Gói thầu: Gói thầu số 04: Toàn bộ phần xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | IB2400156459-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 14/06/2024 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực thị xã Hương Trà | Chủ đầu tư | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực thị xã Hương Trà |
| Quy trình áp dụng | Luật đấu thầu |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 04: Toàn bộ phần xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | PL2400090065 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thị Xã Hương Trà, Tỉnh Thừa Thiên Huế |
| Giá gói thầu | 5,177,782,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 60.000.000 VND (Theo Điều 18 Nghị định 24/2024/NĐ-CP, nhà thầu có tên trong danh sách không bảo đảm uy tín khi tham dự thầu, khi tham dự thầu phải thực hiện biện pháp bảo đảm dự thầu với giá trị gấp 03 lần giá trị yêu cầu đối với nhà thầu khác trong thời hạn 02 năm kể từ lần cuối cùng thực hiện các hành vi quy định tại khoản 1 Điều này.). |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2021(1)đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng xây lắp, EPC, EC, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu.(2) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 07 |
|
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ kê khai thuế và nộp thuế
|
|
| Yêu cầu | Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế và nộp thuế (3) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Cam kết trong đơn dự thầu |
|
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính(4)
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08A |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3(5)năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu là 7.061.000.000 VND(6) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08A |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có khả năng tiếp cận hoặc có sẵn các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7), hạn mức tín dụng khả dụng (hạn mức tín dụng còn được sử dụng) hoặc các nguồn tài chính khác (không bao gồm các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu về cầu nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.560.000.000(8) VND. Đối với trường hợp nhà thầu sử dụng cam kết cung cấp tín dụng của tổ chức tín dụng trong nước hoặc chi nhánh ngân hàng nước ngoài được thành lập theo pháp luật Việt Nam thì cam kết cung cấp tín dụng phải đáp ứng các điều kiện:- Giá trị: Tối thiểu 1.560.000.000 VND- Thời gian có hiệu lực của cam kết cung cấp tín dụng: có hiệu lực trong 210 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực hoặc có hiệu lực đến ngày 31/01/2025- Được đại diện hợp pháp của tổ chức tín dụng trong nước hoặc chi nhánh ngân hàng nước ngoài được thành lập theo pháp luật Việt Nam ký tên, đóng dấu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08B, 08C |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự(9)
|
|
| Yêu cầu | 1. Trường hợp gói thầu chỉ bao gồm 01 công trình độc lập (ví dụ công trình A): Từ ngày 01 tháng 01 năm 2021 (10) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(11) tối thiểu 01 công trình có: loại kết cấu : Công trình giao thông đường bộ (kết cấu áo đường bằng bê tông nhựa), cấp: IV.Nhà thầu đính kèm tài liệu chứng minh bằng bản gốc (hoặc bản sao công chứng, phải có bản gốc để đối chiếu khi có yêu cầu của Bên mời thầu) có tính pháp lý để chứng minh về qui mô, kết cấu, loại và cấp công trình.Với các dự án không sử dụng vốn ngân sách nhà nước thì nhà thầu phải cung cấp một trong các tài liệu, văn bản của các cơ quan nhà nước có thẩm quyền cấp cho dự án như: Giấy chứng nhận đầu tư, chấp thuận chủ trương đầu tư, Giấy phép xây dựng hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác)(12) có giá trị là (V): 2.588.000.000(13) VND với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh), nhà thầu quản lý hoặc nhà thầu phụ.Ngoài ra, căn cứ tính chất của gói thầu, có thể quy định điều kiện tương tự về hiện trường nhưng phải bảo đảm không làm hạn chế sự tham dự thầu của nhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận) |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 05 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có Chứng chỉ hành nghề Giám sát thi công công trình giao thông đường bộ còn hiệu lực tại thời điểm đóng thầu hoặc là Kỹ sư chuyên ngành Xây dựng Giao thông và đã từng tham gia Chỉ huy trưởng tối thiểu 1 công trình Giao thông đường bộ (Kết cấu mặt đường bằng bê tông nhựa) cấp III hoặc 02 công trình Giao thông đường bộ (Kết cấu mặt đường bằng bê tông nhựa) cấp IV (có xác nhận của Chủ đầu tư). Nhà thầu đính kèm tài liệu chứng minh các thông tin liên quan của nhân sự (tất cả là bản gốc hoặc bản sao có công chứng, phải có bản gốc để đối chiếu khi có yêu cầu của bên mời thầu. Trường hợp Nhà thầu không cung cấp bản gốc hoặc cung cấp không đầy đủ theo yêu cầu của bên mời thầu trong quá trình đối chiếu hồ sơ thì E-HSDT của Nhà thầu sẽ bị đánh giá là không đạt ở nội dung này và E-HSDT của Nhà thầu sẽ bị loại). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | Tối thiểu 5 năm hoặc tối thiểu 2 hợp đồng |
