Gói thầu: Gói thầu số 04: Mua sắm hóa chất xét nghiệm vi sinh, dung dịch khử khuẩn dụng cụ y tế, hóa chất khác sử dụng 24 tháng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | IB2500098744-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 11/04/2025 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | BỆNH VIỆN ĐA KHOA TỈNH HÀ NAM | Chủ đầu tư | BỆNH VIỆN ĐA KHOA TỈNH HÀ NAM |
| Quy trình áp dụng | Luật đấu thầu |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 04: Mua sắm hóa chất xét nghiệm vi sinh, dung dịch khử khuẩn dụng cụ y tế, hóa chất khác sử dụng 24 tháng |
| Số hiệu KHLCNT | PL2500026789 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi |
| Loại hợp đồng | Đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 24 tháng |
| Hình thức dự thầu | Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô) |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Phủ Lý, Tỉnh Hà Nam |
| Giá gói thầu | 27,562,932,503 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(2)đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 07 |
|
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế
|
|
| Yêu cầu | Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Cam kết trong đơn dự thầu |
|
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (5)
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (6) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (8) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(9) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (10)- Có quy mô (giá trị) tối thiểu quy định tại bảng X(11)Trường hợp gói thầu có nhiều loại hàng hóa khác nhau thì việc đưa ra yêu cầu về hợp đồng tương tự được thực hiện theo Bảng Y. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 05A |
|
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 07 |
|
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế, nộp thuế
|
|
| Yêu cầu | Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Nội dung cam kết theo đơn dự thầu |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (6)
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương.(Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)(7)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (8) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu theo quy định tại bảng X |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa(10)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu theo một trong hai cách sau đây:- Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất tối thiểu theo quy định tại Bảng X.Hoặc:- Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu tối thiểu theo quy định tại Bảng X. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận) |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 05B |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| STT | Tên phần / Tên chương |
|---|---|
| 1 | Phần 1: Thủ tục đấu thầu |
| 1.1 | Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*) |
| 1.2 | Chương II: Bảng dữ liệu |
| 1.3 | Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*) |
| 1.4 | Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu |
| 1.5 | Biểu mẫu mời thầu |
| 1.6 | Biểu mẫu dự thầu |
| 2 | Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| 2.1 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| *: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc | |
Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)
| STT | Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) | Giá trị ước tính từng phần (VND) | Yêu cầu doanh thu bình quân | Mã hàng hóa (HS) | Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | Năng lực sản xuất hàng hóa | Bảo đảm dự thầu (VND) |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | PP2500101202 - Phần 1. Bộ hóa chất sử dụng trong giải phẫu bệnh. | 595,200,000 | 425.142.858 | 148.800.000 | công thức tính cho một mặt hàng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730 | 8,928,000 | |
| 2 | PP2500101203 - Phần 2. Bộ chủng chuẩn | 77,750,000 | 55.535.715 | 19.437.500 | công thức tính cho một mặt hàng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730 | 1,166,250 | |
| 3 | PP2500101204 - Phần 3. Cồn các loại | 292,930,000 | 209.235.715 | 73.232.500 | công thức tính cho một mặt hàng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730 | 4,393,950 | |
| 4 | PP2500101205 - Phần 4. Môi trường thạch các loại | 1,070,690,000 | 764.778.572 | 267.672.500 | công thức tính cho một mặt hàng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730 | 16,060,350 | |
| 5 | PP2500101206 - Phần 5. Bộ nhuộm tế bào vi sinh vật | 56,858,000 | 40.612.858 | 14.214.500 | công thức tính cho một mặt hàng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730 | 852,870 | |
| 6 | PP2500101207 - Phần 6. Bộ ống chuẩn đo độ đục | 30,000,000 | 21.428.572 | 7.500.000 | công thức tính cho một mặt hàng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730 | 450,000 | |
| 7 | PP2500101208 - Phần 7. Dầu bảo dưỡng dụng cụ phẫu thuật | 968,000 | 691.429 | 242.000 | công thức tính cho một mặt hàng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730 | 14,520 | |
| 8 | PP2500101209 - Phần 8. Dầu bôi trơn, đánh bóng dụng cụ y tế | 5,753 | 4.110 | 1.439 | công thức tính cho một mặt hàng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730 | 87 | |
| 9 | PP2500101210 - Phần 9. Dầu khoáng | 4,050,000 | 2.892.858 | 1.012.500 | công thức tính cho một mặt hàng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730 | 60,750 | |
| 10 | PP2500101211 - Phần 10. Dung dịch đánh gỉ và khử ố màu dụng cụ | 141,180,000 | 100.842.858 | 35.295.000 | công thức tính cho một mặt hàng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730 | 2,117,700 | |
| 11 | PP2500101212 - Phần 11. Dung dịch đánh tan gỉ dụng cụ y tế | 86,580,000 | 61.842.858 | 21.645.000 | công thức tính cho một mặt hàng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730 | 1,298,700 | |
| 12 | PP2500101213 - Phần 12. Dung dịch kiềm khuẩn, ức chế ăn mòn bề mặt dụng cụ y tế | 252,000,000 | 180.000.000 | 63.000.000 | công thức tính cho một mặt hàng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730 | 3,780,000 | |
| 13 | PP2500101214 - Phần 13. Dung dịch khử khuẩn dung cụ, sử dụng cho khử nhiễm ban đầu | 2,730,000,000 | 1.950.000.000 | 682.500.000 | công thức tính cho một mặt hàng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730 | 40,950,000 | |
| 14 | PP2500101215 - Phần 14. Dung dịch khử khuẩn mức độ cao dụng cụ y tế | 799,700,000 | 571.214.286 | 199.925.000 | công thức tính cho một mặt hàng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730 | 11,995,500 | |
| 15 | PP2500101216 - Phần 15. Dung dịch làm sạch dụng cụ y tế hoạt tính Enzyme | 182,900,000 | 130.642.858 | 45.725.000 | công thức tính cho một mặt hàng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730 | 2,743,500 | |
| 16 | PP2500101217 - Phần 16. Dung dịch làm sạch enzyme và kiềm nhẹ cho rửa máy | 133,662,500 | 95.473.215 | 33.415.625 | công thức tính cho một mặt hàng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730 | 2,004,938 | |
| 17 | PP2500101218 - Phần 17. Dung dịch làm sạch và khử nhiễm | 222,000,000 | 158.571.429 | 55.500.000 | công thức tính cho một mặt hàng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730 | 3,330,000 | |
| 18 | PP2500101219 - Phần 18. Dung dịch lau khử khuẩn bề mặt | 134,750,000 | 96.250.000 | 33.687.500 | công thức tính cho một mặt hàng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730 | 2,021,250 | |
| 19 | PP2500101220 - Phần 19. Dung dịch rửa quả lọc | 107,954,175 | 77.110.125 | 26.988.544 | công thức tính cho một mặt hàng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730 | 1,619,313 | |
| 20 | PP2500101221 - Phần 20. Dung dịch tẩy rửa, làm sạch dụng cụ y tế hoạt tính Enzyme | 379,912,500 | 271.366.072 | 94.978.125 | công thức tính cho một mặt hàng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730 | 5,698,688 | |
| 21 | PP2500101222 - Phần 21. Dung dịch tiền làm sạch dụng cụ | 82,736,625 | 59.097.590 | 20.684.157 | công thức tính cho một mặt hàng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730 | 1,241,050 | |
| 22 | PP2500101223 - Phần 22. Dung dịch xịt khử khuẩn bề mặt | 209,300,000 | 149.500.000 | 52.325.000 | công thức tính cho một mặt hàng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730 | 3,139,500 | |
| 23 | PP2500101224 - Phần 23. Dung môi tăng tốc độ phản ứng kháng globulin | 21,000,000 | 15.000.000 | 5.250.000 | công thức tính cho một mặt hàng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730 | 315,000 | |
| 24 | PP2500101225 - Phần 24. Hóa chất dùng cho định danh vi khuẩn (Ống chứa Ninhydrin, Methanol, Dimethylsulfoxide) | 18,750,000 | 13.392.858 | 4.687.500 | công thức tính cho một mặt hàng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730 | 281,250 | |
| 25 | PP2500101226 - Phần 25. Hóa chất dùng cho định danh vi khuẩn (Ống chứa Tris-hydroxymethyl-aminomethane, Hydrochloric acid, Natri lauryl sulfate) | 15,140,000 | 10.814.286 | 3.785.000 | công thức tính cho một mặt hàng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730 | 227,100 | |
| 26 | PP2500101227 - Phần 26. Hóa chất dùng cho định danh vi khuẩn (Ống chứa Methanol và Dimethylsulfoxide) | 27,000,000 | 19.285.715 | 6.750.000 | công thức tính cho một mặt hàng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730 | 405,000 | |
| 27 | PP2500101228 - Phần 27. Hóa chất dùng cho định danh vi khuẩn (Thanh định danh trực khuẩn ngoài đường ruột, dễ mọc) | 380,000,000 | 271.428.572 | 95.000.000 | công thức tính cho một mặt hàng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730 | 5,700,000 | |
| 28 | PP2500101229 - Phần 28. Hóa chất dùng cho định danh vi khuẩn (Dùng định danh trực khuẩn đường ruột và các trực khuẩn Gram âm khác) | 560,000,000 | 400.000.000 | 140.000.000 | công thức tính cho một mặt hàng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730 | 8,400,000 | |
| 29 | PP2500101230 - Phần 29. Hóa chất dùng cho định danh vi khuẩn (Dùng để đọc kết quả định danh các loại) | 31,500,000 | 22.500.000 | 7.875.000 | công thức tính cho một mặt hàng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730 | 472,500 | |
| 30 | PP2500101231 - Phần 30. Hóa chất dùng cho định danh vi khuẩn (Dùng định danh liên cầu và cầu khuẩn đường ruột) | 54,000,000 | 38.571.429 | 13.500.000 | công thức tính cho một mặt hàng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730 | 810,000 | |
| 31 | PP2500101232 - Phần 31. Hóa chất dùng cho định danh vi khuẩn (Dùng định danh Neisseria, Haemophilus) | 98,610,000 | 70.435.715 | 24.652.500 | công thức tính cho một mặt hàng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730 | 1,479,150 | |
| 32 | PP2500101233 - Phần 32. Hóa chất dùng cho định danh vi khuẩn 9Dùng định danh các loài vi khuẩn thuộc giống Staphylococcus, Micrococus và Kocuri) | 360,000,000 | 257.142.858 | 90.000.000 | công thức tính cho một mặt hàng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730 | 5,400,000 | |
| 33 | PP2500101234 - Phần 33. Hóa chất xét nghiệm định nhóm máu Anti-human globulin (AHG) | 76,552,500 | 54.680.358 | 19.138.125 | công thức tính cho một mặt hàng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730 | 1,148,288 | |
| 34 | PP2500101235 - Phần 34. Hóa chất xét nghiệm kháng nguyên A trên bề mặt hồng cầu | 106,515,000 | 76.082.143 | 26.628.750 | công thức tính cho một mặt hàng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730 | 1,597,725 | |
| 35 | PP2500101236 - Phần 35. Hóa chất xét nghiệm kháng nguyên A,B trên bề mặt hồng cầu | 130,612,500 | 93.294.643 | 32.653.125 | công thức tính cho một mặt hàng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730 | 1,959,188 | |
| 36 | PP2500101237 - Phần 36. Hóa chất xét nghiệm kháng nguyên B trên bề mặt hồng cầu | 106,515,000 | 76.082.143 | 26.628.750 | công thức tính cho một mặt hàng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730 | 1,597,725 | |
| 37 | PP2500101238 - Phần 37. Hóa chất xét nghiệm kháng nguyên D trên bề mặt hồng cầu (IgG) | 405,405,000 | 289.575.000 | 101.351.250 | công thức tính cho một mặt hàng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730 | 6,081,075 | |
| 38 | PP2500101239 - Phần 38. Hóa chất xét nghiệm kháng nguyên D trên bề mặt hồng cầu (IgM) | 72,450,000 | 51.750.000 | 18.112.500 | công thức tính cho một mặt hàng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730 | 1,086,750 | |
| 39 | PP2500101240 - Phần 39. Hóa chất xét nghiệm kháng nguyên D trên bề mặt hồng cầu (IgM+IgG) | 55,530,000 | 39.664.286 | 13.882.500 | công thức tính cho một mặt hàng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730 | 832,950 | |
| 40 | PP2500101241 - Phần 40. Khoanh giấy Optochin 5μg | 6,480,000 | 4.628.572 | 1.620.000 | công thức tính cho một mặt hàng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730 | 97,200 | |
| 41 | PP2500101242 - Phần 41. Khoanh kháng sinh Amikacin 30μg | 7,280,000 | 5.200.000 | 1.820.000 | công thức tính cho một mặt hàng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730 | 109,200 | |
| 42 | PP2500101243 - Phần 42. Khoanh kháng sinh Amoxycillin 10μg | 6,300,000 | 4.500.000 | 1.575.000 | công thức tính cho một mặt hàng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730 | 94,500 | |
| 43 | PP2500101244 - Phần 43. Khoanh kháng sinh Azithromycin 15μg | 7,280,000 | 5.200.000 | 1.820.000 | công thức tính cho một mặt hàng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730 | 109,200 | |
| 44 | PP2500101245 - Phần 44. Khoanh kháng sinh Aztreonam 30μg | 7,420,000 | 5.300.000 | 1.855.000 | công thức tính cho một mặt hàng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730 | 111,300 | |
| 45 | PP2500101246 - Phần 45. Khoanh kháng sinh Cefepime 30μg | 7,420,000 | 5.300.000 | 1.855.000 | công thức tính cho một mặt hàng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730 | 111,300 | |
| 46 | PP2500101247 - Phần 46. Khoanh kháng sinh Cefixime 5μg | 7,140,000 | 5.100.000 | 1.785.000 | công thức tính cho một mặt hàng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730 | 107,100 | |
| 47 | PP2500101248 - Phần 47. Khoanh kháng sinh Cefoperazone 75μg | 7,350,000 | 5.250.000 | 1.837.500 | công thức tính cho một mặt hàng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730 | 110,250 | |
| 48 | PP2500101249 - Phần 48. Khoanh kháng sinh Cefotaxime 30μg | 6,300,000 | 4.500.000 | 1.575.000 | công thức tính cho một mặt hàng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730 | 94,500 | |
| 49 | PP2500101250 - Phần 49. Khoanh kháng sinh Cefoxitin 30μg | 6,300,000 | 4.500.000 | 1.575.000 | công thức tính cho một mặt hàng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730 | 94,500 | |
| 50 | PP2500101251 - Phần 50. Khoanh kháng sinh Ceftazidime 30μg | 7,420,000 | 5.300.000 | 1.855.000 | công thức tính cho một mặt hàng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730 | 111,300 | |
| 51 | PP2500101252 - Phần 51. Khoanh kháng sinh Ceftriaxone 30μg | 7,420,000 | 5.300.000 | 1.855.000 | công thức tính cho một mặt hàng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730 | 111,300 | |
| 52 | PP2500101253 - Phần 52. Khoanh kháng sinh Cefuroxime 30μg | 7,140,000 | 5.100.000 | 1.785.000 | công thức tính cho một mặt hàng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730 | 107,100 | |
| 53 | PP2500101254 - Phần 53. Khoanh kháng sinh Ciprofloxacin 5μg | 6,300,000 | 4.500.000 | 1.575.000 | công thức tính cho một mặt hàng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730 | 94,500 | |
| 54 | PP2500101255 - Phần 54. Khoanh kháng sinh Clarithromycin 15μg | 7,140,000 | 5.100.000 | 1.785.000 | công thức tính cho một mặt hàng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730 | 107,100 | |
| 55 | PP2500101256 - Phần 55. Khoanh kháng sinh Clindamycin 2μg | 7,420,000 | 5.300.000 | 1.855.000 | công thức tính cho một mặt hàng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730 | 111,300 | |
| 56 | PP2500101257 - Phần 56. Khoanh kháng sinh Chloramphenicol 30μg | 6,300,000 | 4.500.000 | 1.575.000 | công thức tính cho một mặt hàng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730 | 94,500 | |
| 57 | PP2500101258 - Phần 57. Khoanh kháng sinh Doripenem 10μg | 7,280,000 | 5.200.000 | 1.820.000 | công thức tính cho một mặt hàng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730 | 109,200 | |
| 58 | PP2500101259 - Phần 58. Khoanh kháng sinh Doxycycline 30μg | 6,160,000 | 4.400.000 | 1.540.000 | công thức tính cho một mặt hàng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730 | 92,400 | |
| 59 | PP2500101260 - Phần 59. Khoanh kháng sinh Ertapenem 10μg | 7,280,000 | 5.200.000 | 1.820.000 | công thức tính cho một mặt hàng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730 | 109,200 | |
| 60 | PP2500101261 - Phần 60. Khoanh kháng sinh Erythromycin 15μg | 6,300,000 | 4.500.000 | 1.575.000 | công thức tính cho một mặt hàng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730 | 94,500 | |
| 61 | PP2500101262 - Phần 61. Khoanh kháng sinh Fosfomycin 50μg | 5,300,000 | 3.785.715 | 1.325.000 | công thức tính cho một mặt hàng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730 | 79,500 | |
| 62 | PP2500101263 - Phần 62. Khoanh kháng sinh Gentamicin 120μg | 3,180,000 | 2.271.429 | 795.000 | công thức tính cho một mặt hàng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730 | 47,700 | |
| 63 | PP2500101264 - Phần 63. Khoanh kháng sinh Gentamycin 10 μg | 6,300,000 | 4.500.000 | 1.575.000 | công thức tính cho một mặt hàng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730 | 94,500 | |
| 64 | PP2500101265 - Phần 64. Khoanh kháng sinh Imipenem 10μg | 6,300,000 | 4.500.000 | 1.575.000 | công thức tính cho một mặt hàng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730 | 94,500 | |
| 65 | PP2500101266 - Phần 65. Khoanh kháng sinh Levofloxacin 5μg | 7,280,000 | 5.200.000 | 1.820.000 | công thức tính cho một mặt hàng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730 | 109,200 | |
| 66 | PP2500101267 - Phần 66. Khoanh kháng sinh Lincomycin 10μg | 7,350,000 | 5.250.000 | 1.837.500 | công thức tính cho một mặt hàng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730 | 110,250 | |
| 67 | PP2500101268 - Phần 67. Khoanh kháng sinh Linezolid 30μg | 7,280,000 | 5.200.000 | 1.820.000 | công thức tính cho một mặt hàng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730 | 109,200 | |
| 68 | PP2500101269 - Phần 68. Khoanh kháng sinh Metrodazon | 7,490,000 | 5.350.000 | 1.872.500 | công thức tính cho một mặt hàng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730 | 112,350 | |
| 69 | PP2500101270 - Phần 69. Khoanh kháng sinh Minocycline 30μg | 7,420,000 | 5.300.000 | 1.855.000 | công thức tính cho một mặt hàng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730 | 111,300 | |
| 70 | PP2500101271 - Phần 70. Khoanh kháng sinh Moxifloxacin 5μg | 7,350,000 | 5.250.000 | 1.837.500 | công thức tính cho một mặt hàng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730 | 110,250 | |
| 71 | PP2500101272 - Phần 71. Khoanh kháng sinh Neomycin 30μg | 3,150,000 | 2.250.000 | 787.500 | công thức tính cho một mặt hàng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730 | 47,250 | |
| 72 | PP2500101273 - Phần 72. Khoanh kháng sinh Nitrofurantoin 300μg | 7,420,000 | 5.300.000 | 1.855.000 | công thức tính cho một mặt hàng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730 | 111,300 | |
| 73 | PP2500101274 - Phần 73. Khoanh kháng sinh Norfloxacin 10μg | 6,300,000 | 4.500.000 | 1.575.000 | công thức tính cho một mặt hàng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730 | 94,500 | |
| 74 | PP2500101275 - Phần 74. Khoanh kháng sinh Ofloxacin 5μg | 7,350,000 | 5.250.000 | 1.837.500 | công thức tính cho một mặt hàng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730 | 110,250 | |
| 75 | PP2500101276 - Phần 75. Khoanh kháng sinh Oxacillin 1μg | 7,280,000 | 5.200.000 | 1.820.000 | công thức tính cho một mặt hàng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730 | 109,200 | |
| 76 | PP2500101277 - Phần 76. Khoanh kháng sinh Penicillin 10units | 3,600,000 | 2.571.429 | 900.000 | công thức tính cho một mặt hàng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730 | 54,000 | |
| 77 | PP2500101278 - Phần 77. Khoanh kháng sinh Piperacillin 100μg | 7,350,000 | 5.250.000 | 1.837.500 | công thức tính cho một mặt hàng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730 | 110,250 | |
| 78 | PP2500101279 - Phần 78. Khoanh kháng sinh Piperacillin100μg + Tazobactam 10μg | 7,420,000 | 5.300.000 | 1.855.000 | công thức tính cho một mặt hàng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730 | 111,300 | |
| 79 | PP2500101280 - Phần 79. Khoanh kháng sinh Rifampicin 5μg | 4,200,000 | 3.000.000 | 1.050.000 | công thức tính cho một mặt hàng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730 | 63,000 | |
| 80 | PP2500101281 - Phần 80. Khoanh kháng sinh Spiramycin 100μg | 2,100,000 | 1.500.000 | 525.000 | công thức tính cho một mặt hàng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730 | 31,500 | |
| 81 | PP2500101282 - Phần 81. Khoanh kháng sinh Streptomycin 10μg | 6,300,000 | 4.500.000 | 1.575.000 | công thức tính cho một mặt hàng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730 | 94,500 | |
| 82 | PP2500101283 - Phần 82. Khoanh kháng sinh Sulphamethoxazole/trimethoprim 25μg | 6,300,000 | 4.500.000 | 1.575.000 | công thức tính cho một mặt hàng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730 | 94,500 | |
| 83 | PP2500101284 - Phần 83. Khoanh kháng sinh Tetracycline 30μg | 6,300,000 | 4.500.000 | 1.575.000 | công thức tính cho một mặt hàng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730 | 94,500 | |
| 84 | PP2500101285 - Phần 84. Khoanh kháng sinh Tobramycin 10μg | 7,420,000 | 5.300.000 | 1.855.000 | công thức tính cho một mặt hàng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730 | 111,300 | |
| 85 | PP2500101286 - Phần 85. Khoanh kháng sinh Vancomycin 30μg | 7,280,000 | 5.200.000 | 1.820.000 | công thức tính cho một mặt hàng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730 | 109,200 | |
| 86 | PP2500101287 - Phần 86. Khoanh kháng sinhAmoxicillin 20μg + Clavulanic 10μg | 7,280,000 | 5.200.000 | 1.820.000 | công thức tính cho một mặt hàng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730 | 109,200 | |
| 87 | PP2500101288 - Phần 87. Khoanh kháng sinh Ampicilin 10μg + Sulbactam 10μg | 7,280,000 | 5.200.000 | 1.820.000 | công thức tính cho một mặt hàng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730 | 109,200 | |
| 88 | PP2500101289 - Phần 88. Khoanh kháng sinhAmpicilin 10μg | 6,300,000 | 4.500.000 | 1.575.000 | công thức tính cho một mặt hàng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730 | 94,500 | |
| 89 | PP2500101290 - Phần 89. Test clo dư | 16,027,200 | 11.448.000 | 4.006.800 | công thức tính cho một mặt hàng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730 | 240,408 | |
| 90 | PP2500101291 - Phần 90. Test nhanh chẩn đoán HBeAg | 20,475,000 | 14.625.000 | 5.118.750 | công thức tính cho một mặt hàng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730 | 307,125 | |
| 91 | PP2500101292 - Phần 91. Test Helicobacter Pylori | 840,000,000 | 600.000.000 | 210.000.000 | công thức tính cho một mặt hàng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730 | 12,600,000 | |
| 92 | PP2500101293 - Phần 92. Test nước mềm | 225,060,000 | 160.757.143 | 56.265.000 | công thức tính cho một mặt hàng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730 | 3,375,900 | |
| 93 | PP2500101294 - Phần 93. Test nhanh chẩn đoán cúm A/B | 399,168,000 | 285.120.000 | 99.792.000 | công thức tính cho một mặt hàng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730 | 5,987,520 | |
| 94 | PP2500101295 - Phần 94. Test nhanh chẩn đoán Helicobacter Pylori (Nội soi) | 69,120,000 | 49.371.429 | 17.280.000 | công thức tính cho một mặt hàng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730 | 1,036,800 | |
| 95 | PP2500101296 - Phần 95. Test nhanh chẩn đoán HIV | 3,557,400,000 | 2.541.000.000 | 889.350.000 | công thức tính cho một mặt hàng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730 | 53,361,000 | |
| 96 | PP2500101297 - Phần 96. Test nhanh chẩn đoán kháng nguyên sốt xuất huyết (NS1) | 1,709,400,000 | 1.221.000.000 | 427.350.000 | công thức tính cho một mặt hàng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730 | 25,641,000 | |
| 97 | PP2500101298 - Phần 97. Test nhanh chẩn đoán sốt xuất huyết Combo NS1 & IgM/IgG | 584,692,500 | 417.637.500 | 146.173.125 | công thức tính cho một mặt hàng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730 | 8,770,388 | |
| 98 | PP2500101299 - Phần 98. Test nhanh chẩn đoán viêm gan B | 4,233,600,000 | 3.024.000.000 | 1.058.400.000 | công thức tính cho một mặt hàng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730 | 63,504,000 | |
| 99 | PP2500101300 - Phần 99. Test nhanh HAV | 211,302,000 | 150.930.000 | 52.825.500 | công thức tính cho một mặt hàng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730 | 3,169,530 | |
| 100 | PP2500101301 - Phần 100. Test nhanh HEV | 86,184,000 | 61.560.000 | 21.546.000 | công thức tính cho một mặt hàng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730 | 1,292,760 | |
| 101 | PP2500101302 - Phần 101. Test nhanh phát hiện kháng thể kháng vi khuẩn Giang Mai | 150,097,750 | 107.212.679 | 37.524.438 | công thức tính cho một mặt hàng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730 | 2,251,467 | |
| 102 | PP2500101303 - Phần 102. Test nhanh viêm gan C | 3,010,700,000 | 2.150.500.000 | 752.675.000 | công thức tính cho một mặt hàng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730 | 45,160,500 | |
| 103 | PP2500101304 - Phần 103. Test phát hiện kháng nguyên Rotavirus | 77,564,500 | 55.403.215 | 19.391.125 | công thức tính cho một mặt hàng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730 | 1,163,468 | |
| 104 | PP2500101305 - Phần 104. Test phát hiện kháng thể IgM kháng Enterovirus 71 | 71,389,500 | 50.992.500 | 17.847.375 | công thức tính cho một mặt hàng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730 | 1,070,843 | |
| 105 | PP2500101306 - Phần 105. Test thử ma túy tổng hợp 5 chân | 637,162,500 | 455.116.072 | 159.290.625 | công thức tính cho một mặt hàng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730 | 9,557,438 | |
| 106 | PP2500101307 - Phần 106. Test thử phát hiện kháng thể virus sốt xuất huyết (IgM/IgG) | 689,052,000 | 492.180.000 | 172.263.000 | công thức tính cho một mặt hàng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730 | 10,335,780 | |
| 107 | PP2500101308 - Phần 107. Thuốc thử Oxidase | 527,520,000 | 376.800.000 | 131.880.000 | công thức tính cho một mặt hàng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730 | 7,912,800 | |
| 108 | PP2500101309 - Phần 108. Vôi sô đa | 15,000,000 | 10.714.286 | 3.750.000 | công thức tính cho một mặt hàng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730 | 225,000 |
Phần 1. Bộ hóa chất sử dụng trong giải phẫu bệnh. |
|
| Mã phần lô | PP2500101202 |
| Giá từng phần lô | 595,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 425.142.858 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 148.800.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | công thức tính cho một mặt hàng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 8,928,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Phần 2. Bộ chủng chuẩn |
|
| Mã phần lô | PP2500101203 |
| Giá từng phần lô | 77,750,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 55.535.715 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 19.437.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | công thức tính cho một mặt hàng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,166,250 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Phần 3. Cồn các loại |
|
| Mã phần lô | PP2500101204 |
| Giá từng phần lô | 292,930,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 209.235.715 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 73.232.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | công thức tính cho một mặt hàng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 4,393,950 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Phần 4. Môi trường thạch các loại |
|
| Mã phần lô | PP2500101205 |
| Giá từng phần lô | 1,070,690,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 764.778.572 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 267.672.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | công thức tính cho một mặt hàng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 16,060,350 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Phần 5. Bộ nhuộm tế bào vi sinh vật |
|
| Mã phần lô | PP2500101206 |
| Giá từng phần lô | 56,858,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 40.612.858 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 14.214.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | công thức tính cho một mặt hàng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 852,870 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Phần 6. Bộ ống chuẩn đo độ đục |
|
| Mã phần lô | PP2500101207 |
| Giá từng phần lô | 30,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 21.428.572 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 7.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | công thức tính cho một mặt hàng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 450,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Phần 7. Dầu bảo dưỡng dụng cụ phẫu thuật |
|
| Mã phần lô | PP2500101208 |
| Giá từng phần lô | 968,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 691.429 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 242.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | công thức tính cho một mặt hàng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 14,520 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Phần 8. Dầu bôi trơn, đánh bóng dụng cụ y tế |
|
| Mã phần lô | PP2500101209 |
| Giá từng phần lô | 5,753 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.110 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.439 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | công thức tính cho một mặt hàng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 87 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Phần 9. Dầu khoáng |
|
| Mã phần lô | PP2500101210 |
| Giá từng phần lô | 4,050,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.892.858 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.012.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | công thức tính cho một mặt hàng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 60,750 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Phần 10. Dung dịch đánh gỉ và khử ố màu dụng cụ |
|
| Mã phần lô | PP2500101211 |
| Giá từng phần lô | 141,180,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 100.842.858 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 35.295.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | công thức tính cho một mặt hàng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,117,700 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Phần 11. Dung dịch đánh tan gỉ dụng cụ y tế |
|
| Mã phần lô | PP2500101212 |
| Giá từng phần lô | 86,580,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 61.842.858 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 21.645.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | công thức tính cho một mặt hàng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,298,700 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Phần 12. Dung dịch kiềm khuẩn, ức chế ăn mòn bề mặt dụng cụ y tế |
|
| Mã phần lô | PP2500101213 |
| Giá từng phần lô | 252,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 180.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 63.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | công thức tính cho một mặt hàng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 3,780,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Phần 13. Dung dịch khử khuẩn dung cụ, sử dụng cho khử nhiễm ban đầu |
|
| Mã phần lô | PP2500101214 |
| Giá từng phần lô | 2,730,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.950.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 682.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | công thức tính cho một mặt hàng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 40,950,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Phần 14. Dung dịch khử khuẩn mức độ cao dụng cụ y tế |
|
| Mã phần lô | PP2500101215 |
| Giá từng phần lô | 799,700,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 571.214.286 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 199.925.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | công thức tính cho một mặt hàng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 11,995,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Phần 15. Dung dịch làm sạch dụng cụ y tế hoạt tính Enzyme |
|
| Mã phần lô | PP2500101216 |
| Giá từng phần lô | 182,900,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 130.642.858 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 45.725.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | công thức tính cho một mặt hàng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,743,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Phần 16. Dung dịch làm sạch enzyme và kiềm nhẹ cho rửa máy |
|
| Mã phần lô | PP2500101217 |
| Giá từng phần lô | 133,662,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 95.473.215 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 33.415.625 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | công thức tính cho một mặt hàng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,004,938 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Phần 17. Dung dịch làm sạch và khử nhiễm |
|
| Mã phần lô | PP2500101218 |
| Giá từng phần lô | 222,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 158.571.429 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 55.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | công thức tính cho một mặt hàng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 3,330,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Phần 18. Dung dịch lau khử khuẩn bề mặt |
|
| Mã phần lô | PP2500101219 |
| Giá từng phần lô | 134,750,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 96.250.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 33.687.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | công thức tính cho một mặt hàng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,021,250 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Phần 19. Dung dịch rửa quả lọc |
|
| Mã phần lô | PP2500101220 |
| Giá từng phần lô | 107,954,175 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 77.110.125 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 26.988.544 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | công thức tính cho một mặt hàng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,619,313 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Phần 20. Dung dịch tẩy rửa, làm sạch dụng cụ y tế hoạt tính Enzyme |
|
| Mã phần lô | PP2500101221 |
| Giá từng phần lô | 379,912,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 271.366.072 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 94.978.125 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | công thức tính cho một mặt hàng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 5,698,688 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Phần 21. Dung dịch tiền làm sạch dụng cụ |
|
| Mã phần lô | PP2500101222 |
| Giá từng phần lô | 82,736,625 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 59.097.590 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 20.684.157 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | công thức tính cho một mặt hàng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,241,050 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Phần 22. Dung dịch xịt khử khuẩn bề mặt |
|
| Mã phần lô | PP2500101223 |
| Giá từng phần lô | 209,300,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 149.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 52.325.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | công thức tính cho một mặt hàng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 3,139,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Phần 23. Dung môi tăng tốc độ phản ứng kháng globulin |
|
| Mã phần lô | PP2500101224 |
| Giá từng phần lô | 21,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 15.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.250.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | công thức tính cho một mặt hàng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 315,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Phần 24. Hóa chất dùng cho định danh vi khuẩn (Ống chứa Ninhydrin, Methanol, Dimethylsulfoxide) |
|
| Mã phần lô | PP2500101225 |
| Giá từng phần lô | 18,750,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 13.392.858 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.687.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | công thức tính cho một mặt hàng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 281,250 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Phần 25. Hóa chất dùng cho định danh vi khuẩn (Ống chứa Tris-hydroxymethyl-aminomethane, Hydrochloric acid, Natri lauryl sulfate) |
|
| Mã phần lô | PP2500101226 |
| Giá từng phần lô | 15,140,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 10.814.286 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.785.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | công thức tính cho một mặt hàng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 227,100 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Phần 26. Hóa chất dùng cho định danh vi khuẩn (Ống chứa Methanol và Dimethylsulfoxide) |
|
| Mã phần lô | PP2500101227 |
| Giá từng phần lô | 27,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 19.285.715 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6.750.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | công thức tính cho một mặt hàng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 405,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Phần 27. Hóa chất dùng cho định danh vi khuẩn (Thanh định danh trực khuẩn ngoài đường ruột, dễ mọc) |
|
| Mã phần lô | PP2500101228 |
| Giá từng phần lô | 380,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 271.428.572 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 95.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | công thức tính cho một mặt hàng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 5,700,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Phần 28. Hóa chất dùng cho định danh vi khuẩn (Dùng định danh trực khuẩn đường ruột và các trực khuẩn Gram âm khác) |
|
| Mã phần lô | PP2500101229 |
| Giá từng phần lô | 560,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 400.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 140.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | công thức tính cho một mặt hàng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 8,400,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Phần 29. Hóa chất dùng cho định danh vi khuẩn (Dùng để đọc kết quả định danh các loại) |
|
| Mã phần lô | PP2500101230 |
| Giá từng phần lô | 31,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 22.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 7.875.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | công thức tính cho một mặt hàng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 472,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Phần 30. Hóa chất dùng cho định danh vi khuẩn (Dùng định danh liên cầu và cầu khuẩn đường ruột) |
|
| Mã phần lô | PP2500101231 |
| Giá từng phần lô | 54,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 38.571.429 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 13.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | công thức tính cho một mặt hàng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 810,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Phần 31. Hóa chất dùng cho định danh vi khuẩn (Dùng định danh Neisseria, Haemophilus) |
|
| Mã phần lô | PP2500101232 |
| Giá từng phần lô | 98,610,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 70.435.715 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 24.652.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | công thức tính cho một mặt hàng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,479,150 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Phần 32. Hóa chất dùng cho định danh vi khuẩn 9Dùng định danh các loài vi khuẩn thuộc giống Staphylococcus, Micrococus và Kocuri) |
|
| Mã phần lô | PP2500101233 |
| Giá từng phần lô | 360,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 257.142.858 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 90.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | công thức tính cho một mặt hàng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 5,400,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Phần 33. Hóa chất xét nghiệm định nhóm máu Anti-human globulin (AHG) |
|
| Mã phần lô | PP2500101234 |
| Giá từng phần lô | 76,552,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 54.680.358 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 19.138.125 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | công thức tính cho một mặt hàng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,148,288 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Phần 34. Hóa chất xét nghiệm kháng nguyên A trên bề mặt hồng cầu |
|
| Mã phần lô | PP2500101235 |
| Giá từng phần lô | 106,515,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 76.082.143 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 26.628.750 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | công thức tính cho một mặt hàng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,597,725 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Phần 35. Hóa chất xét nghiệm kháng nguyên A,B trên bề mặt hồng cầu |
|
| Mã phần lô | PP2500101236 |
| Giá từng phần lô | 130,612,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 93.294.643 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 32.653.125 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | công thức tính cho một mặt hàng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,959,188 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Phần 36. Hóa chất xét nghiệm kháng nguyên B trên bề mặt hồng cầu |
|
| Mã phần lô | PP2500101237 |
| Giá từng phần lô | 106,515,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 76.082.143 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 26.628.750 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | công thức tính cho một mặt hàng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,597,725 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Phần 37. Hóa chất xét nghiệm kháng nguyên D trên bề mặt hồng cầu (IgG) |
|
| Mã phần lô | PP2500101238 |
| Giá từng phần lô | 405,405,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 289.575.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 101.351.250 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | công thức tính cho một mặt hàng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 6,081,075 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Phần 38. Hóa chất xét nghiệm kháng nguyên D trên bề mặt hồng cầu (IgM) |
|
| Mã phần lô | PP2500101239 |
| Giá từng phần lô | 72,450,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 51.750.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 18.112.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | công thức tính cho một mặt hàng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,086,750 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Phần 39. Hóa chất xét nghiệm kháng nguyên D trên bề mặt hồng cầu (IgM+IgG) |
|
| Mã phần lô | PP2500101240 |
| Giá từng phần lô | 55,530,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 39.664.286 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 13.882.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | công thức tính cho một mặt hàng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 832,950 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Phần 40. Khoanh giấy Optochin 5μg |
|
| Mã phần lô | PP2500101241 |
| Giá từng phần lô | 6,480,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.628.572 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.620.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | công thức tính cho một mặt hàng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 97,200 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Phần 41. Khoanh kháng sinh Amikacin 30μg |
|
| Mã phần lô | PP2500101242 |
| Giá từng phần lô | 7,280,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 5.200.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.820.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | công thức tính cho một mặt hàng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 109,200 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Phần 42. Khoanh kháng sinh Amoxycillin 10μg |
|
| Mã phần lô | PP2500101243 |
| Giá từng phần lô | 6,300,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.575.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | công thức tính cho một mặt hàng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 94,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Phần 43. Khoanh kháng sinh Azithromycin 15μg |
|
| Mã phần lô | PP2500101244 |
| Giá từng phần lô | 7,280,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 5.200.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.820.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | công thức tính cho một mặt hàng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 109,200 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Phần 44. Khoanh kháng sinh Aztreonam 30μg |
|
| Mã phần lô | PP2500101245 |
| Giá từng phần lô | 7,420,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 5.300.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.855.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | công thức tính cho một mặt hàng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 111,300 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Phần 45. Khoanh kháng sinh Cefepime 30μg |
|
| Mã phần lô | PP2500101246 |
| Giá từng phần lô | 7,420,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 5.300.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.855.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | công thức tính cho một mặt hàng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 111,300 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Phần 46. Khoanh kháng sinh Cefixime 5μg |
|
| Mã phần lô | PP2500101247 |
| Giá từng phần lô | 7,140,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 5.100.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.785.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | công thức tính cho một mặt hàng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 107,100 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Phần 47. Khoanh kháng sinh Cefoperazone 75μg |
|
| Mã phần lô | PP2500101248 |
| Giá từng phần lô | 7,350,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 5.250.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.837.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | công thức tính cho một mặt hàng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 110,250 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Phần 48. Khoanh kháng sinh Cefotaxime 30μg |
|
| Mã phần lô | PP2500101249 |
| Giá từng phần lô | 6,300,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.575.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | công thức tính cho một mặt hàng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 94,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Phần 49. Khoanh kháng sinh Cefoxitin 30μg |
|
| Mã phần lô | PP2500101250 |
| Giá từng phần lô | 6,300,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.575.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | công thức tính cho một mặt hàng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 94,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Phần 50. Khoanh kháng sinh Ceftazidime 30μg |
|
| Mã phần lô | PP2500101251 |
| Giá từng phần lô | 7,420,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 5.300.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.855.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | công thức tính cho một mặt hàng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 111,300 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Phần 51. Khoanh kháng sinh Ceftriaxone 30μg |
|
| Mã phần lô | PP2500101252 |
| Giá từng phần lô | 7,420,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 5.300.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.855.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | công thức tính cho một mặt hàng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 111,300 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Phần 52. Khoanh kháng sinh Cefuroxime 30μg |
|
| Mã phần lô | PP2500101253 |
| Giá từng phần lô | 7,140,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 5.100.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.785.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | công thức tính cho một mặt hàng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 107,100 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Phần 53. Khoanh kháng sinh Ciprofloxacin 5μg |
|
| Mã phần lô | PP2500101254 |
| Giá từng phần lô | 6,300,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.575.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | công thức tính cho một mặt hàng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 94,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Phần 54. Khoanh kháng sinh Clarithromycin 15μg |
|
| Mã phần lô | PP2500101255 |
| Giá từng phần lô | 7,140,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 5.100.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.785.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | công thức tính cho một mặt hàng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 107,100 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Phần 55. Khoanh kháng sinh Clindamycin 2μg |
|
| Mã phần lô | PP2500101256 |
| Giá từng phần lô | 7,420,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 5.300.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.855.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | công thức tính cho một mặt hàng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 111,300 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Phần 56. Khoanh kháng sinh Chloramphenicol 30μg |
|
| Mã phần lô | PP2500101257 |
| Giá từng phần lô | 6,300,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.575.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | công thức tính cho một mặt hàng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 94,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Phần 57. Khoanh kháng sinh Doripenem 10μg |
|
| Mã phần lô | PP2500101258 |
| Giá từng phần lô | 7,280,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 5.200.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.820.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | công thức tính cho một mặt hàng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 109,200 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Phần 58. Khoanh kháng sinh Doxycycline 30μg |
|
| Mã phần lô | PP2500101259 |
| Giá từng phần lô | 6,160,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.400.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.540.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | công thức tính cho một mặt hàng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 92,400 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Phần 59. Khoanh kháng sinh Ertapenem 10μg |
|
| Mã phần lô | PP2500101260 |
| Giá từng phần lô | 7,280,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 5.200.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.820.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | công thức tính cho một mặt hàng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 109,200 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Phần 60. Khoanh kháng sinh Erythromycin 15μg |
|
| Mã phần lô | PP2500101261 |
| Giá từng phần lô | 6,300,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.575.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | công thức tính cho một mặt hàng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 94,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Phần 61. Khoanh kháng sinh Fosfomycin 50μg |
|
| Mã phần lô | PP2500101262 |
| Giá từng phần lô | 5,300,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.785.715 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.325.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | công thức tính cho một mặt hàng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 79,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Phần 62. Khoanh kháng sinh Gentamicin 120μg |
|
| Mã phần lô | PP2500101263 |
| Giá từng phần lô | 3,180,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.271.429 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 795.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | công thức tính cho một mặt hàng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 47,700 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Phần 63. Khoanh kháng sinh Gentamycin 10 μg |
|
| Mã phần lô | PP2500101264 |
| Giá từng phần lô | 6,300,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.575.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | công thức tính cho một mặt hàng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 94,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Phần 64. Khoanh kháng sinh Imipenem 10μg |
|
| Mã phần lô | PP2500101265 |
| Giá từng phần lô | 6,300,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.575.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | công thức tính cho một mặt hàng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 94,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Phần 65. Khoanh kháng sinh Levofloxacin 5μg |
|
| Mã phần lô | PP2500101266 |
| Giá từng phần lô | 7,280,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 5.200.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.820.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | công thức tính cho một mặt hàng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 109,200 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Phần 66. Khoanh kháng sinh Lincomycin 10μg |
|
| Mã phần lô | PP2500101267 |
| Giá từng phần lô | 7,350,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 5.250.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.837.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | công thức tính cho một mặt hàng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 110,250 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Phần 67. Khoanh kháng sinh Linezolid 30μg |
|
| Mã phần lô | PP2500101268 |
| Giá từng phần lô | 7,280,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 5.200.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.820.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | công thức tính cho một mặt hàng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 109,200 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Phần 68. Khoanh kháng sinh Metrodazon |
|
| Mã phần lô | PP2500101269 |
| Giá từng phần lô | 7,490,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 5.350.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.872.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | công thức tính cho một mặt hàng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 112,350 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Phần 69. Khoanh kháng sinh Minocycline 30μg |
|
| Mã phần lô | PP2500101270 |
| Giá từng phần lô | 7,420,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 5.300.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.855.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | công thức tính cho một mặt hàng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 111,300 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Phần 70. Khoanh kháng sinh Moxifloxacin 5μg |
|
| Mã phần lô | PP2500101271 |
| Giá từng phần lô | 7,350,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 5.250.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.837.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | công thức tính cho một mặt hàng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 110,250 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Phần 71. Khoanh kháng sinh Neomycin 30μg |
|
| Mã phần lô | PP2500101272 |
| Giá từng phần lô | 3,150,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.250.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 787.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | công thức tính cho một mặt hàng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 47,250 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Phần 72. Khoanh kháng sinh Nitrofurantoin 300μg |
|
| Mã phần lô | PP2500101273 |
| Giá từng phần lô | 7,420,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 5.300.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.855.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | công thức tính cho một mặt hàng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 111,300 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Phần 73. Khoanh kháng sinh Norfloxacin 10μg |
|
| Mã phần lô | PP2500101274 |
| Giá từng phần lô | 6,300,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.575.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | công thức tính cho một mặt hàng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 94,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Phần 74. Khoanh kháng sinh Ofloxacin 5μg |
|
| Mã phần lô | PP2500101275 |
| Giá từng phần lô | 7,350,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 5.250.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.837.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | công thức tính cho một mặt hàng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 110,250 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Phần 75. Khoanh kháng sinh Oxacillin 1μg |
|
| Mã phần lô | PP2500101276 |
| Giá từng phần lô | 7,280,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 5.200.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.820.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | công thức tính cho một mặt hàng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 109,200 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Phần 76. Khoanh kháng sinh Penicillin 10units |
|
| Mã phần lô | PP2500101277 |
| Giá từng phần lô | 3,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.571.429 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 900.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | công thức tính cho một mặt hàng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 54,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Phần 77. Khoanh kháng sinh Piperacillin 100μg |
|
| Mã phần lô | PP2500101278 |
| Giá từng phần lô | 7,350,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 5.250.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.837.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | công thức tính cho một mặt hàng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 110,250 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Phần 78. Khoanh kháng sinh Piperacillin100μg + Tazobactam 10μg |
|
| Mã phần lô | PP2500101279 |
| Giá từng phần lô | 7,420,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 5.300.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.855.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | công thức tính cho một mặt hàng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 111,300 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Phần 79. Khoanh kháng sinh Rifampicin 5μg |
|
| Mã phần lô | PP2500101280 |
| Giá từng phần lô | 4,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.050.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | công thức tính cho một mặt hàng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 63,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Phần 80. Khoanh kháng sinh Spiramycin 100μg |
|
| Mã phần lô | PP2500101281 |
| Giá từng phần lô | 2,100,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 525.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | công thức tính cho một mặt hàng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 31,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Phần 81. Khoanh kháng sinh Streptomycin 10μg |
|
| Mã phần lô | PP2500101282 |
| Giá từng phần lô | 6,300,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.575.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | công thức tính cho một mặt hàng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 94,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Phần 82. Khoanh kháng sinh Sulphamethoxazole/trimethoprim 25μg |
|
| Mã phần lô | PP2500101283 |
| Giá từng phần lô | 6,300,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.575.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | công thức tính cho một mặt hàng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 94,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Phần 83. Khoanh kháng sinh Tetracycline 30μg |
|
| Mã phần lô | PP2500101284 |
| Giá từng phần lô | 6,300,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.575.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | công thức tính cho một mặt hàng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 94,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Phần 84. Khoanh kháng sinh Tobramycin 10μg |
|
| Mã phần lô | PP2500101285 |
| Giá từng phần lô | 7,420,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 5.300.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.855.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | công thức tính cho một mặt hàng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 111,300 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Phần 85. Khoanh kháng sinh Vancomycin 30μg |
|
| Mã phần lô | PP2500101286 |
| Giá từng phần lô | 7,280,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 5.200.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.820.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | công thức tính cho một mặt hàng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 109,200 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Phần 86. Khoanh kháng sinhAmoxicillin 20μg + Clavulanic 10μg |
|
| Mã phần lô | PP2500101287 |
| Giá từng phần lô | 7,280,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 5.200.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.820.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | công thức tính cho một mặt hàng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 109,200 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Phần 87. Khoanh kháng sinh Ampicilin 10μg + Sulbactam 10μg |
|
| Mã phần lô | PP2500101288 |
| Giá từng phần lô | 7,280,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 5.200.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.820.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | công thức tính cho một mặt hàng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 109,200 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Phần 88. Khoanh kháng sinhAmpicilin 10μg |
|
| Mã phần lô | PP2500101289 |
| Giá từng phần lô | 6,300,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.575.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | công thức tính cho một mặt hàng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 94,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Phần 89. Test clo dư |
|
| Mã phần lô | PP2500101290 |
| Giá từng phần lô | 16,027,200 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 11.448.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.006.800 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | công thức tính cho một mặt hàng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 240,408 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Phần 90. Test nhanh chẩn đoán HBeAg |
|
| Mã phần lô | PP2500101291 |
| Giá từng phần lô | 20,475,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 14.625.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.118.750 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | công thức tính cho một mặt hàng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 307,125 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Phần 91. Test Helicobacter Pylori |
|
| Mã phần lô | PP2500101292 |
| Giá từng phần lô | 840,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 600.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 210.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | công thức tính cho một mặt hàng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 12,600,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Phần 92. Test nước mềm |
|
| Mã phần lô | PP2500101293 |
| Giá từng phần lô | 225,060,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 160.757.143 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 56.265.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | công thức tính cho một mặt hàng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 3,375,900 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Phần 93. Test nhanh chẩn đoán cúm A/B |
|
| Mã phần lô | PP2500101294 |
| Giá từng phần lô | 399,168,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 285.120.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 99.792.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | công thức tính cho một mặt hàng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 5,987,520 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Phần 94. Test nhanh chẩn đoán Helicobacter Pylori (Nội soi) |
|
| Mã phần lô | PP2500101295 |
| Giá từng phần lô | 69,120,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 49.371.429 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 17.280.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | công thức tính cho một mặt hàng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,036,800 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Phần 95. Test nhanh chẩn đoán HIV |
|
| Mã phần lô | PP2500101296 |
| Giá từng phần lô | 3,557,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.541.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 889.350.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | công thức tính cho một mặt hàng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 53,361,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Phần 96. Test nhanh chẩn đoán kháng nguyên sốt xuất huyết (NS1) |
|
| Mã phần lô | PP2500101297 |
| Giá từng phần lô | 1,709,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.221.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 427.350.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | công thức tính cho một mặt hàng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 25,641,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Phần 97. Test nhanh chẩn đoán sốt xuất huyết Combo NS1 & IgM/IgG |
|
| Mã phần lô | PP2500101298 |
| Giá từng phần lô | 584,692,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 417.637.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 146.173.125 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | công thức tính cho một mặt hàng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 8,770,388 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Phần 98. Test nhanh chẩn đoán viêm gan B |
|
| Mã phần lô | PP2500101299 |
| Giá từng phần lô | 4,233,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.024.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.058.400.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | công thức tính cho một mặt hàng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 63,504,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Phần 99. Test nhanh HAV |
|
| Mã phần lô | PP2500101300 |
| Giá từng phần lô | 211,302,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 150.930.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 52.825.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | công thức tính cho một mặt hàng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 3,169,530 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Phần 100. Test nhanh HEV |
|
| Mã phần lô | PP2500101301 |
| Giá từng phần lô | 86,184,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 61.560.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 21.546.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | công thức tính cho một mặt hàng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,292,760 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Phần 101. Test nhanh phát hiện kháng thể kháng vi khuẩn Giang Mai |
|
| Mã phần lô | PP2500101302 |
| Giá từng phần lô | 150,097,750 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 107.212.679 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 37.524.438 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | công thức tính cho một mặt hàng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,251,467 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Phần 102. Test nhanh viêm gan C |
|
| Mã phần lô | PP2500101303 |
| Giá từng phần lô | 3,010,700,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.150.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 752.675.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | công thức tính cho một mặt hàng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 45,160,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Phần 103. Test phát hiện kháng nguyên Rotavirus |
|
| Mã phần lô | PP2500101304 |
| Giá từng phần lô | 77,564,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 55.403.215 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 19.391.125 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | công thức tính cho một mặt hàng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,163,468 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Phần 104. Test phát hiện kháng thể IgM kháng Enterovirus 71 |
|
| Mã phần lô | PP2500101305 |
| Giá từng phần lô | 71,389,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 50.992.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 17.847.375 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | công thức tính cho một mặt hàng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,070,843 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Phần 105. Test thử ma túy tổng hợp 5 chân |
|
| Mã phần lô | PP2500101306 |
| Giá từng phần lô | 637,162,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 455.116.072 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 159.290.625 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | công thức tính cho một mặt hàng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 9,557,438 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Phần 106. Test thử phát hiện kháng thể virus sốt xuất huyết (IgM/IgG) |
|
| Mã phần lô | PP2500101307 |
| Giá từng phần lô | 689,052,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 492.180.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 172.263.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | công thức tính cho một mặt hàng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 10,335,780 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Phần 107. Thuốc thử Oxidase |
|
| Mã phần lô | PP2500101308 |
| Giá từng phần lô | 527,520,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 376.800.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 131.880.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | công thức tính cho một mặt hàng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 7,912,800 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Phần 108. Vôi sô đa |
|
| Mã phần lô | PP2500101309 |
| Giá từng phần lô | 15,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 10.714.286 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.750.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | công thức tính cho một mặt hàng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 225,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi