Gói thầu: Gói thầu số 04: Vật tư y tế kỹ thuật cao năm 2023 (152 phần, 203 mặt hàng)
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | IB2300182411-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 28/08/2023 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bệnh viện đa khoa Xanh Pôn | Chủ đầu tư | Bệnh viện đa khoa Xanh Pôn |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 04: Vật tư y tế kỹ thuật cao năm 2023 (152 phần, 203 mặt hàng) |
| Số hiệu KHLCNT | PL2300113907 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 365 ngày |
| Hình thức dự thầu | Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô) |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Giá gói thầu | 77,345,055,210 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 1.160.175.829 VND |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm(2) 2020 đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 07 |
|
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
|
|
| Yêu cầu | Đã thực hiện nghĩa vụ thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Cam kết trong đơn dự thầu |
|
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hằng năm của 3 (5) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(7) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(8) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (9)(9)- Đã hoàn thành có quy mô (giá trị) tối thiểu: quy định tại bảng X(10) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 05A |
|
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm(2) 2020 đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 07 |
|
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế(4)
|
|
| Yêu cầu | Đã thực hiện nghĩa vụ thuế của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Nội dung cam kết theo đơn dự thầu |
|
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hằng năm của 3 năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa tương tự về tính chất với hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu về sản lượng như sau:Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu tối thiểu quy định tại bảng X. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận) |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 05B |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| STT | Tên phần / Tên chương |
|---|---|
| 1 | Phần 1: Thủ tục đấu thầu |
| 1.1 | Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*) |
| 1.2 | Chương II: Bảng dữ liệu |
| 1.3 | Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*) |
| 1.4 | Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu |
| 1.5 | Biểu mẫu mời thầu |
| 1.6 | Biểu mẫu dự thầu |
| 2 | Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| 2.1 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| *: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc | |
Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)
| STT | Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) | Giá trị ước tính từng phần (VND) | Yêu cầu doanh thu bình quân | Mã hàng hóa (HS) | Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | Năng lực sản xuất hàng hóa |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | PP2300250472 - Dụng cụ khâu nối ống tiêu hóa thẳng 75mm | 441,000,000 | 630.000.001 | Hàng hóa cómãHS.... Hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 308.700.000 | Bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu |
| 2 | PP2300250473 - Dụng cụ khâu cắt ống tiêu hóa thẳng mổ mở cỡ 55mm (hoặc 60mm) | 174,600,000 | 249.428.573 | Hàng hóa cómãHS.... Hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 122.220.000 | Bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu |
| 3 | PP2300250474 - Dụng cụ khâu cắt nội soi gập góc 45/60mm | 148,500,000 | 212.142.858 | Hàng hóa cómãHS.... Hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 103.950.000 | Bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu |
| 4 | PP2300250475 - Băng ghim cắt khâu dùng cho PT nội soi Tiêu Hóa loại gập góc 45mm | 740,000,000 | 1.057.142.858 | Hàng hóa cómãHS.... Hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 518.000.000 | Bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu |
| 5 | PP2300250476 - Băng ghim cắt khâu mổ nội soi đa năng loại dài 60mm | 1,110,000,000 | 1.585.714.286 | Hàng hóa cómãHS.... Hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 777.000.000 | Bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu |
| 6 | PP2300250477 - Dụng cụ khâu nối tròn tự động các cỡ | 2,250,000,000 | 3.214.285.715 | Hàng hóa cómãHS.... Hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 1.575.000.000 | Bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu |
| 7 | PP2300250478 - Kẹp cầm máu (Clip) bằng polymercác cỡ | 302,400,000 | 432.000.000 | Hàng hóa cómãHS.... Hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 211.680.000 | Bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu |
| 8 | PP2300250479 - Kẹp cầm máu (Clip) bằng titan các cỡ | 45,000,000 | 64.285.715 | Hàng hóa cómãHS.... Hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 31.500.000 | Bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu |
| 9 | PP2300250480 - Gel chống dính trong phẫu thuật ổ bụng 10ml | 71,000,000 | 101.428.572 | Hàng hóa cómãHS.... Hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 49.700.000 | Bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu |
| 10 | PP2300250481 - Lưới (Tấm màng nâng) thoát vị bẹn 6cmx11cm loại I | 34,000,000 | 51.000.000 | Hàng hóa cómãHS.... Hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 23.800.000 | Bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu |
| 11 | PP2300250482 - Lưới (Tấm màng nâng) thoát vị bẹn 15cmx10cm loại I | 74,000,000 | 111.000.000 | Hàng hóa cómãHS.... Hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 51.800.000 | Bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu |
| 12 | PP2300250483 - Lưới (Tấm màng nâng) thoát vị bẹn tự dính 12cmx8cm | 52,000,000 | 78.000.000 | Hàng hóa cómãHS.... Hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 36.400.000 | Bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu |
| 13 | PP2300250484 - Lưới (Tấm màng nâng) thoát vị bẹn 6cmx11cm loại II | 70,000,000 | 105.000.000 | Hàng hóa cómãHS.... Hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 49.000.000 | Bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu |
| 14 | PP2300250485 - Lưới (Tấm màng nâng) thoát vị bẹn 15cmx10cm loại II | 155,000,000 | 232.500.000 | Hàng hóa cómãHS.... Hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 108.500.000 | Bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu |
| 15 | PP2300250486 - Dụng cụ xâm nhập vào trong PT nội soi các cỡ 5,10,11,12mm | 92,500,000 | 132.142.858 | Hàng hóa cómãHS.... Hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 64.750.000 | Bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu |
| 16 | PP2300250487 - Dụng cụ cố định lưới thoát vị | 155,700,000 | 222.428.572 | Hàng hóa cómãHS.... Hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 108.990.000 | Bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu |
| 17 | PP2300250488 - Dao cắt cơ vòng, loại V | 33,495,000 | 47.850.000 | Hàng hóa cómãHS.... Hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 23.446.500 | Bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu |
| 18 | PP2300250489 - Kìm sinh thiết cho nội soi đường tiêu hóa các cỡ | 680,000,000 | 971.428.572 | Hàng hóa cómãHS.... Hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 476.000.000 | Bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu |
| 19 | PP2300250490 - Lọng cắt polyp ống tiêu hóa | 478,400,000 | 683.428.572 | Hàng hóa cómãHS.... Hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 334.880.000 | Bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu |
| 20 | PP2300250491 - Rọ tán sỏi dùng trong nội soi | 56,730,000 | 81.042.858 | Hàng hóa cómãHS.... Hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 39.711.000 | Bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu |
| 21 | PP2300250492 - Rọ lấy sỏi 4 dây dùng trong nội soi | 14,700,000 | 21.000.000 | Hàng hóa cómãHS.... Hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 10.290.000 | Bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu |
| 22 | PP2300250493 - Kẹp cầm máu nội soi tay cầm lắp sẵn | 1,130,800,000 | 1.615.428.572 | Hàng hóa cómãHS.... Hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 791.560.000 | Bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu |
| 23 | PP2300250494 - Kim tiêm cầm máu đại tràng | 455,000,000 | 650.000.000 | Hàng hóa cómãHS.... Hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 318.500.000 | Bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu |
| 24 | PP2300250495 - Dây dẫn đường mật | 35,445,000 | 50.635.715 | Hàng hóa cómãHS.... Hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 24.811.500 | Bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu |
| 25 | PP2300250496 - Bóng kéo sỏi đường mật | 39,375,000 | 56.250.000 | Hàng hóa cómãHS.... Hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 27.562.500 | Bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu |
| 26 | PP2300250497 - Bóng nong thực quản, đường mật | 24,400,000 | 34.857.143 | Hàng hóa cómãHS.... Hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 17.080.000 | Bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu |
| 27 | PP2300250498 - Bóng nong đường mật lồng sẵn guidewie | 25,200,000 | 36.000.000 | Hàng hóa cómãHS.... Hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 17.640.000 | Bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu |
| 28 | PP2300250499 - Stent mật tụy bằng nhựa kiểu đuôi heo | 12,600,000 | 18.000.000 | Hàng hóa cómãHS.... Hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 8.820.000 | Bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu |
| 29 | PP2300250500 - Stent mật tụy bằng nhựa | 5,100,000 | 7.285.715 | Hàng hóa cómãHS.... Hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 3.570.000 | Bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu |
| 30 | PP2300250501 - Kìm gắp dị vật | 3,675,000 | 5.250.000 | Hàng hóa cómãHS.... Hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 2.572.500 | Bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu |
| 31 | PP2300250502 - Bộ thắt dãn tĩnh mạch thực quản | 123,363,000 | 176.232.858 | Hàng hóa cómãHS.... Hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 86.354.100 | Bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu |
| 32 | PP2300250503 - Vợt lấy dị vật | 12,000,000 | 17.142.858 | Hàng hóa cómãHS.... Hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 8.400.000 | Bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu |
| 33 | PP2300250504 - Dao cắt hớt niêm mạc | 28,650,000 | 40.928.572 | Hàng hóa cómãHS.... Hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 20.055.000 | Bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu |
| 34 | PP2300250505 - Kẹp cầm máu loại I | 4,978,000 | 7.111.429 | Hàng hóa cómãHS.... Hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 3.484.600 | Bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu |
| 35 | PP2300250506 - Kẹp cầm máu loại II | 5,441,000 | 7.772.858 | Hàng hóa cómãHS.... Hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 3.808.700 | Bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu |
| 36 | PP2300250507 - Bộ mở thông dạ dày dạng kéo | 71,400,000 | 102.000.000 | Hàng hóa cómãHS.... Hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 49.980.000 | Bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu |
| 37 | PP2300250508 - Bộ mở thông dạ dày qua da dạng đẩy | 8,925,000 | 12.750.000 | Hàng hóa cómãHS.... Hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 6.247.500 | Bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu |
| 38 | PP2300250509 - Dao cắt điểm | 15,147,000 | 21.638.572 | Hàng hóa cómãHS.... Hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 10.602.900 | Bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu |
| 39 | PP2300250510 - Dụng cụ thắt polyp | 130,560,000 | 186.514.286 | Hàng hóa cómãHS.... Hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 91.392.000 | Bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu |
| 40 | PP2300250511 - Thanh nâng ngực các loại, các cỡ | 1,740,000,000 | 2.610.000.000 | Hàng hóa cómãHS.... Hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 1.218.000.000 | Bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu |
| 41 | PP2300250512 - Catheterđo huyết áp động mạch xâm lấn | 39,000,000 | 55.714.286 | Hàng hóa cómãHS.... Hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 27.300.000 | Bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu |
| 42 | PP2300250513 - Đầu đo huyết áp động mạch liên tục xâm lấm | 127,575,000 | 182.250.000 | Hàng hóa cómãHS.... Hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 89.302.500 | Bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu |
| 43 | PP2300250514 - Điện cực hình cầu cầm máu trong cắt u xơ tiền liệt tuyến, loại đơn cực | 10,500,000 | 15.000.000 | Hàng hóa cómãHS.... Hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 7.350.000 | Bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu |
| 44 | PP2300250515 - Điện cực (lưỡi dao) hình vòng cắt u xơ tiền liệt tuyến, loại đơn cực | 147,000,000 | 210.000.000 | Hàng hóa cómãHS.... Hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 102.900.000 | Bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu |
| 45 | PP2300250516 - Bình dẫn lưu áp lực âm 200ml, 400ml | 68,250,000 | 97.500.000 | Hàng hóa cómãHS.... Hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 47.775.000 | Bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu |
| 46 | PP2300250517 - Túi đựng dịch thải 5000ml | 11,750,000 | 16.785.715 | Hàng hóa cómãHS.... Hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 8.225.000 | Bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu |
| 47 | PP2300250518 - Nẹp xương sườn thẳng ,8 lỗ | 114,000,000 | 171.000.000 | Hàng hóa cómãHS.... Hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 79.800.000 | Bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu |
| 48 | PP2300250519 - Mạch máu nhân tạo chữ Y dài 40cm các cỡ | 113,000,000 | 169.500.000 | Hàng hóa cómãHS.... Hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 79.100.000 | Bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu |
| 49 | PP2300250520 - Đoạn mạch nhân tạo PE loại thẳng dài 60cm | 193,600,000 | 290.400.000 | Hàng hóa cómãHS.... Hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 135.520.000 | Bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu |
| 50 | PP2300250521 - Catheterlấy huyết khối các cỡ | 38,400,000 | 54.857.143 | Hàng hóa cómãHS.... Hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 26.880.000 | Bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu |
| 51 | PP2300250522 - Bộ dụng cụ khâu cắt nối tự động dùng cho mổ nội soi | 2,264,000,000 | 3.234.285.716 | Hàng hóa cómãHS.... Hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 1.584.800.000 | Bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu |
| 52 | PP2300250523 - Cán clip cầm máu chuyên dùng cho nội soi tiêu hóa | 11,000,000 | 15.714.286 | Hàng hóa cómãHS.... Hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 7.700.000 | Bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu |
| 53 | PP2300250524 - Kẹp cầm máu (Clip) nội soi bằng thép không gỉ | 6,000,000 | 8.571.429 | Hàng hóa cómãHS.... Hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 4.200.000 | Bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu |
| 54 | PP2300250525 - Dao mổ mắt 15 độ | 42,000,000 | 63.000.000 | Hàng hóa cómãHS.... Hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 29.400.000 | Bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu |
| 55 | PP2300250526 - Dao lạng mộng | 23,200,000 | 34.800.000 | Hàng hóa cómãHS.... Hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 16.240.000 | Bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu |
| 56 | PP2300250527 - Dao mổ mắt có cán 2.8mm | 96,000,000 | 144.000.000 | Hàng hóa cómãHS.... Hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 67.200.000 | Bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu |
| 57 | PP2300250528 - Chất nhày dùng trong phẫu thuật mắt | 48,000,000 | 72.000.000 | Hàng hóa cómãHS.... Hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 33.600.000 | Bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu |
| 58 | PP2300250529 - Thuốc nhuộm bao dùng trong phẫu thuật mắt | 31,800,000 | 47.700.000 | Hàng hóa cómãHS.... Hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 22.260.000 | Bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu |
| 59 | PP2300250530 - Bộ dẫn lưu thận qua da ít chi tiết số 8 | 100,000,000 | 142.857.143 | Hàng hóa cómãHS.... Hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 70.000.000 | Bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu |
| 60 | PP2300250531 - Bộ dẫn lưu thận qua da ít chi tiết số 10 | 140,000,000 | 200.000.000 | Hàng hóa cómãHS.... Hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 98.000.000 | Bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu |
| 61 | PP2300250532 - Cây nong thận kèm vỏ cỡ 18F | 270,000,000 | 385.714.286 | Hàng hóa cómãHS.... Hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 189.000.000 | Bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu |
| 62 | PP2300250533 - Bộ nong thận gồm các cỡ tiêu chuẩn cho PCNL | 203,000,000 | 290.000.000 | Hàng hóa cómãHS.... Hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 142.100.000 | Bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu |
| 63 | PP2300250534 - Kim chọc dò thận | 37,500,000 | 53.571.429 | Hàng hóa cómãHS.... Hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 26.250.000 | Bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu |
| 64 | PP2300250535 - Bộ trocar chọc dẫn lưu bàng quang trên xương mu | 37,200,000 | 53.142.858 | Hàng hóa cómãHS.... Hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 26.040.000 | Bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu |
| 65 | PP2300250536 - Dây dẫn đường đầu cong chữ J | 180,000,000 | 257.142.858 | Hàng hóa cómãHS.... Hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 126.000.000 | Bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu |
| 66 | PP2300250537 - Dây dẫn đường phủ Hydrophilic đầu thẳng | 21,000,000 | 30.000.000 | Hàng hóa cómãHS.... Hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 14.700.000 | Bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu |
| 67 | PP2300250538 - Dây dẫn đường phủ Tflon, đầu thẳng | 8,000,000 | 11.428.572 | Hàng hóa cómãHS.... Hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 5.600.000 | Bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu |
| 68 | PP2300250539 - Rọ lấy sỏi, tán sỏi số 4, 4 dây, dài 90cm | 141,000,000 | 201.428.572 | Hàng hóa cómãHS.... Hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 98.700.000 | Bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu |
| 69 | PP2300250540 - Cố định ngoài Chữ T | 2,490,000 | 3.735.000 | Hàng hóa cómãHS.... Hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 1.743.000 | Bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu |
| 70 | PP2300250541 - Đinh Steinman các cỡ | 3,900,000 | 5.850.000 | Hàng hóa cómãHS.... Hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 2.730.000 | Bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu |
| 71 | PP2300250542 - Đinh nội tủy chuyên dụng cho trẻ em kiểu telescope Vật liệu: Titaniumcác cỡ | 1,599,000,000 | 2.398.500.000 | Hàng hóa cómãHS.... Hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 1.119.300.000 | Bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu |
| 72 | PP2300250543 - Bộ đinh nội tủy xương đùi ngược dòng | 187,200,000 | 280.800.000 | Hàng hóa cómãHS.... Hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 131.040.000 | Bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu |
| 73 | PP2300250544 - Bộ nẹp khóa đầu trên xương đùi nhi khoa | 79,940,000 | 119.910.000 | Hàng hóa cómãHS.... Hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 55.958.000 | Bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu |
| 74 | PP2300250545 - Bộ nẹp khóa đa hướng đầu trên xương chày | 564,000,000 | 846.000.000 | Hàng hóa cómãHS.... Hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 394.800.000 | Bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu |
| 75 | PP2300250546 - Bộ nẹp khóa hãm sụn hình số 8, Vật liệu: Titaniumcác cỡ | 600,000,000 | 900.000.000 | Hàng hóa cómãHS.... Hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 420.000.000 | Bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu |
| 76 | PP2300250547 - Bộ nẹp khóa đầu trên xương cánh tay loại II | 381,600,000 | 572.400.000 | Hàng hóa cómãHS.... Hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 267.120.000 | Bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu |
| 77 | PP2300250548 - Bộ nẹp khóa đầu dưới xương cánh tay loại I | 900,360,000 | 1.350.540.000 | Hàng hóa cómãHS.... Hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 630.252.000 | Bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu |
| 78 | PP2300250549 - Bộ nẹp khóa đầu dưới xương quay | 412,640,000 | 618.960.000 | Hàng hóa cómãHS.... Hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 288.848.000 | Bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu |
| 79 | PP2300250550 - Bộ nẹp khóa xương đòn loại I | 402,600,000 | 603.900.000 | Hàng hóa cómãHS.... Hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 281.820.000 | Bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu |
| 80 | PP2300250551 - Bộ nẹp khóa đầu dưới xương mác | 531,240,000 | 796.860.000 | Hàng hóa cómãHS.... Hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 371.868.000 | Bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu |
| 81 | PP2300250552 - Bộ nẹp khóa bản nhỏ loại I | 111,550,000 | 167.325.000 | Hàng hóa cómãHS.... Hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 78.085.000 | Bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu |
| 82 | PP2300250553 - Bộ nẹp khóa mini thẳng 2.0 | 67,500,000 | 101.250.000 | Hàng hóa cómãHS.... Hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 47.250.000 | Bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu |
| 83 | PP2300250554 - Bộ nẹp khóa mini 2.0 chữ Y | 87,750,000 | 131.625.000 | Hàng hóa cómãHS.... Hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 61.425.000 | Bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu |
| 84 | PP2300250555 - Bộ nẹp khóa mini 1.5 chữ T,Y | 66,500,000 | 99.750.000 | Hàng hóa cómãHS.... Hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 46.550.000 | Bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu |
| 85 | PP2300250556 - Bộ nẹp khóa mini thẳng 1.5 | 43,000,000 | 64.500.000 | Hàng hóa cómãHS.... Hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 30.100.000 | Bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu |
| 86 | PP2300250557 - Bộ nẹp khóa đầu trên xương chày | 570,400,000 | 855.600.000 | Hàng hóa cómãHS.... Hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 399.280.000 | Bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu |
| 87 | PP2300250558 - Bộ nẹp khóa mắt xích 3.5, cong | 47,750,000 | 71.625.000 | Hàng hóa cómãHS.... Hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 33.425.000 | Bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu |
| 88 | PP2300250559 - Vít nén cố định xương tự tiêu loại I | 120,000,000 | 180.000.000 | Hàng hóa cómãHS.... Hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 84.000.000 | Bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu |
| 89 | PP2300250560 - Vít nén cố định xương tự tiêu loại II | 120,000,000 | 180.000.000 | Hàng hóa cómãHS.... Hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 84.000.000 | Bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu |
| 90 | PP2300250561 - Đinh cố định xương tự tiêu | 75,000,000 | 112.500.000 | Hàng hóa cómãHS.... Hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 52.500.000 | Bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu |
| 91 | PP2300250562 - Chỉ thép các cỡ | 63,000,000 | 94.500.000 | Hàng hóa cómãHS.... Hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 44.100.000 | Bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu |
| 92 | PP2300250563 - Vít xốp rỗng nòng nén ép, hai tầng ren. Vật liệu: Titanium | 84,000,000 | 126.000.000 | Hàng hóa cómãHS.... Hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 58.800.000 | Bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu |
| 93 | PP2300250564 - Vít xốp rỗng, Vật liệu: Titanium | 762,000,000 | 1.143.000.000 | Hàng hóa cómãHS.... Hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 533.400.000 | Bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu |
| 94 | PP2300250565 - Long đen các cỡ, Vật liệu: Titanium | 72,000,000 | 108.000.000 | Hàng hóa cómãHS.... Hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 50.400.000 | Bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu |
| 95 | PP2300250566 - Xi măng ngoại khoa có kháng sinh | 240,000,000 | 360.000.000 | Hàng hóa cómãHS.... Hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 168.000.000 | Bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu |
| 96 | PP2300250567 - Xi măng ngoại khoa không kháng sinh | 40,000,000 | 60.000.000 | Hàng hóa cómãHS.... Hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 28.000.000 | Bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu |
| 97 | PP2300250568 - Xương ghép nhân tạo, loại có thể pha kháng sinh | 435,000,000 | 652.500.000 | Hàng hóa cómãHS.... Hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 304.500.000 | Bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu |
| 98 | PP2300250569 - Sản phẩm sinh học thay thế xương, dạng hạt | 257,600,000 | 386.400.000 | Hàng hóa cómãHS.... Hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 180.320.000 | Bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu |
| 99 | PP2300250570 - Sản phẩm sinh học thay thế xương thể tích 5cc | 229,500,000 | 344.250.000 | Hàng hóa cómãHS.... Hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 160.650.000 | Bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu |
| 100 | PP2300250571 - Sản phẩm sinh học thay thế xương thể tích 10cc | 357,000,000 | 535.500.000 | Hàng hóa cómãHS.... Hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 249.900.000 | Bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu |
| 101 | PP2300250572 - Trocal khớp | 45,000,000 | 64.285.715 | Hàng hóa cómãHS.... Hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 31.500.000 | Bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu |
| 102 | PP2300250573 - Cây đẩy chỉ | 195,000,000 | 278.571.429 | Hàng hóa cómãHS.... Hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 136.500.000 | Bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu |
| 103 | PP2300250574 - Bộ khớp háng toàn phần không cement loại I | 1,529,500,000 | 2.294.250.000 | Hàng hóa cómãHS.... Hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 1.070.650.000 | Bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu |
| 104 | PP2300250575 - Bộ khớp háng toàn phần không cement loại II | 1,529,500,000 | 2.294.250.000 | Hàng hóa cómãHS.... Hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 1.070.650.000 | Bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu |
| 105 | PP2300250576 - Bộ khớp háng toàn phần không cement loại III | 1,060,000,000 | 1.590.000.000 | Hàng hóa cómãHS.... Hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 742.000.000 | Bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu |
| 106 | PP2300250577 - Bộ khớp háng toàn phần không cement loại IV | 1,060,000,000 | 1.590.000.000 | Hàng hóa cómãHS.... Hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 742.000.000 | Bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu |
| 107 | PP2300250578 - Bộ khớp háng toàn phần không cement loại V | 1,389,400,000 | 2.084.100.000 | Hàng hóa cómãHS.... Hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 972.580.000 | Bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu |
| 108 | PP2300250579 - Bộ khớp háng toàn phần không cement loại VI | 1,436,000,000 | 2.154.000.000 | Hàng hóa cómãHS.... Hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 1.005.200.000 | Bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu |
| 109 | PP2300250580 - Khớp háng lưỡng cực có xi măng | 350,000,000 | 525.000.000 | Hàng hóa cómãHS.... Hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 245.000.000 | Bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu |
| 110 | PP2300250581 - Bộ khớp háng bán phần không cement loại I | 2,106,000,000 | 3.159.000.000 | Hàng hóa cómãHS.... Hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 1.474.200.000 | Bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu |
| 111 | PP2300250582 - Bộ khớp háng bán phần không cement II | 1,584,000,000 | 2.376.000.000 | Hàng hóa cómãHS.... Hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 1.108.800.000 | Bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu |
| 112 | PP2300250583 - Bộ khớp gối toàn phần loại I | 1,098,000,000 | 1.647.000.000 | Hàng hóa cómãHS.... Hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 768.600.000 | Bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu |
| 113 | PP2300250584 - Bộ khớp gối toàn phần loại II | 1,072,000,000 | 1.608.000.000 | Hàng hóa cómãHS.... Hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 750.400.000 | Bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu |
| 114 | PP2300250585 - Khớp gối loại một ngăn bảo tồn xương | 270,000,000 | 405.000.000 | Hàng hóa cómãHS.... Hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 189.000.000 | Bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu |
| 115 | PP2300250586 - Khớp vai ngược toàn phần không xi măng | 266,000,000 | 399.000.000 | Hàng hóa cómãHS.... Hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 186.200.000 | Bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu |
| 116 | PP2300250587 - Bộ dụng cụ bơm Xi măng không bóng loại I | 4,500,000,000 | 6.428.571.429 | Hàng hóa cómãHS.... Hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 3.150.000.000 | Bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu |
| 117 | PP2300250588 - Bộ dụng cụ bơm Xi măng không bóng loại II | 3,750,000,000 | 5.357.142.858 | Hàng hóa cómãHS.... Hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 2.625.000.000 | Bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu |
| 118 | PP2300250589 - Bộ vít đa trục cột sống lưng ren đơn loại I | 2,750,000,000 | 4.125.000.000 | Hàng hóa cómãHS.... Hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 1.925.000.000 | Bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu |
| 119 | PP2300250590 - Bộ vít đa trục cột sống lưng ren đơn loại II | 2,470,000,000 | 3.705.000.000 | Hàng hóa cómãHS.... Hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 1.729.000.000 | Bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu |
| 120 | PP2300250591 - Bộ nẹp vít đa trục cột sống lưng qua da ren kép loại II | 3,975,000,000 | 5.947.500.000 | Hàng hóa cómãHS.... Hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 2.782.500.000 | Bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu |
| 121 | PP2300250592 - Bộ nẹp cổ trước | 185,725,000 | 278.587.500 | Hàng hóa cómãHS.... Hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 130.007.500 | Bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu |
| 122 | PP2300250593 - Nẹp nối ngang kéo dài | 220,350,000 | 330.525.000 | Hàng hóa cómãHS.... Hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 154.245.000 | Bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu |
| 123 | PP2300250594 - Mũi mài gập góc dùng cho phẫu thuật nội soi cốt sống. | 750,000,000 | 1.125.000.000 | Hàng hóa cómãHS.... Hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 525.000.000 | Bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu |
| 124 | PP2300250595 - Bộ miếng ghép đĩa đệm dùng độc lập | 1,040,000,000 | 1.560.000.000 | Hàng hóa cómãHS.... Hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 728.000.000 | Bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu |
| 125 | PP2300250596 - Xương ghép nhân tạo 10cc | 720,000,000 | 1.080.000.000 | Hàng hóa cómãHS.... Hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 504.000.000 | Bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu |
| 126 | PP2300250597 - Kim đốt sóng cao tần dùng cho cột sống bệnh lý cơ, xương khớp đốt lạnh | 1,500,000,000 | 2.250.000.000 | Hàng hóa cómãHS.... Hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 1.050.000.000 | Bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu |
| 127 | PP2300250598 - Mũi mài tròn kim cương dùng cho nội soi cột sống | 3,780,000,000 | 5.400.000.000 | Hàng hóa cómãHS.... Hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 2.646.000.000 | Bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu |
| 128 | PP2300250599 - Mũi mài tròn rãnh khế dùng cho nội soi cột sống | 1,000,000,000 | 1.428.571.429 | Hàng hóa cómãHS.... Hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 700.000.000 | Bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu |
| 129 | PP2300250600 - Điện cực radio (RF), dùng cho phẫu thuật nội soi cột sống | 5,400,000,000 | 7.714.285.715 | Hàng hóa cómãHS.... Hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 3.780.000.000 | Bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu |
| 130 | PP2300250601 - Dây bơm nước dùng cho phẫu thuật cột sống loại II | 750,000,000 | 1.071.428.572 | Hàng hóa cómãHS.... Hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 525.000.000 | Bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu |
| 131 | PP2300250602 - Bộ kim cột sống, loại sử dụng một lần | 470,000,000 | 671.428.572 | Hàng hóa cómãHS.... Hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 329.000.000 | Bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu |
| 132 | PP2300250603 - Bộ miếng vá khuyết sọ | 56,800,000 | 85.200.000 | Hàng hóa cómãHS.... Hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 39.760.000 | Bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu |
| 133 | PP2300250604 - Bộ vật liệu tạo hình hộp sọ loại I | 653,000,000 | 979.500.000 | Hàng hóa cómãHS.... Hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 457.100.000 | Bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu |
| 134 | PP2300250605 - Bộ ghim và kìm tháo ghim khâu da đầu | 59,450,000 | 84.928.572 | Hàng hóa cómãHS.... Hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 41.615.000 | Bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu |
| 135 | PP2300250606 - Bộ nẹp vá sọ, loại tròn | 524,000,000 | 786.000.000 | Hàng hóa cómãHS.... Hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 366.800.000 | Bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu |
| 136 | PP2300250607 - Bộ vật liệu tạo hình hộp sọ | 624,000,000 | 936.000.000 | Hàng hóa cómãHS.... Hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 436.800.000 | Bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu |
| 137 | PP2300250608 - Bộ nẹp, vít chẩm loại I | 132,500,000 | 198.750.000 | Hàng hóa cómãHS.... Hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 92.750.000 | Bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu |
| 138 | PP2300250609 - Miếng vá màng cứng tự tiêu 6cmx14cm | 83,000,000 | 124.500.000 | Hàng hóa cómãHS.... Hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 58.100.000 | Bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu |
| 139 | PP2300250610 - Catetherđo áp lực nội sọ | 377,475,000 | 539.250.000 | Hàng hóa cómãHS.... Hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 264.232.500 | Bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu |
| 140 | PP2300250611 - Dẫn lưu não thất áp lực trung bình | 123,600,000 | 185.400.000 | Hàng hóa cómãHS.... Hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 86.520.000 | Bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu |
| 141 | PP2300250612 - Dẫn lưu não thất ổ bụng kèm catheter phủ kháng sinh | 247,500,000 | 371.250.000 | Hàng hóa cómãHS.... Hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 173.250.000 | Bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu |
| 142 | PP2300250613 - Mũi khoan mài hình cầu, múi khế. | 58,000,000 | 82.857.143 | Hàng hóa cómãHS.... Hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 40.600.000 | Bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu |
| 143 | PP2300250614 - Mũi khoan tự dừng | 170,000,000 | 242.857.143 | Hàng hóa cómãHS.... Hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 119.000.000 | Bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu |
| 144 | PP2300250615 - Thanh luồn dây cưa sọ não | 14,476,210 | 20.680.300 | Hàng hóa cómãHS.... Hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 10.133.347 | Bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu |
| 145 | PP2300250616 - Nẹp tự tiêu thẳng 4 lỗ bắc cầu | 96,000,000 | 144.000.000 | Hàng hóa cómãHS.... Hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 67.200.000 | Bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu |
| 146 | PP2300250617 - Nẹp tự tiêu chữ L 6 lỗ bắc cầu | 72,000,000 | 108.000.000 | Hàng hóa cómãHS.... Hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 50.400.000 | Bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu |
| 147 | PP2300250618 - Vít tự tiêu | 168,000,000 | 252.000.000 | Hàng hóa cómãHS.... Hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 117.600.000 | Bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu |
| 148 | PP2300250619 - Kẹp liên tục cầm máu da đầu dùng 1 lần | 6,000,000 | 8.571.429 | Hàng hóa cómãHS.... Hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 4.200.000 | Bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu |
| 149 | PP2300250620 - Keo dán sinh học | 88,000,000 | 132.000.000 | Hàng hóa cómãHS.... Hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 61.600.000 | Bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu |
| 150 | PP2300250621 - Xương ghép nhân tạo khử khoáng, loại 1cc | 200,000,000 | 300.000.000 | Hàng hóa cómãHS.... Hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 140.000.000 | Bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu |
| 151 | PP2300250622 - Dây cưa sọ não | 69,000,000 | 98.571.429 | Hàng hóa cómãHS.... Hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 48.300.000 | Bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu |
| 152 | PP2300250623 - Keo sinh học vá mạch máu và màng não | 182,400,000 | 260.571.429 | Hàng hóa cómãHS.... Hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 127.680.000 | Bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu |
Dụng cụ khâu nối ống tiêu hóa thẳng 75mm |
|
| Mã phần lô | PP2300250472 |
| Giá từng phần lô | 441,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 630.000.001 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa cómãHS.... Hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 308.700.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Dụng cụ khâu cắt ống tiêu hóa thẳng mổ mở cỡ 55mm (hoặc 60mm) |
|
| Mã phần lô | PP2300250473 |
| Giá từng phần lô | 174,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 249.428.573 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa cómãHS.... Hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 122.220.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Dụng cụ khâu cắt nội soi gập góc 45/60mm |
|
| Mã phần lô | PP2300250474 |
| Giá từng phần lô | 148,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 212.142.858 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa cómãHS.... Hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 103.950.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Băng ghim cắt khâu dùng cho PT nội soi Tiêu Hóa loại gập góc 45mm |
|
| Mã phần lô | PP2300250475 |
| Giá từng phần lô | 740,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.057.142.858 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa cómãHS.... Hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 518.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Băng ghim cắt khâu mổ nội soi đa năng loại dài 60mm |
|
| Mã phần lô | PP2300250476 |
| Giá từng phần lô | 1,110,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.585.714.286 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa cómãHS.... Hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 777.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Dụng cụ khâu nối tròn tự động các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2300250477 |
| Giá từng phần lô | 2,250,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.214.285.715 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa cómãHS.... Hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.575.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Kẹp cầm máu (Clip) bằng polymercác cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2300250478 |
| Giá từng phần lô | 302,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 432.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa cómãHS.... Hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 211.680.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Kẹp cầm máu (Clip) bằng titan các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2300250479 |
| Giá từng phần lô | 45,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 64.285.715 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa cómãHS.... Hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 31.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Gel chống dính trong phẫu thuật ổ bụng 10ml |
|
| Mã phần lô | PP2300250480 |
| Giá từng phần lô | 71,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 101.428.572 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa cómãHS.... Hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 49.700.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Lưới (Tấm màng nâng) thoát vị bẹn 6cmx11cm loại I |
|
| Mã phần lô | PP2300250481 |
| Giá từng phần lô | 34,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 51.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa cómãHS.... Hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 23.800.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Lưới (Tấm màng nâng) thoát vị bẹn 15cmx10cm loại I |
|
| Mã phần lô | PP2300250482 |
| Giá từng phần lô | 74,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 111.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa cómãHS.... Hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 51.800.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Lưới (Tấm màng nâng) thoát vị bẹn tự dính 12cmx8cm |
|
| Mã phần lô | PP2300250483 |
| Giá từng phần lô | 52,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 78.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa cómãHS.... Hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 36.400.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Lưới (Tấm màng nâng) thoát vị bẹn 6cmx11cm loại II |
|
| Mã phần lô | PP2300250484 |
| Giá từng phần lô | 70,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 105.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa cómãHS.... Hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 49.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Lưới (Tấm màng nâng) thoát vị bẹn 15cmx10cm loại II |
|
| Mã phần lô | PP2300250485 |
| Giá từng phần lô | 155,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 232.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa cómãHS.... Hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 108.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Dụng cụ xâm nhập vào trong PT nội soi các cỡ 5,10,11,12mm |
|
| Mã phần lô | PP2300250486 |
| Giá từng phần lô | 92,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 132.142.858 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa cómãHS.... Hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 64.750.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Dụng cụ cố định lưới thoát vị |
|
| Mã phần lô | PP2300250487 |
| Giá từng phần lô | 155,700,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 222.428.572 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa cómãHS.... Hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 108.990.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Dao cắt cơ vòng, loại V |
|
| Mã phần lô | PP2300250488 |
| Giá từng phần lô | 33,495,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 47.850.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa cómãHS.... Hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 23.446.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Kìm sinh thiết cho nội soi đường tiêu hóa các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2300250489 |
| Giá từng phần lô | 680,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 971.428.572 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa cómãHS.... Hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 476.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Lọng cắt polyp ống tiêu hóa |
|
| Mã phần lô | PP2300250490 |
| Giá từng phần lô | 478,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 683.428.572 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa cómãHS.... Hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 334.880.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Rọ tán sỏi dùng trong nội soi |
|
| Mã phần lô | PP2300250491 |
| Giá từng phần lô | 56,730,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 81.042.858 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa cómãHS.... Hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 39.711.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Rọ lấy sỏi 4 dây dùng trong nội soi |
|
| Mã phần lô | PP2300250492 |
| Giá từng phần lô | 14,700,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 21.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa cómãHS.... Hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 10.290.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Kẹp cầm máu nội soi tay cầm lắp sẵn |
|
| Mã phần lô | PP2300250493 |
| Giá từng phần lô | 1,130,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.615.428.572 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa cómãHS.... Hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 791.560.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Kim tiêm cầm máu đại tràng |
|
| Mã phần lô | PP2300250494 |
| Giá từng phần lô | 455,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 650.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa cómãHS.... Hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 318.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Dây dẫn đường mật |
|
| Mã phần lô | PP2300250495 |
| Giá từng phần lô | 35,445,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 50.635.715 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa cómãHS.... Hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 24.811.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Bóng kéo sỏi đường mật |
|
| Mã phần lô | PP2300250496 |
| Giá từng phần lô | 39,375,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 56.250.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa cómãHS.... Hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 27.562.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Bóng nong thực quản, đường mật |
|
| Mã phần lô | PP2300250497 |
| Giá từng phần lô | 24,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 34.857.143 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa cómãHS.... Hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 17.080.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Bóng nong đường mật lồng sẵn guidewie |
|
| Mã phần lô | PP2300250498 |
| Giá từng phần lô | 25,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 36.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa cómãHS.... Hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 17.640.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Stent mật tụy bằng nhựa kiểu đuôi heo |
|
| Mã phần lô | PP2300250499 |
| Giá từng phần lô | 12,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 18.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa cómãHS.... Hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 8.820.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Stent mật tụy bằng nhựa |
|
| Mã phần lô | PP2300250500 |
| Giá từng phần lô | 5,100,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 7.285.715 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa cómãHS.... Hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.570.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Kìm gắp dị vật |
|
| Mã phần lô | PP2300250501 |
| Giá từng phần lô | 3,675,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 5.250.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa cómãHS.... Hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.572.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Bộ thắt dãn tĩnh mạch thực quản |
|
| Mã phần lô | PP2300250502 |
| Giá từng phần lô | 123,363,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 176.232.858 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa cómãHS.... Hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 86.354.100 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Vợt lấy dị vật |
|
| Mã phần lô | PP2300250503 |
| Giá từng phần lô | 12,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 17.142.858 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa cómãHS.... Hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 8.400.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Dao cắt hớt niêm mạc |
|
| Mã phần lô | PP2300250504 |
| Giá từng phần lô | 28,650,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 40.928.572 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa cómãHS.... Hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 20.055.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Kẹp cầm máu loại I |
|
| Mã phần lô | PP2300250505 |
| Giá từng phần lô | 4,978,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 7.111.429 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa cómãHS.... Hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.484.600 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Kẹp cầm máu loại II |
|
| Mã phần lô | PP2300250506 |
| Giá từng phần lô | 5,441,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 7.772.858 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa cómãHS.... Hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.808.700 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Bộ mở thông dạ dày dạng kéo |
|
| Mã phần lô | PP2300250507 |
| Giá từng phần lô | 71,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 102.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa cómãHS.... Hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 49.980.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Bộ mở thông dạ dày qua da dạng đẩy |
|
| Mã phần lô | PP2300250508 |
| Giá từng phần lô | 8,925,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 12.750.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa cómãHS.... Hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6.247.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Dao cắt điểm |
|
| Mã phần lô | PP2300250509 |
| Giá từng phần lô | 15,147,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 21.638.572 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa cómãHS.... Hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 10.602.900 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Dụng cụ thắt polyp |
|
| Mã phần lô | PP2300250510 |
| Giá từng phần lô | 130,560,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 186.514.286 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa cómãHS.... Hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 91.392.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Thanh nâng ngực các loại, các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2300250511 |
| Giá từng phần lô | 1,740,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.610.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa cómãHS.... Hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.218.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Catheterđo huyết áp động mạch xâm lấn |
|
| Mã phần lô | PP2300250512 |
| Giá từng phần lô | 39,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 55.714.286 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa cómãHS.... Hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 27.300.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Đầu đo huyết áp động mạch liên tục xâm lấm |
|
| Mã phần lô | PP2300250513 |
| Giá từng phần lô | 127,575,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 182.250.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa cómãHS.... Hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 89.302.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Điện cực hình cầu cầm máu trong cắt u xơ tiền liệt tuyến, loại đơn cực |
|
| Mã phần lô | PP2300250514 |
| Giá từng phần lô | 10,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 15.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa cómãHS.... Hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 7.350.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Điện cực (lưỡi dao) hình vòng cắt u xơ tiền liệt tuyến, loại đơn cực |
|
| Mã phần lô | PP2300250515 |
| Giá từng phần lô | 147,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 210.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa cómãHS.... Hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 102.900.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Bình dẫn lưu áp lực âm 200ml, 400ml |
|
| Mã phần lô | PP2300250516 |
| Giá từng phần lô | 68,250,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 97.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa cómãHS.... Hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 47.775.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Túi đựng dịch thải 5000ml |
|
| Mã phần lô | PP2300250517 |
| Giá từng phần lô | 11,750,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 16.785.715 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa cómãHS.... Hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 8.225.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Nẹp xương sườn thẳng ,8 lỗ |
|
| Mã phần lô | PP2300250518 |
| Giá từng phần lô | 114,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 171.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa cómãHS.... Hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 79.800.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Mạch máu nhân tạo chữ Y dài 40cm các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2300250519 |
| Giá từng phần lô | 113,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 169.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa cómãHS.... Hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 79.100.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Đoạn mạch nhân tạo PE loại thẳng dài 60cm |
|
| Mã phần lô | PP2300250520 |
| Giá từng phần lô | 193,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 290.400.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa cómãHS.... Hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 135.520.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Catheterlấy huyết khối các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2300250521 |
| Giá từng phần lô | 38,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 54.857.143 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa cómãHS.... Hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 26.880.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Bộ dụng cụ khâu cắt nối tự động dùng cho mổ nội soi |
|
| Mã phần lô | PP2300250522 |
| Giá từng phần lô | 2,264,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.234.285.716 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa cómãHS.... Hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.584.800.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Cán clip cầm máu chuyên dùng cho nội soi tiêu hóa |
|
| Mã phần lô | PP2300250523 |
| Giá từng phần lô | 11,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 15.714.286 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa cómãHS.... Hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 7.700.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Kẹp cầm máu (Clip) nội soi bằng thép không gỉ |
|
| Mã phần lô | PP2300250524 |
| Giá từng phần lô | 6,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 8.571.429 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa cómãHS.... Hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.200.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Dao mổ mắt 15 độ |
|
| Mã phần lô | PP2300250525 |
| Giá từng phần lô | 42,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 63.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa cómãHS.... Hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 29.400.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Dao lạng mộng |
|
| Mã phần lô | PP2300250526 |
| Giá từng phần lô | 23,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 34.800.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa cómãHS.... Hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 16.240.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Dao mổ mắt có cán 2.8mm |
|
| Mã phần lô | PP2300250527 |
| Giá từng phần lô | 96,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 144.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa cómãHS.... Hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 67.200.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Chất nhày dùng trong phẫu thuật mắt |
|
| Mã phần lô | PP2300250528 |
| Giá từng phần lô | 48,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 72.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa cómãHS.... Hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 33.600.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Thuốc nhuộm bao dùng trong phẫu thuật mắt |
|
| Mã phần lô | PP2300250529 |
| Giá từng phần lô | 31,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 47.700.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa cómãHS.... Hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 22.260.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Bộ dẫn lưu thận qua da ít chi tiết số 8 |
|
| Mã phần lô | PP2300250530 |
| Giá từng phần lô | 100,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 142.857.143 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa cómãHS.... Hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 70.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Bộ dẫn lưu thận qua da ít chi tiết số 10 |
|
| Mã phần lô | PP2300250531 |
| Giá từng phần lô | 140,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 200.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa cómãHS.... Hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 98.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Cây nong thận kèm vỏ cỡ 18F |
|
| Mã phần lô | PP2300250532 |
| Giá từng phần lô | 270,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 385.714.286 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa cómãHS.... Hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 189.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Bộ nong thận gồm các cỡ tiêu chuẩn cho PCNL |
|
| Mã phần lô | PP2300250533 |
| Giá từng phần lô | 203,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 290.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa cómãHS.... Hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 142.100.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Kim chọc dò thận |
|
| Mã phần lô | PP2300250534 |
| Giá từng phần lô | 37,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 53.571.429 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa cómãHS.... Hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 26.250.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Bộ trocar chọc dẫn lưu bàng quang trên xương mu |
|
| Mã phần lô | PP2300250535 |
| Giá từng phần lô | 37,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 53.142.858 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa cómãHS.... Hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 26.040.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Dây dẫn đường đầu cong chữ J |
|
| Mã phần lô | PP2300250536 |
| Giá từng phần lô | 180,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 257.142.858 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa cómãHS.... Hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 126.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Dây dẫn đường phủ Hydrophilic đầu thẳng |
|
| Mã phần lô | PP2300250537 |
| Giá từng phần lô | 21,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 30.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa cómãHS.... Hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 14.700.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Dây dẫn đường phủ Tflon, đầu thẳng |
|
| Mã phần lô | PP2300250538 |
| Giá từng phần lô | 8,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 11.428.572 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa cómãHS.... Hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.600.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Rọ lấy sỏi, tán sỏi số 4, 4 dây, dài 90cm |
|
| Mã phần lô | PP2300250539 |
| Giá từng phần lô | 141,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 201.428.572 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa cómãHS.... Hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 98.700.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Cố định ngoài Chữ T |
|
| Mã phần lô | PP2300250540 |
| Giá từng phần lô | 2,490,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.735.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa cómãHS.... Hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.743.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Đinh Steinman các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2300250541 |
| Giá từng phần lô | 3,900,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 5.850.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa cómãHS.... Hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.730.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Đinh nội tủy chuyên dụng cho trẻ em kiểu telescope Vật liệu: Titaniumcác cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2300250542 |
| Giá từng phần lô | 1,599,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.398.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa cómãHS.... Hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.119.300.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Bộ đinh nội tủy xương đùi ngược dòng |
|
| Mã phần lô | PP2300250543 |
| Giá từng phần lô | 187,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 280.800.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa cómãHS.... Hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 131.040.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Bộ nẹp khóa đầu trên xương đùi nhi khoa |
|
| Mã phần lô | PP2300250544 |
| Giá từng phần lô | 79,940,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 119.910.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa cómãHS.... Hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 55.958.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Bộ nẹp khóa đa hướng đầu trên xương chày |
|
| Mã phần lô | PP2300250545 |
| Giá từng phần lô | 564,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 846.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa cómãHS.... Hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 394.800.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Bộ nẹp khóa hãm sụn hình số 8, Vật liệu: Titaniumcác cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2300250546 |
| Giá từng phần lô | 600,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 900.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa cómãHS.... Hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 420.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Bộ nẹp khóa đầu trên xương cánh tay loại II |
|
| Mã phần lô | PP2300250547 |
| Giá từng phần lô | 381,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 572.400.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa cómãHS.... Hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 267.120.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Bộ nẹp khóa đầu dưới xương cánh tay loại I |
|
| Mã phần lô | PP2300250548 |
| Giá từng phần lô | 900,360,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.350.540.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa cómãHS.... Hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 630.252.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Bộ nẹp khóa đầu dưới xương quay |
|
| Mã phần lô | PP2300250549 |
| Giá từng phần lô | 412,640,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 618.960.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa cómãHS.... Hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 288.848.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Bộ nẹp khóa xương đòn loại I |
|
| Mã phần lô | PP2300250550 |
| Giá từng phần lô | 402,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 603.900.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa cómãHS.... Hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 281.820.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Bộ nẹp khóa đầu dưới xương mác |
|
| Mã phần lô | PP2300250551 |
| Giá từng phần lô | 531,240,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 796.860.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa cómãHS.... Hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 371.868.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Bộ nẹp khóa bản nhỏ loại I |
|
| Mã phần lô | PP2300250552 |
| Giá từng phần lô | 111,550,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 167.325.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa cómãHS.... Hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 78.085.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Bộ nẹp khóa mini thẳng 2.0 |
|
| Mã phần lô | PP2300250553 |
| Giá từng phần lô | 67,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 101.250.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa cómãHS.... Hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 47.250.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Bộ nẹp khóa mini 2.0 chữ Y |
|
| Mã phần lô | PP2300250554 |
| Giá từng phần lô | 87,750,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 131.625.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa cómãHS.... Hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 61.425.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Bộ nẹp khóa mini 1.5 chữ T,Y |
|
| Mã phần lô | PP2300250555 |
| Giá từng phần lô | 66,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 99.750.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa cómãHS.... Hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 46.550.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Bộ nẹp khóa mini thẳng 1.5 |
|
| Mã phần lô | PP2300250556 |
| Giá từng phần lô | 43,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 64.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa cómãHS.... Hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 30.100.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Bộ nẹp khóa đầu trên xương chày |
|
| Mã phần lô | PP2300250557 |
| Giá từng phần lô | 570,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 855.600.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa cómãHS.... Hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 399.280.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Bộ nẹp khóa mắt xích 3.5, cong |
|
| Mã phần lô | PP2300250558 |
| Giá từng phần lô | 47,750,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 71.625.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa cómãHS.... Hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 33.425.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Vít nén cố định xương tự tiêu loại I |
|
| Mã phần lô | PP2300250559 |
| Giá từng phần lô | 120,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 180.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa cómãHS.... Hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 84.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Vít nén cố định xương tự tiêu loại II |
|
| Mã phần lô | PP2300250560 |
| Giá từng phần lô | 120,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 180.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa cómãHS.... Hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 84.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Đinh cố định xương tự tiêu |
|
| Mã phần lô | PP2300250561 |
| Giá từng phần lô | 75,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 112.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa cómãHS.... Hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 52.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Chỉ thép các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2300250562 |
| Giá từng phần lô | 63,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 94.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa cómãHS.... Hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 44.100.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Vít xốp rỗng nòng nén ép, hai tầng ren. Vật liệu: Titanium |
|
| Mã phần lô | PP2300250563 |
| Giá từng phần lô | 84,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 126.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa cómãHS.... Hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 58.800.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Vít xốp rỗng, Vật liệu: Titanium |
|
| Mã phần lô | PP2300250564 |
| Giá từng phần lô | 762,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.143.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa cómãHS.... Hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 533.400.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Long đen các cỡ, Vật liệu: Titanium |
|
| Mã phần lô | PP2300250565 |
| Giá từng phần lô | 72,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 108.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa cómãHS.... Hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 50.400.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Xi măng ngoại khoa có kháng sinh |
|
| Mã phần lô | PP2300250566 |
| Giá từng phần lô | 240,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 360.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa cómãHS.... Hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 168.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Xi măng ngoại khoa không kháng sinh |
|
| Mã phần lô | PP2300250567 |
| Giá từng phần lô | 40,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 60.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa cómãHS.... Hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 28.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Xương ghép nhân tạo, loại có thể pha kháng sinh |
|
| Mã phần lô | PP2300250568 |
| Giá từng phần lô | 435,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 652.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa cómãHS.... Hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 304.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Sản phẩm sinh học thay thế xương, dạng hạt |
|
| Mã phần lô | PP2300250569 |
| Giá từng phần lô | 257,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 386.400.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa cómãHS.... Hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 180.320.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Sản phẩm sinh học thay thế xương thể tích 5cc |
|
| Mã phần lô | PP2300250570 |
| Giá từng phần lô | 229,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 344.250.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa cómãHS.... Hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 160.650.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Sản phẩm sinh học thay thế xương thể tích 10cc |
|
| Mã phần lô | PP2300250571 |
| Giá từng phần lô | 357,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 535.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa cómãHS.... Hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 249.900.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Trocal khớp |
|
| Mã phần lô | PP2300250572 |
| Giá từng phần lô | 45,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 64.285.715 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa cómãHS.... Hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 31.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Cây đẩy chỉ |
|
| Mã phần lô | PP2300250573 |
| Giá từng phần lô | 195,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 278.571.429 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa cómãHS.... Hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 136.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Bộ khớp háng toàn phần không cement loại I |
|
| Mã phần lô | PP2300250574 |
| Giá từng phần lô | 1,529,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.294.250.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa cómãHS.... Hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.070.650.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Bộ khớp háng toàn phần không cement loại II |
|
| Mã phần lô | PP2300250575 |
| Giá từng phần lô | 1,529,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.294.250.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa cómãHS.... Hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.070.650.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Bộ khớp háng toàn phần không cement loại III |
|
| Mã phần lô | PP2300250576 |
| Giá từng phần lô | 1,060,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.590.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa cómãHS.... Hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 742.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Bộ khớp háng toàn phần không cement loại IV |
|
| Mã phần lô | PP2300250577 |
| Giá từng phần lô | 1,060,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.590.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa cómãHS.... Hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 742.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Bộ khớp háng toàn phần không cement loại V |
|
| Mã phần lô | PP2300250578 |
| Giá từng phần lô | 1,389,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.084.100.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa cómãHS.... Hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 972.580.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Bộ khớp háng toàn phần không cement loại VI |
|
| Mã phần lô | PP2300250579 |
| Giá từng phần lô | 1,436,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.154.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa cómãHS.... Hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.005.200.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Khớp háng lưỡng cực có xi măng |
|
| Mã phần lô | PP2300250580 |
| Giá từng phần lô | 350,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 525.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa cómãHS.... Hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 245.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Bộ khớp háng bán phần không cement loại I |
|
| Mã phần lô | PP2300250581 |
| Giá từng phần lô | 2,106,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.159.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa cómãHS.... Hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.474.200.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Bộ khớp háng bán phần không cement II |
|
| Mã phần lô | PP2300250582 |
| Giá từng phần lô | 1,584,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.376.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa cómãHS.... Hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.108.800.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Bộ khớp gối toàn phần loại I |
|
| Mã phần lô | PP2300250583 |
| Giá từng phần lô | 1,098,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.647.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa cómãHS.... Hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 768.600.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Bộ khớp gối toàn phần loại II |
|
| Mã phần lô | PP2300250584 |
| Giá từng phần lô | 1,072,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.608.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa cómãHS.... Hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 750.400.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Khớp gối loại một ngăn bảo tồn xương |
|
| Mã phần lô | PP2300250585 |
| Giá từng phần lô | 270,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 405.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa cómãHS.... Hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 189.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Khớp vai ngược toàn phần không xi măng |
|
| Mã phần lô | PP2300250586 |
| Giá từng phần lô | 266,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 399.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa cómãHS.... Hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 186.200.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Bộ dụng cụ bơm Xi măng không bóng loại I |
|
| Mã phần lô | PP2300250587 |
| Giá từng phần lô | 4,500,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 6.428.571.429 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa cómãHS.... Hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.150.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Bộ dụng cụ bơm Xi măng không bóng loại II |
|
| Mã phần lô | PP2300250588 |
| Giá từng phần lô | 3,750,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 5.357.142.858 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa cómãHS.... Hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.625.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Bộ vít đa trục cột sống lưng ren đơn loại I |
|
| Mã phần lô | PP2300250589 |
| Giá từng phần lô | 2,750,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.125.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa cómãHS.... Hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.925.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Bộ vít đa trục cột sống lưng ren đơn loại II |
|
| Mã phần lô | PP2300250590 |
| Giá từng phần lô | 2,470,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.705.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa cómãHS.... Hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.729.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Bộ nẹp vít đa trục cột sống lưng qua da ren kép loại II |
|
| Mã phần lô | PP2300250591 |
| Giá từng phần lô | 3,975,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 5.947.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa cómãHS.... Hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.782.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Bộ nẹp cổ trước |
|
| Mã phần lô | PP2300250592 |
| Giá từng phần lô | 185,725,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 278.587.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa cómãHS.... Hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 130.007.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Nẹp nối ngang kéo dài |
|
| Mã phần lô | PP2300250593 |
| Giá từng phần lô | 220,350,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 330.525.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa cómãHS.... Hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 154.245.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Mũi mài gập góc dùng cho phẫu thuật nội soi cốt sống. |
|
| Mã phần lô | PP2300250594 |
| Giá từng phần lô | 750,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.125.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa cómãHS.... Hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 525.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Bộ miếng ghép đĩa đệm dùng độc lập |
|
| Mã phần lô | PP2300250595 |
| Giá từng phần lô | 1,040,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.560.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa cómãHS.... Hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 728.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Xương ghép nhân tạo 10cc |
|
| Mã phần lô | PP2300250596 |
| Giá từng phần lô | 720,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.080.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa cómãHS.... Hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 504.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Kim đốt sóng cao tần dùng cho cột sống bệnh lý cơ, xương khớp đốt lạnh |
|
| Mã phần lô | PP2300250597 |
| Giá từng phần lô | 1,500,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.250.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa cómãHS.... Hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.050.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Mũi mài tròn kim cương dùng cho nội soi cột sống |
|
| Mã phần lô | PP2300250598 |
| Giá từng phần lô | 3,780,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 5.400.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa cómãHS.... Hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.646.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Mũi mài tròn rãnh khế dùng cho nội soi cột sống |
|
| Mã phần lô | PP2300250599 |
| Giá từng phần lô | 1,000,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.428.571.429 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa cómãHS.... Hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 700.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Điện cực radio (RF), dùng cho phẫu thuật nội soi cột sống |
|
| Mã phần lô | PP2300250600 |
| Giá từng phần lô | 5,400,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 7.714.285.715 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa cómãHS.... Hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.780.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Dây bơm nước dùng cho phẫu thuật cột sống loại II |
|
| Mã phần lô | PP2300250601 |
| Giá từng phần lô | 750,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.071.428.572 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa cómãHS.... Hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 525.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Bộ kim cột sống, loại sử dụng một lần |
|
| Mã phần lô | PP2300250602 |
| Giá từng phần lô | 470,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 671.428.572 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa cómãHS.... Hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 329.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Bộ miếng vá khuyết sọ |
|
| Mã phần lô | PP2300250603 |
| Giá từng phần lô | 56,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 85.200.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa cómãHS.... Hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 39.760.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Bộ vật liệu tạo hình hộp sọ loại I |
|
| Mã phần lô | PP2300250604 |
| Giá từng phần lô | 653,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 979.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa cómãHS.... Hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 457.100.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Bộ ghim và kìm tháo ghim khâu da đầu |
|
| Mã phần lô | PP2300250605 |
| Giá từng phần lô | 59,450,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 84.928.572 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa cómãHS.... Hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 41.615.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Bộ nẹp vá sọ, loại tròn |
|
| Mã phần lô | PP2300250606 |
| Giá từng phần lô | 524,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 786.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa cómãHS.... Hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 366.800.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Bộ vật liệu tạo hình hộp sọ |
|
| Mã phần lô | PP2300250607 |
| Giá từng phần lô | 624,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 936.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa cómãHS.... Hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 436.800.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Bộ nẹp, vít chẩm loại I |
|
| Mã phần lô | PP2300250608 |
| Giá từng phần lô | 132,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 198.750.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa cómãHS.... Hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 92.750.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Miếng vá màng cứng tự tiêu 6cmx14cm |
|
| Mã phần lô | PP2300250609 |
| Giá từng phần lô | 83,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 124.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa cómãHS.... Hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 58.100.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Catetherđo áp lực nội sọ |
|
| Mã phần lô | PP2300250610 |
| Giá từng phần lô | 377,475,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 539.250.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa cómãHS.... Hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 264.232.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Dẫn lưu não thất áp lực trung bình |
|
| Mã phần lô | PP2300250611 |
| Giá từng phần lô | 123,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 185.400.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa cómãHS.... Hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 86.520.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Dẫn lưu não thất ổ bụng kèm catheter phủ kháng sinh |
|
| Mã phần lô | PP2300250612 |
| Giá từng phần lô | 247,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 371.250.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa cómãHS.... Hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 173.250.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Mũi khoan mài hình cầu, múi khế. |
|
| Mã phần lô | PP2300250613 |
| Giá từng phần lô | 58,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 82.857.143 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa cómãHS.... Hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 40.600.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Mũi khoan tự dừng |
|
| Mã phần lô | PP2300250614 |
| Giá từng phần lô | 170,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 242.857.143 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa cómãHS.... Hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 119.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Thanh luồn dây cưa sọ não |
|
| Mã phần lô | PP2300250615 |
| Giá từng phần lô | 14,476,210 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 20.680.300 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa cómãHS.... Hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 10.133.347 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Nẹp tự tiêu thẳng 4 lỗ bắc cầu |
|
| Mã phần lô | PP2300250616 |
| Giá từng phần lô | 96,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 144.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa cómãHS.... Hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 67.200.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Nẹp tự tiêu chữ L 6 lỗ bắc cầu |
|
| Mã phần lô | PP2300250617 |
| Giá từng phần lô | 72,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 108.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa cómãHS.... Hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 50.400.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Vít tự tiêu |
|
| Mã phần lô | PP2300250618 |
| Giá từng phần lô | 168,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 252.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa cómãHS.... Hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 117.600.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Kẹp liên tục cầm máu da đầu dùng 1 lần |
|
| Mã phần lô | PP2300250619 |
| Giá từng phần lô | 6,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 8.571.429 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa cómãHS.... Hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.200.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Keo dán sinh học |
|
| Mã phần lô | PP2300250620 |
| Giá từng phần lô | 88,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 132.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa cómãHS.... Hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 61.600.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Xương ghép nhân tạo khử khoáng, loại 1cc |
|
| Mã phần lô | PP2300250621 |
| Giá từng phần lô | 200,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 300.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa cómãHS.... Hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 140.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Dây cưa sọ não |
|
| Mã phần lô | PP2300250622 |
| Giá từng phần lô | 69,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 98.571.429 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa cómãHS.... Hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 48.300.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Keo sinh học vá mạch máu và màng não |
|
| Mã phần lô | PP2300250623 |
| Giá từng phần lô | 182,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 260.571.429 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa cómãHS.... Hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 127.680.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi