng phần lô 7,280,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.200.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.820.000
Năng lực sản xuất hàng hóa công thức tính cho một mặt hàng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730
Bảo đảm dự thầu (VND) 109,200
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Phần 87. Khoanh kháng sinh Ampicilin 10μg + Sulbactam 10μg
Mã phần lô PP2500101288
Giá từng phần lô 7,280,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.200.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.820.000
Năng lực sản xuất hàng hóa công thức tính cho một mặt hàng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730
Bảo đảm dự thầu (VND) 109,200
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Phần 88. Khoanh kháng sinhAmpicilin 10μg
Mã phần lô PP2500101289
Giá từng phần lô 6,300,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.575.000
Năng lực sản xuất hàng hóa công thức tính cho một mặt hàng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730
Bảo đảm dự thầu (VND) 94,500
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Phần 89. Test clo dư
Mã phần lô PP2500101290
Giá từng phần lô 16,027,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.448.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.006.800
Năng lực sản xuất hàng hóa công thức tính cho một mặt hàng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730
Bảo đảm dự thầu (VND) 240,408
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Phần 90. Test nhanh chẩn đoán HBeAg
Mã phần lô PP2500101291
Giá từng phần lô 20,475,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 14.625.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.118.750
Năng lực sản xuất hàng hóa công thức tính cho một mặt hàng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730
Bảo đảm dự thầu (VND) 307,125
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Phần 91. Test Helicobacter Pylori
Mã phần lô PP2500101292
Giá từng phần lô 840,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 600.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 210.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa công thức tính cho một mặt hàng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730
Bảo đảm dự thầu (VND) 12,600,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Phần 92. Test nước mềm
Mã phần lô PP2500101293
Giá từng phần lô 225,060,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 160.757.143
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 56.265.000
Năng lực sản xuất hàng hóa công thức tính cho một mặt hàng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,375,900
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Phần 93. Test nhanh chẩn đoán cúm A/B
Mã phần lô PP2500101294
Giá từng phần lô 399,168,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 285.120.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 99.792.000
Năng lực sản xuất hàng hóa công thức tính cho một mặt hàng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,987,520
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Phần 94. Test nhanh chẩn đoán Helicobacter Pylori (Nội soi)
Mã phần lô PP2500101295
Giá từng phần lô 69,120,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 49.371.429
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 17.280.000
Năng lực sản xuất hàng hóa công thức tính cho một mặt hàng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,036,800
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Phần 95. Test nhanh chẩn đoán HIV
Mã phần lô PP2500101296
Giá từng phần lô 3,557,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.541.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 889.350.000
Năng lực sản xuất hàng hóa công thức tính cho một mặt hàng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730
Bảo đảm dự thầu (VND) 53,361,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Phần 96. Test nhanh chẩn đoán kháng nguyên sốt xuất huyết (NS1)
Mã phần lô PP2500101297
Giá từng phần lô 1,709,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.221.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 427.350.000
Năng lực sản xuất hàng hóa công thức tính cho một mặt hàng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730
Bảo đảm dự thầu (VND) 25,641,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Phần 97. Test nhanh chẩn đoán sốt xuất huyết Combo NS1 & IgM/IgG
Mã phần lô PP2500101298
Giá từng phần lô 584,692,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 417.637.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 146.173.125
Năng lực sản xuất hàng hóa công thức tính cho một mặt hàng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730
Bảo đảm dự thầu (VND) 8,770,388
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Phần 98. Test nhanh chẩn đoán viêm gan B
Mã phần lô PP2500101299
Giá từng phần lô 4,233,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.024.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.058.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa công thức tính cho một mặt hàng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730
Bảo đảm dự thầu (VND) 63,504,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Phần 99. Test nhanh HAV
Mã phần lô PP2500101300
Giá từng phần lô 211,302,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 150.930.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 52.825.500
Năng lực sản xuất hàng hóa công thức tính cho một mặt hàng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,169,530
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Phần 100. Test nhanh HEV
Mã phần lô PP2500101301
Giá từng phần lô 86,184,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 61.560.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 21.546.000
Năng lực sản xuất hàng hóa công thức tính cho một mặt hàng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,292,760
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Phần 101. Test nhanh phát hiện kháng thể kháng vi khuẩn Giang Mai
Mã phần lô PP2500101302
Giá từng phần lô 150,097,750
Yêu cầu doanh thu bình quân 107.212.679
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 37.524.438
Năng lực sản xuất hàng hóa công thức tính cho một mặt hàng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,251,467
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Phần 102. Test nhanh viêm gan C
Mã phần lô PP2500101303
Giá từng phần lô 3,010,700,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.150.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 752.675.000
Năng lực sản xuất hàng hóa công thức tính cho một mặt hàng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730
Bảo đảm dự thầu (VND) 45,160,500
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Phần 103. Test phát hiện kháng nguyên Rotavirus
Mã phần lô PP2500101304
Giá từng phần lô 77,564,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 55.403.215
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 19.391.125
Năng lực sản xuất hàng hóa công thức tính cho một mặt hàng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,163,468
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Phần 104. Test phát hiện kháng thể IgM kháng Enterovirus 71
Mã phần lô PP2500101305
Giá từng phần lô 71,389,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 50.992.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 17.847.375
Năng lực sản xuất hàng hóa công thức tính cho một mặt hàng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,070,843
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Phần 105. Test thử ma túy tổng hợp 5 chân
Mã phần lô PP2500101306
Giá từng phần lô 637,162,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 455.116.072
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 159.290.625
Năng lực sản xuất hàng hóa công thức tính cho một mặt hàng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730
Bảo đảm dự thầu (VND) 9,557,438
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Phần 106. Test thử phát hiện kháng thể virus sốt xuất huyết (IgM/IgG)
Mã phần lô PP2500101307
Giá từng phần lô 689,052,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 492.180.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 172.263.000
Năng lực sản xuất hàng hóa công thức tính cho một mặt hàng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730
Bảo đảm dự thầu (VND) 10,335,780
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Phần 107. Thuốc thử Oxidase
Mã phần lô PP2500101308
Giá từng phần lô 527,520,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 376.800.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 131.880.000
Năng lực sản xuất hàng hóa công thức tính cho một mặt hàng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730
Bảo đảm dự thầu (VND) 7,912,800
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Phần 108. Vôi sô đa
Mã phần lô PP2500101309
Giá từng phần lô 15,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.714.286
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa công thức tính cho một mặt hàng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730
Bảo đảm dự thầu (VND) 225,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->