Gói thầu: Gói thầu số 05
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | IB2400393347-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 12/10/2024 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân xã Long Mai | Chủ đầu tư | Ủy ban nhân dân xã Long Mai |
| Quy trình áp dụng | Luật đấu thầu |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 05 |
| Số hiệu KHLCNT | PL2400212203 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Huyện Minh Long, Tỉnh Quảng Ngãi |
| Giá gói thầu | 3,351,957,917 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2021(1)đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng xây lắp, EPC, EC, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu.(2) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 07 |
|
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ kê khai thuế và nộp thuế
|
|
| Yêu cầu | Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế và nộp thuế (3) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Cam kết trong đơn dự thầu |
|
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính(4)
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08A |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3(5)năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu là 4.655.498.000 VND(6) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08A |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có khả năng tiếp cận hoặc có sẵn các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7), hạn mức tín dụng khả dụng (hạn mức tín dụng còn được sử dụng) hoặc các nguồn tài chính khác (không bao gồm các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.005.588.000(8) VND. Đối với trường hợp nhà thầu sử dụng cam kết cung cấp tín dụng của tổ chức tín dụng trong nước hoặc chi nhánh ngân hàng nước ngoài được thành lập theo pháp luật Việt Nam thì cam kết cung cấp tín dụng phải đáp ứng các điều kiện:- Giá trị: Tối thiểu 1.005.588.000 VND- Thời gian có hiệu lực của cam kết cung cấp tín dụng: có hiệu lực trong 120 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực hoặc có hiệu lực đến ngày 30/04/2025- Được đại diện hợp pháp của tổ chức tín dụng trong nước hoặc chi nhánh ngân hàng nước ngoài được thành lập theo pháp luật Việt Nam ký tên, đóng dấu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08B, 08C |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự(9)
|
|
| Yêu cầu | 1. Trường hợp gói thầu chỉ bao gồm 01 công trình độc lập (ví dụ công trình A): Từ ngày 01 tháng 01 năm 2021 (10) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(11) tối thiểu 02 công trình có: loại kết cấu : Công trình giao thông (có quy mô tương tự như gói thầu đang xét), cấp: IV(12), trong đó ít nhất một công trình có giá trị là (V) 1.675.978.500 VND(13) và tổng giá trị tất cả các công trình >= 3.351.957.000 VND (X), với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh), nhà thầu quản lý hoặc nhà thầu phụ trong đó X= 2 x V. Trường hợp nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc phần lớn(11) 01 công trình đáp ứng yêu cầu về loại kết cấu, cấp công trình và có giá trị ≥ X thì được coi là đáp ứng.Ngoài ra, căn cứ tính chất của gói thầu, có thể quy định điều kiện tương tự về hiện trường nhưng phải bảo đảm không làm hạn chế sự tham dự thầu của nhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận) |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 05 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình1Tối thiểu 5 năm hợp |
| - Số lượng | 0 |
| - Trình độ chuyên môn | ngành giao thông trở lên, thi công hoàn thành ít nhất 01 cấp IV trở lên. Có chứng chỉ sát công trình giao thông có chứng nhận huấn luyện an hiệu lực (Đính kèm Biên bản hoặc xác nhận của chủ đầu ́t cảcác tài liệu trên phải được thẩm quyền chứng thực không điểm đóng thầu. - Hợp đồng còn hiệu lực hoặc có thể huy hợp huy động nhân sự thì bổ khoán,... đúng quy định pháp cần xác minh, đối chiếu, Bên đến làm việc trực tiếp. Khi đi CMND hoặc CCCD, các văn chỉ gốc) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | u 1 Có trình độ trung cấp chuyên đã từng chỉ huy trưởng công trình giao thông hành nghề tư vấn giám (đường bộ) còn hiệu lực; toàn vệ sinh lao động còn nghiệm thu đưa vào sử dụng tư để chứng minh). - Tâcơ quan chức năng đủquá 06 tháng tính đến thời lao động với nhà thầu động nhân sự. Trường sung hợp đồng thuê, giao luật. (trong trường hợp mời thầu sẽ mời nhân sự mang theo giấy giới thiệu, bằng chứng |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công1Tối thiểu 3 năm hợp |
| - Số lượng | 0 |
| - Trình độ chuyên môn | ngành giao thông trở lên, công xây dựng hoàn thành ít thông cấp IV trở lên; có chứng vệ sinh lao động còn hiệu lực. thu đưa vào sử dụng hoặc để chứng minh). - Tất cảcác cơ quan chức năng đủthẩm quá 06 tháng tính đến thời đồng lao động với nhà thầu còn động nhân sự. Trường hợp huy hợp đồng thuê, giao khoán,...(trong trường hợp cần xác thầu sẽ mời nhân sự đến làm theo giấy giới thiệu, CMND văn bằng chứng chỉ gốc) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | u 1 Có trình độ trung cấp chuyên đã từng làm kỹ thuật thi nhất 01 công trình giao nhận huấn luyện an toàn (Đính kèm Biên bản nghiệm xác nhận của chủ đầu tư tài liệu trên phải được quyền chứng thực không điểm đóng thầu. - Hợp hiệu lực hoặc có thể huy động nhân sự thì bổ sung đúng quy định pháp luật. minh, đối chiếu, Bên mời việc trực tiếp. Khi đi mang hoặc CCCD, các |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào ≥ 1,25m3 (có giấy tờ đăng ký, kiểm định còn hiệu lực) | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy ủi ≥ 110CV (có giấy tờ đăng ký, kiểm định còn hiệu lực) | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy lu bánh thép ≥ 10 tấn (có giấy tờ đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực) | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy lu bánh thép ≥ 16 tấn (có giấy tờ đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực) | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy lu rung ≥ 25 tấn (có giấy tờ đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực) | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy lu bánh hơi ≥ 16 tấn (có giấy tờ đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực) | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Ô tô tải tự đổ ≥ 10 tấn (có giấy tờ đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực) | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Ô tô tưới nước ≥ 5m3 (có giấy tờ đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực) | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy đầm cóc ≥70kg (có hóa đơn kèm theo) | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy trộn bê tông 250 lít (có hóa đơn kèm theo) | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy đầm dùi ≥1,5kW (có hóa đơn kèm theo) | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy đầm bàn ≥1,0kW (có hóa đơn kèm theo) | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Máy cắt bê tông ≥7,5kW (có hóa đơn kèm theo) | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| STT | Tên phần / Tên chương |
|---|---|
| 1 | Phần 1: Thủ tục đấu thầu |
| 1.1 | Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*) |
| 1.2 | Chương II: Bảng dữ liệu |
| 1.3 | Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*) |
| 1.4 | Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu |
| 1.5 | Biểu mẫu mời thầu |
| 1.6 | Biểu mẫu dự thầu |
| 2 | Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| 2.1 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| *: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc | |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi