Gói thầu: Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trình: Trường mầm non Cường Thịnh, xã Cường Thịnh, huyện Trấn Yên, tỉnh Yên Bái
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | IB2400455162-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 11/11/2024 11:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Trấn Yên | Chủ đầu tư | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Trấn Yên |
| Quy trình áp dụng | Luật đấu thầu |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trình: Trường mầm non Cường Thịnh, xã Cường Thịnh, huyện Trấn Yên, tỉnh Yên Bái |
| Số hiệu KHLCNT | PL2400253322 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Huyện Trấn Yên, Tỉnh Yên Bái |
| Giá gói thầu | 2,682,648,837 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2021(1)đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng xây lắp, EPC, EC, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu.(2) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 07 |
|
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ kê khai thuế và nộp thuế
|
|
| Yêu cầu | Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế và nộp thuế (3) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Cam kết trong đơn dự thầu |
|
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính(4)
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08A |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3(5)năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu là 3.659.000.000 VND(6) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08A |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có khả năng tiếp cận hoặc có sẵn các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7), hạn mức tín dụng khả dụng (hạn mức tín dụng còn được sử dụng) hoặc các nguồn tài chính khác (không bao gồm các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 805.000.000(8) VND. Đối với trường hợp nhà thầu sử dụng cam kết cung cấp tín dụng của tổ chức tín dụng trong nước hoặc chi nhánh ngân hàng nước ngoài được thành lập theo pháp luật Việt Nam thì cam kết cung cấp tín dụng phải đáp ứng các điều kiện:- Giá trị: Tối thiểu 805.000.000 VND- Thời gian có hiệu lực của cam kết cung cấp tín dụng: có hiệu lực trong 300 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực hoặc có hiệu lực đến ngày 16/09/2025- Được đại diện hợp pháp của tổ chức tín dụng trong nước hoặc chi nhánh ngân hàng nước ngoài được thành lập theo pháp luật Việt Nam ký tên, đóng dấu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08B, 08C |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự(9)
|
|
| Yêu cầu | 1. Trường hợp gói thầu chỉ bao gồm 01 công trình độc lập (ví dụ công trình A): Từ ngày 01 tháng 01 năm 2021 (10) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(11) tối thiểu 01 công trình có: loại kết cấu : Công trình xây dựng dân dụng, cấp: cấp III(12) có giá trị là (V): 1.870.000.000(13) VND với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh), nhà thầu quản lý hoặc nhà thầu phụ.Ngoài ra, căn cứ tính chất của gói thầu, có thể quy định điều kiện tương tự về hiện trường nhưng phải bảo đảm không làm hạn chế sự tham dự thầu của nhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận) |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 05 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình1Tối thiểu 3 năm hợp |
| - Số lượng | 0 |
| - Trình độ chuyên môn | lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng công nghiệp hoặc giám sát thi công xây dựng III trở lên đến thời điểm đóng đã làm chỉ huy trưởng công trình cấp III trở lên; Lưu ý: scan màu (bản gốc hoặc bản Bằng tốt nghiệp đại học; các liệu chứng minh kinh nghiệm xác nhận của Chủ đầu tư nghiệm đã làm chỉ huy trưởng xây dựng dân dụng cấp III trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | u 1 - Trình độ Đại học trở công trình hoặc xây dựng có chứng chỉ hành nghề công trình dân dụng hạng thầu còn hiệu lực hoặc trình dân dụng của 01 công Tài liệu kèm theo: Bản chụp được chứng thực): chứng chỉ liên quan; Tài (Hợp đồng xây dựng hoặc hoặc tương đương) kinh tối thiểu 01 công trình |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật1Tối thiểu 2 năm hợp |
| - Số lượng | 0 |
| - Trình độ chuyên môn | ngành xây dựng dân dụng dựng dân dụng công nghiệp: hợp đồng với vị trí là cán bộ dụng cấp IV trở lên; Lưu ý:- danh, từng thành viên liên 01 cán bộ kỹ thuật của phần đảm nhận, phù hợp với khối trong liên danh và tổng số yêu cầu).- Tài liệu kèm theo: Bản scan màu (bản gốc hoặc tài liệu chứng minh (Hợp nhận của Chủ đầu tư hoặc gia thi công tối thiểu 01 công dụng cấp III trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | u 1 Trình độ Đại học chuyên hoặc chuyên nghành xây Đã thực hiện tối thiểu 01 kỹ thuật công trình dân Trường hợp nhà thầu liên danh phải đáp ứng tối thiểu việc nhà thầu liên danh lượng công việc đảm nhận nhân sự không nhỏ hơn Bằng tốt nghiệp đại học bản chụp được chứng thực); đồng xây dựng hoặc xác tương đương) đã tham trình xây dựng dân |
| Vị trí công việc | Cán bộ KCS1Tối thiểu 1 năm hợp |
| - Số lượng | 0 |
| - Trình độ chuyên môn | thuộc một trong các chuyên trình: kỹ thuật xây dựng công dựng dân dụng công nghiệp; hoặc cán bộ giám sát chất cán bộ KCS hiện trường tối dựng dân dụng cấp III trở lên. thầu liên danh, từng thành viên tối thiểu 01 cán bộ KCS hiện theo: Bằng tốt nghiệp đại học hoặc bản chụp được chứng (Hợp đồng xây dựng hoặc tư hoặc tương đương) đã tham công trình xây dựng dân dụng III trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | u 1 - Trình độ Đại học trở lên, ngành xây dựng công trình hoặc công trình xây Đã làm cán bộ kỹ thuật lượng hiện trường hoặc thiểu 01 công trình xây Lưu ý: -Trường hợp nhà liên danh phải đáp ứng trường. - Tài liệu kèm Bản scan màu (bản gốc thực); tài liệu chứng minh xác nhận của Chủ đầu gia thi công tối thiểu 01 cấp |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy khoan bê tông cầm tay - công suất ≥ 0,62 kW | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy cắt gạch đá - công suất ≥ 1,7 kW | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy cắt uốn cốt thép - công suất ≥ 5,0 kW | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm bê tông, dầm dùi - công suất ≥ 1,5 kW | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đầm bê tông, đầm bàn - công suất ≥ 1,0 kW | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy hàn xoay chiều - công suất ≥ 23 kW | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy khoan đứng - công suất ≥ 4,5 kW | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy mài - công suất ≥ 1,0 kW | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy trộn bê tông - dung tích ≥ 250,0 lít | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy trộn vữa - dung tích ≥ 150 lít | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy bơm nước công suất ≥ 1,0 kW | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy đào một gầu, bánh xích - dung tích gầu ≥ 0,40 m3 Kèm theo Bản Scan màu (Bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực) Giấy chứng nhận đăng ký hoặc giấy chứng nhận đăng kiểm còn hiệu lực | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Ô tô tự đổ trọng tải ≥5T Kèm theo Bản Scan màu (Bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực) Giấy chứng nhận đăng ký và giấy chứng nhận đăng kiểm còn hiệu lực (Theo mẫu của Cục đăng kiểm Việt Nam) | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy đầm đất cầm tay - trọng lượng ≥ 50 kg | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| STT | Tên phần / Tên chương |
|---|---|
| 1 | Phần 1: Thủ tục đấu thầu |
| 1.1 | Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*) |
| 1.2 | Chương II: Bảng dữ liệu |
| 1.3 | Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*) |
| 1.4 | Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu |
| 1.5 | Biểu mẫu mời thầu |
| 1.6 | Biểu mẫu dự thầu |
| 2 | Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| 2.1 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| *: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc | |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi