Gói thầu: Gói thầu số 04: Mua sắm Thiết bị y tế chấn thương chỉnh hình (275 danh mục)
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | IB2500514718-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 05/12/2025 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Chủ đầu tư | BỆNH VIỆN ĐA KHOA HÀ GIANG TỈNH TUYÊN QUANG |
| Quy trình áp dụng | Luật Đấu thầu/ Áp dụng Luật Đấu thầu |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 04: Mua sắm Thiết bị y tế chấn thương chỉnh hình (275 danh mục) |
| Số hiệu KHLCNT | PL2500291792 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi |
| Loại hợp đồng | Đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 365 ngày |
| Hình thức dự thầu | Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô) |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Phường Hà Giang 2, Tỉnh Tuyên Quang |
| Giá gói thầu | 23,487,115,000 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có từ 02 hợp đồng trở lên (cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay) không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 07 |
|
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế
|
|
| Yêu cầu | Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Cam kết trong đơn dự thầu |
|
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (5)
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (6) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Căn cứ vào tính chất, điều kiện cụ thể của gói thầu, chủ đầu tư yêu cầu về kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự hoặc không yêu cầu về kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự.- Trường hợp không yêu cầu về kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự thì chọn “Không áp dụng”.- Trường hợp có yêu cầu về kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự thì chọn “Áp dụng” và quy định như sau:Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (8) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(9) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (10)- Có quy mô (giá trị) tối thiểu quy định tại bảng X(11)Trường hợp gói thầu có nhiều loại hàng hóa khác nhau thì việc đưa ra yêu cầu về hợp đồng tương tự được thực hiện theo Bảng Y. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 05A |
|
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có từ 02 hợp đồng trở lên (cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay) không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 07 |
|
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế, nộp thuế
|
|
| Yêu cầu | Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Nội dung cam kết theo đơn dự thầu |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (6)
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương.(Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)(7)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (8) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu theo quy định tại bảng X |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa(10)
|
|
| Yêu cầu | Căn cứ vào tính chất, điều kiện cụ thể của gói thầu, chủ đầu tư yêu cầu về năng lực sản xuất hàng hóa hoặc không yêu cầu về năng lực sản xuất hàng hóa.- Trường hợp không yêu cầu về năng lực sản xuất hàng hóa thì chọn “Không áp dụng”.- Trường hợp có yêu cầu về năng lực sản xuất hàng hóa thì chọn “Áp dụng” và quy định như sau:Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu theo một trong hai cách sau đây:+ Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất tối thiểu của 01 tháng hoặc tối thiểu của 01 năm theo quy định tại Bảng X.Hoặc:+ Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu theo quy định tại Bảng X.Trường hợp gói thầu có nhiều loại hàng hóa khác nhau thì việc đưa ra yêu cầu về năng lực sản xuất được thực hiện theo Bảng Y. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 05B |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác (11)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| STT | Tên phần / Tên chương |
|---|---|
| 1 | Phần 1: Thủ tục đấu thầu |
| 1.1 | Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*) |
| 1.2 | Chương II: Bảng dữ liệu |
| 1.3 | Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*) |
| 1.4 | Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu |
| 1.5 | Biểu mẫu mời thầu |
| 1.6 | Biểu mẫu dự thầu |
| 2 | Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| 2.1 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| *: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc | |
Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)
| STT | Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) | Giá trị ước tính từng phần (VND) | Yêu cầu doanh thu bình quân | Mã hàng hóa (HS) | Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | Năng lực sản xuất hàng hóa |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | PP2500537982 - Phần Nẹp khóa titanium bàn ngón chữ L | 48,125,000 | 72.187.500 | Tính chất tương tự | 24.062.500 | 1 |
| 2 | PP2500537983 - Phần Nẹp khóa titanium bàn ngón chữ T | 48,125,000 | 72.187.500 | Tính chất tương tự | 24.062.500 | 1 |
| 3 | PP2500537984 - Phần nẹp khóa chữ T (nẹp khóa đầu trên, phía trong xương chày) | 74,250,000 | 111.375.000 | Tính chất tương tự | 37.125.000 | 1 |
| 4 | PP2500537985 - Phần Nẹp vít khóa đa hướng đầu trên xương chày mặt ngoài các loại | 149,700,000 | 224.550.000 | Tính chất tương tự | 74.850.000 | 2 |
| 5 | PP2500537986 - Phần Nẹp vít khóa đa hướng đầu trên xương chày mặt trong các loại | 149,700,000 | 224.550.000 | Tính chất tương tự | 74.850.000 | 2 |
| 6 | PP2500537987 - Phần nẹp khóa đầu trên, phía ngoài xương chày | 74,250,000 | 111.375.000 | Tính chất tương tự | 37.125.000 | 1 |
| 7 | PP2500537988 - Phần nẹp khóa đầu dưới, phía trong xương chày (Type A) | 74,250,000 | 111.375.000 | Tính chất tương tự | 37.125.000 | 1 |
| 8 | PP2500537989 - Phần nẹp khóa đầu dưới, phía trong xương chày (Type B) | 74,250,000 | 111.375.000 | Tính chất tương tự | 37.125.000 | 1 |
| 9 | PP2500537990 - Phần nẹp khóa chữ L (nẹp khóa đầu dưới, phía trước xương chày) | 74,250,000 | 111.375.000 | Tính chất tương tự | 37.125.000 | 1 |
| 10 | PP2500537991 - Phần Nẹp khóa titanium bàn ngón chữ Y | 48,125,000 | 72.187.500 | Tính chất tương tự | 24.062.500 | 1 |
| 11 | PP2500537992 - Phần Nẹp khóa titanium bàn ngón thẳng | 37,225,000 | 55.837.500 | Tính chất tương tự | 18.612.500 | 1 |
| 12 | PP2500537993 - Phần Nẹp khóa đa hướng nén ép bản nhỏ các loại, các cỡ, vật liệu Titanium | 254,600,000 | 381.900.000 | Tính chất tương tự | 127.300.000 | 4 |
| 13 | PP2500537994 - Phần Nẹp khóa titanium bản nhỏ | 85,310,000 | 127.965.000 | Tính chất tương tự | 42.655.000 | 2 |
| 14 | PP2500537995 - Phần Nẹp khóa bản nhỏ các cỡ | 30,900,000 | 46.350.000 | Tính chất tương tự | 15.450.000 | 1 |
| 15 | PP2500537996 - Phần Nẹp khóa titanium mắt xích | 76,600,000 | 114.900.000 | Tính chất tương tự | 38.300.000 | 2 |
| 16 | PP2500537997 - Phần nẹp khóa tái tạo cong | 29,000,000 | 43.500.000 | Tính chất tương tự | 14.500.000 | 1 |
| 17 | PP2500537998 - Phần nẹp mắt xích | 56,000,000 | 84.000.000 | Tính chất tương tự | 28.000.000 | 1 |
| 18 | PP2500537999 - Phần Phần Nẹp khóa titanium mặt trước trên xương đòn | 91,600,000 | 137.400.000 | Tính chất tương tự | 45.800.000 | 2 |
| 19 | PP2500538000 - Phần nẹp khóa xương đòn | 108,000,000 | 162.000.000 | Tính chất tương tự | 54.000.000 | 2 |
| 20 | PP2500538001 - Phần nẹp khóa đầu cuối xương đòn | 48,750,000 | 73.125.000 | Tính chất tương tự | 24.375.000 | 1 |
| 21 | PP2500538002 - Phần nẹp khóa móc xương đòn (type A, B, C) | 54,000,000 | 81.000.000 | Tính chất tương tự | 27.000.000 | 1 |
| 22 | PP2500538003 - Phần Nẹp khóa titanium móc xương đòn | 43,800,000 | 65.700.000 | Tính chất tương tự | 21.900.000 | 1 |
| 23 | PP2500538004 - Phần Nẹp Khóa xương đòn chữ S các cỡ | 37,150,000 | 55.725.000 | Tính chất tương tự | 18.575.000 | 1 |
| 24 | PP2500538005 - Phần Nẹp khóa titanium đầu dưới xương quay chữ T | 55,655,000 | 83.482.500 | Tính chất tương tự | 27.827.500 | 1 |
| 25 | PP2500538006 - Phần nẹp khóa xương quay (Type A, B, C, D) | 70,750,000 | 106.125.000 | Tính chất tương tự | 35.375.000 | 1 |
| 26 | PP2500538007 - Phần nẹp khóa đa hướng đầu trên xương cánh tay | 75,600,000 | 113.400.000 | Tính chất tương tự | 37.800.000 | 1 |
| 27 | PP2500538008 - Phần nẹp khóa đầu trên xương cánh tay (type A) | 39,000,000 | 58.500.000 | Tính chất tương tự | 19.500.000 | 1 |
| 28 | PP2500538009 - Phần nẹp khóa dđầu trên xương cánh tay (type B) | 39,000,000 | 58.500.000 | Tính chất tương tự | 19.500.000 | 1 |
| 29 | PP2500538010 - Phần nẹp khóa đầu dưới xương cánh tay | 23,800,000 | 35.700.000 | Tính chất tương tự | 11.900.000 | 1 |
| 30 | PP2500538011 - Phần nẹp khóa đầu dưới, phía ngoài, đằng sau xương cánh tay | 26,000,000 | 39.000.000 | Tính chất tương tự | 13.000.000 | 1 |
| 31 | PP2500538012 - Phần Nẹp khóa titanium đầu trên xương cánh tay loại dài | 45,840,000 | 68.760.000 | Tính chất tương tự | 22.920.000 | 1 |
| 32 | PP2500538013 - Phần Nẹp khóa titanium mỏm khủyu | 56,800,000 | 85.200.000 | Tính chất tương tự | 28.400.000 | 1 |
| 33 | PP2500538014 - Phần nẹp khoá đầu trên xương đùi | 112,700,000 | 169.050.000 | Tính chất tương tự | 56.350.000 | 2 |
| 34 | PP2500538015 - Phần Nẹp khóa titanium đầu trên xương đùi | 70,900,000 | 106.350.000 | Tính chất tương tự | 35.450.000 | 1 |
| 35 | PP2500538016 - Phần Nẹp khóa titanium đầu dưới xương đùi | 67,750,000 | 101.625.000 | Tính chất tương tự | 33.875.000 | 1 |
| 36 | PP2500538017 - Phần nẹp khóa đầu dưới xương đùi | 78,000,000 | 117.000.000 | Tính chất tương tự | 39.000.000 | 1 |
| 37 | PP2500538018 - Phần Nẹp khóa titanium đầu trên trong xương chày | 48,900,000 | 73.350.000 | Tính chất tương tự | 24.450.000 | 1 |
| 38 | PP2500538019 - Phần Nẹp khóa titanium đầu trên ngoài xương chày | 65,600,000 | 98.400.000 | Tính chất tương tự | 32.800.000 | 1 |
| 39 | PP2500538020 - Phần Nẹp khóa titanium đầu dưới trong xương chày | 61,800,000 | 92.700.000 | Tính chất tương tự | 30.900.000 | 1 |
| 40 | PP2500538021 - Phần nẹp khóa đa hướng đầu dưới xương mác/ trái/ phải các loại, chất liệu titan | 60,550,000 | 90.825.000 | Tính chất tương tự | 30.275.000 | 1 |
| 41 | PP2500538022 - Phần nẹp khóa đa hướng đầu dưới xương trụ | 20,280,000 | 30.420.000 | Tính chất tương tự | 10.140.000 | 1 |
| 42 | PP2500538023 - Phần nẹp khóa đa hướng đầu dưới xương quay | 83,280,000 | 124.920.000 | Tính chất tương tự | 41.640.000 | 1 |
| 43 | PP2500538024 - Phần Nẹp khóa titanium đầu dưới xương mác | 25,220,000 | 37.830.000 | Tính chất tương tự | 12.610.000 | 1 |
| 44 | PP2500538025 - Phần nẹp khóa đầu dưới xương mác (tiêu chuẩn, type A, type B) | 59,600,000 | 89.400.000 | Tính chất tương tự | 29.800.000 | 1 |
| 45 | PP2500538026 - Phần nẹp khóa xương mác loại nhỏ | 32,460,000 | 48.690.000 | Tính chất tương tự | 16.230.000 | 1 |
| 46 | PP2500538027 - Phần Nẹp khóa titanium xương gót chân | 21,120,000 | 31.680.000 | Tính chất tương tự | 10.560.000 | 1 |
| 47 | PP2500538028 - Phần nẹp khóa xương gót | 23,600,000 | 35.400.000 | Tính chất tương tự | 11.800.000 | 1 |
| 48 | PP2500538029 - Phần nẹp khóa đa hướng xương đòn mặt trước trên | 155,800,000 | 233.700.000 | Tính chất tương tự | 77.900.000 | 2 |
| 49 | PP2500538030 - Phần Nẹp khóa titanium đầu dưới xương cánh tay mặt trong | 62,370,000 | 93.555.000 | Tính chất tương tự | 31.185.000 | 1 |
| 50 | PP2500538031 - Phần Nẹp khóa titanium đầu dưới xương cánh tay mặt ngoài | 62,370,000 | 93.555.000 | Tính chất tương tự | 31.185.000 | 1 |
| 51 | PP2500538032 - Phần Nẹp khóa titanium lòng máng | 39,550,000 | 59.325.000 | Tính chất tương tự | 19.775.000 | 1 |
| 52 | PP2500538033 - Phần nẹp khóa lòng máng | 10,850,000 | 16.275.000 | Tính chất tương tự | 5.425.000 | 1 |
| 53 | PP2500538034 - Phần nẹp khóa DCP | 12,000,000 | 18.000.000 | Tính chất tương tự | 6.000.000 | 1 |
| 54 | PP2500538035 - Phần Nẹp khóa titanium bản rộng | 46,100,000 | 69.150.000 | Tính chất tương tự | 23.050.000 | 1 |
| 55 | PP2500538036 - Phần nẹp khóa bản rộng | 119,500,000 | 179.250.000 | Tính chất tương tự | 59.750.000 | 2 |
| 56 | PP2500538037 - Phần Nẹp khóa bản rộng các cỡ | 46,950,000 | 70.425.000 | Tính chất tương tự | 23.475.000 | 1 |
| 57 | PP2500538038 - Phần nẹp khóa cong bản rộng | 59,750,000 | 89.625.000 | Tính chất tương tự | 29.875.000 | 1 |
| 58 | PP2500538039 - Phần Nẹp khóa titanium bản hẹp | 44,600,000 | 66.900.000 | Tính chất tương tự | 22.300.000 | 1 |
| 59 | PP2500538040 - Phần Nẹp khóa ép bản hẹp | 117,500,000 | 176.250.000 | Tính chất tương tự | 58.750.000 | 2 |
| 60 | PP2500538041 - Phần nẹp vít mini 4 lỗ thẳng | 258,000,000 | 387.000.000 | Tính chất tương tự | 129.000.000 | 25 |
| 61 | PP2500538042 - Phần nẹp vít mini 6 lỗ thẳng | 164,000,000 | 246.000.000 | Tính chất tương tự | 82.000.000 | 13 |
| 62 | PP2500538043 - Phần nẹp vít mini 6 lỗ cong | 229,000,000 | 343.500.000 | Tính chất tương tự | 114.500.000 | 13 |
| 63 | PP2500538044 - Phần nẹp vít mini 8 lỗ cong | 134,500,000 | 201.750.000 | Tính chất tương tự | 67.250.000 | 7 |
| 64 | PP2500538045 - Phần nẹp vít mini 2 lỗ bắc cầu ngắn | 9,900,000 | 14.850.000 | Tính chất tương tự | 4.950.000 | 2 |
| 65 | PP2500538046 - Phần nẹp vít mini 4 lỗ bắc cầu ngắn | 13,200,000 | 19.800.000 | Tính chất tương tự | 6.600.000 | 2 |
| 66 | PP2500538047 - Phần nẹp vít mini chữ L bắc cầu ngắn | 15,500,000 | 23.250.000 | Tính chất tương tự | 7.750.000 | 2 |
| 67 | PP2500538048 - Phần nẹp vít mini chữ X | 19,900,000 | 29.850.000 | Tính chất tương tự | 9.950.000 | 2 |
| 68 | PP2500538049 - Phần nẹp vít mini chữ Y | 18,300,000 | 27.450.000 | Tính chất tương tự | 9.150.000 | 2 |
| 69 | PP2500538050 - Phần nẹp vít mini chữ Z | 15,950,000 | 23.925.000 | Tính chất tương tự | 7.975.000 | 2 |
| 70 | PP2500538051 - Phần đinh nội tuỷ rỗng nòng xương chày | 453,000,000 | 679.500.000 | Tính chất tương tự | 226.500.000 | 7 |
| 71 | PP2500538052 - Phần đinh nội tuỷ rỗng nòng xương đùi | 274,800,000 | 412.200.000 | Tính chất tương tự | 137.400.000 | 4 |
| 72 | PP2500538053 - Phần đinh nội tuỷ cổ xương đùi chống xoay AR | 29,580,000 | 44.370.000 | Tính chất tương tự | 14.790.000 | 1 |
| 73 | PP2500538054 - Phần Đinh Steinmancác cỡ | 6,000,000 | 9.000.000 | Tính chất tương tự | 3.000.000 | 7 |
| 74 | PP2500538055 - Phần Đinh Kirschner2 đầu nhọn các cỡ | 21,000,000 | 31.500.000 | Tính chất tương tự | 10.500.000 | 25 |
| 75 | PP2500538056 - Phần mũi khoan răng hàm mặt | 73,250,000 | 109.875.000 | Tính chất tương tự | 36.625.000 | 7 |
| 76 | PP2500538057 - Phần Mũi khoan xương | 76,000,000 | 114.000.000 | Tính chất tương tự | 38.000.000 | 25 |
| 77 | PP2500538058 - Phần Chỉ thép | 21,000,000 | 31.500.000 | Tính chất tương tự | 10.500.000 | 7 |
| 78 | PP2500538059 - Phần Nẹp tròn đóng nắp sọ | 41,600,000 | 62.400.000 | Tính chất tương tự | 20.800.000 | 2 |
| 79 | PP2500538060 - Phần Thanh Dọc Cột Sống Thẳng | 698,700,000 | 1.048.050.000 | Tính chất tương tự | 349.350.000 | 4 |
| 80 | PP2500538061 - Phần Nẹp dọc cột sống lưng | 745,000,000 | 1.117.500.000 | Tính chất tương tự | 372.500.000 | 20 |
| 81 | PP2500538062 - Phần Miếng ghép Đĩa đệm cột sống lưng (Loại Thẳng) | 125,000,000 | 187.500.000 | Tính chất tương tự | 62.500.000 | 2 |
| 82 | PP2500538063 - Phần Nẹp liên kết ngang | 10,500,000 | 15.750.000 | Tính chất tương tự | 5.250.000 | 1 |
| 83 | PP2500538064 - Phần Khớp háng toàn phần không xi măng phủ TPS (CoCr on PE) | 540,000,000 | 810.000.000 | Tính chất tương tự | 270.000.000 | 2 |
| 84 | PP2500538065 - Phần Khớp háng toàn phần các loại, các cỡ | 2,100,000,000 | 3.150.000.000 | Tính chất tương tự | 1.050.000.000 | 4 |
| 85 | PP2500538066 - Phần Khớp háng toàn phần không xi măng chuôi phủ titaium plasma | 1,160,000,000 | 1.740.000.000 | Tính chất tương tự | 580.000.000 | 3 |
| 86 | PP2500538067 - Phần Khớp háng toàn phần không xi măng, chuôi phủ Hydro Apatide toàn bộ, loại chỏm to | 530,000,000 | 795.000.000 | Tính chất tương tự | 265.000.000 | 2 |
| 87 | PP2500538068 - Phần Khớp háng toàn phần không xi măng Ceramic on PE, chuôi phủ Hydro Apatide toàn bộ, loại chỏm to | 973,500,000 | 1.460.250.000 | Tính chất tương tự | 486.750.000 | 2 |
| 88 | PP2500538069 - Phần Khớp háng bán phần các loại, các cỡ | 430,000,000 | 645.000.000 | Tính chất tương tự | 215.000.000 | 2 |
| 89 | PP2500538070 - Phần Khớp háng bán phần không xi măng di động kép, chuôi phủ Hydro Apatide toàn bộ | 215,000,000 | 322.500.000 | Tính chất tương tự | 107.500.000 | 1 |
| 90 | PP2500538071 - Phần Khớp háng bán phần không xi măng chuôi dài di động kép, chuôi phủ Hydro Apatide toàn bộ | 267,250,000 | 400.875.000 | Tính chất tương tự | 133.625.000 | 1 |
| 91 | PP2500538072 - Phần khớp háng bán phần không xi măng chuôi phủ titaium plasma (TPS) | 210,000,000 | 315.000.000 | Tính chất tương tự | 105.000.000 | 1 |
| 92 | PP2500538073 - Phần khớp háng bán phần không xi măng chuôi dài phủ TPS | 290,000,000 | 435.000.000 | Tính chất tương tự | 145.000.000 | 1 |
| 93 | PP2500538074 - Phần Khớp gối toàn phần có xi măng | 265,000,000 | 397.500.000 | Tính chất tương tự | 132.500.000 | 1 |
| 94 | PP2500538075 - Phần nội soi khớp gối, khớp vai | 2,596,400,000 | 3.894.600.000 | Tính chất tương tự | 1.298.200.000 | 10 |
| 95 | PP2500538076 - Phần Bộ bơm xi măng tạo hình thân đốt sống không bóng | 405,000,000 | 607.500.000 | Tính chất tương tự | 202.500.000 | 3 |
| 96 | PP2500538077 - Phần Bộ dụng cụ đổ xi măng tạo hình thân đốt sống không bóng (có bộ trộn bơm áp lực đẩy xi măng) | 936,000,000 | 1.404.000.000 | Tính chất tương tự | 468.000.000 | 8 |
| 97 | PP2500538078 - Phần Bộ dụng cụ đổ xi măng tạo hình thân đốt sống loại không bóng | 1,264,000,000 | 1.896.000.000 | Tính chất tương tự | 632.000.000 | 10 |
| 98 | PP2500538079 - Phần Bộ bơm xi măng có bóng (Loại 2 bóng đơn và đã bao gồm Xi măng) | 1,215,000,000 | 1.822.500.000 | Tính chất tương tự | 607.500.000 | 4 |
| 99 | PP2500538080 - Phần Bộ bơm xi măng có bóng (Loại 2 bóng đơn đã bao gồm bộ trộn bơm áp lực và Xi măng) | 890,000,000 | 1.335.000.000 | Tính chất tương tự | 445.000.000 | 3 |
| 100 | PP2500538081 - Phần Bộ dụng cubơm xi măng tạo hình thân đốt sống có bóng | 1,260,000,000 | 1.890.000.000 | Tính chất tương tự | 630.000.000 | 4 |
| 101 | PP2500538082 - Phần xi măng xương | 12,400,000 | 18.600.000 | Tính chất tương tự | 6.200.000 | 1 |
| 102 | PP2500538083 - Phần Thanh nâng ngực các cỡ các loại | 139,000,000 | 208.500.000 | Tính chất tương tự | 69.500.000 | 2 |
| 103 | PP2500538084 - Phần Bộ dẫn lưu não thất ổ bụng | 56,250,000 | 84.375.000 | Tính chất tương tự | 28.125.000 | 1 |
| 104 | PP2500538085 - Phần lưới vá sọ | 398,250,000 | 597.375.000 | Tính chất tương tự | 199.125.000 | 1 |
| 105 | PP2500538086 - Phần xương nhân tạo | 70,880,000 | 106.320.000 | Tính chất tương tự | 35.440.000 | 1 |
Phần Nẹp khóa titanium bàn ngón chữ L |
|
| Mã phần lô | PP2500537982 |
| Giá từng phần lô | 48,125,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 72.187.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính chất tương tự |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 24.062.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Phần Nẹp khóa titanium bàn ngón chữ T |
|
| Mã phần lô | PP2500537983 |
| Giá từng phần lô | 48,125,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 72.187.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính chất tương tự |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 24.062.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Phần nẹp khóa chữ T (nẹp khóa đầu trên, phía trong xương chày) |
|
| Mã phần lô | PP2500537984 |
| Giá từng phần lô | 74,250,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 111.375.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính chất tương tự |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 37.125.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Phần Nẹp vít khóa đa hướng đầu trên xương chày mặt ngoài các loại |
|
| Mã phần lô | PP2500537985 |
| Giá từng phần lô | 149,700,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 224.550.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính chất tương tự |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 74.850.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Phần Nẹp vít khóa đa hướng đầu trên xương chày mặt trong các loại |
|
| Mã phần lô | PP2500537986 |
| Giá từng phần lô | 149,700,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 224.550.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính chất tương tự |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 74.850.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Phần nẹp khóa đầu trên, phía ngoài xương chày |
|
| Mã phần lô | PP2500537987 |
| Giá từng phần lô | 74,250,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 111.375.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính chất tương tự |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 37.125.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Phần nẹp khóa đầu dưới, phía trong xương chày (Type A) |
|
| Mã phần lô | PP2500537988 |
| Giá từng phần lô | 74,250,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 111.375.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính chất tương tự |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 37.125.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Phần nẹp khóa đầu dưới, phía trong xương chày (Type B) |
|
| Mã phần lô | PP2500537989 |
| Giá từng phần lô | 74,250,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 111.375.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính chất tương tự |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 37.125.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Phần nẹp khóa chữ L (nẹp khóa đầu dưới, phía trước xương chày) |
|
| Mã phần lô | PP2500537990 |
| Giá từng phần lô | 74,250,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 111.375.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính chất tương tự |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 37.125.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Phần Nẹp khóa titanium bàn ngón chữ Y |
|
| Mã phần lô | PP2500537991 |
| Giá từng phần lô | 48,125,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 72.187.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính chất tương tự |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 24.062.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Phần Nẹp khóa titanium bàn ngón thẳng |
|
| Mã phần lô | PP2500537992 |
| Giá từng phần lô | 37,225,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 55.837.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính chất tương tự |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 18.612.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Phần Nẹp khóa đa hướng nén ép bản nhỏ các loại, các cỡ, vật liệu Titanium |
|
| Mã phần lô | PP2500537993 |
| Giá từng phần lô | 254,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 381.900.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính chất tương tự |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 127.300.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Phần Nẹp khóa titanium bản nhỏ |
|
| Mã phần lô | PP2500537994 |
| Giá từng phần lô | 85,310,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 127.965.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính chất tương tự |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 42.655.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Phần Nẹp khóa bản nhỏ các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2500537995 |
| Giá từng phần lô | 30,900,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 46.350.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính chất tương tự |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 15.450.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Phần Nẹp khóa titanium mắt xích |
|
| Mã phần lô | PP2500537996 |
| Giá từng phần lô | 76,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 114.900.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính chất tương tự |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 38.300.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Phần nẹp khóa tái tạo cong |
|
| Mã phần lô | PP2500537997 |
| Giá từng phần lô | 29,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 43.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính chất tương tự |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 14.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Phần nẹp mắt xích |
|
| Mã phần lô | PP2500537998 |
| Giá từng phần lô | 56,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 84.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính chất tương tự |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 28.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Phần Phần Nẹp khóa titanium mặt trước trên xương đòn |
|
| Mã phần lô | PP2500537999 |
| Giá từng phần lô | 91,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 137.400.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính chất tương tự |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 45.800.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Phần nẹp khóa xương đòn |
|
| Mã phần lô | PP2500538000 |
| Giá từng phần lô | 108,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 162.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính chất tương tự |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 54.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Phần nẹp khóa đầu cuối xương đòn |
|
| Mã phần lô | PP2500538001 |
| Giá từng phần lô | 48,750,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 73.125.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính chất tương tự |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 24.375.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Phần nẹp khóa móc xương đòn (type A, B, C) |
|
| Mã phần lô | PP2500538002 |
| Giá từng phần lô | 54,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 81.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính chất tương tự |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 27.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Phần Nẹp khóa titanium móc xương đòn |
|
| Mã phần lô | PP2500538003 |
| Giá từng phần lô | 43,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 65.700.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính chất tương tự |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 21.900.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Phần Nẹp Khóa xương đòn chữ S các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2500538004 |
| Giá từng phần lô | 37,150,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 55.725.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính chất tương tự |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 18.575.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Phần Nẹp khóa titanium đầu dưới xương quay chữ T |
|
| Mã phần lô | PP2500538005 |
| Giá từng phần lô | 55,655,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 83.482.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính chất tương tự |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 27.827.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Phần nẹp khóa xương quay (Type A, B, C, D) |
|
| Mã phần lô | PP2500538006 |
| Giá từng phần lô | 70,750,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 106.125.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính chất tương tự |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 35.375.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Phần nẹp khóa đa hướng đầu trên xương cánh tay |
|
| Mã phần lô | PP2500538007 |
| Giá từng phần lô | 75,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 113.400.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính chất tương tự |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 37.800.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Phần nẹp khóa đầu trên xương cánh tay (type A) |
|
| Mã phần lô | PP2500538008 |
| Giá từng phần lô | 39,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 58.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính chất tương tự |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 19.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Phần nẹp khóa dđầu trên xương cánh tay (type B) |
|
| Mã phần lô | PP2500538009 |
| Giá từng phần lô | 39,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 58.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính chất tương tự |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 19.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Phần nẹp khóa đầu dưới xương cánh tay |
|
| Mã phần lô | PP2500538010 |
| Giá từng phần lô | 23,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 35.700.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính chất tương tự |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 11.900.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Phần nẹp khóa đầu dưới, phía ngoài, đằng sau xương cánh tay |
|
| Mã phần lô | PP2500538011 |
| Giá từng phần lô | 26,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 39.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính chất tương tự |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 13.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Phần Nẹp khóa titanium đầu trên xương cánh tay loại dài |
|
| Mã phần lô | PP2500538012 |
| Giá từng phần lô | 45,840,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 68.760.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính chất tương tự |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 22.920.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Phần Nẹp khóa titanium mỏm khủyu |
|
| Mã phần lô | PP2500538013 |
| Giá từng phần lô | 56,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 85.200.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính chất tương tự |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 28.400.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Phần nẹp khoá đầu trên xương đùi |
|
| Mã phần lô | PP2500538014 |
| Giá từng phần lô | 112,700,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 169.050.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính chất tương tự |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 56.350.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Phần Nẹp khóa titanium đầu trên xương đùi |
|
| Mã phần lô | PP2500538015 |
| Giá từng phần lô | 70,900,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 106.350.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính chất tương tự |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 35.450.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Phần Nẹp khóa titanium đầu dưới xương đùi |
|
| Mã phần lô | PP2500538016 |
| Giá từng phần lô | 67,750,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 101.625.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính chất tương tự |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 33.875.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Phần nẹp khóa đầu dưới xương đùi |
|
| Mã phần lô | PP2500538017 |
| Giá từng phần lô | 78,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 117.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính chất tương tự |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 39.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Phần Nẹp khóa titanium đầu trên trong xương chày |
|
| Mã phần lô | PP2500538018 |
| Giá từng phần lô | 48,900,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 73.350.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính chất tương tự |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 24.450.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Phần Nẹp khóa titanium đầu trên ngoài xương chày |
|
| Mã phần lô | PP2500538019 |
| Giá từng phần lô | 65,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 98.400.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính chất tương tự |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 32.800.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Phần Nẹp khóa titanium đầu dưới trong xương chày |
|
| Mã phần lô | PP2500538020 |
| Giá từng phần lô | 61,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 92.700.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính chất tương tự |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 30.900.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Phần nẹp khóa đa hướng đầu dưới xương mác/ trái/ phải các loại, chất liệu titan |
|
| Mã phần lô | PP2500538021 |
| Giá từng phần lô | 60,550,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 90.825.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính chất tương tự |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 30.275.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Phần nẹp khóa đa hướng đầu dưới xương trụ |
|
| Mã phần lô | PP2500538022 |
| Giá từng phần lô | 20,280,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 30.420.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính chất tương tự |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 10.140.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Phần nẹp khóa đa hướng đầu dưới xương quay |
|
| Mã phần lô | PP2500538023 |
| Giá từng phần lô | 83,280,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 124.920.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính chất tương tự |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 41.640.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Phần Nẹp khóa titanium đầu dưới xương mác |
|
| Mã phần lô | PP2500538024 |
| Giá từng phần lô | 25,220,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 37.830.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính chất tương tự |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 12.610.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Phần nẹp khóa đầu dưới xương mác (tiêu chuẩn, type A, type B) |
|
| Mã phần lô | PP2500538025 |
| Giá từng phần lô | 59,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 89.400.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính chất tương tự |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 29.800.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Phần nẹp khóa xương mác loại nhỏ |
|
| Mã phần lô | PP2500538026 |
| Giá từng phần lô | 32,460,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 48.690.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính chất tương tự |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 16.230.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Phần Nẹp khóa titanium xương gót chân |
|
| Mã phần lô | PP2500538027 |
| Giá từng phần lô | 21,120,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 31.680.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính chất tương tự |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 10.560.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Phần nẹp khóa xương gót |
|
| Mã phần lô | PP2500538028 |
| Giá từng phần lô | 23,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 35.400.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính chất tương tự |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 11.800.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Phần nẹp khóa đa hướng xương đòn mặt trước trên |
|
| Mã phần lô | PP2500538029 |
| Giá từng phần lô | 155,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 233.700.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính chất tương tự |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 77.900.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Phần Nẹp khóa titanium đầu dưới xương cánh tay mặt trong |
|
| Mã phần lô | PP2500538030 |
| Giá từng phần lô | 62,370,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 93.555.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính chất tương tự |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 31.185.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Phần Nẹp khóa titanium đầu dưới xương cánh tay mặt ngoài |
|
| Mã phần lô | PP2500538031 |
| Giá từng phần lô | 62,370,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 93.555.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính chất tương tự |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 31.185.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Phần Nẹp khóa titanium lòng máng |
|
| Mã phần lô | PP2500538032 |
| Giá từng phần lô | 39,550,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 59.325.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính chất tương tự |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 19.775.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Phần nẹp khóa lòng máng |
|
| Mã phần lô | PP2500538033 |
| Giá từng phần lô | 10,850,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 16.275.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính chất tương tự |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.425.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Phần nẹp khóa DCP |
|
| Mã phần lô | PP2500538034 |
| Giá từng phần lô | 12,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 18.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính chất tương tự |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Phần Nẹp khóa titanium bản rộng |
|
| Mã phần lô | PP2500538035 |
| Giá từng phần lô | 46,100,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 69.150.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính chất tương tự |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 23.050.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Phần nẹp khóa bản rộng |
|
| Mã phần lô | PP2500538036 |
| Giá từng phần lô | 119,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 179.250.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính chất tương tự |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 59.750.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Phần Nẹp khóa bản rộng các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2500538037 |
| Giá từng phần lô | 46,950,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 70.425.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính chất tương tự |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 23.475.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Phần nẹp khóa cong bản rộng |
|
| Mã phần lô | PP2500538038 |
| Giá từng phần lô | 59,750,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 89.625.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính chất tương tự |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 29.875.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Phần Nẹp khóa titanium bản hẹp |
|
| Mã phần lô | PP2500538039 |
| Giá từng phần lô | 44,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 66.900.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính chất tương tự |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 22.300.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Phần Nẹp khóa ép bản hẹp |
|
| Mã phần lô | PP2500538040 |
| Giá từng phần lô | 117,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 176.250.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính chất tương tự |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 58.750.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Phần nẹp vít mini 4 lỗ thẳng |
|
| Mã phần lô | PP2500538041 |
| Giá từng phần lô | 258,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 387.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính chất tương tự |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 129.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 25 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Phần nẹp vít mini 6 lỗ thẳng |
|
| Mã phần lô | PP2500538042 |
| Giá từng phần lô | 164,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 246.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính chất tương tự |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 82.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 13 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Phần nẹp vít mini 6 lỗ cong |
|
| Mã phần lô | PP2500538043 |
| Giá từng phần lô | 229,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 343.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính chất tương tự |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 114.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 13 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Phần nẹp vít mini 8 lỗ cong |
|
| Mã phần lô | PP2500538044 |
| Giá từng phần lô | 134,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 201.750.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính chất tương tự |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 67.250.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 7 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Phần nẹp vít mini 2 lỗ bắc cầu ngắn |
|
| Mã phần lô | PP2500538045 |
| Giá từng phần lô | 9,900,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 14.850.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính chất tương tự |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.950.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Phần nẹp vít mini 4 lỗ bắc cầu ngắn |
|
| Mã phần lô | PP2500538046 |
| Giá từng phần lô | 13,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 19.800.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính chất tương tự |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6.600.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Phần nẹp vít mini chữ L bắc cầu ngắn |
|
| Mã phần lô | PP2500538047 |
| Giá từng phần lô | 15,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 23.250.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính chất tương tự |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 7.750.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Phần nẹp vít mini chữ X |
|
| Mã phần lô | PP2500538048 |
| Giá từng phần lô | 19,900,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 29.850.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính chất tương tự |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 9.950.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Phần nẹp vít mini chữ Y |
|
| Mã phần lô | PP2500538049 |
| Giá từng phần lô | 18,300,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 27.450.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính chất tương tự |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 9.150.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Phần nẹp vít mini chữ Z |
|
| Mã phần lô | PP2500538050 |
| Giá từng phần lô | 15,950,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 23.925.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính chất tương tự |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 7.975.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Phần đinh nội tuỷ rỗng nòng xương chày |
|
| Mã phần lô | PP2500538051 |
| Giá từng phần lô | 453,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 679.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính chất tương tự |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 226.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 7 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Phần đinh nội tuỷ rỗng nòng xương đùi |
|
| Mã phần lô | PP2500538052 |
| Giá từng phần lô | 274,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 412.200.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính chất tương tự |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 137.400.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Phần đinh nội tuỷ cổ xương đùi chống xoay AR |
|
| Mã phần lô | PP2500538053 |
| Giá từng phần lô | 29,580,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 44.370.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính chất tương tự |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 14.790.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Phần Đinh Steinmancác cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2500538054 |
| Giá từng phần lô | 6,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 9.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính chất tương tự |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 7 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Phần Đinh Kirschner2 đầu nhọn các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2500538055 |
| Giá từng phần lô | 21,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 31.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính chất tương tự |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 10.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 25 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Phần mũi khoan răng hàm mặt |
|
| Mã phần lô | PP2500538056 |
| Giá từng phần lô | 73,250,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 109.875.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính chất tương tự |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 36.625.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 7 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Phần Mũi khoan xương |
|
| Mã phần lô | PP2500538057 |
| Giá từng phần lô | 76,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 114.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính chất tương tự |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 38.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 25 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Phần Chỉ thép |
|
| Mã phần lô | PP2500538058 |
| Giá từng phần lô | 21,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 31.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính chất tương tự |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 10.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 7 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Phần Nẹp tròn đóng nắp sọ |
|
| Mã phần lô | PP2500538059 |
| Giá từng phần lô | 41,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 62.400.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính chất tương tự |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 20.800.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Phần Thanh Dọc Cột Sống Thẳng |
|
| Mã phần lô | PP2500538060 |
| Giá từng phần lô | 698,700,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.048.050.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính chất tương tự |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 349.350.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Phần Nẹp dọc cột sống lưng |
|
| Mã phần lô | PP2500538061 |
| Giá từng phần lô | 745,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.117.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính chất tương tự |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 372.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 20 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Phần Miếng ghép Đĩa đệm cột sống lưng (Loại Thẳng) |
|
| Mã phần lô | PP2500538062 |
| Giá từng phần lô | 125,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 187.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính chất tương tự |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 62.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Phần Nẹp liên kết ngang |
|
| Mã phần lô | PP2500538063 |
| Giá từng phần lô | 10,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 15.750.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính chất tương tự |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.250.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Phần Khớp háng toàn phần không xi măng phủ TPS (CoCr on PE) |
|
| Mã phần lô | PP2500538064 |
| Giá từng phần lô | 540,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 810.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính chất tương tự |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 270.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Phần Khớp háng toàn phần các loại, các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2500538065 |
| Giá từng phần lô | 2,100,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.150.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính chất tương tự |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.050.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Phần Khớp háng toàn phần không xi măng chuôi phủ titaium plasma |
|
| Mã phần lô | PP2500538066 |
| Giá từng phần lô | 1,160,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.740.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính chất tương tự |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 580.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Phần Khớp háng toàn phần không xi măng, chuôi phủ Hydro Apatide toàn bộ, loại chỏm to |
|
| Mã phần lô | PP2500538067 |
| Giá từng phần lô | 530,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 795.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính chất tương tự |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 265.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Phần Khớp háng toàn phần không xi măng Ceramic on PE, chuôi phủ Hydro Apatide toàn bộ, loại chỏm to |
|
| Mã phần lô | PP2500538068 |
| Giá từng phần lô | 973,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.460.250.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính chất tương tự |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 486.750.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Phần Khớp háng bán phần các loại, các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2500538069 |
| Giá từng phần lô | 430,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 645.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính chất tương tự |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 215.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Phần Khớp háng bán phần không xi măng di động kép, chuôi phủ Hydro Apatide toàn bộ |
|
| Mã phần lô | PP2500538070 |
| Giá từng phần lô | 215,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 322.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính chất tương tự |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 107.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Phần Khớp háng bán phần không xi măng chuôi dài di động kép, chuôi phủ Hydro Apatide toàn bộ |
|
| Mã phần lô | PP2500538071 |
| Giá từng phần lô | 267,250,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 400.875.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính chất tương tự |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 133.625.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Phần khớp háng bán phần không xi măng chuôi phủ titaium plasma (TPS) |
|
| Mã phần lô | PP2500538072 |
| Giá từng phần lô | 210,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 315.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính chất tương tự |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 105.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Phần khớp háng bán phần không xi măng chuôi dài phủ TPS |
|
| Mã phần lô | PP2500538073 |
| Giá từng phần lô | 290,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 435.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính chất tương tự |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 145.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Phần Khớp gối toàn phần có xi măng |
|
| Mã phần lô | PP2500538074 |
| Giá từng phần lô | 265,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 397.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính chất tương tự |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 132.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Phần nội soi khớp gối, khớp vai |
|
| Mã phần lô | PP2500538075 |
| Giá từng phần lô | 2,596,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.894.600.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính chất tương tự |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.298.200.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 10 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Phần Bộ bơm xi măng tạo hình thân đốt sống không bóng |
|
| Mã phần lô | PP2500538076 |
| Giá từng phần lô | 405,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 607.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính chất tương tự |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 202.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Phần Bộ dụng cụ đổ xi măng tạo hình thân đốt sống không bóng (có bộ trộn bơm áp lực đẩy xi măng) |
|
| Mã phần lô | PP2500538077 |
| Giá từng phần lô | 936,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.404.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính chất tương tự |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 468.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 8 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Phần Bộ dụng cụ đổ xi măng tạo hình thân đốt sống loại không bóng |
|
| Mã phần lô | PP2500538078 |
| Giá từng phần lô | 1,264,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.896.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính chất tương tự |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 632.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 10 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Phần Bộ bơm xi măng có bóng (Loại 2 bóng đơn và đã bao gồm Xi măng) |
|
| Mã phần lô | PP2500538079 |
| Giá từng phần lô | 1,215,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.822.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính chất tương tự |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 607.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Phần Bộ bơm xi măng có bóng (Loại 2 bóng đơn đã bao gồm bộ trộn bơm áp lực và Xi măng) |
|
| Mã phần lô | PP2500538080 |
| Giá từng phần lô | 890,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.335.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính chất tương tự |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 445.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Phần Bộ dụng cubơm xi măng tạo hình thân đốt sống có bóng |
|
| Mã phần lô | PP2500538081 |
| Giá từng phần lô | 1,260,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.890.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính chất tương tự |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 630.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Phần xi măng xương |
|
| Mã phần lô | PP2500538082 |
| Giá từng phần lô | 12,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 18.600.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính chất tương tự |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6.200.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Phần Thanh nâng ngực các cỡ các loại |
|
| Mã phần lô | PP2500538083 |
| Giá từng phần lô | 139,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 208.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính chất tương tự |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 69.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Phần Bộ dẫn lưu não thất ổ bụng |
|
| Mã phần lô | PP2500538084 |
| Giá từng phần lô | 56,250,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 84.375.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính chất tương tự |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 28.125.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Phần lưới vá sọ |
|
| Mã phần lô | PP2500538085 |
| Giá từng phần lô | 398,250,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 597.375.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính chất tương tự |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 199.125.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Phần xương nhân tạo |
|
| Mã phần lô | PP2500538086 |
| Giá từng phần lô | 70,880,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 106.320.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính chất tương tự |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 35.440.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi