Gói thầu: Gói thầu số 04-TT23: Mua sắm mô đun chức năng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2300081362-00
Thời điểm đóng mở thầu 10/05/2023 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Viện Kỹ thuật Phòng không - Không quân
Tên gói thầu Gói thầu số 04-TT23: Mua sắm mô đun chức năng
Số hiệu KHLCNT PL2300046085
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách QP
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 30 ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Giá gói thầu 5,361,950,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 53.619.500 VND
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020 (2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu (3) .
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (5) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu có giá trị tối thiểu là 7.311.750.000 (6) VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08 3
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (7) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2020 (8) đến thời điểm đóng thầu. Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự: 1. Mô đun bảo vệ ngắn mạch: 85.42 2. Mô đun bảo vệ ngắn mạch 60V-5A: 85.42 3. Mô đun bảo vệ quá áp: 85.42 4. Mô đun bảo vệ quá áp 60V: 85.42 5. Mô đun bảo vệ quá áp và thấp áp: 85.42 6. Mô đun bảo vệ quá dòng: 85.42 7. Mô đun bảo vệ quá dòng 5A: 85.42 8. Mô đun chỉ thị trạng thái.: 85.42 9. Mô đun chống sét: 85.42 10. Mô đun chuyển đổi mã dữ liệu RS-232 và PC/104: 85.42 11. Mô đun đệm tín hiệu: 85.42 12. Mô đun điều chỉnh công suất: 85.42 13. Mô đun điều khiển: 85.42 14. Mô đun điều khiển: 85.42 15. Mô đun điều khiển: 85.42 16. Mô đun điều khiển trung tâm: 85.42 17. Mô đun điều khiển truyền dữ liệu: 85.42 18. Mô đun ghép nối: 85.42 19. Mô đun ghép nối: 85.42 20. Mô đun ghép nối: 85.42 21. Mô đun ghép nối: 85.42 22. Mô đun ghép nối: 85.42 23. Mô đun ghép nối: 85.42 24. Mô đun ghép nối: 85.42 25. Mô đun ghi/ lưu dữ liệu: 85.42 26. Mô đun giải mã lệnh điều khiển.: 85.42 27. Mô đun giải mã phím điều khiển: 85.42 28. Mô đun giao tiếp chuẩn PC/104: 85.42 29. Mô đun giao tiếp RS232: 85.42 30. Mô đun hạ áp: 85.42 31. Mô đun khởi tạo chế độ hoạt động: 85.42 32. Mô đun khuếch đại tín hiệu điều khiển.: 85.42 33. Mô đun lọc chỉnh lưu: 85.42 34. Mô đun lọc nhiễu cao tần: 85.42 35. Mô đun lọc nhiễu EMI: 85.42 36. Mô đun lưu cấu hình chip: 85.42 37. Mô đun mã hóa và giao tiếp RS-232 2 kênh: 85.42 38. Mô đun máy tính xử lý dữ liệu: 85.42 39. Mô đun nhận và mã hóa tín hiệu Camera ngày: 85.42 40. Mô đun nhận và mã hóa tín hiệu từ bộ đo xa Laser: 85.42 41. Mô đun nhận và mã hóa tín hiệu từ Camera ảnh nhiệt: 85.42 42. Mô đun bộ nhớ RAM: 85.42 43. Mô đun phối ghép thiết bị: 85.42 44. Mô đun phối hợp Output 60V-5A: 85.42 45. Mô đun phối hợp Output.: 85.42 46. Mô đun phối hợp và truyền tín hiệu cách ly quang 1 kênh: 85.42 47. Mô đun phối hợp và truyền tín hiệu cách ly quang 2 kênh: 85.42 48. Mô đun tạo tín hiệu điều chỉnh điện áp: 85.42 49. Mô đun tham chiếu mẫu điện áp: 85.42 50. Mô đun thu thập tín hiệu cảm biến góc nghiêng.: 85.42 51. Mô đun truyền dữ liệu cách ly quang 1 kênh: 85.42 52. Mô đun truyền dữ liệu cách ly quang 2 kênh: 85.42 53. Mô đun truyền nhận dữ liệu Audio/ Video wireless RF: 85.42 54. Mô đun truyền thông dữ liệu vi sai 4 kênh: 85.42 55. Mô đun truyền thông RS232: 85.42 56. Mô đun xử lý trung tâm FPGA: 85.42 57. Mô đun xử lý trung tâm: 85.42 58. Mô đun xử lý trung tâm: 85.42 59. Mô đun xử lý trung tâm: 85.42 60. Mô đun xử lý trung tâm: 85.42 61. Mô đun xử lý trung tâm: 85.42 62. Mô đun biến đổi trung tâm: 85.42 63. Mô đun điều khiển trung tâm: 85.42 64. Mô đun chống ngược cực: 85.42 65. Mô đun đệm vào - ra: 85.42 66. Mô đun đếm xung: 85.42 67. Mô đun điều chỉnh dòng nạp: 85.42 68. Mô đun điều khiển cấp nguồn: 85.42 69. Mô đun điều khiển nạp ắc quy: 85.42 70. Mô đun kết nối dữ liệu: 85.42 71. Mô đun kết nối dữ liệu: 85.42 72. Mô đun kết nối dữ liệu: 85.42 73. Mô đun kết nối dữ liệu: 85.42 74. Mô đun kết nối dữ liệu: 85.42 75. Mô đun kết nối dữ liệu: 85.42 76. Mô đun kiểm soát điện áp: 85.42 77. Mô đun lọc đầu ra: 85.42 78. Mô đun lọc một chiều: 85.42 79. Mô đun lọc sơ bộ: 85.42 80. Mô đun mã hóa và giao tiếp RS-232 4 kênh: 85.42 81. Mô đun mã hóa và giao tiếp RS-485/ RS-422: 85.42 82. Mô đun phản hồi điện áp: 85.42 83. Mô đun so sánh điện áp: 85.42 84. Mô đun xử lý trung tâm: 85.42 - Đã hoàn thành có quy mô (giá trị) tối thiểu: 3.753.365.000 VND. (10)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A 4 5 6 7
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác (11)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây: - Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E- HSMT. - Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E- HSMT.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc 8
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020 (2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu (3) .
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu 12
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (5) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu có giá trị tối thiểu là 7.311.750.000 (6) VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa
Yêu cầu Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa tương tự về tính chất với hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu về sản lượng như sau: Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu (7) :1. Mô đun bảo vệ ngắn mạch: 32 Mô đun 2. Mô đun bảo vệ ngắn mạch 60V-5A: 16 Mô đun 3. Mô đun bảo vệ quá áp: 32 Mô đun 4. Mô đun bảo vệ quá áp 60V: 16 Mô đun 5. Mô đun bảo vệ quá áp và thấp áp: 48 Mô đun 6. Mô đun bảo vệ quá dòng: 52 Mô đun 7. Mô đun bảo vệ quá dòng 5A: 16 Mô đun 8. Mô đun chỉ thị trạng thái.: 18 Mô đun 9. Mô đun chống sét: 24 Mô đun 10. Mô đun chuyển đổi mã dữ liệu RS-232 và PC/104: 12 Mô đun 11. Mô đun đệm tín hiệu.: 12 Mô đun 12. Mô đun điều chỉnh công suất: 48 Mô đun 13. Mô đun điều khiển: 6 Mô đun 14. Mô đun điều khiển: 6 Mô đun 15. Mô đun điều khiển: 48 Mô đun 16. Mô đun điều khiển trung tâm: 6 Mô đun 17. Mô đun điều khiển truyền dữ liệu: 6 Mô đun 18. Mô đun ghép nối: 6 Mô đun 19. Mô đun ghép nối: 6 Mô đun 20. Mô đun ghép nối: 6 Mô đun 21. Mô đun ghép nối: 6 Mô đun 22. Mô đun ghép nối: 6 Mô đun 23. Mô đun ghép nối: 6 Mô đun 24. Mô đun ghép nối: 6 Mô đun 25. Mô đun ghi/ lưu dữ liệu: 2 Mô đun 26. Mô đun giải mã lệnh điều khiển.: 12 Mô đun 27. Mô đun giải mã phím điều khiển: 24 Mô đun 28. Mô đun giao tiếp chuẩn PC/104: 12 Mô đun 29. Mô đun giao tiếp RS232: 40 Mô đun 30. Mô đun hạ áp: 28 Mô đun 31. Mô đun khởi tạo chế độ hoạt động: 2 Mô đun 32. Mô đun khuếch đại tín hiệu điều khiển.: 12 Mô đun 33. Mô đun lọc chỉnh lưu: 84 Mô đun 34. Mô đun lọc nhiễu cao tần: 72 Mô đun 35. Mô đun lọc nhiễu EMI: 48 Mô đun 36. Mô đun lưu cấu hình chip: 2 Mô đun 37. Mô đun mã hóa và giao tiếp RS-232 2 kênh: 144 Mô đun 38. Mô đun máy tính xử lý dữ liệu: 18 Mô đun 39. Mô đun nhận và mã hóa tín hiệu Camera ngày: 2 Mô đun 40. Mô đun nhận và mã hóa tín hiệu từ bộ đo xa Laser: 2 Mô đun 41. Mô đun nhận và mã hóa tín hiệu từ Camera ảnh nhiệt: 2 Mô đun 42. Mô đun bộ nhớ RAM: 2 Mô đun 43. Mô đun phối ghép thiết bị: 36 Mô đun 44. Mô đun phối hợp Output 60V-5A: 16 Mô đun 45. Mô đun phối hợp Output.: 18 Mô đun 46. Mô đun phối hợp và truyền tín hiệu cách ly quang 1 kênh: 8 Mô đun 47. Mô đun phối hợp và truyền tín hiệu cách ly quang 2 kênh: 8 Mô đun 48. Mô đun tạo tín hiệu điều chỉnh điện áp: 48 Mô đun 49. Mô đun tham chiếu mẫu điện áp: 48 Mô đun 50. Mô đun thu thập tín hiệu cảm biến góc nghiêng.: 12 Mô đun 51. Mô đun truyền dữ liệu cách ly quang 1 kênh: 40 Mô đun 52. Mô đun truyền dữ liệu cách ly quang 2 kênh: 64 Mô đun 53. Mô đun truyền nhận dữ liệu Audio/ Video wireless RF: 2 Mô đun 54. Mô đun truyền thông dữ liệu vi sai 4 kênh: 4 Mô đun 55. Mô đun truyền thông RS232: 2 Mô đun 56. Mô đun xử lý trung tâm FPGA: 2 Mô đun 57. Mô đun xử lý trung tâm: 4 Mô đun 58. Mô đun xử lý trung tâm: 6 Mô đun 59. Mô đun xử lý trung tâm: 6 Mô đun 60. Mô đun xử lý trung tâm: 6 Mô đun 61. Mô đun xử lý trung tâm: 6 Mô đun 62. Mô đun biến đổi trung tâm: 20 Mô đun 63. Mô đun điều khiển trung tâm: 20 Mô đun 64. Mô đun chống ngược cực: 40 Mô đun 65. Mô đun đệm vào - ra: 406 Mô đun 66. Mô đun đếm xung: 120 Mô đun 67. Mô đun điều chỉnh dòng nạp: 40 Mô đun 68. Mô đun điều khiển cấp nguồn: 20 Mô đun 69. Mô đun điều khiển nạp ắc quy: 40 Mô đun 70. Mô đun kết nối dữ liệu: 30 Mô đun 71. Mô đun kết nối dữ liệu: 30 Mô đun 72. Mô đun kết nối dữ liệu: 30 Mô đun 73. Mô đun kết nối dữ liệu: 30 Mô đun 74. Mô đun kết nối dữ liệu: 30 Mô đun 75. Mô đun kết nối dữ liệu: 30 Mô đun 76. Mô đun kiểm soát điện áp: 40 Mô đun 77. Mô đun lọc đầu ra: 40 Mô đun 78. Mô đun lọc một chiều: 40 Mô đun 79. Mô đun lọc sơ bộ: 60 Mô đun 80. Mô đun mã hóa và giao tiếp RS-232 4 kênh: 30 Mô đun 81. Mô đun mã hóa và giao tiếp RS-485/ RS-422: 30 Mô đun 82. Mô đun phản hồi điện áp: 40 Mô đun 83. Mô đun so sánh điện áp: 40 Mô đun 84. Mô đun xử lý trung tâm: 30 Mô đun sản phẩm
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B 13 14 15 16
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác (8)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây: - Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E- HSMT. - Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E- HSMT.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc 17 18

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->