Gói thầu: Gói thầu số 04: Thi công xây lắp công trình Hệ thống mương thoát nước (thôn Từ Thiện và thôn Vĩnh Trường, xã Phước Dinh, huyện Thuận Nam)
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | IB2400408798-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 28/10/2024 08:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thuận Nam | Chủ đầu tư | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thuận Nam |
| Quy trình áp dụng | Luật đấu thầu |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 04: Thi công xây lắp công trình Hệ thống mương thoát nước (thôn Từ Thiện và thôn Vĩnh Trường, xã Phước Dinh, huyện Thuận Nam) |
| Số hiệu KHLCNT | PL2400225149 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Huyện Thuận Nam, Tỉnh Ninh Thuận |
| Giá gói thầu | 5,294,592,933 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2021(1)đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng xây lắp, EPC, EC, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu.(2) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 07 |
|
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ kê khai thuế và nộp thuế
|
|
| Yêu cầu | Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế và nộp thuế (3) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Cam kết trong đơn dự thầu |
|
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính(4)
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08A |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3(5)năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu là 7.354.000.000 VND(6) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08A |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có khả năng tiếp cận hoặc có sẵn các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7), hạn mức tín dụng khả dụng (hạn mức tín dụng còn được sử dụng) hoặc các nguồn tài chính khác (không bao gồm các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.589.000.000(8) VND. Đối với trường hợp nhà thầu sử dụng cam kết cung cấp tín dụng của tổ chức tín dụng trong nước hoặc chi nhánh ngân hàng nước ngoài được thành lập theo pháp luật Việt Nam thì cam kết cung cấp tín dụng phải đáp ứng các điều kiện:- Giá trị: Tối thiểu 1.589.000.000 VND- Thời gian có hiệu lực của cam kết cung cấp tín dụng: có hiệu lực trong 240 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực hoặc có hiệu lực đến ngày 28/02/2025- Được đại diện hợp pháp của tổ chức tín dụng trong nước hoặc chi nhánh ngân hàng nước ngoài được thành lập theo pháp luật Việt Nam ký tên, đóng dấu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08B, 08C |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự(9)
|
|
| Yêu cầu | 1. Trường hợp gói thầu chỉ bao gồm 01 công trình độc lập (ví dụ công trình A): Từ ngày 01 tháng 01 năm 2021 (10) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(11) tối thiểu 02 công trình có: loại kết cấu : công trình hạ tầng kỹ thuật có tính chất tương tự gói thầu đang xét (hệ thống thoát nước), cấp: IV(12), trong đó ít nhất một công trình có giá trị là (V) 2.647.000.000 VND(13) và tổng giá trị tất cả các công trình >= 5.294.000.000 VND (X), với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh), nhà thầu quản lý hoặc nhà thầu phụ trong đó X= 2 x V. Trường hợp nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc phần lớn(11) 01 công trình đáp ứng yêu cầu về loại kết cấu, cấp công trình và có giá trị ≥ X thì được coi là đáp ứng.Ngoài ra, căn cứ tính chất của gói thầu, có thể quy định điều kiện tương tự về hiện trường nhưng phải bảo đảm không làm hạn chế sự tham dự thầu của nhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận) |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 05 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình1Tối thiểu 5 năm hợp |
| - Số lượng | 0 |
| - Trình độ chuyên môn | lên chuyên ngành hạ tầng kỹ hoặc kỹ sư thủy lợi (ngành cấp hành nghề giám sát thi công tầng kỹ thuật hạng III trở lên tiếp tham gia Thi công xây dung hành nghề của ít nhất hoặc 02 công trình từ cấp IV xác nhận của Chủ đầu tư hoặc kinh nghiệm: 05 năm; Đã nhất 02 công trình hạ tầng kỹ trở lên có xác nhận của Chủ cho các kinh nghiệm trong các quátrình thương thảo, Nhà̀ng các tài liệu gốc đểphục vụ́yêu cầu của bên mời thầu) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | u 2 Có trình độ từ đại học trở thuật (cấp thoát nước) thoát nước); Có chứng chỉ xây dựng công trình hạ còn hiệu lực hoặc đã trực dựng phần việc thuộc nội 01 công trình từ cấp III cùng lĩnh vực trở lên có Ban QLDA; Tổng số năm làm Chỉ huy trưởng ít thuật (thoát nước) cấp IV đầu tư hoặc Ban QLDA công việc tương tự. (Trong thầu phải chuẩn bịsẵn saviệc xác minh khi co |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật thi công1Tối thiểu 3 năm hợp |
| - Số lượng | 0 |
| - Trình độ chuyên môn | lên chuyên ngành hạ tầng kỹ hoặc kỹ sư thủy lợi (ngành cấp kinh nghiệm: 03 năm; Đã xây lắp ít nhất 02 công trình nước) cấp IV trở lên có hạng có xác nhận của Chủ đầu tư quátrình thương thảo, Nhà̀ng các tài liệu gốc đểphục vụ́yêu cầu của bên mời thầu) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | u 2 Có trình độ từ đại học trở thuật (cấp thoát nước) thoát nước). Tổng số năm trực tiếp kỹ thuật Thi công hạ tầng kỹ thuật (thoát mục hệ thống thoát nước hoặc Ban QLDA. (Trong thầu phải chuẩn bịsẵn saviệc xác minh khi co |
| Vị trí công việc | Phụ trách giám 1Tối thiểu 3 năm sát chất lượnghợp |
| - Số lượng | 0 |
| - Trình độ chuyên môn | lên chuyên ngành hạ tầng kỹ hoặc kỹ sư thủy lợi (ngành cấp kinh nghiệm: 03 năm; Đã quản lý chất lượng (KCS) tầng kỹ thuật (thoát nước) cấp của Chủ đầu tư hoặc Ban ̀nh thương thảo, Nhàthầu phải ̀i liệu gốc đểphục vụviệc xác cầu của bên mời thầu) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | u 2 Có trình độ từ đại học trở thuật (cấp thoát nước) thoát nước). Tổng số năm trực tiếp tham gia phụ trách ít nhất 02 công trình hạ IV trở lên có xác nhận QLDA. (Trong quátrichuẩn bịsẵn sàng các taminh khi cóyêu |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách công tác trắc đạc công trình1Tối thiểu 5 năm hợp |
| - Số lượng | 0 |
| - Trình độ chuyên môn | trở lên chuyên ngành trắc địa. 05 năm; Đã trực tiếp tham (phụ trách trắc địa) ít nhất 02 lên trong lĩnh vực thi công xây kỹ thuật (thoát nước), (có xác Ban QLDA). (Trong quáthầu phải chuẩn bịsẵn sàng các ̣việc xác minh khi cóyêu cầu mời thầu) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | u 2 Có trình độ từ Đại học Tổng số năm kinh nghiệm: gia thi công xây dựng công trình từ cấp IV trở dựng công trình hạ tầng nhận của Chủ đầu tư hoặc trình thương thảo, Nhàtài liệu gốc đểphục vucủa bên |
| Vị trí công việc | Phụ trách quản lý An toàn lao động1Tối thiểu 3 năm hợp |
| - Số lượng | 0 |
| - Trình độ chuyên môn | lên chuyên ngành Bảo hộ lao đại học trở lên chuyên ngành chứng nhận huấn luyện an toàn trường. Tổng số năm kinh ̣c tiếp tham gia quản lý An toàn 02 công trình xây dựng cấp của Chủ đầu tư hoặc Ban ̀nh thương thảo, Nhàthầu phải ̀i liệu gốc đểphục vụviệc xác cầu của bên mời thầu) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | u 2 Có trình độ từ đại học trở động hoặc có trình độ từ xây dựng cầu đường, có lao động - vệ sinh môi nghiệm: 03 năm; Đã trưlao động công trình ít nhất IV trở lên (có xác nhận QLDA); (Trong quátrichuẩn bịsẵn sàng các taminh khi cóyêu |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Cần cẩu bánh hơi - sức nâng: 16 t | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Cần cẩu bánh hơi - sức nâng: 6t | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Cần cẩu bánh xích - sức nâng: 10 t | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy cắt uốn cốt thép - công suất: 5 kW | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy đầm bê tông, đầm bàn - công suất: 1,0 kW | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy đầm bê tông, dầm dùi - công suất: 1,5 kW | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy đầm đất cầm tay - trọng lượng: 70 kg | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy đào 1,25 m3 gắn đầu búa thủy lực/hàm kẹp | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy đào một gầu, bánh xích - dung tích gầu: 1,25 m3 | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy hàn xoay chiều - công suất: 23 kW | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy trộn bê tông - dung tích: 250 lít | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Ô tô tự đổ - trọng tải: 10 t | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Ô tô vận tải thùng - trọng tải: 7 t | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy đào một gầu, bánh xích - dung tích gầu: 0,50 m3 | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
Thông tin gia hạn
| STT | Thời điểm gia hạn thành công | Thời điểm đóng thầu cũ | Thời điểm đóng thầu sau gia hạn | Lý do gia hạn |
|---|---|---|---|---|
| Lần 1 | 28/10/2024 13:54:00 | 28/10/2024 08:30:00 | 30/10/2024 14:00:00 | Nhằm tăng số lượng nhà thầu |
| STT | Tên phần / Tên chương |
|---|---|
| 1 | Phần 1: Thủ tục đấu thầu |
| 1.1 | Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*) |
| 1.2 | Chương II: Bảng dữ liệu |
| 1.3 | Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*) |
| 1.4 | Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu |
| 1.5 | Biểu mẫu mời thầu |
| 1.6 | Biểu mẫu dự thầu |
| 2 | Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| 2.1 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| *: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc | |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi