Gói thầu: Gói thầu số 04: Vắc xin phòng bệnh thông dụng.

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2500509756-00
Thời điểm đóng mở thầu 19/11/2025 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trung tâm Kiểm soát bệnh tật thành phố Cần Thơ
Chủ đầu tư Trung tâm Kiểm soát bệnh tật thành phố Cần Thơ
Tên gói thầu Gói thầu số 04: Vắc xin phòng bệnh thông dụng.
Số hiệu KHLCNT PL2500289171
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Chào giá trực tuyến theo quy trình rút gọn
Loại hợp đồng Đơn giá cố định
Phương thức LCNT
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 3 Tháng
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2025-11-18 09:00:00 đến ngày 2025-11-19 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Phường An Bình, Thành phố Cần Thơ
Giá gói thầu 1,683,724,690 VNĐ
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Danh sách các phần lô

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND)
1 PP2500531043 - Vắc xin uốn ván hấp phụ (TT)- Vắc xin phòng uốn ván 4,878,600
2 PP2500531044 - Vắc xin uốn ván bạch hầu hấp phụ (Td)- Giải độc tố uốn ván tinh chế; Giải độc tố bạch hầu 314,450
3 PP2500531045 - VA- Mengoc- BC (Protein màng ngoài tinh khiết vi khuẩn não mô cầu nhóm B-50mcg/0,5ml; Polysaccharide vỏ vi khuẩn não mô cầu nhóm C: 50mcg/0,5ml) 5,261,760
4 PP2500531046 - Menactra (Vắc xin phòng não mô cầu) 5,510,000
5 PP2500531047 - Bexsero 0,5ml 1Dose 4,589,778
6 PP2500531048 - Synflorix Inj 0,5ml 1Dose (Vắc xin polysacharide phế cầu liên hợp với protein D của Haemophilus influenzae không định tuýp) 1,659,800
7 PP2500531049 - Prevenar 13 0,5ml Inj 1's (Vắc xin phòng bệnh viêm phổi và nhiễm khuẩn toàn thân do phế cầu Streptococcus) 10,773,000
8 PP2500531050 - Prevenar 20 0,5ml 1's 28,009,800
9 PP2500531051 - Infanrix Hexa Via 0,5ml 1's (Vắc xin tổng hợp phòng 6 bệnh: Bạch hầu, ho gà, uốn ván, bại liệt, hib và viêm gan B) 1,891,408
10 PP2500531052 - Hexaxim (Vắc xin tổng hợp phòng 6 bệnh: Bạch hầu, ho gà, uốn ván, bại liệt, Hib và viêm gan B) 1,833,300
11 PP2500531053 - Rotarix vial 1,5ml 1's (Vắc xin phòng tiêu chảy do Rotavirus) 1,401,438
12 PP2500531054 - Rotateq 2ml 10's (Vắc xin phòng tiêu chảy do Rotavirus) 535,320
13 PP2500531055 - Influvac Tetra ( Vắc xin phòng cúm mùa) 26,400,000
14 PP2500531056 - Vaxigrip Tetra (Vắc xin phòng cúm mùa (tứ giá, vắc xin dạng mảnh, bất hoạt cho trẻ từ 6 tháng tuổi trở lên và người lớn)) 5,400,000
15 PP2500531057 - M-M-R II & Dung dịch pha 0,5ml 10's (Vắc xin phối hợp phòng 3 bệnh sởi, quai bị, rubella) 11,753,430
16 PP2500531058 - Measles, mumps and rubella vacxin (Vắc xin ngừa Sởi, quai bị, rubella) 875,910
17 PP2500531059 - Varivax & Diluent Inj 0,5ml 1's (Vắc xin phòng thủy đậu) 4,360,975
18 PP2500531060 - Varilrix 0,5ml 1Dose (Vắc xin phòng thủy đậu) 8,361,640
19 PP2500531061 - Imojev 0,5ml 1Dose (Vắc xin viêm não Nhật Bản) 13,904,360
20 PP2500531062 - Jeev 0,5ml (Vi rút viêm não Nhật Bản bất hoạt tinh khiết chủng SA 14-14-2) 506,000
21 PP2500531063 - Gene HB Vax 1ml (Vắc xin phòng viêm gan B) 8,064,000
22 PP2500531064 - Heberbiovac HB ( Potein kháng nguyên bề mặt HBsAg) 7,990,500
23 PP2500531065 - Twinrix Vial 1ml 1's (Vắc xin phối hợp phòng viêm gan siêu vi A+ B) 14,097,000
Vắc xin uốn ván hấp phụ (TT)- Vắc xin phòng uốn ván
Mã phần lô PP2500531043
Giá từng phần lô 4,878,600
Thời gian thực hiện HĐ 3 tháng
Vắc xin uốn ván bạch hầu hấp phụ (Td)- Giải độc tố uốn ván tinh chế; Giải độc tố bạch hầu
Mã phần lô PP2500531044
Giá từng phần lô 314,450
Thời gian thực hiện HĐ 3 tháng
VA- Mengoc- BC (Protein màng ngoài tinh khiết vi khuẩn não mô cầu nhóm B-50mcg/0,5ml; Polysaccharide vỏ vi khuẩn não mô cầu nhóm C: 50mcg/0,5ml)
Mã phần lô PP2500531045
Giá từng phần lô 5,261,760
Thời gian thực hiện HĐ 3 tháng
Menactra (Vắc xin phòng não mô cầu)
Mã phần lô PP2500531046
Giá từng phần lô 5,510,000
Thời gian thực hiện HĐ 3 tháng
Bexsero 0,5ml 1Dose
Mã phần lô PP2500531047
Giá từng phần lô 4,589,778
Thời gian thực hiện HĐ 3 tháng
Synflorix Inj 0,5ml 1Dose (Vắc xin polysacharide phế cầu liên hợp với protein D của Haemophilus influenzae không định tuýp)
Mã phần lô PP2500531048
Giá từng phần lô 1,659,800
Thời gian thực hiện HĐ 3 tháng
Prevenar 13 0,5ml Inj 1's (Vắc xin phòng bệnh viêm phổi và nhiễm khuẩn toàn thân do phế cầu Streptococcus)
Mã phần lô PP2500531049
Giá từng phần lô 10,773,000
Thời gian thực hiện HĐ 3 tháng
Prevenar 20 0,5ml 1's
Mã phần lô PP2500531050
Giá từng phần lô 28,009,800
Thời gian thực hiện HĐ 3 tháng
Infanrix Hexa Via 0,5ml 1's (Vắc xin tổng hợp phòng 6 bệnh: Bạch hầu, ho gà, uốn ván, bại liệt, hib và viêm gan B)
Mã phần lô PP2500531051
Giá từng phần lô 1,891,408
Thời gian thực hiện HĐ 3 tháng
Hexaxim (Vắc xin tổng hợp phòng 6 bệnh: Bạch hầu, ho gà, uốn ván, bại liệt, Hib và viêm gan B)
Mã phần lô PP2500531052
Giá từng phần lô 1,833,300
Thời gian thực hiện HĐ 3 tháng
Rotarix vial 1,5ml 1's (Vắc xin phòng tiêu chảy do Rotavirus)
Mã phần lô PP2500531053
Giá từng phần lô 1,401,438
Thời gian thực hiện HĐ 3 tháng
Rotateq 2ml 10's (Vắc xin phòng tiêu chảy do Rotavirus)
Mã phần lô PP2500531054
Giá từng phần lô 535,320
Thời gian thực hiện HĐ 3 tháng
Influvac Tetra ( Vắc xin phòng cúm mùa)
Mã phần lô PP2500531055
Giá từng phần lô 26,400,000
Thời gian thực hiện HĐ 3 tháng
Vaxigrip Tetra (Vắc xin phòng cúm mùa (tứ giá, vắc xin dạng mảnh, bất hoạt cho trẻ từ 6 tháng tuổi trở lên và người lớn))
Mã phần lô PP2500531056
Giá từng phần lô 5,400,000
Thời gian thực hiện HĐ 3 tháng
M-M-R II & Dung dịch pha 0,5ml 10's (Vắc xin phối hợp phòng 3 bệnh sởi, quai bị, rubella)
Mã phần lô PP2500531057
Giá từng phần lô 11,753,430
Thời gian thực hiện HĐ 3 tháng
Measles, mumps and rubella vacxin (Vắc xin ngừa Sởi, quai bị, rubella)
Mã phần lô PP2500531058
Giá từng phần lô 875,910
Thời gian thực hiện HĐ 3 tháng
Varivax & Diluent Inj 0,5ml 1's (Vắc xin phòng thủy đậu)
Mã phần lô PP2500531059
Giá từng phần lô 4,360,975
Thời gian thực hiện HĐ 3 tháng
Varilrix 0,5ml 1Dose (Vắc xin phòng thủy đậu)
Mã phần lô PP2500531060
Giá từng phần lô 8,361,640
Thời gian thực hiện HĐ 3 tháng
Imojev 0,5ml 1Dose (Vắc xin viêm não Nhật Bản)
Mã phần lô PP2500531061
Giá từng phần lô 13,904,360
Thời gian thực hiện HĐ 3 tháng
Jeev 0,5ml (Vi rút viêm não Nhật Bản bất hoạt tinh khiết chủng SA 14-14-2)
Mã phần lô PP2500531062
Giá từng phần lô 506,000
Thời gian thực hiện HĐ 3 tháng
Gene HB Vax 1ml (Vắc xin phòng viêm gan B)
Mã phần lô PP2500531063
Giá từng phần lô 8,064,000
Thời gian thực hiện HĐ 3 tháng
Heberbiovac HB ( Potein kháng nguyên bề mặt HBsAg)
Mã phần lô PP2500531064
Giá từng phần lô 7,990,500
Thời gian thực hiện HĐ 3 tháng
Twinrix Vial 1ml 1's (Vắc xin phối hợp phòng viêm gan siêu vi A+ B)
Mã phần lô PP2500531065
Giá từng phần lô 14,097,000
Thời gian thực hiện HĐ 3 tháng
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->