Gói thầu: Gói thầu số 04: Mua sắm Thiết bị y tế chấn thương chỉnh hình (118 danh mục)

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2500179854-00
Thời điểm đóng mở thầu 16/05/2025 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu BỆNH VIỆN ĐA KHOA TỈNH HÀ GIANG
Chủ đầu tư BỆNH VIỆN ĐA KHOA TỈNH HÀ GIANG
Quy trình áp dụng Luật đấu thầu
Tên gói thầu Gói thầu số 04: Mua sắm Thiết bị y tế chấn thương chỉnh hình (118 danh mục)
Số hiệu KHLCNT PL2500099140
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 365 ngày
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hà Giang
Giá gói thầu 8,767,513,696 VNĐ
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(2)đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (5)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (6) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (8) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(9) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (10)- Có quy mô (giá trị) tối thiểu quy định tại bảng X(11)Trường hợp gói thầu có nhiều loại hàng hóa khác nhau thì việc đưa ra yêu cầu về hợp đồng tương tự được thực hiện theo Bảng Y.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(12)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (6)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương.(Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)(7)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (8) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu theo quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa(10)
Yêu cầu Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu theo một trong hai cách sau đây:- Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất tối thiểu theo quy định tại Bảng X.Hoặc:- Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu tối thiểu theo quy định tại Bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác (11)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa Bảo đảm dự thầu (VND)
1 PP2500215946 - Phần Nẹp khóa mắt xích Chất liệu titanium 215,832,000 323.748.000 Tính chất tương tự 151.082.400 2 2,159,000
2 PP2500215947 - Phần Nẹp khóa bản hẹp các cỡ, Chất liệu titanium 401,340,000 602.010.000 Tính chất tương tự 280.938.000 1 4,014,000
3 PP2500215948 - Phần Nẹp khóa đầu dưới xương quay các cỡ 190,526,000 285.789.000 Tính chất tương tự 133.368.200 1 1,906,000
4 PP2500215949 - Phần Nẹp khóa bản nhỏ các cỡ 32,720,000 49.080.000 Tính chất tương tự 22.904.000 1 328,000
5 PP2500215950 - Phần Nẹp khóa bản rộng các cỡ 54,490,000 81.735.000 Tính chất tương tự 38.143.000 1 545,000
6 PP2500215951 - Phần Nẹp khóa đầu trên xương cánh tay các cỡ 39,186,000 58.779.000 Tính chất tương tự 27.430.200 1 392,000
7 PP2500215952 - Phần Nẹp khóa xương đòn các cỡ 36,720,000 55.080.000 Tính chất tương tự 25.704.000 1 368,000
8 PP2500215953 - Phần Nẹp khóa đầu dưới xương đùi các cỡ 53,476,000 80.214.000 Tính chất tương tự 37.433.200 1 535,000
9 PP2500215954 - Phần Nẹp khóa đầu trên xương đùi các cỡ 64,880,000 97.320.000 Tính chất tương tự 45.416.000 1 649,000
10 PP2500215955 - Phần Nẹp khóa đầu dưới xương chày mặt trong, mặt ngoài các cỡ 40,490,000 60.735.000 Tính chất tương tự 28.343.000 1 405,000
11 PP2500215956 - Phần Nẹp khóa đầu trên xương chày mặt trong, mặt ngoài các cỡ 50,540,000 75.810.000 Tính chất tương tự 35.378.000 1 506,000
12 PP2500215957 - Phần nẹp khóa titanium bàn ngón chữ L 50,219,980 75.329.970 Tính chất tương tự 35.153.986 1 503,000
13 PP2500215958 - Phần nẹp khóa titanium bàn ngón chữ T 49,644,980 74.467.470 Tính chất tương tự 34.751.486 1 497,000
14 PP2500215959 - Phần nẹp khóa titanium bàn ngón chữ Y 50,389,980 75.584.970 Tính chất tương tự 35.272.986 1 504,000
15 PP2500215960 - Phần Nẹp khóa titanium bàn ngón thẳng 62,373,312 93.559.968 Tính chất tương tự 43.661.318,4 1 624,000
16 PP2500215961 - Phần Nẹp khóa titanium bản nhỏ 207,101,306 310.651.959 Tính chất tương tự 144.970.914,2 2 2,072,000
17 PP2500215962 - Phần Nẹp khóa titanium mắt xích 131,855,321 197.782.981,5 Tính chất tương tự 92.298.724,7 2 1,319,000
18 PP2500215963 - Phần Nẹp khóa titanium mặt trước trên xương đòn 360,646,630 540.969.945 Tính chất tương tự 252.452.641 4 3,607,000
19 PP2500215964 - Phần Nẹp khóa titanium đầu dưới xương quay chữ T 141,813,320 212.719.980 Tính chất tương tự 99.269.324 1 1,419,000
20 PP2500215965 - Phần Nẹp khóa titanium đầu trên xương cánh tay loại ngắn 65,811,992 98.717.988 Tính chất tương tự 46.068.394,4 1 659,000
21 PP2500215966 - Phần Nẹp khóa titanium đầu trên xương cánh tay loại dài 65,811,992 98.717.988 Tính chất tương tự 46.068.394,4 1 659,000
22 PP2500215967 - Phần Nẹp khóa titanium mỏm khủyu 36,005,330 54.007.995 Tính chất tương tự 25.203.731 1 361,000
23 PP2500215968 - Phần Nẹp khóa titanium đầu trên xương đùi 165,099,980 247.649.970 Tính chất tương tự 115.569.986 2 1,651,000
24 PP2500215969 - Phần Nẹp khóa titanium đầu dưới xương đùi 166,666,650 249.999.975 Tính chất tương tự 116.666.655 2 1,667,000
25 PP2500215970 - Phần Nẹp khóa titanium đầu trên trong xương chày 184,461,645 276.692.467,5 Tính chất tương tự 129.123.151,5 2 1,845,000
26 PP2500215971 - Phần Nẹp khóa titanium đầu trên ngoài xương chày 222,916,650 334.374.975 Tính chất tương tự 156.041.655 2 2,230,000
27 PP2500215972 - Phần Nẹp khóa titanium đầu dưới trong xương chày 128,961,318 193.441.977 Tính chất tương tự 90.272.922,6 1 1,290,000
28 PP2500215973 - Phần Nẹp khóa titanium đầu dưới ngoài xương chày 180,166,650 270.249.975 Tính chất tương tự 126.116.655 2 1,802,000
29 PP2500215974 - Phần Nẹp khóa titanium đầu dưới xương mác 33,033,330 49.549.995 Tính chất tương tự 23.123.331 1 331,000
30 PP2500215975 - Phần Nẹp khóa titanium xương gót chân 32,533,330 48.799.995 Tính chất tương tự 22.773.331 1 326,000
31 PP2500215976 - Phần Nẹp tròn đóng nắp sọ 41,600,000 62.400.000 Tính chất tương tự 29.120.000 2 416,000
32 PP2500215977 - Phần Khớp háng toàn phần không xi măng phủ TPS (CoCr on PE) 540,000,000 810.000.000 Tính chất tương tự 378.000.000 2 5,400,000
33 PP2500215978 - Phần Khớp háng toàn phần các loại, các cỡ 1,400,000,000 2.100.000.000 Tính chất tương tự 980.000.000 3 14,000,000
34 PP2500215979 - Phần Bộ khớp háng toàn phần không xi măng chuôi phủ titaium plasma 1,160,000,000 1.740.000.000 Tính chất tương tự 812.000.000 3 11,600,000
35 PP2500215980 - Phần Khớp háng bán phần các loại, các cỡ 430,000,000 645.000.000 Tính chất tương tự 301.000.000 2 4,300,000
36 PP2500215981 - Phần Khớp gối toàn phần có xi măng 265,000,000 397.500.000 Tính chất tương tự 185.500.000 1 2,650,000
37 PP2500215982 - Phần Nẹp dọc cột sống lưng 732,000,000 1.098.000.000 Tính chất tương tự 512.400.000 5 7,320,000
38 PP2500215983 - Phần Vít đa trục cột sống thắt lưng các cỡ 604,800,000 907.200.000 Tính chất tương tự 423.360.000 18 6,048,000
39 PP2500215984 - Phần Đinh Steinmancác cỡ 6,800,000 10.200.000 Tính chất tương tự 4.760.000 7 68,000
40 PP2500215985 - Phần Mũi khoan xương 38,000,000 57.000.000 Tính chất tương tự 26.600.000 13 380,000
41 PP2500215986 - Phần Chỉ thép 33,600,000 50.400.000 Tính chất tương tự 23.520.000 10 336,000
Phần Nẹp khóa mắt xích Chất liệu titanium
Mã phần lô PP2500215946
Giá từng phần lô 215,832,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 323.748.000
Mã hàng hóa (HS) Tính chất tương tự
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 151.082.400
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,159,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Phần Nẹp khóa bản hẹp các cỡ, Chất liệu titanium
Mã phần lô PP2500215947
Giá từng phần lô 401,340,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 602.010.000
Mã hàng hóa (HS) Tính chất tương tự
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 280.938.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,014,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Phần Nẹp khóa đầu dưới xương quay các cỡ
Mã phần lô PP2500215948
Giá từng phần lô 190,526,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 285.789.000
Mã hàng hóa (HS) Tính chất tương tự
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 133.368.200
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,906,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Phần Nẹp khóa bản nhỏ các cỡ
Mã phần lô PP2500215949
Giá từng phần lô 32,720,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 49.080.000
Mã hàng hóa (HS) Tính chất tương tự
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 22.904.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 328,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Phần Nẹp khóa bản rộng các cỡ
Mã phần lô PP2500215950
Giá từng phần lô 54,490,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 81.735.000
Mã hàng hóa (HS) Tính chất tương tự
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 38.143.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 545,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Phần Nẹp khóa đầu trên xương cánh tay các cỡ
Mã phần lô PP2500215951
Giá từng phần lô 39,186,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 58.779.000
Mã hàng hóa (HS) Tính chất tương tự
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 27.430.200
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 392,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Phần Nẹp khóa xương đòn các cỡ
Mã phần lô PP2500215952
Giá từng phần lô 36,720,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 55.080.000
Mã hàng hóa (HS) Tính chất tương tự
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 25.704.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 368,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Phần Nẹp khóa đầu dưới xương đùi các cỡ
Mã phần lô PP2500215953
Giá từng phần lô 53,476,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 80.214.000
Mã hàng hóa (HS) Tính chất tương tự
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 37.433.200
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 535,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Phần Nẹp khóa đầu trên xương đùi các cỡ
Mã phần lô PP2500215954
Giá từng phần lô 64,880,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 97.320.000
Mã hàng hóa (HS) Tính chất tương tự
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 45.416.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 649,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Phần Nẹp khóa đầu dưới xương chày mặt trong, mặt ngoài các cỡ
Mã phần lô PP2500215955
Giá từng phần lô 40,490,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 60.735.000
Mã hàng hóa (HS) Tính chất tương tự
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 28.343.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 405,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Phần Nẹp khóa đầu trên xương chày mặt trong, mặt ngoài các cỡ
Mã phần lô PP2500215956
Giá từng phần lô 50,540,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 75.810.000
Mã hàng hóa (HS) Tính chất tương tự
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 35.378.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 506,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Phần nẹp khóa titanium bàn ngón chữ L
Mã phần lô PP2500215957
Giá từng phần lô 50,219,980
Yêu cầu doanh thu bình quân 75.329.970
Mã hàng hóa (HS) Tính chất tương tự
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 35.153.986
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 503,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Phần nẹp khóa titanium bàn ngón chữ T
Mã phần lô PP2500215958
Giá từng phần lô 49,644,980
Yêu cầu doanh thu bình quân 74.467.470
Mã hàng hóa (HS) Tính chất tương tự
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 34.751.486
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 497,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Phần nẹp khóa titanium bàn ngón chữ Y
Mã phần lô PP2500215959
Giá từng phần lô 50,389,980
Yêu cầu doanh thu bình quân 75.584.970
Mã hàng hóa (HS) Tính chất tương tự
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 35.272.986
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 504,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Phần Nẹp khóa titanium bàn ngón thẳng
Mã phần lô PP2500215960
Giá từng phần lô 62,373,312
Yêu cầu doanh thu bình quân 93.559.968
Mã hàng hóa (HS) Tính chất tương tự
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 43.661.318,4
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 624,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Phần Nẹp khóa titanium bản nhỏ
Mã phần lô PP2500215961
Giá từng phần lô 207,101,306
Yêu cầu doanh thu bình quân 310.651.959
Mã hàng hóa (HS) Tính chất tương tự
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 144.970.914,2
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,072,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Phần Nẹp khóa titanium mắt xích
Mã phần lô PP2500215962
Giá từng phần lô 131,855,321
Yêu cầu doanh thu bình quân 197.782.981,5
Mã hàng hóa (HS) Tính chất tương tự
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 92.298.724,7
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,319,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Phần Nẹp khóa titanium mặt trước trên xương đòn
Mã phần lô PP2500215963
Giá từng phần lô 360,646,630
Yêu cầu doanh thu bình quân 540.969.945
Mã hàng hóa (HS) Tính chất tương tự
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 252.452.641
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,607,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Phần Nẹp khóa titanium đầu dưới xương quay chữ T
Mã phần lô PP2500215964
Giá từng phần lô 141,813,320
Yêu cầu doanh thu bình quân 212.719.980
Mã hàng hóa (HS) Tính chất tương tự
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 99.269.324
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,419,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Phần Nẹp khóa titanium đầu trên xương cánh tay loại ngắn
Mã phần lô PP2500215965
Giá từng phần lô 65,811,992
Yêu cầu doanh thu bình quân 98.717.988
Mã hàng hóa (HS) Tính chất tương tự
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 46.068.394,4
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 659,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Phần Nẹp khóa titanium đầu trên xương cánh tay loại dài
Mã phần lô PP2500215966
Giá từng phần lô 65,811,992
Yêu cầu doanh thu bình quân 98.717.988
Mã hàng hóa (HS) Tính chất tương tự
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 46.068.394,4
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 659,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Phần Nẹp khóa titanium mỏm khủyu
Mã phần lô PP2500215967
Giá từng phần lô 36,005,330
Yêu cầu doanh thu bình quân 54.007.995
Mã hàng hóa (HS) Tính chất tương tự
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 25.203.731
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 361,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Phần Nẹp khóa titanium đầu trên xương đùi
Mã phần lô PP2500215968
Giá từng phần lô 165,099,980
Yêu cầu doanh thu bình quân 247.649.970
Mã hàng hóa (HS) Tính chất tương tự
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 115.569.986
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,651,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Phần Nẹp khóa titanium đầu dưới xương đùi
Mã phần lô PP2500215969
Giá từng phần lô 166,666,650
Yêu cầu doanh thu bình quân 249.999.975
Mã hàng hóa (HS) Tính chất tương tự
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 116.666.655
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,667,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Phần Nẹp khóa titanium đầu trên trong xương chày
Mã phần lô PP2500215970
Giá từng phần lô 184,461,645
Yêu cầu doanh thu bình quân 276.692.467,5
Mã hàng hóa (HS) Tính chất tương tự
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 129.123.151,5
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,845,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Phần Nẹp khóa titanium đầu trên ngoài xương chày
Mã phần lô PP2500215971
Giá từng phần lô 222,916,650
Yêu cầu doanh thu bình quân 334.374.975
Mã hàng hóa (HS) Tính chất tương tự
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 156.041.655
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,230,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Phần Nẹp khóa titanium đầu dưới trong xương chày
Mã phần lô PP2500215972
Giá từng phần lô 128,961,318
Yêu cầu doanh thu bình quân 193.441.977
Mã hàng hóa (HS) Tính chất tương tự
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 90.272.922,6
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,290,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Phần Nẹp khóa titanium đầu dưới ngoài xương chày
Mã phần lô PP2500215973
Giá từng phần lô 180,166,650
Yêu cầu doanh thu bình quân 270.249.975
Mã hàng hóa (HS) Tính chất tương tự
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 126.116.655
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,802,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Phần Nẹp khóa titanium đầu dưới xương mác
Mã phần lô PP2500215974
Giá từng phần lô 33,033,330
Yêu cầu doanh thu bình quân 49.549.995
Mã hàng hóa (HS) Tính chất tương tự
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 23.123.331
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 331,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Phần Nẹp khóa titanium xương gót chân
Mã phần lô PP2500215975
Giá từng phần lô 32,533,330
Yêu cầu doanh thu bình quân 48.799.995
Mã hàng hóa (HS) Tính chất tương tự
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 22.773.331
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 326,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Phần Nẹp tròn đóng nắp sọ
Mã phần lô PP2500215976
Giá từng phần lô 41,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 62.400.000
Mã hàng hóa (HS) Tính chất tương tự
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 29.120.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Bảo đảm dự thầu (VND) 416,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Phần Khớp háng toàn phần không xi măng phủ TPS (CoCr on PE)
Mã phần lô PP2500215977
Giá từng phần lô 540,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 810.000.000
Mã hàng hóa (HS) Tính chất tương tự
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 378.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,400,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Phần Khớp háng toàn phần các loại, các cỡ
Mã phần lô PP2500215978
Giá từng phần lô 1,400,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.100.000.000
Mã hàng hóa (HS) Tính chất tương tự
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 980.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Bảo đảm dự thầu (VND) 14,000,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Phần Bộ khớp háng toàn phần không xi măng chuôi phủ titaium plasma
Mã phần lô PP2500215979
Giá từng phần lô 1,160,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.740.000.000
Mã hàng hóa (HS) Tính chất tương tự
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 812.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Bảo đảm dự thầu (VND) 11,600,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Phần Khớp háng bán phần các loại, các cỡ
Mã phần lô PP2500215980
Giá từng phần lô 430,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 645.000.000
Mã hàng hóa (HS) Tính chất tương tự
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 301.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,300,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Phần Khớp gối toàn phần có xi măng
Mã phần lô PP2500215981
Giá từng phần lô 265,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 397.500.000
Mã hàng hóa (HS) Tính chất tương tự
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 185.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,650,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Phần Nẹp dọc cột sống lưng
Mã phần lô PP2500215982
Giá từng phần lô 732,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.098.000.000
Mã hàng hóa (HS) Tính chất tương tự
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 512.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Bảo đảm dự thầu (VND) 7,320,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Phần Vít đa trục cột sống thắt lưng các cỡ
Mã phần lô PP2500215983
Giá từng phần lô 604,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 907.200.000
Mã hàng hóa (HS) Tính chất tương tự
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 423.360.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 18
Bảo đảm dự thầu (VND) 6,048,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Phần Đinh Steinmancác cỡ
Mã phần lô PP2500215984
Giá từng phần lô 6,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.200.000
Mã hàng hóa (HS) Tính chất tương tự
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.760.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 7
Bảo đảm dự thầu (VND) 68,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Phần Mũi khoan xương
Mã phần lô PP2500215985
Giá từng phần lô 38,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 57.000.000
Mã hàng hóa (HS) Tính chất tương tự
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 26.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 13
Bảo đảm dự thầu (VND) 380,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Phần Chỉ thép
Mã phần lô PP2500215986
Giá từng phần lô 33,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 50.400.000
Mã hàng hóa (HS) Tính chất tương tự
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 23.520.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 10
Bảo đảm dự thầu (VND) 336,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->