Gói thầu: Gói thầu số 04:Mua thuốc dược liệu, thuốc cổ truyền

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2500141446-00
Thời điểm đóng mở thầu 21/04/2025 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trung Tâm Y Tế Huyện Hậu Lộc
Chủ đầu tư Trung Tâm Y Tế Huyện Hậu Lộc
Quy trình áp dụng Luật đấu thầu
Tên gói thầu Gói thầu số 04:Mua thuốc dược liệu, thuốc cổ truyền
Số hiệu KHLCNT PL2500045283
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 18 tháng
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Huyện Hậu Lộc, Tỉnh Thanh Hoá
Giá gói thầu 2,758,460,000 VNĐ
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp thuốc không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế(3)của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Báo cáo tài chính, Mẫu số 09
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (4) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng số X.(5)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Báo cáo tài chính, Mẫu số 09
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp thuốc tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(6)trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(7)đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại bảng số X (8)- Đã hoàn thành có quy mô (giá trị) tối thiểu quy định tại bảng X.(9)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 8(a), 8(b) hoặc Mẫu số 11

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa Bảo đảm dự thầu (VND)
1 PP2500124670 - 192,000,000 266.667.000 136.320.000 2,688,000
2 PP2500124671 - 228,000,000 316.667.000 161.880.000 3,192,000
3 PP2500124672 - 122,000,000 169.444.000 86.620.000 1,708,000
4 PP2500124673 - 332,000,000 461.111.000 235.720.000 4,648,000
5 PP2500124674 - 108,000,000 150.000.000 76.680.000 1,512,000
6 PP2500124675 - 107,100,000 148.750.000 76.041.000 1,499,400
7 PP2500124676 - 104,400,000 145.000.000 74.124.000 1,461,600
8 PP2500124677 - 140,400,000 195.000.000 99.684.000 1,965,600
9 PP2500124678 - 64,000,000 88.889.000 45.440.000 896,000
10 PP2500124679 - 460,000,000 638.889.000 326.600.000 6,440,000
11 PP2500124680 - 107,600,000 149.444.000 76.396.000 1,506,400
12 PP2500124681 - 54,600,000 75.833.000 38.766.000 764,400
13 PP2500124682 - 259,350,000 360.208.000 184.139.000 3,630,900
14 PP2500124683 - 227,010,000 315.292.000 161.177.000 3,178,140
15 PP2500124684 - 252,000,000 350.000.000 178.920.000 3,528,000
Mã phần lô PP2500124670
Giá từng phần lô 192,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 266.667.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 136.320.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,688,000
Thời gian thực hiện HĐ 18 Tháng
Mã phần lô PP2500124671
Giá từng phần lô 228,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 316.667.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 161.880.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,192,000
Thời gian thực hiện HĐ 18 Tháng
Mã phần lô PP2500124672
Giá từng phần lô 122,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 169.444.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 86.620.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,708,000
Thời gian thực hiện HĐ 18 Tháng
Mã phần lô PP2500124673
Giá từng phần lô 332,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 461.111.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 235.720.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,648,000
Thời gian thực hiện HĐ 18 Tháng
Mã phần lô PP2500124674
Giá từng phần lô 108,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 150.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 76.680.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,512,000
Thời gian thực hiện HĐ 18 Tháng
Mã phần lô PP2500124675
Giá từng phần lô 107,100,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 148.750.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 76.041.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,499,400
Thời gian thực hiện HĐ 18 Tháng
Mã phần lô PP2500124676
Giá từng phần lô 104,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 145.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 74.124.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,461,600
Thời gian thực hiện HĐ 18 Tháng
Mã phần lô PP2500124677
Giá từng phần lô 140,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 195.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 99.684.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,965,600
Thời gian thực hiện HĐ 18 Tháng
Mã phần lô PP2500124678
Giá từng phần lô 64,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 88.889.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 45.440.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 896,000
Thời gian thực hiện HĐ 18 Tháng
Mã phần lô PP2500124679
Giá từng phần lô 460,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 638.889.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 326.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 6,440,000
Thời gian thực hiện HĐ 18 Tháng
Mã phần lô PP2500124680
Giá từng phần lô 107,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 149.444.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 76.396.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,506,400
Thời gian thực hiện HĐ 18 Tháng
Mã phần lô PP2500124681
Giá từng phần lô 54,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 75.833.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 38.766.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 764,400
Thời gian thực hiện HĐ 18 Tháng
Mã phần lô PP2500124682
Giá từng phần lô 259,350,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 360.208.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 184.139.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,630,900
Thời gian thực hiện HĐ 18 Tháng
Mã phần lô PP2500124683
Giá từng phần lô 227,010,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 315.292.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 161.177.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,178,140
Thời gian thực hiện HĐ 18 Tháng
Mã phần lô PP2500124684
Giá từng phần lô 252,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 350.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 178.920.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,528,000
Thời gian thực hiện HĐ 18 Tháng
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->