Gói thầu: Gói thầu số 04: Sửa chữa hàng rào, cổng phụ, bãi để xe của cán bộ, công nhân viên.
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | IB2400371853-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 05/10/2024 17:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY CỔ PHẦN SỞ HỮU TRÍ TUỆ DVL MIỀN NAM | Chủ đầu tư | TỔNG CÔNG TY BA SON - CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN |
| Quy trình áp dụng | Luật đấu thầu |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 04: Sửa chữa hàng rào, cổng phụ, bãi để xe của cán bộ, công nhân viên. |
| Số hiệu KHLCNT | PL2400190487 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thị Xã Phú Mỹ, Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu |
| Giá gói thầu | 5,482,601,493 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2021(1)đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng xây lắp, EPC, EC, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu.(2) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 07 |
|
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ kê khai thuế và nộp thuế
|
|
| Yêu cầu | Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế và nộp thuế (3) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Cam kết trong đơn dự thầu |
|
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính(4)
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08A |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3(5)năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu là 7.614.724.296 VND(6) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08A |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có khả năng tiếp cận hoặc có sẵn các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7), hạn mức tín dụng khả dụng (hạn mức tín dụng còn được sử dụng) hoặc các nguồn tài chính khác (không bao gồm các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.644.780.448(8) VND. Đối với trường hợp nhà thầu sử dụng cam kết cung cấp tín dụng của tổ chức tín dụng trong nước hoặc chi nhánh ngân hàng nước ngoài được thành lập theo pháp luật Việt Nam thì cam kết cung cấp tín dụng phải đáp ứng các điều kiện:- Giá trị: Tối thiểu 1.644.780.448 VND- Thời gian có hiệu lực của cam kết cung cấp tín dụng: có hiệu lực trong 120 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực hoặc có hiệu lực đến ngày 30/01/2025- Được đại diện hợp pháp của tổ chức tín dụng trong nước hoặc chi nhánh ngân hàng nước ngoài được thành lập theo pháp luật Việt Nam ký tên, đóng dấu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08B, 08C |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự(9)
|
|
| Yêu cầu | 1. Trường hợp gói thầu chỉ bao gồm 01 công trình độc lập (ví dụ công trình A): Từ ngày 01 tháng 01 năm 2021 (10) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(11) tối thiểu 01 công trình có: loại kết cấu : công trình hạ tầng kỹ thuật trong đó có các hạng mục thi công/sữa chữa: nhà để xe, sân bãi để xe kết cấu khung thép, mái tôn, móng bê tông cốt thép và nhà kết cầu khung, sàn mái BTCT, cấp: IV(12) có giá trị là (V): 2.741.300.747(13) VND với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh), nhà thầu quản lý hoặc nhà thầu phụ.Ngoài ra, căn cứ tính chất của gói thầu, có thể quy định điều kiện tương tự về hiện trường nhưng phải bảo đảm không làm hạn chế sự tham dự thầu của nhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận) |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 05 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình:1Tối thiểu 3 năm hợp |
| - Số lượng | 0 |
| - Trình độ chuyên môn | chuyên ngành XD dân dụng hoặc kỹ thuật hạ tầng đô thị cơ sở hạ tầnggiám sát công tác xây dựng hạng III trở lên còn hiệu lực thi công xây dựng ít nhất 01 cấp III hoặc 02 công trình cấp IV trở lên. việc tương tự: Đã từng làm 01 HĐ tương tự đã hoàn thành làm CHT (Số năm kinh nhân sự làm CHT HĐ tương đã hoàn thành) công/sửa chữa công trình dân mục cổng, tường rào, bãi xe lên đã hoàn thành.chứng chỉ và tài liệu chứng nhân sự (BBNT hoàn vụ hoặc xác nhận của chủ Tài liệu chứng minh loại, cấp trình) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | u 1 - Tốt nghiệp ĐH trở lên hoặc KTXD (dân dụng) hoặc kỹ thuật - Có chứng chỉ hành nghề công trình DD hoặc HTKT hoặc đã trực tiếp tham gia công trình DD hoặc HTKT DD hoặc HTKT - Kinh nghiệm trong công chỉ huy trưởng tối thiểu hoặc có 03 năm kinh nghiệm nghiệm tính từ thời điểm tự đầu tiên - HĐ tương tự là HĐ thi dụng hoặc HTKT có hạng cấp IV trở Tài liệu gồm: Bằng cấp, minh năng lực, kinh nghiệm thành, QĐ phân công nhiệm đầu tư có tên nhân sự; công |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công2Tối thiểu 3 năm hợp |
| - Số lượng | 0 |
| - Trình độ chuyên môn | dựng tốt nghiệp ĐH trở lên dụng hoặc KTXD (dân dụng) thị hoặc kỹ thuật cơ sở hạ tầngđiện tốt nghiệp đại học trở lên ngành điện.công việc tương tự: Đã từng công tối thiểu 01 HĐ tương tự năm kinh nghiệm làm cán bộ nghiệm được tính từ thời điểm cán bộ kỹ thuật thi công HĐ tiên đã hoàn thành) công/sửa chữa công trình dân có hạng mục cổng, tường trở lên đã hoàn thành.chứng chỉ và tài liệu chứng nhân sự (BBNT hoàn vụ hoặc xác nhận của chủ Tài liệu chứng minh loại, cấp trình) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | u 1 + 01 cán bộ thi công xây chuyên ngành XD dân hoặc kỹ thuật hạ tầng đô + 01 cán bộ phụ trách chuyên - Kinh nghiệm trong các làm cán bộ kỹ thuật thi đã hoàn thành hoặc có 03 kỹ thuật (Số năm kinh nhân sự trực tiếp làm tương tự đầu - HĐ tương tự là HĐ thi dụng hoặc hạ tầng kỹ thuật rào, bãi xe cấp IV *Tài liệu gồm: Bằng cấp, minh năng lực, kinh nghiệm thành; QĐ phân công nhiệm đầu tư có tên nhân sự; công |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách An toàn lao động1Tối thiểu 3 năm hợp |
| - Số lượng | 0 |
| - Trình độ chuyên môn | chuyên ngành bảo hộ lao động có chứng chỉ huấn luyện ATLĐ hiệu lựccông việc tương tự: Đã từng thiểu 01 HĐ tương tự đã hoàn nghiệm làm cán bộ ATLĐ tính từ thời điểm nhân sự HĐ tương tự đầu tiên đã thành) công/sửa chữa công trình dân có hạng mục cổng, tường trở lên đã hoàn thành.chứng chỉ và tài liệu chứng nhân sự (BBNT hoàn vụ hoặc xác nhận của chủ Tài liệu chứng minh loại, cấp trình) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | u 1 - Tốt nghiệp ĐH trở lên hoặc kỹ thuật xây dựng còn - Kinh nghiệm trong các làm cán bộ ATLĐ tối thành hoặc có 03 năm kinh (Số năm kinh nghiệm được trực tiếp làm cán bộ ATLĐ hoàn - HĐ tương tự là HĐ thi dụng hoặc hạ tầng kỹ thuật rào, bãi xe cấp IV **Tài liệu gồm: Bằng cấp, minh năng lực, kinh nghiệm thành; QĐ phân công nhiệm đầu tư có tên nhân sự; công |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ - trọng tải ≥ 5TNhà thầu kê khai theo mẫu 6D và tài liệu chứng minh: - Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê kèm theo hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. - Giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật thiết bị còn | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đào, dung tích gầu ≥ 1,25m3 Nhà thầu kê khai theo mẫu 6D và tài liệu chứng minh: - Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê kèm theo hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. - Giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật thiết bị | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Cần cẩu bánh xích, sức nâng ≥ 25 tấnNhà thầu kê khai theo mẫu 6D và tài liệu chứng minh:- Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê kèm theo hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.- Giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật thiết b | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Xe lu bánh thép ≥ 10 tấnNhà thầu kê khai theo mẫu 6D và tài liệu chứng minh:- Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê kèm theo hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.- Giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật thiết bị còn hiệu | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy rải cấp phối đá dăm Nhà thầu kê khai theo mẫu 6D và tài liệu chứng minh:- Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê kèm theo hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.- Giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật thiết bị còn hiệu | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy san hoặc Máy ủi ≥ 110 cvNhà thầu kê khai theo mẫu 6D và tài liệu chứng minh:- Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê kèm theo hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.- Giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật thiết bị còn h | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy cắt bê tông: ≥ 1,5 kwNhà thầu kê khai theo mẫu 6D và tài liệu chứng minh:- Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê kèm theo hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| STT | Tên phần / Tên chương |
|---|---|
| 1 | Phần 1: Thủ tục đấu thầu |
| 1.1 | Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*) |
| 1.2 | Chương II: Bảng dữ liệu |
| 1.3 | Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*) |
| 1.4 | Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu |
| 1.5 | Biểu mẫu mời thầu |
| 1.6 | Biểu mẫu dự thầu |
| 2 | Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| 2.1 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| *: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc | |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi