Gói thầu: Gói thầu số 04: Mua sắm vật tư dùng chung, vật tư thay thế, vật tư phụ trợ các loại năm 2024

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2300388117-01
Thời điểm đóng mở thầu 17/01/2024 09:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bệnh Viện Quân Y 105
Chủ đầu tư Bệnh Viện Quân Y 105
Quy trình áp dụng Luật đấu thầu
Tên gói thầu Gói thầu số 04: Mua sắm vật tư dùng chung, vật tư thay thế, vật tư phụ trợ các loại năm 2024
Số hiệu KHLCNT PL2300261822
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Theo đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 365 ngày
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Giá gói thầu 20,846,441,040 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 396.082.380 VND
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm(2) 2020 đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm của 3 (5) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(7) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(8) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (9)(9)- Đã hoàn thành có quy mô (giá trị) tối thiểu: quy định tại bảng X(10)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(11)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm(2) 2020 đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế(4)
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm của 3 năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa
Yêu cầu Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa tương tự về tính chất với hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu về sản lượng như sau:Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu tối thiểu quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác (8)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa
1 PP2300597152 - Bộ điện cực điện não vi tính 57,000,000 85.500.000 39.900.000 0
2 PP2300597153 - Bơm tạo áp lực UF 180,000,000 270.000.000 126.000.000 3
3 PP2300597154 - Bút dạ kim 21,000,000 31.500.000 14.700.000 164
4 PP2300597155 - Cảm biến mẫu cho điện giải Ilyte 13,800,000 20.700.000 9.660.000 0
5 PP2300597156 - Cartridge máy in Canon2900 37,440,000 56.160.000 26.208.000 7
6 PP2300597157 - Cartridge máy in thông tin bệnh nhân 28,800,000 43.200.000 20.160.000 3
7 PP2300597158 - Chỉ thị tiệt trùng nhiệt độ cao 36,750,000 55.125.000 25.725.000 25
8 PP2300597159 - Chỉ thị tiệt trùng nhiệt độ thấp 28,000,000 42.000.000 19.600.000 33
9 PP2300597160 - Cốc đựng mẫu xét nghiệm 14,500,000 21.750.000 10.150.000 822
10 PP2300597161 - Đá lamen 22*40 6,900,000 10.350.000 4.830.000 10
11 PP2300597162 - Dầu bơm chân không cho HP-5012 Plasma 23,100,000 34.650.000 16.170.000 1
12 PP2300597163 - Dầu soi kính 1,850,000 2.775.000 1.295.000 0
13 PP2300597164 - Dây bơm hóa chất cho máy điện giải Ilyte 11,000,000 16.500.000 7.700.000 1
14 PP2300597165 - Đĩa Petri loại nhựa 3,000,000 4.500.000 2.100.000 164
15 PP2300597166 - Điện cực Ca cho điện giải Ilyte 30,000,000 45.000.000 21.000.000 1
16 PP2300597167 - Điện cực Cl cho điện giải Ilyte 30,000,000 45.000.000 21.000.000 1
17 PP2300597168 - Điện cực điện cơ vi tính dùng 1 lần 41,200,000 61.800.000 28.840.000 16
18 PP2300597169 - Điện cực lưu huyết não 45,500,000 68.250.000 31.850.000 2
19 PP2300597170 - Điện cực Na cho điện giải Ilyte 30,000,000 45.000.000 21.000.000 1
20 PP2300597171 - Điện cực tham chiếu cho điện giải Ilyte 14,960,000 22.440.000 10.472.000 0
21 PP2300597172 - Drum Cartidge cho Fuji Xerox 18,000,000 27.000.000 12.600.000 1
22 PP2300597173 - Dung dịch tiệt trùng cho HP-5012 Plasma 177,600,000 266.400.000 124.320.000 20
23 PP2300597174 - Dung dịch tiệt trùng cho Tuttnauer P110-1V 252,000,000 378.000.000 176.400.000 10
24 PP2300597175 - Filter cho rửa tay phẫu thuật Prefiltre 0.2-0,5 µm 55,200,000 82.800.000 38.640.000 2
25 PP2300597176 - Filter gió cho tiệt trùng nhiệt độ thấp HP-5012 Plasma 22,800,000 34.200.000 15.960.000 1
26 PP2300597177 - Filter lọc dầu cho tiệt trùng HP-5012 Plasma 26,100,000 39.150.000 18.270.000 1
27 PP2300597178 - Filter oil HP-5012 Plasma 29,200,000 43.800.000 20.440.000 1
28 PP2300597179 - Filter tách dầu cho tiệt trùng nhiệt độ thấp tương thích với máy P110-1V 40,500,000 60.750.000 28.350.000 1
29 PP2300597180 - Filter tiệt trùng nhiệt độ cao 76,000,000 114.000.000 53.200.000 13
30 PP2300597181 - Giấy bạc bọc bệnh phẩm 12,000,000 18.000.000 8.400.000 3
31 PP2300597182 - Giấy bản loại gói dụng cụ sấy tiệt khuẩn loại nhỏ 16,000,000 24.000.000 11.200.000 7
32 PP2300597183 - Giấy bản loại gói dụng cụ sấy tiệt khuẩn loại to 21,000,000 31.500.000 14.700.000 8
33 PP2300597184 - Giấy bọc Paraphin 5,700,000 8.550.000 3.990.000 5
34 PP2300597185 - Giấy ghi kết quả điện tim cho máy FuKuda 13,800,000 20.700.000 9.660.000 49
35 PP2300597186 - Giấy ghi kết quả máy điện tim 6 bút nihon kohden 42,000,000 63.000.000 29.400.000 197
36 PP2300597187 - Giấy in ảnh màu kích thước: 210mm x 297mm 70,000,000 105.000.000 49.000.000 82
37 PP2300597188 - Giấy in kết quả cho máy theo dõi bệnh nhân các loại 5,600,000 8.400.000 3.920.000 33
38 PP2300597189 - Giấy in kết quả xét nghiệm Kích cỡ 5x 200cm 15,750,000 23.625.000 11.025.000 247
39 PP2300597190 - Giấy in máy sinh hoá nước tiểu 4,500,000 6.750.000 3.150.000 49
40 PP2300597191 - Giấy in nhiệt máy hấp tiệt trùng nhiệt độ cao 1,950,000 2.925.000 1.365.000 8
41 PP2300597192 - Giấy in nhiệt máy tiệt trùng nhiệt độ thấp model P110-1V 18,250,000 27.375.000 12.775.000 8
42 PP2300597193 - Giấy in phun kích thước 21cm x 29.7cm 33,950,000 50.925.000 23.765.000 58
43 PP2300597194 - Giấy in thông tin bệnh nhân kích thước 210mm x 297mm 68,000,000 102.000.000 47.600.000 132
44 PP2300597195 - Giấy in tương ảnh siêu âm chất lượng HD 68,000,000 102.000.000 47.600.000 66
45 PP2300597196 - Giấy in tương thích máy in ảnh siêu âm Sony USP-110S 158,000,000 237.000.000 110.600.000 164
46 PP2300597197 - Giấy lọc cho giải phẫu bệnh lý 20,000,000 30.000.000 14.000.000 329
47 PP2300597198 - Giấy lọc thô 17,500,000 26.250.000 12.250.000 82
48 PP2300597199 - Giấy thử PH 2,800,000 4.200.000 1.960.000 16
49 PP2300597200 - Giấy vi tính kích thước 21cm x 14.8cm 54,000,000 81.000.000 37.800.000 164
50 PP2300597201 - Giấy vi tính kích thước 21cm x 29.7cm 76,000,000 114.000.000 53.200.000 164
51 PP2300597202 - Huyết áp đồng hồ 41,600,000 62.400.000 29.120.000 13
52 PP2300597203 - Khăn giấy lau đa năng kích thước 22x21cm 49,200,000 73.800.000 34.440.000 197
53 PP2300597204 - Kim hút bệnh phẩm dùng cho máy huyết học XN1000 89,700,000 134.550.000 62.790.000 0
54 PP2300597205 - Kim lấy máu chân không 2,300,000 3.450.000 1.610.000 164
55 PP2300597206 - Lam kính mài (1 đầu mờ) 7,350,000 11.025.000 5.145.000 58
56 PP2300597207 - Lam kính mài đầu 5,760,000 8.640.000 4.032.000 49
57 PP2300597208 - Lam kính mờ 2,100,000 3.150.000 1.470.000 16
58 PP2300597209 - Lamen kính 22x22mm 3,250,000 4.875.000 2.275.000 8
59 PP2300597210 - Lọ đựng bệnh phẩm có thìa 19,500,000 29.250.000 13.650.000 1644
60 PP2300597211 - Lọ mực in tương thích máy in màu các loại 57,000,000 85.500.000 39.900.000 33
61 PP2300597212 - Màng bọc và bảo quản PE 18,400,000 27.600.000 12.880.000 33
62 PP2300597213 - Màng lọc 5 micro cho lọc RO 7,850,000 11.775.000 5.495.000 8
63 PP2300597214 - Màng lọc R0 sử dụng cho các máy lọc nước RO 43,950,000 65.925.000 30.765.000 8
64 PP2300597215 - Màng lọc thẩm thấu ngược RO 145,500,000 218.250.000 101.850.000 5
65 PP2300597216 - Màng lọc1 micro cho lọc RO 5,500,000 8.250.000 3.850.000 3
66 PP2300597217 - Motor chính cho Fuji Xerox 15,570,000 23.355.000 10.899.000 0
67 PP2300597218 - Mực cho Fuji Xerox 23,750,000 35.625.000 16.625.000 2
68 PP2300597219 - Mực in tương thích máy in màu Epson L805/8050 69,000,000 103.500.000 48.300.000 10
69 PP2300597220 - Mực, giấy in ảnh màu tương thích Canon CP1100/CP1200 230,700,000 346.050.000 161.490.000 49
70 PP2300597221 - Muối hoàn nguyên nước RO 68,750,000 103.125.000 48.125.000 411
71 PP2300597222 - Ổ cắm điện 6 lỗ 29,000,000 43.500.000 20.300.000 33
72 PP2300597223 - Ống đo tốc độ máu lắng 140,000 210.000 98.000 8
73 PP2300597224 - Ống eppendorf 1.5ml 7,200,000 10.800.000 5.040.000 2466
74 PP2300597225 - Ống eppendorf 2ml 6,000,000 9.000.000 4.200.000 1644
75 PP2300597226 - ống nghe 2 tai 21,000,000 31.500.000 14.700.000 16
76 PP2300597227 - Ống nghiệm chân không EDTA-K2 25,000,000 37.500.000 17.500.000 1644
77 PP2300597228 - Ống nghiệm chân không EDTA-K3 50,000,000 75.000.000 35.000.000 3288
78 PP2300597229 - Ống nghiệm chân không không hóa chất 2,500,000 3.750.000 1.750.000 164
79 PP2300597230 - Ống nghiệm chân không Lithium Heparin 12,500,000 18.750.000 8.750.000 822
80 PP2300597231 - Ống nghiệm chân không Serum 2,500,000 3.750.000 1.750.000 164
81 PP2300597232 - Ống nghiệm chân không Sodium citrate 5,000,000 7.500.000 3.500.000 329
82 PP2300597233 - Pepsi huyết áp 10,000,000 15.000.000 7.000.000 16
83 PP2300597234 - Quả bóp huyết áp 9,000,000 13.500.000 6.300.000 33
84 PP2300597235 - Que cấy vô khuẩn dùng 1 lần 20,000,000 30.000.000 14.000.000 1644
85 PP2300597236 - Que chỉ thị tiệt trùng nhiệt độ thấp Plasma 15,750,000 23.625.000 11.025.000 493
86 PP2300597237 - Que kiểm soát sinh học tiệt trùng Plasma 59,600,000 89.400.000 41.720.000 33
87 PP2300597238 - Que thử tiệt trùng trong hộp dụng cụ có keo Acrylate 33,000,000 49.500.000 23.100.000 986
88 PP2300597239 - Tăm bông vô trùng dùng 1 lần 25,000,000 37.500.000 17.500.000 1644
89 PP2300597240 - Tuýp đáy nhọn Safe-lock tubes 1.5 ml 43,000,000 64.500.000 30.100.000 3
90 PP2300597241 - Xốp hơi bọc và bảo quản thiết bị dụng cụ 35,250,000 52.875.000 24.675.000 25
91 PP2300597242 - Phim chụp X Quang cho máy Fujifilm 700,000,000 1.050.000.000 490.000.000 822
92 PP2300597243 - Phim chụp X Quang cho máy in phim Trimax 351,000,000 526.500.000 245.700.000 986
93 PP2300597244 - Phim X Quang kỹ thuật số cho máy in AGFA 5302 3,893,000,000 5.839.500.000 2.725.100.000 18082
94 PP2300597245 - Pin máy y tế 313,000,000 469.500.000 219.100.000 82
95 PP2300597246 - Túi đựng phim X Quang 612,700,000 919.050.000 428.890.000 14795
96 PP2300597247 - Túi ép tiệt trùng Tyver Plasma 460,700,000 691.050.000 322.490.000 7
97 PP2300597248 - Túi ép tiệt trùng Tyvek 373,975,000 560.962.500 261.782.500 2
98 PP2300597249 - Vật tư bảo quản dụng cụ y tế 338,700,000 508.050.000 237.090.000 2
99 PP2300597250 - Vật tư cho máy điện tim 6 bút Nihon Kohden 273,300,000 409.950.000 191.310.000 2
100 PP2300597251 - Vật tư cho máy xét nghiệm AU480/680 505,054,940 757.582.410 353.538.458 3
101 PP2300597252 - Vật tư đầu côn lọc các cỡ 36,000,000 54.000.000 25.200.000 8
102 PP2300597253 - Vật tư định danh vi khuẩn cho máy Vitek 2 Compact 936,000,000 1.404.000.000 655.200.000 5
103 PP2300597254 - Vật tư hệ thống khí y tế 461,650,000 692.475.000 323.155.000 5
104 PP2300597255 - Vật tư hút áp lực âm 236,500,000 354.750.000 165.550.000 2
105 PP2300597256 - Vật tư khí sạch phòng mổ 432,000,000 648.000.000 302.400.000 5
106 PP2300597257 - vật tư kiểm tra chất lượng nước chạy thận 290,250,000 435.375.000 203.175.000 822
107 PP2300597258 - Vật tư lấy máu xét nghiệm 221,000,000 331.500.000 154.700.000 6575
108 PP2300597259 - Vật tư máy AIROCIDE 462,000,000 693.000.000 323.400.000 5
109 PP2300597260 - Vật tư máy cấy máu 139,000,000 208.500.000 97.300.000 82
110 PP2300597261 - Vật tư máy điện tim các loại 124,500,000 186.750.000 87.150.000 5
111 PP2300597262 - Vật tư máy đóng túi thuốc đông y 68,750,000 103.125.000 48.125.000 8
112 PP2300597263 - Vật tư máy gây mê kèm thở GE 269,600,000 404.400.000 188.720.000 3
113 PP2300597264 - Vật tư máy theo dõi bệnh nhân 362,450,000 543.675.000 253.715.000 20
114 PP2300597265 - Vật tư máy theo dõi bệnh nhân Nihon Kohden 1,270,500,000 1.905.750.000 889.350.000 8
115 PP2300597266 - Vật tư máy thở PT840 369,400,000 554.100.000 258.580.000 2
116 PP2300597267 - Vật tư máy thở R860 495,060,000 742.590.000 346.542.000 2
117 PP2300597268 - Vật tư máy tiệt trùng nhiệt độ cao 214,150,000 321.225.000 149.905.000 3
118 PP2300597269 - vật tư máy xét nghiệm ACL TOP 249,536,000 374.304.000 174.675.200 0
119 PP2300597270 - vật tư máyxét nghiệm Acess 489,775,100 734.662.650 342.842.570 1
120 PP2300597271 - vật tư nội soi tiêu hóa 136,830,000 205.245.000 95.781.000 2
121 PP2300597272 - Vật tư ống nghiệm lấy máu 592,100,000 888.150.000 414.470.000 24658
122 PP2300597273 - Vật tư trung tâm khí y tế 426,390,000 639.585.000 298.473.000 1
123 PP2300597274 - Vật tư túi ép tiệt trùng cuộn dẹp 242,150,000 363.225.000 169.505.000 8
124 PP2300597275 - Vòng nhận dạng bệnh nhân 478,500,000 717.750.000 334.950.000 9041
125 PP2300597276 - Xilanh bơm thuốc cản quang dùng cho chụp CT 230,750,000 346.125.000 161.525.000 33
126 PP2300597277 - Xilanh bơm thuốc cản quang dùng cho chụp DSA 395,000,000 592.500.000 276.500.000 82
Bộ điện cực điện não vi tính
Mã phần lô PP2300597152
Giá từng phần lô 57,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 85.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 39.900.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0
Thời gian thực hiện HĐ Chậm nhất 5 ngày từ khi nhận được đơn hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 48 giờ
Bơm tạo áp lực UF
Mã phần lô PP2300597153
Giá từng phần lô 180,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 270.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 126.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ Chậm nhất 5 ngày từ khi nhận được đơn hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 48 giờ
Bút dạ kim
Mã phần lô PP2300597154
Giá từng phần lô 21,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 31.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 14.700.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 164
Thời gian thực hiện HĐ Chậm nhất 5 ngày từ khi nhận được đơn hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 48 giờ
Cảm biến mẫu cho điện giải Ilyte
Mã phần lô PP2300597155
Giá từng phần lô 13,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 20.700.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.660.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0
Thời gian thực hiện HĐ Chậm nhất 5 ngày từ khi nhận được đơn hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 48 giờ
Cartridge máy in Canon2900
Mã phần lô PP2300597156
Giá từng phần lô 37,440,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 56.160.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 26.208.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 7
Thời gian thực hiện HĐ Chậm nhất 5 ngày từ khi nhận được đơn hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 48 giờ
Cartridge máy in thông tin bệnh nhân
Mã phần lô PP2300597157
Giá từng phần lô 28,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 43.200.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 20.160.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ Chậm nhất 5 ngày từ khi nhận được đơn hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 48 giờ
Chỉ thị tiệt trùng nhiệt độ cao
Mã phần lô PP2300597158
Giá từng phần lô 36,750,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 55.125.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 25.725.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 25
Thời gian thực hiện HĐ Chậm nhất 5 ngày từ khi nhận được đơn hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 48 giờ
Chỉ thị tiệt trùng nhiệt độ thấp
Mã phần lô PP2300597159
Giá từng phần lô 28,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 42.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 19.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 33
Thời gian thực hiện HĐ Chậm nhất 5 ngày từ khi nhận được đơn hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 48 giờ
Cốc đựng mẫu xét nghiệm
Mã phần lô PP2300597160
Giá từng phần lô 14,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 21.750.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.150.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 822
Thời gian thực hiện HĐ Chậm nhất 5 ngày từ khi nhận được đơn hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 48 giờ
Đá lamen 22*40
Mã phần lô PP2300597161
Giá từng phần lô 6,900,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.350.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.830.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 10
Thời gian thực hiện HĐ Chậm nhất 5 ngày từ khi nhận được đơn hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 48 giờ
Dầu bơm chân không cho HP-5012 Plasma
Mã phần lô PP2300597162
Giá từng phần lô 23,100,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 34.650.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 16.170.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Chậm nhất 5 ngày từ khi nhận được đơn hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 48 giờ
Dầu soi kính
Mã phần lô PP2300597163
Giá từng phần lô 1,850,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.775.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.295.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0
Thời gian thực hiện HĐ Chậm nhất 5 ngày từ khi nhận được đơn hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 48 giờ
Dây bơm hóa chất cho máy điện giải Ilyte
Mã phần lô PP2300597164
Giá từng phần lô 11,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 16.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.700.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Chậm nhất 5 ngày từ khi nhận được đơn hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 48 giờ
Đĩa Petri loại nhựa
Mã phần lô PP2300597165
Giá từng phần lô 3,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.100.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 164
Thời gian thực hiện HĐ Chậm nhất 5 ngày từ khi nhận được đơn hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 48 giờ
Điện cực Ca cho điện giải Ilyte
Mã phần lô PP2300597166
Giá từng phần lô 30,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 45.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 21.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Chậm nhất 5 ngày từ khi nhận được đơn hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 48 giờ
Điện cực Cl cho điện giải Ilyte
Mã phần lô PP2300597167
Giá từng phần lô 30,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 45.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 21.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Chậm nhất 5 ngày từ khi nhận được đơn hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 48 giờ
Điện cực điện cơ vi tính dùng 1 lần
Mã phần lô PP2300597168
Giá từng phần lô 41,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 61.800.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 28.840.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 16
Thời gian thực hiện HĐ Chậm nhất 5 ngày từ khi nhận được đơn hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 48 giờ
Điện cực lưu huyết não
Mã phần lô PP2300597169
Giá từng phần lô 45,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 68.250.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 31.850.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ Chậm nhất 5 ngày từ khi nhận được đơn hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 48 giờ
Điện cực Na cho điện giải Ilyte
Mã phần lô PP2300597170
Giá từng phần lô 30,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 45.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 21.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Chậm nhất 5 ngày từ khi nhận được đơn hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 48 giờ
Điện cực tham chiếu cho điện giải Ilyte
Mã phần lô PP2300597171
Giá từng phần lô 14,960,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 22.440.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.472.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0
Thời gian thực hiện HĐ Chậm nhất 5 ngày từ khi nhận được đơn hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 48 giờ
Drum Cartidge cho Fuji Xerox
Mã phần lô PP2300597172
Giá từng phần lô 18,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 27.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Chậm nhất 5 ngày từ khi nhận được đơn hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 48 giờ
Dung dịch tiệt trùng cho HP-5012 Plasma
Mã phần lô PP2300597173
Giá từng phần lô 177,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 266.400.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 124.320.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 20
Thời gian thực hiện HĐ Chậm nhất 5 ngày từ khi nhận được đơn hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 48 giờ
Dung dịch tiệt trùng cho Tuttnauer P110-1V
Mã phần lô PP2300597174
Giá từng phần lô 252,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 378.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 176.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 10
Thời gian thực hiện HĐ Chậm nhất 5 ngày từ khi nhận được đơn hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 48 giờ
Filter cho rửa tay phẫu thuật Prefiltre 0.2-0,5 µm
Mã phần lô PP2300597175
Giá từng phần lô 55,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 82.800.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 38.640.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ Chậm nhất 5 ngày từ khi nhận được đơn hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 48 giờ
Filter gió cho tiệt trùng nhiệt độ thấp HP-5012 Plasma
Mã phần lô PP2300597176
Giá từng phần lô 22,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 34.200.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 15.960.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Chậm nhất 5 ngày từ khi nhận được đơn hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 48 giờ
Filter lọc dầu cho tiệt trùng HP-5012 Plasma
Mã phần lô PP2300597177
Giá từng phần lô 26,100,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 39.150.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 18.270.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Chậm nhất 5 ngày từ khi nhận được đơn hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 48 giờ
Filter oil HP-5012 Plasma
Mã phần lô PP2300597178
Giá từng phần lô 29,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 43.800.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 20.440.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Chậm nhất 5 ngày từ khi nhận được đơn hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 48 giờ
Filter tách dầu cho tiệt trùng nhiệt độ thấp tương thích với máy P110-1V
Mã phần lô PP2300597179
Giá từng phần lô 40,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 60.750.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 28.350.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Chậm nhất 5 ngày từ khi nhận được đơn hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 48 giờ
Filter tiệt trùng nhiệt độ cao
Mã phần lô PP2300597180
Giá từng phần lô 76,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 114.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 53.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 13
Thời gian thực hiện HĐ Chậm nhất 5 ngày từ khi nhận được đơn hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 48 giờ
Giấy bạc bọc bệnh phẩm
Mã phần lô PP2300597181
Giá từng phần lô 12,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 18.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ Chậm nhất 5 ngày từ khi nhận được đơn hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 48 giờ
Giấy bản loại gói dụng cụ sấy tiệt khuẩn loại nhỏ
Mã phần lô PP2300597182
Giá từng phần lô 16,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 24.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 7
Thời gian thực hiện HĐ Chậm nhất 5 ngày từ khi nhận được đơn hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 48 giờ
Giấy bản loại gói dụng cụ sấy tiệt khuẩn loại to
Mã phần lô PP2300597183
Giá từng phần lô 21,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 31.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 14.700.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 8
Thời gian thực hiện HĐ Chậm nhất 5 ngày từ khi nhận được đơn hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 48 giờ
Giấy bọc Paraphin
Mã phần lô PP2300597184
Giá từng phần lô 5,700,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.550.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.990.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Thời gian thực hiện HĐ Chậm nhất 5 ngày từ khi nhận được đơn hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 48 giờ
Giấy ghi kết quả điện tim cho máy FuKuda
Mã phần lô PP2300597185
Giá từng phần lô 13,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 20.700.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.660.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 49
Thời gian thực hiện HĐ Chậm nhất 5 ngày từ khi nhận được đơn hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 48 giờ
Giấy ghi kết quả máy điện tim 6 bút nihon kohden
Mã phần lô PP2300597186
Giá từng phần lô 42,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 63.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 29.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 197
Thời gian thực hiện HĐ Chậm nhất 5 ngày từ khi nhận được đơn hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 48 giờ
Giấy in ảnh màu kích thước: 210mm x 297mm
Mã phần lô PP2300597187
Giá từng phần lô 70,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 105.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 49.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 82
Thời gian thực hiện HĐ Chậm nhất 5 ngày từ khi nhận được đơn hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 48 giờ
Giấy in kết quả cho máy theo dõi bệnh nhân các loại
Mã phần lô PP2300597188
Giá từng phần lô 5,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.400.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.920.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 33
Thời gian thực hiện HĐ Chậm nhất 5 ngày từ khi nhận được đơn hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 48 giờ
Giấy in kết quả xét nghiệm Kích cỡ 5x 200cm
Mã phần lô PP2300597189
Giá từng phần lô 15,750,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 23.625.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.025.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 247
Thời gian thực hiện HĐ Chậm nhất 5 ngày từ khi nhận được đơn hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 48 giờ
Giấy in máy sinh hoá nước tiểu
Mã phần lô PP2300597190
Giá từng phần lô 4,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.750.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.150.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 49
Thời gian thực hiện HĐ Chậm nhất 5 ngày từ khi nhận được đơn hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 48 giờ
Giấy in nhiệt máy hấp tiệt trùng nhiệt độ cao
Mã phần lô PP2300597191
Giá từng phần lô 1,950,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.925.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.365.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 8
Thời gian thực hiện HĐ Chậm nhất 5 ngày từ khi nhận được đơn hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 48 giờ
Giấy in nhiệt máy tiệt trùng nhiệt độ thấp model P110-1V
Mã phần lô PP2300597192
Giá từng phần lô 18,250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 27.375.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12.775.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 8
Thời gian thực hiện HĐ Chậm nhất 5 ngày từ khi nhận được đơn hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 48 giờ
Giấy in phun kích thước 21cm x 29.7cm
Mã phần lô PP2300597193
Giá từng phần lô 33,950,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 50.925.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 23.765.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 58
Thời gian thực hiện HĐ Chậm nhất 5 ngày từ khi nhận được đơn hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 48 giờ
Giấy in thông tin bệnh nhân kích thước 210mm x 297mm
Mã phần lô PP2300597194
Giá từng phần lô 68,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 102.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 47.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 132
Thời gian thực hiện HĐ Chậm nhất 5 ngày từ khi nhận được đơn hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 48 giờ
Giấy in tương ảnh siêu âm chất lượng HD
Mã phần lô PP2300597195
Giá từng phần lô 68,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 102.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 47.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 66
Thời gian thực hiện HĐ Chậm nhất 5 ngày từ khi nhận được đơn hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 48 giờ
Giấy in tương thích máy in ảnh siêu âm Sony USP-110S
Mã phần lô PP2300597196
Giá từng phần lô 158,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 237.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 110.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 164
Thời gian thực hiện HĐ Chậm nhất 5 ngày từ khi nhận được đơn hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 48 giờ
Giấy lọc cho giải phẫu bệnh lý
Mã phần lô PP2300597197
Giá từng phần lô 20,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 30.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 14.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 329
Thời gian thực hiện HĐ Chậm nhất 5 ngày từ khi nhận được đơn hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 48 giờ
Giấy lọc thô
Mã phần lô PP2300597198
Giá từng phần lô 17,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 26.250.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 82
Thời gian thực hiện HĐ Chậm nhất 5 ngày từ khi nhận được đơn hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 48 giờ
Giấy thử PH
Mã phần lô PP2300597199
Giá từng phần lô 2,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.200.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.960.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 16
Thời gian thực hiện HĐ Chậm nhất 5 ngày từ khi nhận được đơn hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 48 giờ
Giấy vi tính kích thước 21cm x 14.8cm
Mã phần lô PP2300597200
Giá từng phần lô 54,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 81.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 37.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 164
Thời gian thực hiện HĐ Chậm nhất 5 ngày từ khi nhận được đơn hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 48 giờ
Giấy vi tính kích thước 21cm x 29.7cm
Mã phần lô PP2300597201
Giá từng phần lô 76,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 114.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 53.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 164
Thời gian thực hiện HĐ Chậm nhất 5 ngày từ khi nhận được đơn hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 48 giờ
Huyết áp đồng hồ
Mã phần lô PP2300597202
Giá từng phần lô 41,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 62.400.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 29.120.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 13
Thời gian thực hiện HĐ Chậm nhất 5 ngày từ khi nhận được đơn hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 48 giờ
Khăn giấy lau đa năng kích thước 22x21cm
Mã phần lô PP2300597203
Giá từng phần lô 49,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 73.800.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 34.440.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 197
Thời gian thực hiện HĐ Chậm nhất 5 ngày từ khi nhận được đơn hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 48 giờ
Kim hút bệnh phẩm dùng cho máy huyết học XN1000
Mã phần lô PP2300597204
Giá từng phần lô 89,700,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 134.550.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 62.790.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0
Thời gian thực hiện HĐ Chậm nhất 5 ngày từ khi nhận được đơn hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 48 giờ
Kim lấy máu chân không
Mã phần lô PP2300597205
Giá từng phần lô 2,300,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.450.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.610.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 164
Thời gian thực hiện HĐ Chậm nhất 5 ngày từ khi nhận được đơn hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 48 giờ
Lam kính mài (1 đầu mờ)
Mã phần lô PP2300597206
Giá từng phần lô 7,350,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.025.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.145.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 58
Thời gian thực hiện HĐ Chậm nhất 5 ngày từ khi nhận được đơn hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 48 giờ
Lam kính mài đầu
Mã phần lô PP2300597207
Giá từng phần lô 5,760,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.640.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.032.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 49
Thời gian thực hiện HĐ Chậm nhất 5 ngày từ khi nhận được đơn hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 48 giờ
Lam kính mờ
Mã phần lô PP2300597208
Giá từng phần lô 2,100,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.150.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.470.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 16
Thời gian thực hiện HĐ Chậm nhất 5 ngày từ khi nhận được đơn hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 48 giờ
Lamen kính 22x22mm
Mã phần lô PP2300597209
Giá từng phần lô 3,250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.875.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.275.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 8
Thời gian thực hiện HĐ Chậm nhất 5 ngày từ khi nhận được đơn hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 48 giờ
Lọ đựng bệnh phẩm có thìa
Mã phần lô PP2300597210
Giá từng phần lô 19,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 29.250.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 13.650.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1644
Thời gian thực hiện HĐ Chậm nhất 5 ngày từ khi nhận được đơn hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 48 giờ
Lọ mực in tương thích máy in màu các loại
Mã phần lô PP2300597211
Giá từng phần lô 57,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 85.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 39.900.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 33
Thời gian thực hiện HĐ Chậm nhất 5 ngày từ khi nhận được đơn hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 48 giờ
Màng bọc và bảo quản PE
Mã phần lô PP2300597212
Giá từng phần lô 18,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 27.600.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12.880.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 33
Thời gian thực hiện HĐ Chậm nhất 5 ngày từ khi nhận được đơn hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 48 giờ
Màng lọc 5 micro cho lọc RO
Mã phần lô PP2300597213
Giá từng phần lô 7,850,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.775.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.495.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 8
Thời gian thực hiện HĐ Chậm nhất 5 ngày từ khi nhận được đơn hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 48 giờ
Màng lọc R0 sử dụng cho các máy lọc nước RO
Mã phần lô PP2300597214
Giá từng phần lô 43,950,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 65.925.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 30.765.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 8
Thời gian thực hiện HĐ Chậm nhất 5 ngày từ khi nhận được đơn hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 48 giờ
Màng lọc thẩm thấu ngược RO
Mã phần lô PP2300597215
Giá từng phần lô 145,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 218.250.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 101.850.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Thời gian thực hiện HĐ Chậm nhất 5 ngày từ khi nhận được đơn hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 48 giờ
Màng lọc1 micro cho lọc RO
Mã phần lô PP2300597216
Giá từng phần lô 5,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.250.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.850.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ Chậm nhất 5 ngày từ khi nhận được đơn hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 48 giờ
Motor chính cho Fuji Xerox
Mã phần lô PP2300597217
Giá từng phần lô 15,570,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 23.355.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.899.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0
Thời gian thực hiện HĐ Chậm nhất 5 ngày từ khi nhận được đơn hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 48 giờ
Mực cho Fuji Xerox
Mã phần lô PP2300597218
Giá từng phần lô 23,750,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 35.625.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 16.625.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ Chậm nhất 5 ngày từ khi nhận được đơn hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 48 giờ
Mực in tương thích máy in màu Epson L805/8050
Mã phần lô PP2300597219
Giá từng phần lô 69,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 103.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 48.300.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 10
Thời gian thực hiện HĐ Chậm nhất 5 ngày từ khi nhận được đơn hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 48 giờ
Mực, giấy in ảnh màu tương thích Canon CP1100/CP1200
Mã phần lô PP2300597220
Giá từng phần lô 230,700,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 346.050.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 161.490.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 49
Thời gian thực hiện HĐ Chậm nhất 5 ngày từ khi nhận được đơn hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 48 giờ
Muối hoàn nguyên nước RO
Mã phần lô PP2300597221
Giá từng phần lô 68,750,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 103.125.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 48.125.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 411
Thời gian thực hiện HĐ Chậm nhất 5 ngày từ khi nhận được đơn hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 48 giờ
Ổ cắm điện 6 lỗ
Mã phần lô PP2300597222
Giá từng phần lô 29,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 43.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 20.300.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 33
Thời gian thực hiện HĐ Chậm nhất 5 ngày từ khi nhận được đơn hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 48 giờ
Ống đo tốc độ máu lắng
Mã phần lô PP2300597223
Giá từng phần lô 140,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 210.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 98.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 8
Thời gian thực hiện HĐ Chậm nhất 5 ngày từ khi nhận được đơn hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 48 giờ
Ống eppendorf 1.5ml
Mã phần lô PP2300597224
Giá từng phần lô 7,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.800.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.040.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2466
Thời gian thực hiện HĐ Chậm nhất 5 ngày từ khi nhận được đơn hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 48 giờ
Ống eppendorf 2ml
Mã phần lô PP2300597225
Giá từng phần lô 6,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1644
Thời gian thực hiện HĐ Chậm nhất 5 ngày từ khi nhận được đơn hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 48 giờ
ống nghe 2 tai
Mã phần lô PP2300597226
Giá từng phần lô 21,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 31.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 14.700.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 16
Thời gian thực hiện HĐ Chậm nhất 5 ngày từ khi nhận được đơn hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 48 giờ
Ống nghiệm chân không EDTA-K2
Mã phần lô PP2300597227
Giá từng phần lô 25,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 37.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 17.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1644
Thời gian thực hiện HĐ Chậm nhất 5 ngày từ khi nhận được đơn hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 48 giờ
Ống nghiệm chân không EDTA-K3
Mã phần lô PP2300597228
Giá từng phần lô 50,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 75.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 35.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3288
Thời gian thực hiện HĐ Chậm nhất 5 ngày từ khi nhận được đơn hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 48 giờ
Ống nghiệm chân không không hóa chất
Mã phần lô PP2300597229
Giá từng phần lô 2,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.750.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 164
Thời gian thực hiện HĐ Chậm nhất 5 ngày từ khi nhận được đơn hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 48 giờ
Ống nghiệm chân không Lithium Heparin
Mã phần lô PP2300597230
Giá từng phần lô 12,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 18.750.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 822
Thời gian thực hiện HĐ Chậm nhất 5 ngày từ khi nhận được đơn hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 48 giờ
Ống nghiệm chân không Serum
Mã phần lô PP2300597231
Giá từng phần lô 2,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.750.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 164
Thời gian thực hiện HĐ Chậm nhất 5 ngày từ khi nhận được đơn hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 48 giờ
Ống nghiệm chân không Sodium citrate
Mã phần lô PP2300597232
Giá từng phần lô 5,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 329
Thời gian thực hiện HĐ Chậm nhất 5 ngày từ khi nhận được đơn hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 48 giờ
Pepsi huyết áp
Mã phần lô PP2300597233
Giá từng phần lô 10,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 15.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 16
Thời gian thực hiện HĐ Chậm nhất 5 ngày từ khi nhận được đơn hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 48 giờ
Quả bóp huyết áp
Mã phần lô PP2300597234
Giá từng phần lô 9,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 13.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.300.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 33
Thời gian thực hiện HĐ Chậm nhất 5 ngày từ khi nhận được đơn hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 48 giờ
Que cấy vô khuẩn dùng 1 lần
Mã phần lô PP2300597235
Giá từng phần lô 20,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 30.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 14.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1644
Thời gian thực hiện HĐ Chậm nhất 5 ngày từ khi nhận được đơn hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 48 giờ
Que chỉ thị tiệt trùng nhiệt độ thấp Plasma
Mã phần lô PP2300597236
Giá từng phần lô 15,750,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 23.625.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.025.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 493
Thời gian thực hiện HĐ Chậm nhất 5 ngày từ khi nhận được đơn hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 48 giờ
Que kiểm soát sinh học tiệt trùng Plasma
Mã phần lô PP2300597237
Giá từng phần lô 59,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 89.400.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 41.720.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 33
Thời gian thực hiện HĐ Chậm nhất 5 ngày từ khi nhận được đơn hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 48 giờ
Que thử tiệt trùng trong hộp dụng cụ có keo Acrylate
Mã phần lô PP2300597238
Giá từng phần lô 33,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 49.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 23.100.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 986
Thời gian thực hiện HĐ Chậm nhất 5 ngày từ khi nhận được đơn hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 48 giờ
Tăm bông vô trùng dùng 1 lần
Mã phần lô PP2300597239
Giá từng phần lô 25,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 37.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 17.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1644
Thời gian thực hiện HĐ Chậm nhất 5 ngày từ khi nhận được đơn hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 48 giờ
Tuýp đáy nhọn Safe-lock tubes 1.5 ml
Mã phần lô PP2300597240
Giá từng phần lô 43,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 64.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 30.100.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ Chậm nhất 5 ngày từ khi nhận được đơn hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 48 giờ
Xốp hơi bọc và bảo quản thiết bị dụng cụ
Mã phần lô PP2300597241
Giá từng phần lô 35,250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 52.875.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 24.675.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 25
Thời gian thực hiện HĐ Chậm nhất 5 ngày từ khi nhận được đơn hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 48 giờ
Phim chụp X Quang cho máy Fujifilm
Mã phần lô PP2300597242
Giá từng phần lô 700,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.050.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 490.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 822
Thời gian thực hiện HĐ Chậm nhất 5 ngày từ khi nhận được đơn hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 48 giờ
Phim chụp X Quang cho máy in phim Trimax
Mã phần lô PP2300597243
Giá từng phần lô 351,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 526.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 245.700.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 986
Thời gian thực hiện HĐ Chậm nhất 5 ngày từ khi nhận được đơn hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 48 giờ
Phim X Quang kỹ thuật số cho máy in AGFA 5302
Mã phần lô PP2300597244
Giá từng phần lô 3,893,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.839.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.725.100.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 18082
Thời gian thực hiện HĐ Chậm nhất 5 ngày từ khi nhận được đơn hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 48 giờ
Pin máy y tế
Mã phần lô PP2300597245
Giá từng phần lô 313,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 469.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 219.100.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 82
Thời gian thực hiện HĐ Chậm nhất 5 ngày từ khi nhận được đơn hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 48 giờ
Túi đựng phim X Quang
Mã phần lô PP2300597246
Giá từng phần lô 612,700,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 919.050.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 428.890.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 14795
Thời gian thực hiện HĐ Chậm nhất 5 ngày từ khi nhận được đơn hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 48 giờ
Túi ép tiệt trùng Tyver Plasma
Mã phần lô PP2300597247
Giá từng phần lô 460,700,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 691.050.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 322.490.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 7
Thời gian thực hiện HĐ Chậm nhất 5 ngày từ khi nhận được đơn hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 48 giờ
Túi ép tiệt trùng Tyvek
Mã phần lô PP2300597248
Giá từng phần lô 373,975,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 560.962.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 261.782.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ Chậm nhất 5 ngày từ khi nhận được đơn hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 48 giờ
Vật tư bảo quản dụng cụ y tế
Mã phần lô PP2300597249
Giá từng phần lô 338,700,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 508.050.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 237.090.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ Chậm nhất 5 ngày từ khi nhận được đơn hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 48 giờ
Vật tư cho máy điện tim 6 bút Nihon Kohden
Mã phần lô PP2300597250
Giá từng phần lô 273,300,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 409.950.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 191.310.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ Chậm nhất 5 ngày từ khi nhận được đơn hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 48 giờ
Vật tư cho máy xét nghiệm AU480/680
Mã phần lô PP2300597251
Giá từng phần lô 505,054,940
Yêu cầu doanh thu bình quân 757.582.410
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 353.538.458
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ Chậm nhất 5 ngày từ khi nhận được đơn hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 48 giờ
Vật tư đầu côn lọc các cỡ
Mã phần lô PP2300597252
Giá từng phần lô 36,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 54.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 25.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 8
Thời gian thực hiện HĐ Chậm nhất 5 ngày từ khi nhận được đơn hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 48 giờ
Vật tư định danh vi khuẩn cho máy Vitek 2 Compact
Mã phần lô PP2300597253
Giá từng phần lô 936,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.404.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 655.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Thời gian thực hiện HĐ Chậm nhất 5 ngày từ khi nhận được đơn hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 48 giờ
Vật tư hệ thống khí y tế
Mã phần lô PP2300597254
Giá từng phần lô 461,650,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 692.475.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 323.155.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Thời gian thực hiện HĐ Chậm nhất 5 ngày từ khi nhận được đơn hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 48 giờ
Vật tư hút áp lực âm
Mã phần lô PP2300597255
Giá từng phần lô 236,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 354.750.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 165.550.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ Chậm nhất 5 ngày từ khi nhận được đơn hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 48 giờ
Vật tư khí sạch phòng mổ
Mã phần lô PP2300597256
Giá từng phần lô 432,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 648.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 302.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Thời gian thực hiện HĐ Chậm nhất 5 ngày từ khi nhận được đơn hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 48 giờ
vật tư kiểm tra chất lượng nước chạy thận
Mã phần lô PP2300597257
Giá từng phần lô 290,250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 435.375.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 203.175.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 822
Thời gian thực hiện HĐ Chậm nhất 5 ngày từ khi nhận được đơn hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 48 giờ
Vật tư lấy máu xét nghiệm
Mã phần lô PP2300597258
Giá từng phần lô 221,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 331.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 154.700.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 6575
Thời gian thực hiện HĐ Chậm nhất 5 ngày từ khi nhận được đơn hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 48 giờ
Vật tư máy AIROCIDE
Mã phần lô PP2300597259
Giá từng phần lô 462,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 693.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 323.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Thời gian thực hiện HĐ Chậm nhất 5 ngày từ khi nhận được đơn hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 48 giờ
Vật tư máy cấy máu
Mã phần lô PP2300597260
Giá từng phần lô 139,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 208.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 97.300.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 82
Thời gian thực hiện HĐ Chậm nhất 5 ngày từ khi nhận được đơn hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 48 giờ
Vật tư máy điện tim các loại
Mã phần lô PP2300597261
Giá từng phần lô 124,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 186.750.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 87.150.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Thời gian thực hiện HĐ Chậm nhất 5 ngày từ khi nhận được đơn hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 48 giờ
Vật tư máy đóng túi thuốc đông y
Mã phần lô PP2300597262
Giá từng phần lô 68,750,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 103.125.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 48.125.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 8
Thời gian thực hiện HĐ Chậm nhất 5 ngày từ khi nhận được đơn hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 48 giờ
Vật tư máy gây mê kèm thở GE
Mã phần lô PP2300597263
Giá từng phần lô 269,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 404.400.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 188.720.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ Chậm nhất 5 ngày từ khi nhận được đơn hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 48 giờ
Vật tư máy theo dõi bệnh nhân
Mã phần lô PP2300597264
Giá từng phần lô 362,450,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 543.675.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 253.715.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 20
Thời gian thực hiện HĐ Chậm nhất 5 ngày từ khi nhận được đơn hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 48 giờ
Vật tư máy theo dõi bệnh nhân Nihon Kohden
Mã phần lô PP2300597265
Giá từng phần lô 1,270,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.905.750.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 889.350.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 8
Thời gian thực hiện HĐ Chậm nhất 5 ngày từ khi nhận được đơn hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 48 giờ
Vật tư máy thở PT840
Mã phần lô PP2300597266
Giá từng phần lô 369,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 554.100.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 258.580.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ Chậm nhất 5 ngày từ khi nhận được đơn hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 48 giờ
Vật tư máy thở R860
Mã phần lô PP2300597267
Giá từng phần lô 495,060,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 742.590.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 346.542.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ Chậm nhất 5 ngày từ khi nhận được đơn hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 48 giờ
Vật tư máy tiệt trùng nhiệt độ cao
Mã phần lô PP2300597268
Giá từng phần lô 214,150,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 321.225.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 149.905.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ Chậm nhất 5 ngày từ khi nhận được đơn hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 48 giờ
vật tư máy xét nghiệm ACL TOP
Mã phần lô PP2300597269
Giá từng phần lô 249,536,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 374.304.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 174.675.200
Năng lực sản xuất hàng hóa 0
Thời gian thực hiện HĐ Chậm nhất 5 ngày từ khi nhận được đơn hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 48 giờ
vật tư máyxét nghiệm Acess
Mã phần lô PP2300597270
Giá từng phần lô 489,775,100
Yêu cầu doanh thu bình quân 734.662.650
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 342.842.570
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Chậm nhất 5 ngày từ khi nhận được đơn hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 48 giờ
vật tư nội soi tiêu hóa
Mã phần lô PP2300597271
Giá từng phần lô 136,830,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 205.245.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 95.781.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ Chậm nhất 5 ngày từ khi nhận được đơn hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 48 giờ
Vật tư ống nghiệm lấy máu
Mã phần lô PP2300597272
Giá từng phần lô 592,100,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 888.150.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 414.470.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 24658
Thời gian thực hiện HĐ Chậm nhất 5 ngày từ khi nhận được đơn hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 48 giờ
Vật tư trung tâm khí y tế
Mã phần lô PP2300597273
Giá từng phần lô 426,390,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 639.585.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 298.473.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Chậm nhất 5 ngày từ khi nhận được đơn hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 48 giờ
Vật tư túi ép tiệt trùng cuộn dẹp
Mã phần lô PP2300597274
Giá từng phần lô 242,150,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 363.225.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 169.505.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 8
Thời gian thực hiện HĐ Chậm nhất 5 ngày từ khi nhận được đơn hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 48 giờ
Vòng nhận dạng bệnh nhân
Mã phần lô PP2300597275
Giá từng phần lô 478,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 717.750.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 334.950.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 9041
Thời gian thực hiện HĐ Chậm nhất 5 ngày từ khi nhận được đơn hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 48 giờ
Xilanh bơm thuốc cản quang dùng cho chụp CT
Mã phần lô PP2300597276
Giá từng phần lô 230,750,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 346.125.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 161.525.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 33
Thời gian thực hiện HĐ Chậm nhất 5 ngày từ khi nhận được đơn hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 48 giờ
Xilanh bơm thuốc cản quang dùng cho chụp DSA
Mã phần lô PP2300597277
Giá từng phần lô 395,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 592.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 276.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 82
Thời gian thực hiện HĐ Chậm nhất 5 ngày từ khi nhận được đơn hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 48 giờ
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->