Gói thầu: Gói thầu số 04: Vật tư y tế và hóa chất các loại

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2300341809-00
Thời điểm đóng mở thầu 05/01/2024 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu BỆNH VIỆN UNG BƯỚU ĐÀ NẴNG
Quy trình áp dụng Luật đấu thầu
Tên gói thầu Gói thầu số 04: Vật tư y tế và hóa chất các loại
Số hiệu KHLCNT PL2300235638
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 365 ngày
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Đà Nẵng
Giá gói thầu 8,136,534,881 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 81.365.354 VND
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế(4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm của 3 (5) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(7) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(8) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (9) (9)- Đã hoàn thành có quy mô (giá trị) tối thiểu: quy định tại bảng X(10)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(11)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế(4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm của 3 năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa
Yêu cầu Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa tương tự về tính chất với hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu về sản lượng như sau:Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu tối thiểu quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác (8)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa
1 PP2300470973 - Dây nối bơm tiêm điện, dài 150cm 8,897,460 12.710.658 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) của Bảng 01-Chương III và Phụ lục 02- Bảng kê hợp đồng tương tự của Mục 2-Chương V theo E-HSMT 6.228.222 282,1
2 PP2300470974 - Bộ 2 ống bơm thuốc cản quang 2 nòng thể tích 200ml 126,000,000 180.000.000 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) của Bảng 01-Chương III và Phụ lục 02- Bảng kê hợp đồng tương tự của Mục 2-Chương V theo E-HSMT 88.200.000 32,9
3 PP2300470975 - Bộ 2 ống bơm thuốc cản quang 2 nòng thể tích 65ml/115ml 207,900,000 297.000.000 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) của Bảng 01-Chương III và Phụ lục 02- Bảng kê hợp đồng tương tự của Mục 2-Chương V theo E-HSMT 145.530.000 54,2
4 PP2300470976 - Kim luồn an toàn tự động chất liệu vialon lưu lâu ngày các cỡ 1,614,291,000 2.306.130.000 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) của Bảng 01-Chương III và Phụ lục 02- Bảng kê hợp đồng tương tự của Mục 2-Chương V theo E-HSMT 1.130.003.700 12636,3
5 PP2300470977 - Kim luồn tĩnh mạch lưu lâu ngày, chất liệu Vialon 653,412,000 933.445.715 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) của Bảng 01-Chương III và Phụ lục 02- Bảng kê hợp đồng tương tự của Mục 2-Chương V theo E-HSMT 457.388.400 6318,2
6 PP2300470978 - Kim luồn tĩnh mạch an toàn các số 18-24G, có đầu bảo vệ bằng kim loại, có cánh 634,194,000 905.991.429 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) của Bảng 01-Chương III và Phụ lục 02- Bảng kê hợp đồng tương tự của Mục 2-Chương V theo E-HSMT 443.935.800 6318,2
7 PP2300470979 - Kìm sinh thiết khí phế quản, ngàm cá sấu 31,645,029 45.207.185 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) của Bảng 01-Chương III và Phụ lục 02- Bảng kê hợp đồng tương tự của Mục 2-Chương V theo E-HSMT 22.151.521 6,4
8 PP2300470980 - Kim dùng trong chọc sinh thiết vú, phổi, mô mềm dưới hướng dẫn của siêu âm và Citi 667,000,000 952.857.143 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) của Bảng 01-Chương III và Phụ lục 02- Bảng kê hợp đồng tương tự của Mục 2-Chương V theo E-HSMT 466.900.000 47,7
9 PP2300470981 - Bộ gây tê tủy sống và ngoài màng cứng phối hợp 268,910,250 384.157.500 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) của Bảng 01-Chương III và Phụ lục 02- Bảng kê hợp đồng tương tự của Mục 2-Chương V theo E-HSMT 188.237.175 107,7
10 PP2300470982 - Chỉ tan tổng hợp đơn sợi Glyconate số 3/0 3,070,800 4.386.858 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) của Bảng 01-Chương III và Phụ lục 02- Bảng kê hợp đồng tương tự của Mục 2-Chương V theo E-HSMT 2.149.560 5,9
11 PP2300470983 - Chỉ tan trung bình đơn sợi có gai không cần nốt buộc 3-0 23,400,000 33.428.572 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) của Bảng 01-Chương III và Phụ lục 02- Bảng kê hợp đồng tương tự của Mục 2-Chương V theo E-HSMT 16.380.000 5,9
12 PP2300470984 - Chỉ tan trung bình đơn sợi có gai không cần nốt buộc 4-0 15,600,000 22.285.715 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) của Bảng 01-Chương III và Phụ lục 02- Bảng kê hợp đồng tương tự của Mục 2-Chương V theo E-HSMT 10.920.000 3,9
13 PP2300470985 - Xốp cầm máu 29,052,000 41.502.858 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) của Bảng 01-Chương III và Phụ lục 02- Bảng kê hợp đồng tương tự của Mục 2-Chương V theo E-HSMT 20.336.400 88,4
14 PP2300470986 - Vật liệu cầm máu tự tiêu 10x20cm 431,997,300 617.139.000 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) của Bảng 01-Chương III và Phụ lục 02- Bảng kê hợp đồng tương tự của Mục 2-Chương V theo E-HSMT 302.398.110 263,7
15 PP2300470987 - Túi hậu môn nhân tạo loại xả 13,284,000 18.977.143 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) của Bảng 01-Chương III và Phụ lục 02- Bảng kê hợp đồng tương tự của Mục 2-Chương V theo E-HSMT 9.298.800 53,3
16 PP2300470988 - Băng đựng hóa chất dùng cho máy tiệt trùng nhiệt độ thấp STERRAD 100NX 575,920,540 822.743.629 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) của Bảng 01-Chương III và Phụ lục 02- Bảng kê hợp đồng tương tự của Mục 2-Chương V theo E-HSMT 403.144.378 42,7
17 PP2300470989 - Băng đựng hóa chất dùng cho máy tiệt trùng nhiệt độ thấp STERRAD 100S 327,480,180 467.828.829 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) của Bảng 01-Chương III và Phụ lục 02- Bảng kê hợp đồng tương tự của Mục 2-Chương V theo E-HSMT 229.236.126 27,9
18 PP2300470990 - Clip cầm máu Polymer các cỡ 424,920,000 607.028.572 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) của Bảng 01-Chương III và Phụ lục 02- Bảng kê hợp đồng tương tự của Mục 2-Chương V theo E-HSMT 297.444.000 1164,2
19 PP2300470991 - Clip cầm máu titan các cỡ 55,558,800 79.369.715 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) của Bảng 01-Chương III và Phụ lục 02- Bảng kê hợp đồng tương tự của Mục 2-Chương V theo E-HSMT 38.891.160 461,3
20 PP2300470992 - Clip cầm máu nội soi tiêu chuẩn 63,960,000 91.371.429 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) của Bảng 01-Chương III và Phụ lục 02- Bảng kê hợp đồng tương tự của Mục 2-Chương V theo E-HSMT 44.772.000 25,6
21 PP2300470993 - Bộ dẫn truyền cảm ứng 01 đường 4,720,000 6.742.858 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) của Bảng 01-Chương III và Phụ lục 02- Bảng kê hợp đồng tương tự của Mục 2-Chương V theo E-HSMT 3.304.000 3,3
22 PP2300470994 - Chỉ thị hóa học dùng cho máy tiệt khuẩn dụng cụ y tế bằng hơi nước 2 thông số 60,000,000 85.714.286 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) của Bảng 01-Chương III và Phụ lục 02- Bảng kê hợp đồng tương tự của Mục 2-Chương V theo E-HSMT 42.000.000 3945,2
23 PP2300470995 - Chỉ thị hóa học dùng cho máy tiệt khuẩn dụng cụ y tế bằng hơi nước 3 thông số 29,574,000 42.248.572 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) của Bảng 01-Chương III và Phụ lục 02- Bảng kê hợp đồng tương tự của Mục 2-Chương V theo E-HSMT 20.701.800 1568,2
24 PP2300470996 - Nắp su đậy lọ hóa chất thích hợp cho hệ thống máy xét nghiệm sinh hóa miễn dịch CI16200 100,144,800 143.064.000 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) của Bảng 01-Chương III và Phụ lục 02- Bảng kê hợp đồng tương tự của Mục 2-Chương V theo E-HSMT 70.101.360 3,5
25 PP2300470997 - Ly đựng mẫu 1,830,000 2.614.286 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) của Bảng 01-Chương III và Phụ lục 02- Bảng kê hợp đồng tương tự của Mục 2-Chương V theo E-HSMT 1.281.000 493,2
26 PP2300470998 - Lọng thắt hình lưỡi liềm 8,000,000 11.428.572 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) của Bảng 01-Chương III và Phụ lục 02- Bảng kê hợp đồng tương tự của Mục 2-Chương V theo E-HSMT 5.600.000 0,8
27 PP2300470999 - Lọng thắt dây mềm hình Oval 16,000,000 22.857.143 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) của Bảng 01-Chương III và Phụ lục 02- Bảng kê hợp đồng tương tự của Mục 2-Chương V theo E-HSMT 11.200.000 1,6
28 PP2300471000 - Kim chích cầm máu dùng 1 lần 30,000,000 42.857.143 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) của Bảng 01-Chương III và Phụ lục 02- Bảng kê hợp đồng tương tự của Mục 2-Chương V theo E-HSMT 21.000.000 8,2
29 PP2300471001 - Bộ thắt tĩnh mạch thực quản gồm tay quay và đầu thắt 3,200,000 4.571.429 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) của Bảng 01-Chương III và Phụ lục 02- Bảng kê hợp đồng tương tự của Mục 2-Chương V theo E-HSMT 2.240.000 0,3
30 PP2300471002 - Đầu thắt tĩnh mạch thực quản 10,400,000 14.857.143 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) của Bảng 01-Chương III và Phụ lục 02- Bảng kê hợp đồng tương tự của Mục 2-Chương V theo E-HSMT 7.280.000 2,1
31 PP2300471003 - Đầu gắn ống soi mềm, thẳng, dùng một lần cho thủ thuật ESD 7,300,000 10.428.572 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) của Bảng 01-Chương III và Phụ lục 02- Bảng kê hợp đồng tương tự của Mục 2-Chương V theo E-HSMT 5.110.000 1,6
32 PP2300471004 - Đầu gắn ống soi mềm, thẳng, dùng một lần cho thủ thuật ESD 7,300,000 10.428.572 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) của Bảng 01-Chương III và Phụ lục 02- Bảng kê hợp đồng tương tự của Mục 2-Chương V theo E-HSMT 5.110.000 1,6
33 PP2300471005 - Kẹp cầm máu bằng điện sử dụng trong nội soi dạ dày, sử dụng 1 lần 4,830,000 6.900.000 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) của Bảng 01-Chương III và Phụ lục 02- Bảng kê hợp đồng tương tự của Mục 2-Chương V theo E-HSMT 3.381.000 0,2
34 PP2300471006 - Kẹp cầm máu bằng điện sử dụng trong nội soi đại tràng, sử dụng 1 lần 4,753,345 6.790.493 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) của Bảng 01-Chương III và Phụ lục 02- Bảng kê hợp đồng tương tự của Mục 2-Chương V theo E-HSMT 3.327.342 0,2
35 PP2300471007 - Dao cắt hớt dưới niêm mạc đầu cách điện 59,400,000 84.857.143 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) của Bảng 01-Chương III và Phụ lục 02- Bảng kê hợp đồng tương tự của Mục 2-Chương V theo E-HSMT 41.580.000 1
36 PP2300471008 - Dao cắt hớt hình núm sử dụng 1 lần 57,300,000 81.857.143 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) của Bảng 01-Chương III và Phụ lục 02- Bảng kê hợp đồng tương tự của Mục 2-Chương V theo E-HSMT 40.110.000 1
37 PP2300471009 - Bóng nong thực quản, đại tràng có dây dẫn hướng độ căng bóng 6,0-7,0-8,0 mm 25,515,926 36.451.323 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) của Bảng 01-Chương III và Phụ lục 02- Bảng kê hợp đồng tương tự của Mục 2-Chương V theo E-HSMT 17.861.149 0,3
38 PP2300471010 - Lọng thắt polyp, sử dụng 1 lần 16,000,000 22.857.143 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) của Bảng 01-Chương III và Phụ lục 02- Bảng kê hợp đồng tương tự của Mục 2-Chương V theo E-HSMT 11.200.000 1,6
39 PP2300471011 - Ống ngậm đo chức năng hô hấp 2,163,876 3.091.252 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) của Bảng 01-Chương III và Phụ lục 02- Bảng kê hợp đồng tương tự của Mục 2-Chương V theo E-HSMT 1.514.714 95,7
40 PP2300471012 - Băng đạn và dụng cụ khâu cắt nội soi đa năng gập góc 45 độ mỗi bên, dài 45 mm (trọn lô/ phần) 211,785,525 302.550.750 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) của Bảng 01-Chương III và Phụ lục 02- Bảng kê hợp đồng tương tự của Mục 2-Chương V theo E-HSMT 148.249.868 Sản lượng = 2 x (Số lượng yêu cầu của từng hàng hóa x 30) /365
41 PP2300471013 - Băng đạn và dụng cụ khâu cắt nội soi đa năng gập góc 45 độ mỗi bên, dài 60 mm (trọn lô/ phần) 1,299,824,050 1.856.891.500 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) của Bảng 01-Chương III và Phụ lục 02- Bảng kê hợp đồng tương tự của Mục 2-Chương V theo E-HSMT 909.876.835 Sản lượng = 2 x (Số lượng yêu cầu của từng hàng hóa x 30) /365
Dây nối bơm tiêm điện, dài 150cm
Mã phần lô PP2300470973
Giá từng phần lô 8,897,460
Yêu cầu doanh thu bình quân 12.710.658
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) của Bảng 01-Chương III và Phụ lục 02- Bảng kê hợp đồng tương tự của Mục 2-Chương V theo E-HSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.228.222
Năng lực sản xuất hàng hóa 282,1
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Bộ 2 ống bơm thuốc cản quang 2 nòng thể tích 200ml
Mã phần lô PP2300470974
Giá từng phần lô 126,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 180.000.000
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) của Bảng 01-Chương III và Phụ lục 02- Bảng kê hợp đồng tương tự của Mục 2-Chương V theo E-HSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 88.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 32,9
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Bộ 2 ống bơm thuốc cản quang 2 nòng thể tích 65ml/115ml
Mã phần lô PP2300470975
Giá từng phần lô 207,900,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 297.000.000
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) của Bảng 01-Chương III và Phụ lục 02- Bảng kê hợp đồng tương tự của Mục 2-Chương V theo E-HSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 145.530.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 54,2
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Kim luồn an toàn tự động chất liệu vialon lưu lâu ngày các cỡ
Mã phần lô PP2300470976
Giá từng phần lô 1,614,291,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.306.130.000
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) của Bảng 01-Chương III và Phụ lục 02- Bảng kê hợp đồng tương tự của Mục 2-Chương V theo E-HSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.130.003.700
Năng lực sản xuất hàng hóa 12636,3
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Kim luồn tĩnh mạch lưu lâu ngày, chất liệu Vialon
Mã phần lô PP2300470977
Giá từng phần lô 653,412,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 933.445.715
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) của Bảng 01-Chương III và Phụ lục 02- Bảng kê hợp đồng tương tự của Mục 2-Chương V theo E-HSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 457.388.400
Năng lực sản xuất hàng hóa 6318,2
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Kim luồn tĩnh mạch an toàn các số 18-24G, có đầu bảo vệ bằng kim loại, có cánh
Mã phần lô PP2300470978
Giá từng phần lô 634,194,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 905.991.429
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) của Bảng 01-Chương III và Phụ lục 02- Bảng kê hợp đồng tương tự của Mục 2-Chương V theo E-HSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 443.935.800
Năng lực sản xuất hàng hóa 6318,2
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Kìm sinh thiết khí phế quản, ngàm cá sấu
Mã phần lô PP2300470979
Giá từng phần lô 31,645,029
Yêu cầu doanh thu bình quân 45.207.185
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) của Bảng 01-Chương III và Phụ lục 02- Bảng kê hợp đồng tương tự của Mục 2-Chương V theo E-HSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 22.151.521
Năng lực sản xuất hàng hóa 6,4
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Kim dùng trong chọc sinh thiết vú, phổi, mô mềm dưới hướng dẫn của siêu âm và Citi
Mã phần lô PP2300470980
Giá từng phần lô 667,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 952.857.143
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) của Bảng 01-Chương III và Phụ lục 02- Bảng kê hợp đồng tương tự của Mục 2-Chương V theo E-HSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 466.900.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 47,7
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Bộ gây tê tủy sống và ngoài màng cứng phối hợp
Mã phần lô PP2300470981
Giá từng phần lô 268,910,250
Yêu cầu doanh thu bình quân 384.157.500
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) của Bảng 01-Chương III và Phụ lục 02- Bảng kê hợp đồng tương tự của Mục 2-Chương V theo E-HSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 188.237.175
Năng lực sản xuất hàng hóa 107,7
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Chỉ tan tổng hợp đơn sợi Glyconate số 3/0
Mã phần lô PP2300470982
Giá từng phần lô 3,070,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.386.858
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) của Bảng 01-Chương III và Phụ lục 02- Bảng kê hợp đồng tương tự của Mục 2-Chương V theo E-HSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.149.560
Năng lực sản xuất hàng hóa 5,9
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Chỉ tan trung bình đơn sợi có gai không cần nốt buộc 3-0
Mã phần lô PP2300470983
Giá từng phần lô 23,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 33.428.572
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) của Bảng 01-Chương III và Phụ lục 02- Bảng kê hợp đồng tương tự của Mục 2-Chương V theo E-HSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 16.380.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5,9
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Chỉ tan trung bình đơn sợi có gai không cần nốt buộc 4-0
Mã phần lô PP2300470984
Giá từng phần lô 15,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 22.285.715
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) của Bảng 01-Chương III và Phụ lục 02- Bảng kê hợp đồng tương tự của Mục 2-Chương V theo E-HSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.920.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3,9
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Xốp cầm máu
Mã phần lô PP2300470985
Giá từng phần lô 29,052,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 41.502.858
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) của Bảng 01-Chương III và Phụ lục 02- Bảng kê hợp đồng tương tự của Mục 2-Chương V theo E-HSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 20.336.400
Năng lực sản xuất hàng hóa 88,4
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Vật liệu cầm máu tự tiêu 10x20cm
Mã phần lô PP2300470986
Giá từng phần lô 431,997,300
Yêu cầu doanh thu bình quân 617.139.000
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) của Bảng 01-Chương III và Phụ lục 02- Bảng kê hợp đồng tương tự của Mục 2-Chương V theo E-HSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 302.398.110
Năng lực sản xuất hàng hóa 263,7
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Túi hậu môn nhân tạo loại xả
Mã phần lô PP2300470987
Giá từng phần lô 13,284,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 18.977.143
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) của Bảng 01-Chương III và Phụ lục 02- Bảng kê hợp đồng tương tự của Mục 2-Chương V theo E-HSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.298.800
Năng lực sản xuất hàng hóa 53,3
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Băng đựng hóa chất dùng cho máy tiệt trùng nhiệt độ thấp STERRAD 100NX
Mã phần lô PP2300470988
Giá từng phần lô 575,920,540
Yêu cầu doanh thu bình quân 822.743.629
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) của Bảng 01-Chương III và Phụ lục 02- Bảng kê hợp đồng tương tự của Mục 2-Chương V theo E-HSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 403.144.378
Năng lực sản xuất hàng hóa 42,7
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Băng đựng hóa chất dùng cho máy tiệt trùng nhiệt độ thấp STERRAD 100S
Mã phần lô PP2300470989
Giá từng phần lô 327,480,180
Yêu cầu doanh thu bình quân 467.828.829
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) của Bảng 01-Chương III và Phụ lục 02- Bảng kê hợp đồng tương tự của Mục 2-Chương V theo E-HSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 229.236.126
Năng lực sản xuất hàng hóa 27,9
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Clip cầm máu Polymer các cỡ
Mã phần lô PP2300470990
Giá từng phần lô 424,920,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 607.028.572
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) của Bảng 01-Chương III và Phụ lục 02- Bảng kê hợp đồng tương tự của Mục 2-Chương V theo E-HSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 297.444.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1164,2
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Clip cầm máu titan các cỡ
Mã phần lô PP2300470991
Giá từng phần lô 55,558,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 79.369.715
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) của Bảng 01-Chương III và Phụ lục 02- Bảng kê hợp đồng tương tự của Mục 2-Chương V theo E-HSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 38.891.160
Năng lực sản xuất hàng hóa 461,3
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Clip cầm máu nội soi tiêu chuẩn
Mã phần lô PP2300470992
Giá từng phần lô 63,960,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 91.371.429
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) của Bảng 01-Chương III và Phụ lục 02- Bảng kê hợp đồng tương tự của Mục 2-Chương V theo E-HSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 44.772.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 25,6
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Bộ dẫn truyền cảm ứng 01 đường
Mã phần lô PP2300470993
Giá từng phần lô 4,720,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.742.858
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) của Bảng 01-Chương III và Phụ lục 02- Bảng kê hợp đồng tương tự của Mục 2-Chương V theo E-HSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.304.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3,3
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Chỉ thị hóa học dùng cho máy tiệt khuẩn dụng cụ y tế bằng hơi nước 2 thông số
Mã phần lô PP2300470994
Giá từng phần lô 60,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 85.714.286
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) của Bảng 01-Chương III và Phụ lục 02- Bảng kê hợp đồng tương tự của Mục 2-Chương V theo E-HSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 42.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3945,2
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Chỉ thị hóa học dùng cho máy tiệt khuẩn dụng cụ y tế bằng hơi nước 3 thông số
Mã phần lô PP2300470995
Giá từng phần lô 29,574,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 42.248.572
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) của Bảng 01-Chương III và Phụ lục 02- Bảng kê hợp đồng tương tự của Mục 2-Chương V theo E-HSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 20.701.800
Năng lực sản xuất hàng hóa 1568,2
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Nắp su đậy lọ hóa chất thích hợp cho hệ thống máy xét nghiệm sinh hóa miễn dịch CI16200
Mã phần lô PP2300470996
Giá từng phần lô 100,144,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 143.064.000
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) của Bảng 01-Chương III và Phụ lục 02- Bảng kê hợp đồng tương tự của Mục 2-Chương V theo E-HSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 70.101.360
Năng lực sản xuất hàng hóa 3,5
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Ly đựng mẫu
Mã phần lô PP2300470997
Giá từng phần lô 1,830,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.614.286
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) của Bảng 01-Chương III và Phụ lục 02- Bảng kê hợp đồng tương tự của Mục 2-Chương V theo E-HSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.281.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 493,2
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Lọng thắt hình lưỡi liềm
Mã phần lô PP2300470998
Giá từng phần lô 8,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.428.572
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) của Bảng 01-Chương III và Phụ lục 02- Bảng kê hợp đồng tương tự của Mục 2-Chương V theo E-HSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0,8
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Lọng thắt dây mềm hình Oval
Mã phần lô PP2300470999
Giá từng phần lô 16,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 22.857.143
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) của Bảng 01-Chương III và Phụ lục 02- Bảng kê hợp đồng tương tự của Mục 2-Chương V theo E-HSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,6
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Kim chích cầm máu dùng 1 lần
Mã phần lô PP2300471000
Giá từng phần lô 30,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 42.857.143
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) của Bảng 01-Chương III và Phụ lục 02- Bảng kê hợp đồng tương tự của Mục 2-Chương V theo E-HSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 21.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 8,2
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Bộ thắt tĩnh mạch thực quản gồm tay quay và đầu thắt
Mã phần lô PP2300471001
Giá từng phần lô 3,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.571.429
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) của Bảng 01-Chương III và Phụ lục 02- Bảng kê hợp đồng tương tự của Mục 2-Chương V theo E-HSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.240.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0,3
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Đầu thắt tĩnh mạch thực quản
Mã phần lô PP2300471002
Giá từng phần lô 10,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 14.857.143
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) của Bảng 01-Chương III và Phụ lục 02- Bảng kê hợp đồng tương tự của Mục 2-Chương V theo E-HSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.280.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2,1
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Đầu gắn ống soi mềm, thẳng, dùng một lần cho thủ thuật ESD
Mã phần lô PP2300471003
Giá từng phần lô 7,300,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.428.572
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) của Bảng 01-Chương III và Phụ lục 02- Bảng kê hợp đồng tương tự của Mục 2-Chương V theo E-HSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.110.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,6
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Đầu gắn ống soi mềm, thẳng, dùng một lần cho thủ thuật ESD
Mã phần lô PP2300471004
Giá từng phần lô 7,300,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.428.572
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) của Bảng 01-Chương III và Phụ lục 02- Bảng kê hợp đồng tương tự của Mục 2-Chương V theo E-HSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.110.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,6
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Kẹp cầm máu bằng điện sử dụng trong nội soi dạ dày, sử dụng 1 lần
Mã phần lô PP2300471005
Giá từng phần lô 4,830,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.900.000
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) của Bảng 01-Chương III và Phụ lục 02- Bảng kê hợp đồng tương tự của Mục 2-Chương V theo E-HSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.381.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0,2
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Kẹp cầm máu bằng điện sử dụng trong nội soi đại tràng, sử dụng 1 lần
Mã phần lô PP2300471006
Giá từng phần lô 4,753,345
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.790.493
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) của Bảng 01-Chương III và Phụ lục 02- Bảng kê hợp đồng tương tự của Mục 2-Chương V theo E-HSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.327.342
Năng lực sản xuất hàng hóa 0,2
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Dao cắt hớt dưới niêm mạc đầu cách điện
Mã phần lô PP2300471007
Giá từng phần lô 59,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 84.857.143
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) của Bảng 01-Chương III và Phụ lục 02- Bảng kê hợp đồng tương tự của Mục 2-Chương V theo E-HSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 41.580.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Dao cắt hớt hình núm sử dụng 1 lần
Mã phần lô PP2300471008
Giá từng phần lô 57,300,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 81.857.143
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) của Bảng 01-Chương III và Phụ lục 02- Bảng kê hợp đồng tương tự của Mục 2-Chương V theo E-HSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 40.110.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Bóng nong thực quản, đại tràng có dây dẫn hướng độ căng bóng 6,0-7,0-8,0 mm
Mã phần lô PP2300471009
Giá từng phần lô 25,515,926
Yêu cầu doanh thu bình quân 36.451.323
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) của Bảng 01-Chương III và Phụ lục 02- Bảng kê hợp đồng tương tự của Mục 2-Chương V theo E-HSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 17.861.149
Năng lực sản xuất hàng hóa 0,3
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Lọng thắt polyp, sử dụng 1 lần
Mã phần lô PP2300471010
Giá từng phần lô 16,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 22.857.143
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) của Bảng 01-Chương III và Phụ lục 02- Bảng kê hợp đồng tương tự của Mục 2-Chương V theo E-HSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,6
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Ống ngậm đo chức năng hô hấp
Mã phần lô PP2300471011
Giá từng phần lô 2,163,876
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.091.252
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) của Bảng 01-Chương III và Phụ lục 02- Bảng kê hợp đồng tương tự của Mục 2-Chương V theo E-HSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.514.714
Năng lực sản xuất hàng hóa 95,7
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Băng đạn và dụng cụ khâu cắt nội soi đa năng gập góc 45 độ mỗi bên, dài 45 mm (trọn lô/ phần)
Mã phần lô PP2300471012
Giá từng phần lô 211,785,525
Yêu cầu doanh thu bình quân 302.550.750
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) của Bảng 01-Chương III và Phụ lục 02- Bảng kê hợp đồng tương tự của Mục 2-Chương V theo E-HSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 148.249.868
Năng lực sản xuất hàng hóa Sản lượng = 2 x (Số lượng yêu cầu của từng hàng hóa x 30) /365
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Băng đạn và dụng cụ khâu cắt nội soi đa năng gập góc 45 độ mỗi bên, dài 60 mm (trọn lô/ phần)
Mã phần lô PP2300471013
Giá từng phần lô 1,299,824,050
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.856.891.500
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) của Bảng 01-Chương III và Phụ lục 02- Bảng kê hợp đồng tương tự của Mục 2-Chương V theo E-HSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 909.876.835
Năng lực sản xuất hàng hóa Sản lượng = 2 x (Số lượng yêu cầu của từng hàng hóa x 30) /365
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->