Gói thầu: Gói thầu số 04: Mua sinh phẩm y tế và vật tư y tế khác

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2300208027-00
Thời điểm đóng mở thầu 20/09/2023 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu BỆNH VIỆN ĐA KHOA HUYỆN VỊ XUYÊN
Tên gói thầu Gói thầu số 04: Mua sinh phẩm y tế và vật tư y tế khác
Số hiệu KHLCNT PL2300143786
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 tháng
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hà Giang
Giá gói thầu 852,901,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 12.793.515 VND
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế(4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm của 3 (5) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(7) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(8) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (9) (9)- Đã hoàn thành có quy mô (giá trị) tối thiểu: quy định tại bảng X(10)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(11)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế(4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm của 3 năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa
Yêu cầu Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa tương tự về tính chất với hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu về sản lượng như sau:Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu tối thiểu quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác (8)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa
1 PP2300309758 - Test thử xét nghiệm kháng nguyên HBsAg 12,600,000 18.900.000 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) chương III, Tương tự về tính chất 8.820.000 164.38
2 PP2300309759 - Test thử xét nghiệm kháng nguyên HBsAg 45,000,000 67.500.000 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) chương III, Tương tự về tính chất 31.500.000 410.96
3 PP2300309760 - Test thử xét nghiệm các type kháng thể virus HIV 30,000,000 45.000.000 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) chương III, Tương tự về tính chất 21.000.000 164.38
4 PP2300309761 - Test thử xét nghiệm các type kháng thể virus HIV 27,300,000 40.950.000 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) chương III, Tương tự về tính chất 19.110.000 328.77
5 PP2300309762 - Test thử ma túy 4 trong 1 (MET/THC/AMP/Morphin) 117,000,000 175.500.000 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) chương III, Tương tự về tính chất 81.900.000 246.58
6 PP2300309763 - Dung dịch sát khuẩn tay chứa cồn 3,550,000 5.325.000 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) chương III, Tương tự về tính chất 2.485.000 8.22
7 PP2300309764 - Dung dịch khử khuẩn mức độ cao dụng cụ y tế 79,000,000 118.500.000 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) chương III, Tương tự về tính chất 55.300.000 16.44
8 PP2300309765 - Dung dịch khử khuẩn mức độ cao dụng cụ y tế 38,500,000 57.750.000 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) chương III, Tương tự về tính chất 26.950.000 16.44
9 PP2300309766 - Dung dịch rửa tay phẫu thuật 8,500,000 12.750.000 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) chương III, Tương tự về tính chất 5.950.000 16.44
10 PP2300309767 - Dung dịch rửa tay phẫu thuật 8,150,000 12.225.000 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) chương III, Tương tự về tính chất 5.705.000 8.22
11 PP2300309768 - Xà phòng rửa tay phẫu thuật 3,260,000 4.890.000 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) chương III, Tương tự về tính chất 2.282.000 3.29
12 PP2300309769 - Test thử nhanh phát hiện kháng thể virus viêm gan C 24,250,000 36.375.000 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) chương III, Tương tự về tính chất 16.975.000 410.96
13 PP2300309770 - Test thử nhanh tiểu đường 3,250,000 4.875.000 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) chương III, Tương tự về tính chất 2.275.000 82.19
14 PP2300309771 - Test thử nhanh phát hiện kháng nguyên vi rút cúm A/B 166,950,000 250.425.000 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) chương III, Tương tự về tính chất 116.865.000 410.96
15 PP2300309772 - Viên nén khử khuẩn các bề mặt cứng 4,000,000 6.000.000 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) chương III, Tương tự về tính chất 2.800.000 3.29
16 PP2300309773 - Viên nén khử khuẩn các bề mặt cứng 6,100,000 9.150.000 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) chương III, Tương tự về tính chất 4.270.000 164.38
17 PP2300309774 - Test nhanh phát hiện kháng nguyên H.pyloritrong mẫu phân người 49,350,000 74.025.000 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) chương III, Tương tự về tính chất 34.545.000 164.38
18 PP2300309775 - Test nhanh phát hiện kháng nguyên Rotavirus trong mẫu phân 3,990,000 5.985.000 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) chương III, Tương tự về tính chất 2.793.000 16.44
19 PP2300309776 - Bóng đèn cực tím 2,000,000 3.000.000 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) chương III, Tương tự về tính chất 1.400.000 3.29
20 PP2300309777 - Hồng cầu mẫu 2,868,000 4.302.000 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) chương III, Tương tự về tính chất 2.007.600 1.97
21 PP2300309778 - Ống nghiệm thủy tính 3,000,000 4.500.000 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) chương III, Tương tự về tính chất 2.100.000 164.38
22 PP2300309779 - Cồn tuyệt đối 1000ml 750,000 1.125.000 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) chương III, Tương tự về tính chất 525.000 1.64
23 PP2300309780 - Cồn 96 độ dược dụng 76,000 114.000 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) chương III, Tương tự về tính chất 53.200 0.33
24 PP2300309781 - Dung dịch Lugol 3% 210,000 315.000 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) chương III, Tương tự về tính chất 147.000 0.33
25 PP2300309782 - Dầu soi kính 1,750,000 2.625.000 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) chương III, Tương tự về tính chất 1.225.000 0.16
26 PP2300309783 - Xylen 160,000 240.000 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) chương III, Tương tự về tính chất 112.000 0.16
27 PP2300309784 - Acid acetic 3% 152,000 228.000 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) chương III, Tương tự về tính chất 106.400 0.33
28 PP2300309785 - Huyết thanh mẫu Anti D(Rh1)IgMI 1,950,000 2.925.000 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) chương III, Tương tự về tính chất 1.365.000 1.64
29 PP2300309786 - Giêm sa mẹ 2,592,000 3.888.000 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) chương III, Tương tự về tính chất 1.814.400 0.33
30 PP2300309787 - Bộ nhuộm Lao 2,196,600 3.294.900 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) chương III, Tương tự về tính chất 1.537.620 0.33
31 PP2300309788 - Bộ thuốc nhuộm Gram 2,368,800 3.553.200 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) chương III, Tương tự về tính chất 1.658.160 0.49
32 PP2300309789 - Dầu Parafin vô khuẩn 7,920,000 11.880.000 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) chương III, Tương tự về tính chất 5.544.000 197.26
33 PP2300309790 - Vôi sô đa "Dùng để hấp thụ khí CO2 trong phòng chống độc" 7,050,000 10.575.000 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) chương III, Tương tự về tính chất 4.935.000 2.47
34 PP2300309791 - Gel điện tim 445,200 667.800 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) chương III, Tương tự về tính chất 311.640 4.93
35 PP2300309792 - Gel siêu âm 1,950,000 2.925.000 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) chương III, Tương tự về tính chất 1.365.000 2.47
36 PP2300309793 - Gel nội soi 3,000,000 4.500.000 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) chương III, Tương tự về tính chất 2.100.000 8.22
37 PP2300309794 - Khí ÔXY bình (40 lít) 80,000,000 120.000.000 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) chương III, Tương tự về tính chất 56.000.000 65.75
38 PP2300309795 - Khí ÔXY bình (7 lít) 2,400,000 3.600.000 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) chương III, Tương tự về tính chất 1.680.000 4.93
39 PP2300309796 - Khí CO2 (Bình 7 - 10 lít) 4,800,000 7.200.000 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) chương III, Tương tự về tính chất 3.360.000 3.29
40 PP2300309797 - Huyết thanh mẫu anti A, anti B, anti AB 4,940,000 7.410.000 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) chương III, Tương tự về tính chất 3.458.000 3.29
41 PP2300309798 - Giấy điện tim 12 cần 14,280,000 21.420.000 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) chương III, Tương tự về tính chất 9.996.000 32.88
42 PP2300309799 - Giấy điện tim 6 cần 7,600,000 11.400.000 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) chương III, Tương tự về tính chất 5.320.000 32.88
43 PP2300309800 - Giấy in máy nước tiểu 1,600,000 2.400.000 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) chương III, Tương tự về tính chất 1.120.000 16.44
44 PP2300309801 - Giấy in Monitor sản khoa 5,500,000 8.250.000 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) chương III, Tương tự về tính chất 3.850.000 8.22
45 PP2300309802 - Giấy in siêu âm USP-110S 14,000,000 21.000.000 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) chương III, Tương tự về tính chất 9.800.000 16.44
46 PP2300309803 - Khẩu trang y tế 4 lớp 7,480,000 11.220.000 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) chương III, Tương tự về tính chất 5.236.000 1643.84
47 PP2300309804 - Mũ giấy đã tiệt trùng 2,200,000 3.300.000 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) chương III, Tương tự về tính chất 1.540.000 328.77
48 PP2300309805 - Dây garo cao su 252,000 378.000 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) chương III, Tương tự về tính chất 176.400 3.29
49 PP2300309806 - Dây garo 90,000 135.000 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) chương III, Tương tự về tính chất 63.000 8.22
50 PP2300309807 - Cốc đờm 740,000 1.110.000 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) chương III, Tương tự về tính chất 518.000 82.2
51 PP2300309808 - Lam kính 307,800 461.700 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) chương III, Tương tự về tính chất 215.460 187.4
52 PP2300309809 - Lam kính mài 237,600 356.400 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) chương III, Tương tự về tính chất 166.320 118.36
53 PP2300309810 - Lamen 650,000 975.000 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) chương III, Tương tự về tính chất 455.000 164.38
54 PP2300309811 - Nhiệt kế thủy ngân 11,900,000 17.850.000 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) chương III, Tương tự về tính chất 8.330.000 82.19
55 PP2300309812 - Túi sắc thuốc đông y 18,640,000 27.960.000 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) chương III, Tương tự về tính chất 13.048.000 3.29
56 PP2300309813 - Ống dẫn lưu màng phổi có Trocar 4,095,000 6.142.500 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) chương III, Tương tự về tính chất 2.866.500 4.93
Test thử xét nghiệm kháng nguyên HBsAg
Mã phần lô PP2300309758
Giá từng phần lô 12,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 18.900.000
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) chương III, Tương tự về tính chất
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.820.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 164.38
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 07 ngày kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Test thử xét nghiệm kháng nguyên HBsAg
Mã phần lô PP2300309759
Giá từng phần lô 45,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 67.500.000
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) chương III, Tương tự về tính chất
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 31.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 410.96
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 07 ngày kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Test thử xét nghiệm các type kháng thể virus HIV
Mã phần lô PP2300309760
Giá từng phần lô 30,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 45.000.000
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) chương III, Tương tự về tính chất
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 21.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 164.38
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 07 ngày kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Test thử xét nghiệm các type kháng thể virus HIV
Mã phần lô PP2300309761
Giá từng phần lô 27,300,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 40.950.000
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) chương III, Tương tự về tính chất
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 19.110.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 328.77
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 07 ngày kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Test thử ma túy 4 trong 1 (MET/THC/AMP/Morphin)
Mã phần lô PP2300309762
Giá từng phần lô 117,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 175.500.000
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) chương III, Tương tự về tính chất
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 81.900.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 246.58
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 07 ngày kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Dung dịch sát khuẩn tay chứa cồn
Mã phần lô PP2300309763
Giá từng phần lô 3,550,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.325.000
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) chương III, Tương tự về tính chất
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.485.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 8.22
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 07 ngày kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Dung dịch khử khuẩn mức độ cao dụng cụ y tế
Mã phần lô PP2300309764
Giá từng phần lô 79,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 118.500.000
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) chương III, Tương tự về tính chất
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 55.300.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 16.44
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 07 ngày kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Dung dịch khử khuẩn mức độ cao dụng cụ y tế
Mã phần lô PP2300309765
Giá từng phần lô 38,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 57.750.000
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) chương III, Tương tự về tính chất
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 26.950.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 16.44
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 07 ngày kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Dung dịch rửa tay phẫu thuật
Mã phần lô PP2300309766
Giá từng phần lô 8,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 12.750.000
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) chương III, Tương tự về tính chất
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.950.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 16.44
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 07 ngày kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Dung dịch rửa tay phẫu thuật
Mã phần lô PP2300309767
Giá từng phần lô 8,150,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 12.225.000
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) chương III, Tương tự về tính chất
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.705.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 8.22
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 07 ngày kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Xà phòng rửa tay phẫu thuật
Mã phần lô PP2300309768
Giá từng phần lô 3,260,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.890.000
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) chương III, Tương tự về tính chất
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.282.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3.29
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 07 ngày kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Test thử nhanh phát hiện kháng thể virus viêm gan C
Mã phần lô PP2300309769
Giá từng phần lô 24,250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 36.375.000
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) chương III, Tương tự về tính chất
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 16.975.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 410.96
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 07 ngày kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Test thử nhanh tiểu đường
Mã phần lô PP2300309770
Giá từng phần lô 3,250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.875.000
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) chương III, Tương tự về tính chất
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.275.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 82.19
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 07 ngày kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Test thử nhanh phát hiện kháng nguyên vi rút cúm A/B
Mã phần lô PP2300309771
Giá từng phần lô 166,950,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 250.425.000
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) chương III, Tương tự về tính chất
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 116.865.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 410.96
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 07 ngày kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Viên nén khử khuẩn các bề mặt cứng
Mã phần lô PP2300309772
Giá từng phần lô 4,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.000.000
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) chương III, Tương tự về tính chất
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3.29
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 07 ngày kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Viên nén khử khuẩn các bề mặt cứng
Mã phần lô PP2300309773
Giá từng phần lô 6,100,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.150.000
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) chương III, Tương tự về tính chất
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.270.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 164.38
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 07 ngày kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Test nhanh phát hiện kháng nguyên H.pyloritrong mẫu phân người
Mã phần lô PP2300309774
Giá từng phần lô 49,350,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 74.025.000
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) chương III, Tương tự về tính chất
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 34.545.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 164.38
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 07 ngày kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Test nhanh phát hiện kháng nguyên Rotavirus trong mẫu phân
Mã phần lô PP2300309775
Giá từng phần lô 3,990,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.985.000
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) chương III, Tương tự về tính chất
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.793.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 16.44
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 07 ngày kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Bóng đèn cực tím
Mã phần lô PP2300309776
Giá từng phần lô 2,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.000.000
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) chương III, Tương tự về tính chất
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3.29
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 07 ngày kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Hồng cầu mẫu
Mã phần lô PP2300309777
Giá từng phần lô 2,868,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.302.000
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) chương III, Tương tự về tính chất
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.007.600
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.97
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 07 ngày kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Ống nghiệm thủy tính
Mã phần lô PP2300309778
Giá từng phần lô 3,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.500.000
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) chương III, Tương tự về tính chất
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.100.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 164.38
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 07 ngày kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Cồn tuyệt đối 1000ml
Mã phần lô PP2300309779
Giá từng phần lô 750,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.125.000
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) chương III, Tương tự về tính chất
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 525.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.64
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 07 ngày kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Cồn 96 độ dược dụng
Mã phần lô PP2300309780
Giá từng phần lô 76,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 114.000
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) chương III, Tương tự về tính chất
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 53.200
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.33
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 07 ngày kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Dung dịch Lugol 3%
Mã phần lô PP2300309781
Giá từng phần lô 210,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 315.000
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) chương III, Tương tự về tính chất
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 147.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.33
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 07 ngày kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Dầu soi kính
Mã phần lô PP2300309782
Giá từng phần lô 1,750,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.625.000
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) chương III, Tương tự về tính chất
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.225.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.16
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 07 ngày kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Xylen
Mã phần lô PP2300309783
Giá từng phần lô 160,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 240.000
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) chương III, Tương tự về tính chất
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 112.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.16
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 07 ngày kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Acid acetic 3%
Mã phần lô PP2300309784
Giá từng phần lô 152,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 228.000
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) chương III, Tương tự về tính chất
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 106.400
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.33
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 07 ngày kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Huyết thanh mẫu Anti D(Rh1)IgMI
Mã phần lô PP2300309785
Giá từng phần lô 1,950,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.925.000
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) chương III, Tương tự về tính chất
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.365.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.64
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 07 ngày kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Giêm sa mẹ
Mã phần lô PP2300309786
Giá từng phần lô 2,592,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.888.000
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) chương III, Tương tự về tính chất
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.814.400
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.33
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 07 ngày kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Bộ nhuộm Lao
Mã phần lô PP2300309787
Giá từng phần lô 2,196,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.294.900
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) chương III, Tương tự về tính chất
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.537.620
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.33
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 07 ngày kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Bộ thuốc nhuộm Gram
Mã phần lô PP2300309788
Giá từng phần lô 2,368,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.553.200
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) chương III, Tương tự về tính chất
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.658.160
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.49
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 07 ngày kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Dầu Parafin vô khuẩn
Mã phần lô PP2300309789
Giá từng phần lô 7,920,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.880.000
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) chương III, Tương tự về tính chất
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.544.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 197.26
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 07 ngày kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Vôi sô đa "Dùng để hấp thụ khí CO2 trong phòng chống độc"
Mã phần lô PP2300309790
Giá từng phần lô 7,050,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.575.000
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) chương III, Tương tự về tính chất
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.935.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2.47
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 07 ngày kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Gel điện tim
Mã phần lô PP2300309791
Giá từng phần lô 445,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 667.800
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) chương III, Tương tự về tính chất
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 311.640
Năng lực sản xuất hàng hóa 4.93
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 07 ngày kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Gel siêu âm
Mã phần lô PP2300309792
Giá từng phần lô 1,950,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.925.000
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) chương III, Tương tự về tính chất
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.365.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2.47
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 07 ngày kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Gel nội soi
Mã phần lô PP2300309793
Giá từng phần lô 3,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.500.000
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) chương III, Tương tự về tính chất
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.100.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 8.22
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 07 ngày kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Khí ÔXY bình (40 lít)
Mã phần lô PP2300309794
Giá từng phần lô 80,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 120.000.000
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) chương III, Tương tự về tính chất
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 56.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 65.75
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 07 ngày kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Khí ÔXY bình (7 lít)
Mã phần lô PP2300309795
Giá từng phần lô 2,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.600.000
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) chương III, Tương tự về tính chất
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.680.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4.93
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 07 ngày kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Khí CO2 (Bình 7 - 10 lít)
Mã phần lô PP2300309796
Giá từng phần lô 4,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.200.000
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) chương III, Tương tự về tính chất
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.360.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3.29
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 07 ngày kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Huyết thanh mẫu anti A, anti B, anti AB
Mã phần lô PP2300309797
Giá từng phần lô 4,940,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.410.000
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) chương III, Tương tự về tính chất
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.458.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3.29
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 07 ngày kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Giấy điện tim 12 cần
Mã phần lô PP2300309798
Giá từng phần lô 14,280,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 21.420.000
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) chương III, Tương tự về tính chất
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.996.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 32.88
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 07 ngày kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Giấy điện tim 6 cần
Mã phần lô PP2300309799
Giá từng phần lô 7,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.400.000
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) chương III, Tương tự về tính chất
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.320.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 32.88
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 07 ngày kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Giấy in máy nước tiểu
Mã phần lô PP2300309800
Giá từng phần lô 1,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.400.000
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) chương III, Tương tự về tính chất
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.120.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 16.44
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 07 ngày kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Giấy in Monitor sản khoa
Mã phần lô PP2300309801
Giá từng phần lô 5,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.250.000
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) chương III, Tương tự về tính chất
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.850.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 8.22
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 07 ngày kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Giấy in siêu âm USP-110S
Mã phần lô PP2300309802
Giá từng phần lô 14,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 21.000.000
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) chương III, Tương tự về tính chất
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 16.44
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 07 ngày kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Khẩu trang y tế 4 lớp
Mã phần lô PP2300309803
Giá từng phần lô 7,480,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.220.000
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) chương III, Tương tự về tính chất
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.236.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1643.84
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 07 ngày kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Mũ giấy đã tiệt trùng
Mã phần lô PP2300309804
Giá từng phần lô 2,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.300.000
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) chương III, Tương tự về tính chất
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.540.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 328.77
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 07 ngày kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Dây garo cao su
Mã phần lô PP2300309805
Giá từng phần lô 252,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 378.000
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) chương III, Tương tự về tính chất
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 176.400
Năng lực sản xuất hàng hóa 3.29
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 07 ngày kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Dây garo
Mã phần lô PP2300309806
Giá từng phần lô 90,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 135.000
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) chương III, Tương tự về tính chất
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 63.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 8.22
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 07 ngày kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Cốc đờm
Mã phần lô PP2300309807
Giá từng phần lô 740,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.110.000
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) chương III, Tương tự về tính chất
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 518.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 82.2
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 07 ngày kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Lam kính
Mã phần lô PP2300309808
Giá từng phần lô 307,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 461.700
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) chương III, Tương tự về tính chất
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 215.460
Năng lực sản xuất hàng hóa 187.4
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 07 ngày kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Lam kính mài
Mã phần lô PP2300309809
Giá từng phần lô 237,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 356.400
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) chương III, Tương tự về tính chất
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 166.320
Năng lực sản xuất hàng hóa 118.36
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 07 ngày kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Lamen
Mã phần lô PP2300309810
Giá từng phần lô 650,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 975.000
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) chương III, Tương tự về tính chất
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 455.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 164.38
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 07 ngày kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Nhiệt kế thủy ngân
Mã phần lô PP2300309811
Giá từng phần lô 11,900,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 17.850.000
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) chương III, Tương tự về tính chất
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.330.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 82.19
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 07 ngày kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Túi sắc thuốc đông y
Mã phần lô PP2300309812
Giá từng phần lô 18,640,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 27.960.000
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) chương III, Tương tự về tính chất
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 13.048.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3.29
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 07 ngày kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Ống dẫn lưu màng phổi có Trocar
Mã phần lô PP2300309813
Giá từng phần lô 4,095,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.142.500
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) chương III, Tương tự về tính chất
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.866.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 4.93
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 07 ngày kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->