Gói thầu: Gói thầu số 04: Mua thuốc dược liệu, thuốc cổ truyền

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2500141963-00
Thời điểm đóng mở thầu 21/04/2025 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trung tâm Y tế huyện Cẩm Thủy
Chủ đầu tư Trung tâm Y tế huyện Cẩm Thủy
Quy trình áp dụng Luật đấu thầu
Tên gói thầu Gói thầu số 04: Mua thuốc dược liệu, thuốc cổ truyền
Số hiệu KHLCNT PL2500067039
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 tháng
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Huyện Cẩm Thuỷ, Tỉnh Thanh Hoá
Giá gói thầu 2,645,745,000 VNĐ
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp thuốc không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế(3)của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Báo cáo tài chính, Mẫu số 09
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (4) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng số X.(5)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Báo cáo tài chính, Mẫu số 09
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp thuốc tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(6)trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(7)đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại bảng số X (8)- Đã hoàn thành có quy mô (giá trị) tối thiểu quy định tại bảng X.(9)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 8(a), 8(b) hoặc Mẫu số 11

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa Bảo đảm dự thầu (VND)
1 PP2500171394 - 99,200,000 137.778.000 70.432.000 1,488,000
2 PP2500171395 - 42,525,000 59.063.000 30.193.000 637,875
3 PP2500171396 - 199,500,000 277.083.000 141.645.000 2,992,500
4 PP2500171397 - 180,000,000 250.000.000 127.800.000 2,700,000
5 PP2500171398 - 134,200,000 186.389.000 95.282.000 2,013,000
6 PP2500171399 - 10,400,000 14.444.000 7.384.000 156,000
7 PP2500171400 - 66,000,000 91.667.000 46.860.000 990,000
8 PP2500171401 - 5,850,000 8.125.000 4.154.000 87,750
9 PP2500171402 - 144,000,000 200.000.000 102.240.000 2,160,000
10 PP2500171403 - 36,000,000 50.000.000 25.560.000 540,000
11 PP2500171404 - 273,000,000 379.167.000 193.830.000 4,095,000
12 PP2500171405 - 121,800,000 169.167.000 86.478.000 1,827,000
13 PP2500171406 - 199,750,000 277.431.000 141.823.000 2,996,250
14 PP2500171407 - 70,200,000 97.500.000 49.842.000 1,053,000
15 PP2500171408 - 85,600,000 118.889.000 60.776.000 1,284,000
16 PP2500171409 - 94,150,000 130.764.000 66.847.000 1,412,250
17 PP2500171410 - 32,200,000 44.722.000 22.862.000 483,000
18 PP2500171411 - 22,800,000 31.667.000 16.188.000 342,000
19 PP2500171412 - 92,610,000 128.625.000 65.753.000 1,389,150
20 PP2500171413 - 252,000,000 350.000.000 178.920.000 3,780,000
21 PP2500171414 - 194,760,000 270.500.000 138.280.000 2,921,400
22 PP2500171415 - 96,000,000 133.333.000 68.160.000 1,440,000
23 PP2500171416 - 48,510,000 67.375.000 34.442.000 727,650
24 PP2500171417 - 144,690,000 200.958.000 102.730.000 2,170,350
Mã phần lô PP2500171394
Giá từng phần lô 99,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 137.778.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 70.432.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,488,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Mã phần lô PP2500171395
Giá từng phần lô 42,525,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 59.063.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 30.193.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 637,875
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Mã phần lô PP2500171396
Giá từng phần lô 199,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 277.083.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 141.645.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,992,500
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Mã phần lô PP2500171397
Giá từng phần lô 180,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 250.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 127.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,700,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Mã phần lô PP2500171398
Giá từng phần lô 134,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 186.389.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 95.282.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,013,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Mã phần lô PP2500171399
Giá từng phần lô 10,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 14.444.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.384.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 156,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Mã phần lô PP2500171400
Giá từng phần lô 66,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 91.667.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 46.860.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 990,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Mã phần lô PP2500171401
Giá từng phần lô 5,850,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.125.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.154.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 87,750
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Mã phần lô PP2500171402
Giá từng phần lô 144,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 200.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 102.240.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,160,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Mã phần lô PP2500171403
Giá từng phần lô 36,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 50.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 25.560.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 540,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Mã phần lô PP2500171404
Giá từng phần lô 273,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 379.167.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 193.830.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,095,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Mã phần lô PP2500171405
Giá từng phần lô 121,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 169.167.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 86.478.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,827,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Mã phần lô PP2500171406
Giá từng phần lô 199,750,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 277.431.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 141.823.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,996,250
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Mã phần lô PP2500171407
Giá từng phần lô 70,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 97.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 49.842.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,053,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Mã phần lô PP2500171408
Giá từng phần lô 85,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 118.889.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 60.776.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,284,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Mã phần lô PP2500171409
Giá từng phần lô 94,150,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 130.764.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 66.847.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,412,250
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Mã phần lô PP2500171410
Giá từng phần lô 32,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 44.722.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 22.862.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 483,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Mã phần lô PP2500171411
Giá từng phần lô 22,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 31.667.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 16.188.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 342,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Mã phần lô PP2500171412
Giá từng phần lô 92,610,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 128.625.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 65.753.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,389,150
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Mã phần lô PP2500171413
Giá từng phần lô 252,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 350.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 178.920.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,780,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Mã phần lô PP2500171414
Giá từng phần lô 194,760,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 270.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 138.280.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,921,400
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Mã phần lô PP2500171415
Giá từng phần lô 96,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 133.333.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 68.160.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,440,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Mã phần lô PP2500171416
Giá từng phần lô 48,510,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 67.375.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 34.442.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 727,650
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Mã phần lô PP2500171417
Giá từng phần lô 144,690,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 200.958.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 102.730.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,170,350
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->