Gói thầu: Gói thầu số 04: Mua sắm vật tư xét nghiệm năm 2026 của Bệnh viện Gang Thép Thái Nguyên

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2500564325-00
Thời điểm đóng mở thầu 15/12/2025 14:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bệnh viện Gang Thép Thái Nguyên
Chủ đầu tư Bệnh viện Gang Thép Thái Nguyên
Quy trình áp dụng Luật Đấu thầu/ Áp dụng Luật Đấu thầu
Tên gói thầu Gói thầu số 04: Mua sắm vật tư xét nghiệm năm 2026 của Bệnh viện Gang Thép Thái Nguyên
Số hiệu KHLCNT PL2500319032
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 365 ngày
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thái Nguyên
Giá gói thầu 9,536,605,754 VNĐ
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có từ 02 hợp đồng trở lên (cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay) không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (5)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (6) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (8) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(9) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (10)- Có quy mô (giá trị) tối thiểu quy định tại bảng X(11)Trường hợp gói thầu có nhiều loại hàng hóa khác nhau thì việc đưa ra yêu cầu về hợp đồng tương tự được thực hiện theo Bảng Y.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(12)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có từ 02 hợp đồng trở lên (cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay) không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (6)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương.(Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)(7)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (8) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu theo quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa(10)
Yêu cầu Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu theo một trong hai cách sau đây:+ Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất tối thiểu của 01 tháng hoặc tối thiểu của 01 năm theo quy định tại Bảng X.Hoặc:+ Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu theo quy định tại Bảng X.Trường hợp gói thầu có nhiều loại hàng hóa khác nhau thì việc đưa ra yêu cầu về năng lực sản xuất được thực hiện theo Bảng Y.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác (11)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa Khả năng bảo hành Bảo đảm dự thầu (VND)
1 PP2500584661 - Phần 1: Vật tư xét nghiệm dùng cho máy đo đường huyết Accucheck Instant (03 mặt hàng) 161,030,000 223.700.000 Hàng hóa phải có cùng mã HS với hàng hóa mời thầu 80.600.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 1/12 sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365 sản phẩm/01 năm Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc 1,700,000
2 PP2500584662 - Phần 2: Vật tư xét nghiệm dùng cho máy phân tích miễn dịch Cobas E 411 (85 mặt hàng) 2,642,352,867 3.670.000.000 Hàng hóa phải có cùng mã HS với hàng hóa mời thầu 1.321.200.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 1/12 sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365 sản phẩm/01 năm Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc 26,500,000
3 PP2500584663 - Phần 3: Vật tư xét nghiệm dùng cho máy xét nghiệm điện giải CBS-400(04 mặt hàng) 181,910,000 252.700.000 Hàng hóa phải có cùng mã HS với hàng hóa mời thầu 91.000.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 1/12 sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365 sản phẩm/01 năm Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc 1,900,000
4 PP2500584664 - Phần 4: Vật tư xét nghiệm dùng cho máy xét nghiệm điện giải Easylyte (08 mặt hàng) 265,800,000 369.200.000 Hàng hóa phải có cùng mã HS với hàng hóa mời thầu 132.900.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 1/12 sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365 sản phẩm/01 năm Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc 2,700,000
5 PP2500584665 - Phần 5: Vật tư xét nghiệm dùng cho máy định danh vi khuẩn & kháng sinh đồ AutoScan-4 System (18 mặt hàng) 177,214,187 246.200.000 Hàng hóa phải có cùng mã HS với hàng hóa mời thầu 88.700.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 1/12 sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365 sản phẩm/01 năm Cam kết của nhà thầu 1,800,000
6 PP2500584666 - Phần 6: Vật tư xét nghiệm dùng cho máy xét nghiệm đông máu SOLEA 100 (16 mặt hàng) 799,869,300 1.111.000.000 Hàng hóa phải có cùng mã HS với hàng hóa mời thầu 400.000.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 1/12 sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365 sản phẩm/01 năm Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng 8,000,000
7 PP2500584667 - Phần 7: Vật tư xét nghiệm giải phẫu bệnh (17 mặt hàng) 155,862,000 216.500.000 Hàng hóa phải có cùng mã HS với hàng hóa mời thầu 78.000.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 1/12 sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365 sản phẩm/01 năm Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc 1,600,000
8 PP2500584668 - Phần 8: Vật tư xét nghiệm dùng cho máy xét nghiệm Hemoglobin D-10 (04 mặt hàng) 374,780,000 520.600.000 Hàng hóa phải có cùng mã HS với hàng hóa mời thầu 187.400.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 1/12 sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365 sản phẩm/01 năm Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc 3,800,000
9 PP2500584669 - Phần 9: Vật tư xét nghiệm dùng cho máy xét nghiệm khí máu GEM Primier 3500 (02 mặt hàng) 308,130,000 428.000.000 Hàng hóa phải có cùng mã HS với hàng hóa mời thầu 154.100.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 1/12 sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365 sản phẩm/01 năm Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc 3,100,000
10 PP2500584670 - Phần 10: Vật tư dùng cho máy lọc máu liên tục PrisMax (04 mặt hàng) 1,338,200,000 1.858.700.000 Hàng hóa phải có cùng mã HS với hàng hóa mời thầu 669.100.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 1/12 sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365 sản phẩm/01 năm Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc 13,400,000
11 PP2500584671 - Phần 11: Vật tư xét nghiệm dùng cho máy xét nghiệm huyết học MEK-6420 và MEK-9100 ( 14 mặt hàng) 1,350,160,000 1.875.300.000 Hàng hóa phải có cùng mã HS với hàng hóa mời thầu 675.100.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 1/12 sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365 sản phẩm/01 năm Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc 13,600,000
12 PP2500584672 - Phần 12: Vật tư xét nghiệm dùng cho máy phân tích nước tiểu Mission U500 (02 mặt hàng) 99,120,000 137.700.000 Hàng hóa phải có cùng mã HS với hàng hóa mời thầu 49.600.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 1/12 sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365 sản phẩm/01 năm Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc 1,000,000
13 PP2500584673 - Phần 13: Vật tư xét nghiệm dùng cho máy xét nghiệm sinh hóa AU480 (52 mặt hàng) 1,470,077,400 2.041.800.0 Hàng hóa phải có cùng mã HS với hàng hóa mời thầu 735.100.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 1/12 sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365 sản phẩm/01 năm Cam kết của 14,800,000
14 PP2500584674 - Phần 14: Vật tư xét nghiệm dùng cho Tủ nuôi cấy máu Bactec FX41 (01 mặt hàng) 149,500,000 207.700.000 Hàng hóa phải có cùng mã HS với hàng hóa mời thầu 74.800.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 1/12 sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365 sản phẩm/01 năm Cam kết của nhà thầu hoặc hợp 1,500,000
15 PP2500584675 - Phần 15: Vật tư xét nghiệm vi sinh (06 mặt hàng) 62,600,000 87.000.000 Hàng hóa phải có cùng mã HS với hàng hóa mời thầu 31.300.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 1/12 sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365 sản phẩm/01 năm Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc 700,000
Phần 1: Vật tư xét nghiệm dùng cho máy đo đường huyết Accucheck Instant (03 mặt hàng)
Mã phần lô PP2500584661
Giá từng phần lô 161,030,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 223.700.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa phải có cùng mã HS với hàng hóa mời thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 80.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 1/12 sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365 sản phẩm/01 năm
Khả năng bảo hành Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,700,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Phần 2: Vật tư xét nghiệm dùng cho máy phân tích miễn dịch Cobas E 411 (85 mặt hàng)
Mã phần lô PP2500584662
Giá từng phần lô 2,642,352,867
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.670.000.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa phải có cùng mã HS với hàng hóa mời thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.321.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 1/12 sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365 sản phẩm/01 năm
Khả năng bảo hành Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc
Bảo đảm dự thầu (VND) 26,500,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Phần 3: Vật tư xét nghiệm dùng cho máy xét nghiệm điện giải CBS-400(04 mặt hàng)
Mã phần lô PP2500584663
Giá từng phần lô 181,910,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 252.700.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa phải có cùng mã HS với hàng hóa mời thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 91.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 1/12 sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365 sản phẩm/01 năm
Khả năng bảo hành Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,900,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Phần 4: Vật tư xét nghiệm dùng cho máy xét nghiệm điện giải Easylyte (08 mặt hàng)
Mã phần lô PP2500584664
Giá từng phần lô 265,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 369.200.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa phải có cùng mã HS với hàng hóa mời thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 132.900.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 1/12 sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365 sản phẩm/01 năm
Khả năng bảo hành Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,700,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Phần 5: Vật tư xét nghiệm dùng cho máy định danh vi khuẩn & kháng sinh đồ AutoScan-4 System (18 mặt hàng)
Mã phần lô PP2500584665
Giá từng phần lô 177,214,187
Yêu cầu doanh thu bình quân 246.200.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa phải có cùng mã HS với hàng hóa mời thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 88.700.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 1/12 sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365 sản phẩm/01 năm
Khả năng bảo hành Cam kết của nhà thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,800,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Phần 6: Vật tư xét nghiệm dùng cho máy xét nghiệm đông máu SOLEA 100 (16 mặt hàng)
Mã phần lô PP2500584666
Giá từng phần lô 799,869,300
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.111.000.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa phải có cùng mã HS với hàng hóa mời thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 400.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 1/12 sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365 sản phẩm/01 năm
Khả năng bảo hành Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng
Bảo đảm dự thầu (VND) 8,000,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Phần 7: Vật tư xét nghiệm giải phẫu bệnh (17 mặt hàng)
Mã phần lô PP2500584667
Giá từng phần lô 155,862,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 216.500.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa phải có cùng mã HS với hàng hóa mời thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 78.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 1/12 sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365 sản phẩm/01 năm
Khả năng bảo hành Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,600,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Phần 8: Vật tư xét nghiệm dùng cho máy xét nghiệm Hemoglobin D-10 (04 mặt hàng)
Mã phần lô PP2500584668
Giá từng phần lô 374,780,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 520.600.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa phải có cùng mã HS với hàng hóa mời thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 187.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 1/12 sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365 sản phẩm/01 năm
Khả năng bảo hành Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,800,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Phần 9: Vật tư xét nghiệm dùng cho máy xét nghiệm khí máu GEM Primier 3500 (02 mặt hàng)
Mã phần lô PP2500584669
Giá từng phần lô 308,130,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 428.000.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa phải có cùng mã HS với hàng hóa mời thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 154.100.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 1/12 sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365 sản phẩm/01 năm
Khả năng bảo hành Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,100,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Phần 10: Vật tư dùng cho máy lọc máu liên tục PrisMax (04 mặt hàng)
Mã phần lô PP2500584670
Giá từng phần lô 1,338,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.858.700.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa phải có cùng mã HS với hàng hóa mời thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 669.100.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 1/12 sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365 sản phẩm/01 năm
Khả năng bảo hành Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc
Bảo đảm dự thầu (VND) 13,400,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Phần 11: Vật tư xét nghiệm dùng cho máy xét nghiệm huyết học MEK-6420 và MEK-9100 ( 14 mặt hàng)
Mã phần lô PP2500584671
Giá từng phần lô 1,350,160,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.875.300.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa phải có cùng mã HS với hàng hóa mời thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 675.100.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 1/12 sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365 sản phẩm/01 năm
Khả năng bảo hành Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc
Bảo đảm dự thầu (VND) 13,600,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Phần 12: Vật tư xét nghiệm dùng cho máy phân tích nước tiểu Mission U500 (02 mặt hàng)
Mã phần lô PP2500584672
Giá từng phần lô 99,120,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 137.700.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa phải có cùng mã HS với hàng hóa mời thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 49.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 1/12 sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365 sản phẩm/01 năm
Khả năng bảo hành Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,000,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Phần 13: Vật tư xét nghiệm dùng cho máy xét nghiệm sinh hóa AU480 (52 mặt hàng)
Mã phần lô PP2500584673
Giá từng phần lô 1,470,077,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.041.800.0
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa phải có cùng mã HS với hàng hóa mời thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 735.100.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 1/12 sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365 sản phẩm/01 năm
Khả năng bảo hành Cam kết của
Bảo đảm dự thầu (VND) 14,800,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Phần 14: Vật tư xét nghiệm dùng cho Tủ nuôi cấy máu Bactec FX41 (01 mặt hàng)
Mã phần lô PP2500584674
Giá từng phần lô 149,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 207.700.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa phải có cùng mã HS với hàng hóa mời thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 74.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 1/12 sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365 sản phẩm/01 năm
Khả năng bảo hành Cam kết của nhà thầu hoặc hợp
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,500,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Phần 15: Vật tư xét nghiệm vi sinh (06 mặt hàng)
Mã phần lô PP2500584675
Giá từng phần lô 62,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 87.000.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa phải có cùng mã HS với hàng hóa mời thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 31.300.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 1/12 sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365 sản phẩm/01 năm
Khả năng bảo hành Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc
Bảo đảm dự thầu (VND) 700,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->