Gói thầu: Gói thầu số 04: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị công trình Nâng cấp đường Phù Đổng Thiên Vương, thành phố Đà Lạt
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | IB2400292614-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 10/09/2024 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH T.A.T | Chủ đầu tư | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất thành phố Đà Lạt |
| Quy trình áp dụng | Luật đấu thầu |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 04: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị công trình Nâng cấp đường Phù Đổng Thiên Vương, thành phố Đà Lạt |
| Số hiệu KHLCNT | PL2400084149 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Đà Lạt, Tỉnh Lâm Đồng |
| Giá gói thầu | 72,924,000,000 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(1)đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng xây lắp, EPC, EC, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu.(2) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 07 |
|
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ kê khai thuế và nộp thuế
|
|
| Yêu cầu | Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế và nộp thuế (3) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Cam kết trong đơn dự thầu |
|
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính(4)
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08A |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3(5)năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu là 50.000.000.000 VND(6) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08A |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có khả năng tiếp cận hoặc có sẵn các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7), hạn mức tín dụng khả dụng (hạn mức tín dụng còn được sử dụng) hoặc các nguồn tài chính khác (không bao gồm các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 9.500.000.000(8) VND. Đối với trường hợp nhà thầu sử dụng cam kết cung cấp tín dụng của tổ chức tín dụng trong nước hoặc chi nhánh ngân hàng nước ngoài được thành lập theo pháp luật Việt Nam thì cam kết cung cấp tín dụng phải đáp ứng các điều kiện:- Giá trị: Tối thiểu 9.500.000.000 VND- Thời gian có hiệu lực của cam kết cung cấp tín dụng: có hiệu lực trong 16 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực hoặc có hiệu lực đến ngày 15/01/2026- Được đại diện hợp pháp của tổ chức tín dụng trong nước hoặc chi nhánh ngân hàng nước ngoài được thành lập theo pháp luật Việt Nam ký tên, đóng dấu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08B, 08C |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự(9)
|
|
| Yêu cầu | 2. Trường hợp gói thầu gồm tổ hợp nhiều công trình (ví dụ gồm tổ hợp 3 công trình: A1, A2, A3): Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020 (10) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(11) tối thiểu: - 01 công trình có: loại kết cấu loại kết cấu Đường trong đô thị trong đó có các hạng mục chủ yếu như nền đường, móng cấp phối đá dăm, mặt đường bê tông nhựa, bó vỉa, vỉa hè..., cấp: III(12),có giá trị là: V1 9.560.207.788(13)VND với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh), nhà thầu quản lý hoặc nhà thầu phụ.- 01 công trình có: loại kết cấu loại kết cấu Công trình hạ tầng kỹ thuật (Điện chiếu sáng công cộng + Cấp thoát nước + cây xanh), cấp: III(12) có giá trị là: V2 6.497.779.171(13)VND với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh), nhà thầu quản lý hoặc nhà thầu phụ.- 01 công trình có: loại kết cấu loại kết cấu Công trình năng lượng (Điện trung thế + Điện hạ thế), cấp: III(12) có giá trị là: V3 6.773.719.695(13)VND với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh), nhà thầu quản lý hoặc nhà thầu phụ.Ngoài ra, căn cứ tính chất của gói thầu, có thể quy định điều kiện tương tự về hiện trường nhưng phải bảo đảm không làm hạn chế sự tham dự thầu của nhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận) |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 05 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình giao thông1Tối thiểu 5 năm hợp |
| - Số lượng | 0 |
| - Trình độ chuyên môn | trở lên ngành Xây dựng cầu Có chứng chỉ hành nghề dựng công trình giao thông III còn hiệu lực. - Có chứng lao động - tài liệu chứng thu hoàn thành công trình (có xác nhận của chủ đầu tư đã văn bản chứng minh cấp công duyệt dự án, thẩm định của cơ quyền. Đã chỉ huy trưởng công cấp III. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | u 2 - Bằng tốt nghiệp đại học đường hoặc tương đương- giám sát thi công xây đường bộ tối thiểu hạng nhận huấn luyện An toàn minh: biên bản nghiệm tên trong biên bản) hoặc thực hiện hợp đồng và trình như quyết định phê quan nhà nước có thẩm trình |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật thi công hạng mục đường.Trong trường hợp liên danh, từng thành viên liên danh phải bố trí nhân sự phù hợp với khối lượng xây lắp do mình đảm nhận.2Tối thiểu 3 năm hợp |
| - Số lượng | 0 |
| - Trình độ chuyên môn | trở lên ngành Xây dựng cầu - Có chứng chỉ hành nghề dựng công trình giao thông III còn hiệu lực. - tài liệu nghiệm thu hoàn thành công bản) hoặc xác nhận của chủ đầu vụ kỹ thuật phụ trách thi công liên danh mỗi nhà thầu đều sự tương ứng với phần việc đảm nhận. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | u 1 - Bằng tốt nghiệp đại học đường hoặc tương đương. giám sát thi công xây đường bộ tối thiểu hạng chứng minh: biên bản trình (có tên trong biên tư đã hoàn thành nghĩa phần đường .Trường hợp phải đáp ứng yêu cầu nhân mình |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật thi công 1Tối thiểu 3 năm hợp hạng mục Hệ thống điện trung hạ thế, chiếu sáng công cộng.Trong trường hợp liên danh, từng thành viên liên danh phải bố trí nhân sự phù hợp với khối lượng xây lắp do mình đảm nhận. |
| - Số lượng | 0 |
| - Trình độ chuyên môn | học trở lên chuyên ngành: điện hành nghề giám sát lắp đặt trạm biến áp. - tài liệu chứng thu hoàn thành công trình (có xác nhận của chủ đầu tư đã thuật phụ trách thi công phần thế 22-0,4kv, chiếu sáng công minh cấp công trình như quyết định của cơ quan nhà nước chỉ giám sát công tác xây sáng công cộng hạng III. nhà thầu đều phải đáp ứng ứng với phần việc mình đảm nhận |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | u 1 - Bằng tốt nghiệp từ đại kỹ thuật. - Có chứng chỉ thiết bị đường dây và minh: biên bản nghiệm tên trong biên bản) hoặc hoàn thành nghĩa vụ kỹ Hệ thống điện trung hạ cộng và văn bản chứng định phê duyệt dự án, thẩm có thẩm quyền. Có chứng dựng hệ thống điện chiếu Trường hợp liên danh mỗi yêu cầu nhân sự tương |
| Vị trí công việc | Cán bộ an toàn lao động, vệ sinh môi trường1Tối thiểu 2 năm hợp |
| - Số lượng | 0 |
| - Trình độ chuyên môn | học trở lên ngành bảo hộ lao dựng khác. - có chứng chỉ an môi trường. - tài liệu chứng thu hoàn thành công trình (có xác nhận của chủ đầu tư đã bộ an toàn lao động, vệ sinh chứng minh cấp công trình như án, thẩm định của cơ quan nhà bộ an toàn lao động, vệ sinh giao thông đường bộ và cầu hợp liên danh mỗi nhà thầu nhân sự tương ứng với phần đảm nhận |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | u 1 - Bằng tốt nghiệp đại động, hoặc là ngành xây toàn lao động và vệ sinh minh: biên bản nghiệm tên trong biên bản) hoặc hoàn thành nghĩa vụ cán môi trường và văn bản quyết định phê duyệt dự nước có thẩm quyền. Cán môi trường công trình đường bộ cấp III.Trường đều phải đáp ứng yêu cầu việc mình |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật thi công cấp thoát nước.Trong trường hợp liên danh, từng thành viên liên danh phải bố trí nhân sự phù hợp với khối lượng xây lắp do mình đảm nhận.1Tối thiểu 3 năm hợp |
| - Số lượng | 0 |
| - Trình độ chuyên môn | ngành cấp thoát nước. Chứng thuật hạng III trở lên . tài liệu nghiệm thu hoàn thành công bản) hoặc xác nhận của chủ đầu vụ kỹ thuật phụ trách thi mỗi nhà thầu đều phải đáp ứng với phần việc mình nhận |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | u 1 - Bằng đại học chuyên chỉ giám sát hạ tầng kỹ chứng minh: biên bản trình (có tên trong biên tư đã hoàn thành nghĩa công .Trường hợp liên danh ứng yêu cầu nhân sự tương đảm |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Cần cẩu bánh hơi ≥10T (Số lượng theo tiến độ thi công nhà thầu tự tính toán để đề xuất cho phù hợp nhưng tối thiểu phải có 02 thiết bị; Có giấy phép đăng ký và đăng kiểm còn hiệu lực) | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy đào ≥0,4m3 (Số lượng theo tiến độ thi công nhà thầu tự tính toán để đề xuất cho phù hợp nhưng tối thiểu phải có 03 thiết bị; Có giấy phép đăng ký và kiểm định còn hiệu lực) | |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 3-Máy lu bánh lốp 16 tấn (phục vụ rải thảm) (Số lượng theo tiến độ thi công nhà thầu tự tính toán để đề xuất cho phù hợp nhưng tối thiểu phải có 01 thiết bị; Có giấy phép đăng ký hoặc hóa đơn kèm hợp đồng mua bán và kiểm định còn hiệu lực ) | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy lu rung trọng lượng tĩnh ≥25T (Số lượng theo tiến độ thi công nhà thầu tự tính toán để đề xuất cho phù hợp nhưng tối thiểu phải có 03 thiết bị; Có giấy phép đăng ký hoặc hóa đơn kèm hợp đồng mua bán và kiểm định còn hiệu lực) | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy lu tĩnh ≥10T (Số lượng theo tiến độ thi công nhà thầu tự tính toán để đề xuất cho phù hợp nhưng tối thiểu phải có 02 thiết bị; Có giấy phép đăng ký hoặc hóa đơn kèm hợp đồng mua bán và kiểm định còn hiệu lực) | |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 6-Máy ủi ≥ 110CV (Số lượng theo tiến độ thi công nhà thầu tự tính toán để đề xuất cho phù hợp nhưng tối thiểu phải có 02 thiết bị; Có giấy phép đăng ký hoặc hóa đơn kèm hợp đồng mua bán và kiểm định còn hiệu lực) | |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 7-Máy xúc lật 2,3m3 (Số lượng theo tiến độ thi công nhà thầu tự tính toán để đề xuất cho phù hợp nhưng tối thiểu phải có 01 thiết bị; Có giấy phép đăng ký hoặc hóa đơn kèm hợp đồng mua bán và kiểm định còn hiệu lực) | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Ô tô tự đổ ≥ 10T (Số lượng theo tiến độ thi công nhà thầu tự tính toán để đề xuất cho phù hợp nhưng tối thiểu phải có 10 thiết bị; Có giấy phép đăng ký và đăng kiểm còn hiệu lực) | |
| - Số lượng tối thiểu | 6 |
| 9-Ô tô vận tải thùng ≥ 5T (Số lượng theo tiến độ thi công nhà thầu tự tính toán để đề xuất cho phù hợp nhưng tối thiểu phải có 02 thiết bị; Có giấy phép đăng ký và đăng kiểm còn hiệu lực) | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Ô tô tự đổ<= 3.5T (Số lượng theo tiến độ thi công nhà thầu tự tính toán để đề xuất cho phù hợp nhưng tối thiểu phải có05 thiết bị; Có giấy phép đăng ký và đăng kiểm còn hiệu lực) | |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 11-Xe tưới nhựa đường (Số lượng theo tiến độ thi công nhà thầu tự tính toán để đề xuất cho phù hợp nhưng tối thiểu phải có 01 thiết bị; Có giấy phép đăng ký hoặc hóa đơn kèm hợp đồng mua bán và kiểm định còn hiệu lực) | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy rải bê tông nhựa, rải đá (Số lượng theo tiến độ thi công nhà thầu tự tính toán để đề xuất cho phù hợp nhưng tối thiểu phải có 02 thiết bị; Có giấy phép đăng ký hoặc hóa đơn kèm hợp đồng mua bán và kiểm định còn hiệu lực) | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Thiết bị sơn kẻ vạch (Số lượng theo tiến độ thi công nhà thầu tự tính toán để đề xuất cho phù hợp nhưng tối thiểu phải có 01 thiết bị; Có hóa đơn, còn sử dụng tốt) | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Trạm trộn ≥80 tấn/h (Số lượng theo tiến độ thi công nhà thầu tự tính toán để đề xuất cho phù hợp nhưng tối thiểu phải có 01 thiết bị-Hóa đơn, kiểm định) | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy toàn đạc (Số lượng theo tiến độ thi công nhà thầu tự tính toán để đề xuất cho phù hợp nhưng tối thiểu phải có 01 thiết bị-Hóa đơn, kiểm định) | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Máy thủy bình (Số lượng theo tiến độ thi công nhà thầu tự tính toán để đề xuất cho phù hợp nhưng tối thiểu phải có 03 thiết bị-Hóa đơn, kiểm định) | |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 17-Xe nâng, chiều cao nâng >=15m (Số lượng theo tiến độ thi công nhà thầu tự tính toán để đề xuất cho phù hợp nhưng tối thiểu phải có 01 thiết bị - Đăng ký, đăng kiểm xe và thiết bị nâng) | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 18-Xe tưới nước (Số lượng theo tiến độ thi công nhà thầu tự tính toán để đề xuất cho phù hợp nhưng tối thiểu phải có 01 thiết bị-Đăng ký, đăng kiểm) | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 19-Máy hàn ống nước(Số lượng theo tiến độ thi công nhà thầu tự tính toán để đề xuất cho phù hợp nhưng tối thiểu phải có 02 thiết bị- Hóa đơn, còn sử dụng tốt) | |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 20-Máy cắt uốn thép công suất >=5kW(Số lượng theo tiến độ thi công nhà thầu tự tính toán để đề xuất cho phù hợp nhưng tối thiểu phải có 03 thiết bị- Hóa đơn, còn sử dụng tốt) | |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 21-Máy hàn, công suất >= 23kW(Số lượng theo tiến độ thi công nhà thầu tự tính toán để đề xuất cho phù hợp nhưng tối thiểu phải có 02 thiết bị- Hóa đơn, còn sử dụng tốt) | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 22-Máy đào ≥1.6 (Số lượng theo tiến độ thi công nhà thầu tự tính toán để đề xuất cho phù hợp nhưng tối thiểu phải có 03 thiết bị; Có giấy phép đăng ký và kiểm định còn hiệu lực) | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| STT | Tên phần / Tên chương |
|---|---|
| 1 | Phần 1: Thủ tục đấu thầu |
| 1.1 | Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*) |
| 1.2 | Chương II: Bảng dữ liệu |
| 1.3 | Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*) |
| 1.4 | Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu |
| 1.5 | Biểu mẫu mời thầu |
| 1.6 | Biểu mẫu dự thầu |
| 2 | Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| 2.1 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| *: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc | |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi