Gói thầu: Gói thầu số 04/2024: Mua sắm hóa chất, vật tư xét nghiệm, thiết bị y tế

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2400551482-00
Thời điểm đóng mở thầu 11/12/2024 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu TRUNG TÂM Y TẾ HUYỆN SƠN HÒA
Chủ đầu tư TRUNG TÂM Y TẾ HUYỆN SƠN HÒA
Quy trình áp dụng Luật đấu thầu
Tên gói thầu Gói thầu số 04/2024: Mua sắm hóa chất, vật tư xét nghiệm, thiết bị y tế
Số hiệu KHLCNT PL2400299631
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh
Loại hợp đồng Đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Huyện Sơn Hoà, Tỉnh Phú Yên
Giá gói thầu 489,323,534 VNĐ
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2021(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (5)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (6) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (8) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2021(9) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (10)- Có quy mô (giá trị) tối thiểu quy định tại bảng X(11)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(12)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2021(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (6)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương.(Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)(7)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (8) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu theo quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa(10)
Yêu cầu Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu theo một trong hai cách sau đây:- Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất tối thiểu theo quy định tại Bảng X.Hoặc:- Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu tối thiểu theo quy định tại Bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác (11)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Danh sách các phần lô

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Bảo đảm dự thầu (VND)
1 PP2400496023 - Phần 1 270,000,000 4,050,000
2 PP2400496024 - Phần 2 2,446,920 36,703
3 PP2400496025 - Phần 3 1,751,400 26,271
4 PP2400496026 - Phần 4 3,598,560 53,978
5 PP2400496027 - Phần 5 3,238,704 48,580
6 PP2400496028 - Phần 6 3,528,000 52,920
7 PP2400496029 - Phần 7 14,364,000 215,460
8 PP2400496030 - Phần 8 2,016,000 30,240
9 PP2400496031 - Phần 9 5,336,604 80,049
10 PP2400496032 - Phần 10 5,287,464 79,311
11 PP2400496033 - Phần 11 336,000 5,040
12 PP2400496034 - Phần 12 1,286,460 19,296
13 PP2400496035 - Phần 13 2,236,500 33,547
14 PP2400496036 - Phần 14 262,500 3,937
15 PP2400496037 - Phần 15 252,000 3,780
16 PP2400496038 - Phần 16 210,000 3,150
17 PP2400496039 - Phần 17 6,250,000 93,750
18 PP2400496040 - Phần 18 3,500,000 52,500
19 PP2400496041 - Phần 19 2,400,000 36,000
20 PP2400496042 - Phần 20 415,800 6,237
21 PP2400496043 - Phần 21 14,976,000 224,640
22 PP2400496044 - Phần 22 9,984,000 149,760
23 PP2400496045 - Phần 23 18,800,000 282,000
24 PP2400496046 - Phần 24 8,820,000 132,300
25 PP2400496047 - Phần 25 18,000,000 270,000
26 PP2400496048 - Phần 26 37,119,800 556,797
27 PP2400496049 - Phần 27 360,000 5,400
28 PP2400496050 - Phần 28 979,902 14,698
29 PP2400496051 - Phần 29 5,400,000 81,000
30 PP2400496052 - Phần 30 1,325,520 19,882
31 PP2400496053 - Phần 31 1,390,000 20,850
32 PP2400496054 - Phần 32 390,000 5,850
33 PP2400496055 - Phần 33 151,200 2,268
34 PP2400496056 - Phần 34 7,200,000 108,000
35 PP2400496057 - Phần 35 6,396,000 95,940
36 PP2400496058 - Phần 36 9,594,000 143,910
37 PP2400496059 - Phần 37 9,594,000 143,910
38 PP2400496060 - Phần 38 7,534,800 113,022
39 PP2400496061 - Phần 39 1,291,500 19,372
40 PP2400496062 - Phần 40 1,299,900 19,498
Phần 1
Mã phần lô PP2400496023
Giá từng phần lô 270,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,050,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Phần 2
Mã phần lô PP2400496024
Giá từng phần lô 2,446,920
Bảo đảm dự thầu (VND) 36,703
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Phần 3
Mã phần lô PP2400496025
Giá từng phần lô 1,751,400
Bảo đảm dự thầu (VND) 26,271
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Phần 4
Mã phần lô PP2400496026
Giá từng phần lô 3,598,560
Bảo đảm dự thầu (VND) 53,978
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Phần 5
Mã phần lô PP2400496027
Giá từng phần lô 3,238,704
Bảo đảm dự thầu (VND) 48,580
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Phần 6
Mã phần lô PP2400496028
Giá từng phần lô 3,528,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 52,920
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Phần 7
Mã phần lô PP2400496029
Giá từng phần lô 14,364,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 215,460
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Phần 8
Mã phần lô PP2400496030
Giá từng phần lô 2,016,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 30,240
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Phần 9
Mã phần lô PP2400496031
Giá từng phần lô 5,336,604
Bảo đảm dự thầu (VND) 80,049
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Phần 10
Mã phần lô PP2400496032
Giá từng phần lô 5,287,464
Bảo đảm dự thầu (VND) 79,311
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Phần 11
Mã phần lô PP2400496033
Giá từng phần lô 336,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,040
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Phần 12
Mã phần lô PP2400496034
Giá từng phần lô 1,286,460
Bảo đảm dự thầu (VND) 19,296
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Phần 13
Mã phần lô PP2400496035
Giá từng phần lô 2,236,500
Bảo đảm dự thầu (VND) 33,547
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Phần 14
Mã phần lô PP2400496036
Giá từng phần lô 262,500
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,937
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Phần 15
Mã phần lô PP2400496037
Giá từng phần lô 252,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,780
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Phần 16
Mã phần lô PP2400496038
Giá từng phần lô 210,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,150
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Phần 17
Mã phần lô PP2400496039
Giá từng phần lô 6,250,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 93,750
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Phần 18
Mã phần lô PP2400496040
Giá từng phần lô 3,500,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 52,500
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Phần 19
Mã phần lô PP2400496041
Giá từng phần lô 2,400,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 36,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Phần 20
Mã phần lô PP2400496042
Giá từng phần lô 415,800
Bảo đảm dự thầu (VND) 6,237
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Phần 21
Mã phần lô PP2400496043
Giá từng phần lô 14,976,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 224,640
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Phần 22
Mã phần lô PP2400496044
Giá từng phần lô 9,984,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 149,760
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Phần 23
Mã phần lô PP2400496045
Giá từng phần lô 18,800,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 282,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Phần 24
Mã phần lô PP2400496046
Giá từng phần lô 8,820,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 132,300
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Phần 25
Mã phần lô PP2400496047
Giá từng phần lô 18,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 270,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Phần 26
Mã phần lô PP2400496048
Giá từng phần lô 37,119,800
Bảo đảm dự thầu (VND) 556,797
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Phần 27
Mã phần lô PP2400496049
Giá từng phần lô 360,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,400
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Phần 28
Mã phần lô PP2400496050
Giá từng phần lô 979,902
Bảo đảm dự thầu (VND) 14,698
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Phần 29
Mã phần lô PP2400496051
Giá từng phần lô 5,400,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 81,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Phần 30
Mã phần lô PP2400496052
Giá từng phần lô 1,325,520
Bảo đảm dự thầu (VND) 19,882
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Phần 31
Mã phần lô PP2400496053
Giá từng phần lô 1,390,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 20,850
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Phần 32
Mã phần lô PP2400496054
Giá từng phần lô 390,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,850
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Phần 33
Mã phần lô PP2400496055
Giá từng phần lô 151,200
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,268
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Phần 34
Mã phần lô PP2400496056
Giá từng phần lô 7,200,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 108,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Phần 35
Mã phần lô PP2400496057
Giá từng phần lô 6,396,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 95,940
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Phần 36
Mã phần lô PP2400496058
Giá từng phần lô 9,594,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 143,910
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Phần 37
Mã phần lô PP2400496059
Giá từng phần lô 9,594,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 143,910
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Phần 38
Mã phần lô PP2400496060
Giá từng phần lô 7,534,800
Bảo đảm dự thầu (VND) 113,022
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Phần 39
Mã phần lô PP2400496061
Giá từng phần lô 1,291,500
Bảo đảm dự thầu (VND) 19,372
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Phần 40
Mã phần lô PP2400496062
Giá từng phần lô 1,299,900
Bảo đảm dự thầu (VND) 19,498
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->