Gói thầu: Gói thầu số 04: Mua sắm Thiết bị y tế chấn thương chỉnh hình (275 danh mục)

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2500514718-00
Thời điểm đóng mở thầu 05/12/2025 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu
Chủ đầu tư BỆNH VIỆN ĐA KHOA HÀ GIANG TỈNH TUYÊN QUANG
Quy trình áp dụng Luật Đấu thầu/ Áp dụng Luật Đấu thầu
Tên gói thầu Gói thầu số 04: Mua sắm Thiết bị y tế chấn thương chỉnh hình (275 danh mục)
Số hiệu KHLCNT PL2500291792
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 365 ngày
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Phường Hà Giang 2, Tỉnh Tuyên Quang
Giá gói thầu 23,487,115,000 VNĐ
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có từ 02 hợp đồng trở lên (cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay) không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (5)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (6) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Căn cứ vào tính chất, điều kiện cụ thể của gói thầu, chủ đầu tư yêu cầu về kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự hoặc không yêu cầu về kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự.- Trường hợp không yêu cầu về kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự thì chọn “Không áp dụng”.- Trường hợp có yêu cầu về kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự thì chọn “Áp dụng” và quy định như sau:Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (8) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(9) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (10)- Có quy mô (giá trị) tối thiểu quy định tại bảng X(11)Trường hợp gói thầu có nhiều loại hàng hóa khác nhau thì việc đưa ra yêu cầu về hợp đồng tương tự được thực hiện theo Bảng Y.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có từ 02 hợp đồng trở lên (cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay) không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (6)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương.(Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)(7)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (8) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu theo quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa(10)
Yêu cầu Căn cứ vào tính chất, điều kiện cụ thể của gói thầu, chủ đầu tư yêu cầu về năng lực sản xuất hàng hóa hoặc không yêu cầu về năng lực sản xuất hàng hóa.- Trường hợp không yêu cầu về năng lực sản xuất hàng hóa thì chọn “Không áp dụng”.- Trường hợp có yêu cầu về năng lực sản xuất hàng hóa thì chọn “Áp dụng” và quy định như sau:Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu theo một trong hai cách sau đây:+ Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất tối thiểu của 01 tháng hoặc tối thiểu của 01 năm theo quy định tại Bảng X.Hoặc:+ Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu theo quy định tại Bảng X.Trường hợp gói thầu có nhiều loại hàng hóa khác nhau thì việc đưa ra yêu cầu về năng lực sản xuất được thực hiện theo Bảng Y.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác (11)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa
1 PP2500537982 - Phần Nẹp khóa titanium bàn ngón chữ L 48,125,000 72.187.500 Tính chất tương tự 24.062.500 1
2 PP2500537983 - Phần Nẹp khóa titanium bàn ngón chữ T 48,125,000 72.187.500 Tính chất tương tự 24.062.500 1
3 PP2500537984 - Phần nẹp khóa chữ T (nẹp khóa đầu trên, phía trong xương chày) 74,250,000 111.375.000 Tính chất tương tự 37.125.000 1
4 PP2500537985 - Phần Nẹp vít khóa đa hướng đầu trên xương chày mặt ngoài các loại 149,700,000 224.550.000 Tính chất tương tự 74.850.000 2
5 PP2500537986 - Phần Nẹp vít khóa đa hướng đầu trên xương chày mặt trong các loại 149,700,000 224.550.000 Tính chất tương tự 74.850.000 2
6 PP2500537987 - Phần nẹp khóa đầu trên, phía ngoài xương chày 74,250,000 111.375.000 Tính chất tương tự 37.125.000 1
7 PP2500537988 - Phần nẹp khóa đầu dưới, phía trong xương chày (Type A) 74,250,000 111.375.000 Tính chất tương tự 37.125.000 1
8 PP2500537989 - Phần nẹp khóa đầu dưới, phía trong xương chày (Type B) 74,250,000 111.375.000 Tính chất tương tự 37.125.000 1
9 PP2500537990 - Phần nẹp khóa chữ L (nẹp khóa đầu dưới, phía trước xương chày) 74,250,000 111.375.000 Tính chất tương tự 37.125.000 1
10 PP2500537991 - Phần Nẹp khóa titanium bàn ngón chữ Y 48,125,000 72.187.500 Tính chất tương tự 24.062.500 1
11 PP2500537992 - Phần Nẹp khóa titanium bàn ngón thẳng 37,225,000 55.837.500 Tính chất tương tự 18.612.500 1
12 PP2500537993 - Phần Nẹp khóa đa hướng nén ép bản nhỏ các loại, các cỡ, vật liệu Titanium 254,600,000 381.900.000 Tính chất tương tự 127.300.000 4
13 PP2500537994 - Phần Nẹp khóa titanium bản nhỏ 85,310,000 127.965.000 Tính chất tương tự 42.655.000 2
14 PP2500537995 - Phần Nẹp khóa bản nhỏ các cỡ 30,900,000 46.350.000 Tính chất tương tự 15.450.000 1
15 PP2500537996 - Phần Nẹp khóa titanium mắt xích 76,600,000 114.900.000 Tính chất tương tự 38.300.000 2
16 PP2500537997 - Phần nẹp khóa tái tạo cong 29,000,000 43.500.000 Tính chất tương tự 14.500.000 1
17 PP2500537998 - Phần nẹp mắt xích 56,000,000 84.000.000 Tính chất tương tự 28.000.000 1
18 PP2500537999 - Phần Phần Nẹp khóa titanium mặt trước trên xương đòn 91,600,000 137.400.000 Tính chất tương tự 45.800.000 2
19 PP2500538000 - Phần nẹp khóa xương đòn 108,000,000 162.000.000 Tính chất tương tự 54.000.000 2
20 PP2500538001 - Phần nẹp khóa đầu cuối xương đòn 48,750,000 73.125.000 Tính chất tương tự 24.375.000 1
21 PP2500538002 - Phần nẹp khóa móc xương đòn (type A, B, C) 54,000,000 81.000.000 Tính chất tương tự 27.000.000 1
22 PP2500538003 - Phần Nẹp khóa titanium móc xương đòn 43,800,000 65.700.000 Tính chất tương tự 21.900.000 1
23 PP2500538004 - Phần Nẹp Khóa xương đòn chữ S các cỡ 37,150,000 55.725.000 Tính chất tương tự 18.575.000 1
24 PP2500538005 - Phần Nẹp khóa titanium đầu dưới xương quay chữ T 55,655,000 83.482.500 Tính chất tương tự 27.827.500 1
25 PP2500538006 - Phần nẹp khóa xương quay (Type A, B, C, D) 70,750,000 106.125.000 Tính chất tương tự 35.375.000 1
26 PP2500538007 - Phần nẹp khóa đa hướng đầu trên xương cánh tay 75,600,000 113.400.000 Tính chất tương tự 37.800.000 1
27 PP2500538008 - Phần nẹp khóa đầu trên xương cánh tay (type A) 39,000,000 58.500.000 Tính chất tương tự 19.500.000 1
28 PP2500538009 - Phần nẹp khóa dđầu trên xương cánh tay (type B) 39,000,000 58.500.000 Tính chất tương tự 19.500.000 1
29 PP2500538010 - Phần nẹp khóa đầu dưới xương cánh tay 23,800,000 35.700.000 Tính chất tương tự 11.900.000 1
30 PP2500538011 - Phần nẹp khóa đầu dưới, phía ngoài, đằng sau xương cánh tay 26,000,000 39.000.000 Tính chất tương tự 13.000.000 1
31 PP2500538012 - Phần Nẹp khóa titanium đầu trên xương cánh tay loại dài 45,840,000 68.760.000 Tính chất tương tự 22.920.000 1
32 PP2500538013 - Phần Nẹp khóa titanium mỏm khủyu 56,800,000 85.200.000 Tính chất tương tự 28.400.000 1
33 PP2500538014 - Phần nẹp khoá đầu trên xương đùi 112,700,000 169.050.000 Tính chất tương tự 56.350.000 2
34 PP2500538015 - Phần Nẹp khóa titanium đầu trên xương đùi 70,900,000 106.350.000 Tính chất tương tự 35.450.000 1
35 PP2500538016 - Phần Nẹp khóa titanium đầu dưới xương đùi 67,750,000 101.625.000 Tính chất tương tự 33.875.000 1
36 PP2500538017 - Phần nẹp khóa đầu dưới xương đùi 78,000,000 117.000.000 Tính chất tương tự 39.000.000 1
37 PP2500538018 - Phần Nẹp khóa titanium đầu trên trong xương chày 48,900,000 73.350.000 Tính chất tương tự 24.450.000 1
38 PP2500538019 - Phần Nẹp khóa titanium đầu trên ngoài xương chày 65,600,000 98.400.000 Tính chất tương tự 32.800.000 1
39 PP2500538020 - Phần Nẹp khóa titanium đầu dưới trong xương chày 61,800,000 92.700.000 Tính chất tương tự 30.900.000 1
40 PP2500538021 - Phần nẹp khóa đa hướng đầu dưới xương mác/ trái/ phải các loại, chất liệu titan 60,550,000 90.825.000 Tính chất tương tự 30.275.000 1
41 PP2500538022 - Phần nẹp khóa đa hướng đầu dưới xương trụ 20,280,000 30.420.000 Tính chất tương tự 10.140.000 1
42 PP2500538023 - Phần nẹp khóa đa hướng đầu dưới xương quay 83,280,000 124.920.000 Tính chất tương tự 41.640.000 1
43 PP2500538024 - Phần Nẹp khóa titanium đầu dưới xương mác 25,220,000 37.830.000 Tính chất tương tự 12.610.000 1
44 PP2500538025 - Phần nẹp khóa đầu dưới xương mác (tiêu chuẩn, type A, type B) 59,600,000 89.400.000 Tính chất tương tự 29.800.000 1
45 PP2500538026 - Phần nẹp khóa xương mác loại nhỏ 32,460,000 48.690.000 Tính chất tương tự 16.230.000 1
46 PP2500538027 - Phần Nẹp khóa titanium xương gót chân 21,120,000 31.680.000 Tính chất tương tự 10.560.000 1
47 PP2500538028 - Phần nẹp khóa xương gót 23,600,000 35.400.000 Tính chất tương tự 11.800.000 1
48 PP2500538029 - Phần nẹp khóa đa hướng xương đòn mặt trước trên 155,800,000 233.700.000 Tính chất tương tự 77.900.000 2
49 PP2500538030 - Phần Nẹp khóa titanium đầu dưới xương cánh tay mặt trong 62,370,000 93.555.000 Tính chất tương tự 31.185.000 1
50 PP2500538031 - Phần Nẹp khóa titanium đầu dưới xương cánh tay mặt ngoài 62,370,000 93.555.000 Tính chất tương tự 31.185.000 1
51 PP2500538032 - Phần Nẹp khóa titanium lòng máng 39,550,000 59.325.000 Tính chất tương tự 19.775.000 1
52 PP2500538033 - Phần nẹp khóa lòng máng 10,850,000 16.275.000 Tính chất tương tự 5.425.000 1
53 PP2500538034 - Phần nẹp khóa DCP 12,000,000 18.000.000 Tính chất tương tự 6.000.000 1
54 PP2500538035 - Phần Nẹp khóa titanium bản rộng 46,100,000 69.150.000 Tính chất tương tự 23.050.000 1
55 PP2500538036 - Phần nẹp khóa bản rộng 119,500,000 179.250.000 Tính chất tương tự 59.750.000 2
56 PP2500538037 - Phần Nẹp khóa bản rộng các cỡ 46,950,000 70.425.000 Tính chất tương tự 23.475.000 1
57 PP2500538038 - Phần nẹp khóa cong bản rộng 59,750,000 89.625.000 Tính chất tương tự 29.875.000 1
58 PP2500538039 - Phần Nẹp khóa titanium bản hẹp 44,600,000 66.900.000 Tính chất tương tự 22.300.000 1
59 PP2500538040 - Phần Nẹp khóa ép bản hẹp 117,500,000 176.250.000 Tính chất tương tự 58.750.000 2
60 PP2500538041 - Phần nẹp vít mini 4 lỗ thẳng 258,000,000 387.000.000 Tính chất tương tự 129.000.000 25
61 PP2500538042 - Phần nẹp vít mini 6 lỗ thẳng 164,000,000 246.000.000 Tính chất tương tự 82.000.000 13
62 PP2500538043 - Phần nẹp vít mini 6 lỗ cong 229,000,000 343.500.000 Tính chất tương tự 114.500.000 13
63 PP2500538044 - Phần nẹp vít mini 8 lỗ cong 134,500,000 201.750.000 Tính chất tương tự 67.250.000 7
64 PP2500538045 - Phần nẹp vít mini 2 lỗ bắc cầu ngắn 9,900,000 14.850.000 Tính chất tương tự 4.950.000 2
65 PP2500538046 - Phần nẹp vít mini 4 lỗ bắc cầu ngắn 13,200,000 19.800.000 Tính chất tương tự 6.600.000 2
66 PP2500538047 - Phần nẹp vít mini chữ L bắc cầu ngắn 15,500,000 23.250.000 Tính chất tương tự 7.750.000 2
67 PP2500538048 - Phần nẹp vít mini chữ X 19,900,000 29.850.000 Tính chất tương tự 9.950.000 2
68 PP2500538049 - Phần nẹp vít mini chữ Y 18,300,000 27.450.000 Tính chất tương tự 9.150.000 2
69 PP2500538050 - Phần nẹp vít mini chữ Z 15,950,000 23.925.000 Tính chất tương tự 7.975.000 2
70 PP2500538051 - Phần đinh nội tuỷ rỗng nòng xương chày 453,000,000 679.500.000 Tính chất tương tự 226.500.000 7
71 PP2500538052 - Phần đinh nội tuỷ rỗng nòng xương đùi 274,800,000 412.200.000 Tính chất tương tự 137.400.000 4
72 PP2500538053 - Phần đinh nội tuỷ cổ xương đùi chống xoay AR 29,580,000 44.370.000 Tính chất tương tự 14.790.000 1
73 PP2500538054 - Phần Đinh Steinmancác cỡ 6,000,000 9.000.000 Tính chất tương tự 3.000.000 7
74 PP2500538055 - Phần Đinh Kirschner2 đầu nhọn các cỡ 21,000,000 31.500.000 Tính chất tương tự 10.500.000 25
75 PP2500538056 - Phần mũi khoan răng hàm mặt 73,250,000 109.875.000 Tính chất tương tự 36.625.000 7
76 PP2500538057 - Phần Mũi khoan xương 76,000,000 114.000.000 Tính chất tương tự 38.000.000 25
77 PP2500538058 - Phần Chỉ thép 21,000,000 31.500.000 Tính chất tương tự 10.500.000 7
78 PP2500538059 - Phần Nẹp tròn đóng nắp sọ 41,600,000 62.400.000 Tính chất tương tự 20.800.000 2
79 PP2500538060 - Phần Thanh Dọc Cột Sống Thẳng 698,700,000 1.048.050.000 Tính chất tương tự 349.350.000 4
80 PP2500538061 - Phần Nẹp dọc cột sống lưng 745,000,000 1.117.500.000 Tính chất tương tự 372.500.000 20
81 PP2500538062 - Phần Miếng ghép Đĩa đệm cột sống lưng (Loại Thẳng) 125,000,000 187.500.000 Tính chất tương tự 62.500.000 2
82 PP2500538063 - Phần Nẹp liên kết ngang 10,500,000 15.750.000 Tính chất tương tự 5.250.000 1
83 PP2500538064 - Phần Khớp háng toàn phần không xi măng phủ TPS (CoCr on PE) 540,000,000 810.000.000 Tính chất tương tự 270.000.000 2
84 PP2500538065 - Phần Khớp háng toàn phần các loại, các cỡ 2,100,000,000 3.150.000.000 Tính chất tương tự 1.050.000.000 4
85 PP2500538066 - Phần Khớp háng toàn phần không xi măng chuôi phủ titaium plasma 1,160,000,000 1.740.000.000 Tính chất tương tự 580.000.000 3
86 PP2500538067 - Phần Khớp háng toàn phần không xi măng, chuôi phủ Hydro Apatide toàn bộ, loại chỏm to 530,000,000 795.000.000 Tính chất tương tự 265.000.000 2
87 PP2500538068 - Phần Khớp háng toàn phần không xi măng Ceramic on PE, chuôi phủ Hydro Apatide toàn bộ, loại chỏm to 973,500,000 1.460.250.000 Tính chất tương tự 486.750.000 2
88 PP2500538069 - Phần Khớp háng bán phần các loại, các cỡ 430,000,000 645.000.000 Tính chất tương tự 215.000.000 2
89 PP2500538070 - Phần Khớp háng bán phần không xi măng di động kép, chuôi phủ Hydro Apatide toàn bộ 215,000,000 322.500.000 Tính chất tương tự 107.500.000 1
90 PP2500538071 - Phần Khớp háng bán phần không xi măng chuôi dài di động kép, chuôi phủ Hydro Apatide toàn bộ 267,250,000 400.875.000 Tính chất tương tự 133.625.000 1
91 PP2500538072 - Phần khớp háng bán phần không xi măng chuôi phủ titaium plasma (TPS) 210,000,000 315.000.000 Tính chất tương tự 105.000.000 1
92 PP2500538073 - Phần khớp háng bán phần không xi măng chuôi dài phủ TPS 290,000,000 435.000.000 Tính chất tương tự 145.000.000 1
93 PP2500538074 - Phần Khớp gối toàn phần có xi măng 265,000,000 397.500.000 Tính chất tương tự 132.500.000 1
94 PP2500538075 - Phần nội soi khớp gối, khớp vai 2,596,400,000 3.894.600.000 Tính chất tương tự 1.298.200.000 10
95 PP2500538076 - Phần Bộ bơm xi măng tạo hình thân đốt sống không bóng 405,000,000 607.500.000 Tính chất tương tự 202.500.000 3
96 PP2500538077 - Phần Bộ dụng cụ đổ xi măng tạo hình thân đốt sống không bóng (có bộ trộn bơm áp lực đẩy xi măng) 936,000,000 1.404.000.000 Tính chất tương tự 468.000.000 8
97 PP2500538078 - Phần Bộ dụng cụ đổ xi măng tạo hình thân đốt sống loại không bóng 1,264,000,000 1.896.000.000 Tính chất tương tự 632.000.000 10
98 PP2500538079 - Phần Bộ bơm xi măng có bóng (Loại 2 bóng đơn và đã bao gồm Xi măng) 1,215,000,000 1.822.500.000 Tính chất tương tự 607.500.000 4
99 PP2500538080 - Phần Bộ bơm xi măng có bóng (Loại 2 bóng đơn đã bao gồm bộ trộn bơm áp lực và Xi măng) 890,000,000 1.335.000.000 Tính chất tương tự 445.000.000 3
100 PP2500538081 - Phần Bộ dụng cubơm xi măng tạo hình thân đốt sống có bóng 1,260,000,000 1.890.000.000 Tính chất tương tự 630.000.000 4
101 PP2500538082 - Phần xi măng xương 12,400,000 18.600.000 Tính chất tương tự 6.200.000 1
102 PP2500538083 - Phần Thanh nâng ngực các cỡ các loại 139,000,000 208.500.000 Tính chất tương tự 69.500.000 2
103 PP2500538084 - Phần Bộ dẫn lưu não thất ổ bụng 56,250,000 84.375.000 Tính chất tương tự 28.125.000 1
104 PP2500538085 - Phần lưới vá sọ 398,250,000 597.375.000 Tính chất tương tự 199.125.000 1
105 PP2500538086 - Phần xương nhân tạo 70,880,000 106.320.000 Tính chất tương tự 35.440.000 1
Phần Nẹp khóa titanium bàn ngón chữ L
Mã phần lô PP2500537982
Giá từng phần lô 48,125,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 72.187.500
Mã hàng hóa (HS) Tính chất tương tự
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 24.062.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Phần Nẹp khóa titanium bàn ngón chữ T
Mã phần lô PP2500537983
Giá từng phần lô 48,125,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 72.187.500
Mã hàng hóa (HS) Tính chất tương tự
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 24.062.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Phần nẹp khóa chữ T (nẹp khóa đầu trên, phía trong xương chày)
Mã phần lô PP2500537984
Giá từng phần lô 74,250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 111.375.000
Mã hàng hóa (HS) Tính chất tương tự
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 37.125.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Phần Nẹp vít khóa đa hướng đầu trên xương chày mặt ngoài các loại
Mã phần lô PP2500537985
Giá từng phần lô 149,700,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 224.550.000
Mã hàng hóa (HS) Tính chất tương tự
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 74.850.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Phần Nẹp vít khóa đa hướng đầu trên xương chày mặt trong các loại
Mã phần lô PP2500537986
Giá từng phần lô 149,700,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 224.550.000
Mã hàng hóa (HS) Tính chất tương tự
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 74.850.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Phần nẹp khóa đầu trên, phía ngoài xương chày
Mã phần lô PP2500537987
Giá từng phần lô 74,250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 111.375.000
Mã hàng hóa (HS) Tính chất tương tự
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 37.125.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Phần nẹp khóa đầu dưới, phía trong xương chày (Type A)
Mã phần lô PP2500537988
Giá từng phần lô 74,250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 111.375.000
Mã hàng hóa (HS) Tính chất tương tự
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 37.125.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Phần nẹp khóa đầu dưới, phía trong xương chày (Type B)
Mã phần lô PP2500537989
Giá từng phần lô 74,250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 111.375.000
Mã hàng hóa (HS) Tính chất tương tự
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 37.125.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Phần nẹp khóa chữ L (nẹp khóa đầu dưới, phía trước xương chày)
Mã phần lô PP2500537990
Giá từng phần lô 74,250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 111.375.000
Mã hàng hóa (HS) Tính chất tương tự
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 37.125.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Phần Nẹp khóa titanium bàn ngón chữ Y
Mã phần lô PP2500537991
Giá từng phần lô 48,125,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 72.187.500
Mã hàng hóa (HS) Tính chất tương tự
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 24.062.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Phần Nẹp khóa titanium bàn ngón thẳng
Mã phần lô PP2500537992
Giá từng phần lô 37,225,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 55.837.500
Mã hàng hóa (HS) Tính chất tương tự
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 18.612.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Phần Nẹp khóa đa hướng nén ép bản nhỏ các loại, các cỡ, vật liệu Titanium
Mã phần lô PP2500537993
Giá từng phần lô 254,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 381.900.000
Mã hàng hóa (HS) Tính chất tương tự
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 127.300.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Phần Nẹp khóa titanium bản nhỏ
Mã phần lô PP2500537994
Giá từng phần lô 85,310,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 127.965.000
Mã hàng hóa (HS) Tính chất tương tự
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 42.655.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Phần Nẹp khóa bản nhỏ các cỡ
Mã phần lô PP2500537995
Giá từng phần lô 30,900,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 46.350.000
Mã hàng hóa (HS) Tính chất tương tự
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 15.450.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Phần Nẹp khóa titanium mắt xích
Mã phần lô PP2500537996
Giá từng phần lô 76,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 114.900.000
Mã hàng hóa (HS) Tính chất tương tự
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 38.300.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Phần nẹp khóa tái tạo cong
Mã phần lô PP2500537997
Giá từng phần lô 29,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 43.500.000
Mã hàng hóa (HS) Tính chất tương tự
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 14.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Phần nẹp mắt xích
Mã phần lô PP2500537998
Giá từng phần lô 56,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 84.000.000
Mã hàng hóa (HS) Tính chất tương tự
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 28.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Phần Phần Nẹp khóa titanium mặt trước trên xương đòn
Mã phần lô PP2500537999
Giá từng phần lô 91,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 137.400.000
Mã hàng hóa (HS) Tính chất tương tự
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 45.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Phần nẹp khóa xương đòn
Mã phần lô PP2500538000
Giá từng phần lô 108,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 162.000.000
Mã hàng hóa (HS) Tính chất tương tự
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 54.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Phần nẹp khóa đầu cuối xương đòn
Mã phần lô PP2500538001
Giá từng phần lô 48,750,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 73.125.000
Mã hàng hóa (HS) Tính chất tương tự
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 24.375.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Phần nẹp khóa móc xương đòn (type A, B, C)
Mã phần lô PP2500538002
Giá từng phần lô 54,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 81.000.000
Mã hàng hóa (HS) Tính chất tương tự
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 27.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Phần Nẹp khóa titanium móc xương đòn
Mã phần lô PP2500538003
Giá từng phần lô 43,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 65.700.000
Mã hàng hóa (HS) Tính chất tương tự
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 21.900.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Phần Nẹp Khóa xương đòn chữ S các cỡ
Mã phần lô PP2500538004
Giá từng phần lô 37,150,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 55.725.000
Mã hàng hóa (HS) Tính chất tương tự
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 18.575.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Phần Nẹp khóa titanium đầu dưới xương quay chữ T
Mã phần lô PP2500538005
Giá từng phần lô 55,655,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 83.482.500
Mã hàng hóa (HS) Tính chất tương tự
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 27.827.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Phần nẹp khóa xương quay (Type A, B, C, D)
Mã phần lô PP2500538006
Giá từng phần lô 70,750,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 106.125.000
Mã hàng hóa (HS) Tính chất tương tự
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 35.375.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Phần nẹp khóa đa hướng đầu trên xương cánh tay
Mã phần lô PP2500538007
Giá từng phần lô 75,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 113.400.000
Mã hàng hóa (HS) Tính chất tương tự
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 37.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Phần nẹp khóa đầu trên xương cánh tay (type A)
Mã phần lô PP2500538008
Giá từng phần lô 39,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 58.500.000
Mã hàng hóa (HS) Tính chất tương tự
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 19.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Phần nẹp khóa dđầu trên xương cánh tay (type B)
Mã phần lô PP2500538009
Giá từng phần lô 39,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 58.500.000
Mã hàng hóa (HS) Tính chất tương tự
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 19.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Phần nẹp khóa đầu dưới xương cánh tay
Mã phần lô PP2500538010
Giá từng phần lô 23,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 35.700.000
Mã hàng hóa (HS) Tính chất tương tự
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.900.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Phần nẹp khóa đầu dưới, phía ngoài, đằng sau xương cánh tay
Mã phần lô PP2500538011
Giá từng phần lô 26,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 39.000.000
Mã hàng hóa (HS) Tính chất tương tự
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 13.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Phần Nẹp khóa titanium đầu trên xương cánh tay loại dài
Mã phần lô PP2500538012
Giá từng phần lô 45,840,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 68.760.000
Mã hàng hóa (HS) Tính chất tương tự
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 22.920.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Phần Nẹp khóa titanium mỏm khủyu
Mã phần lô PP2500538013
Giá từng phần lô 56,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 85.200.000
Mã hàng hóa (HS) Tính chất tương tự
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 28.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Phần nẹp khoá đầu trên xương đùi
Mã phần lô PP2500538014
Giá từng phần lô 112,700,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 169.050.000
Mã hàng hóa (HS) Tính chất tương tự
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 56.350.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Phần Nẹp khóa titanium đầu trên xương đùi
Mã phần lô PP2500538015
Giá từng phần lô 70,900,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 106.350.000
Mã hàng hóa (HS) Tính chất tương tự
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 35.450.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Phần Nẹp khóa titanium đầu dưới xương đùi
Mã phần lô PP2500538016
Giá từng phần lô 67,750,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 101.625.000
Mã hàng hóa (HS) Tính chất tương tự
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 33.875.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Phần nẹp khóa đầu dưới xương đùi
Mã phần lô PP2500538017
Giá từng phần lô 78,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 117.000.000
Mã hàng hóa (HS) Tính chất tương tự
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 39.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Phần Nẹp khóa titanium đầu trên trong xương chày
Mã phần lô PP2500538018
Giá từng phần lô 48,900,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 73.350.000
Mã hàng hóa (HS) Tính chất tương tự
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 24.450.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Phần Nẹp khóa titanium đầu trên ngoài xương chày
Mã phần lô PP2500538019
Giá từng phần lô 65,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 98.400.000
Mã hàng hóa (HS) Tính chất tương tự
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 32.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Phần Nẹp khóa titanium đầu dưới trong xương chày
Mã phần lô PP2500538020
Giá từng phần lô 61,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 92.700.000
Mã hàng hóa (HS) Tính chất tương tự
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 30.900.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Phần nẹp khóa đa hướng đầu dưới xương mác/ trái/ phải các loại, chất liệu titan
Mã phần lô PP2500538021
Giá từng phần lô 60,550,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 90.825.000
Mã hàng hóa (HS) Tính chất tương tự
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 30.275.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Phần nẹp khóa đa hướng đầu dưới xương trụ
Mã phần lô PP2500538022
Giá từng phần lô 20,280,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 30.420.000
Mã hàng hóa (HS) Tính chất tương tự
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.140.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Phần nẹp khóa đa hướng đầu dưới xương quay
Mã phần lô PP2500538023
Giá từng phần lô 83,280,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 124.920.000
Mã hàng hóa (HS) Tính chất tương tự
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 41.640.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Phần Nẹp khóa titanium đầu dưới xương mác
Mã phần lô PP2500538024
Giá từng phần lô 25,220,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 37.830.000
Mã hàng hóa (HS) Tính chất tương tự
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12.610.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Phần nẹp khóa đầu dưới xương mác (tiêu chuẩn, type A, type B)
Mã phần lô PP2500538025
Giá từng phần lô 59,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 89.400.000
Mã hàng hóa (HS) Tính chất tương tự
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 29.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Phần nẹp khóa xương mác loại nhỏ
Mã phần lô PP2500538026
Giá từng phần lô 32,460,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 48.690.000
Mã hàng hóa (HS) Tính chất tương tự
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 16.230.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Phần Nẹp khóa titanium xương gót chân
Mã phần lô PP2500538027
Giá từng phần lô 21,120,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 31.680.000
Mã hàng hóa (HS) Tính chất tương tự
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.560.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Phần nẹp khóa xương gót
Mã phần lô PP2500538028
Giá từng phần lô 23,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 35.400.000
Mã hàng hóa (HS) Tính chất tương tự
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Phần nẹp khóa đa hướng xương đòn mặt trước trên
Mã phần lô PP2500538029
Giá từng phần lô 155,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 233.700.000
Mã hàng hóa (HS) Tính chất tương tự
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 77.900.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Phần Nẹp khóa titanium đầu dưới xương cánh tay mặt trong
Mã phần lô PP2500538030
Giá từng phần lô 62,370,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 93.555.000
Mã hàng hóa (HS) Tính chất tương tự
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 31.185.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Phần Nẹp khóa titanium đầu dưới xương cánh tay mặt ngoài
Mã phần lô PP2500538031
Giá từng phần lô 62,370,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 93.555.000
Mã hàng hóa (HS) Tính chất tương tự
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 31.185.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Phần Nẹp khóa titanium lòng máng
Mã phần lô PP2500538032
Giá từng phần lô 39,550,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 59.325.000
Mã hàng hóa (HS) Tính chất tương tự
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 19.775.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Phần nẹp khóa lòng máng
Mã phần lô PP2500538033
Giá từng phần lô 10,850,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 16.275.000
Mã hàng hóa (HS) Tính chất tương tự
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.425.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Phần nẹp khóa DCP
Mã phần lô PP2500538034
Giá từng phần lô 12,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 18.000.000
Mã hàng hóa (HS) Tính chất tương tự
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Phần Nẹp khóa titanium bản rộng
Mã phần lô PP2500538035
Giá từng phần lô 46,100,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 69.150.000
Mã hàng hóa (HS) Tính chất tương tự
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 23.050.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Phần nẹp khóa bản rộng
Mã phần lô PP2500538036
Giá từng phần lô 119,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 179.250.000
Mã hàng hóa (HS) Tính chất tương tự
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 59.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Phần Nẹp khóa bản rộng các cỡ
Mã phần lô PP2500538037
Giá từng phần lô 46,950,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 70.425.000
Mã hàng hóa (HS) Tính chất tương tự
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 23.475.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Phần nẹp khóa cong bản rộng
Mã phần lô PP2500538038
Giá từng phần lô 59,750,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 89.625.000
Mã hàng hóa (HS) Tính chất tương tự
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 29.875.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Phần Nẹp khóa titanium bản hẹp
Mã phần lô PP2500538039
Giá từng phần lô 44,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 66.900.000
Mã hàng hóa (HS) Tính chất tương tự
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 22.300.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Phần Nẹp khóa ép bản hẹp
Mã phần lô PP2500538040
Giá từng phần lô 117,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 176.250.000
Mã hàng hóa (HS) Tính chất tương tự
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 58.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Phần nẹp vít mini 4 lỗ thẳng
Mã phần lô PP2500538041
Giá từng phần lô 258,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 387.000.000
Mã hàng hóa (HS) Tính chất tương tự
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 129.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 25
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Phần nẹp vít mini 6 lỗ thẳng
Mã phần lô PP2500538042
Giá từng phần lô 164,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 246.000.000
Mã hàng hóa (HS) Tính chất tương tự
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 82.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 13
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Phần nẹp vít mini 6 lỗ cong
Mã phần lô PP2500538043
Giá từng phần lô 229,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 343.500.000
Mã hàng hóa (HS) Tính chất tương tự
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 114.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 13
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Phần nẹp vít mini 8 lỗ cong
Mã phần lô PP2500538044
Giá từng phần lô 134,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 201.750.000
Mã hàng hóa (HS) Tính chất tương tự
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 67.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 7
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Phần nẹp vít mini 2 lỗ bắc cầu ngắn
Mã phần lô PP2500538045
Giá từng phần lô 9,900,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 14.850.000
Mã hàng hóa (HS) Tính chất tương tự
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.950.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Phần nẹp vít mini 4 lỗ bắc cầu ngắn
Mã phần lô PP2500538046
Giá từng phần lô 13,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 19.800.000
Mã hàng hóa (HS) Tính chất tương tự
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Phần nẹp vít mini chữ L bắc cầu ngắn
Mã phần lô PP2500538047
Giá từng phần lô 15,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 23.250.000
Mã hàng hóa (HS) Tính chất tương tự
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Phần nẹp vít mini chữ X
Mã phần lô PP2500538048
Giá từng phần lô 19,900,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 29.850.000
Mã hàng hóa (HS) Tính chất tương tự
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.950.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Phần nẹp vít mini chữ Y
Mã phần lô PP2500538049
Giá từng phần lô 18,300,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 27.450.000
Mã hàng hóa (HS) Tính chất tương tự
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.150.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Phần nẹp vít mini chữ Z
Mã phần lô PP2500538050
Giá từng phần lô 15,950,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 23.925.000
Mã hàng hóa (HS) Tính chất tương tự
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.975.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Phần đinh nội tuỷ rỗng nòng xương chày
Mã phần lô PP2500538051
Giá từng phần lô 453,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 679.500.000
Mã hàng hóa (HS) Tính chất tương tự
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 226.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 7
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Phần đinh nội tuỷ rỗng nòng xương đùi
Mã phần lô PP2500538052
Giá từng phần lô 274,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 412.200.000
Mã hàng hóa (HS) Tính chất tương tự
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 137.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Phần đinh nội tuỷ cổ xương đùi chống xoay AR
Mã phần lô PP2500538053
Giá từng phần lô 29,580,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 44.370.000
Mã hàng hóa (HS) Tính chất tương tự
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 14.790.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Phần Đinh Steinmancác cỡ
Mã phần lô PP2500538054
Giá từng phần lô 6,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.000.000
Mã hàng hóa (HS) Tính chất tương tự
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 7
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Phần Đinh Kirschner2 đầu nhọn các cỡ
Mã phần lô PP2500538055
Giá từng phần lô 21,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 31.500.000
Mã hàng hóa (HS) Tính chất tương tự
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 25
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Phần mũi khoan răng hàm mặt
Mã phần lô PP2500538056
Giá từng phần lô 73,250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 109.875.000
Mã hàng hóa (HS) Tính chất tương tự
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 36.625.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 7
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Phần Mũi khoan xương
Mã phần lô PP2500538057
Giá từng phần lô 76,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 114.000.000
Mã hàng hóa (HS) Tính chất tương tự
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 38.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 25
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Phần Chỉ thép
Mã phần lô PP2500538058
Giá từng phần lô 21,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 31.500.000
Mã hàng hóa (HS) Tính chất tương tự
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 7
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Phần Nẹp tròn đóng nắp sọ
Mã phần lô PP2500538059
Giá từng phần lô 41,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 62.400.000
Mã hàng hóa (HS) Tính chất tương tự
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 20.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Phần Thanh Dọc Cột Sống Thẳng
Mã phần lô PP2500538060
Giá từng phần lô 698,700,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.048.050.000
Mã hàng hóa (HS) Tính chất tương tự
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 349.350.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Phần Nẹp dọc cột sống lưng
Mã phần lô PP2500538061
Giá từng phần lô 745,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.117.500.000
Mã hàng hóa (HS) Tính chất tương tự
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 372.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 20
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Phần Miếng ghép Đĩa đệm cột sống lưng (Loại Thẳng)
Mã phần lô PP2500538062
Giá từng phần lô 125,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 187.500.000
Mã hàng hóa (HS) Tính chất tương tự
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 62.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Phần Nẹp liên kết ngang
Mã phần lô PP2500538063
Giá từng phần lô 10,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 15.750.000
Mã hàng hóa (HS) Tính chất tương tự
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Phần Khớp háng toàn phần không xi măng phủ TPS (CoCr on PE)
Mã phần lô PP2500538064
Giá từng phần lô 540,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 810.000.000
Mã hàng hóa (HS) Tính chất tương tự
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 270.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Phần Khớp háng toàn phần các loại, các cỡ
Mã phần lô PP2500538065
Giá từng phần lô 2,100,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.150.000.000
Mã hàng hóa (HS) Tính chất tương tự
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.050.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Phần Khớp háng toàn phần không xi măng chuôi phủ titaium plasma
Mã phần lô PP2500538066
Giá từng phần lô 1,160,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.740.000.000
Mã hàng hóa (HS) Tính chất tương tự
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 580.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Phần Khớp háng toàn phần không xi măng, chuôi phủ Hydro Apatide toàn bộ, loại chỏm to
Mã phần lô PP2500538067
Giá từng phần lô 530,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 795.000.000
Mã hàng hóa (HS) Tính chất tương tự
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 265.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Phần Khớp háng toàn phần không xi măng Ceramic on PE, chuôi phủ Hydro Apatide toàn bộ, loại chỏm to
Mã phần lô PP2500538068
Giá từng phần lô 973,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.460.250.000
Mã hàng hóa (HS) Tính chất tương tự
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 486.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Phần Khớp háng bán phần các loại, các cỡ
Mã phần lô PP2500538069
Giá từng phần lô 430,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 645.000.000
Mã hàng hóa (HS) Tính chất tương tự
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 215.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Phần Khớp háng bán phần không xi măng di động kép, chuôi phủ Hydro Apatide toàn bộ
Mã phần lô PP2500538070
Giá từng phần lô 215,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 322.500.000
Mã hàng hóa (HS) Tính chất tương tự
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 107.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Phần Khớp háng bán phần không xi măng chuôi dài di động kép, chuôi phủ Hydro Apatide toàn bộ
Mã phần lô PP2500538071
Giá từng phần lô 267,250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 400.875.000
Mã hàng hóa (HS) Tính chất tương tự
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 133.625.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Phần khớp háng bán phần không xi măng chuôi phủ titaium plasma (TPS)
Mã phần lô PP2500538072
Giá từng phần lô 210,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 315.000.000
Mã hàng hóa (HS) Tính chất tương tự
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 105.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Phần khớp háng bán phần không xi măng chuôi dài phủ TPS
Mã phần lô PP2500538073
Giá từng phần lô 290,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 435.000.000
Mã hàng hóa (HS) Tính chất tương tự
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 145.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Phần Khớp gối toàn phần có xi măng
Mã phần lô PP2500538074
Giá từng phần lô 265,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 397.500.000
Mã hàng hóa (HS) Tính chất tương tự
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 132.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Phần nội soi khớp gối, khớp vai
Mã phần lô PP2500538075
Giá từng phần lô 2,596,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.894.600.000
Mã hàng hóa (HS) Tính chất tương tự
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.298.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 10
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Phần Bộ bơm xi măng tạo hình thân đốt sống không bóng
Mã phần lô PP2500538076
Giá từng phần lô 405,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 607.500.000
Mã hàng hóa (HS) Tính chất tương tự
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 202.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Phần Bộ dụng cụ đổ xi măng tạo hình thân đốt sống không bóng (có bộ trộn bơm áp lực đẩy xi măng)
Mã phần lô PP2500538077
Giá từng phần lô 936,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.404.000.000
Mã hàng hóa (HS) Tính chất tương tự
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 468.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 8
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Phần Bộ dụng cụ đổ xi măng tạo hình thân đốt sống loại không bóng
Mã phần lô PP2500538078
Giá từng phần lô 1,264,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.896.000.000
Mã hàng hóa (HS) Tính chất tương tự
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 632.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 10
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Phần Bộ bơm xi măng có bóng (Loại 2 bóng đơn và đã bao gồm Xi măng)
Mã phần lô PP2500538079
Giá từng phần lô 1,215,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.822.500.000
Mã hàng hóa (HS) Tính chất tương tự
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 607.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Phần Bộ bơm xi măng có bóng (Loại 2 bóng đơn đã bao gồm bộ trộn bơm áp lực và Xi măng)
Mã phần lô PP2500538080
Giá từng phần lô 890,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.335.000.000
Mã hàng hóa (HS) Tính chất tương tự
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 445.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Phần Bộ dụng cubơm xi măng tạo hình thân đốt sống có bóng
Mã phần lô PP2500538081
Giá từng phần lô 1,260,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.890.000.000
Mã hàng hóa (HS) Tính chất tương tự
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 630.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Phần xi măng xương
Mã phần lô PP2500538082
Giá từng phần lô 12,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 18.600.000
Mã hàng hóa (HS) Tính chất tương tự
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Phần Thanh nâng ngực các cỡ các loại
Mã phần lô PP2500538083
Giá từng phần lô 139,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 208.500.000
Mã hàng hóa (HS) Tính chất tương tự
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 69.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Phần Bộ dẫn lưu não thất ổ bụng
Mã phần lô PP2500538084
Giá từng phần lô 56,250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 84.375.000
Mã hàng hóa (HS) Tính chất tương tự
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 28.125.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Phần lưới vá sọ
Mã phần lô PP2500538085
Giá từng phần lô 398,250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 597.375.000
Mã hàng hóa (HS) Tính chất tương tự
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 199.125.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Phần xương nhân tạo
Mã phần lô PP2500538086
Giá từng phần lô 70,880,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 106.320.000
Mã hàng hóa (HS) Tính chất tương tự
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 35.440.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->