Gói thầu: Gói thầu số 04: Vật tư y tế dùng trong phẫu thuật chấn thương, chỉnh hình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2300393700-00
Thời điểm đóng mở thầu 22/01/2024 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bệnh viện chỉnh hình và phục hồi chức năng Đà Nẵng
Chủ đầu tư Bệnh viện chỉnh hình và phục hồi chức năng Đà Nẵng
Quy trình áp dụng Luật đấu thầu
Tên gói thầu Gói thầu số 04: Vật tư y tế dùng trong phẫu thuật chấn thương, chỉnh hình
Số hiệu KHLCNT PL2300267320
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 tháng
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Đà Nẵng
Giá gói thầu 16,151,751,700 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 242.276.276 VND
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm(2) 2020 đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm của 3 (5) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(7) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(8) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (9)(9)- Đã hoàn thành có quy mô (giá trị) tối thiểu: quy định tại bảng X(10)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm(2) 2020 đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế(4)
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm của 3 năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa
Yêu cầu Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa tương tự về tính chất với hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu về sản lượng như sau:Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu tối thiểu quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa
1 PP2300593934 - Phần 1: Khớp háng bán phần không xi măng 850,000,000 1.275.000.000 595.000.000 4
2 PP2300593935 - Phần 2: Khớp háng bán phần không xi măng phủ TPS 800,000,000 1.200.000.000 560.000.000 4
3 PP2300593936 - Phần 3:Khớp háng bán phần không xi măng chuôi dài 225,000,000 337.500.000 157.500.000 1
4 PP2300593937 - Phần 4: Khớp háng bán phần có xi măng 175,000,000 262.500.000 122.500.000 1
5 PP2300593938 - Phần 5: Khớp háng bán phần có xi măng chuôi dài 88,000,000 132.000.000 61.600.000 1
6 PP2300593939 - Phần 6: Khớp háng toàn phần không xi măng 1,060,000,000 1.590.000.000 742.000.000 4
7 PP2300593940 - Phần 7: Khớp háng toàn phần không xi măng chuyển động đôi 1,307,000,000 1.960.500.000 914.900.000 4
8 PP2300593941 - Phần 8:Khớp háng toàn phần không xi măng chuôi dài 123,000,000 184.500.000 86.100.000 1
9 PP2300593942 - Phần 9: Khớp háng toàn phần có xi măng chuôi dài 121,500,000 182.250.000 85.050.000 1
10 PP2300593943 - Phần 10: khớp háng toàn phần chỏm Ceramic 325,000,000 487.500.000 227.500.000 1
11 PP2300593944 - Phần 11: khớp háng toàn phần chỏm Ceramic có vitamin E 272,500,000 408.750.000 190.750.000 1
12 PP2300593945 - Phần 12: Khớp gối toàn phần có Vitamin E 1,375,000,000 2.062.500.000 962.500.000 5
13 PP2300593946 - Phần 13: Khớp gối toàn phần 1,412,500,000 2.118.750.000 988.750.000 5
14 PP2300593947 - Phần 14: Khớp vai bán phần có xi măng 116,000,000 174.000.000 81.200.000 1
15 PP2300593948 - Phần 15: Xi măng dùng trong thay khớp 15,000,000 22.500.000 10.500.000 1
16 PP2300593949 - Phần 16: Xi măng ngoại khoa 15,000,000 22.500.000 10.500.000 1
17 PP2300593950 - Phần 17: Vít treo mảnh ghép XO 72,000,000 108.000.000 50.400.000 2
18 PP2300593951 - Phần 18: Vít treo giữ mảnh ghép gân các cỡ 76,500,000 114.750.000 53.550.000 2
19 PP2300593952 - Phần 19: Vít dây chằng chéo tự tiêu 38,250,000 57.375.000 26.775.000 2
20 PP2300593953 - Phần 20: Vít dây chằng chéo phủ HA 38,250,000 57.375.000 26.775.000 2
21 PP2300593954 - Phần 21:Vít treo mảnh ghép dây chằng đầu đùi điều chỉnh độ dài 220,000,000 330.000.000 154.000.000 5
22 PP2300593955 - Phần 22:Vít treo mảnh ghép đầu đùi điều chỉnh độ dài 323,125,000 484.687.500 226.187.500 5
23 PP2300593956 - Phần 23: Vít treo mảnh ghép dây chằng đầu chày điều chỉnh được độ dài 220,000,000 330.000.000 154.000.000 5
24 PP2300593957 - Phần 24: Vít treo mảnh ghép đầu chày điều chỉnh độ dài 323,125,000 484.687.500 226.187.500 5
25 PP2300593958 - Phần 25: Chỉ bện không tiêu dùng trong phẫu thuật nội soi 33,000,000 49.500.000 23.100.000 5
26 PP2300593959 - Phần 26: Chỉ khâu gân siêu bền 30,000,000 45.000.000 21.000.000 5
27 PP2300593960 - Phần 27: Dây dẫn nước nội soi loại thường 50,000,000 75.000.000 35.000.000 9
28 PP2300593961 - Phần 28: Dây dẫn nước dùng trong phẩu thuật nội soi 72,500,000 108.750.000 50.750.000 9
29 PP2300593962 - Phần 29: Dây dẫn nước vào khớp chạy bằng máy 21,750,000 32.625.000 15.225.000 3
30 PP2300593963 - Phần 30: Dây dẫn nước nội soi chạy bằng máy 21,750,000 32.625.000 15.225.000 3
31 PP2300593964 - Phần 31: lưỡi bào khớp các loại 293,150,000 439.725.000 205.205.000 11
32 PP2300593965 - Phần 32: lưỡi bào khớp dùng trong nội soi khớp 295,750,000 443.625.000 207.025.000 11
33 PP2300593966 - Phần 33: lưỡi cắt đốt bằng sóng radio 309,000,000 463.500.000 216.300.000 9
34 PP2300593967 - Phần 34: lưỡi cắt đốt bằng sóng radio 317,500,000 476.250.000 222.250.000 9
35 PP2300593968 - Phần 35: vít chỉ khâu sụn chêm 95,250,000 142.875.000 66.675.000 3
36 PP2300593969 - Phần 36: Vít neo cố định sụn chêm 180,000,000 270.000.000 126.000.000 3
37 PP2300593970 - Phần 37: vít khâu sụn viền 115,500,000 173.250.000 80.850.000 3
38 PP2300593971 - Phần 38: vít khâu sụn viền phủ HA 130,125,000 195.187.500 91.087.500 3
39 PP2300593972 - Phần 39: vít chỉ khâu chóp xoay 127,500,000 191.250.000 89.250.000 3
40 PP2300593973 - Phần 40: vít chỉ dùng trong mổ nội soi khâu chóp xoay 97,350,000 146.025.000 68.145.000 3
41 PP2300593974 - Phần 41: Nẹp bản rộng các cở 42,000,000 63.000.000 29.400.000 10
42 PP2300593975 - Phần 42: Nẹp nén ép bản rộng, vít Ø4.5mm, các cỡ 18,900,000 28.350.000 13.230.000 5
43 PP2300593976 - Phần 43: Nẹp bản hẹp các cở 29,700,000 44.550.000 20.790.000 10
44 PP2300593977 - Phần 44: Nẹp nén ép bản hẹp, vít Ø4.5mm, các cỡ 24,990,000 37.485.000 17.493.000 5
45 PP2300593978 - Phần 45: Nẹp bản nhỏ 110,000,000 165.000.000 77.000.000 42
46 PP2300593979 - Phần 46: Nẹp nén ép bản nhỏ, vít Ø3.5mm, các cỡ 40,000,000 60.000.000 28.000.000 17
47 PP2300593980 - Phần 47: Nẹp tái tạo mắt xích vít 3.5mm 32,000,000 48.000.000 22.400.000 7
48 PP2300593981 - Phần 48: Nẹp tái tạo (mắt xích) thẳng 3.5mm 6,331,200 9.496.800 4.431.840 4
49 PP2300593982 - Phần 49: Nẹp lòng máng 37,500,000 56.250.000 26.250.000 25
50 PP2300593983 - Phần 50: Nẹp lòng máng 1/3, vít Ø3.5mm, có cổ, các cỡ 12,150,000 18.225.000 8.505.000 9
51 PP2300593984 - Phần 51: Nẹp chữ L các cở vít 4.5/6.5mm 55,825,000 83.737.500 39.077.500 17
52 PP2300593985 - Phần 52: Nẹp đỡ chữ L 27,912,500 41.868.750 19.538.750 9
53 PP2300593986 - Phần 53: Nẹp đở chử T vít 4.5mm 74,000,000 111.000.000 51.800.000 17
54 PP2300593987 - Phần 54: Nẹp chữ T, chất liệu thép không rỉ 41,650,000 62.475.000 29.155.000 9
55 PP2300593988 - Phần 55: Nẹp chữ T nhỏ vít 3.5mm 144,750,000 217.125.000 101.325.000 42
56 PP2300593989 - Phần 56: Nẹp chữ T nhỏ 3 lỗ đầu, thép không gỉ 51,000,000 76.500.000 35.700.000 25
57 PP2300593990 - Phần 57: Nẹp ốp đầu dưới xương đùi 17,600,000 26.400.000 12.320.000 2
58 PP2300593991 - Phần 58: Nẹp nén ép đầu dưới xương đùi 17,400,000 26.100.000 12.180.000 2
59 PP2300593992 - Phần 59: Nẹp DHS các lỗ 78,000,000 117.000.000 54.600.000 11
60 PP2300593993 - Phần 60: Nẹp DHS, chất liệu thép không rỉ 37,500,000 56.250.000 26.250.000 5
61 PP2300593994 - Phần 61: Nẹp DCS các lỗ 1,740,000 2.610.000 1.218.000 1
62 PP2300593995 - Phần 62: Nẹp DCS 95 độ 4,510,000 6.765.000 3.157.000 1
63 PP2300593996 - Phần 63: Vít DHS/DCS các cỡ 21,120,000 31.680.000 14.784.000 11
64 PP2300593997 - Phần 64: Vít DHS/DCS 9,693,000 14.539.500 6.785.100 5
65 PP2300593998 - Phần 65: Vít nén DHS/DCS 13,200,000 19.800.000 9.240.000 11
66 PP2300593999 - Phần 66: Vít nén 4,995,000 7.492.500 3.496.500 5
67 PP2300594000 - Phần 67: Nẹp minititan các lỗ 6,680,000 10.020.000 4.676.000 2
68 PP2300594001 - Phần 68: Nẹp mini thẳng dùng cho vít 2.0mm 3,580,000 5.370.000 2.506.000 1
69 PP2300594002 - Phần 69: Vít minititan 2.0mm 6,720,000 10.080.000 4.704.000 7
70 PP2300594003 - Phần 70: Vít xương cứng 2.0mm 4,620,000 6.930.000 3.234.000 4
71 PP2300594004 - Phần 71: Vít xương cứng đk 4.5mm các cỡ 132,000,000 198.000.000 92.400.000 247
72 PP2300594005 - Phần 72: Vít xương cứng đường kính 4.5 mm, chất liệu thép không rỉ 27,500,000 41.250.000 19.250.000 83
73 PP2300594006 - Phần 73: Vít xương cứng đk 3.5mm các cỡ 82,500,000 123.750.000 57.750.000 247
74 PP2300594007 - Phần 74: Vít xương cứng 3.5mm bước ren 1.75mm 30,000,000 45.000.000 21.000.000 83
75 PP2300594008 - Phần 75: Vít xốp đk 4.0mm các cỡ 8,000,000 12.000.000 5.600.000 9
76 PP2300594009 - Phần 76: Vít xương xốp 4.0mm ren toàn phần 15,000,000 22.500.000 10.500.000 25
77 PP2300594010 - Phần 77: Vít xốp đk 4.0mm ren bán phần 24,000,000 36.000.000 16.800.000 25
78 PP2300594011 - Phần 78: Vít xương xốp 4.0mm ren bán phần các cỡ 5,250,000 7.875.000 3.675.000 9
79 PP2300594012 - Phần 79: Vít xốp đk 6.5mm các cở 30,000,000 45.000.000 21.000.000 50
80 PP2300594013 - Phần 80: Vít xốp đk 6.5mm các cở thép không rỉ 10,000,000 15.000.000 7.000.000 17
81 PP2300594014 - Phần 81: Vít xốp rỗng đk 6.5mm các cỡ 3,300,000 4.950.000 2.310.000 4
82 PP2300594015 - Phần 82: Vít xương xốp rỗng Ø6.5mm, các cỡ 4,000,000 6.000.000 2.800.000 4
83 PP2300594016 - Phần 83: Đinh kít ne các cỡ 60,000,000 90.000.000 42.000.000 132
84 PP2300594017 - Phần 84: Đinh Kirschner đường kính 1.0/1.5/2.0.2.5/3.0/3.5/4.0/4.5/5.0mm 39,200,000 58.800.000 27.440.000 66
85 PP2300594018 - Phần 85: Đinh rush các cỡ 1,320,000 1.980.000 924.000 1
86 PP2300594019 - Phần 86: Đinh rush các cỡ thép không rỉ 1,255,000 1.882.500 878.500 1
87 PP2300594020 - Phần 87: Đinh nội tủy xương chày các cỡ 162,000,000 243.000.000 113.400.000 7
88 PP2300594021 - Phần 88: Đinh nội tủy xương chày rỗng nòng đk 8-10mm, chất liệu thép không rỉ 195,000,000 292.500.000 136.500.000 10
89 PP2300594022 - Phần 89: Vít chốt đinh nội tủy xương chày 26,400,000 39.600.000 18.480.000 20
90 PP2300594023 - Phần 90: Vít chốt ngang đk 3.9/4.9mm, thép không rỉ 39,600,000 59.400.000 27.720.000 30
91 PP2300594024 - Phần 91: Đinh nội tủy xương đùi đa năng 402,000,000 603.000.000 281.400.000 10
92 PP2300594025 - Phần 92: Đinh nội tủy xương đùi rỗng nòng đa hướng, đường kính 9.5/ 10/ 11mm, titanium ( dùng cho gãy vùng liên mấu chuyển và thân xương đùi ) 268,000,000 402.000.000 187.600.000 7
93 PP2300594026 - Phần 93: Vít chốt đinh nội tủy xương đùi 4.5mm 59,400,000 89.100.000 41.580.000 20
94 PP2300594027 - Phần 94: Vít chốt ngang đinh chốt xương đùi đa năng Expert Ø4.8mm, Titan, các cỡ 39,600,000 59.400.000 27.720.000 14
95 PP2300594028 - Phần 95: Vít chốt đinh nội tủy xương đùi 4.5mm 60,000,000 90.000.000 42.000.000 20
96 PP2300594029 - Phần 96: Vít chốt ngang đinh chốt xương đùi đa năng Expert Ø4.8mm, Titan, các cỡ 44,000,000 66.000.000 30.800.000 14
97 PP2300594030 - Phần 97: Đinh nội tủy xương đùi GAMA 95,000,000 142.500.000 66.500.000 2
98 PP2300594031 - Phần 98: Đinh nội tủy GAMMA II (PFNA), titan 166,000,000 249.000.000 116.200.000 4
99 PP2300594032 - Phần 99: Vít chốt cổ đinh gama 24,900,000 37.350.000 17.430.000 2
100 PP2300594033 - Phần 100: Vít khóa GAMMA đường kính 10mm, titan 84,000,000 126.000.000 58.800.000 4
101 PP2300594034 - Phần 101: Vít chốt ngang đinh gama 5,500,000 8.250.000 3.850.000 2
102 PP2300594035 - Phần 102: Vít chốt ngang 5.0mm, titan 10,000,000 15.000.000 7.000.000 4
103 PP2300594036 - Phần 103: Mũi khoan các cỡ 57,330,000 85.995.000 40.131.000 50
104 PP2300594037 - Phần 104: mũi khoan xương 110,000,000 165.000.000 77.000.000 33
105 PP2300594038 - Phần 105: Khung cố định ngoài cẳng chân 10,750,000 16.125.000 7.525.000 2
106 PP2300594039 - Phần 106: Bộ cố định ngoài cẳng chân 8,600,000 12.900.000 6.020.000 2
107 PP2300594040 - Phần 107: Khung cố định chữ T 12,450,000 18.675.000 8.715.000 2
108 PP2300594041 - Phần 108: Bộ cố định ngoài chữ T 9,960,000 14.940.000 6.972.000 2
109 PP2300594042 - Phần 109: Đinh khung cố định ngoài schanz 4,290,000 6.435.000 3.003.000 5
110 PP2300594043 - Phần 110: Đinh Schanz, các cỡ 6,540,000 9.810.000 4.578.000 10
111 PP2300594044 - Phần 111: Chỉ thép cuộn các cỡ 1,610,000 2.415.000 1.127.000 2
112 PP2300594045 - Phần 112: Chỉ thép 1,125,000 1.687.500 787.500 1
113 PP2300594046 - Phần 113: Kim đốt sóng cao tần làm mát 175,000,000 262.500.000 122.500.000 2
114 PP2300594047 - Phần 114: Vật tư y tế dùng cho phẫu thuật gãy đầu trên xương đùi 16,000,000 24.000.000 11.200.000 2
115 PP2300594048 - Phần 115: Vật tư y tế dùng cho phẫu thuật gãy liên mấu chuyển xương đùi 7,108,000 10.662.000 4.975.600 1
116 PP2300594049 - Phần 116: Vật tư y tế dùng cho phẫu thuật gãy đầu dưới xương đùi 111,700,000 167.550.000 78.190.000 11
117 PP2300594050 - Phần 117: Vật tư y tế dùng cho phẫu thuật gãy liên lồi cầu xương đùi 63,040,000 94.560.000 44.128.000 5
118 PP2300594051 - Phần 118: Vật tư y tế dùng cho phẫu thuật gãy đầu trên xương chày 138,750,000 208.125.000 97.125.000 16
119 PP2300594052 - Phần 119: Vật tư y tế dùng cho phẫu thuật gãy phức tạp mâm chày 51,040,000 76.560.000 35.728.000 5
120 PP2300594053 - Phần 120: Vật tư y tế dùng cho phẫu thuật gãy đầu dưới xương chày 100,280,000 150.420.000 70.196.000 11
121 PP2300594054 - Phần 121: Vật tư y tế dùng cho phẫu thuật gãy phức tạp đầu dưới xương chày 25,610,000 38.415.000 17.927.000 5
122 PP2300594055 - Phần 122: Vật tư y tế dùng cho phẫu thuật gãy đầu trên xương cánh tay 56,570,000 84.855.000 39.599.000 7
123 PP2300594056 - Phần 123: Vật tư y tế dùng cho phẫu thuật gãy mấu động xương cánh tay 23,600,000 35.400.000 16.520.000 5
124 PP2300594057 - Phần 124: Vật tư y tế dùng cho phẫu thuật gãy xương cánh tay 26,800,000 40.200.000 18.760.000 4
125 PP2300594058 - Phần 125: Vật tư y tế dùng cho phẫu thuật gãy thân xương cánh tay 9,376,000 14.064.000 6.563.200 2
126 PP2300594059 - Phần 126: Vật tư y tế dùng cho phẫu thuật gãy xương đùi 33,250,000 49.875.000 23.275.000 5
127 PP2300594060 - Phần 127: Vật tư y tế dùng cho phẫu thuật gãy thân xương đùi 13,216,000 19.824.000 9.251.200 2
128 PP2300594061 - Phần 128: Vật tư y tế dùng cho phẫu thuật gãy đầu dưới xương quay 78,500,000 117.750.000 54.950.000 17
129 PP2300594062 - Phần 129: Vật tư y tế dùng cho phẫu thuật gãy phức tạp đầu dưới xương quay 32,740,000 49.110.000 22.918.000 10
130 PP2300594063 - Phần 130: Vật tư y tế dùng cho phẫu thuật gãy xương đòn 35,450,000 53.175.000 24.815.000 5
131 PP2300594064 - Phần 131: Vật tư y tế dùng cho phẫu thuật gãy đầu ngoài xương đòn 18,400,000 27.600.000 12.880.000 3
Phần 1: Khớp háng bán phần không xi măng
Mã phần lô PP2300593934
Giá từng phần lô 850,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.275.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 595.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Phần 2: Khớp háng bán phần không xi măng phủ TPS
Mã phần lô PP2300593935
Giá từng phần lô 800,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.200.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 560.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Phần 3:Khớp háng bán phần không xi măng chuôi dài
Mã phần lô PP2300593936
Giá từng phần lô 225,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 337.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 157.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Phần 4: Khớp háng bán phần có xi măng
Mã phần lô PP2300593937
Giá từng phần lô 175,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 262.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 122.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Phần 5: Khớp háng bán phần có xi măng chuôi dài
Mã phần lô PP2300593938
Giá từng phần lô 88,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 132.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 61.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Phần 6: Khớp háng toàn phần không xi măng
Mã phần lô PP2300593939
Giá từng phần lô 1,060,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.590.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 742.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Phần 7: Khớp háng toàn phần không xi măng chuyển động đôi
Mã phần lô PP2300593940
Giá từng phần lô 1,307,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.960.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 914.900.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Phần 8:Khớp háng toàn phần không xi măng chuôi dài
Mã phần lô PP2300593941
Giá từng phần lô 123,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 184.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 86.100.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Phần 9: Khớp háng toàn phần có xi măng chuôi dài
Mã phần lô PP2300593942
Giá từng phần lô 121,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 182.250.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 85.050.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Phần 10: khớp háng toàn phần chỏm Ceramic
Mã phần lô PP2300593943
Giá từng phần lô 325,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 487.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 227.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Phần 11: khớp háng toàn phần chỏm Ceramic có vitamin E
Mã phần lô PP2300593944
Giá từng phần lô 272,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 408.750.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 190.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Phần 12: Khớp gối toàn phần có Vitamin E
Mã phần lô PP2300593945
Giá từng phần lô 1,375,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.062.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 962.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Phần 13: Khớp gối toàn phần
Mã phần lô PP2300593946
Giá từng phần lô 1,412,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.118.750.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 988.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Phần 14: Khớp vai bán phần có xi măng
Mã phần lô PP2300593947
Giá từng phần lô 116,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 174.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 81.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Phần 15: Xi măng dùng trong thay khớp
Mã phần lô PP2300593948
Giá từng phần lô 15,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 22.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Phần 16: Xi măng ngoại khoa
Mã phần lô PP2300593949
Giá từng phần lô 15,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 22.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Phần 17: Vít treo mảnh ghép XO
Mã phần lô PP2300593950
Giá từng phần lô 72,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 108.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 50.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Phần 18: Vít treo giữ mảnh ghép gân các cỡ
Mã phần lô PP2300593951
Giá từng phần lô 76,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 114.750.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 53.550.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Phần 19: Vít dây chằng chéo tự tiêu
Mã phần lô PP2300593952
Giá từng phần lô 38,250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 57.375.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 26.775.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Phần 20: Vít dây chằng chéo phủ HA
Mã phần lô PP2300593953
Giá từng phần lô 38,250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 57.375.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 26.775.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Phần 21:Vít treo mảnh ghép dây chằng đầu đùi điều chỉnh độ dài
Mã phần lô PP2300593954
Giá từng phần lô 220,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 330.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 154.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Phần 22:Vít treo mảnh ghép đầu đùi điều chỉnh độ dài
Mã phần lô PP2300593955
Giá từng phần lô 323,125,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 484.687.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 226.187.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Phần 23: Vít treo mảnh ghép dây chằng đầu chày điều chỉnh được độ dài
Mã phần lô PP2300593956
Giá từng phần lô 220,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 330.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 154.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Phần 24: Vít treo mảnh ghép đầu chày điều chỉnh độ dài
Mã phần lô PP2300593957
Giá từng phần lô 323,125,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 484.687.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 226.187.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Phần 25: Chỉ bện không tiêu dùng trong phẫu thuật nội soi
Mã phần lô PP2300593958
Giá từng phần lô 33,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 49.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 23.100.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Phần 26: Chỉ khâu gân siêu bền
Mã phần lô PP2300593959
Giá từng phần lô 30,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 45.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 21.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Phần 27: Dây dẫn nước nội soi loại thường
Mã phần lô PP2300593960
Giá từng phần lô 50,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 75.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 35.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 9
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Phần 28: Dây dẫn nước dùng trong phẩu thuật nội soi
Mã phần lô PP2300593961
Giá từng phần lô 72,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 108.750.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 50.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 9
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Phần 29: Dây dẫn nước vào khớp chạy bằng máy
Mã phần lô PP2300593962
Giá từng phần lô 21,750,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 32.625.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 15.225.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Phần 30: Dây dẫn nước nội soi chạy bằng máy
Mã phần lô PP2300593963
Giá từng phần lô 21,750,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 32.625.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 15.225.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Phần 31: lưỡi bào khớp các loại
Mã phần lô PP2300593964
Giá từng phần lô 293,150,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 439.725.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 205.205.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 11
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Phần 32: lưỡi bào khớp dùng trong nội soi khớp
Mã phần lô PP2300593965
Giá từng phần lô 295,750,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 443.625.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 207.025.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 11
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Phần 33: lưỡi cắt đốt bằng sóng radio
Mã phần lô PP2300593966
Giá từng phần lô 309,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 463.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 216.300.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 9
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Phần 34: lưỡi cắt đốt bằng sóng radio
Mã phần lô PP2300593967
Giá từng phần lô 317,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 476.250.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 222.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 9
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Phần 35: vít chỉ khâu sụn chêm
Mã phần lô PP2300593968
Giá từng phần lô 95,250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 142.875.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 66.675.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Phần 36: Vít neo cố định sụn chêm
Mã phần lô PP2300593969
Giá từng phần lô 180,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 270.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 126.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Phần 37: vít khâu sụn viền
Mã phần lô PP2300593970
Giá từng phần lô 115,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 173.250.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 80.850.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Phần 38: vít khâu sụn viền phủ HA
Mã phần lô PP2300593971
Giá từng phần lô 130,125,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 195.187.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 91.087.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Phần 39: vít chỉ khâu chóp xoay
Mã phần lô PP2300593972
Giá từng phần lô 127,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 191.250.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 89.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Phần 40: vít chỉ dùng trong mổ nội soi khâu chóp xoay
Mã phần lô PP2300593973
Giá từng phần lô 97,350,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 146.025.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 68.145.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Phần 41: Nẹp bản rộng các cở
Mã phần lô PP2300593974
Giá từng phần lô 42,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 63.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 29.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 10
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Phần 42: Nẹp nén ép bản rộng, vít Ø4.5mm, các cỡ
Mã phần lô PP2300593975
Giá từng phần lô 18,900,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 28.350.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 13.230.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Phần 43: Nẹp bản hẹp các cở
Mã phần lô PP2300593976
Giá từng phần lô 29,700,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 44.550.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 20.790.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 10
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Phần 44: Nẹp nén ép bản hẹp, vít Ø4.5mm, các cỡ
Mã phần lô PP2300593977
Giá từng phần lô 24,990,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 37.485.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 17.493.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Phần 45: Nẹp bản nhỏ
Mã phần lô PP2300593978
Giá từng phần lô 110,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 165.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 77.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 42
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Phần 46: Nẹp nén ép bản nhỏ, vít Ø3.5mm, các cỡ
Mã phần lô PP2300593979
Giá từng phần lô 40,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 60.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 28.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 17
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Phần 47: Nẹp tái tạo mắt xích vít 3.5mm
Mã phần lô PP2300593980
Giá từng phần lô 32,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 48.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 22.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 7
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Phần 48: Nẹp tái tạo (mắt xích) thẳng 3.5mm
Mã phần lô PP2300593981
Giá từng phần lô 6,331,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.496.800
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.431.840
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Phần 49: Nẹp lòng máng
Mã phần lô PP2300593982
Giá từng phần lô 37,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 56.250.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 26.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 25
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Phần 50: Nẹp lòng máng 1/3, vít Ø3.5mm, có cổ, các cỡ
Mã phần lô PP2300593983
Giá từng phần lô 12,150,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 18.225.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.505.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 9
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Phần 51: Nẹp chữ L các cở vít 4.5/6.5mm
Mã phần lô PP2300593984
Giá từng phần lô 55,825,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 83.737.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 39.077.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 17
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Phần 52: Nẹp đỡ chữ L
Mã phần lô PP2300593985
Giá từng phần lô 27,912,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 41.868.750
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 19.538.750
Năng lực sản xuất hàng hóa 9
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Phần 53: Nẹp đở chử T vít 4.5mm
Mã phần lô PP2300593986
Giá từng phần lô 74,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 111.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 51.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 17
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Phần 54: Nẹp chữ T, chất liệu thép không rỉ
Mã phần lô PP2300593987
Giá từng phần lô 41,650,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 62.475.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 29.155.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 9
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Phần 55: Nẹp chữ T nhỏ vít 3.5mm
Mã phần lô PP2300593988
Giá từng phần lô 144,750,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 217.125.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 101.325.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 42
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Phần 56: Nẹp chữ T nhỏ 3 lỗ đầu, thép không gỉ
Mã phần lô PP2300593989
Giá từng phần lô 51,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 76.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 35.700.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 25
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Phần 57: Nẹp ốp đầu dưới xương đùi
Mã phần lô PP2300593990
Giá từng phần lô 17,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 26.400.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12.320.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Phần 58: Nẹp nén ép đầu dưới xương đùi
Mã phần lô PP2300593991
Giá từng phần lô 17,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 26.100.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12.180.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Phần 59: Nẹp DHS các lỗ
Mã phần lô PP2300593992
Giá từng phần lô 78,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 117.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 54.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 11
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Phần 60: Nẹp DHS, chất liệu thép không rỉ
Mã phần lô PP2300593993
Giá từng phần lô 37,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 56.250.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 26.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Phần 61: Nẹp DCS các lỗ
Mã phần lô PP2300593994
Giá từng phần lô 1,740,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.610.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.218.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Phần 62: Nẹp DCS 95 độ
Mã phần lô PP2300593995
Giá từng phần lô 4,510,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.765.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.157.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Phần 63: Vít DHS/DCS các cỡ
Mã phần lô PP2300593996
Giá từng phần lô 21,120,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 31.680.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 14.784.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 11
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Phần 64: Vít DHS/DCS
Mã phần lô PP2300593997
Giá từng phần lô 9,693,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 14.539.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.785.100
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Phần 65: Vít nén DHS/DCS
Mã phần lô PP2300593998
Giá từng phần lô 13,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 19.800.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.240.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 11
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Phần 66: Vít nén
Mã phần lô PP2300593999
Giá từng phần lô 4,995,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.492.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.496.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Phần 67: Nẹp minititan các lỗ
Mã phần lô PP2300594000
Giá từng phần lô 6,680,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.020.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.676.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Phần 68: Nẹp mini thẳng dùng cho vít 2.0mm
Mã phần lô PP2300594001
Giá từng phần lô 3,580,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.370.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.506.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Phần 69: Vít minititan 2.0mm
Mã phần lô PP2300594002
Giá từng phần lô 6,720,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.080.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.704.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 7
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Phần 70: Vít xương cứng 2.0mm
Mã phần lô PP2300594003
Giá từng phần lô 4,620,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.930.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.234.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Phần 71: Vít xương cứng đk 4.5mm các cỡ
Mã phần lô PP2300594004
Giá từng phần lô 132,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 198.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 92.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 247
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Phần 72: Vít xương cứng đường kính 4.5 mm, chất liệu thép không rỉ
Mã phần lô PP2300594005
Giá từng phần lô 27,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 41.250.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 19.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 83
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Phần 73: Vít xương cứng đk 3.5mm các cỡ
Mã phần lô PP2300594006
Giá từng phần lô 82,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 123.750.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 57.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 247
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Phần 74: Vít xương cứng 3.5mm bước ren 1.75mm
Mã phần lô PP2300594007
Giá từng phần lô 30,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 45.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 21.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 83
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Phần 75: Vít xốp đk 4.0mm các cỡ
Mã phần lô PP2300594008
Giá từng phần lô 8,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 12.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 9
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Phần 76: Vít xương xốp 4.0mm ren toàn phần
Mã phần lô PP2300594009
Giá từng phần lô 15,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 22.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 25
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Phần 77: Vít xốp đk 4.0mm ren bán phần
Mã phần lô PP2300594010
Giá từng phần lô 24,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 36.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 16.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 25
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Phần 78: Vít xương xốp 4.0mm ren bán phần các cỡ
Mã phần lô PP2300594011
Giá từng phần lô 5,250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.875.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.675.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 9
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Phần 79: Vít xốp đk 6.5mm các cở
Mã phần lô PP2300594012
Giá từng phần lô 30,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 45.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 21.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 50
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Phần 80: Vít xốp đk 6.5mm các cở thép không rỉ
Mã phần lô PP2300594013
Giá từng phần lô 10,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 15.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 17
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Phần 81: Vít xốp rỗng đk 6.5mm các cỡ
Mã phần lô PP2300594014
Giá từng phần lô 3,300,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.950.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.310.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Phần 82: Vít xương xốp rỗng Ø6.5mm, các cỡ
Mã phần lô PP2300594015
Giá từng phần lô 4,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Phần 83: Đinh kít ne các cỡ
Mã phần lô PP2300594016
Giá từng phần lô 60,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 90.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 42.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 132
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Phần 84: Đinh Kirschner đường kính 1.0/1.5/2.0.2.5/3.0/3.5/4.0/4.5/5.0mm
Mã phần lô PP2300594017
Giá từng phần lô 39,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 58.800.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 27.440.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 66
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Phần 85: Đinh rush các cỡ
Mã phần lô PP2300594018
Giá từng phần lô 1,320,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.980.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 924.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Phần 86: Đinh rush các cỡ thép không rỉ
Mã phần lô PP2300594019
Giá từng phần lô 1,255,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.882.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 878.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Phần 87: Đinh nội tủy xương chày các cỡ
Mã phần lô PP2300594020
Giá từng phần lô 162,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 243.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 113.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 7
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Phần 88: Đinh nội tủy xương chày rỗng nòng đk 8-10mm, chất liệu thép không rỉ
Mã phần lô PP2300594021
Giá từng phần lô 195,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 292.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 136.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 10
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Phần 89: Vít chốt đinh nội tủy xương chày
Mã phần lô PP2300594022
Giá từng phần lô 26,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 39.600.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 18.480.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 20
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Phần 90: Vít chốt ngang đk 3.9/4.9mm, thép không rỉ
Mã phần lô PP2300594023
Giá từng phần lô 39,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 59.400.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 27.720.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 30
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Phần 91: Đinh nội tủy xương đùi đa năng
Mã phần lô PP2300594024
Giá từng phần lô 402,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 603.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 281.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 10
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Phần 92: Đinh nội tủy xương đùi rỗng nòng đa hướng, đường kính 9.5/ 10/ 11mm, titanium ( dùng cho gãy vùng liên mấu chuyển và thân xương đùi )
Mã phần lô PP2300594025
Giá từng phần lô 268,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 402.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 187.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 7
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Phần 93: Vít chốt đinh nội tủy xương đùi 4.5mm
Mã phần lô PP2300594026
Giá từng phần lô 59,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 89.100.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 41.580.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 20
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Phần 94: Vít chốt ngang đinh chốt xương đùi đa năng Expert Ø4.8mm, Titan, các cỡ
Mã phần lô PP2300594027
Giá từng phần lô 39,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 59.400.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 27.720.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 14
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Phần 95: Vít chốt đinh nội tủy xương đùi 4.5mm
Mã phần lô PP2300594028
Giá từng phần lô 60,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 90.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 42.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 20
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Phần 96: Vít chốt ngang đinh chốt xương đùi đa năng Expert Ø4.8mm, Titan, các cỡ
Mã phần lô PP2300594029
Giá từng phần lô 44,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 66.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 30.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 14
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Phần 97: Đinh nội tủy xương đùi GAMA
Mã phần lô PP2300594030
Giá từng phần lô 95,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 142.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 66.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Phần 98: Đinh nội tủy GAMMA II (PFNA), titan
Mã phần lô PP2300594031
Giá từng phần lô 166,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 249.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 116.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Phần 99: Vít chốt cổ đinh gama
Mã phần lô PP2300594032
Giá từng phần lô 24,900,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 37.350.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 17.430.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Phần 100: Vít khóa GAMMA đường kính 10mm, titan
Mã phần lô PP2300594033
Giá từng phần lô 84,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 126.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 58.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Phần 101: Vít chốt ngang đinh gama
Mã phần lô PP2300594034
Giá từng phần lô 5,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.250.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.850.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Phần 102: Vít chốt ngang 5.0mm, titan
Mã phần lô PP2300594035
Giá từng phần lô 10,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 15.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Phần 103: Mũi khoan các cỡ
Mã phần lô PP2300594036
Giá từng phần lô 57,330,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 85.995.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 40.131.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 50
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Phần 104: mũi khoan xương
Mã phần lô PP2300594037
Giá từng phần lô 110,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 165.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 77.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 33
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Phần 105: Khung cố định ngoài cẳng chân
Mã phần lô PP2300594038
Giá từng phần lô 10,750,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 16.125.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.525.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Phần 106: Bộ cố định ngoài cẳng chân
Mã phần lô PP2300594039
Giá từng phần lô 8,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 12.900.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.020.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Phần 107: Khung cố định chữ T
Mã phần lô PP2300594040
Giá từng phần lô 12,450,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 18.675.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.715.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Phần 108: Bộ cố định ngoài chữ T
Mã phần lô PP2300594041
Giá từng phần lô 9,960,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 14.940.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.972.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Phần 109: Đinh khung cố định ngoài schanz
Mã phần lô PP2300594042
Giá từng phần lô 4,290,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.435.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.003.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Phần 110: Đinh Schanz, các cỡ
Mã phần lô PP2300594043
Giá từng phần lô 6,540,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.810.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.578.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 10
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Phần 111: Chỉ thép cuộn các cỡ
Mã phần lô PP2300594044
Giá từng phần lô 1,610,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.415.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.127.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Phần 112: Chỉ thép
Mã phần lô PP2300594045
Giá từng phần lô 1,125,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.687.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 787.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Phần 113: Kim đốt sóng cao tần làm mát
Mã phần lô PP2300594046
Giá từng phần lô 175,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 262.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 122.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Phần 114: Vật tư y tế dùng cho phẫu thuật gãy đầu trên xương đùi
Mã phần lô PP2300594047
Giá từng phần lô 16,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 24.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Phần 115: Vật tư y tế dùng cho phẫu thuật gãy liên mấu chuyển xương đùi
Mã phần lô PP2300594048
Giá từng phần lô 7,108,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.662.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.975.600
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Phần 116: Vật tư y tế dùng cho phẫu thuật gãy đầu dưới xương đùi
Mã phần lô PP2300594049
Giá từng phần lô 111,700,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 167.550.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 78.190.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 11
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Phần 117: Vật tư y tế dùng cho phẫu thuật gãy liên lồi cầu xương đùi
Mã phần lô PP2300594050
Giá từng phần lô 63,040,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 94.560.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 44.128.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Phần 118: Vật tư y tế dùng cho phẫu thuật gãy đầu trên xương chày
Mã phần lô PP2300594051
Giá từng phần lô 138,750,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 208.125.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 97.125.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 16
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Phần 119: Vật tư y tế dùng cho phẫu thuật gãy phức tạp mâm chày
Mã phần lô PP2300594052
Giá từng phần lô 51,040,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 76.560.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 35.728.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Phần 120: Vật tư y tế dùng cho phẫu thuật gãy đầu dưới xương chày
Mã phần lô PP2300594053
Giá từng phần lô 100,280,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 150.420.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 70.196.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 11
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Phần 121: Vật tư y tế dùng cho phẫu thuật gãy phức tạp đầu dưới xương chày
Mã phần lô PP2300594054
Giá từng phần lô 25,610,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 38.415.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 17.927.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Phần 122: Vật tư y tế dùng cho phẫu thuật gãy đầu trên xương cánh tay
Mã phần lô PP2300594055
Giá từng phần lô 56,570,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 84.855.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 39.599.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 7
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Phần 123: Vật tư y tế dùng cho phẫu thuật gãy mấu động xương cánh tay
Mã phần lô PP2300594056
Giá từng phần lô 23,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 35.400.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 16.520.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Phần 124: Vật tư y tế dùng cho phẫu thuật gãy xương cánh tay
Mã phần lô PP2300594057
Giá từng phần lô 26,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 40.200.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 18.760.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Phần 125: Vật tư y tế dùng cho phẫu thuật gãy thân xương cánh tay
Mã phần lô PP2300594058
Giá từng phần lô 9,376,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 14.064.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.563.200
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Phần 126: Vật tư y tế dùng cho phẫu thuật gãy xương đùi
Mã phần lô PP2300594059
Giá từng phần lô 33,250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 49.875.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 23.275.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Phần 127: Vật tư y tế dùng cho phẫu thuật gãy thân xương đùi
Mã phần lô PP2300594060
Giá từng phần lô 13,216,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 19.824.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.251.200
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Phần 128: Vật tư y tế dùng cho phẫu thuật gãy đầu dưới xương quay
Mã phần lô PP2300594061
Giá từng phần lô 78,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 117.750.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 54.950.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 17
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Phần 129: Vật tư y tế dùng cho phẫu thuật gãy phức tạp đầu dưới xương quay
Mã phần lô PP2300594062
Giá từng phần lô 32,740,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 49.110.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 22.918.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 10
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Phần 130: Vật tư y tế dùng cho phẫu thuật gãy xương đòn
Mã phần lô PP2300594063
Giá từng phần lô 35,450,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 53.175.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 24.815.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Phần 131: Vật tư y tế dùng cho phẫu thuật gãy đầu ngoài xương đòn
Mã phần lô PP2300594064
Giá từng phần lô 18,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 27.600.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12.880.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->