Gói thầu: Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | IB2400584995-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 31/12/2024 09:09:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH TƯ VẤN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG HT62 | Chủ đầu tư | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Thạnh Trị |
| Quy trình áp dụng | Luật đấu thầu |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | PL2400317389 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Huyện Thạnh Trị, Tỉnh Sóc Trăng |
| Giá gói thầu | 12,614,004,141 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2021(1)đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng xây lắp, EPC, EC, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu.(2) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 07 |
|
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ kê khai thuế và nộp thuế
|
|
| Yêu cầu | Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế và nộp thuế (3) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Cam kết trong đơn dự thầu |
|
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính(4)
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08A |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3(5)năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu là 17.519.450.000 VND(6) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08A |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có khả năng tiếp cận hoặc có sẵn các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7), hạn mức tín dụng khả dụng (hạn mức tín dụng còn được sử dụng) hoặc các nguồn tài chính khác (không bao gồm các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 3.784.202.000(8) VND. Đối với trường hợp nhà thầu sử dụng cam kết cung cấp tín dụng của tổ chức tín dụng trong nước hoặc chi nhánh ngân hàng nước ngoài được thành lập theo pháp luật Việt Nam thì cam kết cung cấp tín dụng phải đáp ứng các điều kiện:- Giá trị: Tối thiểu 3.784.202.000 VND- Thời gian có hiệu lực của cam kết cung cấp tín dụng: có hiệu lực trong 310 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực hoặc có hiệu lực đến ngày 15/10/2025- Được đại diện hợp pháp của tổ chức tín dụng trong nước hoặc chi nhánh ngân hàng nước ngoài được thành lập theo pháp luật Việt Nam ký tên, đóng dấu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08B, 08C |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự(9)
|
|
| Yêu cầu | 1. Trường hợp gói thầu chỉ bao gồm 01 công trình độc lập (ví dụ công trình A): Từ ngày 01 tháng 01 năm 2021 (10) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(11) tối thiểu 02 công trình có: loại kết cấu : Công trình dân dụng (kết cấu nhà, dạng nhà), cấp: III(12), trong đó ít nhất một công trình có giá trị là (V) 6.307.000.000 VND(13) và tổng giá trị tất cả các công trình >= 12.614.000.000 VND (X), với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh), nhà thầu quản lý hoặc nhà thầu phụ trong đó X= 2 x V. Trường hợp nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc phần lớn(11) 01 công trình đáp ứng yêu cầu về loại kết cấu, cấp công trình và có giá trị ≥ X thì được coi là đáp ứng.Ngoài ra, căn cứ tính chất của gói thầu, có thể quy định điều kiện tương tự về hiện trường nhưng phải bảo đảm không làm hạn chế sự tham dự thầu của nhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận) |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 05 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình1Tối thiểu 5 năm hợp |
| - Số lượng | 0 |
| - Trình độ chuyên môn | ngành xây dựng dân dụng hoặc xây dựng công trình. 2. giám sát thi công xây dựng III trở lên hoặc đã trực tiếp 02 công trình dân dụng từ tương đương hoặc cao hơn 3. Chứng nhận huấn luyện an minh nhân dân hoặc Căn ứng các yêu cầu khác theo quy 10.8 của E-HSMT. (Kèm theo chứng minh như: Hợp đồng thi bản nghiệm thu hoàn thành xác nhận của Chủ đầu tư) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | u 2 1. Tốt nghiệp đại học chuyên hoặc kỹ thuật xây dựng Có chứng chỉ hành nghề công trình dân dụng hạng tham gia thi công xây dựng cấp III trở lên (chức danh yêu cầu của gói thầu này) toàn lao động. 4. Giấy chứng cước công dân. 5. Đáp định tai mục E-CDNT các tài liệu liên quan để công; Có tên trong Biên công trình hoặc văn bản |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công trực tiếp1Tối thiểu 3 năm hợp |
| - Số lượng | 0 |
| - Trình độ chuyên môn | ngành xây dựng dân dụng hoặc xây dựng công trình. 2. công xây dựng 02 công trình lên (chức danh tương đương gói thầu này) 3. Chứng nhận 4. Giấy chứng minh nhân dân. 5. Đáp ứng các yêu cầu mục E-CDNT 10.8 của E-liệu liên quan để chứng minh Có tên trong Biên bản nghiệm hoặc văn bản xác nhận của đầu tư) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | u 2 1. Tốt nghiệp đại học chuyên hoặc kỹ thuật xây dựng Đã trực tiếp tham gia thi dân dụng từ cấp III trở hoặc cao hơn yêu cầu của huấn luyện an toàn lao động. dân hoặc Căn cước công khác theo quy định tai HSMT. (Kèm theo các tài như: Hợp đồng thi công; thu hoàn thành công trình Chủ |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động1Tối thiểu 3 năm hợp |
| - Số lượng | 0 |
| - Trình độ chuyên môn | trở lên một trong các chuyên hoặc an toàn lao động (hoặc xây dựng có chứng nhận huấn vệ sinh môi trường còn hiệu gia thi công xây dựng 02 III trở lên (chức danh tương cầu của gói thầu này) 3. Giấy Căn cước công dân. 4. Đáp quy định tai mục E-CDNT theo các tài liệu liên quan để thi công; Có tên trong Biên công trình hoặc văn bản xác Chủ đầu tư) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | u 2 1. Tốt nghiệp từ trung cấp ngành về bảo hộ lao động chuyên ngành kỹ thuật luyện an toàn lao động, lực). 2. Đã trực tiếp tham công trình dân dụng từ cấp đương hoặc cao hơn yêu chứng minh nhân dân hoặc ứng các yêu cầu khác theo 10.8 của E-HSMT. (Kèm chứng minh như: Hợp đồng bản nghiệm thu hoàn thành nhận của |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách nghiệm thu, thanh quyết toán1Tối thiểu 3 năm hợp |
| - Số lượng | 0 |
| - Trình độ chuyên môn | trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc chuyên ngành tham gia thi công xây dựng từ cấp III trở lên (chức danh yêu cầu của gói thầu này) 3. theo quy định tai mục E-(Kèm theo các tài liệu liên Hợp đồng thi công; Có tên thu hoàn thành công trình hoặc của Chủ đầu tư) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | u 2 1. Tốt nghiệp từ Đại học xây dựng hoặc quản lý xây dựng. 2. Đã trực tiếp 02 công trình dân dụng tương đương hoặc cao hơn Đáp ứng các yêu cầu khác CDNT 10.8 của E-HSMT. quan để chứng minh như: trong Biên bản nghiệm văn bản xác nhận |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thi công trực tiếp phần điện1Tối thiểu 3 năm hợp |
| - Số lượng | 0 |
| - Trình độ chuyên môn | chuyên ngành Kỹ thuật điện - hoặc hệ thống điện. 2. Đã xây dựng 02 công trình dân (chức danh tương đương hoặc thầu này) 3. Chứng nhận huấn 4. Giấy chứng minh nhân dân 5. Đáp ứng các yêu cầu khác E-CDNT 10.8 của E-HSMT. liên quan để chứng minh như: tên trong Biên bản nghiệm thu văn bản xác nhận của Chủ đầu tư) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | u 2 1. Tốt nghiệp đại học điện tử hoặc kỹ thuật điện trực tiếp tham gia thi công dụng từ cấp III trở lên cao hơn yêu cầu của gói luyện an toàn lao động. hoặc Căn cước công dân. theo quy định tai mục (Kèm theo các tài liệu Hợp đồng thi công; Có hoàn thành công trình hoặc |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thi công cấp thoát nước1Tối thiểu 3 năm hợp |
| - Số lượng | 0 |
| - Trình độ chuyên môn | ngành về cấp –thoát nước liên quan. 2. Đã trực tiếp tham công trình dân dụng từ cấp III đương hoặc cao hơn yêu cầu chứng minh nhân dân hoặc Đáp ứng các yêu cầu khác theo 10.8 của E-HSMT. (Kèm để chứng minh như: Hợp Biên bản nghiệm thu hoàn văn bản xác nhận của Chủ đầu tư) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | u 2 1. Tốt nghiệp đại học chuyên hoặc chuyên ngành có gia thi công xây dựng 02 trở lên (chức danh tương của gói thầu này) 3. Giấy Căn cước công dân. 4. quy định tai mục E-CDNT theo các tài liệu liên quan đồng thi công; Có tên trong thành công trình hoặc |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thi công trắc đạc1Tối thiểu 3 năm hợp |
| - Số lượng | 0 |
| - Trình độ chuyên môn | trở lên chuyên ngành về trắc chuyên ngành xây dựng có liên gia thi công xây dựng 02 III trở lên (chức danh tương cầu của gói thầu này) 3. Giấy Căn cước công dân. 4. Đáp quy định tai mục E-CDNT theo các tài liệu liên quan để thi công; Có tên trong Biên công trình hoặc văn bản xác Chủ đầu tư) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | u 2 1. Tốt nghiệp trung cấp đạc hoặc một trong các quan 2. Đã trực tiếp tham công trình dân dụng từ cấp đương hoặc cao hơn yêu chứng minh nhân dân hoặc ứng các yêu cầu khác theo 10.8 của E-HSMT. (Kèm chứng minh như: Hợp đồng bản nghiệm thu hoàn thành nhận của |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thi công PCCC1Tối thiểu 3 năm hợp |
| - Số lượng | 0 |
| - Trình độ chuyên môn | trở lên thuộc chuyên ngành hoặc chuyên ngành kỹ thuật Đã trực tiếp tham gia thi công dân dụng từ cấp III trở lên hoặc cao hơn yêu cầu của gói huấn luyện an toàn lao động. dân hoặc Căn cước công dân. khác theo quy định tai mục E-(Kèm theo các tài liệu liên Hợp đồng thi công; Có tên thu hoàn thành công trình hoặc của Chủ đầu tư) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | u 2 1. Tốt nghiệp trung cấp phòng cháy và chữa cháy khác có liên quan. 2. xây dựng 02 công trình (chức danh tương đương thầu này) 3. Chứng nhận 4. Giấy chứng minh nhân 5. Đáp ứng các yêu cầu CDNT 10.8 của E-HSMT. quan để chứng minh như: trong Biên bản nghiệm văn bản xác nhận |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy ủi (Kèm theo giấy đăng ký phương tiện và kiểm định thiết bị còn hiệu lực. Trường hợp thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị nộp cùng E – HSDT) | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Cần trục bánh xích - sức nâng ≥ 10T (Kèm theo giấy đăng ký phương tiện và kiểm định thiết bị còn hiệu lực. Trường hợp thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị nộp cùng E – HSDT) | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Ghe đặt máy bơm hoặc xà lan ≥ 20T ((Kèm theo giấy đăng ký phương tiện và kiểm định thiết bị còn hiệu lực, Trường hợp thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị nộp cùng E-HSDT) | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy bơm cát (Kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu và giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực. Trường hợp thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị nộp cùng E – HSDT) | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đào một gầu - dung tích gầu ≥ 0,50m3 (Kèm theo giấy đăng ký phương tiện và kiểm định thiết bị còn hiệu lực. Trường hợp thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị nộp cùng E – HSDT) | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy kinh vĩ hoặc máy toàn đạc (Kèm tài liệu chứng minh và giấy đăng kiểm thiết bị còn hiệu lực. Trường hợp thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị nộp cùng E – HSDT) | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy trộn bê tông (Kèm tài liệu chứng minh hoặc hóa đơn. Trường hợp thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị nộp cùng E – HSDT) | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy hàn (Kèm tài liệu chứng minh hoặc hóa đơn. Trường hợp thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị nộp cùng E – HSDT) | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy cắt uốn thép (Kèm tài liệu chứng minh hoặc hóa đơn. Trường hợp thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị nộp cùng E – HSDT) | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy đầm bê tông, dầm dùi (Kèm tài liệu chứng minh hoặc hóa đơn. Trường hợp thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị nộp cùng E – HSDT) | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy đầm bê tông, dầm bàn (Kèm tài liệu chứng minh hoặc hóa đơn. Trường hợp thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị nộp cùng E – HSDT) | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Cần cẩu bánh hơi 16T (Kèm giấy đăng ký phương tiện và giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực. Trường hợp thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị nộp cùng E – HSDT) | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy lu bánh thép ≥ 8T (Kèm giấy đăng ký phương tiện và giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực. Trường hợp thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị nộp cùng E – HSDT) | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| STT | Tên phần / Tên chương |
|---|---|
| 1 | Phần 1: Thủ tục đấu thầu |
| 1.1 | Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*) |
| 1.2 | Chương II: Bảng dữ liệu |
| 1.3 | Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*) |
| 1.4 | Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu |
| 1.5 | Biểu mẫu mời thầu |
| 1.6 | Biểu mẫu dự thầu |
| 2 | Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| 2.1 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| *: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc | |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi