Gói thầu: Gói thầu số 04: Xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | IB2300303266-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 17/11/2023 11:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | UBND THỊ TRẤN AN DƯƠNG |
| Quy trình áp dụng | Luật đấu thầu |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 04: Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | PL2300212569 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 210 ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hải Phòng |
| Giá gói thầu | 3,323,375,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 40.000.000 VND |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ đại học chuyên ngành xây |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | Tối thiểu 5 năm hoặc 2 Hợp đồng |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ đại học chuyên ngành xây dựng công trình giao thông hoặc tương đương; - Đã làm kỹ thuật thi công của 01 công trình tương tự; (Tài liệu chứng minh là |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | Tối thiểu 3 năm hoặc 1 Hợp đồng |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công phần nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ đại học chuyên ngành nước, thủy lợi, xây dựng hoặc tương đương; - Đã làm kỹ thuật thi công của 01 công trình tương tự; (Tài liệu chứng minh là Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư, Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng, Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường được Chủ đầu tư xác nhận hoặc các tài liệu khác tương đương); |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | Tối thiểu 3 năm hoặc 1 Hợp đồng |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật Quản lý chất lượng, an toàn lao động, vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật, có Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động do Cơ quan có thẩm quyền cấp còn hiệu lực; - Đã làm Quản lý hoặc phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường của 01 công trình tương tự; (Tài liệu chứng minh là Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư, Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng, Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường được Chủ đầu tư xác nhận hoặc các tài liệu khác tương đương); |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | Tối thiểu 3 năm hoặc 1 Hợp đồng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào ≤ 0,80 m3 | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy dầm dùi ≥ 1,5 kW | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đầm đất cầm tay ≤ 70 kg | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đo vạn năng | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy khoan bê tông ≥ 1,50 kW | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy lu bánh hơi tự hành ≤ 16,0 T | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy lu bánh thép tự hành ≤ 10,0 T | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy phun nhựa đường ≤ 190 CV | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy trộn bê tông ≥ 250,0 lít | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy trộn vữa 150 lít | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Ô tô tự đổ từ 5~10,0 T | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Máy cắt bê tông ≥ 1,5kw | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy mài ≥ 1,0 kW | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy toàn đạc điện tử (hoặc 01 máy thuỷ bình + 01 máy kinh vỹ) | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| STT | Tên phần / Tên chương |
|---|---|
| 1 | Phần 1: Thủ tục đấu thầu |
| 1.1 | Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*) |
| 1.2 | Chương II: Bảng dữ liệu |
| 1.3 | Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*) |
| 1.4 | Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu |
| 1.5 | Biểu mẫu mời thầu |
| 1.6 | Biểu mẫu dự thầu |
| 2 | Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| 2.1 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| *: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc | |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi