Gói thầu: Gói thầu số 04: Thi công xây dựng + Thiết bị + đấu nối điện công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | IB2400376341-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 07/10/2024 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm Phát triển quỹ đất huyện Bát Xát | Chủ đầu tư | Trung tâm Phát triển quỹ đất huyện Bát Xát |
| Quy trình áp dụng | Luật đấu thầu |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 04: Thi công xây dựng + Thiết bị + đấu nối điện công trình |
| Số hiệu KHLCNT | PL2400214222 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Huyện Bát Xát, Tỉnh Lào Cai |
| Giá gói thầu | 13,334,200,000 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2021(1)đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng xây lắp, EPC, EC, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu.(2) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 07 |
|
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ kê khai thuế và nộp thuế
|
|
| Yêu cầu | Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế và nộp thuế (3) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Cam kết trong đơn dự thầu |
|
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính(4)
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08A |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3(5)năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu là 17.532.094.000 VND(6) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08A |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có khả năng tiếp cận hoặc có sẵn các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7), hạn mức tín dụng khả dụng (hạn mức tín dụng còn được sử dụng) hoặc các nguồn tài chính khác (không bao gồm các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 3.857.061.000(8) VND. Đối với trường hợp nhà thầu sử dụng cam kết cung cấp tín dụng của tổ chức tín dụng trong nước hoặc chi nhánh ngân hàng nước ngoài được thành lập theo pháp luật Việt Nam thì cam kết cung cấp tín dụng phải đáp ứng các điều kiện:- Giá trị: Tối thiểu 3.857.061.000 VND- Thời gian có hiệu lực của cam kết cung cấp tín dụng: có hiệu lực trong 360 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực hoặc có hiệu lực đến ngày 01/12/2025- Được đại diện hợp pháp của tổ chức tín dụng trong nước hoặc chi nhánh ngân hàng nước ngoài được thành lập theo pháp luật Việt Nam ký tên, đóng dấu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08B, 08C |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự(9)
|
|
| Yêu cầu | 2. Trường hợp gói thầu gồm tổ hợp nhiều công trình (ví dụ gồm tổ hợp 3 công trình: A1, A2, A3): Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020 (10) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(11) tối thiểu: - 01 công trình có: loại kết cấu Công trình hạ tầng kỹ thuật, cấp: IV(12), có giá trị là: V1 4.665.060.000(13)VND với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh), nhà thầu quản lý hoặc nhà thầu phụ.- 01 công trình có: loại kết cấu Công trình công nghiệp (Đường dây và trạm biến áp) hoặc công trình có hạng mục tương tự, cấp: IV(12) có giá trị là: V2 1.763.376.000(13)VND với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh), nhà thầu quản lý hoặc nhà thầu phụ.Ngoài ra, căn cứ tính chất của gói thầu, có thể quy định điều kiện tương tự về hiện trường nhưng phải bảo đảm không làm hạn chế sự tham dự thầu của nhà thầu.Tài liệu kèm theo: (1) Hợp đồng thi công xây dựng được chứng thực có quy mô, tính chất tương tự. (2) Các tài liệu hoàn thành với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh), nhà thầu quản lý hoặc nhà thầu phụ; Tài liệu xác nhận công trình hoàn thành về giá trị, tiến độ, chất lượng. (3) Quyết định phê duyệt dự án/Quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công được chứng thực để chứng minh quy mô, tính chất công trình. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận) |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 05 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình1Tối thiểu 5 năm hợp |
| - Số lượng | 0 |
| - Trình độ chuyên môn | trở lên chuyên ngành kỹ thuật nghề đối với chỉ huy trưởng chỉ hành nghề giám sát thi công tầng kỹ thuật hạng III hoặc đã xây dựng công trình hạ tầng công trình từ cấp III hoặc 02 lên. - Có tài liệu kèm theo: (1). được chứng thực bằng cấp, Tài liệu chứng minh khả năng sự; (3). Kèm theo tài liệu nhận của bên giao thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | u 1 - Có trình độ Đại học công trình; Điều kiện hành công trường: Có chứng xây dựng công trình hạ trực tiếp tham gia thi công kỹ thuật của ít nhất 01 công trình từ cấp IV trở Bản gốc hoặc bản chụp chứng chỉ (nếu có); (2). sẵn sàng huy động nhân chứng minh: Xác |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công hạng mục hạ tầng kỹ thuật1Tối thiểu 3 năm hợp |
| - Số lượng | 0 |
| - Trình độ chuyên môn | trở lên chuyên ngành kỹ thuật làm cán bộ phụ trách kỹ thuật đồng thi công xây dựng công Có tài liệu kèm theo: (1). Bản chứng thực bằng cấp, chứng chứng minh khả năng sẵn (3). Kèm theo tài liệu chứng của bên giao thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | u 1 - Có trình độ Cao đẳng công trình xây dựng, đã hiện trường ít nhất 01 hợp trình hạ tầng kỹ thuật. - gốc hoặc bản chụp được chỉ (nếu có); (2). Tài liệu sàng huy động nhân sự; minh: Xác nhận |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công hạng mục cấp điện1Tối thiểu 3 năm hợp |
| - Số lượng | 0 |
| - Trình độ chuyên môn | trở lên ngành điện hoặc tự động trách kỹ thuật hiện trường ít xây dựng công trình/hạng dây và trạm biến áp. - Có tài gốc hoặc bản chụp được chứng (nếu có); (2). Tài liệu chứng huy động nhân sự; (3). Kèm Xác nhận của bên giao thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | u 1 - Có trình độ Cao đẳng hóa, đã làm cán bộ phụ nhất 01 hợp đồng thi công mục công trình có đường liệu kèm theo: (1). Bản thực bằng cấp, chứng chỉ minh khả năng sẵn sàng theo tài liệu chứng minh: |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách ATLĐ-VSMT1Tối thiểu 3 năm hợp |
| - Số lượng | 0 |
| - Trình độ chuyên môn | trở lên ngành kỹ thuật công chứng nhận bồi dưỡng huấn sinh môi trường còn hiệu lực. (1). Bản gốc hoặc bản chụp cấp, chứng chỉ; (2). Tài liệu động nhân sự; (3). Tài liệu bộ kỹ thuật phụ trách ATLĐ-trình (kèm theo xác nhận của giao thầu) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | u 1 - Có trình độ Trung cấp trình. - Có chứng chỉ hoặc luyện an toàn lao động vệ - Có tài liệu kèm theo: được chứng thực bằng chứng minh khả năng huy chứng minh đã làm Cán VSMT ít nhất 01 công bên |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ tải trọng hàng hóa ≥ 7 tấn | |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 2-Ô tô tưới nước chuyên dùng | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đào dung tích gầu ≥ 0,8m3 | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy ủi | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy lu, lực rung ≥10 tấn | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Cẩu tự hành ≥ 6 tấn | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy phát điện | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy cắt uốn thép | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy trộn bê tông | |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 10-Máy đầm dùi | |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 11-Máy đầm bàn | |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 12-Máy đầm cóc | |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 13-Máy hàn | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy gia nhiệt | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy ép đầu cốt thủy lực | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Máy khoan bê tông cầm tay | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| STT | Tên phần / Tên chương |
|---|---|
| 1 | Phần 1: Thủ tục đấu thầu |
| 1.1 | Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*) |
| 1.2 | Chương II: Bảng dữ liệu |
| 1.3 | Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*) |
| 1.4 | Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu |
| 1.5 | Biểu mẫu mời thầu |
| 1.6 | Biểu mẫu dự thầu |
| 2 | Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| 2.1 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| *: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc | |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi