Gói thầu: Gói thầu số 04: Toàn bộ phần xây dựng thuộc các huyện: Nghi Lộc, Diễn Châu, Quỳnh Lưu, Yên Thành, Hưng Nguyên, Nam Đàn
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | IB2400516037-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 10/12/2024 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH ĐẦU TƯ XÂY DỰNG BÌNH MINH VIỆT | Chủ đầu tư | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh Nghệ An |
| Quy trình áp dụng | Luật đấu thầu |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 04: Toàn bộ phần xây dựng thuộc các huyện: Nghi Lộc, Diễn Châu, Quỳnh Lưu, Yên Thành, Hưng Nguyên, Nam Đàn |
| Số hiệu KHLCNT | PL2400033078 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi |
| Loại hợp đồng | Đơn giá điều chỉnh |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Nghệ An |
| Giá gói thầu | 61,958,672,000 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(1)đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng xây lắp, EPC, EC, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu.(2) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 07 |
|
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ kê khai thuế và nộp thuế
|
|
| Yêu cầu | Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế và nộp thuế (3) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Cam kết trong đơn dự thầu |
|
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính(4)
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08A |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3(5)năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu là 58.819.957.000 VND(6) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08A |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có khả năng tiếp cận hoặc có sẵn các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7), hạn mức tín dụng khả dụng (hạn mức tín dụng còn được sử dụng) hoặc các nguồn tài chính khác (không bao gồm các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 10.783.659.000(8) VND. Đối với trường hợp nhà thầu sử dụng cam kết cung cấp tín dụng của tổ chức tín dụng trong nước hoặc chi nhánh ngân hàng nước ngoài được thành lập theo pháp luật Việt Nam thì cam kết cung cấp tín dụng phải đáp ứng các điều kiện:- Giá trị: Tối thiểu 10.783.659.000 VND- Thời gian có hiệu lực của cam kết cung cấp tín dụng: có hiệu lực trong 16 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực hoặc có hiệu lực đến ngày 30/04/2026- Được đại diện hợp pháp của tổ chức tín dụng trong nước hoặc chi nhánh ngân hàng nước ngoài được thành lập theo pháp luật Việt Nam ký tên, đóng dấu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08B, 08C |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự(9)
|
|
| Yêu cầu | 2. Trường hợp gói thầu gồm tổ hợp nhiều công trình (ví dụ gồm tổ hợp 3 công trình: A1, A2, A3): Từ ngày 01 tháng 01 năm 2021 (10) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(11) tối thiểu: - 01 công trình có: loại kết cấu Công trình dân dụng, cấp: III(12), có giá trị là: V1 27.593.923.000(13)VND với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh), nhà thầu quản lý hoặc nhà thầu phụ.- 01 công trình có: loại kết cấu Hạ tầng kỹ thuật (xử lý nước thải), cấp: IV(12) có giá trị là: V2 1.162.500.000(13)VND với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh), nhà thầu quản lý hoặc nhà thầu phụ.Ngoài ra, căn cứ tính chất của gói thầu, có thể quy định điều kiện tương tự về hiện trường nhưng phải bảo đảm không làm hạn chế sự tham dự thầu của nhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận) |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 05 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng1Tối thiểu 10 hợp |
| - Số lượng | 0 |
| - Trình độ chuyên môn | xây dựng dân dụng; + Có vấn giám sát thi công xây dựng III trở lên còn hiệu lực + Có Chủ đầu tư đã thực hiện nhiệm với 01 công trình dân dụng cấp cung cấp bản sao được chứng làm cơ sở để xem xét đánh giá: và cấp công trình, quyết định trình kèm theo bản xác nhận chỉ huy trưởng công trình của liệu khác có thể minh chứng; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | ̉u 1 + Là kỹ sư chuyên ngành chứng chỉ hành nghề tư công trình dân dụng hạng Văn bản xác nhận của vụ Chỉ huy trưởng đối III. Ghi chú: -Nhà thầu thực các tài liệu sau đây Tài liệu chứng minh loại thành lập ban chỉ huy công của chủ đầu tư về vai trò nhân sự hoặc các tài |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật phụ trách kỹ thuật thi công3Tối thiểu 3 năm hợp |
| - Số lượng | 0 |
| - Trình độ chuyên môn | xây dựng dân dụng hoặc kỹ + Đã phụ trách kỹ thuật tối dụng cấp III (Có văn bản xác Ghi chú: -Nhà thầu cung cấp các tài liệu sau đây làm cơ sở liệu chứng minh loại và cấp lập ban chỉ huy công trình thể minh chứng cho năng lực của các nhân sự đề xuất; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | u 1 + Là kỹ sư chuyên ngành thuật xây dựng công trình; thiểu 01 công trình dân nhận của Chủ đầu tư). bản sao được chứng thực để xem xét đánh giá: tài công trình, quyết định thành hoặc các tài liệu khác có và kinh nghiệm |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật phụ trách phần điện3Tối thiểu 5 năm hợp |
| - Số lượng | 0 |
| - Trình độ chuyên môn | điện; + Đã phụ trách kỹ thuật dân dụng cấp III (Có văn bản tư). Ghi chú: - Nhà thầu cung thực các tài liệu sau đây làm giá: tài liệu chứng minh loại và thành lập ban chỉ huy công có thể minh chứng cho năng của các nhân sự đề xuất; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | u 1 + Là kỹ sư chuyên ngành tối thiểu 01 công trình xác nhận của Chủ đầu cấp bản sao được chứng cơ sở để xem xét đánh cấp công trình, quyết định trình hoặc các tài liệu khác lực và kinh nghiệm |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật phụ trách phần cấp thoát nước2Tối thiểu 5 năm hợp |
| - Số lượng | 0 |
| - Trình độ chuyên môn | cấp thoát nước; + Đã phụ 01 công trình dân dụng cấp III Chủ đầu tư) Ghi chú: - Nhà chứng thực các tài liệu sau đánh giá: tài liệu chứng minh định thành lập ban chỉ huy khác có thể minh chứng cho của các nhân sự đề xuất; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | u 1 + Là kỹ sư chuyên ngành trách kỹ thuật tối thiểu (Có văn bản xác nhận của thầu cung cấp bản sao được đây làm cơ sở để xem xét loại và cấp công trình, quyết công trình hoặc các tài liệu năng lực và kinh nghiệm |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật phụ trách hồ sơ, thanh quyết toán2Tối thiểu 5 năm hợp |
| - Số lượng | 0 |
| - Trình độ chuyên môn | kinh tế xây dựng; + Đã phụ thiểu 01 công trình dân dụng nhận của Chủ đầu tư) Ghi chú: sao được chứng thực các tài để xem xét đánh giá: tài liệu công trình, quyết định thành lập hoặc các tài liệu khác có thể và kinh nghiệm của các nhân đề xuất; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | u 1 + Là kỹ sư chuyên ngành trách thanh quyết toán tối cấp III (Có văn bản xác -Nhà thầu cung cấp bản liệu sau đây làm cơ sở chứng minh loại và cấp ban chỉ huy công trình minh chứng cho năng lực sự |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật phụ trách an toàn lao động2Tối thiểu 5 năm hợp |
| - Số lượng | 0 |
| - Trình độ chuyên môn | lên chuyên ngành bảo hộ lao ngành xây dựng dân dụng có lao động còn hiệu lực; + Đã tối thiểu 01 công trình dân văn bản xác nhận của Chủ đầu cung cấp bản sao được chứng làm cơ sở để xem xét đánh giá: và cấp công trình, quyết định trình hoặc các tài liệu khác năng lực và kinh nghiệm của sự đề xuất. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | u 1 + Tốt nghiệp đại học trở động hoặc kỹ sư chuyên chứng chỉ hoặc thẻ an toàn phụ trách công tác ATLĐ dụng cấp III trở lên (Có tư) Ghi chú: - Nhà thầu thực các tài liệu sau đây tài liệu chứng minh loại thành lập ban chỉ huy công có thể minh chứng cho các nhân |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ, trọng tải >=7 tấn | |
| - Số lượng tối thiểu | 6 |
| 2-Máy đào, dung tích gầu ≥= 0,8m3 | |
| - Số lượng tối thiểu | 6 |
| 3-Máy trộn bê tông - dung tích >= 250,0 lít | |
| - Số lượng tối thiểu | 12 |
| 4-Máy đầm bê tông, dầm dùi - công suất >= 1,5 kW | |
| - Số lượng tối thiểu | 12 |
| 5-Máy đầm đất cầm tay - trọng lượng >= 70 kg | |
| - Số lượng tối thiểu | 12 |
| 6-Máy cắt gạch đá - công suất : 1,7 kW | |
| - Số lượng tối thiểu | 12 |
| 7-Máy cắt uốn cốt thép - công suất : 5,0 kW | |
| - Số lượng tối thiểu | 12 |
| 8-Máy hàn xoay chiều - công suất : 23,0 kW | |
| - Số lượng tối thiểu | 12 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| STT | Tên phần / Tên chương |
|---|---|
| 1 | Phần 1: Thủ tục đấu thầu |
| 1.1 | Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*) |
| 1.2 | Chương II: Bảng dữ liệu |
| 1.3 | Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*) |
| 1.4 | Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu |
| 1.5 | Biểu mẫu mời thầu |
| 1.6 | Biểu mẫu dự thầu |
| 2 | Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| 2.1 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| *: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc | |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi