Gói thầu: Gói thầu số 04: Vật tư dùng chung toàn Bệnh viện (gồm 56 phần)

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2500101828-01
Thời điểm đóng mở thầu 07/04/2025 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bệnh viện Thanh Nhàn
Chủ đầu tư Bệnh viện Thanh Nhàn
Quy trình áp dụng Luật đấu thầu
Tên gói thầu Gói thầu số 04: Vật tư dùng chung toàn Bệnh viện (gồm 56 phần)
Số hiệu KHLCNT PL2500051338
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 365 ngày
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Quận Hai Bà Trưng, Thành phố Hà Nội
Giá gói thầu 6,969,391,645 VNĐ
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(2)đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (5)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (6) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (8) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(9) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (10)- Có quy mô (giá trị) tối thiểu quy định tại bảng X(11)Trường hợp gói thầu có nhiều loại hàng hóa khác nhau thì việc đưa ra yêu cầu về hợp đồng tương tự được thực hiện theo Bảng Y.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (6)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương.(Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)(7)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (8) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu theo quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa(10)
Yêu cầu Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu theo một trong hai cách sau đây:- Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất tối thiểu theo quy định tại Bảng X.Hoặc:- Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu tối thiểu theo quy định tại Bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa Bảo đảm dự thầu (VND)
1 PP2500138500 - Ambu bóp bóng người lớn, trẻ em 9,000,000 12.960.000 9018.xxxx 6.300.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của từng mặt hàng trong lô/phần x 30/365) 135,000
2 PP2500138501 - Băng dính cá nhân 60,000,000 86.400.000 9018.xxxx 42.000.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của từng mặt hàng trong lô/phần x 30/365) 900,000
3 PP2500138502 - Băng xô cuộn 95,760,000 137.894.400 9018.xxxx 67.032.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của từng mặt hàng trong lô/phần x 30/365) 1,436,400
4 PP2500138503 - Bao camera 51,576,000 74.269.440 9018.xxxx 36.103.200 1,5 x (Số lượng yêu cầu của từng mặt hàng trong lô/phần x 30/365) 773,640
5 PP2500138504 - Bầu khí dung kèm dây 195,000,000 280.800.000 9018.xxxx 136.500.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của từng mặt hàng trong lô/phần x 30/365) 2,925,000
6 PP2500138505 - Bình dẫn lưu áp lực âm 4,900,000 7.056.000 9018.xxxx 3.430.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của từng mặt hàng trong lô/phần x 30/365) 73,500
7 PP2500138506 - Bộ buồng tiêm truyền cấy dưới da 219,000,000 315.360.000 9021.xxxx; 9018.xxxx 153.300.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của từng mặt hàng trong lô/phần x 30/365) 3,285,000
8 PP2500138507 - Bộ đo huyết áp cơ 82,500,000 118.800.000 9018.xxxx 57.750.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của từng mặt hàng trong lô/phần x 30/365) 1,237,500
9 PP2500138508 - Bộ đo huyết động xâm lấn một đường 75,000,000 108.000.000 9018.xxxx 52.500.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của từng mặt hàng trong lô/phần x 30/365) 1,125,000
10 PP2500138509 - Bộ sonde hút đờm kín 420,000,000 604.800.000 9018.xxxx 294.000.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của từng mặt hàng trong lô/phần x 30/365) 6,300,000
11 PP2500138510 - Bơm tiêm Insulin 0,3ml 39,000,000 56.160.000 9018.xxxx 27.300.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của từng mặt hàng trong lô/phần x 30/365) 585,000
12 PP2500138511 - Bơm tiêm Insulin 0,5ml 19,000,000 27.360.000 9018.xxxx 13.300.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của từng mặt hàng trong lô/phần x 30/365) 285,000
13 PP2500138512 - Bông hút 10g 450,000,000 648.000.000 3005.xxxx 315.000.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của từng mặt hàng trong lô/phần x 30/365) 6,750,000
14 PP2500138513 - Bông y tế thấm nước 6,222,545 8.960.465 9018.xxxx 4.355.781 1,5 x (Số lượng yêu cầu của từng mặt hàng trong lô/phần x 30/365) 93,338
15 PP2500138514 - Buồng tiêm truyền cấy dưới da loại trọng lượng nhẹ 365,000,000 525.600.000 9021.xxxx; 9018.xxxx 255.500.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của từng mặt hàng trong lô/phần x 30/365) 5,475,000
16 PP2500138515 - Canuyl mayo 4,125,000 5.940.000 9018.xxxx 2.887.500 1,5 x (Số lượng yêu cầu của từng mặt hàng trong lô/phần x 30/365) 61,875
17 PP2500138516 - Chỉ thị hóa học 63,000,000 90.720.000 9018.xxxx 44.100.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của từng mặt hàng trong lô/phần x 30/365) 945,000
18 PP2500138517 - Dầu soi kính 17,000,000 24.480.000 9018.xxxx 11.900.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của từng mặt hàng trong lô/phần x 30/365) 255,000
19 PP2500138518 - Dây nối bơm tiêm điện 311,400,000 425.636.000 9018.xxxx 155.750.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của từng mặt hàng trong lô/phần x 30/365) 3,337,500
20 PP2500138519 - Dây nối oxy 2 đầu 15,875,000 22.860.000 9018.xxxx 11.112.500 1,5 x (Số lượng yêu cầu của từng mặt hàng trong lô/phần x 30/365) 238,125
21 PP2500138520 - Đè lưỡi bằng gỗ tiệt trùng 13,500,000 19.440.000 9018.xxxx 9.450.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của từng mặt hàng trong lô/phần x 30/365) 202,500
22 PP2500138521 - Điện cực tim 104,000,000 149.760.000 9018.xxxx 72.800.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của từng mặt hàng trong lô/phần x 30/365) 1,560,000
23 PP2500138522 - Dung dịch Eugenol 220,000 316.800 9018.xxxx 154.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của từng mặt hàng trong lô/phần x 30/365) 3,300
24 PP2500138523 - Dung dịch xịt điều trị phòng ngừa loét do tỳ đè 30,920,000 44.524.800 3004.xxxx 21.644.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của từng mặt hàng trong lô/phần x 30/365) 463,800
25 PP2500138524 - Filter lọc khuẩn và làm ẩm 230,000,000 331.200.000 9018.xxxx 161.000.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của từng mặt hàng trong lô/phần x 30/365) 3,450,000
26 PP2500138525 - Gạc hút 15,465,600 22.270.464 3005.xxxx 10.825.920 1,5 x (Số lượng yêu cầu của từng mặt hàng trong lô/phần x 30/365) 231,984
27 PP2500138526 - Gạc meche 25,200,000 36.288.000 3005.xxxx 17.640.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của từng mặt hàng trong lô/phần x 30/365) 378,000
28 PP2500138527 - Gạc thận nhân tạo vô trùng 343,602,000 494.786.880 3005.xxxx 240.521.400 1,5 x (Số lượng yêu cầu của từng mặt hàng trong lô/phần x 30/365) 5,154,030
29 PP2500138528 - Gel siêu âm 21,800,000 31.392.000 9018.xxxx 15.260.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của từng mặt hàng trong lô/phần x 30/365) 327,000
30 PP2500138529 - Giấy điện tim 3 cần 8,800,000 12.672.000 9018.xxxx 6.160.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của từng mặt hàng trong lô/phần x 30/365) 132,000
31 PP2500138530 - Giấy điện tim 6 cần 95,000,000 136.800.000 9018.xxxx 66.500.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của từng mặt hàng trong lô/phần x 30/365) 1,425,000
32 PP2500138531 - Giấy in monitor sản khoa (dạng cuộn) 16,000,000 23.040.000 9018.xxxx 11.200.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của từng mặt hàng trong lô/phần x 30/365) 240,000
33 PP2500138532 - Giấy in monitor sản khoa (dạng tập) 125,000,000 180.000.000 9018.xxxx 87.500.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của từng mặt hàng trong lô/phần x 30/365) 1,875,000
34 PP2500138533 - Khóa ba chạc có dây nối 31,348,000 45.141.120 9018.xxxx 21.943.600 1,5 x (Số lượng yêu cầu của từng mặt hàng trong lô/phần x 30/365) 470,220
35 PP2500138534 - Khóa ba chạc không dây nối 193,900,000 279.216.000 9018.xxxx 135.730.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của từng mặt hàng trong lô/phần x 30/365) 2,908,500
36 PP2500138535 - Kim bướm các cỡ 200,304,000 288.437.760 9018.xxxx 140.212.800 1,5 x (Số lượng yêu cầu của từng mặt hàng trong lô/phần x 30/365) 3,004,560
37 PP2500138536 - Kim châm cứu các số 290,000,000 417.600.000 9018.xxxx 203.000.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của từng mặt hàng trong lô/phần x 30/365) 4,350,000
38 PP2500138537 - Kim chích máu đường huyết 27,000,000 38.880.000 9018.xxxx 18.900.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của từng mặt hàng trong lô/phần x 30/365) 405,000
39 PP2500138538 - Kim chọc dò gây tê tủy sống các cỡ 149,550,000 215.352.000 9018.xxxx 104.685.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của từng mặt hàng trong lô/phần x 30/365) 2,243,250
40 PP2500138539 - Kim chọc tủy 1 lần 73,000,000 105.120.000 9018.xxxx 51.100.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của từng mặt hàng trong lô/phần x 30/365) 1,095,000
41 PP2500138540 - Kim lấy thuốc, lấy máu 370,000,000 532.800.000 9018.xxxx 259.000.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của từng mặt hàng trong lô/phần x 30/365) 5,550,000
42 PP2500138541 - Kim luồn tĩnh mạch có cánh có cửa 869,680,000 1.252.339.200 9018.xxxx 608.776.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của từng mặt hàng trong lô/phần x 30/365) 13,045,200
43 PP2500138542 - Kim sinh thiết mô mềm 116,700,000 168.048.000 9018.xxxx 81.690.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của từng mặt hàng trong lô/phần x 30/365) 1,750,500
44 PP2500138543 - Mặt nạ thở oxy có túi các cỡ 24,000,000 34.560.000 9018.xxxx 16.800.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của từng mặt hàng trong lô/phần x 30/365) 360,000
45 PP2500138544 - Nhiệt kế thủy ngân 5,000,000 7.200.000 9025.xxxx 3.500.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của từng mặt hàng trong lô/phần x 30/365) 75,000
46 PP2500138545 - Nước cất 2 lần 300,000,000 432.000.000 9018.xxxx 210.000.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của từng mặt hàng trong lô/phần x 30/365) 4,500,000
47 PP2500138546 - Ống đặt nội khí quản không cuff, có cuff các cỡ 93,100,000 134.064.000 9018.xxxx 65.170.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của từng mặt hàng trong lô/phần x 30/365) 1,396,500
48 PP2500138547 - Ống hút nội khí quản các số 184,000,000 264.960.000 9018.xxxx 128.800.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của từng mặt hàng trong lô/phần x 30/365) 2,760,000
49 PP2500138548 - Ống hút thai 1 van 31,000,000 44.640.000 9018.xxxx 21.700.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của từng mặt hàng trong lô/phần x 30/365) 465,000
50 PP2500138549 - Ống nối nội khí quản máy thở 156,800,000 225.792.000 9018.xxxx 109.760.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của từng mặt hàng trong lô/phần x 30/365) 2,352,000
51 PP2500138550 - Ống thông tiểu 1 nhánh các cỡ(sonde Nelaton) 71,250,000 102.600.000 9018.xxxx 49.875.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của từng mặt hàng trong lô/phần x 30/365) 1,068,750
52 PP2500138551 - Ống thông tiểu 3 nhánh ( sonde tiểu 3 chạc ) 22,000,000 31.680.000 9018.xxxx 15.400.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của từng mặt hàng trong lô/phần x 30/365) 330,000
53 PP2500138552 - Tấm dán phẫu thuật loại 1 28,665,000 41.277.600 3005.xxxx 20.065.500 1,5 x (Số lượng yêu cầu của từng mặt hàng trong lô/phần x 30/365) 429,975
54 PP2500138553 - Tấm dán phẫu thuật loại 2 1,228,500 1.769.040 3005.xxxx 859.950 1,5 x (Số lượng yêu cầu của từng mặt hàng trong lô/phần x 30/365) 18,427
55 PP2500138554 - Túi đựng nước tiểu 195,000,000 280.800.000 9026.xxxx 136.500.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của từng mặt hàng trong lô/phần x 30/365) 2,925,000
56 PP2500138555 - Túi hậu môn nhân tạo 3,000,000 4.320.000 9026.xxxx 2.100.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của từng mặt hàng trong lô/phần x 30/365) 45,000
Ambu bóp bóng người lớn, trẻ em
Mã phần lô PP2500138500
Giá từng phần lô 9,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 12.960.000
Mã hàng hóa (HS) 9018.xxxx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.300.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của từng mặt hàng trong lô/phần x 30/365)
Bảo đảm dự thầu (VND) 135,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Băng dính cá nhân
Mã phần lô PP2500138501
Giá từng phần lô 60,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 86.400.000
Mã hàng hóa (HS) 9018.xxxx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 42.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của từng mặt hàng trong lô/phần x 30/365)
Bảo đảm dự thầu (VND) 900,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Băng xô cuộn
Mã phần lô PP2500138502
Giá từng phần lô 95,760,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 137.894.400
Mã hàng hóa (HS) 9018.xxxx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 67.032.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của từng mặt hàng trong lô/phần x 30/365)
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,436,400
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Bao camera
Mã phần lô PP2500138503
Giá từng phần lô 51,576,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 74.269.440
Mã hàng hóa (HS) 9018.xxxx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 36.103.200
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của từng mặt hàng trong lô/phần x 30/365)
Bảo đảm dự thầu (VND) 773,640
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Bầu khí dung kèm dây
Mã phần lô PP2500138504
Giá từng phần lô 195,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 280.800.000
Mã hàng hóa (HS) 9018.xxxx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 136.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của từng mặt hàng trong lô/phần x 30/365)
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,925,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Bình dẫn lưu áp lực âm
Mã phần lô PP2500138505
Giá từng phần lô 4,900,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.056.000
Mã hàng hóa (HS) 9018.xxxx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.430.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của từng mặt hàng trong lô/phần x 30/365)
Bảo đảm dự thầu (VND) 73,500
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Bộ buồng tiêm truyền cấy dưới da
Mã phần lô PP2500138506
Giá từng phần lô 219,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 315.360.000
Mã hàng hóa (HS) 9021.xxxx; 9018.xxxx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 153.300.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của từng mặt hàng trong lô/phần x 30/365)
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,285,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Bộ đo huyết áp cơ
Mã phần lô PP2500138507
Giá từng phần lô 82,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 118.800.000
Mã hàng hóa (HS) 9018.xxxx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 57.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của từng mặt hàng trong lô/phần x 30/365)
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,237,500
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Bộ đo huyết động xâm lấn một đường
Mã phần lô PP2500138508
Giá từng phần lô 75,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 108.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9018.xxxx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 52.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của từng mặt hàng trong lô/phần x 30/365)
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,125,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Bộ sonde hút đờm kín
Mã phần lô PP2500138509
Giá từng phần lô 420,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 604.800.000
Mã hàng hóa (HS) 9018.xxxx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 294.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của từng mặt hàng trong lô/phần x 30/365)
Bảo đảm dự thầu (VND) 6,300,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Bơm tiêm Insulin 0,3ml
Mã phần lô PP2500138510
Giá từng phần lô 39,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 56.160.000
Mã hàng hóa (HS) 9018.xxxx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 27.300.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của từng mặt hàng trong lô/phần x 30/365)
Bảo đảm dự thầu (VND) 585,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Bơm tiêm Insulin 0,5ml
Mã phần lô PP2500138511
Giá từng phần lô 19,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 27.360.000
Mã hàng hóa (HS) 9018.xxxx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 13.300.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của từng mặt hàng trong lô/phần x 30/365)
Bảo đảm dự thầu (VND) 285,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Bông hút 10g
Mã phần lô PP2500138512
Giá từng phần lô 450,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 648.000.000
Mã hàng hóa (HS) 3005.xxxx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 315.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của từng mặt hàng trong lô/phần x 30/365)
Bảo đảm dự thầu (VND) 6,750,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Bông y tế thấm nước
Mã phần lô PP2500138513
Giá từng phần lô 6,222,545
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.960.465
Mã hàng hóa (HS) 9018.xxxx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.355.781
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của từng mặt hàng trong lô/phần x 30/365)
Bảo đảm dự thầu (VND) 93,338
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Buồng tiêm truyền cấy dưới da loại trọng lượng nhẹ
Mã phần lô PP2500138514
Giá từng phần lô 365,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 525.600.000
Mã hàng hóa (HS) 9021.xxxx; 9018.xxxx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 255.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của từng mặt hàng trong lô/phần x 30/365)
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,475,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Canuyl mayo
Mã phần lô PP2500138515
Giá từng phần lô 4,125,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.940.000
Mã hàng hóa (HS) 9018.xxxx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.887.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của từng mặt hàng trong lô/phần x 30/365)
Bảo đảm dự thầu (VND) 61,875
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Chỉ thị hóa học
Mã phần lô PP2500138516
Giá từng phần lô 63,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 90.720.000
Mã hàng hóa (HS) 9018.xxxx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 44.100.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của từng mặt hàng trong lô/phần x 30/365)
Bảo đảm dự thầu (VND) 945,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Dầu soi kính
Mã phần lô PP2500138517
Giá từng phần lô 17,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 24.480.000
Mã hàng hóa (HS) 9018.xxxx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.900.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của từng mặt hàng trong lô/phần x 30/365)
Bảo đảm dự thầu (VND) 255,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Dây nối bơm tiêm điện
Mã phần lô PP2500138518
Giá từng phần lô 311,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 425.636.000
Mã hàng hóa (HS) 9018.xxxx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 155.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của từng mặt hàng trong lô/phần x 30/365)
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,337,500
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Dây nối oxy 2 đầu
Mã phần lô PP2500138519
Giá từng phần lô 15,875,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 22.860.000
Mã hàng hóa (HS) 9018.xxxx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.112.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của từng mặt hàng trong lô/phần x 30/365)
Bảo đảm dự thầu (VND) 238,125
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Đè lưỡi bằng gỗ tiệt trùng
Mã phần lô PP2500138520
Giá từng phần lô 13,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 19.440.000
Mã hàng hóa (HS) 9018.xxxx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.450.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của từng mặt hàng trong lô/phần x 30/365)
Bảo đảm dự thầu (VND) 202,500
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Điện cực tim
Mã phần lô PP2500138521
Giá từng phần lô 104,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 149.760.000
Mã hàng hóa (HS) 9018.xxxx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 72.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của từng mặt hàng trong lô/phần x 30/365)
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,560,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Dung dịch Eugenol
Mã phần lô PP2500138522
Giá từng phần lô 220,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 316.800
Mã hàng hóa (HS) 9018.xxxx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 154.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của từng mặt hàng trong lô/phần x 30/365)
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,300
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Dung dịch xịt điều trị phòng ngừa loét do tỳ đè
Mã phần lô PP2500138523
Giá từng phần lô 30,920,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 44.524.800
Mã hàng hóa (HS) 3004.xxxx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 21.644.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của từng mặt hàng trong lô/phần x 30/365)
Bảo đảm dự thầu (VND) 463,800
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Filter lọc khuẩn và làm ẩm
Mã phần lô PP2500138524
Giá từng phần lô 230,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 331.200.000
Mã hàng hóa (HS) 9018.xxxx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 161.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của từng mặt hàng trong lô/phần x 30/365)
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,450,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Gạc hút
Mã phần lô PP2500138525
Giá từng phần lô 15,465,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 22.270.464
Mã hàng hóa (HS) 3005.xxxx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.825.920
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của từng mặt hàng trong lô/phần x 30/365)
Bảo đảm dự thầu (VND) 231,984
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Gạc meche
Mã phần lô PP2500138526
Giá từng phần lô 25,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 36.288.000
Mã hàng hóa (HS) 3005.xxxx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 17.640.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của từng mặt hàng trong lô/phần x 30/365)
Bảo đảm dự thầu (VND) 378,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Gạc thận nhân tạo vô trùng
Mã phần lô PP2500138527
Giá từng phần lô 343,602,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 494.786.880
Mã hàng hóa (HS) 3005.xxxx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 240.521.400
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của từng mặt hàng trong lô/phần x 30/365)
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,154,030
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Gel siêu âm
Mã phần lô PP2500138528
Giá từng phần lô 21,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 31.392.000
Mã hàng hóa (HS) 9018.xxxx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 15.260.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của từng mặt hàng trong lô/phần x 30/365)
Bảo đảm dự thầu (VND) 327,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Giấy điện tim 3 cần
Mã phần lô PP2500138529
Giá từng phần lô 8,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 12.672.000
Mã hàng hóa (HS) 9018.xxxx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.160.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của từng mặt hàng trong lô/phần x 30/365)
Bảo đảm dự thầu (VND) 132,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Giấy điện tim 6 cần
Mã phần lô PP2500138530
Giá từng phần lô 95,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 136.800.000
Mã hàng hóa (HS) 9018.xxxx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 66.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của từng mặt hàng trong lô/phần x 30/365)
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,425,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Giấy in monitor sản khoa (dạng cuộn)
Mã phần lô PP2500138531
Giá từng phần lô 16,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 23.040.000
Mã hàng hóa (HS) 9018.xxxx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của từng mặt hàng trong lô/phần x 30/365)
Bảo đảm dự thầu (VND) 240,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Giấy in monitor sản khoa (dạng tập)
Mã phần lô PP2500138532
Giá từng phần lô 125,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 180.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9018.xxxx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 87.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của từng mặt hàng trong lô/phần x 30/365)
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,875,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Khóa ba chạc có dây nối
Mã phần lô PP2500138533
Giá từng phần lô 31,348,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 45.141.120
Mã hàng hóa (HS) 9018.xxxx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 21.943.600
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của từng mặt hàng trong lô/phần x 30/365)
Bảo đảm dự thầu (VND) 470,220
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Khóa ba chạc không dây nối
Mã phần lô PP2500138534
Giá từng phần lô 193,900,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 279.216.000
Mã hàng hóa (HS) 9018.xxxx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 135.730.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của từng mặt hàng trong lô/phần x 30/365)
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,908,500
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Kim bướm các cỡ
Mã phần lô PP2500138535
Giá từng phần lô 200,304,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 288.437.760
Mã hàng hóa (HS) 9018.xxxx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 140.212.800
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của từng mặt hàng trong lô/phần x 30/365)
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,004,560
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Kim châm cứu các số
Mã phần lô PP2500138536
Giá từng phần lô 290,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 417.600.000
Mã hàng hóa (HS) 9018.xxxx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 203.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của từng mặt hàng trong lô/phần x 30/365)
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,350,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Kim chích máu đường huyết
Mã phần lô PP2500138537
Giá từng phần lô 27,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 38.880.000
Mã hàng hóa (HS) 9018.xxxx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 18.900.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của từng mặt hàng trong lô/phần x 30/365)
Bảo đảm dự thầu (VND) 405,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Kim chọc dò gây tê tủy sống các cỡ
Mã phần lô PP2500138538
Giá từng phần lô 149,550,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 215.352.000
Mã hàng hóa (HS) 9018.xxxx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 104.685.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của từng mặt hàng trong lô/phần x 30/365)
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,243,250
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Kim chọc tủy 1 lần
Mã phần lô PP2500138539
Giá từng phần lô 73,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 105.120.000
Mã hàng hóa (HS) 9018.xxxx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 51.100.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của từng mặt hàng trong lô/phần x 30/365)
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,095,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Kim lấy thuốc, lấy máu
Mã phần lô PP2500138540
Giá từng phần lô 370,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 532.800.000
Mã hàng hóa (HS) 9018.xxxx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 259.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của từng mặt hàng trong lô/phần x 30/365)
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,550,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Kim luồn tĩnh mạch có cánh có cửa
Mã phần lô PP2500138541
Giá từng phần lô 869,680,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.252.339.200
Mã hàng hóa (HS) 9018.xxxx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 608.776.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của từng mặt hàng trong lô/phần x 30/365)
Bảo đảm dự thầu (VND) 13,045,200
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Kim sinh thiết mô mềm
Mã phần lô PP2500138542
Giá từng phần lô 116,700,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 168.048.000
Mã hàng hóa (HS) 9018.xxxx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 81.690.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của từng mặt hàng trong lô/phần x 30/365)
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,750,500
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Mặt nạ thở oxy có túi các cỡ
Mã phần lô PP2500138543
Giá từng phần lô 24,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 34.560.000
Mã hàng hóa (HS) 9018.xxxx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 16.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của từng mặt hàng trong lô/phần x 30/365)
Bảo đảm dự thầu (VND) 360,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Nhiệt kế thủy ngân
Mã phần lô PP2500138544
Giá từng phần lô 5,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.200.000
Mã hàng hóa (HS) 9025.xxxx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của từng mặt hàng trong lô/phần x 30/365)
Bảo đảm dự thầu (VND) 75,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Nước cất 2 lần
Mã phần lô PP2500138545
Giá từng phần lô 300,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 432.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9018.xxxx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 210.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của từng mặt hàng trong lô/phần x 30/365)
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,500,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Ống đặt nội khí quản không cuff, có cuff các cỡ
Mã phần lô PP2500138546
Giá từng phần lô 93,100,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 134.064.000
Mã hàng hóa (HS) 9018.xxxx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 65.170.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của từng mặt hàng trong lô/phần x 30/365)
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,396,500
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Ống hút nội khí quản các số
Mã phần lô PP2500138547
Giá từng phần lô 184,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 264.960.000
Mã hàng hóa (HS) 9018.xxxx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 128.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của từng mặt hàng trong lô/phần x 30/365)
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,760,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Ống hút thai 1 van
Mã phần lô PP2500138548
Giá từng phần lô 31,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 44.640.000
Mã hàng hóa (HS) 9018.xxxx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 21.700.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của từng mặt hàng trong lô/phần x 30/365)
Bảo đảm dự thầu (VND) 465,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Ống nối nội khí quản máy thở
Mã phần lô PP2500138549
Giá từng phần lô 156,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 225.792.000
Mã hàng hóa (HS) 9018.xxxx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 109.760.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của từng mặt hàng trong lô/phần x 30/365)
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,352,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Ống thông tiểu 1 nhánh các cỡ(sonde Nelaton)
Mã phần lô PP2500138550
Giá từng phần lô 71,250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 102.600.000
Mã hàng hóa (HS) 9018.xxxx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 49.875.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của từng mặt hàng trong lô/phần x 30/365)
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,068,750
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Ống thông tiểu 3 nhánh ( sonde tiểu 3 chạc )
Mã phần lô PP2500138551
Giá từng phần lô 22,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 31.680.000
Mã hàng hóa (HS) 9018.xxxx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 15.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của từng mặt hàng trong lô/phần x 30/365)
Bảo đảm dự thầu (VND) 330,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Tấm dán phẫu thuật loại 1
Mã phần lô PP2500138552
Giá từng phần lô 28,665,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 41.277.600
Mã hàng hóa (HS) 3005.xxxx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 20.065.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của từng mặt hàng trong lô/phần x 30/365)
Bảo đảm dự thầu (VND) 429,975
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Tấm dán phẫu thuật loại 2
Mã phần lô PP2500138553
Giá từng phần lô 1,228,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.769.040
Mã hàng hóa (HS) 3005.xxxx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 859.950
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của từng mặt hàng trong lô/phần x 30/365)
Bảo đảm dự thầu (VND) 18,427
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Túi đựng nước tiểu
Mã phần lô PP2500138554
Giá từng phần lô 195,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 280.800.000
Mã hàng hóa (HS) 9026.xxxx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 136.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của từng mặt hàng trong lô/phần x 30/365)
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,925,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Túi hậu môn nhân tạo
Mã phần lô PP2500138555
Giá từng phần lô 3,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.320.000
Mã hàng hóa (HS) 9026.xxxx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.100.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của từng mặt hàng trong lô/phần x 30/365)
Bảo đảm dự thầu (VND) 45,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->