| Vị trí công việc | Kỹ sư phụ trách kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ chuyên môn: Kỹ sư chuyên ngành Xây dựng Giao thông hoặc cầu đường, đã từng làm quản lý kỹ thuật hoặc kỹ thuật thi công trực tiếp tối thiểu 1 công trình Giao thông đường bộ (Kết cấu mặt đường bằng bê tông nhựa) cấp III hoặc 02 công trình Giao thông đường bộ (Kết cấu mặt đường bằng bê tông nhựa) cấp IV (có xác nhận của Chủ đầu tư). Nhà thầu đính kèm tài liệu chứng minh các thông tin liên quan của nhân sự (tất cả là bản gốc hoặc bản sao có công chứng, phải có bản gốc để đối chiếu khi có yêu cầu của bên mời thầu. Trường hợp Nhà thầu không cung cấp bản gốc hoặc cung cấp không đầy đủ theo yêu cầu của bên mời thầu trong quá trình đối chiếu hồ sơ thì E-HSDT của Nhà thầu sẽ bị đánh giá là không đạt ở nội dung này và E-HSDT của Nhà thầu sẽ bị loại). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | Tối thiểu 5 năm hoặc tối thiểu 2 hợp đồng |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động(Tùy theo số lượng huy động nhân sự tham gia gói thầu của nhà thầu, vị trí này có thể độc lập hoặc kiêm nhiệm với các vị trí còn lại) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành Xây dựng. Có giấy Chứng nhận hoàn thành lớp bồi dưỡng về an toàn lao động còn hiệu lực tại thời điểm đóng thầu và đã từng làm Cán bộ phụ trách an toàn lao động tối thiểu 01 công trình xây dựng cấp III hặc 02 công trình cấp 4 (có xác nhận của Chủ đầu tư). Nhà thầu đính kèm tài liệu chứng minh các thông tin liên quan của nhân sự (tất cả là bản gốc hoặc bản sao có công chứng, phải có bản gốc để đối chiếu khi có yêu cầu của bên mời thầu. Trường hợp Nhà thầu không cung cấp bản gốc hoặc cung cấp không đầy đủ theo yêu cầu của bên mời thầu trong quá trình đối chiếu hồ sơ thì E-HSDT của Nhà thầu sẽ bị đánh giá là không đạt ở nội dung này và E-HSDT của Nhà thầu sẽ bị loại). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | Tối thiểu 2 năm hoặc tối thiểu 2 hợp đồng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổĐang trong tình trạng hoạt động tốt và sẵn sàng để huy động (đáp ứng yêu cầu về thiết bị tại khoản 9, mục II, Chương V) | |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 2-Máy đào >=1m3Đang trong tình trạng hoạt động tốt và sẵn sàng để huy động (đáp ứng yêu cầu về thiết bị tại khoản 9, mục II, Chương V) | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Xe ủi công suất >=110CVĐang trong tình trạng hoạt động tốt và sẵn sàng để huy động (đáp ứng yêu cầu về thiết bị tại khoản 9, mục II, Chương V) | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy lu bánh thép >=10TĐang trong tình trạng hoạt động tốt và sẵn sàng để huy động (đáp ứng yêu cầu về thiết bị tại khoản 9, mục II, Chương V) | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy lu bánh hơi >=16TĐang trong tình trạng hoạt động tốt và sẵn sàng để huy động (đáp ứng yêu cầu về thiết bị tại khoản 9, mục II, Chương V) | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy lu rung >=25TĐang trong tình trạng hoạt động tốt và sẵn sàng để huy động (đáp ứng yêu cầu về thiết bị tại khoản 9, mục II, Chương V) | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy rải công suất >=130CVĐang trong tình trạng hoạt động tốt và sẵn sàng để huy động (đáp ứng yêu cầu về thiết bị tại khoản 9, mục II, Chương V) | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Ô tô tươi nước >=5m3Đang trong tình trạng hoạt động tốt và sẵn sàng để huy động (đáp ứng yêu cầu về thiết bị tại khoản 9, mục II, Chương V) | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Trạm trộn công suất >=80T/hĐang trong tình trạng hoạt động tốt và sẵn sàng để huy động (đáp ứng yêu cầu về thiết bị tại khoản 9, mục II, Chương V) | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| STT | Tên phần / Tên chương |
|---|---|
| 1 | Phần 1: Thủ tục đấu thầu |
| 1.1 | Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*) |
| 1.2 | Chương II: Bảng dữ liệu |
| 1.3 | Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*) |
| 1.4 | Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu |
| 1.5 | Biểu mẫu mời thầu |
| 1.6 | Biểu mẫu dự thầu |
| 2 | Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| 2.1 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| *: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc | |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi