Gói thầu: Gói thầu số 04: Vật tư y tế dùng trong phẫu thuật chấn thương, chỉnh hình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | IB2300393700-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 22/01/2024 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bệnh viện chỉnh hình và phục hồi chức năng Đà Nẵng | Chủ đầu tư | Bệnh viện chỉnh hình và phục hồi chức năng Đà Nẵng |
| Quy trình áp dụng | Luật đấu thầu |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 04: Vật tư y tế dùng trong phẫu thuật chấn thương, chỉnh hình |
| Số hiệu KHLCNT | PL2300267320 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 tháng |
| Hình thức dự thầu | Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô) |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Đà Nẵng |
| Giá gói thầu | 16,151,751,700 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 242.276.276 VND |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm(2) 2020 đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 07 |
|
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
|
|
| Yêu cầu | Đã thực hiện nghĩa vụ thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Cam kết trong đơn dự thầu |
|
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hằng năm của 3 (5) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(7) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(8) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (9)(9)- Đã hoàn thành có quy mô (giá trị) tối thiểu: quy định tại bảng X(10) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 05A |
|
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm(2) 2020 đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 07 |
|
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế(4)
|
|
| Yêu cầu | Đã thực hiện nghĩa vụ thuế của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Nội dung cam kết theo đơn dự thầu |
|
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hằng năm của 3 năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa tương tự về tính chất với hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu về sản lượng như sau:Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu tối thiểu quy định tại bảng X. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận) |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 05B |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| STT | Tên phần / Tên chương |
|---|---|
| 1 | Phần 1: Thủ tục đấu thầu |
| 1.1 | Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*) |
| 1.2 | Chương II: Bảng dữ liệu |
| 1.3 | Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*) |
| 1.4 | Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu |
| 1.5 | Biểu mẫu mời thầu |
| 1.6 | Biểu mẫu dự thầu |
| 2 | Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| 2.1 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| *: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc | |
Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)
| STT | Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) | Giá trị ước tính từng phần (VND) | Yêu cầu doanh thu bình quân | Mã hàng hóa (HS) | Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | Năng lực sản xuất hàng hóa |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | PP2300593934 - Phần 1: Khớp háng bán phần không xi măng | 850,000,000 | 1.275.000.000 | 595.000.000 | 4 | |
| 2 | PP2300593935 - Phần 2: Khớp háng bán phần không xi măng phủ TPS | 800,000,000 | 1.200.000.000 | 560.000.000 | 4 | |
| 3 | PP2300593936 - Phần 3:Khớp háng bán phần không xi măng chuôi dài | 225,000,000 | 337.500.000 | 157.500.000 | 1 | |
| 4 | PP2300593937 - Phần 4: Khớp háng bán phần có xi măng | 175,000,000 | 262.500.000 | 122.500.000 | 1 | |
| 5 | PP2300593938 - Phần 5: Khớp háng bán phần có xi măng chuôi dài | 88,000,000 | 132.000.000 | 61.600.000 | 1 | |
| 6 | PP2300593939 - Phần 6: Khớp háng toàn phần không xi măng | 1,060,000,000 | 1.590.000.000 | 742.000.000 | 4 | |
| 7 | PP2300593940 - Phần 7: Khớp háng toàn phần không xi măng chuyển động đôi | 1,307,000,000 | 1.960.500.000 | 914.900.000 | 4 | |
| 8 | PP2300593941 - Phần 8:Khớp háng toàn phần không xi măng chuôi dài | 123,000,000 | 184.500.000 | 86.100.000 | 1 | |
| 9 | PP2300593942 - Phần 9: Khớp háng toàn phần có xi măng chuôi dài | 121,500,000 | 182.250.000 | 85.050.000 | 1 | |
| 10 | PP2300593943 - Phần 10: khớp háng toàn phần chỏm Ceramic | 325,000,000 | 487.500.000 | 227.500.000 | 1 | |
| 11 | PP2300593944 - Phần 11: khớp háng toàn phần chỏm Ceramic có vitamin E | 272,500,000 | 408.750.000 | 190.750.000 | 1 | |
| 12 | PP2300593945 - Phần 12: Khớp gối toàn phần có Vitamin E | 1,375,000,000 | 2.062.500.000 | 962.500.000 | 5 | |
| 13 | PP2300593946 - Phần 13: Khớp gối toàn phần | 1,412,500,000 | 2.118.750.000 | 988.750.000 | 5 | |
| 14 | PP2300593947 - Phần 14: Khớp vai bán phần có xi măng | 116,000,000 | 174.000.000 | 81.200.000 | 1 | |
| 15 | PP2300593948 - Phần 15: Xi măng dùng trong thay khớp | 15,000,000 | 22.500.000 | 10.500.000 | 1 | |
| 16 | PP2300593949 - Phần 16: Xi măng ngoại khoa | 15,000,000 | 22.500.000 | 10.500.000 | 1 | |
| 17 | PP2300593950 - Phần 17: Vít treo mảnh ghép XO | 72,000,000 | 108.000.000 | 50.400.000 | 2 | |
| 18 | PP2300593951 - Phần 18: Vít treo giữ mảnh ghép gân các cỡ | 76,500,000 | 114.750.000 | 53.550.000 | 2 | |
| 19 | PP2300593952 - Phần 19: Vít dây chằng chéo tự tiêu | 38,250,000 | 57.375.000 | 26.775.000 | 2 | |
| 20 | PP2300593953 - Phần 20: Vít dây chằng chéo phủ HA | 38,250,000 | 57.375.000 | 26.775.000 | 2 | |
| 21 | PP2300593954 - Phần 21:Vít treo mảnh ghép dây chằng đầu đùi điều chỉnh độ dài | 220,000,000 | 330.000.000 | 154.000.000 | 5 | |
| 22 | PP2300593955 - Phần 22:Vít treo mảnh ghép đầu đùi điều chỉnh độ dài | 323,125,000 | 484.687.500 | 226.187.500 | 5 | |
| 23 | PP2300593956 - Phần 23: Vít treo mảnh ghép dây chằng đầu chày điều chỉnh được độ dài | 220,000,000 | 330.000.000 | 154.000.000 | 5 | |
| 24 | PP2300593957 - Phần 24: Vít treo mảnh ghép đầu chày điều chỉnh độ dài | 323,125,000 | 484.687.500 | 226.187.500 | 5 | |
| 25 | PP2300593958 - Phần 25: Chỉ bện không tiêu dùng trong phẫu thuật nội soi | 33,000,000 | 49.500.000 | 23.100.000 | 5 | |
| 26 | PP2300593959 - Phần 26: Chỉ khâu gân siêu bền | 30,000,000 | 45.000.000 | 21.000.000 | 5 | |
| 27 | PP2300593960 - Phần 27: Dây dẫn nước nội soi loại thường | 50,000,000 | 75.000.000 | 35.000.000 | 9 | |
| 28 | PP2300593961 - Phần 28: Dây dẫn nước dùng trong phẩu thuật nội soi | 72,500,000 | 108.750.000 | 50.750.000 | 9 | |
| 29 | PP2300593962 - Phần 29: Dây dẫn nước vào khớp chạy bằng máy | 21,750,000 | 32.625.000 | 15.225.000 | 3 | |
| 30 | PP2300593963 - Phần 30: Dây dẫn nước nội soi chạy bằng máy | 21,750,000 | 32.625.000 | 15.225.000 | 3 | |
| 31 | PP2300593964 - Phần 31: lưỡi bào khớp các loại | 293,150,000 | 439.725.000 | 205.205.000 | 11 | |
| 32 | PP2300593965 - Phần 32: lưỡi bào khớp dùng trong nội soi khớp | 295,750,000 | 443.625.000 | 207.025.000 | 11 | |
| 33 | PP2300593966 - Phần 33: lưỡi cắt đốt bằng sóng radio | 309,000,000 | 463.500.000 | 216.300.000 | 9 | |
| 34 | PP2300593967 - Phần 34: lưỡi cắt đốt bằng sóng radio | 317,500,000 | 476.250.000 | 222.250.000 | 9 | |
| 35 | PP2300593968 - Phần 35: vít chỉ khâu sụn chêm | 95,250,000 | 142.875.000 | 66.675.000 | 3 | |
| 36 | PP2300593969 - Phần 36: Vít neo cố định sụn chêm | 180,000,000 | 270.000.000 | 126.000.000 | 3 | |
| 37 | PP2300593970 - Phần 37: vít khâu sụn viền | 115,500,000 | 173.250.000 | 80.850.000 | 3 | |
| 38 | PP2300593971 - Phần 38: vít khâu sụn viền phủ HA | 130,125,000 | 195.187.500 | 91.087.500 | 3 | |
| 39 | PP2300593972 - Phần 39: vít chỉ khâu chóp xoay | 127,500,000 | 191.250.000 | 89.250.000 | 3 | |
| 40 | PP2300593973 - Phần 40: vít chỉ dùng trong mổ nội soi khâu chóp xoay | 97,350,000 | 146.025.000 | 68.145.000 | 3 | |
| 41 | PP2300593974 - Phần 41: Nẹp bản rộng các cở | 42,000,000 | 63.000.000 | 29.400.000 | 10 | |
| 42 | PP2300593975 - Phần 42: Nẹp nén ép bản rộng, vít Ø4.5mm, các cỡ | 18,900,000 | 28.350.000 | 13.230.000 | 5 | |
| 43 | PP2300593976 - Phần 43: Nẹp bản hẹp các cở | 29,700,000 | 44.550.000 | 20.790.000 | 10 | |
| 44 | PP2300593977 - Phần 44: Nẹp nén ép bản hẹp, vít Ø4.5mm, các cỡ | 24,990,000 | 37.485.000 | 17.493.000 | 5 | |
| 45 | PP2300593978 - Phần 45: Nẹp bản nhỏ | 110,000,000 | 165.000.000 | 77.000.000 | 42 | |
| 46 | PP2300593979 - Phần 46: Nẹp nén ép bản nhỏ, vít Ø3.5mm, các cỡ | 40,000,000 | 60.000.000 | 28.000.000 | 17 | |
| 47 | PP2300593980 - Phần 47: Nẹp tái tạo mắt xích vít 3.5mm | 32,000,000 | 48.000.000 | 22.400.000 | 7 | |
| 48 | PP2300593981 - Phần 48: Nẹp tái tạo (mắt xích) thẳng 3.5mm | 6,331,200 | 9.496.800 | 4.431.840 | 4 | |
| 49 | PP2300593982 - Phần 49: Nẹp lòng máng | 37,500,000 | 56.250.000 | 26.250.000 | 25 | |
| 50 | PP2300593983 - Phần 50: Nẹp lòng máng 1/3, vít Ø3.5mm, có cổ, các cỡ | 12,150,000 | 18.225.000 | 8.505.000 | 9 | |
| 51 | PP2300593984 - Phần 51: Nẹp chữ L các cở vít 4.5/6.5mm | 55,825,000 | 83.737.500 | 39.077.500 | 17 | |
| 52 | PP2300593985 - Phần 52: Nẹp đỡ chữ L | 27,912,500 | 41.868.750 | 19.538.750 | 9 | |
| 53 | PP2300593986 - Phần 53: Nẹp đở chử T vít 4.5mm | 74,000,000 | 111.000.000 | 51.800.000 | 17 | |
| 54 | PP2300593987 - Phần 54: Nẹp chữ T, chất liệu thép không rỉ | 41,650,000 | 62.475.000 | 29.155.000 | 9 | |
| 55 | PP2300593988 - Phần 55: Nẹp chữ T nhỏ vít 3.5mm | 144,750,000 | 217.125.000 | 101.325.000 | 42 | |
| 56 | PP2300593989 - Phần 56: Nẹp chữ T nhỏ 3 lỗ đầu, thép không gỉ | 51,000,000 | 76.500.000 | 35.700.000 | 25 | |
| 57 | PP2300593990 - Phần 57: Nẹp ốp đầu dưới xương đùi | 17,600,000 | 26.400.000 | 12.320.000 | 2 | |
| 58 | PP2300593991 - Phần 58: Nẹp nén ép đầu dưới xương đùi | 17,400,000 | 26.100.000 | 12.180.000 | 2 | |
| 59 | PP2300593992 - Phần 59: Nẹp DHS các lỗ | 78,000,000 | 117.000.000 | 54.600.000 | 11 | |
| 60 | PP2300593993 - Phần 60: Nẹp DHS, chất liệu thép không rỉ | 37,500,000 | 56.250.000 | 26.250.000 | 5 | |
| 61 | PP2300593994 - Phần 61: Nẹp DCS các lỗ | 1,740,000 | 2.610.000 | 1.218.000 | 1 | |
| 62 | PP2300593995 - Phần 62: Nẹp DCS 95 độ | 4,510,000 | 6.765.000 | 3.157.000 | 1 | |
| 63 | PP2300593996 - Phần 63: Vít DHS/DCS các cỡ | 21,120,000 | 31.680.000 | 14.784.000 | 11 | |
| 64 | PP2300593997 - Phần 64: Vít DHS/DCS | 9,693,000 | 14.539.500 | 6.785.100 | 5 | |
| 65 | PP2300593998 - Phần 65: Vít nén DHS/DCS | 13,200,000 | 19.800.000 | 9.240.000 | 11 | |
| 66 | PP2300593999 - Phần 66: Vít nén | 4,995,000 | 7.492.500 | 3.496.500 | 5 | |
| 67 | PP2300594000 - Phần 67: Nẹp minititan các lỗ | 6,680,000 | 10.020.000 | 4.676.000 | 2 | |
| 68 | PP2300594001 - Phần 68: Nẹp mini thẳng dùng cho vít 2.0mm | 3,580,000 | 5.370.000 | 2.506.000 | 1 | |
| 69 | PP2300594002 - Phần 69: Vít minititan 2.0mm | 6,720,000 | 10.080.000 | 4.704.000 | 7 | |
| 70 | PP2300594003 - Phần 70: Vít xương cứng 2.0mm | 4,620,000 | 6.930.000 | 3.234.000 | 4 | |
| 71 | PP2300594004 - Phần 71: Vít xương cứng đk 4.5mm các cỡ | 132,000,000 | 198.000.000 | 92.400.000 | 247 | |
| 72 | PP2300594005 - Phần 72: Vít xương cứng đường kính 4.5 mm, chất liệu thép không rỉ | 27,500,000 | 41.250.000 | 19.250.000 | 83 | |
| 73 | PP2300594006 - Phần 73: Vít xương cứng đk 3.5mm các cỡ | 82,500,000 | 123.750.000 | 57.750.000 | 247 | |
| 74 | PP2300594007 - Phần 74: Vít xương cứng 3.5mm bước ren 1.75mm | 30,000,000 | 45.000.000 | 21.000.000 | 83 | |
| 75 | PP2300594008 - Phần 75: Vít xốp đk 4.0mm các cỡ | 8,000,000 | 12.000.000 | 5.600.000 | 9 | |
| 76 | PP2300594009 - Phần 76: Vít xương xốp 4.0mm ren toàn phần | 15,000,000 | 22.500.000 | 10.500.000 | 25 | |
| 77 | PP2300594010 - Phần 77: Vít xốp đk 4.0mm ren bán phần | 24,000,000 | 36.000.000 | 16.800.000 | 25 | |
| 78 | PP2300594011 - Phần 78: Vít xương xốp 4.0mm ren bán phần các cỡ | 5,250,000 | 7.875.000 | 3.675.000 | 9 | |
| 79 | PP2300594012 - Phần 79: Vít xốp đk 6.5mm các cở | 30,000,000 | 45.000.000 | 21.000.000 | 50 | |
| 80 | PP2300594013 - Phần 80: Vít xốp đk 6.5mm các cở thép không rỉ | 10,000,000 | 15.000.000 | 7.000.000 | 17 | |
| 81 | PP2300594014 - Phần 81: Vít xốp rỗng đk 6.5mm các cỡ | 3,300,000 | 4.950.000 | 2.310.000 | 4 | |
| 82 | PP2300594015 - Phần 82: Vít xương xốp rỗng Ø6.5mm, các cỡ | 4,000,000 | 6.000.000 | 2.800.000 | 4 | |
| 83 | PP2300594016 - Phần 83: Đinh kít ne các cỡ | 60,000,000 | 90.000.000 | 42.000.000 | 132 | |
| 84 | PP2300594017 - Phần 84: Đinh Kirschner đường kính 1.0/1.5/2.0.2.5/3.0/3.5/4.0/4.5/5.0mm | 39,200,000 | 58.800.000 | 27.440.000 | 66 | |
| 85 | PP2300594018 - Phần 85: Đinh rush các cỡ | 1,320,000 | 1.980.000 | 924.000 | 1 | |
| 86 | PP2300594019 - Phần 86: Đinh rush các cỡ thép không rỉ | 1,255,000 | 1.882.500 | 878.500 | 1 | |
| 87 | PP2300594020 - Phần 87: Đinh nội tủy xương chày các cỡ | 162,000,000 | 243.000.000 | 113.400.000 | 7 | |
| 88 | PP2300594021 - Phần 88: Đinh nội tủy xương chày rỗng nòng đk 8-10mm, chất liệu thép không rỉ | 195,000,000 | 292.500.000 | 136.500.000 | 10 | |
| 89 | PP2300594022 - Phần 89: Vít chốt đinh nội tủy xương chày | 26,400,000 | 39.600.000 | 18.480.000 | 20 | |
| 90 | PP2300594023 - Phần 90: Vít chốt ngang đk 3.9/4.9mm, thép không rỉ | 39,600,000 | 59.400.000 | 27.720.000 | 30 | |
| 91 | PP2300594024 - Phần 91: Đinh nội tủy xương đùi đa năng | 402,000,000 | 603.000.000 | 281.400.000 | 10 | |
| 92 | PP2300594025 - Phần 92: Đinh nội tủy xương đùi rỗng nòng đa hướng, đường kính 9.5/ 10/ 11mm, titanium ( dùng cho gãy vùng liên mấu chuyển và thân xương đùi ) | 268,000,000 | 402.000.000 | 187.600.000 | 7 | |
| 93 | PP2300594026 - Phần 93: Vít chốt đinh nội tủy xương đùi 4.5mm | 59,400,000 | 89.100.000 | 41.580.000 | 20 | |
| 94 | PP2300594027 - Phần 94: Vít chốt ngang đinh chốt xương đùi đa năng Expert Ø4.8mm, Titan, các cỡ | 39,600,000 | 59.400.000 | 27.720.000 | 14 | |
| 95 | PP2300594028 - Phần 95: Vít chốt đinh nội tủy xương đùi 4.5mm | 60,000,000 | 90.000.000 | 42.000.000 | 20 | |
| 96 | PP2300594029 - Phần 96: Vít chốt ngang đinh chốt xương đùi đa năng Expert Ø4.8mm, Titan, các cỡ | 44,000,000 | 66.000.000 | 30.800.000 | 14 | |
| 97 | PP2300594030 - Phần 97: Đinh nội tủy xương đùi GAMA | 95,000,000 | 142.500.000 | 66.500.000 | 2 | |
| 98 | PP2300594031 - Phần 98: Đinh nội tủy GAMMA II (PFNA), titan | 166,000,000 | 249.000.000 | 116.200.000 | 4 | |
| 99 | PP2300594032 - Phần 99: Vít chốt cổ đinh gama | 24,900,000 | 37.350.000 | 17.430.000 | 2 | |
| 100 | PP2300594033 - Phần 100: Vít khóa GAMMA đường kính 10mm, titan | 84,000,000 | 126.000.000 | 58.800.000 | 4 | |
| 101 | PP2300594034 - Phần 101: Vít chốt ngang đinh gama | 5,500,000 | 8.250.000 | 3.850.000 | 2 | |
| 102 | PP2300594035 - Phần 102: Vít chốt ngang 5.0mm, titan | 10,000,000 | 15.000.000 | 7.000.000 | 4 | |
| 103 | PP2300594036 - Phần 103: Mũi khoan các cỡ | 57,330,000 | 85.995.000 | 40.131.000 | 50 | |
| 104 | PP2300594037 - Phần 104: mũi khoan xương | 110,000,000 | 165.000.000 | 77.000.000 | 33 | |
| 105 | PP2300594038 - Phần 105: Khung cố định ngoài cẳng chân | 10,750,000 | 16.125.000 | 7.525.000 | 2 | |
| 106 | PP2300594039 - Phần 106: Bộ cố định ngoài cẳng chân | 8,600,000 | 12.900.000 | 6.020.000 | 2 | |
| 107 | PP2300594040 - Phần 107: Khung cố định chữ T | 12,450,000 | 18.675.000 | 8.715.000 | 2 | |
| 108 | PP2300594041 - Phần 108: Bộ cố định ngoài chữ T | 9,960,000 | 14.940.000 | 6.972.000 | 2 | |
| 109 | PP2300594042 - Phần 109: Đinh khung cố định ngoài schanz | 4,290,000 | 6.435.000 | 3.003.000 | 5 | |
| 110 | PP2300594043 - Phần 110: Đinh Schanz, các cỡ | 6,540,000 | 9.810.000 | 4.578.000 | 10 | |
| 111 | PP2300594044 - Phần 111: Chỉ thép cuộn các cỡ | 1,610,000 | 2.415.000 | 1.127.000 | 2 | |
| 112 | PP2300594045 - Phần 112: Chỉ thép | 1,125,000 | 1.687.500 | 787.500 | 1 | |
| 113 | PP2300594046 - Phần 113: Kim đốt sóng cao tần làm mát | 175,000,000 | 262.500.000 | 122.500.000 | 2 | |
| 114 | PP2300594047 - Phần 114: Vật tư y tế dùng cho phẫu thuật gãy đầu trên xương đùi | 16,000,000 | 24.000.000 | 11.200.000 | 2 | |
| 115 | PP2300594048 - Phần 115: Vật tư y tế dùng cho phẫu thuật gãy liên mấu chuyển xương đùi | 7,108,000 | 10.662.000 | 4.975.600 | 1 | |
| 116 | PP2300594049 - Phần 116: Vật tư y tế dùng cho phẫu thuật gãy đầu dưới xương đùi | 111,700,000 | 167.550.000 | 78.190.000 | 11 | |
| 117 | PP2300594050 - Phần 117: Vật tư y tế dùng cho phẫu thuật gãy liên lồi cầu xương đùi | 63,040,000 | 94.560.000 | 44.128.000 | 5 | |
| 118 | PP2300594051 - Phần 118: Vật tư y tế dùng cho phẫu thuật gãy đầu trên xương chày | 138,750,000 | 208.125.000 | 97.125.000 | 16 | |
| 119 | PP2300594052 - Phần 119: Vật tư y tế dùng cho phẫu thuật gãy phức tạp mâm chày | 51,040,000 | 76.560.000 | 35.728.000 | 5 | |
| 120 | PP2300594053 - Phần 120: Vật tư y tế dùng cho phẫu thuật gãy đầu dưới xương chày | 100,280,000 | 150.420.000 | 70.196.000 | 11 | |
| 121 | PP2300594054 - Phần 121: Vật tư y tế dùng cho phẫu thuật gãy phức tạp đầu dưới xương chày | 25,610,000 | 38.415.000 | 17.927.000 | 5 | |
| 122 | PP2300594055 - Phần 122: Vật tư y tế dùng cho phẫu thuật gãy đầu trên xương cánh tay | 56,570,000 | 84.855.000 | 39.599.000 | 7 | |
| 123 | PP2300594056 - Phần 123: Vật tư y tế dùng cho phẫu thuật gãy mấu động xương cánh tay | 23,600,000 | 35.400.000 | 16.520.000 | 5 | |
| 124 | PP2300594057 - Phần 124: Vật tư y tế dùng cho phẫu thuật gãy xương cánh tay | 26,800,000 | 40.200.000 | 18.760.000 | 4 | |
| 125 | PP2300594058 - Phần 125: Vật tư y tế dùng cho phẫu thuật gãy thân xương cánh tay | 9,376,000 | 14.064.000 | 6.563.200 | 2 | |
| 126 | PP2300594059 - Phần 126: Vật tư y tế dùng cho phẫu thuật gãy xương đùi | 33,250,000 | 49.875.000 | 23.275.000 | 5 | |
| 127 | PP2300594060 - Phần 127: Vật tư y tế dùng cho phẫu thuật gãy thân xương đùi | 13,216,000 | 19.824.000 | 9.251.200 | 2 | |
| 128 | PP2300594061 - Phần 128: Vật tư y tế dùng cho phẫu thuật gãy đầu dưới xương quay | 78,500,000 | 117.750.000 | 54.950.000 | 17 | |
| 129 | PP2300594062 - Phần 129: Vật tư y tế dùng cho phẫu thuật gãy phức tạp đầu dưới xương quay | 32,740,000 | 49.110.000 | 22.918.000 | 10 | |
| 130 | PP2300594063 - Phần 130: Vật tư y tế dùng cho phẫu thuật gãy xương đòn | 35,450,000 | 53.175.000 | 24.815.000 | 5 | |
| 131 | PP2300594064 - Phần 131: Vật tư y tế dùng cho phẫu thuật gãy đầu ngoài xương đòn | 18,400,000 | 27.600.000 | 12.880.000 | 3 |
Phần 1: Khớp háng bán phần không xi măng |
|
| Mã phần lô | PP2300593934 |
| Giá từng phần lô | 850,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.275.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 595.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Phần 2: Khớp háng bán phần không xi măng phủ TPS |
|
| Mã phần lô | PP2300593935 |
| Giá từng phần lô | 800,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.200.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 560.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Phần 3:Khớp háng bán phần không xi măng chuôi dài |
|
| Mã phần lô | PP2300593936 |
| Giá từng phần lô | 225,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 337.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 157.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Phần 4: Khớp háng bán phần có xi măng |
|
| Mã phần lô | PP2300593937 |
| Giá từng phần lô | 175,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 262.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 122.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Phần 5: Khớp háng bán phần có xi măng chuôi dài |
|
| Mã phần lô | PP2300593938 |
| Giá từng phần lô | 88,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 132.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 61.600.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Phần 6: Khớp háng toàn phần không xi măng |
|
| Mã phần lô | PP2300593939 |
| Giá từng phần lô | 1,060,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.590.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 742.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Phần 7: Khớp háng toàn phần không xi măng chuyển động đôi |
|
| Mã phần lô | PP2300593940 |
| Giá từng phần lô | 1,307,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.960.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 914.900.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Phần 8:Khớp háng toàn phần không xi măng chuôi dài |
|
| Mã phần lô | PP2300593941 |
| Giá từng phần lô | 123,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 184.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 86.100.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Phần 9: Khớp háng toàn phần có xi măng chuôi dài |
|
| Mã phần lô | PP2300593942 |
| Giá từng phần lô | 121,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 182.250.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 85.050.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Phần 10: khớp háng toàn phần chỏm Ceramic |
|
| Mã phần lô | PP2300593943 |
| Giá từng phần lô | 325,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 487.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 227.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Phần 11: khớp háng toàn phần chỏm Ceramic có vitamin E |
|
| Mã phần lô | PP2300593944 |
| Giá từng phần lô | 272,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 408.750.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 190.750.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Phần 12: Khớp gối toàn phần có Vitamin E |
|
| Mã phần lô | PP2300593945 |
| Giá từng phần lô | 1,375,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.062.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 962.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Phần 13: Khớp gối toàn phần |
|
| Mã phần lô | PP2300593946 |
| Giá từng phần lô | 1,412,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.118.750.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 988.750.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Phần 14: Khớp vai bán phần có xi măng |
|
| Mã phần lô | PP2300593947 |
| Giá từng phần lô | 116,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 174.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 81.200.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Phần 15: Xi măng dùng trong thay khớp |
|
| Mã phần lô | PP2300593948 |
| Giá từng phần lô | 15,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 22.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 10.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Phần 16: Xi măng ngoại khoa |
|
| Mã phần lô | PP2300593949 |
| Giá từng phần lô | 15,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 22.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 10.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Phần 17: Vít treo mảnh ghép XO |
|
| Mã phần lô | PP2300593950 |
| Giá từng phần lô | 72,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 108.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 50.400.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Phần 18: Vít treo giữ mảnh ghép gân các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2300593951 |
| Giá từng phần lô | 76,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 114.750.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 53.550.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Phần 19: Vít dây chằng chéo tự tiêu |
|
| Mã phần lô | PP2300593952 |
| Giá từng phần lô | 38,250,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 57.375.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 26.775.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Phần 20: Vít dây chằng chéo phủ HA |
|
| Mã phần lô | PP2300593953 |
| Giá từng phần lô | 38,250,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 57.375.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 26.775.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Phần 21:Vít treo mảnh ghép dây chằng đầu đùi điều chỉnh độ dài |
|
| Mã phần lô | PP2300593954 |
| Giá từng phần lô | 220,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 330.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 154.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Phần 22:Vít treo mảnh ghép đầu đùi điều chỉnh độ dài |
|
| Mã phần lô | PP2300593955 |
| Giá từng phần lô | 323,125,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 484.687.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 226.187.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Phần 23: Vít treo mảnh ghép dây chằng đầu chày điều chỉnh được độ dài |
|
| Mã phần lô | PP2300593956 |
| Giá từng phần lô | 220,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 330.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 154.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Phần 24: Vít treo mảnh ghép đầu chày điều chỉnh độ dài |
|
| Mã phần lô | PP2300593957 |
| Giá từng phần lô | 323,125,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 484.687.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 226.187.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Phần 25: Chỉ bện không tiêu dùng trong phẫu thuật nội soi |
|
| Mã phần lô | PP2300593958 |
| Giá từng phần lô | 33,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 49.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 23.100.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Phần 26: Chỉ khâu gân siêu bền |
|
| Mã phần lô | PP2300593959 |
| Giá từng phần lô | 30,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 45.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 21.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Phần 27: Dây dẫn nước nội soi loại thường |
|
| Mã phần lô | PP2300593960 |
| Giá từng phần lô | 50,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 75.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 35.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 9 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Phần 28: Dây dẫn nước dùng trong phẩu thuật nội soi |
|
| Mã phần lô | PP2300593961 |
| Giá từng phần lô | 72,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 108.750.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 50.750.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 9 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Phần 29: Dây dẫn nước vào khớp chạy bằng máy |
|
| Mã phần lô | PP2300593962 |
| Giá từng phần lô | 21,750,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 32.625.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 15.225.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Phần 30: Dây dẫn nước nội soi chạy bằng máy |
|
| Mã phần lô | PP2300593963 |
| Giá từng phần lô | 21,750,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 32.625.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 15.225.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Phần 31: lưỡi bào khớp các loại |
|
| Mã phần lô | PP2300593964 |
| Giá từng phần lô | 293,150,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 439.725.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 205.205.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 11 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Phần 32: lưỡi bào khớp dùng trong nội soi khớp |
|
| Mã phần lô | PP2300593965 |
| Giá từng phần lô | 295,750,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 443.625.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 207.025.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 11 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Phần 33: lưỡi cắt đốt bằng sóng radio |
|
| Mã phần lô | PP2300593966 |
| Giá từng phần lô | 309,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 463.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 216.300.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 9 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Phần 34: lưỡi cắt đốt bằng sóng radio |
|
| Mã phần lô | PP2300593967 |
| Giá từng phần lô | 317,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 476.250.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 222.250.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 9 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Phần 35: vít chỉ khâu sụn chêm |
|
| Mã phần lô | PP2300593968 |
| Giá từng phần lô | 95,250,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 142.875.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 66.675.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Phần 36: Vít neo cố định sụn chêm |
|
| Mã phần lô | PP2300593969 |
| Giá từng phần lô | 180,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 270.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 126.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Phần 37: vít khâu sụn viền |
|
| Mã phần lô | PP2300593970 |
| Giá từng phần lô | 115,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 173.250.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 80.850.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Phần 38: vít khâu sụn viền phủ HA |
|
| Mã phần lô | PP2300593971 |
| Giá từng phần lô | 130,125,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 195.187.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 91.087.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Phần 39: vít chỉ khâu chóp xoay |
|
| Mã phần lô | PP2300593972 |
| Giá từng phần lô | 127,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 191.250.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 89.250.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Phần 40: vít chỉ dùng trong mổ nội soi khâu chóp xoay |
|
| Mã phần lô | PP2300593973 |
| Giá từng phần lô | 97,350,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 146.025.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 68.145.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Phần 41: Nẹp bản rộng các cở |
|
| Mã phần lô | PP2300593974 |
| Giá từng phần lô | 42,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 63.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 29.400.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 10 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Phần 42: Nẹp nén ép bản rộng, vít Ø4.5mm, các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2300593975 |
| Giá từng phần lô | 18,900,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 28.350.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 13.230.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Phần 43: Nẹp bản hẹp các cở |
|
| Mã phần lô | PP2300593976 |
| Giá từng phần lô | 29,700,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 44.550.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 20.790.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 10 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Phần 44: Nẹp nén ép bản hẹp, vít Ø4.5mm, các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2300593977 |
| Giá từng phần lô | 24,990,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 37.485.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 17.493.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Phần 45: Nẹp bản nhỏ |
|
| Mã phần lô | PP2300593978 |
| Giá từng phần lô | 110,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 165.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 77.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 42 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Phần 46: Nẹp nén ép bản nhỏ, vít Ø3.5mm, các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2300593979 |
| Giá từng phần lô | 40,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 60.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 28.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 17 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Phần 47: Nẹp tái tạo mắt xích vít 3.5mm |
|
| Mã phần lô | PP2300593980 |
| Giá từng phần lô | 32,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 48.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 22.400.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 7 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Phần 48: Nẹp tái tạo (mắt xích) thẳng 3.5mm |
|
| Mã phần lô | PP2300593981 |
| Giá từng phần lô | 6,331,200 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 9.496.800 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.431.840 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Phần 49: Nẹp lòng máng |
|
| Mã phần lô | PP2300593982 |
| Giá từng phần lô | 37,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 56.250.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 26.250.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 25 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Phần 50: Nẹp lòng máng 1/3, vít Ø3.5mm, có cổ, các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2300593983 |
| Giá từng phần lô | 12,150,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 18.225.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 8.505.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 9 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Phần 51: Nẹp chữ L các cở vít 4.5/6.5mm |
|
| Mã phần lô | PP2300593984 |
| Giá từng phần lô | 55,825,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 83.737.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 39.077.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 17 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Phần 52: Nẹp đỡ chữ L |
|
| Mã phần lô | PP2300593985 |
| Giá từng phần lô | 27,912,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 41.868.750 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 19.538.750 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 9 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Phần 53: Nẹp đở chử T vít 4.5mm |
|
| Mã phần lô | PP2300593986 |
| Giá từng phần lô | 74,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 111.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 51.800.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 17 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Phần 54: Nẹp chữ T, chất liệu thép không rỉ |
|
| Mã phần lô | PP2300593987 |
| Giá từng phần lô | 41,650,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 62.475.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 29.155.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 9 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Phần 55: Nẹp chữ T nhỏ vít 3.5mm |
|
| Mã phần lô | PP2300593988 |
| Giá từng phần lô | 144,750,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 217.125.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 101.325.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 42 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Phần 56: Nẹp chữ T nhỏ 3 lỗ đầu, thép không gỉ |
|
| Mã phần lô | PP2300593989 |
| Giá từng phần lô | 51,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 76.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 35.700.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 25 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Phần 57: Nẹp ốp đầu dưới xương đùi |
|
| Mã phần lô | PP2300593990 |
| Giá từng phần lô | 17,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 26.400.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 12.320.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Phần 58: Nẹp nén ép đầu dưới xương đùi |
|
| Mã phần lô | PP2300593991 |
| Giá từng phần lô | 17,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 26.100.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 12.180.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Phần 59: Nẹp DHS các lỗ |
|
| Mã phần lô | PP2300593992 |
| Giá từng phần lô | 78,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 117.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 54.600.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 11 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Phần 60: Nẹp DHS, chất liệu thép không rỉ |
|
| Mã phần lô | PP2300593993 |
| Giá từng phần lô | 37,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 56.250.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 26.250.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Phần 61: Nẹp DCS các lỗ |
|
| Mã phần lô | PP2300593994 |
| Giá từng phần lô | 1,740,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.610.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.218.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Phần 62: Nẹp DCS 95 độ |
|
| Mã phần lô | PP2300593995 |
| Giá từng phần lô | 4,510,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 6.765.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.157.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Phần 63: Vít DHS/DCS các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2300593996 |
| Giá từng phần lô | 21,120,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 31.680.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 14.784.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 11 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Phần 64: Vít DHS/DCS |
|
| Mã phần lô | PP2300593997 |
| Giá từng phần lô | 9,693,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 14.539.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6.785.100 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Phần 65: Vít nén DHS/DCS |
|
| Mã phần lô | PP2300593998 |
| Giá từng phần lô | 13,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 19.800.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 9.240.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 11 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Phần 66: Vít nén |
|
| Mã phần lô | PP2300593999 |
| Giá từng phần lô | 4,995,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 7.492.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.496.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Phần 67: Nẹp minititan các lỗ |
|
| Mã phần lô | PP2300594000 |
| Giá từng phần lô | 6,680,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 10.020.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.676.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Phần 68: Nẹp mini thẳng dùng cho vít 2.0mm |
|
| Mã phần lô | PP2300594001 |
| Giá từng phần lô | 3,580,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 5.370.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.506.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Phần 69: Vít minititan 2.0mm |
|
| Mã phần lô | PP2300594002 |
| Giá từng phần lô | 6,720,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 10.080.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.704.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 7 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Phần 70: Vít xương cứng 2.0mm |
|
| Mã phần lô | PP2300594003 |
| Giá từng phần lô | 4,620,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 6.930.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.234.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Phần 71: Vít xương cứng đk 4.5mm các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2300594004 |
| Giá từng phần lô | 132,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 198.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 92.400.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 247 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Phần 72: Vít xương cứng đường kính 4.5 mm, chất liệu thép không rỉ |
|
| Mã phần lô | PP2300594005 |
| Giá từng phần lô | 27,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 41.250.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 19.250.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 83 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Phần 73: Vít xương cứng đk 3.5mm các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2300594006 |
| Giá từng phần lô | 82,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 123.750.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 57.750.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 247 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Phần 74: Vít xương cứng 3.5mm bước ren 1.75mm |
|
| Mã phần lô | PP2300594007 |
| Giá từng phần lô | 30,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 45.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 21.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 83 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Phần 75: Vít xốp đk 4.0mm các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2300594008 |
| Giá từng phần lô | 8,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 12.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.600.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 9 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Phần 76: Vít xương xốp 4.0mm ren toàn phần |
|
| Mã phần lô | PP2300594009 |
| Giá từng phần lô | 15,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 22.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 10.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 25 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Phần 77: Vít xốp đk 4.0mm ren bán phần |
|
| Mã phần lô | PP2300594010 |
| Giá từng phần lô | 24,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 36.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 16.800.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 25 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Phần 78: Vít xương xốp 4.0mm ren bán phần các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2300594011 |
| Giá từng phần lô | 5,250,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 7.875.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.675.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 9 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Phần 79: Vít xốp đk 6.5mm các cở |
|
| Mã phần lô | PP2300594012 |
| Giá từng phần lô | 30,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 45.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 21.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 50 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Phần 80: Vít xốp đk 6.5mm các cở thép không rỉ |
|
| Mã phần lô | PP2300594013 |
| Giá từng phần lô | 10,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 15.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 7.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 17 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Phần 81: Vít xốp rỗng đk 6.5mm các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2300594014 |
| Giá từng phần lô | 3,300,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.950.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.310.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Phần 82: Vít xương xốp rỗng Ø6.5mm, các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2300594015 |
| Giá từng phần lô | 4,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 6.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.800.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Phần 83: Đinh kít ne các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2300594016 |
| Giá từng phần lô | 60,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 90.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 42.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 132 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Phần 84: Đinh Kirschner đường kính 1.0/1.5/2.0.2.5/3.0/3.5/4.0/4.5/5.0mm |
|
| Mã phần lô | PP2300594017 |
| Giá từng phần lô | 39,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 58.800.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 27.440.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 66 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Phần 85: Đinh rush các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2300594018 |
| Giá từng phần lô | 1,320,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.980.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 924.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Phần 86: Đinh rush các cỡ thép không rỉ |
|
| Mã phần lô | PP2300594019 |
| Giá từng phần lô | 1,255,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.882.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 878.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Phần 87: Đinh nội tủy xương chày các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2300594020 |
| Giá từng phần lô | 162,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 243.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 113.400.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 7 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Phần 88: Đinh nội tủy xương chày rỗng nòng đk 8-10mm, chất liệu thép không rỉ |
|
| Mã phần lô | PP2300594021 |
| Giá từng phần lô | 195,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 292.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 136.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 10 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Phần 89: Vít chốt đinh nội tủy xương chày |
|
| Mã phần lô | PP2300594022 |
| Giá từng phần lô | 26,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 39.600.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 18.480.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 20 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Phần 90: Vít chốt ngang đk 3.9/4.9mm, thép không rỉ |
|
| Mã phần lô | PP2300594023 |
| Giá từng phần lô | 39,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 59.400.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 27.720.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 30 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Phần 91: Đinh nội tủy xương đùi đa năng |
|
| Mã phần lô | PP2300594024 |
| Giá từng phần lô | 402,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 603.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 281.400.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 10 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Phần 92: Đinh nội tủy xương đùi rỗng nòng đa hướng, đường kính 9.5/ 10/ 11mm, titanium ( dùng cho gãy vùng liên mấu chuyển và thân xương đùi ) |
|
| Mã phần lô | PP2300594025 |
| Giá từng phần lô | 268,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 402.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 187.600.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 7 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Phần 93: Vít chốt đinh nội tủy xương đùi 4.5mm |
|
| Mã phần lô | PP2300594026 |
| Giá từng phần lô | 59,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 89.100.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 41.580.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 20 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Phần 94: Vít chốt ngang đinh chốt xương đùi đa năng Expert Ø4.8mm, Titan, các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2300594027 |
| Giá từng phần lô | 39,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 59.400.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 27.720.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 14 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Phần 95: Vít chốt đinh nội tủy xương đùi 4.5mm |
|
| Mã phần lô | PP2300594028 |
| Giá từng phần lô | 60,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 90.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 42.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 20 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Phần 96: Vít chốt ngang đinh chốt xương đùi đa năng Expert Ø4.8mm, Titan, các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2300594029 |
| Giá từng phần lô | 44,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 66.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 30.800.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 14 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Phần 97: Đinh nội tủy xương đùi GAMA |
|
| Mã phần lô | PP2300594030 |
| Giá từng phần lô | 95,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 142.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 66.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Phần 98: Đinh nội tủy GAMMA II (PFNA), titan |
|
| Mã phần lô | PP2300594031 |
| Giá từng phần lô | 166,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 249.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 116.200.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Phần 99: Vít chốt cổ đinh gama |
|
| Mã phần lô | PP2300594032 |
| Giá từng phần lô | 24,900,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 37.350.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 17.430.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Phần 100: Vít khóa GAMMA đường kính 10mm, titan |
|
| Mã phần lô | PP2300594033 |
| Giá từng phần lô | 84,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 126.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 58.800.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Phần 101: Vít chốt ngang đinh gama |
|
| Mã phần lô | PP2300594034 |
| Giá từng phần lô | 5,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 8.250.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.850.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Phần 102: Vít chốt ngang 5.0mm, titan |
|
| Mã phần lô | PP2300594035 |
| Giá từng phần lô | 10,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 15.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 7.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Phần 103: Mũi khoan các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2300594036 |
| Giá từng phần lô | 57,330,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 85.995.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 40.131.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 50 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Phần 104: mũi khoan xương |
|
| Mã phần lô | PP2300594037 |
| Giá từng phần lô | 110,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 165.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 77.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 33 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Phần 105: Khung cố định ngoài cẳng chân |
|
| Mã phần lô | PP2300594038 |
| Giá từng phần lô | 10,750,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 16.125.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 7.525.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Phần 106: Bộ cố định ngoài cẳng chân |
|
| Mã phần lô | PP2300594039 |
| Giá từng phần lô | 8,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 12.900.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6.020.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Phần 107: Khung cố định chữ T |
|
| Mã phần lô | PP2300594040 |
| Giá từng phần lô | 12,450,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 18.675.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 8.715.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Phần 108: Bộ cố định ngoài chữ T |
|
| Mã phần lô | PP2300594041 |
| Giá từng phần lô | 9,960,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 14.940.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6.972.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Phần 109: Đinh khung cố định ngoài schanz |
|
| Mã phần lô | PP2300594042 |
| Giá từng phần lô | 4,290,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 6.435.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.003.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Phần 110: Đinh Schanz, các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2300594043 |
| Giá từng phần lô | 6,540,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 9.810.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.578.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 10 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Phần 111: Chỉ thép cuộn các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2300594044 |
| Giá từng phần lô | 1,610,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.415.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.127.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Phần 112: Chỉ thép |
|
| Mã phần lô | PP2300594045 |
| Giá từng phần lô | 1,125,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.687.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 787.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Phần 113: Kim đốt sóng cao tần làm mát |
|
| Mã phần lô | PP2300594046 |
| Giá từng phần lô | 175,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 262.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 122.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Phần 114: Vật tư y tế dùng cho phẫu thuật gãy đầu trên xương đùi |
|
| Mã phần lô | PP2300594047 |
| Giá từng phần lô | 16,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 24.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 11.200.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Phần 115: Vật tư y tế dùng cho phẫu thuật gãy liên mấu chuyển xương đùi |
|
| Mã phần lô | PP2300594048 |
| Giá từng phần lô | 7,108,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 10.662.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.975.600 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Phần 116: Vật tư y tế dùng cho phẫu thuật gãy đầu dưới xương đùi |
|
| Mã phần lô | PP2300594049 |
| Giá từng phần lô | 111,700,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 167.550.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 78.190.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 11 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Phần 117: Vật tư y tế dùng cho phẫu thuật gãy liên lồi cầu xương đùi |
|
| Mã phần lô | PP2300594050 |
| Giá từng phần lô | 63,040,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 94.560.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 44.128.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Phần 118: Vật tư y tế dùng cho phẫu thuật gãy đầu trên xương chày |
|
| Mã phần lô | PP2300594051 |
| Giá từng phần lô | 138,750,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 208.125.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 97.125.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 16 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Phần 119: Vật tư y tế dùng cho phẫu thuật gãy phức tạp mâm chày |
|
| Mã phần lô | PP2300594052 |
| Giá từng phần lô | 51,040,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 76.560.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 35.728.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Phần 120: Vật tư y tế dùng cho phẫu thuật gãy đầu dưới xương chày |
|
| Mã phần lô | PP2300594053 |
| Giá từng phần lô | 100,280,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 150.420.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 70.196.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 11 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Phần 121: Vật tư y tế dùng cho phẫu thuật gãy phức tạp đầu dưới xương chày |
|
| Mã phần lô | PP2300594054 |
| Giá từng phần lô | 25,610,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 38.415.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 17.927.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Phần 122: Vật tư y tế dùng cho phẫu thuật gãy đầu trên xương cánh tay |
|
| Mã phần lô | PP2300594055 |
| Giá từng phần lô | 56,570,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 84.855.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 39.599.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 7 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Phần 123: Vật tư y tế dùng cho phẫu thuật gãy mấu động xương cánh tay |
|
| Mã phần lô | PP2300594056 |
| Giá từng phần lô | 23,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 35.400.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 16.520.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Phần 124: Vật tư y tế dùng cho phẫu thuật gãy xương cánh tay |
|
| Mã phần lô | PP2300594057 |
| Giá từng phần lô | 26,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 40.200.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 18.760.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Phần 125: Vật tư y tế dùng cho phẫu thuật gãy thân xương cánh tay |
|
| Mã phần lô | PP2300594058 |
| Giá từng phần lô | 9,376,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 14.064.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6.563.200 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Phần 126: Vật tư y tế dùng cho phẫu thuật gãy xương đùi |
|
| Mã phần lô | PP2300594059 |
| Giá từng phần lô | 33,250,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 49.875.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 23.275.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Phần 127: Vật tư y tế dùng cho phẫu thuật gãy thân xương đùi |
|
| Mã phần lô | PP2300594060 |
| Giá từng phần lô | 13,216,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 19.824.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 9.251.200 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Phần 128: Vật tư y tế dùng cho phẫu thuật gãy đầu dưới xương quay |
|
| Mã phần lô | PP2300594061 |
| Giá từng phần lô | 78,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 117.750.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 54.950.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 17 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Phần 129: Vật tư y tế dùng cho phẫu thuật gãy phức tạp đầu dưới xương quay |
|
| Mã phần lô | PP2300594062 |
| Giá từng phần lô | 32,740,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 49.110.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 22.918.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 10 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Phần 130: Vật tư y tế dùng cho phẫu thuật gãy xương đòn |
|
| Mã phần lô | PP2300594063 |
| Giá từng phần lô | 35,450,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 53.175.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 24.815.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Phần 131: Vật tư y tế dùng cho phẫu thuật gãy đầu ngoài xương đòn |
|
| Mã phần lô | PP2300594064 |
| Giá từng phần lô | 18,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 27.600.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 12.880.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi